Đọc đúng các từ ngữ: ngưỡng cửa, nơi này, cũng quen, dắt vịng, đi men.. - Hiểu nội dung bài: Ngưỡng cửa là nơi đứa trẻ tập đi những bước đầu tiên, rồi lớn lên đi xa hơn nữa.. - GV nhận x
Trang 1Ầ N 31 Tập đọc: NGƯỠNG CỬA
I MỤC TIÊU
- Đọc trơn cả bài Đọc đúng các từ ngữ: ngưỡng cửa, nơi này, cũng quen, dắt vịng, đi men Bước đầu biết nghỉ hơi ở cuối mỗi dịng thơ, khổ thơ
- Hiểu nội dung bài: Ngưỡng cửa là nơi đứa trẻ tập đi những bước đầu tiên, rồi lớn lên đi xa hơn nữa
- Trả lời được câu hỏi 1 (SGK)
- Đọc đúng các từ ngữ: ngưỡng cửa, nơi này, quen dắt vòng, đi men, lúc nào
- Phát triển lời nói tự nhiên
- Hiểu được ngưỡng cửa là nơi rất thân quen với mọi người
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- Tranh minh hoạ nội dung bài tập đọc
- Bộ chữ TVTH
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1-Kiểm tra bài cũ
- Gọi HS đọc bài “ Người bạn tốt” và
trả lời câu hỏi :
- Ai đã giúp Hà khi bạn gày bút chì ?
- Bạn nào giúp cúc sửa lại dây đeo cặp ?
- GV nhận xét – ghi điểm
b- Hướng dẫn học sinh luyện đọc :
* GV đọc mẫu lần 1 :
* Luyện đọc :
- Luyện đọc tiếng , từ ngữ : Ngưỡng
cửa, nơi này , quen , dắt vòng , đi men ,
lúc nào
+ GV ghi bảng gọi học sinh đọc
+ Cho lớp phân tích tiếng Ngưỡng, quen
- 2 HS lên đọc bài và lần lượt trả lời theo nội dung câu hỏi
- HS theo dõi GV đọc
- 3 – 5 HS đọc Lớp đồng thanh
- 3 HS phân tích
- Cả lớp ghép tiếng vào bảng cài
- HS nối tiếp, mỗi em đọc 1 khổ
Trang 2- Luyện đọc câu :
- Cho HS đọc từng câu theo hình thức
nối tiếp
- Luyện đọc bài :
- Cho HS đọc theo đoạn :
* Hướng dẫn học sinh đọc theo khổ thơ
- Thi đọc trơn từng khổ thơ
GV nhận xét , ghi điểm
c Ôn các vần: ăt , ăc.
- Các em đọc và tìm trong bài tiếng nào
có vần ăt
-Thi nói tiếng có vần ăt , ăc
* Cho HS quan sát tranh đọc câu mẫu
- Chia lớp thành 2 đội chơi mỗi bên nói
câu của 1 vần
- GV nhận xét tuyên dương
TIẾT 2
* Tìm hiểu bài đọc và luyện nói :
- GV đọc mẫu lần 2 Gọi HS đọc kết
hợp trả lời câu hỏi :
- Ai dắt em bé tập đi ngang qua ngưỡng
cửa?
-Bạn nhỏ qua ngưỡng cửa đi đâu ?
- GV cho các em biết : Khi các em bước
chân tới trường hoặc đi xa hơn nữa đều
phải qua ngưỡng cửa quen thuộc như
nhà ai cũng có ngưỡng cửa ra vào Đó
là nơi quen thuộc nhất
- Gọi HS đọc toàn bài
- Em thích khổ thơ nào nhất vì sao ?
