1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GA L5 TUẦN 19

19 446 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 219 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài 2: Vận dụng công thức tính diện tích hình thang để tính.. -Nhận xét bổ sung -Vẽ hình quan sát, tính diện tích các hình thang.. Các hoạt động dạy học: A.Kiểm tra bài cũ: -Gọi học si

Trang 1

TUẦN 19

Ngày giảng:Sáng thứ ba ngày 11 tháng 1 năm 2011

ANH VĂN: GIÁO VIÊN CHUYÊN TRÁCH DẠY

TOÁN :

LUYỆN TẬP

I.Yêu cầu:

Biết tính diện tích hình thang

II.Chuẩn bị:

-Bảng con, bút dạ.-Hộp DDT toán 5

III Các hoạt động dạy học.

A Kiểm tra bài cũ:

-Sửa bài tập 1

B.Dạy bài mới:

A.Hướng dẫn HS:

2 Thực hành:

Bài 1: Cho HS đọc đề nêu yêu càu của

bài

- Vài HS nhắc lại công thức tính diện

tích hình thang

-Nhắc lại cách thực hiện các phép tính

về phân số.a=70cm2 ; b=

16

21

m2 ;c=

1,15m2

Bài 2: Vận dụng công thức tính diện

tích hình thang để tính Giải

Đáy bé của hình thang là:

120 x

3

2 =80 (m) Chiều cao là: 80 – 5 = 75 (m)

Diện tích của thửa ruộng là:

((120 +80) x 75 :2 = 7500 (m2)

Số kg thĩc thu hoạch được trên thửa

ruộng là:

7500 : 100 x 64,5 = 4837,5

( kg)

ĐS: 4837,5 kg

Bài 3:Cho HS vẽ hình , quan sát hình

.2 HS trả lời

-Đọc công thức tính DT hình thang

-Nêu yêu cầu của đề bài

-Nêu cách giải

-1HS làm bảng

-4 HS làm bảng con

-Lớp sửa bài

-Nhận xét bổ sung

-1HS làm bảng

-4 HS làm bảng con

-Lớp sửa bài

-Nhận xét bổ sung

-Vẽ hình quan sát, tính diện tích các hình thang

-Nêu nhận xét:

- Có chung đáy DC

-Đáy bé bằng nhau, chiều cao bằng nhau suy

ra chúng có diện tích bằng nhau

Trang 2

nêu cách tính để tìm kết quả đúng A)

Đ ; b) S

3.Củng cố dặn dò

Bài sau: Luyện tập chung

CHÍNH TẢ (Nghe-viết):

NHÀ YÊU NƯỚC NGUYỄN TRUNG TRỰC

I.Yêu cầu:

- Viết đúng bài chính tả, trình bày đúng hình thức bài văn xuôi

- Làm được bài tập 2, 3a

II.Chuẩn bị:

-Phiếu ghi câu cần điền từ.-Bảng giấy, bút dạ

III Các hoạt động dạy học:

A.Kiểm tra bài cũ:

-Gọi học sinh chữa bài tập 2sgk

B.Dạy bài mới:

1.Hướng dẫn HS nghe - viết

.GV đọc cả bài viết cho hs nghe

-Cho Hs đọc thầm bài tìm tiếng từ khó

luyện viết bảng con

-GV hỏi nội dung đoạn văn

-GV đọc

.Chấm bài tổ 2,4

2.Hướng dẫn HS làm bài tập chính tả

.Bài tập 2/ chọn 2a hoặc,2b

.HS ghi bảng kẻ sẵn

.Vài hs nhắc lại

Bài tập 3:Giải câu đố vui

3.Củng cố, dăn dò:

.Nhận xét tiết học

.Chuẩn bị bài nghe viết” Cánh cam lạc

mẹ.”

