1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GIÁO ÁN TUẦN 31 2 BUỔI

29 175 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 29
Dung lượng 324,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kiến thức: - Giúp học sinh củng cố có kĩ năng thực hiện phép trừ các số tự nhiên, các số thâp phân, phân số và ứng dụng trong tính nhanh, trong giải bài toán.. - Giáo viên yêu cầu Học s

Trang 1

Chào cờ Tập đọc

Mĩ thuật Toán

Công việc dầu tiên

Phép trừ

2 3

Toán (ôn) Tập làmvăn(ôn)

Âm nhạc

Ôn : phép trừ Ôn: Ôn tập kiểm tra viết tả con vật

Ôn tập bài hát Dàn đồng ca mùa hạ Thứ 3

12.04

Sáng 1 Tin học(ca1)

2 3 4 5

Toán Chính tả LTVC Khoa học

Kể chuyện

Luyện tập Nghe - viết : Tà áo dài Việt Nam

Tập đọc Toán Tập làm văn Địa lí

Bầm ơi Phép nhân

Ôn tập về tả cảnh Địa lý địa phương

2 3

Đạo đức

Kĩ thuật Toán(ôn)

Bảo vệ thiên nhiên Lắp rô bốt (tiết 2)

Ôn :Luyên tập – phép nhân

Thứ5

14.04

2 3 4 5

Anh văn Thể dục Toán LTVC Lịch sử

Toán TLV Anh văn Thể dục

Phép chia

Ôn tập về tả cảnh

2 3

Khoa học Toán(ôn) LTVC (ôn)

Môi trường

Ôn : Luyện tập – Phép chia Ôn: - MRVT Nam nữ -Ôn tập về dấu câu

Trang 2

Thứ hai ngày 11 tháng 04 năm 2011

BUỔI SÁNG

Tiết 1: Chào cờ

Tiết 2 : Tập đọc

Công việc đầu tiên

I Mục tiêu:

1 Kiến thức: - Đọc lưu loát toàn bài, đọc phân biệt lời các nhân vật trong đoạn đối

thoại

2 Kĩ năng: - Biết đọc diễn cảm bài văn, thể hiện đúng tâm trạng hồi hộp, bỡ ngỡ, tự

hào của cô gái trong buổi dầu làm việc cho cách mạng Hiểu các từ ngữ khó trong bài, diễn biến của truyện

3 Thái độ: - Nói về nguyện vọng, lòng nhiệt thành của một phụ nữ dũng cảm muốn

làm việc lớn, đóng góp công sức cho cách mạng

II Chuẩn bị:

+ GV: Tranh minh hoạ bài đọc trong SGK

+ HS: Xem trước bài

III Các hoạt động:

1.Bài cũ:

- Giáo viên kiểm tra 3 đọc bài “Tà áo dài Việt

Nam”, trả lời các câu hỏi về nội dung bài

- Yêu cầu 1 học sinh khá, giỏi đọc mẫu bài văn

- Có thể chia bài làm 3 đoạn như sau:

- Đoạn 1: Từ đầu đến Em không biết chữ nên không

biết giấy tờ gì

- Đoạn 2: Tiếp theo đến Mấy tên lính mã tà hớt hải

xách súng chạy rầm rầm

- Đoạn 3: Còn lại

- Yêu cầu cả lớp đọc thầm phần chú giải trong SGK

(về bà Nguyễn Thị Định và chú giải những từ ngữ

khó)

- Giáo viên đọc mẫu toàn bài lần 1

- Học sinh lắng nghe

- Học sinh trả lời câu hỏi

- 1 học sinh khá, giỏi đọc mẫu

- Học sinh tiếp nối nhau đọc thành tiếng bài văn – đọc từng đoạn

- Sau đó 1 em đọc lại cả bài

- 1,2 em đọc thành tiếng hoặc giải nghĩa lại các từ đó (truyền đơn, chớ, rủi, lính mã tà, thoát li)

Trang 3

- Giáo viên thảo luận về các câu hỏi trong SGK dưới

sự hướng dẫn của giáo viên

- Yêu cầu học sinh đọc lướt đoạn 1

- Công việc đầu tiên anh Ba giao cho út là gì?

- 1 học sinh đọc thành tiếng đoạn 2

- Những chi tiết nào cho thấy út rất hồi hộp khi nhận

công việc đầu tiên này?

- Út đã nghĩ ra cách gì để rải hết truyền đơn?

- Cả lớp đọc thầm đoạn 3

- Vì sao muốn được thoát li?

- Giáo viên hỏi học sinh về nội dung, ý nghĩa bài

văn

3: Đọc diễn cảm.

- Giáo viên hướng dẫn học sinh tìm giọng đọc bài

văn

- Hướng dẫn học sinh tìm kĩ thuật đọc diễn cảm

đoạn đối thoại sau:

- Giáo viên đọc mẫu đoạn đối thoại trên

3.Củng cố- dặn dò:

- Yêu cầu học sinh về nhà tiếp tục luyện đọc bài

văn

- Chuẩn bị: “Bầm ơi”.

- Nhận xét tiết học

cáo

- Rải truyền đơn

- Út bồn chồn, thấp thỏm, ngủ không yên, nửa đêm dậy ngồi nghĩ cách giấu truyền đơn

- Giả đi bán cá từ ba giờ sáng Tay bê rổ cá, bó truyền đơn giắt trên lưng quần Khi rảo bước, truyền đơn từ từ rơi xuống đất Gần tới chợ thì vừa hết, trời cũng vừa sáng tỏ

- Vì út đã quen việc, ham hoạt động, muốn làm nhiều việc cho cách mạng

- Bài văn là một đoạn hồi tưởng lại công việc

đầu tiên bà Định làm cho cách mạng Qua bài văn, ta thấy nguyện vọng, lòng nhiệt thành của một người phụ nữ dũng cảm muốn làm việc lớn, đóng góp công sức cho cách mạng.

- Giọng kể hồi tưởng chậm rãi, hào hứng

- Nhiều học sinh luyện đọc

- Học sinh thi đọc diễn cảm từng đoạn, cả bài văn

Tiết 3: Mĩ thuật

Trang 4

Tiết 4 Toán

Phép trừ

I Mục tiêu:

1 Kiến thức: - Giúp học sinh củng cố có kĩ năng thực hiện phép trừ các số tự nhiên, các số

thâp phân, phân số và ứng dụng trong tính nhanh, trong giải bài toán

2 Kĩ năng: - Rèn kĩ năng tính nhanh, vận dụng vào giải toán hợp

3 Thái độ: - Giáo dục học sinh tính chính xác, cẩn thận

II Chuẩn bị:

III Các hoạt động:

1 Bài cũ: “Ôn tập về đo thời gian”.

- Giáo viên yêu cầu Học sinh nhắc lại tên gọi các

thành phần và kết quả của phép trừ

- Nêu các tính chất cơ bản của phép trừ ? Cho ví dụ

- Nêu các đặc tính và thực hiện phép tính trừ (Số tự

nhiên, số thập phân)

- Nêu cách thực hiện phép trừ phân số?

- Yêu cầu học sinh làm vào bảng con

- Yêu cầu học sinh nhận xét cách làm gọn

- GV nhận xét – cho điểm

-Sửa bài tập Bai 2,3

- Hs đọc đề và xác định yêu cầu

a)_8923 thử lại + 4766 còn lại tương tự

4157 4157

4766 8923b) - = Thử lại + =

1 - = - = thử lại + = = 1 c) _7,284 TL + 1,688 còn lại làm tương tự 5,596 5,596

- Học sinh đọc đề và xác định yêu cầu

- Học sinh thảo luận, nêu cách giải

Bài giải

Diện tích đất trồng hoa là:

540,8 – 385,5 = 155,3(ha)Diện tích đất trồng lúa và trồng hoa là:540,8 + 155,3 = 696,1(ha) Đáp số : 696,1 ha

Trang 5

3.Củng co á- dặn dò :

- Về ôn lại kiến thức đã học về phép trừ Chuẩn bị:

1 Kiến thức: - Giúp học sinh củng cố có kĩ năng thực hiện phép trừ các số tự nhiên, các số

thâp phân, phân số và ứng dụng trong tính nhanh, trong giải bài toán

2 Kĩ năng: - Rèn kĩ năng tính nhanh, vận dụng vào giải toán hợp

3 Thái độ: - Giáo dục học sinh tính chính xác, cẩn thận

Trang 6

Tiết 2: Tập làm văn (ôn)

1.Kiểm tra bài cũ

2 Bài mới a) Giới thiệu bài: trực tiếp

Bài làma) x + 4,72 = 9,18 b) x - =

x = 9,18 – 4,72 x = +

x = 4,46 x = c) 9,5 –x = 2,7

x = 9,5 – 2,7

x = 6,8Bài 3: VBT trang 91

- GV hướng dẫn 1 em lên bảng làm dưới

485,3 -289,6 = 195,7( ha)Diện tích đất trồng lúa và đất trồng hoa của xã đĩ là: 485,3 + 195,7 = 681(ha)

Đáp số : 681ha

Bài làm 72,54 –( 30,5 + 14,04) 72, 54 -30,5 -14,04

= 72,54 - 44, 54 = 42,04 - 14,04

= 28 = 28

3 Củng cố – Dặn dò

-Gv hệ thống bài – liên hệ

-Dặn hs về nhà làm bài và chuận bị bài tiết sau Luyện tập

- Nhận xét tiết học

Trang 7

Ôn: Ôn tập và kiểm tra viết tả con vật

I MỤC TIÊU, YÊU CẦU:

I Mục tiêu:

1 Kiến thức: - Học sinh liệt kê được những bài văn tả con vật đã học, tóm tắt được đặc

điểm (về hình dáng và hoạt động) của những con vật được miêu tả

- Từ đó, phân tích được bài văn tả chim hoạ mi hót (cấu tạo, nội dung, các giác quan tác giả sử dụng khi quan sát, những chi tiết và những hình ảnh so sánh mà em thích

2 Kĩ năng: - Rèn kĩ năng quan sát, so sánh khi tả.

3 Thái độ: - Giáo dục học sinh lòng yêu quí các con vật xung quanh, say mê sáng tạo.

II ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:

- GV nộidung ơn

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:

Trang 8

Tiết 3 Âm nhạc

Ôn tập bài hát: Dàn đồng ca mùa hạ

- HS nghe nh¹c nh»m n©ng cao n¨ng lùc c¶m thơ ©m nh¹c

1 KiĨm tra bµi cị

Gọi hs Nêu cấu tạo 1 bài văn tả con vật

- GV nhận xét ghi điểm

em nêu cấu tạo bài văn tả con vật

Đề 1Đọc bài văn dưới đây và trả lời các câu hỏi sau:

Cả đàn bò rớng lên sung sướng ‘’Ò ò’’ Đàn bò reo lên Chúng nhảy cỡn lên, xơ nhau chạy

Con nâu đứng lại, cả đàn đứng theo Tiếng gặm cỏ bắt đầu trào lên như mợt nong tằm ăn rỡi khởng lờ Con

Ba Bớp vẫn phàm ăn tục uớng nhất, cứ thúc mãi mõm xuớng, ủi cả đát lên mà gặm Bọt mép nó trào ra, nom nó ăn đến ngon lành Con Hoa ở gần đấy cũng hùng hục ăn khơng kém…Mẹ con chị Vàng ăn riêng mợt chỡ Cu Tũn dở hơi chớc choc lại chạy tới ăn tranh mảnh cỏ của mẹ Chị Vàng lại dịa dàng nhường cho nó và đi kiếm mợt bụi khác

Đàn bò tràn lên, phủ vàng rực cả sườn đời Nom những cái mõm ngoạm cỏ sao mà ngon thế

Hờ Phương Trích “ Cỏ non”1.Đặt mợt tên gọi thích hợp cho bài văn trên Bài văn tả

hình dáng hay hoạt đợng của đàn bò?

2 Cách miêu tả của tác giả có gì hay ? ( Cách dùng từ,

cách sử dụng biện pháp so sánh, nhân hóa có gì đặc

Đề 2 Đó là mợt chú gà trớng đầy uy quyền, oai phong

nhất đàn, nhưng thật hào hiệp và tớt bụng Chú luơn bảo

vệ những chú gà con, những cơ gà mái, chú chưa bao

giờ cậy khỏe mà bắt nạt kẻ khác

Em hãy viết mợt đoạn văn tả chú gà trớng đó

Hoặc Chọn một trong các con vật nuơi lợn, gà, vịt, ngan,

Trang 9

- Giáo viên : giáo án, SGK, đồ dùng học môn,nhạc cụ quen dùng

Trình bày theo hình thức đơn ca kết hợp gõ đệm

-Trình bày theo hình thức song ca kết hợp gõ đệm

HS hát bài dàn đồng ca mùa hạ kết hợp gõ

đệm theo nhịp chia đôi

Nghe nhạc ca ngợi tổ quốc

- giới thiệu bài hát

- trao đổi về bài hát

Hs ghi bài

Hs thực hiện+ nhóm 1: chẳng nhìn they ve đâu , chỉ râm ran tiếng hát

+ nhóm 2: bè trầm hoà bè cao trong màn xanh lá dầy

+ nhóm 1: tiếng ve ngân trong veo , đung

đa rặng tre ngà + nhóm 2: lời dịu dàng yêu thơng mang bao miền tha thiết

+ đồng ca dàn đồng ca mùa hạ ……

- học sinh hát kết họp vận động theo nhạc

Hs ghi bàiH/s theo dõiH/s trả lời thực hiện yêu cầu

Trang 10

Thứ ba ngày 12 tháng 04 năm 2011

2 Kĩ năng: - Rèn kĩ năng tính và giải toán đúng

3 Thái độ: - Giáo dục tính chính xác, cẩn thận, khoa học

II Chuẩn bị:

+ HS: Vở bài tập, xem trước bài

III Các hoạt động:

- Nhắc lại cộng trừ phân số

- Nhắc lại qui tắc cộng trừ số thập phân

- Giáo viên chốt lại cách tính cộng, trừ phân số

và số thập phân

Bài 2: sgk trang 160

- Muốn tính nhanh ta áp dụng tính chất nào?

- Lưu ý: Giao hoán 2 số nào để khi cộng ta được

số tròn chục hoặc tròn trăm

4 em lên bảng làm

GV nhận xét ghi điểm

Bài 3 sgk trang 160

- Nhắc lại tính chất của phép trừ

- Học sinh đọc yêu cầu đề

a) + = + = ; - - = b) + 578,69 594,72 + 406,38 – 329,47 281,78 = 1001,10 - 329,47

8 6 0,47 = 671,63

- Học sinh trả lời: giáo hoán, kết hợpa) + + + = (+) + ( + ) = 1+1 = 2

c) 69,78 + 35,97 + 30,22 = (69,78 +30,22) +35,97

= 100 + 35,97 = 135,97 còn lại làm tương tự

- Học sinh đọc đề, phân tích đề

Giải

- Tiền để dành của gia đình mỗi tháng chiếm:

Trang 11

1 em lên bảng giải

- Lưu ý học sinh xem tổng số tiền lương là 1 đơn

vị:

3 Củng cố - dặn dò:

- Nhận xét, tuyên dương

- Làm bài

- Chuẩn bị: Phép nhân.

- Nhận xét tiết học

1 – + = =

20

)45

- Nếu số tiền lương là 2 000 000 đồng thì mỗi tháng để dành được:

2 000 000 × 15 : 100 = 300 000 (đ)Đáp số: a/ 15%

b/ 300.000 đồng

Tiết 2: Chính tả ( Nghe– viết)

Tà áo dài Việt Nam

III Các hoạt động:

- Giáo viên nêu yêu cầu bài

- Gv đọc học sinh viết bài

Hoạt động 2: Hướng dẫn học sinh làm bài

tập

- Học sinh làm lại bài tập ở bảng lớp

- 2 học sinh đọc bài

- Lớp lắng nghe và nhận xét

- 1 học sinh đọc lại bài thơ ở SGK

- Học sinh nghe – viết

- Từng cặp học sinh đổi vở soát lỗi cho nhau

1 học sinh đọc yêu cầu bài

Trang 12

a)Giải thưởng trong các kì thi văn hóa, văn

nghệ thể thao?

b) Danh hiệu dành cho các nghệ sĩ tài năng?

- Giáo viên chốt, nhận xét

c) Danh hiệu dành cho cầu thủh, thủ môn

bóng đá xuất sắc hằng năm

Bài 3:sgk trang128

- Giáo viên nhận xét, chốt

3:

Củng cố - dặn dò :

- Đề bài: Tìm và viết hoa tên các giải

thưởng, danh hiệu, huy chương mà em biết?

Chuẩn bị: “Ôn tập quy tắc viết hoa (tt)”.

- Nhận xét tiết học

- Giải nhất: Huy chương Vàng

- Giải nhì: Huy chương Bạc

- Giải ba: Huy chương Đồng

- Danh hiệu cao quý nhất: Nghệ sĩ Nhân dân

- Dang hiệu cao quý: Nghệ sĩ Ưu tú

- Cầu thủ, thủ môn xuất sắc nhất: Đôi giày VàngQuả bóng vàng

- Cầu thủ, thủ môn xuất sắc : Đôi giày bạc, Quả bóng bạc

- 1 học sinh đọc đề cả lớp làm

a) Nhà giáo Nhân dân, Nhà giáo Ưu tú, Kỉ niệm chương Vì giáo dục, Kỉ niệm chường Vì sự nghiệp

bảo vệ và chăm sóc trẻ em Việt Nam

b) Huy chương Đồng, Giải nhất tuyệt đối

Huy chương Vàng, Giải nhất về thực nghiệm.

- Lớp sửa bài và nhận xét

Tiết 3: Luyện từ và câu

Mở rộng vốn từ: Nam và nữ

I Mục tiêu:

1 Kiến thức: - Mở rộng vốn từ thuộc chủ điểm Nam và Nữ: Biết được các từ chỉ phẩm

chất đáng quý của phụ nữ Việt Nam, các câu tục ngữ ca ngợi phẩm chất của phụ nữ Việt Nam

2 Kĩ năng: - Tích cực hoá vốn từ bằng cách tìm được hoàn cảnh sử dụng các câu tục

ngữ đó

3 Thái độ: - Tôn trọng giới tính của bạn, chống phân biệt giới tính.

II Chuẩn bị:

+ GV: - Bút dạ + một số tờ phiếu khổ to viết sẵn nội dung BT1a để học

sinh các nhóm làm bài BT1a, b, c

- Bảng phụ viết sẵn lời giải cho BT1a, b, c

III Các hoạt động:

1 Bài cũ: 3 học sinh tìm ví dụ nói về 3 tác dụng của dấu phẩy

Trang 13

a) Giới thiệu bài mới:

Mở rộng vốn từ thuộc chủ điểm: Nam và Nữ.

a)Chỗ ướt mẹ nằm, chỗ ráo con lăn

b)Nhà khó cậy mẹ hiền, nước loạn nhờ tướng

giỏi

b) Giặc đến nhà, đàn bà cũng đánh

- Yêu cầu học sinh đọc thuộc lòng các câu tục

ngữ trên

Bài 3: sgk trang129

- Nêu yêu của bài

- Giáo viên nhận xét, kết luận những học sinh

nào nêu được hoàn cảnh sử dụng câu tục ngữ

đúng và hay nhất

2: Củng cố - dặn dò:

- Yêu cầu học sinh học thuộc lòng các câu tục

ngữ ở BT2

- Chuẩn bị: “Ôn tập về dấu câu (Dấu phẩy)”.

- Nhận xét tiết học

- 1 học sinh đọc yêu cầu a, b, c của BT

- Học sinh làm bài trên phiếu trình bày kết quả

anh hùng biết gánh vác,lo toan mọi

việc

bất khuất có tài năng khí phách,làm

nên những việc phi thường

trung hậu không chịu khất phục trước

- Học sinh đọc yêu cầu của bài

- Trao đổi theo cặp

a.Lòng thương con, đức hy sinh của người mẹ

b Phụ nữ đảm đang, giỏi giang, là người gìn giữ Hp, gìn giữ tổ ấm gia đình

c Phụ nữ dũng cảm anh hùng

- Học sinh suy nghĩ, làm việc cá nhân, phát biểu ý kiến

- Thi tìm thêm những tục ngữ, ca dao, ca ngợi phẩm chất đáng quý của phụ nữ Việt Nam