- GV nhận xét ghi điểm
* Luyện nói :
- Gọi HS nêu yêu cầu phần luyện nói
hằng ngàỳ từ ngưỡng cửa nhà mình em
đi đến những đâu
- 2 HS đọc cả bài , Lớp đồng thành đọc bài thơ
- 2 HS thi đọc
- HS nêu: Dắt , HS phân tích
- HS thi nói câu chứa tiếng có vần ăt , ăc
- HS Thi nhau chơi
- HS theo dõi GV đọc mẫu
- Bà dắt em bé đi men ngưỡng cửa
-Bạn nhỏ qua ngưỡng cửa để đến trường
- 2 HS đọc toàn bài
- HS tự nêu
- Hằng ngày từ ngưỡng cửa nhà mình em đi đến những đâu?
Trang 3- Hướng dẫn HS quan sát tranh thảo
luận
+Từ ngưỡng cửa bạn nhỏ đi đâu ?
+Từ ngưỡng cửa nhà mình bạn đi những
đâu?
3-Cũng cố :
- Gọi HS đọc thuộc lòng bài
4- Nhận xét -Dặn dò :
- Tuyên dương những em học tốt , nhắc
nhở những em học chưa tốt Các em
cần phải ngoan hơn để vui lòng bố mẹ
- Đọc kỹ bài và xem trước bài :
“Kể cho bé nghe”
- HS trình bày ý kiến theo suy nghĩ
- Rèn kỹ năng tính toán nhanh, tính nhẩm
- Luôn kiên trì, cẩn thận
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- Bảng con , que tính
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1-Kiểm tra bài cũ :
- Gọi 4 HS lên bảng thực hiện phép tính
72+16= 81-11=
96-36 = 28-17=
- GV cùng HS nhận xét , ghi điểm
2 Bài mới :
a-Giới thiệu bài :
b- Hướng dẫn HS luyện tập
Trang 4- GV cho HS thấy mối liên quan giữa
cộng và trừ thông qua phép tính
34+42 và 76-42
* Bài 2 :
- Gọi HS nêu yêu cầu bài tập
- Cho Hs quan sát hình vẽ đọc số dưới
hình
- Hướng dẫn viết phép tính :Ô bên trái
có bao nhiêu que tính ?
+Ô bên phải có bao nhiêu que tính ?
+ Hai ô có bao nhiêu que tính ?
+ Ta viết phép tính gì ?
+ Em nào viết được phép tính ?
+ Em nào có cách viết khác ?
+ Các số trong phép tính như thế nào ?
+ Vị trí của chúng như thế nào ?
+ Thế còn kết quả như thế nào ?
* Khi ta đổi chổ các số trong phép cộng
thì kết quả không thay đổi đó là tính
chất giao hoán của phép cộng
- Cho HS giải
* Bài 3 :
- Gọi HS nêu yêu cầu bài toán
- Để điền đúng ta cần thực hiện như thế
nào?
* Bài 4 :
- Gọi HS nêu yêu cầu của đề
- Cho HS làm theo nhóm
- Cả lớp cùng nhận xét kết quả
3 Củng cố:
- Gọi HS nhắc lại kiến thức vừa học
4 Nhận xét - Dặn dò :
- Để điền đúng ta cần thực hiện phép tính trước
- HS thực hiện điền dấu
- Đúng ghi đ , sai ghi s
- các nhóm thực hiện điền đúng , sai
Trang 5- GV tổng kết tiết học Tuyên dương
những cá nhân , nhóm có tinh thần học
tập tốt
- Về nhà xem kĩ các bài tập đã giải
- Chuẩn bị bài hôm sau
Thủ cơng: CẮT DÁN HÀNG RÀO ĐƠN GIẢN (T2)
I MỤC TIÊU
- Biết cách kẻ, cắt, dán các nan giấy
- Cắt được các nan giấy Các nan giấy tương đối đều nhau Đường cắt tương đối thẳng
