- Phát biểu hai quy tắc biến đổi bất ph ơng trình.. ≠ - Quy tắc chuyển vế: Khi chuyển một hạng tử của bất ph ơng trình từ vế này sang vế kia ta phải đổi dấu hạng tử đó.. - Quy tắc nhân v
Trang 1Gi¸o viªn d¹y: §Æng ThÞ YÕn
Trang 21) - Nêu định nghĩa bất ph ơng trình t ơng đ ơng.
- Phát biểu hai quy tắc biến đổi bất ph ơng trình.
2) Giải các bất ph ơng trình và biểu diễn tập nghiệm trên trục số:
a) – 3x > - 4x + 2
b) – x < 4
- Định nghĩa BPT bậc nhất một ẩn: Bất ph ơng trình dạng ax + b <0 (hoặc ax + b > 0, ax + b 0, ax + b 0) trong đó a và b là hai số đã cho, a 0, đ ợc gọi là bất ph ơng trình bậc nhất một ẩn
≠
- Quy tắc chuyển vế: Khi chuyển một hạng tử của bất ph ơng trình từ
vế này sang vế kia ta phải đổi dấu hạng tử đó
- Quy tắc nhân với một số: Khi nhân hai vế của bất ph ơng trình với cùng một số khác 0, ta phải:
+ Giữ nguyên chiều bất ph ơng trình nếu số đó d ơng;
+ Đổi chiều bất ph ơng trình nếu số đó âm
Trang 3Đại số t 62: bất ph ơng trình bậc nhất một ẩn
(tiết 2)
1) Định nghĩa:
2) Hai quy tắc biến đổi bất ph ơng trình:
3) Giải bất ph ơng trình bậc nhất một ẩn
Ví dụ 5: Giải bất ph ơng trình 2x – 3 < 0 và biểu diễn tập nghiệm trên trục số
Giải bất ph ơng trình - 4x – 8 < 0 và biểu diễn tập nghiệm trên trục số
?5
* Cách giải bất ph ơng trình bậc nhất một ẩn:
B ớc 1: Chuyển b sang vế phải và đổi dấu (nếu cần)
B ớc 2: Chia 2 vế của bất ph ơng trình cho a (hoặc nhân hai vế của bất
ph ơng trình với (nếu cần))
B ớc 3: Trả lời nghiệm của bất ph ơng trình
a
1
Ví dụ 6: Giải bất ph ơng trình – 5x + 15 > 0
Giải: Ta có: -5x + 15 > 0 <=> - 5x > -15 <=> - 5x: ( -5) < -15 : (-5)
<=> x < 3 Vậy nghiệm của bất ph ơng trình là x < 3
Trang 44) Gi¶i bÊt ph ¬ng tr×nh ® a vÒ d¹ng ax + b < 0; ax + b > 0; ax + b ≤ 0;
ax + b ≥ 0
(tiÕt 2)
VÝ dô 7: Gi¶i bÊt ph ¬ng tr×nh 4x + 6 < 7x - 3
Gi¶i: Ta cã: 4x + 6 < 7x - 3
<=> 4x – 7x < - 3 - 6
<=> – 3x < - 9
<=> – 3x : (-3) > - 9 : (-3)
<=> x > 3 VËy nghiÖm cña bÊt ph ¬ng tr×nh lµ x > 3 Gi¶i bÊt ph ¬ng tr×nh -0,2x – 0,2 > 0,4x - 2?6
Gi¶i: -0,2x – 0,2 > 0,4x - 2
<=> -0,2x – 0,4x > - 2 + 0,2
<=> – 0,6x > - 1,8
<=> – 0,6x : (-0,6) < - 1,8: (-0,6)
<=> x < 3 VËy nghiÖm cña bÊt ph ¬ng tr×nh lµ x < 3
Trang 5§¹i sè t 62: bÊt ph ¬ng tr×nh bËc nhÊt mét Èn
(tiÕt 2)
Bµi tËp 1: Gi¶i c¸c bÊt ph ¬ng tr×nh vµ biÓu diÔn tËp nghiÖm trªn
trôc sè
a) 3x + 4 < 0
b) 5 – 2x ≥ 0
Bµi tËp 2: Gi¶i bÊt ph ¬ng tr×nh sau:
5
2
3 3
2 − x < − x
Gi¶i:
5
2
3 3
2 − x < − x
15
) 2 3
(
3 15
) 2
(
5 − x < − x
⇔
x
5
10 − < −
⇔
10 9
6
5 + < −
−
⇔ x x
1
−
<
⇔ x
VËy nghiÖm cña bÊt ph ¬ng tr×nh lµ x < - 1
Trang 6- Học và nắm chắc hai quy tắc biến đổi bất ph ơng trình; định nghĩa bất ph ơng trình bậc nhất một ẩn
- Nắm đ ợc các b ớc giải bất ph ơng trình bậc nhất một ẩn và các bất ph ơng trình đ a đ ợc về dạng ax + b < 0; ax + > 0;
ax + b 0; ax + b 0
- Làm tốt các bài tập: 22; 23 (a, c); 24; 25; 28/ tr47-48 SGK
H ớng dẫn bài 27/tr 48-SGK: Đố: Kiểm tra xem giá trị x = - 2 có là nghiệm của bất ph ơng trình sau không:
a) x + 2x2 – 3x3 + 4x4 – 5 < 2x2 – 3x3 + 4x4 – 6 (1)
b) (-0,001)x > 0,003 (2)
a) Sử dụng quy tắc chuyển vế để biến đổi BPT (1) <=> x < - 1 Rồi kiểm tra xem x = - 2 có là nghiệm của BPT x < - 1 hay không b) Chia hai vế của BPT (2) cho (-0,001) đ ợc BPT t ơng đ ơng với
BPT (1) là x < - 3, rồi kiểm tra xem x = - 2 có phải là nghiệm
của BPT x < - 3 hay không