.HS lắng nghe Chú ý các từ khó

-Hai HS đọc lại

-Lớp đọc thầm lại cả bài

-HS nghe viết

.HS dò lại bài

.Hai hs dò bài cho nhau

1 HS đọc yêu cầu của bài

-ô 1 diền chữ r, d hoặc gi -ô 2 là chữ o hoặc ô Làm bài vào vở Một HS làm vào bảng kẻ sẳn .Lớp thi đua tìm từ

-Chơi tiếp sức điền từ tìm được

-Các nhóm thi đua tìm câu giải -Đọc lại mẫu chuyện

-Trao đổi trước lớp

LUYỆN TỪ VÀ CÂU : CÂU GHÉP

I.Yêu cầu:

Trang 3

- Nắm được khái niệm câu ghép là do nhiều vế câu ghép lại; mỗi vế câu ghép thường có cấu tạo giống câu đơn và thể hiện một ý có quan hệ chặt chẽ với ý của những vế câu khác

- Nhận biết được câu ghép, xác định được vế câu trong câu ghép ( BT1, mục III); thêm được một vế câu vào chỗ trống để tạo thành câu ghép ( BT3)

- HSKG làm được BT3

II Chuẩn bị: Bút dạ, bảng con - Bảng phụ ghi sẳn kết quả BT 1

III Các hoạt động dạy học:

1 Kiểm tra bài cũ:

2 Dạy bài mới:

Giới thiệu bài: nêu MĐ-YC của tiết

a phần nhận xét:

-Hai HS đọc nội dung bt 1

-Cho HS đánh số thứ tự các câu, xác định

chủ ngữ, vị ngữ trong từng câu

3 Luyện tập:

Bài tập 1

Cho HS từng cặp trao đổi, thực hiện các yêu

cầu của bài tập

Ví dụ:Câu 1:

Trời/ xanh thẳm, biển /cũng thẳm xanh, như

C V C V

GV kết luận

Bài tập 2 :Cho đọc đề ,nêu yêu cầu của bài.

-Không thể tách mỗi vế câu ghép thành một

câu đơn vì mỗi vế câu thể hiện một ý có

quan hệ rất chặt chẽ với ý của vế khác

Bài 3: Cho HS đọc đề ,nêu yêu cầu của

bài.-Đặt câu ,Ví dụ;

- Mùa xuân đã về, cây cối đâm chồi nẩy

lộc.-Mặt trời mọc, sương tan dần

-Vì trời mưa to nên đường ngập nước

4.Củng cố, dặn dò: -Nhận xét tiết học

.Chuẩn bị bài “ Cách nối các vế câu.”

-không

-Đọc bài tập 1

-Tìm câu, xác định CN,VN trong từng câu

-1em làm bảng

-4em làm bảng giấy

-Lớp làm vào vở -Trình bày trước lớp

-Lớp bổ sung

-Thảo luận nhóm 2 -Tìm câu trả lời

-Lớp nhận xét, bổ sung

-Đặt câu theo yêu cầu

-Trình bày trước lớp. Lớp bổ sung sửa bài

Chiều Thứ ba ngày 11 tháng 1 năm 2011

LỚP 5 A

ĐẠO ĐỨC : EM YÊU QUÊ HƯƠNG

I Yêu cầu:

Trang 4

-Biết làm những việc phù hợp với khả năng để góp phần tham gia xây dựng quê hương.

- Yêu mến, tự hào về quê hương mình, mong muốn được góp phần xây dựng quê hương

II.Chuẩn bị:-Một số thẻ màu.

-Phiếu học tập, một số bài thơ bài hát thể hiện tình yêu quê hương

III Các hoạt động dạy học:

TIẾNG VIỆT: LUYỆN VIẾT NGƯỜI CÔNG DÂN SỐ MỘT

I Yêu cầu:

- HS viết đoạn : Đoạn 2 “ Anh Lê này làm ở Sài Gòn này nữa.”

- HS viết đúng, viết đẹp bài 19

- GD học sinh ý thức rèn chữ viết, giữ vở sạch

A.Kiểm tra bài cũ:Câu hỏi 1,2 SKG

.Vì sao phải hợp tác với những

người xung quanh ?