Nói đến chị Uùt Tịch, mọi người nghĩ ngay đến câu

tục ngữ: Giặc đến nhà đàn bà cũng đánh

Trang 14

Tiết 4 Khoa học

Ôn tập: Động vật – thực vật

I Mục tiêu:

1 Kiến thức: - Hệ thống lại một số hình thức sinh sản của thực vật và động vật thông

qua một số đại diện

2 Kĩ năng: - Nêu được ý nghĩa của sự sinh sản của thực vật và động vật.

3 Thái độ: - Giáo dục học sinh ham thích tìm hiểu khoa học

II Chuẩn bị:

- GV: - Phiếu học tập

III Các hoạt động:

1 Bài cũ: Sự nuôi và dạy con của một số loài thú.

- Giáo viên nhận xét

2.Bài mới

a) Giới thiệu bài mới: “Ôn tập: Thực vật – động vật”.

b) Nội dung

- Giáo viên yêu cầu từng cá nhân học sinh làm bài thực

hành theo SGK, ghi vào phiếu học tập

→ Giáo viên kết luận:

- Thực vật và động vật có những hình thức sinh sản khác

nhau.

Hoạt động 2: Thảo luận.

- Giáo viên yêu cầu cả lớp thảo luận câu hỏi

→ Giáo viên kết luận:

- Nhờ có sự sinh sản mà thực vật và động vật mới bảo tồn

được nòi giống của mình

3: Củng cố- dặn dò

- Thi đua kể tên các con vật đẻ trừng, đẻ con

- Học sinh tự đặt câu hỏi, mời học sinh khác trả lời

- Học sinh trình bày bài làm

- Học sinh khác nhận xét

.

- Nêu ý nghĩa của sự sinh sản của thực vật và động vật

- Học sinh trình bày

Số thứ tự Tên con vật Trứng trải Đẻ trứng

qua nhiều giai đoạn

Trứng nở ra giống vật trưởng thành

Trang 15

- Chuẩn bị: “Môi trường”.

- Nhận xét tiết học

Tiết 5 Kể chuyện

Kể chuyện được chứng kiến hoặc tham gia

I Mục tiêu:

1 Kiến thức: - Hiểu được ý nghĩa câu chuyện.

2 Kĩ năng: - Học sinh kể lại được rõ ràng, tự nhiên một câu chuyện có ý nghĩa nói

về một bạn nam hoặc một bạn nữ được mọi người quí mến

3 Thái độ: - Yêu quí và học tập những đức tính tốt đẹp

II Chuẩn bị:

+ GV : Bảng phụ viết đề bài của tiết kể chuyện, các gợi ý 3, 4

+ HS :

III Các hoạt động:

Hoạt động 1: Hướng dẫn hiểu yêu cầu của đề bài.

- Nhắc học sinh lưu ý

+ Câu chuyện em kể không phải là truyện em đã đọc trên

sách, báo mà là chuyện về một bạn nam hay nữ cụ thể –

một người bạn của chính em Đó là một người được em và

mọi người quý mến

+ Khác với tiết kể chuyện về một người bạn làm việc tốt,

khi kể về một người bạn trong tiết học này, các em cần

chú ý làm rõ nam tính, nữ tính của bạn đó

- Yêu cầu học sinh nhớ lại những phẩm chất quan trọng

nhất của nam, của nữ mà các em đã trao đổi trong tiết

Luyện từ và câu tuần 29

- 2 học sinh kể lại một câu chuyện em đã được nghe hoặc được đọc về một nữ anh hùng hoặc một phụ nữ có tài

- 1 học sinh đọc yêu cầu đề

- 1 học sinh đọc gợi ý 1

- 5, 6 học sinh tiếp nối nhau nói lại quan điểm của em, trả lời cho câu hỏi nêu trong Gợi ý 1

- 1 học sinh đọc gợi ý 2

- 5, 6 học sinh tiếp nối nhau trả lời câu hỏi: Em chọn người bạn nào?

- 1 học sinh đọc gợi ý 3

Ngày đăng: 07/06/2015, 16:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình Phân loại môi trường Các thành phần của môi trường - GIÁO ÁN TUẦN 31 2 BUỔI
nh Phân loại môi trường Các thành phần của môi trường (Trang 25)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w