1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

THI THU DH 2011+DAP AN DE 2

8 109 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 473,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

PHẦN RIÊNG 3,0 điểm Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần phần a, hoặc b.. Theo chương trình Chuẩn: Câu VIa.. Viết phương trình đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC.. Theo chương trình

Trang 1

Đề thi thử đại học năm học 2010-2011

MÔN: TOÁN; Thời gian làm bài: 180 phút

-

-A PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7,0 điểm)

Câu I(2,0 điểm): Cho hàm số y = x4 – 8m2x2 + 1 (1), với m là tham số thực

1.Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số (1) khi m =1

2

2.Tìm các giá trị của m để hàm số (1) có 3 cực trị A ,B, C và diện tích tam giác ABC bằng 64.

Câu II (2,0 điểm)

2 sin(

2 cos sin

2 sin cot

2

+

x x

x

2 Giải phương trình: 2log5(3x−1)+1=log3 5(2x+1).

Câu III (1,0 điểm) Tính tích phân =∫5 ++

1

2

1 3

1

dx x x

x

Câu IV (1,0 điểm) Cho hình lăng trụ tam giác đều ABC.A'B'C' có AB=1,CC'=m (m>0). Tìm

m biết rằng góc giữa hai đường thẳng AB và ' BC bằng ' 60 0

Câu V (1,0 điểm) Cho a,b,c là ba số thực dương tuú ý thoả mãn a+b+c = 2

Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức :

P

B PHẦN RIÊNG (3,0 điểm) Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần (phần a, hoặc b).

a Theo chương trình Chuẩn:

Câu VIa (2,0 điểm) 1 Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy cho tam giác , ABCA(4;6), phương trình các đường thẳng chứa đường cao và trung tuyến kẻ từ đỉnh C lần lượt là 2xy+13=0 và

0 29 13

6xy+ = Viết phương trình đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC.

2 Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz cho hình vuông MNPQ có , M(5;3;−1), P(2;3;−4) Tìm

toạ độ đỉnh Q biết rằng đỉnh N nằm trong mặt phẳng (γ):x+yz−6=0

n

n

x a x

a x a a

3 2

2 1

n

a

a

a

a0, 1, 2, , biÕt r»ng n lµ sè tù nhiªn tháa m·n 2 − 2 +2 − 2 − 1+ 1 n− 1 =11025

n n

n n

n n

n n

n C C C C C

b Theo chương trình Nâng cao:

Câu VIb (2,0 điểm) 1 Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy xét elíp ), (E đi qua điểm M(−2;−3) và có phương trình một đường chuẩn là x+8=0 Viết phương trình chính tắc của (E)

2 Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz cho các điểm , A(1;0;0), B(0;1;0), C(0;3;2) và mặt phẳng

0 2 2

:

)

x+ y+ = Tìm toạ độ của điểm M biết rằng M cách đều các điểm A, B,C và mặt

phẳng (α)

C©u VII.b: (1®iÓm) Gi¶i hÖ ph¬ng tr×nh:

3

x

x y x y

x R

- Hết

Trang 2

ĐÁP ÁN THANG ĐIỂM

ĐỀ THI KSCL THI ĐẠI HỌC NĂM 2011 LẦN THỨ 1

MễN TOÁN - KHỐI A VII

a Tìm số lớn nhất trong các số Ta có a0,a1,a2, ,a n 1 2 2

n

2 n 1

n n

1 n 1 n n 2 n n 2 n n

2

=

=

=

− +

= +

= +

) i

ạ lo ( 15 n

14 n 0 210 n n 105 n 2

) 1 n ( n 105 C

n

2 n

=

=

=

=

0 k

k k 14 k k 14 14

0 k

k k 14 k 14

14

x 3 2 C 3

x 2

1 C 3

x 2 1

14

k C 2 3

Ta xét tỉ số

) 1 k ( 3

) k 14 ( 2 3

2 C

3 2 C a

a

k 14 k k 14

1 k 13 k 1 k 14 k

1 k

+

=

= + −− −−−

5 k 1 ) 1 k ( 3

) k 14 ( 2 1 a

a

k

1

+

>

a

a , 5 k 1 a

a

k

1 k k

1

k + < ⇔ > + = ⇔ =

Do đó a0 <a1 < <a4 <a5 =a6 >a7 > >a14

Do đó a5 và a6 là hai hệ số lớn nhất Vậy hệ số lớn nhất là

62208

1001 3

2 C a

14 6

5 = = − − =

1 0,25

0,25 0,25 0,25

Trang 3

I 1

1

2 hàm số đã cho có pt: y= x4 – 2x2+ 1 1.TXĐ : D= R

2.SBT CBT: y’= 4x3- 4x = 4x( x2 - 1) -

-y’=0 <=> x= 0 hoặc x = 1 hoặc x = -1 Hàm số đồng biến ∀ ∈ −x ( 1;0)vµ(1;+∞) Hàm số nghịch biến ∀ ∈ −∞ −x ( ; 1)vµ(0;1) Cực trị : HS đạt cực đại tại x= 0 và yCĐ=y(0)=1