- Dán được các nan giấy thành hình hàng rào đơn gảin Hàng rào cĩ thể chưa cân đối
- Giáo dục tính cẩn thận , an toàn khi sử dụng kéo , vệ sinh trong giờ học
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
-Tranh vẽ mẫu
- Bài mẫu
- HS: giấy màu , kéo , hồ dán
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1-Kiểm tra bài cũ :
- Kiểm tra dụng cụ học tập của HS
2-Bài mới :
a-Giới thiệu bài : Hôm nay chúng ta
học bài cắt dán hàng rào đơn giản (tt)
b-Tiến hành bài dạy :
- Gọi HS nhắc lại các thao tác cắt dán
hàng rào đơn giản
* Cho Học sinh thực hành kẻ cắt các nan
giấy :
- HS trình bày đồ dùng học tập
- HS lần lượt nhắc lại
- Thực hiện theo các bước :+ Kẻ 4 đoạn thẳng cách đều 1 ô dài 6 ô theo đường kẻ tờ giấy màu
+ Kẻ tiếp 2 đoạn thẳng cách đều 1
ô dài 9 ô làm nan ngang
HS cắt các nan ra khỏi tờ giấy
Gv quan sát giúp đỡ các em còn yếu
Trang 6- Gợi ý thực hiện theo các bước :
Gv quan sát giúp đỡ các em còn yếu
b- Hướng dẫn dán :
-Dán 4 nan dứng trước , nan cách nan 1 ô
- Dán 2 nan ngang
+ Nan thứ nhất cách đường chuẩn 1 ô
+ Nan thứ hai cách đường chuẩn 4 ô
c-Cho HS thực hành dán vào vở thủ công
- Khuyến khích HS khá giỏi dùng sáp
màu vẽ thêm hình ảnh phụ để tôn thêm
vẻ đẹp cho hàng rào
3 Củng cố:
- Gọi hS nhắc lại các thao tác cắt dán
hàng rào
3-Nhận xét -dặn dò :
- Nhận xét về thái độ học tập , tuyên
dương những em học tốt , nhắc nhở
những
- Về chuẩn bị bài hôm sau
- HS thực hành vẽ , cắt các nan giấy bắng giấy màu theo các bước hướng dẫn
- HS dán vào vở thủ công
ĐẠO ĐỨC: BẢO VỆ HOA VÀ CÂY NƠI CÔNG CỘNG (T2)
I.MỤC TIÊU
- Kể được một vài lợi ích của cây và hoa nơi cơng cộng đối với cuộc sống của con người
- Nêu được một vài việc cần làm để bảo vệ cây và hoa nơi cơng cộng
- Yêu thiên nhiên, thích gần gũi với thiên nhiên
- Biết bảo vệ cây và hoa ở trường, ở đường làng, ngõ xĩm và những nơi cơng cộng khác; biết nhắc nhở bạn bè cùng thực hiện
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- Vở bài tập đạo đức
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1-Kiểm tra bài cũ :
+ GV gọi HS trả lời các câu hỏi sau
- Để vườn hoa cây ở trường tươi đẹp thì
chúng ta cần phải làm gì ?
- Cây và hoa có ích gì cho cuộc sống
-2 HS trả lời theo nội dung câu hỏi
- Chăm sóc nhổ cỏ , không bẻ cành , hái hoa
Cây cho bóng mát , không khí
Trang 7chúng ta ?
+ GV nhận xét
2- Bài mới :
a- Giới thiệu : Hôm nay tiếp tục học bài:
Bảo vệ hoa và cây nơi công cộng
b- Hoạt động 1: Thảo luận theo cặp đôi
bài tập 2
- Yêu cầu học sinh quan sát bài tập 2 và
thảo luận
- Những bạn trong tranh đang làm gì ?
-Bạn nào có hành động sai ? Vì sao ?
