1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giao an Tuan 32 Chuan năm 2011

28 150 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 28
Dung lượng 211,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Yêu cầu HS tự làm các phần còn lại, sau đó gọi HS đọc bài làm của mình trước lớp?. Yêu cầu HS tự làm các phần còn lại, sau đó chữa bài và cho điểm HS?. 1 HS lên bảng làm bài, cả lớp làm

Trang 1

Tuần 32: Thứ hai, ngày 19 thỏng 4 năm 2011

Tập đọc

Chuyện quả bầu

I Muùc tieõu :

- Đọc rành mạch toàn bài ; biết ngắt nghỉ hơi đỳng

- Hiểu ND : Cỏc dõn tộc trờn đất nước Việt Nam là anh em một nhà, mọi dõn tộc đều cú một tổ tiờn (trả lời đươc CH 1, 2, 3, 5)

- Hs khaự, gioỷi traỷ lụứi ủửụùc CH4.

II Chuaồn bũ :

GV: Tranh minh hoaù baứi taọp ủoùc trong SGK Baỷng phuù ghi saỹn tửứ, caõu caàn luyeọn ủoùc

HS: SGK

III Caực hoaùt ủoọng :

Hoaùt ủoọng cuỷa Thaày Hoaùt ủoọng cuỷa Troứ

1 Khụỷi ủoọng :

2 Baứi cu ừ :

3 Baứi mụựi :

Giụựi thieọu:

Phaựt trieồn caực hoaùt ủoọng :

 Hoaùt ủoọng 1: Luyeọn ủoùc

a) ẹoùc maóu

GV ủoùc maóu ủoaùn toaứn baứi

b) Luyeọn phaựt aõm

Yeõu caàu HS ủoùc tieỏp noỏi, moói HS ủoùc 1 caõu

Hoỷi: Trong baứi coự nhửừng tửứ naứo khoự ủoùc?

(Nghe HS traỷ lụứi vaứ ghi nhửừng tửứ naứy leõn

baỷng lụựp)

ẹoùc maóu caực tửứ treõn vaứ yeõu caàu HS ủoùc baứi

c) Luyeọn ủoùc ủoaùn

ẹoaùn 1: gioùng chaọm raừi

ẹoaùn 2: gioùng nhanh, hoài hoọp, caờng thaỳng

ẹoaùn 3: ngaùc nhieõn

ỏ HS ủoùc baứi caự nhaõn, caỷ lụựp ủoùc ủoàng thanh

Caõu chuyeọn ủửụùc chia laứm 3 ủoaùn

3 HS đọc nối tiếp 3 đoạnHai ngửụứi vửứa chuaồn bũ xong thỡ saỏm chụựp ủuứng ủuứng,/ maõy ủen uứn uứn keựo ủeỏn.// Mửa to,/ gioự lụựn,/ nửụực ngaọp meõnh moõng.// Muoõn loaứi ủeàu cheỏt chỡm trong bieồn nửụực.// (gioùng ủoùc doàn daọp dieón taỷ sửù maùnh meừ cuỷa cụn mửa)

Laù thay,/ tửứ trong quaỷ baàu,/ nhửừng

Trang 2

Yêu cầu HS đọc tiếp nối theo đoạn trước

lớp, GV và cả lớp theo dõi để nhận xét

Chia nhóm HS và theo dõi HS đọc theo

nhóm

d) Thi đọc

e) Cả lớp đọc đồng thanh

(Tiết 2)

 Hoạt động 1: Tìm hiểu bài

GV đọc mẫu lần 2

Con dúi là con vật gì?

Sáp ong là gì?

Con dúi làm gì khi bị hai vợ chồng người

đi rừng bắt được?

Con dúi mách cho hai vợ chồng người đi

Sau nạn lụt mặt đất và muôn vật ra sao?

Gọi 1 HS đọc đoạn 3

Nương là vùng đất ở đâu?

