1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài tập về phân thức

16 503 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 1,87 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

BÀI TẬP PHÂN THỨC Bài 1... bTìm x để giá trị của các pthức trên bằng 0... Với điều kiện nào của x thì giá trị của phân thức được xác định?. Câu 20: Biến đổi các biểu thức sau thành một p

Trang 1

BÀI TẬP PHÂN THỨC Bài 1 Dùng định nghĩa hai phân thức bằng nhau chứng minh các đẳng thức sau:

a)

5 35

x y x y

xy

( )

2 2

2

2 2

x

x x

+

= +

2 2

− = − +

x

− = − −

5 20

x

( )

x

+

=

Bài 2:Dùng định nghĩa hai phân thức bằng nhau, hãy tìm đa thức A trong mỗi đẳng thức sau.

+

=

2

2 3

+ ;

Bài 3:Ba phân thức sau có bằng nhau không? 2 2 2; 2; 2 2 4

Bài 1: Rút gọn các phân thức sau:

a)

3

7 ( 2 )

14 ( 2 )

xy x y

x y x y

− b)

18 (2 3)

12 (3 2 )

x y x

− c)

2

16 9

4 3

x x

− + d)

2 3

2(2 )

b a

− e)

2 2

16 ( 7)

6 9

x

− + + + f)

3 4

1

x

+

− g)

2 2

6

4 3

+ − + +

h)( )

c

b

a

c

b

a

+

+

+ 2 2

i)

y x xy x

y x xy x

− +

+

2

2

+ + 2

(x 2)(x 3)

(2 4)( 3) ( 2)(3 27)

xy z

y x

2

2

2 2 2

2 2 2

+ +

+

− +

Bài 2:Thực hiện phép tính và rút gọn:

x

2 ( 2)(4 7)

4( 2) 4 8

x

-+

− − 6) 2

3 5 25

5 25 5

3 5 5 15

x y x y

+ − −

+ − +

2

x yy x

10)

5x y 5y x

6 2

3 +

x

6 2

6

2 +

x x

x

6 6

2

2 −

-

4 4

1

2 −

x

Bài3: Rút gọn các biểu thức sau:

x+ −x− +x 3/

2

3 1 1 3

1 ( 1) 1

x

- +

+

4 2 2 3 3 1

1

x

+

- - 6/ xx2y + x y

x

2 + + 4 2 2

4

x y

xy

7/

2

3

1

6 3 2 3

1

x

x

2

x

2

1

x

+ + −

x

x x− + x x

x x x x

x

3 6

4

2 3

3

− + +

1 x+1 x+1 x +1 x +1 x

Bài 3:Tính và rút gọn các biểu thức đại số sau :

2 8

2 2

:

2

:

5/

1 2

9 :

4

4

15

5

2

2

+ +

− +

x x

x x

x

6/

1 2

64 :

7 7

48 6

2

2

+

+

x x

x x

x

7/

1 2

36 :

5 5

24 4

2

2

+ +

− +

x x

x x

x

8/

1 2

49 :

5 5

21 3

2

2

+ +

− +

+

x x

x x

x

+  + + 

:

+ g + +

Bài 4:Rút gọn các biểu thức đại số sau:

Trang 2

A =

2

x 10 x 2 x 10 x 2

:

2 + 3x + 9 ) – x2( x – 1

2

) 1 2 )(

1 (

3

2

+

+

− +

x

x x x

:

4 4 4

1

2

2

+

x x

x

( x x y) : ( )

x

2

2

+

2

Bài 5:Chứng minh đẳng thức

1/

2

x

Bài 6:*CM các biểu thức sau không phụ thuộc vào x

a) x y xy− + y z yz− +z x zx

; b) (x y y z)(y ) (+ y z z x)(z ) (+ z x x y)(x )

Bài 7: Tìm ĐKXĐ của phân thức

Cho các phân thức sau:

A = ( +23)( 6−2)

+

x

x

x

B =

9 6

9

2

2

+

x x

x

C =

x x

x

4 3

16 9

2

2

D =

4 2

4 4

2

+

+ +

x

x x

E =

4

2

2

2

x

x x

F =

8

12 6

3

3

2

+ +

x

x

x

G =32 1

5

x x

− ; H =

2

2 1

x

− + ; I =

2 2

3 2 1

x

− + + J =

2 2

2

4 4

− + ;

a) Với đIều kiện nào của x thì giá trị của các phân thức trên xác định

b)Tìm x để giá trị của các pthức trên bằng 0

c)Rút gọn phân thức A,B,C,D,E,F

Tìm số chưa biết

Bài 1:Tìm x, biết:

3

0

4 ( 2)

x

1

1 0

1 x

x x + − = + +

Bài 2:Với giá trị nào của x thì giá trị các biểu thức sau bằng 0.