B.Bài mới:

1.Giới thiệu bài

Hoạt động 1 :Tìm hiểu thông tin,

tranh( trang 28 SGK) HS đọc mẫu

chuyện Cây đa làng em

Thảo luận cả lớp trả lời các câu hỏi

SGK

.Bước 1 : GV cho HS xem tranh,

đọc thông tin ở SGK thảo luận:

+Từng nhóm thảo luận theo các câu

hỏi dưới tranh:

Bước 2 : GV cho HS trao đổi trước

lớp

Hoạt động 2 : -Làm bài tập 1 SGK

-Bước 1-Giao nhiệm vụ

-Bước 2 Làm việc cả lớp

Kết luận:Trường hợp a, b, c, d, e thể

hiện tình yêu quê hương

-cho HS đọc phần ghi nhớ SGK

-Hoạt dộng 3: Liên hệ thực tế HS

nêu được những việc làm thể hiện

tình yêu quê hương

-GV kết luận.SGV tr43

3.Củng cố dăn dò:

.Chuẩn bị bài “Tiết 2 “

-2 HS trả lời

-Lớp bổ sung

+Đọc thầm bài và suy nghĩ trả lời các câu hỏi?(SGK)

+Thảo luận nhóm

+Trao đổi ý kiến

+Ghi vào phiếu học tập

+Các nhóm trình bày trước lớp

+Lớp nhận xét ,bổ sung

-làm việc cá nhân

+Trao đổi trước lớp

+Lớp nhận xét ,bổ sung -Tán thành a; d

-Không tán thành: b;c

Vài học sinh đọc ghi nhớ ở SGK

Trang 5

II Các hoạt động dạy học:

Hoạt động dạy Hoạt động học.

1.Kiểm tra:

- 1HS viết bảng lớp

- HS viết bảng con:

- HS nêu 1 số từ hay viết sai và luyện viết

2 Bài mới: 1, GTB- Ghi đề

3, Hướng dẫn HS nghe viết:

1HS đọc đoạn viết Lớp đọc thầm trả lời

câu hỏi:

- Những câu nói nào của anh Thành cho

thấy anh luôn nghĩ tới dân, tới nước?

1 HS đọc bài, lớp đọc thầm tìm tiếng từ

khó viết

Luyện viết từ: Sa- xơ- iu Lô- ba, xin, Phú

Lãng Sa,

* HS viết chính tả:

- GV đọc HS viết

- GV đọc cả bài, HS đổi vở dò bài

- Gv chấm bài

- GV nhận xét bài viết

- Cho HS luyện viết lại những từ viết sai

HS viết bài.GV chấm khen bài viết đẹp

4 Tổ chức cho hs luyện viết một số tiếng

từ còn viết sai trong bài

5 Củng cố, dặn dò:

- GV nhận xét tiết học

-Tuyên dương những học

sinh viết chữ đẹp

1 HS viết bảng lớp

-Đúng ! chúng ta là đồng bào Cùng màu da vàng với nhau nhưng anh có khi nào nghĩ đến đồng bào không?

- HS luyện viết bảng con

- HS viết bài

- HS đổi vở dò bài

Các tổ thi đua

HS nêu cách trình bày bài

Toán: LUYỆN TẬP VỀ HÌNH TAM GIÁC.

DIỆN TÍCH HÌNH TAM GIÁC.

I.Yêu cầu:

- Luyện tập củng cố nhận biết một số đặc điểm hình tam giác Tính diện tích hình tam giác

II.Hoạt động dạy học:

1 Bài cũ: Nêu đặc điểm của hình tam giác

2 Giới thiệu bài: Nêu mục đích yêu cầu

tiết học

Trang 6

3 Luyện tập:

Bài 1: Vẽ đường cao AH hình tam gác

ABC

- 3 HS vẽ bảng, lớp nháp

Bài 2: Cho hình chữ nhật ABCD có chiều

dài 13,5 m và chiều rộng 10,2 m Tính diện

tích hình tam giác EDC.Biết điểm E là

trung điểm của đoạn AB

- HS làm bài cá nhân 1 Hs chữa bảng

Bài 3: Cho hình tam giác ABC có độ dài

đáy BC là 40 cm , chiều cao AH là 15 cm

Gọi M là trung điểm của cạnh đáy BC

Tính diện tích của hình tam giác ABM

* Học sinh giỏi:

Bài 4: Cho tam giác ABC ;

DC = 7cm ; DB = 5cm

diện tích tam giác ABD

bằng 15cm2

Tính diện tích tam giác ABC

Bài giải:

