Chương I:CĂN BẬC HAI, CĂN BẬC BAMỤC TIÊU CHƯƠNG: Học xong chương này HS cần đạt được các yêu cầu về kiến thức và kĩ năng sau: - Nắm được định nghĩa, kí hiệu căn bậc hai số học và biết dù
Trang 1Chương I:
CĂN BẬC HAI, CĂN BẬC BAMỤC TIÊU CHƯƠNG:
Học xong chương này HS cần đạt được các yêu cầu về kiến thức và kĩ năng sau:
- Nắm được định nghĩa, kí hiệu căn bậc hai số học và biết dùng kiến thức này để chứng minh một số tính chất của phép khai phương
- Biết được liên hệ của phép khai phương và phép bình phương Biết dùng liên hệ này để tính toán đơn giản và tìm một số nếu biết bình phương hoặc căn bậc hai của nó
- Nắm được liên hệ giữa quan hệ thứ tự với phép khai phương và biết dùng liên hệ này để
- Có một số hiểu biết đơn giản về căn bậc ba
Tuần 1
Ngày dạy:
I Mục tiêu:
- KT: Học sinh nắm được định nghĩa, ký hiệu về căn bậc hai số học của số không âm
- KN: Biết được liên hệ của phép khai phương với quan hệ thứ tự và dùng liên hệ này để sosánh các số
- TĐ: Thấy được sự liên hệ của các mạch kiến thức từ lớp dưới
II Chuẩn bị:
- Giáo viên: Giáo án, bảng phụ, phấn màu
- Học sinh: Ôn lại liên hệ thứ tự ở lớp 8, skg
2) Kiểm tra bài cũ:
Ở lớp 7, chúng ta đã biết khái niệm về căn
bậc hai – Trong chương I ở chương trình
đại số lớp 9, ta sẽ đi sâu nghiên cứu các
tính chất, các phép biến đổi của căn bậc
hai, tìm được căn bậc 2, căn bậc 3
Và nội dung bài học đầu tiên môm nay là
Trang 23) Giảng bài mới:
(?) Nếu a=0; số 0 có mấy căn bậc hai?
(?) Tại sao số âm không có căn bậc hai ?
(?) Vậy ta có thể tìm căn bậc hai khi biết
căn bậc hai số học của một số không ?
- GV giới thiệu phép toán tìm căn bậc hai
số học của một số không âm gọi là phép
khai phương
(?) Vậy phép khai phương là phép toán
ngược của phép toán nào ?
(?) Để khai phương một số, người ta có thể
2
và 3
2
−
Của 0,25 là 0,5 và - 0,5 Của 2 là 2và - 2
* Định nghĩa: SGK/4 Chú ý
81= vì 9 ≥ 0 và 92= 81
1,121,
Trang 3nhóm nhỏ
+ Nhóm số lẻ làm bài ?4
+ Nhóm số chẵn làm bài ?5
4) Củng cố và luyện tập
Bài 1: Trong các số sau, những số nào có
căn bậc hai ? 3; 5;1,5; 6;0; -4;
4
1
− ( Cho HS trả lời miệng)
Bài 2: So sánh 2 và 2 +1
?4
a) 16 > 15 ⇒ 16 > 15 Vậy 4> 15 b) 11 > 9 ⇒ 11> 9 Vậy 11>3
?5
a) x > ⇒1 x > 1⇒ >x 1 b) x<3⇒ x< 9⇒x<9 Với x ≥ 0 Vậy 0 ≤ x ≤ 9
Bài 1: Những số có căn bậc hai là: 3; 5;1,5;
6;0
Bài 2: Ta có:
1 < 2 ⇒ 1 < 2⇒ 1 +1 < 2 +1 Vậy 2 < 2 +1
5) Hướng dẫn học sinh tự học ở nhà:
- Nắm vững các định nghĩa, định lý đã học
- BTVN: 1,2,3,4 SGK / 7
15 0 15
15
x
x
≥
hay x = 225.
