Hãy chọn chữ cái đứng trớc câu trả lời đúng nhất 1.. Dạng phân tích ra thừa số nguyên tố của 18 là: II.. Các khẳng định sau đúng hay sai?. Nếu mỗi số hạng của tổng không chia hết cho 7 t
Trang 1Ngày soạn: 12/11/2010
Ngày dạy: 19/11/2010 Lớp 6A
Tiết 39:
đề kiểm tra 45 phút
(Bài số 2)
II ma trận đề
Tập hợp 1
0,25
1 0,25
Các phép
toán
2
0,5
1
2
3 2,5
Dấu hiệu
chia hết
3 0,75
1
0,5
4 1,25
Số nguyên
tố, Hợp số.
ƯCLN,
BCNN
2
0,5
4
1
2
4,5
8
6
2
4
1
4
7
16 10
iii Đề kiểm tra
A Trắc nhgiệm (3 điểm)
1 Hãy chọn chữ cái đứng trớc câu trả lời đúng nhất
1 Số phần tử của tập hợp A = {x N*/ x ≤ 5} là:
2 Trong các số sau số nào là hợp số:
3 Trong các số sau số nào chia hết cho cả 2, 3, 5 và 9?
4 Ước chung lớn nhất của 8 và 9 là:
5 Biểu thức 52.53 đợc viết gọn bằng:
6 Biểu thức 106 : 103 đợc viết gọn bằng:
7 Số 8 là bội chung của:
8 Dạng phân tích ra thừa số nguyên tố của 18 là:
II Các khẳng định sau đúng hay sai?
1 Nếu mỗi số hạng của tổng không chia hết cho 7 thì tổng đó không chia hết cho 7
2 Số chia hết cho 9 thì chia hết cho 3
3 Số 1 vừa là số nguyên tố vừa là hợp số
4 Mọi số nguyên tố đều là số lẻ
B Tự luận (7 điểm)
Bài 1: Thực hiện các phép tính sau:
A = 17 131 + 69 17 B = 100 – [50 – (4 + 2)2]
Bài 2: Tìm số tự nhiên x lớn nhất, biết rằng 50 x và 75 x
Bài 3: Số học sinh của trờng THCS Nhân Hoà năm học 2009 – 2010 khi xếp hàng 2, hàng 3, hàng 6,
hàng 9 đều vừa đủ Tính số học sinh của trờng biết rằng số đó trong khoảng từ 220 đến 240
Bài 4: Từ 1 đến 100 có bao nhiêu số chia hết cho 2, có bao nhiêu số chia hết cho 5?
iii đáp án và biểu điểm
A Trắc nhgiệm (3 điểm)
Mỗi ý đúng đợc 0,25 điểm
B Tự luận (7 điểm)
Trang 2Bµi §¸p ¸n s¬ lîc §iÓm Tæng
®iÓm
1 A = 17 131 + 69 17 = 17.(131 + 69) = 17.200 = 3400B = 100 – [50 – (4 + 2)2] = 100 – [50 – 36] = 100 – 14 = 86 1®1® 2®
2
Theo bµi ra => x lµ ¦CLN(50,75)
Ta cã: 50 = 2.52
75 = 3.52
=> ¦CLN(50,75) = 52 = 25
VËy x = 25
0,5®
0,25®
0,25®
0,5®
0,5®
2®
3
Gäi a lµ sè HS cÇn t×m => a BC(2,3,6,9) vµ 220 ≤ a ≤ 240
=> BCNN(2,3,6,9) = 18
=> BC(2,3,6,9) = B(18) = {0,18,36, ,216,234,252, }
=> a = 234
KL:
0,5®
0,5®
0,5®
0,5®
0,5®
2,5®
4
* C¸c sè chia hÕt cho 2 lµ: 2; 4; 6; …; 100, gåm:
(100 – 2) : 2 + 1 = 50 (sè)
* C¸c sè chia hÕt cho 5 lµ: 5, 10, 15, 20, …., 100, gåm:
(100 – 5) : 5 + 1 = 20 (sè)
0,25®
0,25® 0,5®