1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

đáp án - ĐỀ KT HK2 MÔN TOÁN 10

3 317 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 164,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Viết phương trình tổng quát của đường thẳng đi qua hai điểm A và B.. Tính bán kính đường trịn C cĩ tâm I2 ; 7 và tiếp xúc với đường thẳng AB.. Viết phương trình chính tắc của elip E, biế

Trang 1

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ HAI – NĂM HỌC : 2010 – 2011 (tham khảo)

MƠN : TỐN LỚP 10

Thời gian : 90 phút , khơng kể thời gian giao đề

-I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ HỌC SINH: (7 điểm)

Câu I; (1 điểm) Tính giá trị biểu thức sin cos với tan = -2 và

+

Câu II: (2điểm) Giải các pt và bất phương trình sau:

1) 3x2−9x+ = −1 x 2. 2) x2−3x x≤ +1

Câu III: (3điểm)

1 Trong mặt phẳng Oxy cho hai điểm A(1 ; 0) và B(-2 ; 9)

a) Viết phương trình tổng quát của đường thẳng đi qua hai điểm A và B.

b) Tính bán kính đường trịn (C) cĩ tâm I(2 ; 7) và tiếp xúc với đường thẳng AB

2 Viết phương trình chính tắc của elip (E), biết độ dài trục lớn bằng 10 và tiêu cự bằng 6.

Câu IV: (1điểm) Cĩ 100 học sinh tham dự kỳ thi học sinh giỏi mơn tốn (thang điểm là 20) kết quả được

cho trong bảng sau:

Điểm 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19

Tần số 1 1 3 5 8 13 19 24 14 10 2 N = 100

Tính số trung bình và số trung vị của bảng số liệu thống kê trên

II.PHẦN RIÊNG:(3điểm):Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần ( phần A hoặc phần B )

A Theo chương trình Chuẩn :

Câu 1 (1điểm) Chứng minh đẳng thức : 1 2sin2 1 tan

1 sin 2 1 tan

Câu 2 (2điểm)

1 Tìm các giá trị của tham số m để phương trình sau vơ nghiệm:

(m 2)x− 2 2(m 1)x 2m 6 0− + + − =

2 Chứng minh bất đẳng thức : x + y5 5−x y xy4 − 4 ≥0 , biết x + y 0≥

B Theo chương trình nâng cao :

Câu 1 (1điểm) Chứng minh đẳng thức : tan a sin a22 22 tan a6

cot a cos a

Câu 2 (2điểm)

1 Tìm các giá trị của tham số m để bất phương trình sau nghiệm đúng với mọi giá trị x :

(m 4)x− 2 (m 1)x 2m 1 0+ + + − <

2 Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số ( ) 1

1

x

= +

với x > 1 HẾT .

Trang 2

Họ và tên : SBD :

KHỐI 10

MÔN TOÁN 10

I PHẦN CHUNG (7 ĐIỂM)

I (2điểm) P =- 1/5

II

2

22

 ≥

− + = − ⇔  − − =

2.(1đ) ⇔ =x 3

III

(3điểm)

1.(2đ)

x

2 2

2 1 0

 ≥ −  ≥ −

⇔ − − ≤ ⇔ − ≤ ≤ + ⇔ ∈ − + 

 − + ≥ ∀

b).(1đ)

Bán kính R = d( I , AB) 3.2 7 3

9 1

+ −

=

+ = 10

2.(1đ)

2a = 10 suy ra a = 5 2c = 6 suy ra c = 3

2 2 2

b =ac

2 25 16 9

b = − = (E) 2 2 1

25 16

y

IV

Điểm 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19

Tần số 1 1 3 5 8 13 19 24 14 10 2 N = 100

Số trung vị là 15,5

Số trung bình ≈15,23

II PHẦN RIÊNG (3điểm)

A THEO CHƯƠNG TRÌNH CHUẨN

Câu1

(1điểm)

VT=1 2sin2 cos2 sin2

1 sin 2 cos sin 2sin cos

(cos sin )(cos 2sin )

(cos sin )

=

cos sin cos sin

+

1 tan

1 tan

a a

= − +

Câu2

(2điểm) 1.(1đ) - Nếu m = 2

1

6 2 0

3

⇒ − − = ⇔ = − Vậy m = 2 không thỏa điều kiện đề bài.

- Nếu m≠2 Phương trình vô nghiệm khi và chỉ khi

2 ' m 12m 11 0

∆ =− + − <

Xét dấu :

m −∞ 1 11 +∞

'

∆ 0 + 0

Trang 3

Kết luận: m∈ −∞ ∪( ;1) (11;+∞)

2.(1đ)

4

y

x

(x y)(x y )(x y ) 0

2( )( 2 2) 0 (x y) x y+ x +y ≥ (*) (*) đúng khi x + y ≥0 Vậy bất đẳng thức đã cho đúng

Câu 1

(1điểm)

VT= tan22 sin22

cot cos

2

sin 2 cos 2

cos 2 sin

a

a a

a

a a

=

1

2 ( 1) sin 2 cos 1

2 ( 1) cos 2 sin

a a a a

=

2 . 2 sin tan

2 . 2 cos cot

= =tan a6

Câu2

(2điểm) 1.(1đ)

- Nếu m = 4 7

5

x

⇒ < − Vậy m = 4 không thỏa điều kiện đề bài.

- Nếu m≠ 4 Bất phương trình nghiệm đúng với mọi giá trị x khi và chỉ khi

4 0 (a)7 2 38 15 0 (b)

m

m m

− <



∆ = + − <

 −

 4 3 7 5

m m m

<



⇔ <



 >

Kết luận: 3

7

m<

2.(1đ)

= + = − + +

> ⇒ − + ≥ − =

− − (dùng bđt Côsi ) ( ) 3

f x

1 ( ) 3 1

1

x

= ⇔ − =

0 (1;+ )

x=2 (1;+ )

⇔  ∈ ∞ Giá trị nhỏ nhất của f(x) = 3 khi x = 2

Ngày đăng: 08/06/2015, 01:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w