5

x x

x

+

Bài 3: Với giá trị nào của x thì 2 biểu thức sau có giá tri bằng nhau:

1/ 3

x 1− và 2

2 ( 1)

x

3 1

2(x 3)

− + + và 2

2 9

x

Bài 4:

Trang 3

1/ Tìm x để biểu thức 3 2

1

x A x

= + có giá trị bằng 1

2/ Tìm x để biểu thức 22 4 3(: 2 1)

B

=

1 2

Bài 5:Tìm giá trị của x để :

1/ Biểu thức A = 3

2

x− có giá trị dương, giá trị âm

2/ Biểu thức B = 5

2x 1

− + có giá trị dương, giá trị âm

3/ Biểu thức C = 1

2

x x

− + có giá trị dương, giá trị âm

4/ Biểu thức D = 2 3

1

x x

+

− có giá trị không âm

Bài 6:a)Tìm các số a và b sao cho phân thức 3 2 5

3 2

x

+

b)Tìm A, B, C để có :

2

2

x− + = x + x +x

1

ax b c

+

d)Tìm a,b,c sao cho x x( 1)(1 x 2)= +a x x b1+x c2

Tính giá trị của biểu thức

Tính giá trị của các biểu thức sau:

a) ax2 4 a x4 2

a ax x

+ + với a = 3, x =

1

3; b) 3 3 2 6

4

+ −

3

3 3

+ + với x =

1 2

− ;

d) 42 2 33

2

x x

− với x =

1 2

− ; e) 10 2 5 2

16 8

ab a

1

6, b = 1

7; f) a157 18

+ + với a = 0,1;

2 4

0, 2 0,8

1,5 4,5

− + với 3x - 9y = 1.

x 2x y 1 1

:

x y

xy y xy x

2/ Tính giá trị của biểu thức

− − −

− − với x = 3,1 b) 2 2

− + −

3/ Cho a 20

b = .Tính giá trị các biểu thức :

a)a b

a

+

b)2a 3b

b

c)

2

(a b)

a b

×

A

5/ Cho 3x – y = 3z và 2x + y = 7z Tớnh giỏ trị của biểu thức :

2

2

M

= + ( với x≠0,y≠0)

Tìm x nguyên để biểu thức có giá trị nguyên

Tìm những giá trị nguyên của x để các biểu thức sau có giá trị nguyên

Trang 4

1/ 3

2x−1 2/ 2

5 1

x

3 2

x

3 2 4

a a

2 2

2 4

x x

+

5

x

− +

− 7/

2

(x 3)

x

Tìm GTNN,GTLN

Bài 1 :Tìm giá trị nhỏ nhất của các biểu thức sau :

2

3

4

A

x

=

2

2 4

B

=

3

6 15

C

=

− +

Bài 2 : Tìm giá trị lớn nhất của các biểu thức sau :

2

1

3

A

x

=

+ 2

1

2 4

B

=

4

4 5

C

=

− − +

+

x 3

BÀI TẬP TỔNG HỢP

Câu 1:Cho phân thức A = 2x2 3 2+ x3 1 (2− x 63)(2x+5x 1)

3

− ; x ≠

2

1

− ).

a/ Rút gọn A b/ Tìm x để A = -1 Câu 2:Cho phân thức A = 15 25 ( +25)(10−5)

+

+

x x

a/ Rút gọn A b/ Cho A = -3 Tính giá trị của biểu thức 9x2 – 42x + 49

9

18 3

1 3

3

x x

x+ + − − − (x ≠3; x ≠-3).

a/ Rút gọn A b/ Tìm x để A = 4 Câu 4:Cho phân thức A =

x x

x x

x x

x

5

5 50 10 2 25

2

+

+ +

− +

a/ Rút gọn A b/ Tìm x để A = - 4

Câu 5: Cho

1 x

x x 2 x 3 x

5 x 1 x

1 x 2 x 3 x

1 x 2 A

2

2 2

+ + +

+

+

− +

+

=

a) Rút gọn A

b) Tìm x ∈ Z để A ∈ Z

( ) ( )