Ôn lại định lý Pitago và quy tắc tính giá trị tuyệt đối của một số
V Rút kinh nghiệm
Ngày dạy:
Tiết 2 CĂN THỨC BẬC HAI VÀ HẰNG ĐẲNG THỨC A2 = A
I Mục tiêu:
- KT: Học sinh biết cách tìm điều kiện xác định của A và có kỹ năng thực hiện điều đó khi biểu thức A không phức tạp
- KN: Biết cách chứng minh định lý a2 = a và biết nhận dạng hằng đẳng thức A2 = A
để rút gọn biểu thức
- TĐ: Rèn kỹ năng tính toán, tính cẩn thận
II Chuẩn bị:
- Giáo viên: Giáo án, sgk, bảng phụ
- Học sinh: Như dặn dò tiết trước
Trang 4Đàm thoại, hoạt động nhĩm, tích cực.
IV Tiến trình:
1) Oån định: Sỉ số
2) Kiểm tra bài cũ:
- HS1: Định nghĩa căn bậc hai số học của
số a Viết dưới dạng kí hiệu
Áp dụng, các khẳng định sau đúng hay sai?
a) Căn bậc hai của 64 là 8 và – 8
- GV đưa đề bài lên bảng phụ Gọi 2 hs lên
bảng điền vào chơ trống ?3
(?) Hãy nhận xét bài của bạn?
(?) Hãy nêu nhận xét quan hệ giữa a2 và
b) S ( Sửa lại 64=8 và − 64 =−8)c) Đ
d) S ( Sửa lại 0 ≤ x < 25)
∗ Định lý: SGK/ 5a) So sánh
Ta cĩ 25 < 26 nên 25< 26 Vậy 5 < 26
Bài 4b/ 7
714
II Hằng đẳng thức A2 = A
Trang 5a2 = )
⇒ Từ đĩ ta cĩ định lí
(?) Để chứng minh định lí ta cần chứng
minh những điều gì ?
(a ≥0 và 2 2
a
- Gọi HS chứng minh từng điều kiện
Cho HS hoạt động nhĩm nhỏ
Ví dụ 2: Rút gọn
a) ( )2
2− 3
b) ( )2
1− 2
(Chọn 2 nhĩm lên bảng trình bày)
⇒ GV nêu chú ý SGK / 10
- GV đưa bảng phụ cho HS làm ví dụ 3
theo nhĩm lớn
(Chọn 3 nhĩm lên bảng trình bày)
* GV chốt lại vấn đề
4) Củng cố và luyện tập
Cho HS làm theo nhĩm
Bài 6ab ( Nhĩm số lẻ)
Bài 8a,c ( Nhĩm số chẵn)
Định ly: SGK / 9
∀ a Ta cĩ a2 = a
Xem chứng minh SGK / 9
VD2 a) (2− 3)2 = 2− 3 =2− 3 Vì 2 > 3 b) (1− 2)2 =1− 2 = 2−1 ( Vì 1< 2)
∗ Chú y:
A A
A2 = = Nếu A ≥ 0
A A
A2 = =− Nếu A < 0
VD 3: Rút gọn a) ( )2
3
−
a với a ≤ 3
=a−3 =3−a Vì a ≤ 3 b) a10 = a5 =
5 5
a a
−
6a)
3
a
cĩ nghĩa ⇔ 0 0
3 ≥ ⇔a≥
a
6b) − a cĩ nghĩa ⇔ -5a ≥ 0 ⇔ a ≤ 0 8a) (2− 3)2 = 2− 3 =2− 3
8b) 2 a2 =2a =2a( vì a ≥ 0) 5) Hướng dẫn học sinh tự học ở nhà:
− Nắm vững đk để A cĩ nghĩa, hằng đẳng thức A2 = A Biết CM định lý a2 = a
BTVN: 8bd,9,10,11,12,13 SGK/ 10 – 11 GV hướng dẫn bài 9, 10
− Chuẩn bị ơn lại 7 hằng đẳng thức đáng nhớ
V Rút kinh nghiệm
Nếu a ≥ 0 Nếu a < 0
Trang 6Ngày dạy:
I Mục tiêu:
- KT: Học sinh được rèn kỹ năng tìm điều kiện của x để căn thức cĩ nghĩa
Biết áp dụng hằng đẳng thức A2 = A để rút gọn biểu thức
- KN: Học sinh đuợc luyện tập bằng phép khai phương để tính giá trị biểu thức số, phântích đa thức thành nhân tử, giải phương trình
- TĐ: Bồi dưỡng lịng yêu thích mơn tốn
1) Oån định: Kiểm diện
2) Kiểm tra bài cũ: Phối hợp
3) Giảng bài mới:
Hoạt động 1
- HS1: Nêu điều kiện để Acĩ nghĩa ?