Con hiểu tổ tiên nghĩa là gì?

con người bé nhỏ nhảy ra.// Người Khơ-mú nhanh nhảu ra trước,/ dính than/ nên hơi đen Tiếp đến,/ người Thái,/ người Mường,/ người Dao,/ người Hmông,/ người Ê-đê,/ người Ba-na,/ người Kinh,…/ lần lượt ra theo.// (Giọng đọc nhanh, tỏ sự ngạc nhiên)

Tiếp nối nhau đọc các đoạn 1, 2, 3 (Đọc 2 vòng)

Lần lượt từng HS đọc trước nhóm của mình, các bạn trong nhóm chỉnh sửa lỗi cho nhau

Cả lớp theo dõi và đọc thầm theo.Là loài thú nhỏ, ăn củ và rễ cây sống trong hang đất

Sáp ong là chất mềm, dẻo do ong mật luyện để làm tổ

Nó van lạy xin tha và hứa sẽ nói ra điều bí mật

Sắp có mưa to, gió lớn làm ngập lụt khắp miền và khuyên họ hãy chuẩn

bị cách phòng lụt

Hai vợ chồng lấy khúc gỗ to, khoét rỗng, chuẩn bị thức ăn đủ bảy ngày bảy đêm rồi chui vào đó, bịt kín miệng gỗ bằng sáp ong, hết hạn bảy ngày mới chui ra

Sấm chớp đùng đùng, mây đen ùn ùn kéo đến, mưa to, gió lớn, nước ngập mênh mông

Mặt đất vắng tanh không còn một bóng người, cỏ cây vàng úa

1 HS đọc, cả lớp đọc thầm

Là vùng đất ở trên đồi, núi

Là những người đầu tiên sinh ra một dòng họ hay một dân tộc

Trang 3

Có chuyện gì lạ xảy ra với hai vợ chồng

sau nạn lụt?

Những con người đó là tổ tiên của những dân

tộc nào?

Hãy kể tên một số dân tộc trên đất nước ta

mà con biết?

GV kể tên 54 dân tộc trên đất nước

Câu chuyện nói lên điều gì?

Ai có thể đặt tên khác cho câu chuyện?

4 Củng cố – Dặn do ø :

Chúng ta phải làm gì đối với các dân tộc

anh em trên đất nước Việt Nam?

Nhận xét tiết học, cho điểm HS

Dặn HS về nhà đọc lại bài

Chuẩn bị: tiếng chổi

Người vợ sinh ra một quả bầu Khi

đi làm về hai vợ chồng nghe thấy tiếng nói lao xao Người vợ lấy dùi dùi vào quả bầu thì có những người từ bên trong nhảy ra

Dân tộc Khơ-me, Thái, Mường, Dao, H’mông, Ê-đê, Ba-na, Kinh.Tày, Hoa, Khơ-me, Nùng,…

HS theo dõi đọc thầm, ghi nhớ

Các dân tộc cùng sinh ra từ quả bầu Các dân tộc cùng một mẹ sinh ra

Nguồn gốc các dân tộc Việt Nam./ Chuyện quả bầu lạ./ Anh em cùng một tổ tiên./…

Phải biết yêu thương, đùm bọc, giúp đỡ lẫn nhau

************************************

To¸n

TiÕt 156: LuyƯn tËp chung

I Mục tiêu

- Biết sử dụng một số loại giấy bạc : 100 đồng, 200 đồng, 500 đồng, 1000 đồng.

- Biết làm các phép tính cộng, trừ các số với đơn vị là đồng

- Biết trả tiền và trả lại tiền thừa trong một số trường hợp mua bán đơn giản

II Chuẩn bị :

GV: Các tờ giấy bạc loại 100 đồng, 200 đồng, 500 đồng, 1000 đồng

Các thẻ từ ghi: 100 đồng, 200 đồng, 500 đồng, 1000 đồng

III Các hoạt động :

Hoạt động của Thầy Hoạt động của Trò

1 Khởi động :

2 Bài cu õ : Tiền Việt Nam

Hát

Trang 4

3 Bài mới :

Giới thiệu:

 Hoạt động 1: Hướng dẫn luyện tập

Bài 1:

Yêu cầu HS quan sát hình vẽ trong SGK

Hỏi: Túi tiền thứ nhất có những tờ giấy bạc nào?

Muốn biết túi tiền thứ nhất có bao nhiêu tiền ta

làm thế nào?

Vậy túi tiền thứ nhất có tất cả bao nhiêu tiền?

Yêu cầu HS tự làm các phần còn lại, sau đó gọi

HS đọc bài làm của mình trước lớp

Nhận xét và cho điểm HS

Bài 2:

Gọi 1 HS đọc đề bài

Mẹ mua rau hết bao nhiêu tiền?

Mẹ mua hành hết bao nhiêu tiền?

Bài toán yêu cầu tìm gì?

Làm thế nào tìm ra số tiền mẹ phải trả?

Yêu cầu HS làm bài

Chữa bài và cho điểm HS

Bài 3:Gọi 1 HS đọc yêu cầu bài

Khi mua hàng, trong trường hợp nào chúng ta

được trả tiền lại?

êu cầu HS tự làm tiếp các phần còn lại

Chữa bài và cho điểm HS

Bài 4:

Bài toán yêu cầu chúng ta làm gì?

Tổng số tiền mà người đó phải trả là bao

nhiêu?

Người đó đã trả được bao nhiêu tiền?

Người đó phải trả thêm bao nhiêu tiền nữa?

Người đó phải đưa thêm mấy tờ giấy bạc loại

200 đồng?

Vậy điền mấy vào ô trống ở dòng thứ 2?

Yêu cầu HS tự làm các phần còn lại, sau đó

chữa bài và cho điểm HS

4 Củng cố – Dặn do ø :

Túi thứ nhất có 3 tờ giấy bạc, 1 tờ loại 500 đồng, 1 tờ loại 200 đồng,

1 tờ loại 100 đồng

Ta thực hiện phép cộng 500 đồng + 100 đồng

Túi thứ nhất có 800 đồng

Làm bài, sau đó theo dõi bài làm của bạn và nhận xét

Mẹ mua rau hết 600 đồng

Mẹ mua hành hết 200 đồng.Bài toán yêu cầu chúng ta tìm số tiền mà mẹ phải trả

Thực hiện phép cộng 600 đồng + 200 đồng

1 HS lên bảng làm bài, cả lớp làm bài vào vở bài tập

Viết số tiền trả lại vào ô trống.Trong trường hợp chúng ta trả tiền thừa so với số hàng

Nghe và phân tích bài toán

Viết số thích hợp vào ô trống

Là 900 đồng

Người đó đã trả được 100 đồng + 100 đồng + 500 đồng = 700 đồng

Người đó còn phải trả thêm:

900 đồng – 700 đồng = 200 đồng

Điền số 1

Trang 5

Nhận xét tiết học

Thứ ba, ngày 20 tháng 4 năm 2011

KĨ chuyƯn

ChuyƯn qu¶ bÇu

I Mục tiêu :

- Dựa theo tranh, theo gợi ý, kể lại được từng đoạn của câu chuyện (BT1, BT2).

- HS khá, giỏi biết kể lại toàn bộ câu chuyện theo mở đầu cho trước (BT3)

II Chuẩn bị :

GV: Tranh minh hoạ trong SGK (phóng to, nếu có thể)

III Các hoạt động :

Hoạt động của Thầy Hoạt động của Trò

1 Khởi động :

2 Bài cu õ : Chiếc rễ đa tròn

Gọi HS kể lại chuyện Chiếc rễ đa tròn

Nhận xét, cho điểm HS

3 Bài mới :

Giới thiệu:

Phát triển các hoạt động :

 Hoạt động 1: Hướng dẫn kể chuyện

a) Kể từng đoạn chuyện theo gợi ý

Bước 1: Kể trong nhóm

GV treo tranh và các câu hỏi gợi ý

Chia nhóm HS dựa vào tranh minh hoạ để

kể

Bước 2: Kể trước lớp

Yêu cầu các nhóm cử đại diện lên trình

bày trước lớp

Yêu cầu HS nhận xét sau mỗi lần HS kể

Chú ý: Khi HS kể, GV có thể đặt câu hỏi gợi

3 HS kể mỗi HS kể 1 đoạn

1 HS kể toàn truyện

Chia nhóm, mỗi nhóm 4 HS, lần lượt từng HS kể từng đoạn của chuyện theo gợi ý Khi 1 HS kể thì các em khác lắng nghe

Đại diện các nhóm lên trình bày Mỗi HS kể một đoạn truyện

Hai vợ chồng người đi rừng bắt được một con dúi

Con dúi báo cho hai vợ chồng biết sắp có lụt và mách hai vợ chồng cách chống lụt là lấy khúc gỗ to, khoét rỗng, chuẩn bị thức ăn đủ bảy ngày bảy đêm, rồi chui vào

Trang 6

Đoạn 2

Bức tranh vẽ cảnh gì?

Cảnh vật xung quanh ntn?

Tại sao cảnh vật lại như vậy?

Em hãy tưởng tượng và kể lại cảnh ngập lụt

Đoạn 3

Chuyện kì lạ gì xảy ra với hai vợ chồng?

Quả bầu có gì đặc biệt, huyền bí?

Nghe tiếng nói kì lạ, người vợ đã làm gì?

Những người nào được sinh ra từ quả bầu?

s) Kể lại toàn bộ câu chuyện

Gọi 1 HS đọc yêu cầu bài 3

Yêu cầu 2 HS đọc phần mở đầu

Phần mở đầu nêu lên điều gì?

Đây là cách mở đầu giúp các con hiểu câu

4 Củng cố – Dặn do ø :

Nhận xét tiết học

Dặn HS về nhà kể lại truyện

Chuẩn bị: Bóp nát quả cam

đó, bịt kín miệng gỗ bằng sáp ong, hết bảy ngày mới được chui ra.Hai vợ chồng dắt tay nhau đi trên bờ sông

Cảnh vật xung quanh vắng tanh, cây cỏ vàng úa

Vì lụt lội, mọ người không nghe lời hai vợ chồng nên bị chết chìm trong biển nước

Mưa to, gió lớn, nước ngập mênh mông, sấm chớp đùng đùng

Tất cả mọi vật đều chìm trong biển nước

Người vợ sinh ra một quả bầu

Hai vợ chồng đi làm về thấy tiếng lao xao trong quả bầu

Người vợ lấy que đốt thành cái dùi, rồi nhẹ nhàng dùi vào quả bầu

Người Khơ-nú, người Thái, người Mường, người Dao, người Hmông, người Ê-đê, người Ba-na, người Kinh, …

Kể lại toàn bộ câu chuyện theo cách mở đầu dưới đây

Đọc SGK

Nêu ý nghĩa của câu chuyện

2 HS khá kể lại

Trang 7

chÝnh t¶

Nghe viÕt:ChuyƯn qu¶ bÇu

Ph©n biƯt:l/n; v/d

I Mục tiêu :

- Nghe – viết chính xác bài CT, trình bày đúng bài tóm tắt Chuyện quạ bầu ; viết hoa

đúng tên riêng Việt Nam trong bài CT

- Làm được BT(2) a / b hoặc BT(3) a / b, hoặc BT CT phương ngữ do GV soạn

II Chuẩn bị :

GV: Bảng chép sẵn nội dung cần chép Bảng chép sẵn nội dung hai bài tập

III Các hoạt động :

1 Khởi động :

2 Bài cu õ

3 Bài mới :

Giới thiệu:

Phát triển các hoạt động :

 Hoạt động 1: Hướng dẫn tập

chép

a) Ghi nhớ nội dung

Yêu cầu HS đọc đoạn chép

Đoạn chép kể về chuyện gì?

Các dân tộc Việt Nam có chung

nguồn gốc ở đâu?

b) Hướng dẫn cách trình bày

Đoạn văn có mấy câu?

Những chữ nào trong bài phải

viết hoa? Vì sao?

Những chữ đầu đoạn cần viết

ntn?

c) Hướng dẫn viết từ khó

GV đọc các từ khó cho HS viết

Chữa lỗi cho HS

3 HS đọc đoạn chép trên bảng

Nguồn gốc của các dân tộc Việt Nam

Đều được sinh ra từ một quả bầu

Có 3 câu

Chữ đầu câu: Từ, Người, Đó

Tên riêng: Khơ-mú, Thái, Tày, Mường, Dao, Hmông, Ê-đê, Ba-na, Kinh

Lùi vào một ô và phải viết hoa

Khơ-mú, nhanh nhảu, Thái, Tày, Nùng, Mường, Hmông, Ê-đê, Ba-na

Trang 8

Gọi 1 HS đọc yêu cầu bài tập a.

Yêu cầu HS lên bảng làm bài,

cả lớp làm bài vào Vở Bài tập

Tiếng Việt 2, tập hai

Gọi HS nhận xét, chữa bài

Cho điểm HS

Bài 3: Trò chơi

Yêu cầu HS đọc yêu cầu

Chia lớp thành 2 nhóm, yêu cầu

HS lên bảng viết các từ theo

hình thức tiếp sức Trong 5 phút,

đội nào viết xong trước, đúng sẽ

thắng

Tổng kết trò chơi

4 Củng cố – Dặn do ø :

Nhận xét tiết học

Dặn HS về nhà làm lại bài tập

Chuẩn bị: Tiếng chổi tre

Điền vào chỗ trống l hay n

Làm bài theo yêu cầu

a) Bác lái đòBác làmnghề chở đò đã năm năm nay Với chiếc thuyền nan lênh đênh trên mặt nước, ngày này qua ngày khác, bác chăm lo đưa khách qua lại bên sông

2 HS đọc đề bài trong SGK

HS trong các nhóm lên làm lần lượt theo hình thức tiếp sức

a) nồi, lội, lỗi

b) vui, dài, vai

- Biết cách đọc, viết, so sánh các số có ba chữ số

- Phân tích số có ba chữ số theo các trăm, chục, đơn vị

- Biết giải bài toán về nhiều hơn có kèm đơn vị đồng

II Chuẩn bị :

GV: Viết sẵn nội dung bài tập 1, 2 lên bảng

HS: Vở

Trang 9

III Các hoạt động :

Hoạt động của Thầy Hoạt động của Trò

Phát triển các hoạt động :

 Hoạt động 1: Hướng dẫn luyện tập

Bài 1:

Yêu cầu HS tự làm bài

Yêu cầu HS đổi vở để kiểm tra bài

nhau

Bài 2:

Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì?

Viết lên bảng:

Hỏi: Số liền sau 389 là số nào?

Vậy ta điền 390 vào ô tròn

Số liền sau 390 là số nào?

Vậy ta điền 391 vào ô vuông

Yêu cầu HS đọc dãy số trên

3 số này có đặc điểm gì?

Hãy tìm số để điền vào các ô trống còn

lại sao cho chúng tạo thành các số tự

nhiên liên tiếp

Chữa bài cho điểm HS

Bài 3:

Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì?

Hãy nêu cách so sánh các số có 3

chữ số với nhau

Yêu cầu HS cả lớp làm bài

Đây là 3 số tự nhiên liên tiếp (3 số đứng liền nhau)

3 HS lần lượt lên bảng làm bài, cả lớp làm bài vào vở bài tập

Bài tập yêu cầu chúng ta so sánh số

Trang 10

+ 8 < 1000?

Hỏi tương tự với: 732 = 700 + 30 + 2

Bài 4:

Yêu cầu HS đọc đề bài

Yêu cầu HS suy nghĩ và trả lời

Vì sao con biết được điều đó?

Hình b đã khoanh vào một phần mấy

số hình vuông, vì sao con biết điều

đó?

Bài 5:

Gọi 1 HS đọc đề bài

Hướng dẫn HS phân tích đề bài, vẽ sơ

đồ sau đó viết lời giải bài toán

Chữa bài và cho điểm HS

4 Củng cố – Dặn do ø :

Nhận xét tiết học và yêu cầu HS ôn

luyện về đọc viết số có 3 chữ số, cấu

tạo số, so sánh số

Chuẩn bị: Luyện tập chung

Hình nào được khoanh vào một phần năm số hình vuông?

Hình a được khoanh vào một phần năm số hình vuông

Vì hình a có tất cả 10 hình vuông, đã khoanh vào 2 ô hình vuông

Hình b được khoanh vào một phần hai số hình vuông, vì hình b có tất cả 10 hình vuông, đã khoanh vào 5 hình vuông

Giá tiền một chiếc bút chì là 700 đồng Giá tiền một chiếc chì 300 đồng Hỏi giá tiền một chiếc bút bi là bao nhiêu đồng?

Tóm tắt

700 đồng Bút chì: / -/ 300 đồng Bút chì: / -/ -/

? đồngBài giải

Giá tiền của bút bi là:

700 + 300 = 1000 (đồng)Đáp số: 1000 đồng

Trang 11

Thứ tư, ngày 21 tháng 4 năm 2011

LuyƯn tõ vµ c©u

Tõ tr¸i nghÜa DÊu chÊm, dÊu phÈy

I Mục tiêu :

- Biết xếp các từ có nghĩa trái ngược nhau (từ trái nghĩa) theo từng cặp (BT1)

- Điền đúng dấu chấm, dấu phẩy vào đoạn văn có chỗ trống (BT2)

II Chuẩn bị :

GV: Thẻ từ ghi các từ ở bài tập 1 Bảng ghi sẵn bài tập 1, 2

HS: SGK

III Các hoạt động :

1 Khởi động :

2 Bài cu õ :

Gọi 3 đến 5 HS lên bảng Mỗi HS

viết 1 câu ca ngợi Bác Hồ

Chữa, nhận xét, cho điểm HS

3 Bài mới :

Giới thiệu:

GV cho cả lớp tìm 1 bạn cao nhất và

1 bạn thấp nhất

Cho HS nói: cao nhất – thấp nhất

Cao và thấp là hai từ trái nghĩa Giờ

học hôm nay chúng ta sẽ cùng học về

từ trái nghĩa và làm bài tập về dấu

câu

Phát triển các hoạt động :

 Hoạt động 1: Hướng dẫn làmbài

Bài 1

Gọi 1 HS đọc yêu cầu

Gọi 1 HS đọc phần a

Gọi 2 HS lên bảng nhận thẻ từ và

làm bằng cách gắn các từ trái nghĩa

xuống phía dưới của mỗi từ

Gọi HS nhận xét, chữa bài

Các câu b, c yêu cầu làm tương tư

Cho điểm HS

Bài 2

Gọi 1 HS đọc yêu cầu

Chia lớp thành 2 nhóm, cho HS lên

Hát

2 HS lên bảng

Nói đồng thanh

Mở SGK trang 120

Đọc, theo dõi

Đọc, theo dõi

2 HS lên bảng, HS dưới lớp làm vào Vở Bài tập Tiếng Việt 2, tập hai

Đẹp – xấu; ngắn – dàiNóng – lạnh; thấp – cao

Lên – xuống; yêu – ghét; chê – khenTrời – đất; trên – dưới; ngày - đêm

HS chữa bài vào vở

Đọc đề bài trong SGK

2 nhóm HS lên thi làm bài:

Trang 12

bảng điền dấu tiếp sức Nhóm nào

nhanh, đúng sẽ thắng cuộc

Nhận xét, chữa bài

4 Củng cố – Dặn do ø :

Nhận xét tiết học

Dặn HS về nhà học lại bài

Chuẩn bị: Từ ngữ chỉ nghề nghiệp

********************************************

To¸n

TiÕt 158; LuyƯn tËp chung

I Mục tiêu :

-Biết xắp sếp thou tự các số có ba chữ số

- Biết cộng, trừ (không nhớ) các số có ba chữ số

- Biết cộng, trừ nhẩm các số tròn chục,tròn trăm có kèm đơn vị đo

- Biết xếp hình đơn giản

II Chuẩn bị :

GV: Viết sẵn nội dung bài tập 1, 2 lên bảng

HS: Vở

III Các hoạt động :

Hoạt động của Thầy Hoạt động của Trò

Luyện tập chung

Phát triển các hoạt động :

 Hoạt động 1: Hướng dẫn luyện tập

Bài 1:

Yêu cầu HS tự làm bài, sau đó chữa

bài và cho điểm

Yêu cầu HS nhắc lại cách đặc tính và

thực hiện tính cộng, trừ với các số có

3 chữ số

Hát

2 HS lên bảng làm bài, cả lớp sửa bài

ở vở bài tập

2 HS lên bảng làm bài, mỗi HS làm 1 cột, cả lớp làm bài vào vở bài tập

Bài toán yêu cầu chúng ta tìm x

Trang 13

Bài 2:

Bài toán yêu cầu chúng ta làm gì?

Yêu cầu HS tự làm bài

Hỏi lại HS về cách tìm số hạng, tìm

Chiếc thuyền gồm những hình nào

ghép lại với nhau?

Nêu vị trí của từng hình trong chiếc

thuyền

Máy bay gồm những hình nào ghép

lại với nhau?