2 2

2

2x 2x x 3 P(x)

x x 9 x 1

=

− +

a) Tìm tập xác định của phân thức

b) Rút gọn và tính giá trị của P(x) khi x = 0,5

c) Tìm x sao cho P(x) = 0

 −

+

+

2

1 4

2 2

1

x

x x

A

a) Rút gọn A

b) Tính giá trị của biểu thức A tại x thoả mãn: 2x2 + x = 0

c) Tìm x để A=

2 1

d) Tìm x nguyên để A nguyên dương

 +

+

=

3

1 1 : 3

1 3

4 9

21

x x

x x

B

a) Rút gọn B

Trang 5

b) Tính giá trị của biểu thức B tại x thoả mãn: |2x + 1| = 5

c) Tìm x để B =

5

3

d) Tìm x để B < 0

Câu 9::Cho phân thức A =

2 2

1

x

-a) Với giá trị nào của x thì giá trị của phân thức A được xác định?

b) Rút gọn phân thức trên

c) Tìm giá trị của x để giá trị của phân thức A là một số nguyên

Câu 10 Cho biểu thức:

2

4 : 4

4 2

8

8

2 3

3

+





+

− +

− +

=

x x

x x

x

x x

x P

a) Rút gọn P

b) Tìm x để P < 0

c) Tìm x để P = 1 + 1

x

d) Tính P khi 2 x − 1 = 3

e) Tính trị nhỏ nhất của P

Câu 11: Rút gọn các phân thức sau: a,

2

x xy

− b, 2 2

2 2 2

Câu 12: Quy đồng mẫu thức 2 phân thức sau 2

1

x + và

4

x

x

Câu 13: Biến đổi biểu thức sau thành một phân thức:

Q =

1 1

1 1 1 1

x

+ +

:

P

a, Tìm điêu kiện của x để P xác định ?

b, Rút gọn P ?

x

x + x

+ + ; b ( 1) ( 1 1)

x

x yy y

− − ;c ( ) (2 ) ( ) ( )

:

Câu 15: Cho phân thức:

2 2 1 1

x

a Với điều kiện nào của x thì giá trị của phân thức được xác định?

b Rút gọn rồi tính giá trị của phân thức tại x = 2010

Câu 16:Phát biểu quy tắc cộng hai phân thức cùng mẫu thức?

Ap dụng: Tính:

3

10 3

1

+ + +

− +

x x

x x

x

Câu 17: Rút gọn các phân thức sau:

a)

3

3

5

5

x

x

2

9

3

y x

xy x

− +

Câu 18: Rút gọn các phân thức sau rồi quy đồng mẫu thức:

x x

x

+

3

5 5

32 4

4 2

3

2

+ +

x x x

Trang 6

Câu 19: Cho biểu thức:





− +

+

=

x x

x

x

1

4 1 1

1

2

a) Tìm giá trị của x để giá trị của biểu thức A có nghĩa

b) Rút gọn biểu thức A

Câu 20: Biến đổi các biểu thức sau thành một phân thức đại số. a)

x

1

x

1 1

1 1 + +

Câu 21: Cho các phân thức sau:

A = ( +23)( 6−2)

+

x

x

x

B =

9 6

9

2

2

+

x x

x

C =

x x

x

4 3

16 9

2

2

− D =

4 2

4 4

2

+

+ +

x

x x

E =

4

2

2

2

x

x x

F =

8

12 6

3

3

2

+ +

x

x

x

a) Với đIều kiện nào của x thì giá trị của các phân thức trên xác định

b)Tìm x để giá trị của các pthức trên bằng 0

c)Rút gọn phân thức trên

Câu 22: Thực hiện các phép tính sau:

a)

6

2

1

+

+

x

x

+

x x

x

3

3 2

2 +

+

b)

6 2

3 +

x

6 2

6

2 +

y x

x

2

− + x y

x

2 + + 4 2 2

4

x y

xy

d)

2

3

1

6 3 2 3

1

x

x

− +

Câu 23:Tính giá trị của biểu thức:

( ) ( 3)

2

x x 4

1

x

x 2 x 2

2

x

− +

+

với x = -1/2 B =

1 y y 3 y

y y xy x

2 3

2

− +

+

với x = -3/4, y = ½

x ax

a

x a

ax

+

+

− với a = 3, x = 1/3

Câu 24:Rút gọn phân thức

a)

x

a

a

x

b) 2 3

2 5

) (

) (

a x

a x

c) x y yyx x

+

2

) 3 2 )(

(

d)

yz xy xz x

yz xy xz x

+ + +

− +

2 2

Câu 25: Rút gọn biểu thức rồi thay giá trị của biến vào biểu thức đã thu gọn.

Bài 3: Tính giá trị của biểu thức:

x ax

a

x a

ax

+

+

− với a = 3, x = 1/3

Câu 26:Chứng minh biểu thức sau không phụ thuộc vào biến x, y

1

2 2 3 3 3

1

1

9 2

− +

− +

y

y x xy x

x

với x ≠ 1/3 ; y ≠ 1 Câu 27:Quy đồng mẫu thức các phân thức sau:

a)

a b

a b

; b

x

b

x

;

x

a

x

a

2 2

2

+ +

+

1

; ) y x (

y x

+

c)

ax x

a x

; a ax 2 x

x

2 2

+ +

x 2 3

; x x 2

1 x 7

2

− +

y x

; y

2

x

4

;

x

7

− g) xx3 +11;x2 −2xx+1;x2+1

Câu 28:: Thực hiện phép tính:

x 4

2 x 5 2 x

3

2

x

4

+ +

+

) 1 ( 3

2 1 3

1

x

x x x

x x

x

− + +

− +

+

c)

1 2

2 3 1

6 1 2

2 3

2 2

− +

+ +

+

x x

x x

x x x

Câu 29:: Thực hiện phép tính:

Trang 7

a) 2

4

2 5 2

3

2

4

x

x x

+

) 1 ( 3

2 1 3

1

x

x x x

x x

x

− +

+

c)

1 x 2 x

2 x 1

x

6 1 x 2 x

2 x

2 2

− +

+

Câu 30: Rút gọn biểu thức sau:

a)

2 x

x 1 10 x

1 x 2 x

x

10

x

1

+

− +

− + +

+

2

2 2

2

2 2

2

x

y x y x

y x

y x y x

y

+

− +

+

Câu 31:: Cho biểu thức:

− +

− + +

+

) 5 x ( x

x 50 x

5 x 10

x

2

x

x2

a) Hãy tìm điều kiện của x để giá trị của biểu thức A được xác định

b) Tìm x để giá trị của biểu thức A bằng 1

c) Tìm x để giá trị của biểu thức A bằng -1/2

d) Tìm x để giá trị của biểu thức A > 0

Câu 32:Chứng minh các biểu thức sau không phụ thuộc vào biến số:

a) A =

a b

b b a

a 2 b a 2

b a b

a

ab

2

2

+

− +

2 3

y x

y y

x

x y x

xy x y

x

x

x

4 x 2 x

x2 2

+





 + −

nhất Tìm giá trị nhỏ nhất ấy

Câu 34 rút gọn phân thức sau:

Câu 35: Quy đồng mẫu thức các phân thức sau:

2x 1

12xy

+

y 2

9x y

b/ 7 6x;

4

x 2y− ; 2 2

y x 8y 2x

x x x

x

− +

+ 1

2

; 4 5

5 2

2

) 1 )(

2

(

5

3

− +

+

+

x x

x x

x

x

e/

1 2

1

;

1 2

x x

x

d/

1

; 1

2

;

1 2

y x

x

x x

xy

e/

x x

x x

x

x

12 3

; 16

8

3

2

5

; 5

3

Câu 36: Tính tổng

6x y 12xy+ +18xy 2/

2

2x 1 32x 1 2x 2x x 1 4x 2x x

x x 6 x− + + +6x

1 3x 6

3x 2 4 9x

4 4 6 3

2

+

+ +

x x

x

6/

8 2

3 4

6

1

2 2 2

1

2 −

− +

+

x

x x

x

Trang 8

8/

x x

x

x

6

6 36

6

12

2 −

+

9/ 2x2yxy+ y2 4−x2xy 10/ x x

x x

x

3

3 2 6 2

1

2 +

+ + +

+

1

1 2

x

+

12/

x x

x x

x

+

+

2 2

1 1

3

13/

x x

x

6 6

2

3

2 +

x

+ +

+

2 2

1 4

2 2

− − b)

+ − d) 2 22 1 2 43 32

a a

a a a

a

a a

+

+

e)

x

x

x

x2 +2−2 +2 f)

2 2 2 2

3 3

y x

y y

x

x

+

g)

5

2 15

3

4 5

+

− + +

+

x

x x

x

h)

4

2 4

2

4

2 −

− +

+

x

x x

x

1

2 1

1

1

1

x

x x

1 2

1 )

2 (

1

x x

x

x

− +

− +

+

k)

1

2 4

1

2

2

+

+

x

x x x

x

l) 2 32 2

3

2 10

5

9

x x

x x

x

x

+





+

+

x x

x

x x

1

1

1 2

3

n)

2

1 4 4

6 3

+

+

x

x x

x

w)

8 4

1 2 2

6 3

x

x x

x

o)

x x

x

x

1

1

2

2

+ +

+

2 – 1) : 

 −

x

1

x y

x

− +

3

2 3

2 : 9

4

2

2

r)

b a

b a b a b a

b a

⋅ +

+

+

3

1 3

2 2

s)

1

2 2 2

3

2

2

+ +

+

x x

x

x

x

t)

1

3 1

1 2 1

3

2 −

− +

− + +

+

x

x x

x x

x

y)

x x

x

+

6 3

2

z)

1

1

1 2 −

− + x

x x

x

v)

2

1 : 7

7 49

49 7

2





+ +

+

a a

a

a

b

+2

x

x

) 2 (

) 1 ( 4 +

+

x x

x

#)

3

2 : 3 9

2 3

3

+

+

x x

x x

x x

Câu 37: Thực hiện phép tính sau:

2

2 2

3

x

a

x

2

1

x

Câu 38: Thực hiện các phép tính sau:

6x y 12xy+ +18xy 2/

2

2x 1 32x 1 2x 2x x 1 4x 2x x

x x 6 x− + + +6x

Trang 9

4/ 3x 2 4 9x1 − 3x 6− 2

4 4 6 3

2

+

+ +

x x

x

6/

8 2

3 4

6

1

2 2 2

1

2 −

− +

+

x

x x

x

8/

x x

x

x

6

6 36

6

12

2 −

+

9/ 2x2yxy + y24−x2xy 10/ x x

x x

x

3

3 2 6 2

1

2 +

+ + + +

1

1 2

x

+

x x

x

+

+

2 2

1 1

3

13/

x x

x

6 6

2

3

2 +

x

+ +

+

2 2

1 4

2 2

15/

1

2 2 2

3 2

2

+ +

+

x x

x x

1

3 1

1 2 1

3

2 −

− +

− + +

+

x

x x

x x

x

Câu 39: Tìm x:

a)

a 4 a

9 a x

4

a

a

3

a

2

2 2

+

=

+

2

3 2

2

2

ab 3

b b a x b a

ab 2

2

2

3 1

x

+ −

− + Câu 40 rút gọn phân thức sau:

Câu 41: Quy đồng mẫu thức các phân thức sau:

a/ 4

2x 1

12xy

+

và 2 3

y 2

9x y

b/ 6x7 ; x 2y−4 ; 2 2

y x 8y 2x

x x x

x

− +

+

1

2

; 4 5

5 2

2

d/ ;( 22)( 5)

) 1 )(

2

(

5

3

− +

+

+

x x

x x

x

x

e/

1 2

1

;

1 2

x x

x

d/

1

; 1

2

;

1 2

y x

x

x x

xy

e/

x x

x x

x

x

12 3

; 16

8

3

2

5

; 5

3

Câu 42: Thực hiện các phép tính nhân - chia phân thức sau:

Trang 10

( )

2

2 2

2 3

2

7 /

x

2

2

8 /

2

2

3 1

x

+ −

− +

b)

2

13/40: b)

10/40:

2

6/38:

2

b)

2

25/4 a)

Trang 11

)

b

e)

f)

?4.Tính nhanh:

a) 345 523 1 45 7 23 2 345 523 1 45 7 23 2 1

b)

2

c)

Câu 43: Khi P = x xyy Thay vào:

2

y x x y

4

2 5 2

3

2

4

x

x x

+

) 1 ( 3

2 1 3

1

x

x x x

x x

x

− +

+

c)

1 x 2 x

2 x 1

x

6 1 x 2 x

2 x

2 2

− +

+

Câu 44: Thực hiện phép tính:

4

2 5 2

3

2

4

x

x x

+

) 1 ( 3

2 1 3

1

x

x x x

x x

x

− +

+

c)

