Sự sắp xếp nào sau đây đúng với chiều tăng dần về số electron độc thân trong các nguyên tử đó.. Hãy cho biết dãy chất nào sau đây đều tác dụng với NH3?. Hãy cho biết có bao nhiêu dung dị
Trang 1ĐỀ THI THỬ ĐH-CĐ 2010-2011
Thời gian 90 phút Câu 1 Cho sơ đồ sau: X + H2SO4 ( đ, n) → Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O Hãy cho biết dãy chất nào sau đây đều có thể là X
Câu 2 Ion Xn+ có cấu hình electron sau: 1s2 2s2 2p6 Hãy cho biết trong các phản ứng oxi hóa khử X đóng vai trò gì?
A chất oxi hóa B chất khử C cả oxi hóa và khử D chất môi trường
Câu 3 Cho các nguyên tố sau: 12Mg, 19K, 26Fe và 7N Sự sắp xếp nào sau đây đúng với chiều tăng dần về số electron độc thân trong các nguyên tử đó ?
Câu 4 Cho a mol CO2 hấp thụ hoàn toàn trong dung dịch chứa 1,5 a mol NaOH thu được dung dịch X Hãy cho biết nhúng quỳ tím vào dung dịch X hiện tượng gì xảy ra ?
Câu 5 Hãy cho biết dãy chất nào sau đây đều tác dụng với NH3 ?
A HCl, Cl2, H2O, HNO3 , CuO và O2 B H2SO4, CO2, NaOH, CuSO4, MgO và O2
Câu 6 Hiđro có 3 đồng vị là 1H, 2H, 3H Clo có 2 đồng vị là 35Cl và 37Cl Hãy cho biết có bao nhiêu loại phân tử HCl
Câu 7 Cho các dung dịch sau: AlCl3, Fe2(SO4)3, FeCl2, MgCl2, NaHSO4 và HCl Hãy cho biết có bao nhiêu dung dịch khi trộn với dung dịch Na2CO3 thì có phản ứng xảy ra?
Câu 8 Cho các phản ứng sau : (1) BaCl2 + H2SO4 = BaSO4 + 2HCl ;
2NH4Cl
Trong các phản ứng trên, phản ứng nào là phản ứng axit-bazơ
Câu 9.Cho cân bằng sau : 2SO2 (k) + O2 (k) 2SO3 (k) + Q
Tác động nào làm cho cân bằng chuyển dịch về phía thuận?
Câu 10 Cho sơ đồ biến hoá sau: S → A1 → A2 → A3 → A4 → A5→ S Với A1, A2, A3, A4, A5 là các hợp chất của lưa huỳnh Vậy A1 , A2, A3, A4, A5 lần lượt là các chất tương ứng là :
Câu 11 Cho các phản ứng sau : H2 + Cl2 → 2HCl (1) ; H2SO4 đặc, nóng + NaCl(rắn) → NaHSO4 + HCl (2)
Hãy cho biết phản ứng nào được sử dụng để điều chế Hiđroclorua ?
A (1) (2) (3) B (1) (2) (3) (4) C (2) (3) D (1)
Câu 12 Cho các kim loại sau : 12Mg, 19K, 11Na, 13Al Hãy cho biết sự sắp xếp nào sau đây theo chiều tăng dần về tính kim loại ?
Câu 13 Trong dãy điện hóa của kim loại, vị trí của một số cặp oxi hóa-khử được sắp xếp như sau: Na+/Na; Mg2+/Mg; Al3+/Al;
Fe2+/Fe; Ni2+/Ni ; Fe3+/Fe2+; Ag+/Ag Hãy cho biết trong số các kim loại Na, Mg, Al, Fe, Ag, kim loại nào phản ứng được với dung dịch Ni(NO3)2
Câu 14 Cho hỗn hợp các khí: Cl2, NO2, SO2 sục từ từ qua dung dịch NaOH ở nhiệt độ thường, sau phản ứng thu được dung dịch X
có chứa NaOH dư và 3 muối Hãy cho biết đó là những muối nào?
NaNO3
Câu 15 Cho Cu dư vào V(l) dd HNO3 4M thu được V1(lit) khí NO Cho Cu dư vào V (l) dd chứa HNO 3 3M và H2SO4 1M thu được V2 (l) khí NO (V1, V2 đo ở cùng điều kiện về t0, p) So sánh V1 và V2 NO là sản phẩm khử duy nhất của NO- 3
A V2 = 1,25 V1 B V2 = 1,4V1 C V2 = V1 D V2 = 0,75 V1
Câu 16 Cho hh X có tỉ lệ mol Fe: Cu = 1 : 1 vào dd HNO3 dư sinh ra 0,2 mol NO và 0,3 mol NO2 Khối lượng hh X ban đầu là :
Câu 17 hh X gồm Fe, FeO, Fe2O3 và Fe3O4 Hoà tan hoàn toàn X trong 400 ml dd HCl 2M thấy thoát ra 2,24 lít H2 (đktc) và còn
NO2 (đktc)?
