Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị C.. Gọi M là trung điểm của cạnh CC1.. Chứng minh MB ⊥ MA1 và tính khoảng cách d từ điểm A tới mặt phẳng A1BM.. Theo chương trình Chuẩn.. Trên trục Oz
Trang 1Đề số 4
I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7,0 điểm)
Câu I (2.0 điểm) Cho hàm số y x= 4− 5x2+ 4, có đồ thị (C)
1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C)
2 Tìm m để phương trình x4− 5x2+ = 4 log2m có 6 nghiệm
Câu II (2.0 điểm).
2sin sin2
2 Tìm m để phương trình sau có nghiệm x ∈0; 1 + 3:
m x2− 2x+ + + 2 1 x(2 − ≤x) 0 (2)
Câu III (1.0 điểm) Tính I x dx
x
4 0
2 1
1 2 1
+
=
∫
Câu IV (1.0 điểm) Cho lăng trụ đứng ABC.A1B1C1 có AB = a, AC = 2a, AA1 = 2 5a và
· BAC 120= o Gọi M là trung điểm của cạnh CC1 Chứng minh MB ⊥ MA1 và tính khoảng cách d từ điểm A tới mặt phẳng (A1BM)
Câu V (1.0 điểm) Cho x, y, z là các số dương Chứng minh:
x y z xy yz zx
3 + 2 + 4 ≥ + 3 + 5
II PHẦN RIÊNG (3.0 điểm)
A Theo chương trình Chuẩn.
Câu VI.a (2.0 điểm) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho các điểm
B( 1; 3; 0), (1; 3; 0), (0; 0; )− C M a với a > 0 Trên trục Oz lấy điểm N sao cho mặt phẳng (NBC) vuông góc với mặt phẳng (MBC)
1 Cho a= 3 Tìm góc α giữa mặt phẳng (NBC) và mặt phẳng (OBC)
2 Tìm a để thể tích của khối chóp BCMN nhỏ nhất
Câu VII.a (1.0 điểm) Giải hệ phương trình: x x x x y x y
y y y
2 2 3 1 ( , )
−
−
B Theo chương trình Nâng cao.
Câu VI.b (2.0 điểm) Trong không gian Oxyz cho hai điểm A (–1; 3; –2), B (–3; 7; –18)
và mặt phẳng (P): 2x – y + z + 1 = 0
1 Viết phương trình mặt phẳng chứa AB và vuông góc với mp (P)
2 Tìm tọa độ điểm M ∈ (P) sao cho MA + MB nhỏ nhất
Câu VII b (1.0 điểm) Giải bất phương trình: (log 8 logx + 4x2)log2 2x≥ 0
Trang 2Hướng dẫn Đề sô 4
www.VNMATH.com
Câu I: 2) x4− 5x2+ = 4 log2m có 6 nghiệm ⇔
9
4 4
12
9
4
m= ⇔ =m =
x
sin
= +
2) Đặt t= x2−2x 2+ (2) ⇔ ≤ − ≤ ≤ ∈ +
+
2
t 1 Khảo sát g(t) t2 2
t 1
−
= + với 1 ≤ t ≤ 2 g'(t)
2 2
t 2t 2 0 (t 1)
+ +
+ Vậy g tăng trên [1,2]
Do đó, ycbt ⇔bpt m t2 2
t 1
−
≤ + có nghiệm t ∈ [1,2] ⇔ m t [ ]g t g
1;2
2 max ( ) (2)
3
∈
Câu III: Đặt t= 2x 1+ I =
3 2
1
t dt
1 t+ =
∫ 2 + ln2.
2
= uuuuur uuur uuuur = = uuur uuuuur =
⇒ d=3V a 5=
2 x y+ ≥ xy 2 y z+ ≥ xy 2 z x+ ≥ xy ⇒ đpcm
Câu VI.a: 1) B, C ∈ (Oxy) Gọi I là trung điểm của BC ⇒ I( ; ; )0 3 0 .
· MIO=450 ⇒α =· NIO=450
3
a
đạt nhỏ nhất ⇔
3
a a
= ⇔ a= 3.
1
= −
= −
u x
v y Hệ PT ⇔
2 2
1 3
1 3
v u
u u
v v
⇒ 3u+ +u u2 + = + + 1 3v v v2 + ⇔ 1 f u( ) = f v , với ( ) f t( ) 3 = + +t t t2 + 1
2
1 ( ) 3 ln 3 0
1
+
f t
t ⇒ f(t) đồng biến
3
1 3 log ( 1) 0 (2)
3
( )= −log + + ⇒1 '( ) 0>
g u u u u g u ⇒g(u) đồng biến
Mà g(0) 0= ⇒ u=0 là nghiệm duy nhất của (2).
KL: x= =y 1 là nghiệm duy nhất của hệ PT.
Câu VI.b: 1) 2x + 5y + z − 11 = 0
2) A, B nằm cùng phía đối với (P) Gọi A ′ là điểm đối xứng với A qua (P) ⇒ A'(3;1;0)
Trang 3Để M ∈ (P) có MA + MB nhỏ nhất thì M là giao điểm của (P) với A ′ B ⇒ M(2;2; 3)− .
Câu VII.b: (log 8 logx + 4x2)log2 2x ≥ 0 ⇔ x
x
2 2
0 log
+
x
1 0
2 1
< ≤
>
.