Sửa bài tập 12ab/11 Tìm điều kiện của x
để các căn thức sau cĩ nghĩa (học sinh
- HS2: Điền vào chơ trống để được khẳng
= 4.5 + 14:7
= 20 + 2 = 22nếu A ≥ 0
nếu A < 0
Trang 7* Giáo viên nêu bài tập thêm Tính
( )−58
Hoạt động 2
- Bài tập 12(c, d)/11
*Căn thức này cĩ nghĩa khi nào ?
Tử là 1>0 vậy mẫu phải thế nào ?
*Cĩ nhận xét gì về biểu thức 1+ x2
Vậy 1 x+ 2 cĩ nghĩa khi nào ?
- Yêu cầu hs hoạt động theo nhĩm làm bài
tập 19 SBT/6 Rút gọn
a)
2 5
5
x
x
−
+ với x ≠ - 5
b) 2 22 2 2
2
x
− với x≠ ± 2
GV kiểm tra các nhĩm làm việc, gĩp ý,
hướng dẫn
Đại diện 2 nhĩm trình bày bài giải
Rút ra kết luận chung
4) Củng cố và bài học kinh nghiệm
Qua việc giải bài tập ta rút ra bài học kinh
nghiệm gì ?
3 Bài 13b
a
25 2 + (a ≥ 0)
=5a +3a=5a+3a (Vì a ≥ 0)
=8a
( )−58 =25
II)Bài tập mới:
1 Bài 12 SGK/11
c)
x
+
−1
1
cĩ nghĩa khi 0
1
+
⇔ -1+x > 0 ⇔ x>1 d) 1 x+ 2 cĩ nghĩa với mọi x vì x2 ≥ 0 ∀ x
⇒ x2+1 luơn dương với mọi x
2 Bài 19 SBT/6
Rút gọn các phân thức a) Với x ≠ - 5 ta cĩ
5
5 5
5
5
2
−
= +
+
−
= +
x
x x
x x
b) Với x≠ ± 2 ta cĩ
2 2
2
2 2
2 2
2
2
−
+
= +
−
+
=
−
+ +
x
x x
x
x x
x x
III) Bài học kinh nghiệm:
Khi rút gọn phân thức , cần chú y đến đều kiện xác định của phân thức
5) Hướng dẫn học sinh tự học ở nhà:
−Ơn tập lại các kiến thức đã học
−Bài tập về nhà: 15 SGK/11
−Bài 12 a,c,d; 14 SBT/5
−Bài tập làm thêm:Biểu thức sau xác định với giá trị nào của x ?
a) (x−2)(x+3) b)
5
3 +
−
x x
V Rút kinh nghiệm
Trang 8
- Giáo viên: Giáo án, bảng phụ, sgk
- Học sinh: Như dặn dị tiết trước
III Phương pháp:
Nêu vấn đề, hoạt động nhĩm
IV Tiến trình:
1) Oån định: Sỉ số
2) Kiểm tra bài cũ:
Đúng hay sai? Nếu sai hãy sửa lại cho
- Vậy định lý đã được chứng minh
(?)Em hãy cho biết định lý trên được
chứng minh dựa trên cơ sở nào ?