HS đạt cực tiểu tại x= ±1 và yCT=y(±1)=0 -

-.Giới hạn:lim

x y

→+∞ = +∞ ;lim

x y

→−∞ = +∞

.BBT:

,

3 vẽ đồ thị:

y

1 -1 1 x

0,25

0,25

0,25

0,25

(1điể

m)

, 4 3 16 2 4 ( 2 4 2)

y = xm x= x xm

Đk để hàm số có 3 cực trị là ,

0

y = có 3 nghiệm phân biệt Tức là phương trình g x( )=x2−4m2 =0có hai nghiệm phân biệt 0

x≠ ⇔ ≠m 0

0,25

Trang 4

4

= ⇒ =

 = − ⇒ = −

 Giả sử 3 điểm cực trị là:A(0;1);B 4

(2 ;1 16mm );C 4

( 2 ;1 16− mm )

Ta thấy AB=AC = (2 )m 2 +(16m4 2) nờn tam giỏc ABC cõn tại A

Gọi I là trung điểm của BC thỡ I(0;1 16− m4)

16

AI = m ; BC=4m

4

ABC

S∆ = AI BC= m m =64⇔ m5 = ⇔ = ±2 m 5 2(tmđk m≠0) Đs: m= ±5 2

0,25

0,25

0,25

II

(2,0

điểm)

1 (1,0 điểm)

Điều kiện: sinx≠0,sinx+cosx≠0

cos sin

cos sin 2 sin 2

+

x x

x x x

x

0 2 sin ) 4 sin(

cos

0 cos sin

cos 2 sin

2

=

= +

x x

x

x x

x x

x

2 0

cosx= ⇔x=π +kπ k∈

0,5

+

=

+

=

+

=

+ +

=

⇔ +

n x

m x

n x

x

m x

x x

3

2 4

2 4 2

4 2

2 4

2 ) 4 sin(

2 sin

π π

π π

π

π π

π

π π

,

3

2

=

Đối chiếu điều kiện ta có nghiệm của pt là

π

π

k

x= +

2

0,5

2 (1,0 điểm)

Điều kiện

3

1

>

x (*) Với đk trên, pt đã cho log (3 1)2 1 3log5(2 1)

5 − + = +

3 2

3 5

2 5

) 1 2 ( ) 1 3 ( 5

) 1 2 ( log ) 1 3 ( 5 log

+

=

+

=

x x

x x

0,5

Trang 5

=

=

=

=

− +

8 1 2

0 ) 1 8 ( ) 2 (

0 4 36 33

8

2

2 3

x x

x x

x x

x

Đối chiếu điều kiện (*), ta có nghiệm của pt là x=2

0,5

III

(1,0

điểm)

Đặt

3

2 1

3 2

3 1

x

dx dt

x

+

=

⇒ +

Khi x=1 thì t = 2, và khi x = 5 thì t = 4

+





 −

=4

2 2

2 2

3

2 3 1

1 3

1

tdt t

t

t

2 2 4

2

2

1 2

) 1 ( 9

2

t

dt dt

t

0,5

5

9 ln 27

100 2

4 1

1 ln 2

4 3

1 9

+

− +

=

t

t t

IV

(1,0

điểm)

- Kẻ BD//AB' (DA'B') ⇒(AB,'BC')=(BD, BC')=600

- Nếu ∠DBC'=600

Vì lăng trụ đều nên BB'⊥(A'B'C')

áp dụng định lý Pitago và định lý cosin ta

1 '= 2+

Kết hợp ∠DBC'=600 ta suy ra ∆BDC'

đều

Do đó m2+1=3⇔m= 2.

- Nếu ∠DBC'=1200

áp dụng định lý cosin cho ∆BDC'suy

ra m=0 (loại)

Vậy m= 2.

* Chú ý: - Nếu HS chỉ xét trờng hợp góc 60 thì chỉ cho 0,5đ khi giải đúng.0

- HS có thể giải bằng phơng pháp vectơ hoặc toạ độ với nhận xét:

' '

' ' )'

,' cos(

) ' ,' cos(

BC AB

BC AB BC

AB BC

0,5

VIa.

(2,0

điểm)

1 (1 điểm)

- Gọi đờng cao và trung tuyến kẻ từ C là CH và

CM Khi đó

CH có phơng trình 2xy+13=0,

CM có phơng trình 6x−13y+29=0

0 29 13 6

0 13 2

= +

= +

C y

x

y x

-ABCHn AB =u CH =(1,2)

0,5

A

2

1 m+

C

C’

B’

B

A’

m

1

1 1200

M(6; 5) A(4;

C(-7; -1)

B(8; 4) H

Trang 6

pt AB:x+2y−16=0.

0 29 13 6

0 16 2

M y

x

y x

= +

=

− +

B(8; 4)

- Giả sử phơng trình đờng tròn ngoại tiếp ∆ABC:x2+y2+mx+ny+p=0.