Kết luận :
-Trong năm bạn thì ba bạn đang trèo cây
, vịn cành hái lá , hai bạn đang khuyên
nhủ , ngăn chặn việc làm trên của bạn
Ba bạn đang phá hoại cây , làm xấu cây
mất bóng mát hai bạn biết khuyên nhủ
người khác như vậy là biết góp phần bảo
vệ cây xanh và hoa
b Hoạt động 2 :
- Làm bài tập 3
- Từng cá nhân làm bài tập
Kết luận :
- Khuôn mặt tươi cười được nối với tranh
1, 2, 3 vì những việc làm trong tranh đã
góp phần bảo vệ môi trường tốt hơn
- Khuôn mặt nhăn nhó được nối với tranh
5,6
c Hoạt động 3:Vẽ tranh bảo vệ cây và
hoa
-Yêu cầu học sinh kể những việc làm
bảo vệ cây và hoa nơi công cộng
d Hoạt động 4 : Hướng dẫn học thuộc
câu thơ cuối bài
Cây xanh cho bóng mát
Hoa cho sắc cho hương
trong lành , hoa làm đẹp cuộc sống
- HS thảo luận
- Đại diện trình bày ý kiến
Lớp chú ý nghe
- HS làm bài và trình bày kết quả, các bạn khác nhận xét
-HS thi nhau vẽ
- HS thi nhau kể những việc đã làm cho làbảo vệ cây nơi công cộng
- Cả lớp thi nhau đọc
Trang 8Xanh , sạch , đẹp môi trường
Ta cùng nhau gìn giữ
3- Cũng cố :
- Cây và hoa nơi công công giúp cho
khung cảnh thêm đẹp Các em cần trông
thêm , bảo vệ chúng
4- Nhận xét , dặn dò ;
- Nhận xét tiết học , tuyên dương những
cá nhân , nhóm HS có tinh thần học tập
tốt
- Các em cần thực hiện tốt những điều
đã học
- Chuẩn bị bài hôm sau
CHÍNH TẢ: NGƯỠNG CỬA
- Viết đúng cự ly, tốc đô, các chữ đều và đẹp
- Luôn kiên trì, cẩn thận
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- Bảng phụ chép sẳn khổ cần chép
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1- Kiểm tra bài cũ :
- GV kiểm tra vở bài tập của HS
- GV nhận xét ghi điểm
3-Bài mới :
a-Giới thiệu bài :
- Hôm nay các em sẽ chép bài :
Ngưỡng cửa
b-Hướng dẫn học sinh tập chép :
-GV treo bảng phụ , yêu cầu học sinh
đọc lại bài : Ngưỡng cửa
+ Nêu ra tiếng khó rồi phân tích
-2 HS đem vở lên kiểm tra
HS chú ý
- 1 HS đọc
- HS tự tìm và nêu :
Trang 9+ Cho HS lên bảng viết , dưới lớp viết
vào bảng con các tiếng khó HS vừa nêu
+ GV chỉnh sửa lỗi cho học sinh
+ HS đọc lại các từ khó
- Cho HS viết bài
- Gọi HS nhắc lại tư thế ngồi viết , cách
cầm viết , cách viết đề bài
- Cho HS chép bài vào vở
+GV quan sát , uốn nắn sửa sai
c Hướng dẫn HS soát lỗi
- Cho HS đổi vở chữa bài
+ Gv thu vở chấm nhận xét
3 luyện tập
- Hướng dẫn làm bài tập chính tả :
* Bài tập 2
- Cho HS nêu yêu cầu bài tập
- Cho HS quan sát tranh và hỏi :
+ Hai người đàn ông đang làm gì ?
+ Em bé đang làm gì ?
- Gọi 2 HS lên bảng điền vần , dưới lớp
điền vào vở bài tập
* Bài 3 :
- Cho HS nêu yêu cầu bài tập
- GV cho HS điền
* Dạy quy tắc chính tả :
- Gh được ghép với nguyên âm nào ?
- G được ghép với nguyêm âm nào ?