- GV: Định lý trên cĩ thể mở rộng cho tích
a) sai 3−2x xác định khi x ≤
23b) đúng
c) sai − ( )−3 4 = -9d) sai ( )2
5 3− = −3 5
I) Định ly
?1 16.25= 400 =20
16 25=4.5=20Vậy 16.25= 16 25
Định lý: SGK/12
Với 2 số a và b khơng âm
Ta cĩ ab = a b
Chứng minh SGK/13
Trang 9nhiều số khơng âm Đĩ là chú ý SGK/ 13
Hoạt động 2
- GV : Với hai số a ≥ 0; b ≥ 0 định lý cho
phép ta suy luận theo hai chiều ngược
nhau do đĩ ta cĩ hai quy tắc sau:
( ?) Dựa vào định lý, em nào cĩ thể phát
biểu quy tắc theo chiều từ trái sang phải ?
- Gọi 2 hs lên bảng làm đồng thời ví dụ 1
- Cho hs làm ?2 theo nhĩm
Nhĩm số lẻ làm câu a
Nhĩm số chẳn làm câu b
GV nhận xét các nhĩm làm bài
( ?) Dựa vào định lý, em nào cĩ thể phát
biểu quy tắc theo chiều từ phải sang trái ?
(?) Nếu dưới dấu căn là một biểu thức
khơng âm thì ta cĩ điều gì ?
⇒ chú ý
VD3: GV yêu cầu HS tự đọc bài giải SGK
Cho HS tự làm ?4 gọi 2 hs đồng thời lên
bảng làm
4) Củng cố và luyện tập
Cho hs hoạt động nhĩm BT 19 a,b
b)
2
1,3 52 10 1,3.52.1013.52 13.13.4
A = (A ≥ 0; B ≥ 0)( )A 2 = A2 = A (A ≥ 0 )
Ví dụ 3: Tham khảo SGK/ 14
?4 SGK /14
a)
( )2 2 2 4
3 12 36 6 6
3a a = a = a = a (a ≥ 0 )b)
( )ab ab ab b
a ab
Trang 10Gọi 2 nhĩm lên bảng trình bày
( )2 ( )2
(Vì a ≥ 3) 5) Hướng dẫn học sinh tự học ở nhà:
− Học thuộc và áp dụng tốt định lý như các ví dụ đã làm – biết chứng minh định lý
− Bài tập 18 a,c, 19 c,d, 20; 21; 22; 23 SGK/15 như các bài đã làm
V Rút kinh nghiệm
Ngày dạy:
I Mục tiêu:
- KT: Củng cố cho học sinh những kỹ năng dùng các quy tắc khai phương một tích và nhân các căn thức bậc hai trong tính tốn và biến đổi biểu thức
- KN: Về mặt rèn luyện tư duy, tập cho học sinh cách tính nhẩm, tính nhanh, vận dụng làm các bài tập chứng minh, rút gọn, tìm x và so sánh hai biểu thức
- TĐ: Cẩn thận trong tính tốn
II Chuẩn bị:
- Giáo viên: Giáo án, sgk
- Học sinh: Như dặn dĩ tiết trước
III Phương pháp:
Đàm thoại, thực hành
IV Tiến trình:
1) Ổn định: Sỉ số
2) Kiểm tra bài cũ: Phối hợp
3) Giảng bài mới:
Hoạt động 1
- HS1: Phát biểu định lý liên hệ giữa phép
nhân và phép khai phương
Sửa BT 20C/15, 23B/15
(học sinh yếu)
(?) Thế nào là hai số nghịch đảo của nhau?