Nêu vị trí của từng hình trong máy

bay

Yêu cầu HS tự vẽ hình vào vở

4 Củng cố – Dặn do ø :

Tổng kết giờ học, yêu cầu HS về ôn

bài

Chuẩn bị kiểm tra

4 HS lên bảng làm bài, cả lớp làm bài vào vở bài tập

Chiếc thuyền gồm 2 hình tam giác và

1 hình tứ giác ghép lại với nhau

Hình tứ giác tạo thành thân của chiếc thuyền, 2 hình tam giác là 2 cánh buồm

Máy bay gồm 3 hình tứ giác và 1 hình tam giác ghép lại với nhau

Máy bay gồm 3 hình tứ giác tạo thành thân của máy bay Hình tam giác tạo thành đuôi của máy bay

HS tự làmbài và trình bày lời giải

Trang 14

Tự nhiên và xã hội

Mặt trời và phơng hớng

I Muùc tieõu :

- Noựi ủửụùc teõn boỏn phửụng chớnh vaứ keồ ủửụùc phửụng maởt trụứi moùc vaứ laởn

- Dửùa vaứo maởt trụứi, bieỏt xaực ủũnh phửụng hửụựng ụỷ baỏt cửự ủũa ủieồm naứo

*Lấy chứng cứ 8.3 từ em số 1 đến số 27

II Chuaồn bũ :

GV: Tranh veừ trang 67 SGK

Naờm tụứ bỡa ghi: ẹoõng, Taõy, Nam, Baộc vaứ Maởt Trụứi

HS: SGK

III Caực hoaùt ủoọng :

1 Khụỷi ủoọng :

2 Baứi cu ừ : Maởt Trụứi.

3 Baứi mụựi :

Giụựi thieọu:

Maởt Trụứi vaứ phửụng hửụựng

Phaựt trieồn caực hoaùt ủoọng :

 Hoaùt ủoọng 1: Quan saựt tranh,

TLCH:

Treo tranh luực bỡnh minh vaứ

hoaứng hoõn, yeõu caàu HS quan

saựt vaứ cho bieỏt:

+ Hỡnh 1 laứ gỡ?

+ Hỡnh 2 laứ gỡ?

+ Maởt Trụứi moùc khi naứo?

+ Maởt Trụứi laởn khi naứo?

Hoỷi: Phửụng Maởt Trụứi moùc vaứ Maởt

Trụứi laởn coự thay ủoồi khoõng?

Phửụng Maởt Trụứi moùc coỏ ủũnh

ngửụứi ta goùi laứ phửụng gỡ?

Ngoaứi 2 phửụng ẹoõng – Taõy,caực

em coứn nghe noựi tụựi phửụng naứo?

 Hoaùt ủoọng 2: Hụùp taực nhoựm veà:

Caựch tỡm phửụng hửụựng theo Maởt

HS traỷ lụứi Baùn nhaọn xeựt

+ Caỷnh (bỡnh minh) Maởt Trụứi moùc

+ Caỷnh Maởt Trụứi laởn (hoaứng hoõn)+ Luực saựng sụựm

+ Luực trụứi toỏi

Khoõng thay ủoồi

(Phửụng ẹoõng vaứ phửụng Taõy)

HS traỷ lụứi theo hieồu bieỏt: Nam, Baộc

HS quay maởt vaứo nhau laứm vieọc vụựi tranh ủửụùc

GV phaựt, traỷ lụứi caực caõu hoỷi vaứ laàn lửụùt tửứng baùn trong nhoựm thửùc haứnh vaứ xaực ủũnh giaỷi thớch

+ ẹửựng giang tay

Ngày đăng: 07/06/2015, 15:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng lớp) - Giao an Tuan 32 Chuan năm 2011
Bảng l ớp) (Trang 1)
Hình thức tiếp sức. Trong 5 phút, - Giao an Tuan 32 Chuan năm 2011
Hình th ức tiếp sức. Trong 5 phút, (Trang 8)
GV: Thẻ từ ghi các từ ở bài tập 1. Bảng ghi sẵn bài tập 1, 2. - Giao an Tuan 32 Chuan năm 2011
h ẻ từ ghi các từ ở bài tập 1. Bảng ghi sẵn bài tập 1, 2 (Trang 11)
Bảng  điền dấu tiếp sức. Nhóm  nào - Giao an Tuan 32 Chuan năm 2011
ng điền dấu tiếp sức. Nhóm nào (Trang 12)
Hình tứ giác tạo thành thân của chiếc  thuyền,   2   hình   tam   giác   là   2   cánh  buoàm. - Giao an Tuan 32 Chuan năm 2011
Hình t ứ giác tạo thành thân của chiếc thuyền, 2 hình tam giác là 2 cánh buoàm (Trang 13)
Bảng về kết quả và cách đặt tính. - Giao an Tuan 32 Chuan năm 2011
Bảng v ề kết quả và cách đặt tính (Trang 22)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w