C Củng cố, dặn dò:

- HS nhắc lại nội dung luyện tập.- GV nhận xét tiết học

Bài giải 2:

Theo bài ra ta có chiều dài hình chữ nhật ABCD bằng cạnh đáy hình tam giác EDC ; Chiều rộng hình chữ nhật bằng chiều cao tam giác EDC Vậy diện tích tam giác là: (13,5 x 10,2) : 2 = 68,85 (m2 )

Đáp số: 68,85m2

Bài giải 3:

Độ dài BM là:

40 : 2 = 20( cm) Diện tích tam giác ABM là:

(20 x15) : 2 = 150 (cm2) Đáp số: 150cm2

Bài giải4:

Chiềucao tam giác là: 15 x 2: 5 = 6 (cm) Diện tích tam giác ABC:

( 7 - 5) x 6 : 2 = 6 (cm2) Đáp số: 6 cm2

LỚP 5A

Sáng Thứ tư ngày 12 tháng 1 năm 2011

TOÁN : LUYỆN TẬP CHUNG

B C

A

H

A

E

B

13,5 m

10,2m

A

40 cm M A

D

15cm2

7 cm2

Trang 7

I Yêu cầu:

- Biết tính diện tích hình tam giác vuông, hình thang

- Giải toán liên quan đến diện tích và tỉ số phần trăm

II.Chuẩn bị: -Bảng con, bút dạ.-Hộp DDT toán 5

III Các hoạt động dạy học

1 Kiểm tra bài cũ: -Sửa bài tập 2

2 Dạy bài mới:

Thực hành:

Bài 1: Cho HS đọc đề nêu yêu cầu của bài

- Vài HS nhắc lại công thức tính diện tích

hình tam giác, cách tính toán trên số thập

phân và phân số

A)=6 cm2 ; b)= 2m2 ; c) =

30

1

dm2 Bài 2: Vận dụng công thức tính diện tích

hình thang để tính trong tình huống có vẽ

hình và phân tích tổng hợp

Giải

Diện tích của hình thang ABED là:

(2,5 +1,6) x 1,2 : 2 = 2,46 (dm2)

Diện tích tam giác BEG là:

1,3 x 1,2 :2 = 0,78 (dm2)

Diện tích hình thang lớn hơn DT

Tgiác là:

2,46 – 0,78 = 1,68 (dm2)

ĐS: 1,68 dm2

Bài 3: Cho HS vẽ hình , quan sát hình nêu

cách tính để tìm kết quả đúng, cách tính tỉ

số %

-a) =480 cây; b = 120 cây

3.Củng cố dặn dò

Bài sau: Hình tròn ,đường tròn

.2 HS trả lời

-Đọc công thức tính DT hình tam giác -Nêu yêu cầu của đề bài

-Nêu cách giải

-1HS làm bảng

-4 HS làm bảng con

-Lớp sửa bài

-Nhận xét bổ sung

-1HS làm bảng

-4 HS làm bảng con

-Lớp sửa bài

-Nhận xét bổ sung -Vẽ hình quan sát, tính diện tích các hình tam giác, hình thang so sánh hai hình

-1HS làm bảng

-4 HS làm bảng con

-Lớp sửa bài

-Nhận xét bổ sung

ĐỊA LÍ : CHÂU Á

I.Yêu cầu : - Biết tên lục địa và đại dương trên thế giới.- Nêu được vị trí, giới hạn của

châu Á :+ Ở bán cầu Bắc, trải dài từ cực Bắc tới quá Xích đạo, ba phần giáp biển và Đại dương.+ Có diện tích lớn nhất trong các châu lục trên thế giới

- Nêu một số đặc điểm về địa hình, khí hậu của châu Á :

+ ¾ diện tích là núi và cao nguyên, núi cao và đò sộ bậc nhất thế giới

+ Châu Á có nhiều đới khí hậu : Nhiệt đới, ôn đới, hàn đới.- Sử dụng quả địa cầu, bản

đồ, lược đồ để nhận biết vị trí địa lí, giới hạn lãnh thổ châu Á

Trang 8

- Đọc tên và chỉ vị trí một số dãy núi, cao nguyên, đồng bằng, sông lớn của châu Á trên bản đồ ( lược đồ)

* HS khá, giỏi : Dựa vào lược đồ trống, ghi tên các châu lục và đại dương giáp với châu Á

II.Chuẩn bị: -Bản đồ thế giới Quả địa cầu.Bản đồ châu Á.