I) Sửa bài tập cũ:
1 Bài 20c/15
a a
a 45 3
= 225a2 −3a=15a −3a ( Vì a ≥ 0)
= 15a - 3a = 12a
2 Bài 23b/15
Ta cĩ:
Trang 11- HS2: Phát biểu các quy tắc khai phương
một tích và quy tắc nhân các căn bậc hai
Làm BT 21 (Đưa kết quả lên bảng phụ)
- GV kiểm tra bài làm của các nhóm
- Gọi hai nhóm lên trình bày
4) Củng cố và bài học kinh nghiệm
(?) Qua việc giải các bài tập chúng ta rút ra
bài học kinh nghiệm gì ? (GV hướng dẫn
học sinh rút ra bài học kinh nghiệm)
[1 3 2 ] 2(1 3 2) 21,029
2 Bài 25 a, d
a) 16x =8⇔16x=64 (x ≥ 0) ⇔ x=4 (nhận)
Vậy x=4b) 4(1−x)2 −6=0
⇔ 21−x =6⇔1−x =3
⇔ − =11 x x 33⇔x x= −42
III) Bài học kinh nghiệm:
Khi thực hiện các phép tính hoặc rút gọn các biểu thức, cần chú y đến các hằng đẳng thức
Trang 12Ngày dạy:
II Chuẩn bị:
- Giáo viên: Giáo án, sgk, bảng phụ
- Học sinh: Như đã dặn tiết trước
- GV chốt lại vấn đề, cho điểm
3) Giảng bài mới:
Hoạt động 1:
- Trong tiết học trước chúng ta đã học liên
hệ giữa phép nhân và phép khai phương
Hơm nay, chúng ta học tiếp liên hệ giữa
phép chia và phép khai phương
- GV: Đây chỉ là một trường hợp cụ thể,
trường hợp tổng quát cĩ đúng khơng?
Ta hãy chứng minh định lý sau:
1
5049
Định ly: SGK/ 16
Trang 13(?) GV Ở tiết học trước, ta đã chứng minh
định lý khai phương một tích dựa trên cơ
sở nào ?
(?) Dựa trên cơ sở đó hãy chứng minh định
lý này?
Hoạt động 2
(?) Nếu áp dụng định lý theo chiều từ trái
sang phải ta có quy tắc gì ? Hãy phát biểu
(?) Nếu áp dụng định lý theo chiều từ phải
sang trái ta có quy tắc gì ?Hãy phát biểu
quy tắc đó?
- GV yêu cầu HS tự đọc bài giải VD 2
- Cho HS làm ?3 theo từng nhóm nhỏ
- Gọi 2 nhóm lên bảng trình bày
- GV giới thiệu “chú y” SGK/14
(?) Nhắc lại quy tắc khai phương một
thương, quy tắc chia hai căn bậc hai?
- Bài tập 30 sgk/19 Rút gọn
Với a ≥ 0 ; b >0 Ta có
b
a b
a b
Vậy
b
a b
225256
100
1410000
19610000
1960196
A =
?4a) = =
y
( x >0 , y ≠ 0)
y y
x x
y y
x x
2 = 2 =
= ( Vì x >0 , y ≠ 0 )
Trang 142
y
x
x
y
( x >0 , y ≠ 0)
5) Hướng dẫn học sinh tự học ở nhà:
- Học thuộc bài ( định lý, quy tắc)
- Làm BT: 28 ac; 29 abc; 30 cd ; 32 SGK /18, 19
- BT 36, 37, 40 SBT / 8,9
- GV hướng dẫn các bài tập khĩ
V Rút kinh nghiệm
Tuần 3
Ngày dạy:
I Mục tiêu:
- KT: Học sinh củng cố các kiến thức về khai phương một thương và chia hai căn bậc hai
- KN: Cĩ kỹ năng thành thạo vận dụng hai quy tắc vào các bài tập tính tốn, rút gọn biểu thức và giải phương trình
- TĐ: Giáo dục tính cẩn thận, chính xác
II Chuẩn bị:
- Giáo viên: Giáo án, sgk, bảng phụ
- Học sinh: Như dặn dị tiết trước
III Phương pháp:
Gợi mở, hoạt động nhĩm, đàm thoại
IV Tiến trình:
1) Ổn định: Kiểm diện
2) Kiểm tra bài cũ: Phối hợp
3) Giảng bài mới:
Hoạt động 1
- HS1: Phát biểu định lý khai phương một
thương? (học sinh yếu)
Sửa bài tập 30 c,d /19 Rút gọn
2
25
5
y
x
xy (với x <0 ; y>0)
d) 3 3 164 8
2
,
0
y x
y
x (với x ≠ 0, y ≠ 0)
- HS2 Phát biểu quy tắc khai phương một
thương, quy tắc chia hai căn thức bậc hai
I) Sửa bài tập cũ:
1 Bài 30 c, d SGK/ 19
Rút gọn các biểu thức:
2
25 5
y
x
xy (với x <0 ; y>0)
2
2 3
2 3
25 25
5 5
y
x y
y x y
x
d) 3 3 164 8 2
, 0
y x y
x (với x ≠ 0, y ≠ 0)
Trang 15Sửa bài tập 31 SGK/ 19
- GV gọi đồng thời 2HS lên bảng làm
- GV hướng dẫn học sinh làm bài 31b
biểu thức lấy căn ?