Câu 18 Cho m gam Na vào 100 ml dung dịch HCl 1,0 M thu được dung dịch có pH = 13 Xác định m.
A 2,53 gam B 5,06 gam C 4,6 gam D 2,3 gam
Câu 19 Cho 0,448 lít khí CO2 (đktc) hấp thụ hết bởi 200 ml dd Ba(OH)2 thu được 1,97 gam kết tủa Vậy nồng độ mol/l của dd Ba(OH)2
Câu 20 Trộn dung dịch chứa Ba2+; OH- 0,06 mol và Na+ 0,02 mol với dung dịch chứa HCO- 3 0,04mol ; CO 2- 3 0,03 mol và Na + Hãy cho biết khối lượng kết tủa thu được sau phản ứng
A 3,94 gam B 5,91 gam C 7,88 gam D 9,85gam
Câu 21 Cho sơ đồ chuyển hoá sau:
Chất X có thể là chất nào sau đây:
Câu 22 Cho 16 gam chất rắn X vào nước thu được Ca(OH)2 và khí bay ra Để trung hòa dd Ca(OH)2 cần 200 ml dd HCl 2,5M Chất rắn X
Câu 23 Hòa tan hoàn toàn 5,4gam Al trong 200 ml dd HNO3 5M thu được dung dịch X và khí NO (NO là sản phẩm khử duy nhất) Tính thể tích của dung dịch NaOH 1M cần cho vào dung dịch X để sau phản ứng không thu được kết tủa
Z1
+ HCl
Z2
> 9000C + Na2SO4
CO2 +
G ↓ +
Trang 2A V ≤ 0,2 lít hoặc V ≥ 1,2 lít B V ≤ 0,15 lít hoặc V ≥ 1,25 lít C V ≤ 0,2 lít hoặc V ≥ 1,25 lít D V≤ 0,25 lít hoặc
V≥1,25lít
Câu 24 Cho một hỗn hợp gồm 0,05 mol Ba và 0,075 mol Al vào nước dư sau phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch X Sục
1,792 (lít) khí CO2 (đktc) vào thu được a gam kết tủa Xác định a
Câu 25 Đốt a gam Fe trong không khí thu được 9,6 gam hỗn hợp B gồm Fe, Fe3O4 , FeO, Fe2O3 Hòa tan hoàn toàn B trong dd HNO3 loãng dư thu được ddC và khí NO Cho dung dịch NaOH dư vào dd C thu được kết tủa E Lọc nung kết tủa ở nhiệt độ cao đến khối lượng không đổi thu được 12 gam chất rắn Tính số mol HNO3 đã phản ứng
Câu 26 Đốt cháy hoàn toàn một hỗn hợp gồm 1 ankan và 1 ankađien với O2 thu được CO2 và nước Đặt k =nH2O/nCO2 Hãy cho biết khoảng giá trị đúng nhất của k
Câu 27 Cho các chất sau: 1-Clo-2-Metylbuten-2 (I); 1-Clopropen (II); 2-Clo-3-metylbuten-2 (III); 1-Clo-3-metylbutađien-1,3
(IV) ;
1-Clobuten-1 (V) Hãy cho biết chất nào có đồng phân hình học
Câu 28 Aren X có công thức là C9H12 tác dụng với clo (as) thu được 1 dẫn xuất monoclo Khi cho X tác dụng với clo(Fe,t 0) cũng thu được 1 dẫn xuất monoclo Hãy cho biết chất nào sau đây thỏa mãn
1-etyl-4-metylbenzen
Câu 29 Hiđro hóa hoàn toàn hiđrocacbon X có chứa vòng benzen thu được etylxiclohexan Hãy cho biết X có thể có bao nhiêu
CTCT ?
Câu 30 Hãy cho biết hiđrocacbon nào sau đây khi tác dụng với clo thu được 2 dẫn xuất mônoclo và 3 dẫn xuất điclo ?
Câu 31 Hãy cho biết dãy chất nào khi thực hiện PƯ cộng HCl cho sản phẩm chính tuân theo quy tắc Maccopnhicop ?
