1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

De on tap Toan 11 HK2 De so 34

3 100 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 356,52 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

c Tính khoảng cách giữa BB và AC.. Phần riêng: 3,0 điểm Thí sinh chỉ được chọn một trong hai phần sau: 1.. Chứng minh rằng: y y2... c Tính khoảng cách giữa BB và AC.. Chứng minh rằn

Trang 1

etoanhoc.blogspot.com

Đề số 34

ĐỀ THI THỬ HỌC KÌ 2 – Năm học 2010 – 2011

Môn TOÁN Lớp 11

Thời gian làm bài 90 phút

I Phần chung: (7,0 điểm)

Câu 1: (2,0 điểm) Tìm các giới hạn sau:

a)

n n

n n

lim

2.4 2

   

xlim x2 x x

Câu 2: (1,0 điểm) Xét tính liên tục của hàm số sau tại điểm x = 3:

x

f x

khi x x

2

9

3 12

 

 



Câu 3: (1,0 điểm) Tính đạo hàm của các hàm số sau:

x

2

 

y

sin cos sin cos

Câu 4: (3,0 điểm) Cho hình lăng trụ đứng ABC.ABC có AB = BC = a, AC = a 2

a) Chứng minh rằng: BC  AB

b) Gọi M là trung điểm của AC Chứng minh (BCM)  (ACCA)

c) Tính khoảng cách giữa BB và AC

II Phần riêng: (3,0 điểm) Thí sinh chỉ được chọn một trong hai phần sau:

1 Theo chương trình Chuẩn

Câu 5a: (1,0 điểm) Tính giới hạn: n

n2 n

1 2

lim

3

  

Câu 6a: (2,0 điểm)

a) Cho hàm số y2010.cosx2011.sinx Chứng minh: y y 0

b) Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số yx33x22 tại điểm M ( –1; –2)

2 Theo chương trình Nâng cao

Câu 5b: (1,0 điểm) Tìm x để ba số a, b, c lập thành một cấp số cộng, với: a10 3 x, b2x23,

c 7 4x

Câu 6b: (2,0 điểm)

a) Cho hàm số: y x2 2x 2

2

 

Chứng minh rằng: y y2  1 y2

b) Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số yx33x22, biết tiếp tuyến vuông góc với

đường thẳng d: y 1x 2

9

  

-Hết -

Họ và tên thí sinh: SBD :

Trang 2

Đề số 34

ĐÁP ÁN ĐỀ THI THỬ HỌC KÌ 2 – Năm học 2010 – 2011

Môn TOÁN Lớp 11

Thời gian làm bài 90 phút

4

2

2 2

n

 

 

 

  

 

1,00

2

2 1

x

x

x

f x

khi x x

2

9

3 12

 

 



x

f x

x

x2

3 6 9

0,25

x

6 12

2

2

C

A’

C’

B’

M

0,25

a) Tam giác ABC có AB2BC22a2 ( 2)a 2AC2 ABC vuông tại B 0,25

b) Gọi M là trung điểm của AC Chứng minh (BCM)  (ACCA)

*) Tam giác ABC cân tại B, MA = MC

0,50

Trang 3

c) Tính khoảng cách giữa BB và AC

BB // (AACC)  d BB AC( , )d BB AA C C( ,(   ))d B AA C C( ,(   )) 0,50

AC a

5a

Tính giới hạn: 2

1 2

lim

3

n I

  

n2 n

2 ( 3) 2( 3) 3

0,50

I

n

n

1 1

6

6a a) Cho hàm số y2010.cosx2011.sinx Chứng minh: y y 0

y  2010sinx2011cosx, y" 2010cosx2011sinx 0,50

" 2010cos 2011sin 2010cos 2011sin 0

b) Viết PTTT của đồ thị hàm số yx33x22 tại điểm M ( –1; –2)

5b Tìm x để ba số a, b, c lập thành CSC, với: a10 3 x, b2x23, c 7 4x

x

x

4

 

 



0,50

6b a)

Cho hàm số: y x2 2x 2

2

Chứng minh rằng: y y2  1 y2

y'  x 1 y" 1

0,50

2 " 1 (  2 2).1 1  2  1 ( 1)   0,50 b) Viết PTTT của đồ thị hàm số y x 33x22, biết TT vuông góc với đường thẳng

d: y 1x 2

9

  

*) Vì TT vuông góc với d: y 1x 2

9

   nên hệ số góc của TT là k = 9

0,25

Gọi ( ; )x y0 0 là toạ độ của tiếp điểm

Ngày đăng: 05/07/2015, 19:00

w