3-Cũng cố :
- Gọi HS nhắc lại luật viết chính tả viết
g , gh
4-Nhận xét -dặn dò :
- Nhận xét tiết học : Tuyên dương
những em học tốt , nhắc nhở những em
học chưa tốt ,
- HS tự phân tích tiếng khó
- Cả lớp ghi vào bảng con
- HS theo dõi
- HS đọc lại các từ khó vừ nêu
- Ngồi ngăy ngắn , đặt vở thẳng trước mặt , đề bài viết ở dòng đầu khoảng giữa
- Cả lớp chép vào vở
- HS đổi vở để tự soát lỗi
- Điền vần ăc hay ăt
- Họ đang bắt tay chào nhau
- Bé tre áo lên mắc
- HS điền
- Điền g hay gh
- HS lên bảng điền
- Được ghép với nguyên âm : e, ê , i
- Các nguyên âm còn lại : â, u , ô
Trang 10- Về nhà xem lại bài viết của mình , tập
viết những từ sai ra bảng con
- Chuẩn bị bài viết hôm sau
TẬP VIẾT: TÔ CHỮ HOA Q, R
I MỤC TIÊU
- Tơ được các chữ hoa: Q, R
- Viết đúng các vần: ăc, ăt, ươt, ươc; các từ ngữ: màu sắc, dìu dắt, dịng nước, xanh mướt kiểu chữ viết thường, cỡ chữ theo vở Tập viết 1, tập hai (mỗi từ ngữ viết được ít nhất một lần)
- Rèn tính cẩn thận tỉ mĩ trong bài viết Nhất là tập viết , tô các chữ hoa
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- Bảng phụ viết sẵn trong khung mẫu
+ Các mẫu chữ Q,
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1-Kiểm tra bài cũ
- Viết : trắng muốt, ngọn đuốc
+ GV kết hợp chấm một số vở tập viết
về nhà
+ GV ghi điểm nhận xét
2-Bài mới :
a-Giới thiệu : Ghi bảng
b- Hướng dẫn tô chữ hoa :
* Hướng dẫn tô chữ : Q,, R
- GV treo bảng có viết sẳn chữ Q, , R
- GV hướng dẫn các nét của các con chữ
hoa trên bảng và các qui trình viết
- Cho HS viết vào bảng con
+ GV sữa sai những chữ viết xấu của HS
* Hướng dẫn học sinh viết vần và từ ngữ
ứng dụng :
- Gv treo bảng phụ viết sẵn các vần ,
- 2 HS lên bảng viết , đọc lại
- 2 HS mang vở tập viết kiểm tra
- HS chú ý theo dõi GV hướng dẫn
tô chữ Q,
- HS viết chữ hoa trên không trung
- Cả lớp viết vào bảng con ,
- HS nhận xét và tự sửa
Trang 11từ
- Gọi HS đọc :
- Gọi HS nhắc lại cách nối các con chữ
- Cho HS viết bài vào bảng con
- GV cho HS nhận xét và chỉnh sửa
* Hướng dẫn học sinh tập viết vào vở :
- Gọi HS nhắc lại tư thế ngồi viết ?
- Cho HS viết bài vào vở
- Chấm vài bài nhận xét
4- Cũng cố :
- Gọi HS nhắc lại cách viết hoa các chữ
vừa học
5- Nhận xét -Dặn dò
- GV nhận tổng kết tiết học ,tuyên
dương , nhắc nhở HS
- Giao bài tập về nhà : Xem lại bài viết
phần Về nhà viết tiếp phần B , các
vần và từ còn lại
- Chuẩn bị bài viết hôm sau
- HS đọc các từ ngữ ứng dụng
- Nối liền mạch
- Lớp lần lượt viết các từ ngữ ứng dụng vào bảng con
- HS cùng nhận xét và tự điều chỉnh cách viết
- Cá nhân 2 – 3 HS nhắc lại tư thế ngồi viết
- Cả lớp viết vào vở
- HS vài em nhắc lại cách viết hoa các chữ vừa học
TOÁN: ĐỒNG HỒ – THỜI GIAN
I MỤC TIÊU
- Làm quen với mặt đồng hồ, biết xem giờ đúng, cĩ biểu tượng ban đầu về thời gian
- Đọc đúng giờ trên mặt đồng hồ
- Giáo dục học sinh tính cẩn thậ, chính xác
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- Mô hình mặt đồng hồ , có kim ngắn , kim dài
- Đồng hồ để bàn có kim ngắn, kim dài
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1 Kiểm tra bài cũ :
- Kiểm tra vở bài tập của HS - HS nộp vở bài tập để kiểm tra
Trang 122-Bài mới :
a-Giới thiệu bài :Hôm nay các em học
bài : Đồng hồ , thời gian
b-Giới thiệu mặt đồng hồ và vị trí các
kim chỉ giờ đúng trên mặt đồng hồ :
- Cho HS quan sát đồng hồ để bàn và
hỏi :
- Trên mặt đồng hồ có những gì ?