A buten-1 ; propin ; vinylclorua B buten-2; propen, stiren C propen, stiren và axit acrylic D propen, etilen và vinylclorua
Câu 32 Hợp chất hữu cơ X có chứa C, H, Cl với % khối lượng tương ứng là : 24,24%; 4,04%; 71,72% Đun nóng X với NaOH
thu được rượu Y Hãy cho biết tên gọi của Y
Câu 33 Sắp xếp các hợp chất sau: metylamin(I); đimetylamin (II); NH3(III), p-Metylanilin (IV); anilin (V) theo trình tự tính bazơ giảm:
A I > II > V > III > IV B II > I > III > IV > V C III > IV > II > V > I D IV > V > I > II > III
Câu 34 Đun nóng rượu X thu được stiren Oxi hoá X thu được hợp chất Y có khả năng tham gia PƯ tráng gương Vậy CTCT của
X là :
A C6H5-CH2-CH2OH B C6H5-CH(OH)-CH3 C p-CH3-C6H4-CH2-CH2OH D p-CH3-C6H4-CH2OH
Câu 35 Cho sơ đồ sau: iso-butilen +H2O/H+,t o→A1 ( sản phẩm chính) Hãy cho biết tên gọi đúng của A1
Câu 36 Hiđro hóa X thu được rượu 2-Metylpropanol-1 Mặt khác đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol X thu được 0,3 mol H2O Vậy X là :
Câu 37.Chất X có CTPT là C8H10O2 X tác dụng với Na thu được số mol khí đúng bằng số mol X đã phản ứng X không tác dụng với NaOH Hãy cho biết X có thể có bao nhiêu CTCT ?
Câu 38 Cho các tính chất và các đặc điểm sau : 1/ chất rắn tan ít trong nước ; 2/ phản ứng với HNO3 ; 3/ phản ứng với HCH=O ; 4/ phản ứng với kim loại kiềm ; 5/ phản ứng với kiềm ; 6/ phản ứng với NaHCO3 ; 7/ phản ứng với axit axetic tạo thành este ; 8/ phản ứng với rượu etylic tạo thành ete Những tính chất nào đặc trưng cho phenol ?
A 1, 2, 3, 4, 5 B 1, 2, 3, 4, 5, 6, C 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7 D 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8
Câu 39 Nhóm -OH trong phenol làm tăng khả năng phản ứng của vòng benzen thể hiện ở :
Câu 40 Cho hỗn hợp 2 rượu etylic và metylic tác dụng với axit ađipic thì thu được bao nhiêu este ?
Câu 41 Dẫn 3,36 lit hỗn hợp khí X (đktc) gồm 1 ankan và 2 anken là đồng đẳng liên tiếp của nhau vào nước brom thấy nước
brom bị nhạt màu và khốilượng bình đựng nước brom tăng 3,5 gam và còn lại 1,12 lit khí bay ra (đktc) Mặt khác, nếu đem đốt cháy 3 lit hỗn hợp X thì thu được 8 lit CO2 ở cùng điều kiện to , áp suất Xác định công thức cấu tạo của các chất trong hỗn hợp X
Câu 42 Hoá chất nào có thể sử dụng để phân biệt các dung dịch sau : natri axetat, phenyl amoni clorua, anilin.
A quỳ tím B dung dịch brom C dung dịch HCl D khí CO2
Câu 43 Cho các chất sau: phenol (I) , rượu metylic (II) , H2O (III) , CH3COOH (IV) Sự sắp xếp nào sau đây đúng với chiều tăng dần về độ linh động của nguyên tử H trong nhóm -OH
A l < II < III < IV B II < I < III < IV C II < III < l < IV D III < II < I < IV
Câu 44 Hãy cho biết có bao nhiêu hợp chất hữu cơ đơn chức mạch hở có công thức đơn giản là C2H4O
Câu 45 Hỗn hợp X gồm 2 axit no Đốt cháy hoàn toàn a mol hỗn hợp X thu được a mol H2O Mặt khác, cho a mol hỗn hợp X tác dụng với NaHCO3 dư thu được 1,6 a mol CO2 Vậy % khối lượng của axit nhỏ hơn trong hỗn hợp là :
Câu 46 Một trong những điểm khác nhau giữa protein (protit) với gluxit và lipit là :
C phân tử protein luôn có chứa nguyên tử nitơ D protein luôn là chất hữu cơ no
Câu 47 Cho 500 gam benzen phản ứng với HNO3 đặc ( xt H2SO4 đặc) sản phẩm thu được đem khử thành anilin Nếu hiệu suất chung của quá trình là 78% thì khối lượng anilin thu được là :
Câu 48 Chất X đơn chức có công thức phân tử C4H8O2 Thủy phân X trong dung dịch H2SO4 loãng thu được 2 chất hữu cơ X1 và X2 đều chứa C, H, O Từ X1 có thể điều chế trực tiếp được X2 Vậy công thức cấu tạo của X là :
HCOOCH2CH2CH3
Trang 3Câu 49 Cho 2 este X, Y có chứa vòng benzen và có công thức phân tử là C9H8O2 X, Y đều cộng hợp brom theo tỷ lệ mol 1 : 1 X tác dụng với NaOH có muối và anđehit Y tác dụng với NaOH dư cho 2 muối và H2O Các muối thu được đều có phân tử khối lớn hơn phân tử khối của natrri axetat Vậy CTCT của X, Y là :
C6H5-CH=CH-COOH
Câu 50 Hỗn hợp X gồm 2 rượu đơn chức hơn kém nhau một nguyên tử cacbon trong phân tử Cho 15,2 gam X tác dụng với CuO
gam Ag Hãy xác định công thức của 2 rượu