-HS: Ôn tập qui tắc nhân một số với một tổng, nhân 2 đơn thức, bút dạ hoặc bảng nhóm.. GV: Giới thiệu chương I Trong chương I, chúng ta tiếp tục học về phép nhân và phép chia các đa thức
Trang 1Trường THCS Lê Quý Đôn – Bến Cát – Bình Dương Tổ: Toán – Tin Giáo án Đại số 8 C I
Chương I-PHÉP NHÂN VÀ PHÉP CHIA CÁC ĐA THỨC
§1 NHÂN ĐƠN THỨC VỚI ĐA THỨC
I Mục tiêu:
-HS nắm được qui tắc nhân đơn thức với đa thức
-HS thực hiện thành thạo phép nhân đơn thức với đa thức
II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:
-GV: Bảng phụ, phấn màu, bút dạ
-HS: Ôn tập qui tắc nhân một số với một tổng, nhân 2 đơn thức, bút dạ (hoặc bảng nhóm)
III Tiến trình dạy học:
Hoạt động 1-(5 phút)
- GV giới thiệu chương trình ĐS 8
- GV nêu yêu cầu về sách, vở dụng
cụ học tập, ý thức và phương pháp
học tập bộ môn toán
GV: Giới thiệu chương I
Trong chương I, chúng ta tiếp tục
học về phép nhân và phép chia các
đa thức, các hằng đẳng thức đáng
nhớ, các phương pháp phân tích đa
thức thành nhân tử Nội dung hôm
nay là: “Nhân đơn thức với đa thức”
HS mở mục lục tr 134 SGK để theodõi
HS ghi lại các yêu cầu của GV đểthực hiện
- HS nghe GV giới thiệu nội dungkiến thức sẽ học trong chương
Một HS đứng tại chỗ trả lời miệng
HS làm bài Hai HS lên bảng trìnhbày
).5x+(-1
)
= -2x5 – 10x4 + x3
Trang 2Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng
GV đưa đề bài lên bảng phụ
Bài giải sau Đ(đúng) hay S(sai) ?
lớn đáy (
Sthang
2
2.)3()35
S
=(8x+3+y).y
=8xy + 3y + y2 Với x=3m; y = 2mS=8.3.2 + 3.2 + 22
GV gọi 2 HS lên bảng chữa bài
GV chữa bài và cho điểm
Bài 2 tr 5 SGK – GV yêu cầu HS
HS1 chữa câu a, da) x2(5x3 – x - 2
1
xy)
Năm học 2008 - 2009 2 Nguyễn Văn Thuận
Trang 3Trường THCS Lê Quý Đôn – Bến Cát – Bình Dương Tổ: Toán – Tin Giáo án Đại số 8 C I
hoạt động theo nhóm (đề bài đưa
GV yêu cầu HS cả lớp làm bài
GV đưa đề bài lên bảng phụ:
Cho biểu thức:
M=3x(2x–5y)+(3x–y)(-2x)-2
1
26xy)
(2-Chứng minh giá trị của biểu thức M
không phụ thuộc vào giá trị của x
và y
GV: Muốn chúng tỏ giá trị của biểu
thức M không phụ thuộc vào giá trị
của x và y ta làm như thế nào ?
