Xác định m để hàm số 1 có ba điểm cực trị, đồng thời các điểm cực trị của đồ thị hàm số tạo thành một tam giác có diện tích bằng 4 2.. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:.. Tính thể tích
Trang 1TRƯỜNG THPT TRẦN PHÚ
TỔ TOÁN - TIN ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC NĂM HỌC 2010 - 2011Môn: TOÁN - Khối A + B
Ngày thi: 25/11/2010
Thời gian làm bài: 180 phút
(không kể thời gian giao đề)
Câu I (2,0 điểm) Cho hàm số y x = 4 + 2 mx2− − m 1 (1) với m là tham số.
1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số (1) khi m = -1.
2 Xác định m để hàm số (1) có ba điểm cực trị, đồng thời các điểm cực trị của đồ thị hàm số tạo thành một tam giác có diện tích bằng 4 2.
Câu II (2,0 điểm)
1 Giải phương trình: 3 sin 2 x + 4 cos 2 x = 3 sin x + 4 cos x − 4
2 Giải hệ phương trình :
2 2
( 1)( 2)
Câu III (2,0 điểm)
1 Tìm các giá trị của tham số m để bất phương trình sau có nghiệm với mọi x thuộc tập xác định:
x
−
2 2 2
4
2 Cho a > 0, b > 0 và a + b = 1 Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:
.
Câu IV (1,0 điểm) Cho hình nón có đỉnh S, đáy là đường tròn tâm O, SA và SB là hai
đường sinh, biết SO = 3, khoảng cách từ O đến mặt phẳng SAB bằng 1, diện tích tam giác SAB bằng 18 Tính thể tích và diện tích xung quanh của hình nón đã cho.
Câu V (2 điểm)
1 Trong mặt phẳng Oxy cho tam giác ABC có đỉnh A(2; 7)- , phương trình một đường cao và một trung tuyến vẽ từ hai đỉnh khác nhau lần lượt là:
3x + y + 11=0, x + 2y+ 7 =0 Viết phương trình các cạnh của tam giác ABC.
2 Giải phương trình: ( )2 ( )3
log x+1 + =2 log 4− +x log 4+ x .
Câu VI (1 điểm) Tìm hệ số của x trong khai triển:
n
x x
1 , biết
C3+ − C3+ = n +
… Hết …
Thí sinh không được sử dụng tài liệu Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm.
Họ và tên thí sinh: ………; Số báo danh: ………
Trang 2ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 2
ĐÁP ÁN ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC - NĂM: 2010 -2011
I-1
(1
điểm)
Với m = -1 ta có y = x4 - 2x2
* Tập xác định D = R
* Sự biến thiên:
-Chiều biến thiên: y’ = 4x3 - 4x = 4x(x2 - 1); y’ = 0 ⇔ x
x
=
= ±
0
1. Dấu của y’:
y’ - 0 + 0 - 0 +
Hàm số nghịch biến trên các khoảng (- ∞; - 1) và (0; 1)
Hàm số đồng biến trên các khoảng (-1; 0) và (1 ; + ∞)
- Cực trị:
+ Hàm số đạt cực tiểu tại x = ±1, yCT = -1
+ Hàm số đạt cực đại tại x = 01, yCĐ = 0
0,25
- Giới hạn: lim lim 4(1 22)
-Bảng biến thiên:
y’ - 0 + 0 - 0 +
y
+∞
-1
0
-1 +∞ 0,25
Đồ thị:
- Đồ thị hàm số cắt trục Ox tại điểm:
(0;0), ( 2 ; 0), (- 2 ;0)
- Đồ thị hàm số cắt trục Oy tại điểm (0; 0)
- Đồ thị hàm số nhận trục tung làm trục đối xứng
0,25
I-2
(1
điểm)
y x mx m y’ = 4x3 + 4mx; y’ = 0 ⇔ x
=
= −
0 Hàm số có 3 cực trị khi và chỉ khi m < 0
0,25
Khi đó hoành độ các điểm cực trị là x = 0, x = − −m , x = −m
Gọi A(0; - m -1), B(− −m; -m2 - m - 1), C( −m; -m2 - m - 1) là toạ độ các điểm cực trị
của đồ thị hàm số
0,25 Gọi H là trung điểm BC, có H(0; -m2 - m - 1)
ABC
S = 1AH BC=1m2 − =m m2 −m
2
0,25
ABC
S = 4 2 ⇔ m2 − =m 4 2⇔ = −m 2 (t/m) 0,25
4
2
-2
-4
-1
Trang 3(1 điểm)
⇔ 6sin cosx x+4 2( cos2x− =1) 3sinx+4cosx−4
⇔ 2cos ( sinx 3 x+4cos )x =3sinx+4cosx 0,25
2cos 1 0 3sin 4cos 0
− =
cos
3 2
4 4
arctan tan
3 3
x
k x
II-2
(1 điểm)
Dễ thấy y = 0 không là nghiệm của hệ phương trình:
hệ
2
2
1
4 1
( 2) 1
x
x y y
x
x y y
Đặt
2 1
⇔
= +
x u y
v x y
đưa hệ về dạng 4
( 2) 1
+ =
u v
u v
0,5
(4 )( 2) 1 3
Với 1
3
=
=
u
v có
2
1
2
=
x x
x y
KL: HPT có nghiệm: (1 ; 2), (-2 ; 5)
0,25
III - 1
(1 điểm)
ĐK: -2 < x < 2
Xét hàm số x− +4 2x3+5x2+8 với -2 < x < 2
Có : '( )f x = −4x3+6x2+10 ; f’(x) = 0 x ⇔
/
x x x
=
= −
=
0 1
5 2
BBT:
y
-4
10
8
28
0,25
0,25
Vậy bất phương trình có nghiệm với mọi x ∈(-2; 2) khi m >28 0,25
III - 2
(1 điểm)
Vì ,a b>0 , Áp dụng BĐT Côsi ta có:
,
a2+ ≥1 a b2+ ≥1 b
2 2 Dấu “=” xảy ra ⇔ a b= = 1
2.