Vì A, B, C thuộc đờng tròn nên



= +

= + + +

= + + +

0 7

50

0 4

8 80

0 6

4 52

p n m

p n m

p n m



=

=

=

72 6 4

p n

m

Suy ra pt đờng tròn: x2+y2−4x+6y−72=0 hay (x−2)2+(y+3)2 =85

0,5

2 (1 điểm)

- Giả sử N(x0;y0;z0) Vì N∈(γ) ⇒x0 +y0−z0 −6=0 (1)

- MNPQ là hình vuông ⇒∆MNP vuông cân tại N



=

=

0

.PN MN

PN MN



= + + +

− +

+ +

− +

= + +

− +

0 ) 4 )(

1 ( ) 3 ( ) 2 )(

5 (

) 4 ( ) 3 ( ) 2 ( ) 1 ( ) 3 ( ) 5 (

0 0

2 0 0

0

2 0

2 0

2 0

2 0

2 0

2 0

z z y

x x

z y

x z

y x

0,5

= + + +

− +

=

− +

) 3 ( 0

) 4 )(

1 ( ) 3 ( ) 2 )(

5 (

) 2 ( 0

1

0 0

2 0 0

0

0 0

z z y

x x

z x

- Từ (1) và (2) suy ra

+

=

+

=

1

7 2 0 0

0 0

x z

x y

Thay vào (3) ta đợc 2 5 0 6 0

0 − x + =

x

=

=

=

=

=

=

2 ,

1 , 3

1 ,

3 , 2

0 0 0

0 0

0

z y x

z y

x

hay 

− ) 2

; 1

; 3 (

) 1

; 3

; 2 (

N

N

- Gọi I là tâm hình vuông ⇒ I là trung điểm MP và NQ ⇒ )

2

5

; 3

; 2

7

Nếu N(2;3−1) thì Q(5;3;−4)

Nếu N(3;1;−2) thì Q(4;5;−3)

0,5

VIb.

(2,0

điểm)

1 (1 điểm)

2

2 2

2

>

>

=

b

y a

x

- Giả thiết



=

=

+

) 2 ( 8

) 1 ( 1 9 4

2

2 2

c a

b a

Ta có (2)⇔a2 =8cb2 =a2−c2 =8cc2 =c(8−c).

) 8 (

9 8

4

=

+

c c

0,5

=

=

= +

2 13

2 0

26 17

2 2

c

c c

c

12 16 : ) ( 12 ,

16

2 2 2

2 = b = ⇒ E x + y =

a

* Nếu

2

13

=

4 / 39 52 : ) ( 4

39 ,

2 = b = ⇒ E x + y =

a

0,5

Trang 7

2 (1 điểm)

Giả sử M(x0;y0;z0) Khi đó từ giả thiết suy ra

5

2 2 )

2 ( ) 3 ( )

1 ( )

1

0

2 0

2 0

2 0

2 0

2 0

2 0

2 0

2 0

+ +

=

− +

− +

= +

− +

= + +

x



+ +

= + +

− +

− +

= +

− +

+

− +

= + +

) 3 ( 5

) 2 2 ( )

1 (

) 2 ( )

2 ( ) 3 ( )

1 (

) 1 ( )

1 ( )

1 (

2 0 0 2 0

2 0

2 0

2 0

2 0

2 0

2 0

2 0

2 0

2 0

2 0

2 0

2 0

2 0

2 0

y x z y x

z y

x z y

x

z y

x z y x

0,5

Từ (1) và (2) suy ra

=

=

0 0

0 0

3 x z

x y

0 0

2

0 8 10) (3 2) 3

(

=

=

3 23 1

0

0

x

x

)

3

14

; 3

23

; 3

23 (

) 2

; 1

; 1 (

M M

0,5

Cõu VIIb : (1,0 điểm) Giải hệ PT:

3

4 2.4 20 (2)

x

x R

+ ĐK < + ≠00 3< + ≠x y x y 11

3

log (3 ) 2log ( ) 3 (3)

2

t

t t

=

Với t=1 ta có logx y+ (3x y+ ) 1= ⇔3x y x y+ = + ⇔ =x 0 thay vào (2) ta đợc :

4y+2.40=20 4y 18 log 184

y

Với t=2 ta có logx y+ (3x y+ ) 2= ⇔3x y+ = +(x y) (4)2

x y x y x y x y

+ +

+ Thay (4) vào (5) ta đợc ( )2

x y

x y x y x y x y

+

Đặt t=2(x y+ ),PT(6) trở thành t2 +t-20=0 5( )

4( )

= −

 =

TM

Kết luận hệ PT có 2 cặp nghiệm (0;log 18);(1;1)4

Trang 8

V (1

điểm)

Tõ gt ta cã a, b, c ∈ (0;2) vµ 2c+ab=4-2(a+b)+ab=(2-a)(2-b):

2

ab

ab

c ab =

+

¸p dông B§T C« Sy

2

ab

+

Tương tự

1

2 2

1

2 2

a b c a

a bc

b a c b

b ca

+

+

Tõ (1),(2),(3) ta cã

Dấu đẳng thức xảy ra khi a=b=c=23 Vậy P đạt giá trị lớn nhất bằng 1 khi a=b=c=23

0,25

0,25

0,25

0,25

Ngày đăng: 21/12/2015, 01:33

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w