GV: Biểu thức M luôn có giá trị là –
1 giá trị này không phụ thuộc vào
1
; y = -100
= x3 –xy – x3 – x2y + x2y – xy = - 2xy
HS lớp nhận xét, góp ý
HS: Muốn tìm x trong đẳng thứctrên, trước hết ta cần thu gọn vế trái
HS làm bài, hai HS lên bảng làm
HS1: a) 3x.(12x– 4)– 9x(4x– 3)=3036x2 – 12x – 36x2 + 27x = 30
15x = 30
x = 30:15
x = 2 HS2: b) x(5 – 2x) + 2x(x – 1) =
155x - 2x2 + 2x2 – 2x = 15
3x = 15
x = 15:3
x = 5 Một HS đọc to đề bài
HS: Ta thực hiện phép tính của biểuthức M, rút gọn và kết quả phải làmột hằng số
Một HS trình bày miệng, GV ghi lại
M=3x(2x–5y)+(3x–y)(-2x)
-2
1
26xy)
Trang 4(2-Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng
= 6x2 – 15xy – 6x2 + 2xy – 1 + 13xy
*Bài 4 : (Đố) GV treo bảng phụ ghi đề bài , hs lần lượt đọc đề bài
Hdgiải : Gọi số tuổi là x ( x N )
Theo đề bài ta có biểu thức sau : 2 ( x5 )10 5 = 10x
-HS nắm vững qui tắc nhân đa thức với đa thức
-HS biết trình bày phép nhân đa thức theo các cách khác nhau
II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:
-GV: Bảng phụ, giấy ghi bài tập, bút màu, bút dạ
-HS: Bảng nhóm, bút dạ
III Tiến trình dạy học:
Hoạt động 1 - Kiểm tra (7 phút)
GV: nêu yêu cầu kiểm tra
HS1: Phát biểu qui tắc nhân đơn
thức với đa thức Viết dạng tổng
quát
- Chữa bài tập 5 tr6 SGK
HS2: Chữa bài tập 5 tr3 SBT
GV nhận xét và cho điểm HS
Hai HS lên bảng kiểm tra
HS1: - Phát biểu và viết dạng tổng quátqui tắc nhân đơn thức với đa thức
Trang 5Trường THCS Lê Quý Đôn – Bến Cát – Bình Dương Tổ: Toán – Tin Giáo án Đại số 8 C I
Hoạt động 2 - 1 Qui tắc (18 phút)
GV: Tiết trước chúng ta đã học
nhân đơn thức với đa thức
Tiết này ta sẽ học tiếp: nhân đa
thức với đa thức
VD: (x – 2).(6x2 – 5x + 1)
Các em hãy tự đọc SGK để hiểu
cách làm
GV nêu lại các bước làm và nói:
Muốn nhân đa thức (x – 2) với đa
(2x – 3).(x2 – 2x + 1)
=2x(x2 –2x + 1) -3(x2 – 2x + 1)
=2x3 – 4x2 + 2x – 3x2 +
6x – 3
=2x3 – 7x2 + 8x – 3 Cách 2: 6x2 – 5x + 1
x x - 2 –12x2 + 10x – 2 6x 3 – 5x + x 2
6x3 – 17x2 + 11x -2
Hoạt động 3-2 Áp dụng (8 phút)
HS1: a) (x + 3).(x2 + 3x – 5)
Trang 6Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng(đề bài đưa lên bảng phụ)
Câu a GV yêu cầu HS làm theo
x x + 3 3x2 + 9x – 15 + x + 3x3 2 – 5x
x3 + 6x2 + 4x – 15 HS3: b) (xy – 1)(xy + 5)
HS lớp nhận xét, góp ý
Họat động 5- Hướng dẫn về nhà (2 phút)
- Học thuộc qui tắc nhân đa thức với đa thức
- Nắm vững cách trình bày phép nhân hai đa thức cách 2
Trang 7Trường THCS Lê Quý Đôn – Bến Cát – Bình Dương Tổ: Toán – Tin Giáo án Đại số 8 C I
-HS thực hiện thành thạo phép nhân đơn thức, đa thức
II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:
-GV: Bảng phụ
-HS: Bảng nhóm, bút viết bảng
III Tiến trình dạy học :
Họat động 1: Kiểm tra – Chữa bài tập (10 phút)
GV nêu yêu cầu kiểm tra
HS1: - Phát biểu qui tắc nhân đa thức
với đa thức
- Chữa bài tập số 8 tr8 SGK
Hai HS lên bảng kiểm tra
HS1: Phát biểu qui tắc trang 7 SGK
- Chữa bài tập số 8 SGK: làm tính nhân
GV: Muốn chứng minh giá trị của biểu
thức không thuộc vào giá trị của biến ta
= x3 – x2y – 2x2y + 2xy2 + xy2 – y3
= x3 – 3x2y + 3xy2 – y3
HS: Ta rút gọn biểu thức, sau khi rút gọn, biểu thứckhông còn chứa biến ta nói rằng: giá trị của biểuthức không phụ thuộc vào giá trị của biến
HS cả lớp làm bài vào vở
Hai HS lên bảng làm bài
Trang 8Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Bài tập 12 tr8 SGK
(đề bài đưa lên bảng phụ)
GV yêu cầu HS trình bày miệng quá
(đề bài đưa lên bảng phụ)
GV đi kiểm tra các nhóm và nhắcnhở
việc làm bài
GV kiểm tra bài làm của vài nhóm
Bài tập 14 tr9 SGK
(đề bài đưa lên bảng phụ)
- GV yêu cầu HS đọc đề bài
- GV: Hãy viết công thức của ba số tự
nhiên chẵn liên tiếp
GV: Hãy biểu diễn tích hai số sau lớn
hơn tích hai số đầu là 192
Gọi HS lên bảng trình bày bài làm
HS1: a) (x – 5)(2x + 3) – 2x(x – 3) + x + 7
= 2x2 + 3x – 10x – 15 – 2x2 + 6x + x + 7
= - 8 Vậy giá trị của biểu thức không phụ thuộc vào gía trịcủa biến
HS2: b) (3x – 5)(2x + 11) – (2x+3)(3x + 7)
= (6x2+33x – 10x – 55) – (6x2 + 14x + 9x + 21)
= 6x2 + 33x – 10x – 55 – 6x2 – 14x – 9x – 21
=– 76 Vậy gía trị của biểu thức không phụ thuộc vào giá trịcủa biến
Giá trịcủa x Giá trị của biểu thức (x2 –5)(x + 3)+(x +4)(x – x2)
= - x -15
X = 0
X = -15X=15X=0,15
–150-30-15,15
HS cả lớp nhận xét
HS hoạt động theo nhóm
Bài làm
a) (12x – 5)(4x – 1)+ (3x – 7)(1 – 16x) = 81 48x2 – 12x – 20x + 5 + 3x – 48x2 – 7 + 112x=8183x – 2 = 81
8(n + 1) = 192
n + 1 = 192 : 8
n + 1 = 24
n = 23 vậy ba số đó là: 46; 48; 50
Trang 9Trường THCS Lê Quý Đôn – Bến Cát – Bình Dương Tổ: Toán – Tin Giáo án Đại số 8 C I
II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:
-GV: Vẽ sẵn hình 1 tr9 SGK trên giấy hoặc bảng phụ, các phát biểu hằng đẳng thức bằng lời và bài tập ghi sẵn trên bảng phụ
-HS: Ôn tập quy tắc nhân đa thức với đa thức, bảng nhóm
III Tiến trình dạy học:
Hoạt động 1- 1 Kiểm tra (5 phút)
GV yêu cầu kiểm tra
- Phát biểu quy tắc nhân đa
thức với đa thức
- Chữa bài tập 15 tr9 SGK
GV nhận xét, cho đểm HS
Một HS lên bảng kiểm tra
- Phát biểu quy tắc nhân đa thức yt7 SGK
- Chữa bài tập 15a
Hoạt động 2- 1 Bình phương của một tổng (15 phút)
Duyệt của Tổ trưởng Ngày / / 2008
Trang 10Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng
Với a, b là hai số bất kỳ, hãy
- Hãy so sánh với kết quả
làm lúc trước (khi kiểm tra
HS làm vào nháp, một HS lênbảng làm
Bằng nhau
Một HS lên bảng làm
x2 + 4x + 4=x2 +2.x.2 + 22 = (x +2)2
Tính:
2 2
2
12
thức bình phươnh một hiệu HS: Hai hằng đẳng thức đó khikhai triển có hạng tử đầu và cuối Bình phương một hiệu hai biểu thức bằng bình phương biểu
Năm học 2008 - 2009 10 Nguyễn Văn Thuận
Trang 11Trường THCS Lê Quý Đôn – Bến Cát – Bình Dương Tổ: Toán – Tin Giáo án Đại số 8 C I
hai biểu thức bằng lời
thức thứ nhất trừ đi hai lần tích biểu thức thứ nhất với biểu thức thứ hai cộng với bình phương biểu thức thứ hai
22
12
Họat động 4-3 Hiệu hai bình phương (10 phút)
GV yêu cầu HS thực hiện ?
Ta có tích của tổng hai biểu
thức với hiệu của chúng sẽ
a2 – b2
HS: tích của tổng hai biểuthứcvới hiệu của chúng bằng hiệuhai bình phương của hai biểuthức
HS làm bài, hai HS lên bảng làm
b) (x – 2y)(x + 2y)=
= x2 - 4y2
c) 56.64 = (60 – 4)(60 + 4) = 602 – 42 =
= 3600 – 16 = 3584
HS trả lời miệng Đức và Thọ đều viết đúng vì
x2 – 10x + 25 = 25 – 10x + x2
(x - 5)2 = (5 – x)2
Sơn đã rút ra được hằng đẳngthức:
(x + 1)(x – 1) = x2 – 12 =
= x2 – 1
Họat động 5-Củng cố (3 phút)
GV yêu cầu HS viết 3 hằng
đẳng thức vừa học HS viết ra nháp, một HS lên bảngviết
(A + B) 2 = A 2 + 2AB + B 2
Trang 12Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảngCác phép biến đổi sau đúng
-HS vận dụng thành thạo hằng đẳng thức trên vào giải toán
II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:
Năm học 2008 - 2009 12 Nguyễn Văn Thuận
Duyệt của Tổ trưởng Ngày / / 2008
Trang 13Trường THCS Lê Quý Đôn – Bến Cát – Bình Dương Tổ: Toán – Tin Giáo án Đại số 8 C I
-GV: Bảng phụ ghi một số bài tập, hai bảng phụ để tổ chức trò chơi giải toán Phấn màu, bútdạ
-HS: Bảng phụ nhóm, bút dạ
III Tiến trình dạy học:
Họat động 1-1 Kiểm tra (8 phút)
GV nêu yêu cầu kiểm tra
Trang 14Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Viết các đa thức sau dưới dạng
bình phương của một tổng hoặc
HS làm vào vở một HS lên bảnglàm
= 2002 – 2.200 + 1
= 40000 – 400 + 1
= 39601 c) 47 53 = (50 – 3).(50 + 30)
= 502 – 32
= 2500 – 9
= 2491 đại diện một nhom trình bàybài
Các HS khác nhận xét, chữabài
HS : để chứng minh một đẳng
Bài 20 trang 12 SGKKết quả trên sai vì hai khôngbằng nhau
Vế phải: (x + 2y)2
= x2 + 4xy + 4y2 khác với vếtrái
HS làm vào vở một HS lên bảnglàm
= 2002 – 2.200 + 1
= 40000 – 400 + 1
= 39601 c) 47 53 = (50 – 3).(50 + 30)
= 502 – 32
= 2500 – 9
= 2491 đại diện một nhom trình bày bài Các HS khác nhận xét, chữa bài
HS : để chứng minh một đẳngthức ta biến đổi một vế bằng vếcòn lại
Năm học 2008 - 2009 14 Nguyễn Văn Thuận
Trang 15Trường THCS Lê Quý Đôn – Bến Cát – Bình Dương Tổ: Toán – Tin Giáo án Đại số 8 C I
HS làm bài:
a) Chứng minh:
(a + b)2 = (a – b)2 + 4ab BĐVP: (a – b)2 + 4ab
= a2 – 2ab + b2 + 4ab
= a2 + 2ab + b2
= (a + b)2 = VT b) Chứng minh: (a – b)2 = (a +b)2 – 4ab
=a2 + b2 + c2 + 2ab + 2bc + 2ac
HS làm bài:
a) Chứng minh:
(a + b)2 = (a – b)2 + 4ab BĐVP: (a – b)2 + 4ab
= a2 – 2ab + b2 + 4ab
= a2 + 2ab + b2
= (a + b)2 = VT b) Chứng minh: (a – b)2 = (a +b)2 – 4ab
Trang 16II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:
-GV: Bảng phụ ghi bài tập, phấn màu, bút dạ
-HS: Học thuộc ba hằng đẳng thức dạng bình phương
III Tiến trình dạy học:
Hoạt động 1 - Kiểm tra (5 phút)
GV yêu cầu HS chữa bài tập 15
tr5 SBT
Biết số tự nhiên chia cho 5 dư
4 Chứng minh rằng a2 chia cho
5 dư 1
GV nhận xét, cho điểm HS
Một HS lên bảng chữa bài
a chia cho 5 dư 4
Năm học 2008 - 2009 16 Nguyễn Văn Thuận
Trang 17Trường THCS Lê Quý Đôn – Bến Cát – Bình Dương Tổ: Toán – Tin Giáo án Đại số 8 C I
Hoạt động 2-1 Lập phương của một tổng (12 phút)
GV Yêu cầu HS làm ?1 SGK
Tính (a + b)(a + b)2 (với a, b là
hai số tuỳ ý)
GV gợi ý: viết (a + b)2 dưới
dạng khai triển rồi thực hiện
=(a + b)(a2 + 2ab + b2)
= a3 + 3a2b +3ab2+b3
HS: Biểu thức thứ nhất là2x biểu thức thứ hai là y
phương biểu thức thứ hai, cộng lập phương biểu thức thứ hai
(2x + y)3 = (2x)3 + 3.(2x)2.y +3.2x y2 + y3
thức lập phương của một hiệu
hai biểu thức thành lời
Ap dụng: a) Tính
33
(x – 2y)3
=x3–3x2.2y + 3.x.(2y)2(2y)3
-=x3 –6x2y + 12xy2 – 8y3
(A–B)3 = A3–3A2B+3AB2–B3
Lập phương của một hiệu hai biểu thức bằng lập phương biểu thức thứ nhất, trừ ba lần tích bình phương biểu thức thứ nhất với biểu thức thứ hai, cộng ba lần tích biểu thức thứ nhất với bình phương biểu thức thứ hai, trừ lập phương biểu thức thứ hai
Áp dụng Tính
33
Trang 18Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng
biểu thức thứ hai? Sau đó khai
2) Sai, vì lập phương củahai đa thức đối nhau thìđối nhau A3 = -(-A)3
3) Đúng, vì x + 1 = 1 +x(theo tính chất giao hoán) 4) Sai, hai vế là hai đathức đối nhau.x2 – 1 = -(1– x2)
5) Sai, (x – 3)2 = x2 – 6x +
9 (A – B)2 = (B – A)2
(A – B)3 = - (B – A)3
=x3 – x2 + 3
1
x - 271
(2x2 + 3y)3
= 8x6+36x4y+ 54x2y2 +27y3
HS hoạt động theo nhóm
N x3–3x2 +3x – 1 = (x –1)3
Đại diện một nhóm trình bày bài làm
HS: Người nhân hậu là người giàu tình thương, biết chia sẻ cùngmọi người “thương người như thể thương thân”
Năm học 2008 - 2009 18 Nguyễn Văn Thuận
Duyệt của Tổ trưởng Ngày / / 2008
Trang 19Trường THCS Lê Quý Đôn – Bến Cát – Bình Dương Tổ: Toán – Tin Giáo án Đại số 8 C I
b/ 8 – 12x +6x2 – x3 = (2 – x)3
§5 NHỮNG HẰNG ĐẲNG THỨC ĐÁNG NHỚ (tiếp)
I Mục tiêu:
-HS nắm được các hằng đẳng thức: Tổng hai lập phương, hiệu hai lập phương
-Biết vận dụng các hằng đẳng thức trên vào giải toán
II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:
-GV: Bảng phụ ghi bài tập, phấn màu, bút dạ
-HS: Học thuộc lòng năm hằng đẳng thức đã biết Bảng phụ nhóm
III Tiến trình dạy học:
Hoạt động 1 - 1 Kiểm tra (8 phút)
GV nêu câu hỏi kiểm tra
Hai HS lên bảng kiểm tra
(A+B)3=A3+3A2B+3AB2+B3
(A-B)3=A3 -3A2B+3AB2 - B3
Chữa bài tập 28(a) tr14SGK
b) Đúng
c) Đúng d) Sai
Hoạt động 2 – 1.Tổng hai lập phương (12 phút)
Với A, B là các biểu thức tuỳ ý
GV giới thiệu: (A2 – AB + B2) qui ước
gọi là bình phương thiếu của hiệu hai
biểu thức (vì so với bình phương của
hiệu (A – B)2 thiếu hệ số 2 trong –
Tổng hai lập phương của hai biểu thức bằng tích của tổng hai biểu thức vớibình phương thiếu của hiệu hai biểu thức
x3 + 8 = x3 + 23
=(x + 2)(x2 – 2x + 4)
Trang 20Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng
Ta qui ước gọi (A2 + AB + B2) là bình
phương thiếu của tổng hai biểu thức
- Hãy phát biểu bằng lời hằng đẳng
thức hiệu hai lập phương của hai biểu
a) (x – 1)(x2 + x + 1)
= x3 – 13
= x3 – 1 b) 8x3 – y3
Sau đó, trong từng bàn, hai bạn đổi bài
cho nhau để kiểm tra
GV hỏi: Những bạn nào viết đúng cả
bảy (sáu, năm, …) hằng đẳng thức thì
giơ tay – GV kiểm tra số lượng
Bài tập 31(a) tr16 SGK
HS viết bảy hằng đẳng thứcđáng nhớ vào giấy
HS kiểm tra lẫn nhau
HS giơ tay để GV biết số hằngđẳng thức đã thuộc
HS làm bài tập, một HS lênbảng làm
BĐVP:(a + b)3– 3ab(a + b)=
Năm học 2008 - 2009 20 Nguyễn Văn Thuận
Trang 21Trường THCS Lê Quý Đôn – Bến Cát – Bình Dương Tổ: Toán – Tin Giáo án Đại số 8 C I
GV kiểm tra bài làm của vài nhóm, có
thể cho điểm khuyến khích nhóm làm
bài tốt
=a3+3a2b+3ab2+b3–3a2b –3ab2 =
a3 + b3 = VTVậy đẳng thức đã được chứngminh
Đại diện một nhóm trình bàybài
Trang 22-Bài tập 31.CMR: a/ a3+b3 = (a+b)3 – 3ab(a + b)
Biến đổi vế phải:
VP = a3+3a2b+3ab2+b3 – 3a2b – 3ab2 = a3+b3
a3+b3 ; biết ; a.b = 6; a+b = - 5
Ta có a3+b3 = (a+b)3 – 3ab(a + b) ; Thế a3+b3 = (a+b)3 – 3ab(a + b) vào biểu thức:
LUYỆN TẬP
I Mục tiêu:
-Củng cố kiến thức về bảy hằng đẳng thức đáng nhớ
-HS biết vận dụng khá thành thạo các hằng đẳng thức đáng nhớ vào giải toán
-Hướng dẫn HS cách dùng hằng đẳng thức (A B)2 để xét giá trị của một số tam thức bậc hai
II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:
Năm học 2008 - 2009 22 Nguyễn Văn Thuận
Trang 23Trường THCS Lê Quý Đôn – Bến Cát – Bình Dương Tổ: Toán – Tin Giáo án Đại số 8 C I
-GV: Bảng phụ ghi bài tập, phấn màu, bút dạ
-HS: Học thuộc lòng (công thức và lời) bảy hằng đẳng thức đáng nhớ Bảng phụ nhóm, bút
dạ
III Tiến trình dạy học:
Họat động 1- Kiểm tra (7 phút)
GV nêu yêu cầu kiểm tra
HS1: + Chữa bài tập 30(a) tr16 SGK
+ Viết dạng tổng quát và phát biểu bằng lời
hằng đẳng thức A3 + B3; A3 - B3
HS2: Chữa bài tập 37 tr17 SGK
(đề bài đưa lên bảng phụ)
Hai HS lên bảng kiểm tra
HS1: Chữa bài tập 30(a) SGK (2x + y)(4x2 – 2xy + y2)
- (2x – y)(4x2 + 2xy + y2)
= (2x)3 + y3 – [(2x)3 – y3]
= 8x3 + y3 – 8x3 + y3 = 2y3 + Viết:
A3 + B3 = (A + B)(A2 – AB + B2)
A3 - B3 = (A - B)(A2 + AB + B2) Sau đó phát biểu bằng lời hằng đẳng thức
HS dùng phấn màu đế nối các biểu thức
= (5x)3 – 3.(5x)2.1 + 3.5x.12 - 13
= 125x3 – 75x2 + 15x – 1 e) (2x – y)(4x2 + 2xy + y2)
= (2x)3 – y3
= 8x3 – y3 f) (x + 3)(x2 – 3x + 9)
= x3 + 33 = x3 + 27
HS làm bài vào nháp, hai HS lên bảng làm
a) Cách 1: (a + b)2 – (a – b)2
= (a2 + 2ab + b2 – a2 + 2ab – b2
Trang 24Hoạt động của GV Hoạt động của HS
GV yêu cầu HS chuẩn bị bài khoảng 3 phút,
sau đó mời hai HS lên bảng làm phần a, b
Phần a cho HS làm theo hai cách
GV yêu cầu HS quan sát kĩ biểu thức đế
= (a + b + a – b)(a + b – a + b)
= 2a 2b
= 4ab c) (x + y + z)2 – 2(x + y + z)(x + y)+ (x + y)2
=[(x + y + z) – (x + y)]2
= (x + y + z – x – y)2 = z2 Bài 38
a) (a – b)3 = -(b – a)3
Cách 1: VT=(a – b)3 = [- (b – a)]3
= - (b – a)3 = VP Cách 2: VT = (a – b)3
= a3 – 3a2b + 3ab2 - b3
= -(b3 – 3b2a + 3ba2 – a3)
= -(b – a)3 = VP b) (- a – b)2 = (a + b)2 Cách 1: VT = ( - a – b)2 = [ - (a + b)]2
= (a + b)2 = VP Cách 2: VT = ( -a – b)2 = (-a)2 – 2(-a).b + b2
= a2 + 2ab + b2
= (a + b)2 = VP Đại diện nhóm trình bày bài
Vậy ta đã đưa tất cả các hạng tử chứa biến
vào bình phương của một hịệu còn lại là hạng
tử tự do Tới đây, làm thế nào chứng minh
được đa thức luôn dương với mọi x
HS: 4x – x2 – 5
= -(x2 – 2.x.2 + 4 + 1)
= - [(x – 2)2 + 1]
Có (x – 2)2 0 với mọi x (x – 2)2 + 1 > 0 với mọi x
- [(x – 2)2 + 1] < 0 với mọi x hay 4x – x2 – 5 < 0 với mọi x
Trang 25Trường THCS Lê Quý Đôn – Bến Cát – Bình Dương Tổ: Toán – Tin Giáo án Đại số 8 C I
-HS hiểu thế nào là phân tích đt tntử
-Biết cách tìm nhân tử chung và đặt nhân tử chung
II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh :
GV: bảng phụ ghi bài tập mẫu, chú ý
III Tiến trình dạy học:
Hoạt động 1 - Kiểm tra (5 phút)
GV nêu yêu cầu kiểm tra
Tính nhanh giá trị biểu thức
biểu thức trên hai em đểu đã sử
dụng tính chât phân phối của
phép nhân đối với phép cộng để
viết tổng (hoặc hiệu) đã cho
Hoạt động 2- 1 Ví dụ (14 phút)
Ví dụ 1: Hãy viết 2x2 – 4x thành
một tích của các đa thức.GV gợi
ý: 2x2 = 2x.x; 4x = 2x 2
GV: Em hãy viết 2x2 – 4x thành HS viết:
Duyệt của Tổ trưởng Ngày / / 2008
Trang 26Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng
nhân tử còn gọi là phân tích đa
thức thành thừa số Phân tích đa
- Luỹ thừa bằng chữ của nhân
tử chung (x) quan hệ thế nào
với luỹ thừa bằng chữ của các
hạng tử ?
2x2 – 4x = 2x.x – 2x.2 = 2x(x – 2)
HS: Phân tích đa thức thànhnhân tử là biến đổi đa thức đóthành tích của những đa thức
Một HS đọc lại khái niệm tr18SGK
HS làm bài vào vở Một HS lênbảng làm
HS nhận xét:
- Hệ số của nhân tử chung chính
là ƯCLN của các hệ số nguyêndương của các hạng tử
- Luỹ thừa bằng chữ của nhân tửchung phải là luỹ thừa có mặttrong tất cả các hạng tử của đathức, với số mũ là số mũ nhỏnhất của nó trong các hạng tử
Hoạt động 3-2 Áp dụng (12 phút)
GV cho HS làm ?1
(Đề bài đưa lên bảng phụ)
GV hướng dẫn HS tìm nhân tử
chung của mỗi đa thức, lưu ý
đổi dấu ở câu c
Sau đó yêu cầu HS làm bài vào
nhiều khi đề làm xuất hiện nhân
tử chung, ta cần đổi dấu các
HS làm vào vở, một HS lên bảngtrình bày
5x2(x – 2y) – 15x(x – 2y)
= (x – 2y)(5x2 – 15x) =
= (x – 2y).5x(x – 3)
= 5x((x – 2y)(x – 3) c) 3.(x – y) – 5x(y – x) =
Trang 27Trường THCS Lê Quý Đôn – Bến Cát – Bình Dương Tổ: Toán – Tin Giáo án Đại số 8 C I
số hạng viết trong ngoặc: lấy
lần lược các hạng tử của đa thức
chia cho nhân tử chung
GV nhận xét bài làm của HS
Bài 40(b) tr19 SGK
x(x – 1) – y(1 – x)
tại x = 2001 và y = 1999
GV hỏi: Để tính nhanh giá trị
biểu thức ta nên làm như thế
nào ?
GV yêu cầu HS làm bài vào vở,
một HS lên bảng làm bài
HS làm bài b) 5
= 7xy(2x – 3y + 4xy) d) 5
x(x – 1) – y(1 – x)
=x(x – 1) + y(x – 1)
= (x – 1)(x + y) thay x = 2001 và y = 1999 vàobiểu thức ta có:
0 x
Trang 28Bài 42 CMR 55n+1 – 55n chia hết cho 54 (n N).
-HS biết vận dụng các hằng đẳng thức đã học vào việc phân tích đa thức thành nhân tử
II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:
-GV: Bảng phụ ghi các bài tập mẫu
-HS: Bảng nhóm, bút dạ
III Tiến trình dạy học:
Hoạt động 1- 1 Kiểm tra bài cũ (8 phút)
GV gọi HS1 lên bảng chữa bài HS1 Chữa bài tập 41(b) SGK
Năm học 2008 - 2009 28 Nguyễn Văn Thuận
Duyệt của Tổ trưởng Ngày / / 2008
Trang 29Trường THCS Lê Quý Đôn – Bến Cát – Bình Dương Tổ: Toán – Tin Giáo án Đại số 8 C I
(A - B)3
(A + B)(A2 – AB + B2) (A – B)(A2 + AB + B2)
Hoạt động 2 - Ví dụ (15 phút)
GV: Phân tích đa thức sau thành
nhân tử: x2 – 4x + 4
Bài toán này em có sử dụng
được phương pháp đặt nhân tử
chung không ? vì sao ?
GV: Đúng, em hãy biến đổi làm
xuất hiện dạng tổng quát
GV: Cách làm như trên gọi là
phân tích đa thức thành nhân tử
bằng phương pháp dùng hằng
đẳng thức
Sau đó GV yêu cầu HS tự
nghiên cứu hai ví dụ b và c
HS: Đa thức trên có thể viết đượcdưới dạng bình phương của mộthiệu
HS trình bày tiếp
HS tự nghiên cứu SGK
HS: Có thể dùng hằng đẳng thứclập phương của một tổng
Trang 30Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng
HS làm vào vở, một HS lên bảnglàm
(bài giải như tr20 SGK)
Họat động 4 - Luyện Tập (15 phút)
Bài 43 tr 20 SGk
(đề bài đưa lên màn hình)
GV yêu cầu hs làm độc lập, gọi
HS lần lượt lên chữa
(a + b)3 – (a – b)3
= (a3 + 3a2b + 3ab2 + b3) - (a3 3a2b + 3ab2 - b3)
-= 6a2b + 2b3
= 2b(3a2 + b2)
HS có thể dùng hằng đẳng thứcdạng A3 – B3 nhưng cách này dài
Sau khoảng 5 phút hoạt độngnhóm, đại diện các nhóm trìnhbày bài giải
HS nhận xét, góp ý
Họat động 5 - Hướng dẫn về nhà (2 phút)
Làm bài tập: 44(a, c, d) tr 20 SGK 29; 30 tr6 SBT Ôn lại 7 HĐT
*Hướng dẫn bài tập về nhà: Bài 44 Phân tích các đa thức sau thành nhân tử :
d/ 8x3 + 12x2y + 6xy2 + y3 = (2x)3 + 3.(2x)2.y + 3.(2x).y2 + y3 = (2x + y)3
e/ - x3 + 9x2 – 27x + 27 = - (x3 - 9x2 + 27x - 33) = – (x – 3)3 = [– (x – 3)]3 = (3 – x)3
Năm học 2008 - 2009 30 Nguyễn Văn Thuận
Trang 31Trường THCS Lê Quý Đôn – Bến Cát – Bình Dương Tổ: Toán – Tin Giáo án Đại số 8 C I
§8 PHÂN TÍCH ĐA THỰC THÀNH NHÂN TỬ BẰNG PHƯƠNG PHÁP NHÓM HẠNG TỬ
I Mục tiêu:
HS biết nhóm các hạng tử một cách thích hợp để phân tích đa thức thành nhân tử
II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:
-GV : bảng phụ ghi sẵn đề bài ; một số bài giải mẫu và những điều cần lưu ý khi phân tích
đa thức thành nhân tử bằng phương pháp nhóm các hạng tử
-HS : Bảng nhóm, bút viết bảng nhóm
III Tiến trình dạy học:
Họat động 1 1- Kiểm tra và đặt vấn đề (10 phút)
GV đồng thời kiểm tra 2hs
GV nói : Qua bài này ta thấy để
phân tích đa thức thành nhân tử
còn có thêm phương pháp nhóm
Vậy nhóm như thế nào để phân
tích được đa thức thành nhân tử
đó là nội dung bài học
HS1 chữa bài tập 44 (c) SGKc) (a+b)3 + (a-b)3
= ( a3 + 3a2b +3ab2 + b3 ) + ( a3 –3a2b + 3ab2 – b3 )
= 2a3 + 6ab2
= 2a ( a2 + 3b2 )
HS : Em đã dùng hằng đẳngthức : lập phương của một tổng
và lập phương của một hiệu
HS : Có thể dùng hằng đẳngthức tổng hai lập phương
Bài 29(b) Tính nhanh
872 + 732 – 272 - 132
= (872 – 272) + (732 – 132)
= (87 – 27)(87 +27) + (73 – 13)(73 +13)
= 60.114 + 60.86
= 60 (114 + 86)
= 60 200
=12000
HS nhận xét bài giải của các bạn
Duyệt của Tổ trưởng Ngày / / 2008