Mặt khác: a +b ≥ ab≥ a b =
+
2
2 2
8 2
Dấu “=” xảy ra ⇔ a b= = 1
2
0,5 0,25
Vậy giá trị nhỏ nhất của biểu thức P là 17
2 Đạt được khi a b= = 1
Trang 4(1 điểm)
Gọi E là trung điểm của AB, ta có: OE⊥AB SE, ⊥ AB, suy ra (SOE) ⊥AB
Dựng OH ⊥SE⇒OH ⊥(SAB), vậy OH là khoảng cách
từ O đến (SAB), theo giả thiết thì OH = 1
Tam giác SOE vuông tại O, OH là đường cao, ta có:
2
1
9 9
2 2 2 9 81 9
9
0,25
2
9 2
2 2
SAB SAB
S
S AB SE AB
SE
( )
2
2
OA = AE +OE = AB +OE = + = + =
0,25
Thể tích hình nón đã cho: 1 2 1 265.3 265
V = πOA SO= π = π
Diện tích xung quanh của hình nón đã cho:
2 2 2 265 337 337
9
265 337 89305
xq
0,25
0,25
V.-1
(1 điểm)
Vì A(2; -7) không thuộc hai đường thẳng đã cho nên ta có thể giả sử phương trình
đường cao qua B là BH: 3x + y + 11 = 0 và phương trình đường trung tuyến kẻ từ C là
CI: x + 2y + 7 = 0
Đường thẳng chứa cạnh AC của tam giác ABC đi qua A và nhận vecto chỉ phương
của BH làm vecto pháp tuyến Suy ra AC có phương trình là:
1.(x - 2) - 3(y + 7) = 0 ⇔ x - 3y - 23 = 0
0,25
+ Toạ độ điểm C là nghiệm của hệ phương trình:
( ; )
C
5 6
Gọi B(x1; y1) Có B ∈ BH nên: 3x1 + y1 + 11 = 0 (1)
Toạ độ trung điểm I của AB là: I(x1+2;y1−7
2 2 )
I ∈ CI nên: x1+ + − + =y
1
2
7 7 0
Từ (1) và (2) ta có x1 = -4; y1 = 1 Suy ra B(-4; 1)
0,25
+ Đường thẳng AB đi qua A và B nên có PT là: 4x + 3y + 13 = 0
+ Đường thẳng BC đi qua B và C nên có phương trình là: 7x + 9y +19 = 0 0,25
log x+1 + =2 log 4− +x log 4+x (2)
Điều kiện:
1 0
1
x
x x
x x
+ ≠
− < <
− > ⇔
+ >
0,25
Trang 5( ) ( ) ( )
2
(2) log 1 2 log 4 log 4 log 1 2 log 16
log 4 1 log 16 4 1 16
0,25
+ Với 1− < <x 4 ta có phương trình x2+4x− =12 0 (3);
( )
2 (3)
6
x x
=
0,25
+ Với 4− < < −x 1 ta có phương trình 2
4 20 0
x − x− = (4);
( )
( )
2 24 4
2 24
x x
= −
⇔
= +
Vậy phương trình đã cho có hai nghiệm là x=2hoặc x=2 1( − 6)
0,25
VI.
(1 điểm)
!( )! ! !
+
3 3
4 3
( )( )( ) ( )( )( )
( ) ( )( ) ( )( )
n
7 3
0,5
Hệ số của x trong khai triển trên là C12k ứng với 5k− = ⇔ =4 k
Vậy x trong khai triển trên là C2 =
12 66
0,5