GV : Đồng hồ giúp ta biết được thời
gian để làm việc và học tập
- GV Hướng dẫn HS nhận biết
+ Đây là mặt đồng hồ : Đồng hồ có
kim ngắn , kim dài và các số từ 1 đến
12 Hai kim này đều quay được và quay
theo chiều từ số bé đến số lớn
( GV làm thao tác quay kim cho HS
xem )
* GV hướng dẫn HS nhận biết giờ đúng
- Khi kim dài chỉ số 12 và kim ngắn chỉ
vào một số nào đó thì lúc đó ta có giờ
đúng
VD kim ngắn chỉ số 9 thì đồng hồ chỉ 9
giờ
- Cho HS xem mặt đồng hồ ở các thời
điểm khác nhau
- Gv hỏi theo thứ tự từ trái sang phải tại
thời điểm 5 giờ , 6 giờ , 7 giờ
-Lúc 5 giờ kim ngắn chỉ số mấy , kim
dài chỉ số mấy ? lúc đó em bé đang làm
gì ?
-Lúc 6 giờ kim ngắn chỉ số mấy , kim
dài chỉ số mấy ? lúc đó em bé đang làm
gì ?
-Lúc 7giờ kim ngắn chỉ số mấy , kim
dài chỉ số mấy ? lúc đó em bé đang làm
- HS cả lớp theo dõi
- Lớp đồng thanh : 9 giờ
- HS theo dõi
- Kim ngắn chỉ số 5 , kim dài chỉ số
12 , em bé đang ngủ
- Kim ngắn chỉ số 6 , kim dài chỉ số
12 , em bé tập thể dục
- Kim ngắn chỉ số 7, kim dài chỉ số
12 , em bé đến trường
-Kim ngắn chỉ số 8 , kim dài chỉ số
12 -8 giờ
Trang 133 Thực hành
- Cho HS thực hành xem đồng hồ : Ghi
số giờ ứng với mặt đồng hồ
* Hướng dẫn HS xem :
- Đồng hồ đầu tiên có kim ngắn chỉ số
mấy ? kim dài chỉ số mấy ?
Vậy lúc đó là mấy giờ ?
Vậy ta viết số 8 vào dòng kẻ chấm ở
dưới
- Cho HS đọc lại số giờ tương ứng trên
mặt đồng hồ gọi HS nhận xét
- Giới thiệu với các khoảng giờ ứng với
sáng chiều tối
3-Cũng cố :
- GỌi HS nhắc lại kiến thức vùa học
4-Nhận xét -dặn dò :
- Nhận xét tiết học : Tuyên dương
những em học tốt , nhắc nhở những em
học chưa tốt ,
- Về nhà tập xem giờ và chuẩn bị bài
hôm sau : Thực hành
- HS viết số giờ tương ứng phía dưới
Trả lời được câu hỏi 2 (SGK)
- Đọc đúng các từ ngữ: ầm ĩ, chó vện, chăng dây, ăn no, quay tròn, nấu cơm, trâu sắt
- Yêu thích con vật
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
- Tranh minh hoạ bài tập đọc
- Bộ chữ HVTH , bảng con , phấn màu
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC