II Ph ơng tiện dạy học: - Đồ dùng : GV: SGK-thớc thẳng - eke - 8 tam giác vuông bằng nhau + 2 hình vuông có cạnh bằng tổng 2 cạnh góc vuông của tam giác vuông HS: SGK-thớc thẳng-eke-MTB
Trang 1ra các cạnh còn lại, các góc còn lại của hai tam giác đó bằng nhau
- Kỹ năng : Rèn kỹ năng vẽ hình, viết giả thiết, kết luận, cách trình bày bài chứng minh hình
- Thái độ : Phát huy trí lực của học sinh
II) Ph ơng tiện dạy học:
- Đồ dùng : GV: SGK-thớc thẳng-thớc đo góc-bảng phụ-com pa
HS: SGK-thớc thẳng-thớc đo góc-com pa
- Phơng pháp dạy học tích cực
III) Hoạt động dạy học:
1 Hoạt động 1: Kiểm tra (10 phút)
Gv : Chính xác bài làm của học sinh và cho điểm HS1: Phát biểu các trờng
hợp bằng nhau của hai tam giác ?
AD: Tìm các tam giác
ra các cạnh còn lại, các góc còn lại của hai tam giác đó bằng nhau
- Kỹ năng : Rèn kỹ năng vẽ hình, viết giả thiết, kết luận, cách trình bày bài chứng minh hình
ˆ ˆ
90 ˆ
ˆ
2 1
0
gt CM BM
M M
-Nêu cách vẽ hình của bài tập
-GV vẽ hình trên bảng,hớng dẫn học sinh các bớc vẽ hình của bài toán
-Có nhận xét gì về độ dài hai đoạn thẳng BE
và CF ?-Nêu cách chứng
Học sinh đọc đề bài bài tập 40 (SGK)
-Một học sinh đứng tại chỗ nêu các bớc vẽ hìnhcủa bài toán
-Học sinh vẽ hình vào vở
HS: BE = CF ⇑ ∆BEM = ∆CFM
Trang 290 ˆ
gt I B E
ID= =
minh:
BE = CF ?-Có nhận xét gì khác
về hai đoạn thẳng BE
và CF ?
-GV yêu cầu học sinh
đọc đề bài bài tập 41 (SGK)
-Nêu cách vẽ hình của bài toán ?
-Nêu cách chứng minh
ID=IE =IF?-GV dẫn dắt học sinh lập sơ đò chứng minh bài tập
-Gọi một học sinh lên bảng trình bày phần chứng minh
GV kiểm tra và kết luận
HS: BE // CF (Vì có cặpgóc so le trong bằng nhau)
-Học sinh đọc đề bài bài tập 41 (SGK)-Học sinh nêu các bớc
vẽ hình của bài toánHS: ID=IE =IF ⇑
ID = IE và IE = IF ⇑ ⇑
IEB IDB= ∆
-Học sinh lớp nhận xét bài bạn
Trang 3- Thái độ : Rèn luyện tính cẩn thận , chính xác trong làm toán.
I) Ph ơng tiện dạy học:
- Đồ dùng : GV: SGK-thớc thẳng-com pa-phấn màu-thớc đo góc
HS: SGK-thớc thẳng-thớc đo góc
- Phơng pháp dạy học tích cực
II) Hoạt động dạy học:
Ghi bảng Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1 Hoạt động 1: Kiểm tra (13 phút)
HS1: Cho ∆ABC và ∆A ' C B' ' Nêu điều kiện cần để có hai tam giác trên
bằng nhau theo các trờng hợp c.c.c, c.g.c, g.c.g
HS2: Cho ∆ABC có AB = AC, M là trung điểm của BC
∆
⇒
-GV yêu cầu học sinh đọc
đề bài bài tập 43 (SGK)-Nêu cách vẽ hình của BT
?-Gọi 1 học sinh lên bảng ghi GT-KL của bài tập-Nêu cách chứng minh:
AD = BC?
H: AD và BC là 2 cạnh của 2 tam giác nào?
-Hai tam giác đó có những yếu tố nào bằng nhau ?
-Hãy chứng minh ∆EAB= ∆ECD
?-GV có thể gợi ý học sinhcách làm
-Để chứng minh OE là phân giác của x ˆ O y, ta cầnchứng minh điều gì ?-Gọi một học sinh đứng tại chỗ trình bày miệng phần chứng minh
-Học sinh đọc đề bài bài tập 43 (SGK)
-HS nêu các bớc vẽ hình
và ghi GT-KL của bài toán
HS: AD = BC ⇑ ∆OAD= ∆OCB
-Một HS lên bảng trình bày phần chứng minh-Học sinh quan sát hình
vẽ, nêu các yếu tố bằng nhau của hai tam giácHoặc có thể làm theo gợi
ý của GV
HS: OE là phân giác của
y O
x ˆ
⇑ AOE = EOCã ã
⇑ ∆OAE = ∆OCE
(hay ∆BOE = ∆DOE)
Trang 4C O E
2 1
ˆ ˆ
) ( ˆ
) ( ˆ ˆ
D D
gt C B
gt A A
-Gọi một học sinh lên bảng ghi GT-KL của bài toán
-Học sinh nêu cách chứng minh
ACD
∆
HS: AB = AC (2 cạnh t/ứng)
Tiết 35 tam giác cân
I) Mục tiêu:
- Kiến thức : Học sinh nắm đợc định nghĩa tam giác cân, tam giác vuông cân, tam giác đều, tính chất về góc của tam giác cân, tam giác vuông cân, tam giác
đều
- Kỹ năng : Biết vẽ một tam giác cân, vuông cân Biết chứng minh một tam giác
là tam giác cân, vuông cân, tam giác đều Biết vận dụng các tính chất của tam giác cân, vuông cân, tam giác đều để tính số đo góc, để chứng minh các góc bằng nhau
- Thái độ : HS vẽ hình chính xác , cẩn thận
II) Ph ơng tiện dạy học:
- Đồ dùng : SGK-thớc thẳng-com pa-thớc đo góc-giấy
Trang 51 Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ và đặt vấn đề (5 phút)
HS1: Nhận dạng tam giác ở mỗi hình ?
HS: Đọc hình vẽ ? (Hình vẽ cho
biết
điều gì ?)
GV : vào bài ∆ABC có: AB = AC
Ta nói: ∆ABC cân tại A
) 4 (
) 2 (
?1(Hình vẽ đa lên bảng phụ)-H.vẽ cho ta biết điều gì ?-Tìm các tam giác cân trên hình vẽ, chỉ rõ cạnh
đáy, cạnh bên,
Học sinh phát biểu định nghĩa tam giác cân-HS nêu cách vẽ tam giáccân
Học sinh nghe giảng và ghi bài
Học sinh làm ?1 (SGK)-Học sinh tìm các tam giác cân trên hình vẽ, chỉ
rõ cạnh đáy, cạnh bên,
3 Hoạt động 3: Tính chất (12 phút)
- Kiến thức : HS hiểu đợc tính chất của tam giác cân
- Kỹ năng : HS vận dụng đợc tính chất của tam giác cân vào giải toán
2 Tính chất:
?2:
Ta có: ∆ABD= ∆ACD(c.g.c)
D C
A BˆD= A CˆD
?-Từ đó rút ra nhận xét gì
về 2 góc ở đáy của tam giác cân?
-GV yêu cầu học sinh đọc
đề bài và làm bài tập 48
-Học sinh đọc đề bài và làm ?1 (SGK) vào vởHS: A BˆD= A CˆD
⇑ ∆ABD= ∆ACD
HS: Hai góc ở đáy của tam giác cân thì bằng nhau
HS cắt một tấm bìa hình tam giác cân, gấp hình
Trang 6ở đáy bằng nhau thì tam giác đó là tam giác gì ?-GV nêu định lý 2 (SGK)H: ∆GHI có phải là tam giác cân không ? Vì sao ?
-∆ABC là tam giác gì ? Vì
sao-GV giới thiệu tam giác vuông cân
-Tam giác vuông cân là tam giác nh thế nào ?-Tính số đo mỗi góc nhọncủa tam giác vuông cân ?-GV yêu cầu học sinh kiểm tra lại bằng thớc đo góc
GV kết luận
theo yêu cầu của BT, rút
ra nhận xétHọc sinh đọc định lý 2 (SGK)
-HS tính toán và rút ra nhận xét về ∆GHI
HS: ∆ABC vừa vuông, vừa cân
HS áp dụng định lý ta-go tính góc B và C, rút
Py-ra n/xét-HS kiểm tra lại bằng th-
ớc đo góc`1
`4 Hoạt động 4: Tam giác đều
- Kiến thức : HS nắm đợc định nghĩa tam giác đều
- Kỹ năng : HS nhận dạng đợc tam giác đều
-GV giới thiệu tam giác
của 1 tam giác đều ?
-Muốn chứng minh 1 tam
giác là tam giác đều tam
làm nh thế nào ?
GV kết luận
HS phát biểu định nghĩa tam giác đều và cách vẽ
HS nhận xét và chứng tỏ
đợc
Aˆ =Bˆ =Cˆ = 60 0
HS nêu các cách c/m 1 tam giác là tam giác đều
3 Tam giác đều:
Trang 7- Kiến thức : HS đợc củng cố các kiến thức về tam giác cân và hai dạng đặc biệtcủa tam giác cân Học sinh đợc biết thêm các thuật ngữ: “Định lý thuận, định lý
đảo”, biết quan hệ thuận đảo của 2 mệnh đề và hiểu rằng có những định lý không có định lý đảo
- Kỹ năng : HS có kỹ năng vẽ hình và tính số đo các góc (ở đỉnh hoặc ở đáy) củamột tam giác cân Biết chứng minh một tam giác là tam giác cân, tam giác đều
- Thái độ : Rèn luyện tính cẩn thận , chính xác trong làm toán
II) Ph ơng tiện dạy học:
- Đồ dùng : GV: SGK-thớc thẳng-com pa-bảng phụ
HS: SGK-thớc thẳng-com pa
- Phơng pháp dạy học tích cực
III) Hoạt động dạy học:
1 Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
Gv : Chính xác bài làmcủa học sinh và cho điểm HS1: Vẽ ∆ABC có: AB =
- Kỹ năng : HS có kỹ năng vẽ hình và tính số đo các góc (ở đỉnh hoặc ở đáy) củamột tam giác cân Biết chứng minh một tam giác là tam giác cân, tam giác đều
0
0
5 , 17 2
145 180
ˆ
2
ˆ 180 ˆ
(Hình vẽ và đề bài đa lên bảng phụ)
-Nếu một tam giác cân biết góc ở đỉnh, thì tínhgóc ở đáy nh thế nào ?
-GV yêu cầu học sinh tính toán, đọc kết quả
của hai trờng hợp-GV kết luận 1
-GV yêu cầu học sinh
đọc đề bài bài tập 51 (SGK)
-Gọi một học sinh lên bảng vẽ hình, ghi GT-
Kl của bài toán-Có dự đoán gì về số đo
2 góc A ˆ B D và A ˆ C E ?-Nêu cách c/m:
E C A D B
Aˆ = ˆ ?
Học sinh đọc đề bài vàlàm bài tập 50 (SGK)
HS: AD tính chất tổng
3 góc của một tam giác
+AD t/c của tam giác cân
->Tính số đo góc ở
đáyHọc sinh tính toán,
đọc kết quả
Học sinh đọc đề bài
BT 51
-Một học sinh lên bảng vẽ hình, ghi GT-
KL của BTHS: A BˆD= A CˆE
Trang 8Â chung
AD = AE (gt)
⇒ ∆ABD= ∆ACE(c.g.c)
E C
90 ˆ
gt B O A C
O
A
O B A O
H: ∆IBC là tam giác gì ? Vì sao ?
GV hớng dẫn học sinh cách trình bày chứng minh phần b,
-GV yêu cầu học sinh
đọc đề bài và làm bài tập 52 (SGK)
-Nêu cách vẽ hình của bài toán ?
-Gọi một học sinh lên bảng vẽ hình, ghi GT-
KL của BTH: ∆ABC là tam giác gì
? Vì sao ?
GV dẫn dắt, gợi ý HS lập sơ đồ phân tích chứng minh nh bên-Gọi một HS lên bảng trình bày phần chứng minh
GV kết luận
⇑ ∆ABD= ∆ACE
HS: A BˆD= A CˆE
⇑
Bˆ2 =Cˆ2; Bˆ =Cˆ
⇑ ∆DBC= ∆ECB
-Học sinh làm phần b, theo hớng dẫn của GV
Học sinh đọc đề bài
BT 52
-Một học sinh đứng tạichõ nêu các bớc vẽ hình của BT
-Một học sinh lên bảng vẽ hình,ghi GT-
KL của BT
HS dự đoán: ∆ABC
đều
HS: ∆ABC đều ⇑
ABC
∆ cân và Â = 600 ⇑ ⇑
AB = AC ⇑
AOB AOC= ∆
HS: Nếu GT của định lý này là KL của định lý kia
và ngợc lại-HS lấy ví dụ minh hoạ
Trang 9Ngày soạn :17 / 01 2011 Ngày dạy : ………
- Thái độ : Biết vận dụng kiến thức học trong bài vào thực tế
II) Ph ơng tiện dạy học:
- Đồ dùng : GV: SGK-thớc thẳng - eke - 8 tam giác vuông bằng nhau + 2 hình vuông có cạnh bằng tổng 2 cạnh góc vuông của tam giác vuông
HS: SGK-thớc thẳng-eke-MTBT
- Phơng pháp dạy học tích cực
III) Hoạt động dạy học:
-GV yêu cầu học sinh đọc
đề bài và làm ?1 (SGK)-Gọi một học sinh lên bảng vẽ ∆ABC theo yêu cầu của đề bài
-Hãy cho biết độ dài cạnh
BC bằng bao nhiêu ?-GV yêu cầu học sinh thựchiện tiếp ?2 (SGK)
-Gọi 2 HS lên bảng đặt các tấm bìa nh h.121 và h.122 (SGK) và tính diện tích phần còn lại, rồi so sánh
-Hệ thức c2 =a2 +b2 nói lên điều gì ?
-GV yêu cầu học sinh đọc
định lý Py-ta-go (SGK)
-GV yêu cầu học sinh làm
?3 (SGK) (Hình vẽ đa lên bảng phụ)
-GV hớng dẫn HS cách trình bày phần a,
-GV giành thời gian cho
Họ sinh đọc đề bài và làm bài tập ?1 (SGK) vào vở
-Một học sinh lên bảng làm
HS đo đạc và đọc kết quả
-Học sinh đọc yêu cầu ?2
-Hai học sinh lên bảng thực hiện ?2 theo hai tr-ờng hợp
HS: Bình phơng cạnh huyền bằng tổng bình phơng hai cạnh góc vuông
-Học sinh đọc định lý (SGK)
-Học sinh làm ?3 vào vởHọc sinh làm theo hớngdẫn của GV
Trang 102 2 2 2
GV kết luận
Học sinh làm tiếp phần
b, của ?3 (SGK)-Một học sinh lên bảng ttrình bày bài làm của mình
-Học sinh lớp nhận xét bài bạn
-Tìm độ dài x trên hình vẽ
?-Gọi đại diện học sinh lên bảng trình bày bài làm-GV kiểm tra và nhận xét-GV nêu bài tập: Tam giácnào là tam giác vuông nếubiết độ dài 3 cạnh là:
a) 6cm; 8cm; 10cmb) 4cm; 5cm; 6cm
GV kết luận
-Học sinh hoạt động nhóm làm bài tập 53 (SGK)
-Đại diện các nhóm lên bảng trình bày lời giải-HS lớp nhận xét bài bạnHọc sinh áp dụng định lý Py-ta-go đảo để nhận biết tam giác vuông
- Kiến thức : Củng cố định lý Py-ta-go và định lý Py-ta-go đảo
- Kỹ năng : Vận dụng định lý Py-ta-go để tính độ dài một cạnh của tam giác vuông và vận dụng định lý Py-ta-go đảo để nhận biết một tam giác là tam giác vuông
- Thái độ : Hiểu và biết vận dụng kiến thức học trong bài vào thực tế
Trang 11II) Ph ơng tiện dạy học:
- Đồ dùng : GV: SGK-thớc thẳng-com pa-eke-phấn màu-bảng phụ
HS: SGK-thớc thẳng-com pa-êke
- Phơng pháp dạy học tích cực
III) Hoạt động dạy học:
1 Hoạt động 1: Kiểm tra (5phút)
- Kiến thức : Củng cố nội dung định lý Py-ta-go cho HS
- Kỹ năng : HS vận dung định lý Py-ta-go vào giải toán
- Kiến thức : : Chính xácbài làm của học sinh và
cho điểm
HS1: Phát biểu định
lý Py-ta-go Vẽ hình
và viết hệ thức minh hoạ
Chữa BT 55 (SGK)
3 Hoạt động 2 : Định lý Py-ta-go đảo (8 phút)
- Kiến thức : HS nắm đợc định lý Py-ta-go đảo
- Kỹ năng : HS vận dụng đợc định lý Py-ta-go đảo vào giải toán
GV kết luận
Học sinh vẽ hình vào vở
-Một học sinh lên bảng vẽ
->rút ra nhận xétHS: Đo và đọc kết quả
HS phát biểu định lý Py-ta-go đảo
2 Hoạt động 3 : Luyện tập (24 phút)
- Kiến thức : củng cố định lý Py-ta-go đảo cho HS
- Kỹ năng : HS vận dụng thành thạo định lý Py-ta-go đảo vào giải toán
Bài 57 (SGK)
Cho ∆ABC có:
17 ,
) ( 2 , 11 125
125 10
5 2 2
2
dm BD
=
Bài 87 (SBT)
-GV yêu cầu học sinh đọc
đề bài và làm BT 57 (SGK)(Đề bài đa lên bảng phụ)H: Bạn Tâm giải nh thế,
đúng hay sai? Vì sao ?-Gọi một học sinh lên bảng sửa lại
BT: Tính độ dài đờng chéo của một hình chữ nhật có chiều dài 10dm, rộng 5dm-Nêu cách tính độ dài đờng chéo của hình chữ nhật ?-Gọi 1 học sinh lên bảng làm
-GV yêu cầu học sinh đọc
đề bài và làm bài tập 87 (SBT)
-Học sinh đọc đề bài
BT 57, suy nghĩ, thảoluận
HS nhận xét đợc: BạnTâm giải sai, kèm theo giải thích-Một học sinh lên bảng sửa lại
Học sinh đọc đề bài
và vẽ hình của bài toán
HS nêu cách tính ờng chéo của hình chữ nhật
đ Một học sinh lên bảng làm
Trang 12) ( 10 100
100 8
6 2 2
2
cm AB
=
Tơng tự ta có:
) (
10 cm DA
-Gọi độ dài cạnh góc vuông
của tam giác vuông cân là x
-Xét ∆ABC vuông tại A có:
2 2
2 2
2 4 2
2
2 2
BT: Tính độ dài cạnh huyền của một tam giác vuông cân
có cạnh huyền bằng 2cmH: Có nhận xét gì về độ dài
2 cạnh góc vuông của tam giác vuông cân ?
-Nếu gọi độ dài cạnh góc vuông của tam giác đó là x
KL của BT
HS: AB = ? ⇑ (Py-ta-go)
OA = ?, OB = ?
HS: AB = BC = CD = DA
HS: bằng 10(cm)Học sinh đọc đề bài
và vẽ hình cho bài toán
HS: Trong tam giác vuông cân, hai cạnh góc vuông bằng nhauHS: BC2 =x2 +x2
3 Hoạt động 4 : Có thể em cha biết (6 phút)
-GV cho học sinh đọc mục
“Có thể em cha biết”
H: Nêu cách kiểm tra góc vuông của các bác thợ mộc,thợ nề ?
GV kết luận
-Học sinh đọc mục “Có thể em cha biết” –SGK
HS có thể nêu nh SGK hoặc nêu các cách khác
Trang 13Ngày soạn : 22 / 01 2011Ngày dạy : ……….
Tiết 39 luyện tập
I) Mục tiêu:
- Kiến thức : Tiếp tục củng cố định lý Py-ta-go (thuận và đảo)
- Kỹ năng : Vận dụng định lý Py-ta-go để giải một số bài tập và một số tình huống thực tế có nội dung phù hợp
- Thái độ : Rèn luyện tính cẩn thận , chính xác trong vẽ hình
II) Ph ơng tiện dạy học:
- Đồ dùng : GV: SGK-bảng phụ-thớc thẳng-com pa-eke-kéo cắt giấy
HS: SGK-thớc thẳng-com pa-eke-MTBT
- Phơng pháp dạy học tích cực
III) Hoạt động dạy học
1 Hoạt động 1: Kiểm tra và chữa bài tập (10 phút)
- Kiến thức : củng cố định lý Py-ta-go đảo cho HS
- Kỹ năng : HS vận dụng thành thạo định lý Py-ta-go đảo vào giải toán
Gv : Chính xác bài làm của học sinh và cho điểm HS1: Phát biểu định lý
Py-ta-go đảoChữa bài tập 60 (SGK)
HS2:Chữa bài tập
59(SGK)
2 Hoạt động 2: Luyện tập (27 phút)
- Kiến thức : Tiếp tục củng cố định lý Py-ta-go (thuận và đảo)
- Kỹ năng : Vận dụng định lý Py-ta-go để giải một số bài tập và một số tình huống thực tế có nội dung phù hợp
H: Hình vẽ cho biết
điều gì?
-Để tính đợc BC ta cần tính đợc độ dài cạnh nào? Vì sao ?
-Qua bài tập này muốn tính độ dài cạnh đáy của một tamgiác cân ta làm ntn ?
GV yêu cầu học sinh
đọc đề bài BT 61 (SGK)
(Hình vẽ sẵn trên bảng phụ có kẻ ô vuông)
-Nêu cách tính độ dài các cạnh AB, BC, AC trên hình vẽ
-Gọi một học sinh lênbảng làm
Học sinh đọc đề bài và quan sát hình vẽ
HS ghi GT-KL của bài toán
HS: BC = ? ⇑
BH = ? ⇑
HS nêu cách tính độ dài các đoạn thẳng AB, AC,
Trang 14
) 90
ˆ = 0
∆ABI I có:
2 2
8
3
9 10 100
8
6
9 52 52
6
4
9 5 25
=
OD OD
OC OC
OB OB
OA OA
Vậy con cún đến đợc vị trí A, B,
D, nhng không đến đợc vị trí C
-GV yêu cầu học sinh
đọc đề bài bài tập 62 (SGK)
(Hình vẽ đa lên bảng phụ)
OC, OD-Vậy con Cún đến đ-
ợc những vị trí nào?
Vì sao ?
BC-Một học sinh lên bảng làm bài tập
HS: Ta cần tính đợc độ dài OA, OB, OC, ODHọc sinh làm bài tập vào
vở Một học sinh lên bảng làm
HS lớp đối chiếu kết quả
3 Hoạt động 3: Thực hành ghép 2 hình vuông thành một hình vuông (7 phút)
- Kỹ năng : HS có kỹ năng ghép hình trong giải toán
- Kiến thức : lấy bảng phụ trên đó có gắn 2 hình vuông có 2 mầu khác nhau (nh h.137-SGK)
Kiến thức : hớng dẫn HS
đặt đoạn AH = b, nối BH,
HF cắt ghép hình để đợc hình vuông mới (h.139-SGK)
H: Kết quả thực hành này minh hoạ cho kiến thức nào?
- Kiến thức : kết luận
Học sinh nghe - Kiến thức : hớng dẫn và thựchành theo nhóm khoảng
3 phút, rồi đại diện một nhóm lên bảng trình bày cách làm cụ thểHS: Định lý Py-ta-go
Trang 15- Kỹ năng : Biết vận dụng các trờng hợp bằng nhau của hai tm giác vuông để chứng minh các đoạn thẳng bằng nhau, các góc bằng nhau
- Thái độ : Rèn luyện khả năng phân tích tìm cách giải và trình bày bài tập chứng minh hình học
II) Ph ơng tiện dạy học:
- Đồ dùng : SGK-thớc thẳng-eke-bảng phụ
- Phơng pháp dạy học tích cực
III) Hoạt động dạy học:
1 Hoạt động 1: Kiểm tra (7 phút)
- Kiến thức : : Chính
xác bài làm của họcsinh và cho điểm
HS1: Nêu các trờng hợp bằng
nhau đã học của hai tam giác
Bổ sung thêm điều kiện về cạnh (hoặc về góc) để hai tam giác sau bằng nhau:
2 Hoạt động 2:Các trờng hợp bằng nhau đã biết của tam giác vuông (8 phút)
- Kiến thức : củng cố các trờng hợp bằng nhau đã học của tam giác vuông
- Kỹ năng : HS vận dụng đợc các trờng hợp bằng nhau cảu tam giác vuông đã học vào giải toán
AHB= ∆
∆
H.144:
) (g c g DKF
-GV dùng bảng phụ nêu ?
1 yêu cầu học sinh tìm cáctam giác vuông bằng nhau, kèm theo giải thích
GV kết luận
HS: 2 cạnh góc vuông = nhau
*1 cạnh góc vuông và 1 góc nhọn kề cạnh ấy
*Cạnh huyền và góc nhọnHọc sinh quan sát hình vẽtìm các tam giác bằng nhau kèm theo giải thích
3 Hoạt động3:Trờng hợp bằng nhau về cạnh huyền-cạnh góc vuông(15 phút)
- Kiến thức : HS nắm vững trờng hợp bằng nhau cạnh huyền – cạnh góc vuông
- Kỹ năng : HS vận dụng đợc trờng hợp bằng nhau cạnh huyền – cạnh góc vuông vào giải các bài tập hình
2 TH cạnh huyền-cạnh góc
vẽ CM: ∆ABC= ∆A ' C B' ' Học sinh vẽ hình vào vở, tìm cách chứng
minh bài toán
Trang 16-GV cho học sinh làm ?2 (SGK)
-Hãy c/m: ∆AHB= ∆AHC
bằng hai cách ?-Quan sát hình vẽ, cho biết
Học sinh rút ra nhận xét
Học sinh thực hiện ?2 vào vở
Học sinh đọc hình vẽ
Hai học sinh lên bảng chứng minh, mỗi học sinh làm một phần
90 ˆ
gt H A E
H
A
D
H E A
-GV yêu cầu học sinh làm bài tập 66 (SGK) (Hình vẽ đa lên bảng phụ)
H: Tìm các tam giác bằng nhau trên hình vẽ ?-Hình vẽ cho biết điều gì ?
Trên hình vẽ có bao nhiêu cặp tam giác bằngnhau ? Giải thích ?
Một số học sinh đứng tại chỗ đọc các cặp tamgiác bằng nhau và giải thích
Hớng dẫn về nhà (2 phút)
- Học thuộc các trờng hợp bằng nhau của hai tam giác
- BTVN: 63, 64, 65 (SGK)
- Gợi ý: Bài 63 (SGK)
Trang 17a) CM: ∆AHB= ∆AHC (cạnh
- Kiến thức : nắm vững trờng hợp bằng nhau cạnh huyền – cạnh góc vuông
- Kỹ năng : Rèn kỹ năng chứng minh hai tam giác vuông bằng nhau, kỹ năng trình bày bài chứng minh hình Học sinh có kỹ năng chứng minh hai đoạn thẳng bằng nhai, hai góc bằng nhau thông qua việc chứng minh hai tam giác bằng nhau
- Thái độ : Phát huy trí lực của học sinh
II) Ph ơng tiện dạy học:
- Đồ dùng : GV: SGK-thớc thẳng-com pa-eke-bảng phụ
HS: SGK-thớc thẳng-eke-com pa
- Phơng pháp dạy học tích cực
III) Hoạt động dạy học:
1 Hoạt động 1: Kiểm tra, chữa bài tập (12 phút)
- Kiến thức : củng cố cho HS về trờng hợp bằng nhau cạnh huyền – cạnh góc vuông
- Kỹ năng : HS vận dụng thành thạo trờng hợp bằng nhau cạnh huyền – cạnh góc vuông vào giải các bài tập hình
Gv : Chính xác bài làmcủa học sinh và cho điểm HS1: Phát biểu các trờng
hợp bằng nhau của tam giác vuông
- Bổ sung thêm 1 điều kiện
về góc (hay về cạnh) bằngnhau để ∆ABC= ∆DEF
HS2:Chữa bài tập 65(SGK)
2 Hoạt động 2: Luyện tập (30 phút)
- Kiến thức : nắm vững trờng hợp bằng nhau cạnh huyền – cạnh góc vuông
- Kỹ năng : Rèn kỹ năng chứng minh hai tam giác vuông bằng nhau, kỹ năng trình bày bài chứng minh hình Học sinh có kỹ năng chứng minh hai đoạn thẳng bằng nhai, hai góc bằng nhau thông qua việc chứng minh hai tam giác bằng nhau
Trang 18Bài 98 (SBT)
GT: ∆ABC;
MC MB
ˆ
90 ˆ
ˆ
2 1
0
gt A
A
M K A M
90 ˆ
2 1
gt MC
90 ˆ ˆ
2 1
0
gt A
A
I K A I
Để c/m: ∆ABC cân tại
A, ta cần chứng minh
điều gì ?-Trên h.vẽ đã có hai tam giác nào chứa các cạnh
AB, AC (hoặc Bˆ và Cˆ)
đủ điều kiện bằng nhau) ?
-Hãy vẽ đờng phụ để tạo
ra hai tam giác vuông trên hình chứa góc Â1 và
Â2 mà chúng đủ điều kiện bằng nhau
-Qua BT này, hãy cho biết 1 tam giác có những
điều kiện gì thì là một tam giác cân?
-GV yêu cầu học sinh
đọc đề bài và vẽ hình bàitập 101 (SBT) vào vở
-Hãy nêu GT-KL của bàitoán
-Quan sát hình vẽ cho biết có những cặp tam giác vuông nào bằng nhau ?
-Để chứng minh: BH =
CH ta làm nh thế nào ?
-GV dẫn dắt học sinh đểlập đợc sơ đồ phân tích chứng minh nh bên
-Gọi một học sinh đứng tại chỗ trình bày miệng
Học sinh đọc đề bài bài tập 98 (SBT)
-Học sinh ghi GT-KL củaBT
HS: Một tam giác có ờng trung tuyến đồng thời là đờng phân giác thìtam giác đó là tam giác cân
đ-Học sinh đọc đề bài và
vẽ hình BT 101 (SBT) vào vở
Học sinh ghi GT-KL của BT
HS tìm các cặp tam giác bằng nhau trên hình vẽHS: BH = CH ⇑ ∆IHB= ∆IKC
⇑
IH = IK và IB = IC ⇑ ⇑
AKI AHI = ∆
∆
IMC IMB= ∆
∆
-Một học sinh đứng tại chỗ trình bày miệng phần chứng minh
Trang 19- Chuẩn bị tiết sau thực hành ngoài trời
*Mỗi tổ chuẩn bị: 4 cọc tiêu
1 giác kế (nhận tại phòng đồ dùng)
1 sợi dây dài khoảng 10 m
1 thớc đo
- Ôn lại cách sử dụng giác kế (Toán 6-tập 2)
- Đọc trớc bài Thực hành nhgoài trời
- Thái độ : Rèn luyện tính cẩn thận , chính xác , kết hợp trong hoạt động nhóm
II) Ph ơng tiện dạy học:
- Đồ dùng : Mỗi tổ chuẩn bị : 4 cọc tiêu, mỗi cọc dài 1,2 m
III) Hoạt động dạy học:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng
1 Hoạt động 1: Thông báo nhiệm vụ và hớng dẫn cách làm (40 phút)
- Kiến thức : cung cố về các trờng hợp bằng nhau của tam giác vuông cho HS
- Kỹ năng : HS biết vận dụng trờng hợp cạnh huyền – góc nhọn vào tính khoảng cách của hai điểm
-GV đa hình 149 (SGK) Học sinh nghe giảng và ghi bài
Trang 20lên bảng phụ hoặc tranh
vẽ giới thiệu nhiệm vụ
*Cách làm:
-Dùng giác kế vạch ờng thẳng xy⊥AC tại C-Chọn một điểm E∈xy
đ Xác định điểm D sao cho E là trung điểm củaCD
-Dùng giác kế vạch
CD
-Gióng đờng thẳng, chọn F sao cho A, E, F thẳng hàng
-GV kiểm tra cụ thể
-GV giao cho các tổ mẫu
báo cáo thực hành
Các tổ trởng lần lợt báo cáotình hình của tổ mình về nhiệm vụ và dụng cụ của từng ngời
phiếu báo cáo thực hành tiết 42 – 43 hình học
của tổ Lớp:
Kết quả: AC = Điểm thực hành của tổ (GV cho)
STT Họ và tên HS Chuẩn bị
dụng cụ(3điểm)
ý thức kỷluật(3 điểm)
Kỹ năngthực hành(4 điểm)
Tổng số điểm(10 điểm)
Trang 21ii Ph ơng tiện dạy học:
Mỗi tổ chuẩn bị : 4 cọc tiêu, mỗi cọc dài 1,2 m
1 giác kế
1 sợi dây dài khoảng 10m
1 thớc đo độ dài
1 báo cáo thực hành
III) Hoạt động dạy học:
Gv : phát phiếu báo cáo thực hành
phiếu báo cáo thực hành
của tổ Lớp:
Kết quả: AC = Điểm thực hành của tổ (GV cho)
STT Họ và tên HS Chuẩn bị
dụng cụ(3điểm)
ý thức kỷluật(3 điểm)
Kỹ năngthực hành(4 điểm)
Tổng số điểm(10 điểm)
Nhận xét chung (Tổ tự đánh giá) Tổ trởng ký tên
4 Hoạt động 4: Học sinh thực hành (35 phút)
(Tiến hành ngoài trời nơi có bãi đất rộng)
- Kỹ năng : Rèn luyện kỹ năng hoạt động tập thể và kỹ năng đo đạc thực tế
GV cho học sinh tới địa điểm thực hành,
phân công vị trí từng tổ Với mỗi cặp
điểm A-C nên bố trí hai tổ cùng làm để
đối chiếu kết quả, hai tổ lấy điểm E, E’
nên lấy trên hai tia đối nhau gốc A để
không vớng nhau khi thực hành
-GV kiểm tra kỹ năng thực hành của các
tổ, nhắc nhở, hớng dẫn thêm học sinh
Các tổ thực hành nh GV đã hớng dẫn, mỗi tổ có thể chia thành hai hoặc ba nhóm lần lợt thực hành để tất cả HS nắm
đợc cách làm Trong khi thực hành, mỗi
tổ cử 1 ngời ghi lại tình hình và kết quả thực hành
4 Hoạt động 4: Nhận xét, đánh giá (5phút)
-GV thu báo cáo thực hành của các tổ,
thông qua báo cáo và thực tế quan sát,
kiểm tra tại chỗ nêu nhận xét, đánh giá
và cho điểm thực hành của từng tổ
-Các tổ học sinh họp bình điểm và ghi biên bản thực hành của tổ rồi nộp cho GV
Hớng dẫn về nhà-vệ sinh, cất dụng cụ (5 phút)
II) Ph ơng tiện dạy học:
- Đồ dùng : GV: SGK-thớc thẳng-compa-thớc đo góc-eke-bảng phụ-phấn màu
Trang 22HS: SGK-thớc thẳng-com pa-eke-thớc đo góc
- Phơng pháp dạy học tích cực
III) Hoạt động dạy học:
1 Hoạt động 1: Ôn tập về tổng ba góc trong một tam giác (20 phút)
- Kiến thức : - ôn tập lại cho HS định lý tổng ba góc trong một tam giác
- ôn tập lại cho HS góc ngoài của tam giác và tính chất của nó
- Kỹ năng : Rèn luyyện cho HS kỹ năng vẽ hình và giải toán
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng
1 Tổng 3 góc của tam giác
-Phát biểu định lý tổng 3góc trong tam giác?
-Phát biểu tính chất góc ngoài của tam giác ?-GV yêu cầu học sinh làm bài tập 68 (SGK)H: Các định lý sau đợc suy ra trực tiếp từ định lýnào?
Giải thích ?
Học sinh phát biểu định
lý tổng ba góc trong một tam giác và tính chất gócngoài của tam giác
-Câu nào đúng? câu nào sai?
-Với các câu sai, em hãy giải
X
XX
2
36 180
Học sinh vẽ hình vào vở
và làm bài tập 107 (SBT)
Học sinh hoạt động nhóm làm bài tập-Đại diện học sinh trình bày lời giải của bài tập
Trang 23+∆BAD cân Vì:
0 3
0 0 0 1
ˆC =C =
A D
2 Hoạt động 2: Ôn tập các trờng hợp bằng nhau của hai tam giác (23 phút)
- Kiến thức : ôn tập lại cho HS các trờng hợp bằng nhau của hai tam giác
-Khi tam giác là tam giácvuông, thì có các trờng hợp bằng nhau nào ?-GV yêu cầu học sinh
đọc đề bài và làm bài tập69-SGK
-GV hớng dẫn học sinh các bớc vẽ hình của bài toán
H: Tại sao AD⊥a? Nêu cách làm?
GV kết luận
Học sinh nêu và phát biểu các trờng hợp bằng nhau của hai tam giác
Học sinh đọc đề bài vàsuy nghĩ tìm ra lời giải
đúng
HS: AD⊥a
⇑ 0
⇑
Trang 24Ngày soạn : 18 / 02 / 2011Ngày dạy : ………
Tiết 45 Ôn tập chơng II (tiết 2)
I) Mục tiêu:
- Kiến thức : Ôn tập và hệ thống các kiến thức đã học về tam giác cân, tam giác
đều, tam giác vuông, tam giác vuông cân
- Kỹ năng : Vận dụng các kiến thức đã học vào bài tập vẽ hình, tính toán, chứng minh, ứng dụng thực tế
- Thái độ : Rèn luyện khả năng phân tích tìm cách giải và trình bày bài tập chứng minh hình học
II) Ph ơng tiện dạy học:
- Đồ dùng : GV: SGK-thớc thẳng-com pa-eke-bảng phụ
HS : SGK-thớc thẳng-com pa-eke
- Phơng pháp dạy học tích cực
III) Hoạt động dạy học:
1 Hoạt động 1: Ôn tập về một số tam giác đặc biệt (18 phút)
Tam giác và một số dạng tam giác đặc biệt
- Kiến thức : củng cố cho HS các kiến thức cơ bản về tam giác
- Kỹ năng : HS nhận dạng đợc các dạng đặc biệt của tam giác và các tính chất của nó
Tam giác cân Tam giác đều Tam giác vuông Tam giác vuông
cân
Định
nghĩa
AC AB
∆ ;
BC AC AB ABC = =
∆ ; ∆ABC;Aˆ = 90 0
0 ˆ ABC;A 90 ;
BC > , > BC c 2
c AC AB
+∆ có một góc bằng 900
+∆ có hai góc
có tổng số đo là
900+CM theo định
lý Py ta go đảo
+∆ vuông có hai cạnh bằng nhau+∆ vuông có hai góc bằng nhau
2 Hoạt động 2: Luyện tập (26 phút)
- Kỹ năng : HS vận dụng định nghĩa và tính chất của ta giác vào gải toán
Bài 105 (SBT)
-GV yêu cầu học sinh làm bài tập 105 (SBT)(Hình vẽ đa lên bảng phụ)
H: Tính độ dài AB ?
Học sinh vẽ hình vào vở
và làm bài tập 105 (SBT)HS: Tính AB = ?
⇑
Trang 25-Xét ∆AEC vuông tại E có:
2 2
3
9 16 25 4
2 , 7 52
52 36 16 6
= +
-GV hỏi thêm: ∆ABC cóphải là tam giác vuông không? Vì sao ?
-GV yêu cầu học sinh
đọc đề bài bài tập 70 (SGK)
-Nêu các bớc vẽ hình của bài toán ?
-Ghi GT-KL của bài toán ?
-Muốn chứng minh
AMN
∆ cân ta làm nh thế nào ?
-Chứng minh: BH =CK
?-Nêu cách chứng minh?
- Chứng minh: AH = AK
?H: ∆OBC là tam giác gì ? Vì sao?
GV kết luận
Tính BE = ? ⇑ Tính EC = ? ⇑ Xét ∆AEC (Py-ta-go)HS: ∆ABC có:
2 + AC = + =
AB
2 2
HS: ∆AMN cân ⇑
Mˆ =Nˆ
⇑ ∆ABM = ∆ACN
-Một học sinh đứng tại chỗ chứng minh miệng bài toán
HS: BH =CK
⇑ ∆BHM = ∆CKN
⇑
-Một học sinh đứng tại chỗ chứng minh
AK
AH =
Học sinh nhận xét và chứng minh đợc ∆OBC
Trang 26- Làm nốt phần e, bài 70
- Gợi ý: Nếu B AˆC =60 0 ⇒∆ABC đều
BM =BC =CN ⇒ ∆ABM và ∆ACN là các tam giác cân
thấp
Vận dụng cao
1 0,5 0,5
2
1,0 KN: Tính đợc các góc
của tam giác 10,5
2 Tam giác
bằng nhau KT: Hiểu đợc hai tam giác bằng nhau và các
trờng hợp bằng nhau của tam giác
1 0,5 0,5
4 3.0
KN: Vận dụng các ờng hợp bằng nhau của tam giác vào giải toán
tr-1 0,5
1 1,0
1
1,0
3 Tam giác
cân KN: vẽ và vận dụng tính chất của tam giác
cân vào gải toán
1 0,5
1 1,0
1 1,0
3 2.5
KN: Vận dụng đợc định
lý Py – ta – go và các trờng hợp bằng nhau của tam giác vuông vào giải toán
1 0,5
1 1,5
1 1.0
Tổng
2 1,0
2 1,0
3 1,5
3 3,0
1 1,0
2 2,0
13 10
Đề bài:
I TRẮC NGHIỆM: ( 4 điểm) Cõu 1: Nếu tam giỏc ABC vuụng tại A thỡ:
a) àA B+ =à 90 0 b) àA C+ =à 90 0 c) àB C+ =à 90 0 d) àB C+ =à 180 0
Cõu 2: Tổng hai gúc nhọn trong tam giỏc vuụng bằng:
Trang 27Câu 3: Tam giác DEF là tam giác đều nếu:
60
D=
Câu 4: Cho tam giác ABC có AB = AC vậy tam giác ABC là:
a) Tam giác cân b) Tam giác đều c) Tam giác vuông d) Tam giác vuông cân
Câu 5: Tam giác vuông cân là tam giác có:
a) Một góc bằng 600 b) Hai gãc nhän b»ng nhau vµ bằng 450
c) Tổng hai góc nhọn nhỏ hơn 900 d) Cả 3 câu đều sai
Câu 6: Tam giác ABC có AB = AC và góc A = 100 0 thì:
II BÀI TẬP: (6 điểm)
Cho tam giác ABC cân tại A, Kẻ AH ⊥BC H( ∈BC)
1) Chứng minh ·BAH CAH= ·
2) Cho AH = 3 cm, HC = 4 cm Tính độ dài AC
II BÀI TẬP: (6 điểm)
3) (1,5® ) XÐt hai tam gi¸c AEH vµ ADH vu«ng t¹i E vµ D
Cã : BAH = CAH · · ( theo c©u 1 )
1)( 1,75 ® ) XÐt hai tam gi¸c ABH vµ ACH Vu«ng t¹i H
Trang 28Ngày soạn : 27 / 02 / 2011
Ngày dạy : ………
Ch
ơng III Quan hệ giữa các yếu tố trong tam giác
Các đờng đồng quy trong tam giác Tiết 47 : Quan hệ giữa góc và cạnh đối diện trong một tam giác
II) Ph ơng tiện dạy học:
- Đồ dùng : GV: SGK-thớc thẳng-com pa-thớc đo góc-phấn màu-tam giác bằng bìa
HS: SGK-thớc thẳng-thớc đo góc-com pa
- Phơng pháp dạy học tích cực
III) Hoạt động dạy học:
Ghi bảng Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1 Hoạt động 1: Giới thiệu chơng III và đặt vấn đề vào bài (5 phút)
-GV giới thiệu: Chơng III gồm 2 nội dung lớn:
+Quan hệ giữa các yếu tố trong tam giác+Các đờng đồng quy trong tam giác -GV (ĐVĐ) Nếu ∆ABC có AB = AC thì B Cà = à và ngợc lại
Vậy nếu AB không bằng với AC thì có nhận xét gì về số đo của àB và
àC?
2 Hoạt động 2: Góc đối diện với cạnh lớn hơn (15 phút)
- Kiến thức : HS năm vững kiến thức góc đối diện với cạnh lớn hơn thì lớn hơn
- Kỹ năng : rèn luyện cho HS kỹ năng vẽ hình và chứng minh định lý
1 Góc đối diện với cạnh
-GV yêu cầu học sinh thực hiện ?2 theo nhóm Gấp hình và quan sát theo hớng dẫn của SGK
-GV mời đại diện một nhóm lên bảng gấp hình trớc lớp và gi/th nhận xét của mìnhH: Tại sao ãAB M' >Cà ?
ã '
AB M = góc nào của
Học sinh vẽ hình vào vởHọc sinh quan sát hình
vẽ và dự đoán: àB C> à
Học sinh hoạt động theonhóm, theo yêu cầu của ?2
Đại diện một nhóm lên bảng gấp hình và rút ra nhận xét, giải thích
ãAB M' >Cà
Trang 29∆ ?
GV kết luận
2 Hoạt động 2: Cạnh đối diện với góc lớn hơn (15 phút)
- Kiến thức : HS năm vững kiến thức cạnh đối diện với góc lớn hơn thì lớn hơn
- Kỹ năng : rèn luyện cho HS kỹ năng vẽ hình và do để rút ra kết luận
2 Cạnh đối diện với góc
-Trong tam giác tù (hoặc
tam giác vuông), cạnh đối
diện với góc tù (hoặc góc
sao ?
Do vậy rút ra kết luận gì ?
H: Trong tam giác vuông, cạnh nào lớn nhất?
(trái với giả thiết)-Nếu AC<AB⇒ < àB Cà (đ.lý
1) (trái với giả thiết)Học sinh trả lời các câu hỏi
-GV yêu cầu học sinhlàm bài tập 1 và 2 (SGK)