-Tranh ảnh về cảnh thiên nhiên châu Á

III.Các hoạt đông dạy học

1.Bài cũ:

2.Giới thiệu bài

a Vị trí địa lí và giới hạn

.Hoạt động 1 : Làm theo nhóm

.Bước 1:Tham khảo tranh SGK hình 1, trả

lời các câu hỏi

-Kể tên cácchâu lục và đại dương trên thế

giới

-Mô tả vị trí địa lí, giới hạn của châu Á

-Bước 2: ghi vào phiếu học tập

Giáo viên kết luận SGV 116

Hoạt đông2: -Làm việc theo nhóm 2

-So sánh diện tích của châu Á với các châu

lục khác.-GV kết luận :c Á có dt > thế giới

2.Đặc điểm tự nhiên:

Hoạt động 3: -Quan sát hình 3 sử dụng

phần chú giải để nhận biết các khu vực của

châu Á

-Giáo viên kết luận

-Hoạt động 4: Nhận biết cảnh thiên nhiên

của châu Á

-Núi, -Đồng bằng.-Cao nguyên.-GV kết

luận

3.Củng cố dặn dò.Chuẩn bị bài “Châu Á

(tt)”

Không

.Thảo luận nhóm 2 Các nhóm báo cáo

.lớp nhận xét ,bổ sung

.Dựa vào sgk ,thảo luận nhóm

.Trình bày trước lớp

.Lớp nhận xét bổ sung

HS quan sát bản đò châu Á, thảo luận à -Phát biểu trước lớp

.Lớp nhận xét bổ sung

-Vài HS đọc nội dung phần ghi nhớ (SGK)

-HS triển lảm tranh ảnh sưu tầm được về cảnh thiên nhiên của châu Á

ÂM NHẠC: GIÁO VIÊN CHUYÊN TRÁCH DẠY TẬP ĐỌC:NGƯỜI CÔNG DÂN SỐ MỘT (Tiếp theo)

I Yêu cầu:

- Biết đọc đúng một đoạn văn bản kịch, phân biệt được lời các nhân vật, lời tác giả

- Hiểu nội dung ý nghĩa: Qua việc Nguyễn Tất Thành quyết tâm đi tìm đường cứu nước, cứu dân, tác giả ca ngợi lòng yêu nước, tầm nhìn xa và quyết tâm cứu nước của người

Trang 9

thanh niên Nguyễn Tất Thành Trả lời được câu hỏi 1, 2 và 3( không yêu cầu giải thích lí do)

- HSKG phân vai đọc diễn cảm vở kịch, thể hiện tính cách nhân vật trả lời câu 4

II.Chuẩn bị : - GV : Bảng phụ

III Các hoạt động dạy học:

KĨ THUẬT NUÔI DƯỠNG GÀ

I.Yêu cầu:

Trang 10

-Biết được mục đích của việc nuôi dưỡng gà.

- Biết cách cho gà ăn, cho gà uống Biết liên hệ thực tế để nêu cách chăm sóc gà ở gia đình hoặc địa phương

II.Chuẩn bị:

-Tranh ảnh minh hoạ đặc điểm của các giống gà tốt

-Phiếu học tập của HS

-Phiếu đánh giá kết quả

3 Các hoạt động dạy học.

1.Bài cũ:-Nêu lợi ích của việc nuôi gà ?

2.Bài mới :- Giới thiệu bài

*Hoạt động 1: Tìm hiểu mục đích , ý nghĩa

của việc nuôi dưỡng gà

-GV giới thiệu các giống gà

-Cho HS xem tranh các giống gà

GV kết luận : Nuôi dưỡng gà nhằm cung

cấp nước và các chất dinh dưỡngcầ thiết

cho gà

Gà được nuôi dưỡng đầy đủ,hợp lí sẽ khoẻ

mạnh , ít bị bệnh ,lớn nhanh và sinh sản

tốt…

*Hoạt động 2: Nuôi dưỡng gà

a.Tìm hiểu về cách cho gà ăn

+Hãy cho biết vì sao gà giò cần được ăn

nhiều thức ăn cung cấp chất đạm và chất

bột đường ?

+Theo em, cần cho gà đẻ ăn những thức ăn

nào để cung cấp nhiều chất đạm ,chất

khoáng và vi ta min ?

b.Tìm hiểu về cách cho gà uống

-Cho HS thảo luận nhóm 2 nếu cách cho gà

ăn uống

+Quan sát hình 2 ,hãy cho biết người ta cho

gà ăn ,uống như thế nào ?

-Ghi vào phiếu học tập

*Hoạt động 3:

Đánh giá kết quả học tập.-GV nhận xét tiết

học-Bài sau chăm sóc gà

- 2 HS trả lời

- Lắng nghe

-HS xem tranh, nghe gv hướng dẫn

-Đọc sách G/K mục 1

- Trao đổi trước lớp

-Tìm hiểu các dụng cụ dùng để cho gà ăn uông

-Thời gian cho gà ăn -Số lần cho gà ăn trong ngày…

-Thảo luận nhóm 2

-Gà cần uống nhiều nước do thức ăn của

gà khô … -Nước cho gà uống phải là nước sạch và đựng trong máng sạch …

-Hàng ngày phải thay nước trong máng và

cọ rửa máng … Ngày soạn: 5/1/2009 Ngày giảng:Sáng thứ 5 ngày 13 tháng 1 năm 2011

Trang 11

TOÁN :

HÌNH TRÒN ĐƯỜNG TRÒN

I.Yêu cầu: Giúp HS:-Nhận biết được về hình tròn, dường tròn và các yếu tố của hình

tròn như tâm, bán kính, đường kính

-Biết sử dụng com pa để vẽ hình tròn

II.Chuẩn bị: -Bảng con, bút dạ.-Hộp DDT toán 5, com pa.

III Các hoạt động dạy học.

Hoạt động học

A Kiểm tra bài cũ:

-Sửa bài tập 2

B Dạy bài mới

1.Hướng dẫn HS:-Cho H S quan sát hình tròn

-Dùng com pa vẽ hình tròn

-Hướng dẫn HS vẽ hình tròn bằng com pa

-Cho HS tìm hiểu và nêu đặc điểm của bán kính hình

tròn đều bằng nhau

-Đường kính đai gấp 2 lần bán kính

-2 Thực hành:

Bài 1: Cho HS rèn luyện vẽ hình tròn

Bài 2 :

Bài 3: Cho HS vẽ hình theo mẫu sgk

3.Củng cố dặn dò

Bài sau: Chu vi hình tròn

Hoạt động dạy .2 HS trả lời

-Chú ý lắng nghe

-Nêu yêu cầu của đề bài

-Nêu cách vẽ

-Xác định tâm O, độ dài bán kính

-1HS vẽ bảng

-4 HS vẽ trên bảng con

-Lớp vẽ vào vở

-Lớp sửa bài

-Nhận xét bổ sung

-1HS vẽ bảng

-4 HS vẽ bảng con

-Lớp vẽ váo vở ,sửa bài

-Nhận xét bổ sung

TẬP LÀM VĂN :

LUYỆN TẬP TẢ NGƯỜI (Dựng đoạn mở bài)

I.Yêu cầu:

- Nhận biết được hai kiểu mở bài ( trực tiêp, gián tiêp) trong bài văn tả người

- Viết được đoạn mở bài theo kiểu trực tiếp cho 2 trong 4 đề ở bài tập 2

II.Chuẩn bị:

-Bút dạ , bảng giấy - Dàn ý ghi sẵn hai kiểu mở đoạn

III.Các hoạt động dạy học:

Hoạt động dạy 1.Kiểm tra bài cũ:

Hoạt động học

Ngày đăng: 08/06/2015, 11:00

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình tam giác, cách tính toán trên số thập - GA L5 TUẦN 19
Hình tam giác, cách tính toán trên số thập (Trang 7)
Hình thang. - GA L5 TUẦN 19
Hình thang. (Trang 13)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w