SỐ HỮU TỈ - SỐ THỰCMục tiêu của chương: – Giúp học sinh nắm được một số kiến thức về số hữu tỉ, các phép tính cộng, trừ, nhân, chia và lũy thừa thực hiện trong tập hợp số hữu tỉ.. Học s
Trang 1MỤC LỤC
Chương I SỐ HỮU TỈ - SỐ THỰC 2
§1 TẬP HỢP Q CÁC SỐ HỮU TỈ 2
§2 CỘNG, TRỪ SỐ HỮU TỈ 4
§3 NHÂN, CHIA SỐ HỮU TỈ 6
§4 GTTĐ CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ CỘNG, TRỪ, NHÂN, CHIA SỐ THẬP PHÂN 7
LUYỆN TẬP 9
§5 LŨY THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ 10
§6 LŨY THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ (tiếp) 12
LUYỆN TẬP 13
§7 TỈ LỆ THỨC 14
LUYỆN TẬP 15
§8 TÍNH CHẤT CỦA DÃY TỈ SỐ BẰNG NHAU 17
LUYỆN TẬP 18
§9 SỐ THẬP PHÂN HỮU HẠN SỐ THẬP PHÂN VÔ HẠN TUẦN HOÀN 20
LUYỆN TẬP 22
§10 LÀM TRÒN SỐ 24
LUYỆN TẬP 26
§11 SỐ VÔ TỈ KHÁI NIỆM VỀ CĂN BẬC HAI 27
§12 SỐ THỰC 30
LUYỆN TẬP 32
ÔN TẬP CHƯƠNG I 33
ÔN TẬP CHƯƠNG I (tiếp) 35
KIỂM TRA CHƯƠNG I 36
Trang 2Chương I SỐ HỮU TỈ - SỐ THỰC
Mục tiêu của chương:
– Giúp học sinh nắm được một số kiến thức về số hữu tỉ, các phép tính cộng, trừ, nhân, chia và
lũy thừa thực hiện trong tập hợp số hữu tỉ Học sinh hiểu và vận dụng được các tính chất của
tỉ lệ thức, của dãy tỉ số bằng nhau, quy ước làm tròn số ; bước đầu có khái niệm về số vô tỉ,
số thực và căn bậc hai.
– Có kĩ năng thực hiện các phép tính về số hữu tỉ, biết làm tròn số để giải các bài toán có nội
dung thực tế Tiếp tục phát triển kĩ năng tính toán dựa trên phương tiện là máy tính bỏ túi.
– Bước đầu có ý thức vận dụng các hiểu biết về số hữu tỉ, số thực để giải quyết những bài toán
nảy sinh trong thực tế.
Bất kì số hữu tỉ nào cũng có thể biểu diễn trên trục số Trên trục số điểm biểu diễn số hữu tỉ x được gọi là điểm x Điểm x nằm bên trái điểm y thì x nhỏ hơn y Bước đầu nhận biết được mối quan
hệ giữa các tập hợp số: N ⊂ Z ⊂ Q
• Về kỹ năng: Nhận biết một số hữu tỉ; Biểu diễn số hữu tỉ trên trục số; So sánh hai số hữu tỉ
• Về thái độ: Rèn luyện kỹ năng quan sát
HĐ1: Giới thiệu chương trình đại số 7.
- Đại số 7 được phát triển kế tiếp Số học 6, nội dung gồm 4 chương:
Số hữu tỉ, số thực, Hàm số và đồ thị, Thống kê, Biểu thức đại số
- Để học tốt môn toán các em nên chuẩn bị các yếu tố sau: sách giáo
khoa, sách bài tập, vở học ở lớp, vở làm bài tập, vở nháp, thước kẻ,
compa, đo độ
- Về lịch học: Trong một tuần có 4 tiết toán, chúng ta học xen kẽ 1
tiết đại-1 tiết hình, tiết học đầu tiên hàng tuần là tiết đại
- Trong một tiết học có những nội dung phải sử dụng sách giáo
khoa, giáo viên sẽ nhắc các em còn nói chung các em không nên chú
ý vào đó mà tập trung làm việc theo hướng dẫn của giáo viên
- Tiết học hôm nay chúng ta học bài đầu tiên của chương 1- Số hữu
tỉ- Số thực đó là bài Tập hợp Q các số hữu tỉ Trước khi vào bài các
em hãy lật trang 142 của sách giáo khoa để xem chương 1 gồm có
những bài học nào ?
- Nghe giới thiệu
- Nghe và ghi chép để thực hiện
- Ghi thời khóa biểu
- Xem sách giáo khoa
Trang 3HĐ2: 1 Số hữu tỉ
- Lấy ví dụ về phân số
- Tìm một phân số bằng phân số trên
- Tìm thêm các phân số nữa bằng phân số trên.
Giới thiệu về số hữu tỉ như trong sgk
?2 Vẽ lại hình ở đầu bài lên bảng rồi hỏi: hình
vẽ này thể hiện quan hệ gì ?
Vậy một số nguyên a có là số hữu tỉ không ?