(Hằng đẳng thức hiệu hai bình phương)
hãy vận dụng HĐT đó để tính
- Gọi đồng thời 2 học sinh lên bảng làm
- Bài 33b/19 và Bài 35 a SGK/20
Cho học sinh hoạt động nhóm
- GV theo dõi, nhắc nhở học sinh hoạt
động nhóm
- Gọi 2 nhóm lên bảng trình bày, cả lớp
nhận xét chung
4) Củng cố và bài học kinh nghiệm
(?) Qua việc chứng minh BT31b ta rút ra
được điều gì ?
y
x y
x
y x y
x
y
x 4 0,8 0,82
,0
4 2
3 3 4
2
3 3
=
=
=
2 Bài 31 SGK/ 19a) So sánh:
3916
14516
Vậy 25−16 > 25− 16b) Chứng minh
b a b
a − < −( a− b) <a−b
( a− b) (< a − b)( a− b)
b a b
1.3
7.4
5100
1.9
49.16
2501
,0.9
45.16
457
76149
2 2
2 2
−+
−+
225841
22573
.841
73.225
Dấu “=” xảy ra khi b=0
5) Hướng dẫn học sinh tự học ở nhà:
− Xem lại các bài tập – làm thêm bài tập 32 b,c; 33 a,d; 34 b,d; 35 b SGK/19,20
− Xem trước bài “Bảng căn bậc hai”, tiết sau nhớ mang theo máy tính
Trang 16− BT làm thêm: Tìm x biết : 2 1 2
2
x
x − =
−
GV hướng dẫn bài tập làm thêm
V Rút kinh nghiệm
Tuần 4 Ngày dạy: Tiết 8 BẢNG CĂN BẬC HAI I Mục tiêu: - KT: Học sinh hiểu được cấu tạo của bảng căn bậc hai - KN: Cĩ kỹ năng kiểm tra bảng hoặc máy tính để tìm căn bậc hai của một số khơng âm - TĐ: Hiểu được tính căn bậc hai của số dương là giá trị gần đúng II Chuẩn bị: - Giáo viên: bảng căn bậc hai, máy tính, ê ke - Học sinh: sgk III Phương pháp: Trực quan, đàm thoại IV Tiến trình: Hoạt động của thầy, trị Nội dung 1) Ổn định: Sỉ số 2) Kiểm tra bài cũ: - Gọi 1 học sinh giỏi sửa bài 35b sgk/20 Tìm x biết 4x2 +4x+1=6 - Học sinh nhận xét, giáo viên ghi điểm 3) Giảng bài mới: Hoạt động 1: - Để tìm căn bậc hai của một số dương, người ta cĩ thể sử dụng bảng tính sẵn các căn bậc hai (?) Các em hãy nêu cấu tạo của bảng? - GV giới thiệu bảng như trang 20, 21 SGK Hoạt động 2: Bài 35 b SGK/20 6 1 4 4x2 + x+ = ⇔ (2x+1)2 =6 ⇔ 2x+1 =6 ⇔ 22x x+ =11 66 + = − ⇔
5 2 7 2
x x
=
−
=
1 Giới thiệu bảng:
SGK/21
2 Cách dùng bảng:
Trang 17- GV đưa mẫu 1 lên bảng phụ rồi dùng
êke để tìm giao của hàng 1,6 và cột 8 sao
cho 1,6 và 8 nằm trên hai cạnh góc
Vậy cơ sở nào để đọc ví dụ 3?