1 x 2 x

2 x 1

x

6 1 x 2 x

2 x

2 2

− +

− +

a)

2 x

x 1 10 x

1 x 2 x

x

10

x

1

+

− +

− + +

+

2

2 2

2

2 2

2

x

y x y x

y x

y x y x

y

+

− +

( )2

4 2

2 2

) b a

a a

b a

+

b) 158xx 15yy

y

2

x

y

x

+ +

a) ( ) x 1

6 x : x 1

x

− +

b) ( )

( ) 

+

+

2

2 2

2

b a

b ab : b ab

b a

A =

2

1 a : 7 a

7 49 a

49 a 7

a

7

2





+ +

+

Câu 45: Tìm x, biết

Trang 12

a)

a 4 a

9 a x 4 a

a 3 a

2

2 2

+

= +

ab 3

b b a x b a

ab 2

a − = − với a≠0, b≠3, a≠2b

Cõu 46: Thực hiện cỏc phộp tớnh sau đõy:

− +

2 2

x

x + x

x

x yy y

Cõu 47: Cho phõn thức:

2 2 1 1

x

a Với điều kiện nào của x thỡ giỏ trị của phõn thức được xỏc định?

b Rỳt gọn rồi tớnh giỏ trị của phõn thức tại x = 2010

Cõu 48 : Thực hiện phép tính:

a)5xy - 4y2 3 +3xy + 4y2 3

)

x c

− + +

2 2

1 4 2 4

h

+

)

d

x xy+xy y + x y

2

15 2 ) 7

x y e

y x

5 10 4 2

f

2 10 6

x g

i

1

x

Cõu 49: Cho biểu thức:

5

4 x 4 2 x 2

3 x 1 x

3 2 x

1 x B

2 2





+

+

+

+

= a) Tìm điều kiện của x để giá trị của biểu thức đợc xác định?

b) CMR: khi giá trị của biểu thức đợc xác định thì nó không phụ thuộc vào giá trị của biến x?

Cõu 50 : Cho

4 x

100 x

10 x

2 x 10 x

2 x

2 2

+

− +

+

=

a Tìm điều kiện của x để biểu thức xác định ?

b Tính giá trị của A tại x = 20040 ?

Cõu 51: Biến đổi mỗi biểu thức sau thành 1 phân thức đại số:

1

1

)

1

x

a

x

x

+

1 2

1 ( : ) 4 4

1 4

4

1

+ + +

− +

x

x 1

x 1 (

:

)

1

1

x

x

2

− +

)

d

− +

3

x x e

Cõu 52: Chứng minh đẳng thức:

:

Cõu 53: Cho biểu thức:

B

a) Tìm điều kiện xác định của B ?

b) Tìm x để B = 0; B =

4

1 c) Tìm x để B > 0; B < 0?

Trang 13

Câu 54: Quy đồng mẫu thức các phân thức sau:

25 14

,

,

102x y 34xy ;

,

12 9

xy x y

x y x y xy

;

x

x y x y xy

+

2 ( 3) 3 ( 1)

, ( 2) 2 ( 2)

,

3x −12x (2x+4)(x+3).

Câu 55:Quy đông mẫu thức các phân thức sau

a) 72 1 5 3, 2

,

2 4 2

c) 4 2 33 5, 2 2 , 6

− +

x y

a ab ad bd a ab ad bd

xxy y+ −z xy + yz zxxz y− +z ;

j) 31 , 3 , 2 2

2

x y

Câu 56: Quy đồng mẫu thức các phân thức:

a) a x b x b a3 , 2 2, 2

axb a xb axb

a bc ac ab a bc ac b

Câu 57: Quy đồng mẫu thức các phân thức (có thể đổi dấu để tìm MTC cho thuận tiện)

2 2 2 2 1

2

c) 243 , 4 2 , 182

x

xxy+ yx + xy yxxy+ y .

Câu 58: Rút gọn rồi quy đồng mẫu thức các phân thức sau

a) 2 25 6 2, 22 7 5

,

c) 33 2 22 5 26, 33 4 22 10 12

,

Câu 59: Cho biểu thức B = 2x3 + 3x2 - 29x + 30 và hai phân thức 2 , 2 2

+

a) Chia đa thức B lần lượt cho các mẫu của hai phân thức đã cho

b) Quy đồng mẫu thức của hai phân thức đã cho

Ngày đăng: 07/06/2015, 18:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w