(Như quy tắc khai phương một tích)
- GV Cho HS làm ?2 theo nhóm
Nhóm số chẳn làm câu a
Nhóm số lẻ làm câu b
Đại diện hai nhóm lên bảng trình bày
- GV cho HS đọc ví dụ 4 hướng dẫn HS
- Giáo viên hướng dẫn học sinh sử dụng
máy tính bỏ túi để tìm căn bậc hai của một
số không âm và kiểm tra lại các ví dụ trên
a) Tìm căn bậc hai của số lớn hơn 1 và nhỏ hơn 100:
099,48,
16 ≈Vậy 1680 =10.4,099=40,99 ?2
a) 911= 9,11 100≈10.3,018≈30,18b) 988 = 9,88 100 ≈10.3,143≈31,14
c) Tìm căn bậc hai của số không âm và nhỏ hơn 1 :
Ví dụ 4 : Tìm 0,00168
Ta thấy 0,00168 = 16,8 : 10000Vậy 0,00168= 16,8: 10000
04099,0100:099,
≈
* Chú y : SGK /22
5) Hướng dẫn học sinh tự học ở nhà:
- Làm BT 47, 48, 52, 53, 54 SBT / 11 GV hướng dẫn bài 52 SBT/ 11
- Đọc mục có thể em chưa biết Ôn lại các phép biến đổi căn đã học
V Rút kinh nghiệm
Trang 18
- KN: HS có các kỹ năng đưa thừa số vào trong hay ra ngoài dấu căn.
- TĐ: Biết vận dụng các phép biến đổi trên để so sánh hai số và rút gọn biểu thức
II Chuẩn bị:
- Giáo viên: Giáo án, máy tính, sgk
- Học sinh: Như dặn dó tiết trước
2) Kiểm tra bài cũ:
- Sửa bài tập 47/ SBT tr.10
Dùng bảng căn bậc hai tìm x biết :
(?) Đẳng thức trên được chứng minh dựa
trên cơ sở nào?
- GV: Cách biến đổi như trên được gọi là
phép đưa thừa số ra ngoài dấu căn
- GV: Đôi khi ta phải biến đổi biểu thức
dưới dấu căn về dạng thích hợp rồi mới
thực hiện phép đưa thừa số ra ngoài dấu
căn Nêu ví dụ 1 cho HS
- HS: Đọc ví dụ 1
- Một trong những ứng dụng của phép biến
đổi đưa thừa số ra ngàoi dấu căn là rút gọn
x2 ≈ −4,7749
1 Đưa thừa số ra ngoài dấu căn:
?1 Ta có:
b a b
Trang 19được gọi là đồng dạng với nhau
- GV: Phép đưa thừa số ra ngoài dấu căn
có phép biến đổi ngược là phép đưa thừa
số vào trong dấu căn
Hoạt động 2:
- GV nêu dạng tổng quát SGK/26
- HS chú ý theo dõi
- GV Nêu ví dụ 4 yêu cầu HS tự nghiên
cứu lời giải trong SGK
Cho HS hoạt động nhóm để làm ?4
Câu a, c: Nhóm 1,2
Câu b, d:Nhóm 3, 4
đại diện hai nhóm trình bày bài giải
GV Cho HS tự nghiên cứu ví du 5
b 4 3+ 27− 45+ 5 = 4 3+ 9.3− 9.5+ 5 = 4 3+3 3−3 5+ 5 =7 3−2 5
Tổng quát: SGK/25
Với hai biểu A, B mà B ≥0
Ta có : A2B = A B
Nếu A ≥0 và B≥ 0 thì A2B = A B Nếu A<0 và B≥ 0 thì A2B =−A B
?3 Đưa thừa số ra ngoài dấu căn