Yêu cầu hs làm bt1 (sgk)
- Ví dụ − = − =
4
221
- Theo dõi và ghi chép Ba học sinh đọc lại.
Hs biến đổi, viết các số 0,6; -1,25;
3
1
1 dưới dạng phân số để khẳng định
Hs trả lời : N ⊂ Z ⊂ QMọi số nguyên đều viết được dưới dạng phân
số nên đều là số hữu tỉ
1 hs lên bảng trình bày
HĐ3: 2 Biểu diễn số hữu tỉ trên trục số
?3 Biểu diễn các số -1; 1; 2 trên trục số Nói rõ
cách làm (vẽ sẵn trục số trên bảng)
- Chúng ta đã biết cách biểu diễn một phân
số trên trục số! Vì mọi số hữu tỉ đều viết được
dưới dạng phân số nên mọi số hữu tỉ đều có thể
biểu diễn trên trục số
Ví dụ 1: (trình bày biểu diễn 4
Trên trục số, điểm biểu diễn số hữu tỉ x
được gọi là điểm x
Yêu cầu hs làm bt2 (sgk)
1 hs lên bảng biểu diễn các số -1; 1; 2 trên trục số
và trình bày cách làm
Tái hiện kiến thức
Một hs lên bảng thực hiện, cả lớp làm tại chỗHai hs trình bày lại cách làm
2
−
−
Muốn so sánh hai phân số ta làm thế nào ?
Muốn so sánh hai số hữu tỉ ta làm thế nào ?
So sánh hai số hữu tỉ –0,6 và 1
2
−
Hãy nêu rõ các bước để so sánh 2 số hữu tỉ
• Muốn so sánh hai số hữu tỉ ta làm như sau:
+ Viết hai số hữu tỉ đó dưới dạng hai phân số
52
1 ;10
66,0
Trang 4Thế nào là số hữu tỉ âm, thế nào là số hữu tỉ
dương ? Hãy đọc các thông tin này trong sgk
?5 Cho hs trao đổi kết quả
Từ kết quả trên, hãy rút ra nhận xét về dấu
Thế nào là số hữu tỉ ? Cho ví dụ
Để so sánh 2 số hữu tỉ ta làm thế nào ? Trả lời câu hỏi.
• Về kiến thức: Nắm vững các quy tắc cộng trừ số hữu tỉ, biết quy tắc “chuyển vế”
• Về kỹ năng: Thực hiện được các phép tính cộng trừ số hữu tỉ Bước đầu áp dụng quy tắc chuyển vế
• Về thái độ: Rèn luyện óc suy luận, linh hoạt
CHUẨN BỊ
• Giáo viên: Thước có chia khoảng; phấn màu
• Học sinh : Làm các bài tập và ôn tập các kiến thức đã dặn ở bài trước
Thước có chia khoảng
TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
HĐ1: Kiểm tra bài cũ
Hs1 Thế nào là số hữu tỉ Cho ví dụ 3 số (dương,
âm, bằng 0)
Làm bt 3 (tr8sgk)
Hs2 Điền số thích hợp vào ô vuông (bt3tr3sbt)
Hs1 Trả lời câu hỏiLàm bt 3 (tr8sgk)
3
1 2
1
−
Trang 5HĐ2: 1 Cộng, trừ hai số hữu tỉ
Muốn cộng hai số hữu tỉ, ta nên làm thế nào ?
Nêu công thức cộng hai số hữu tỉ:
cộng phân số: giao hoán, kết hợp, cộng với số 0
Mỗi số hữu tỉ đều có một số đối
Tương tự phép cộng, các em hãy nêu công thức
phép trừ một số hữu tỉ cho một số hữu tỉ
Hãy xem 2 ví dụ trong sách rồi làm ?1
Làm thêm câu a của bt6
Viết hai số hữu tỉ dưới dạng phân số rồi thực hiện cộng hai phân số đó
Hai hs nhắc lại cách tính tổng hai số hữu tỉ dưới dạng phân số
Viết hai số hữu tỉ dưới dạng phân số rồi thực hiện phép trừ hai phân số đó
Hs áp dụng công thức để thực hiện phép tính
Ba em lên bảng
HĐ3: 2 Quy tắc chuyển vế
Tương tự trong Z, trong Q cũng có quy tắc
chuyển vế, hãy đọc quy tắc này trong sách
Muốn cộng, trừ 2 số hữu tỉ phải làm thế nào ?
Phát biểu quy tắc chuyển vế
Làm bt8(a) Gv theo dõi và sửa lỗi
Hs đứng tại chỗ trả lờiBt8(a) Cả lớp làm bài
Trang 6Tiết 3 Tuần: 2 Thứ Hai, ngày 31/08/2009
§3 NHÂN, CHIA SỐ HỮU TỈ
I / MỤC TIÊU
• Về kiến thức: Hs nắm vững các quy tắc nhân, chia số hữu tỉ
• Về kỹ năng: Có kĩ năng nhân, chia số hữu tỉ nhanh và đúng
• Về thái độ: Rèn luyện óc suy luận, linh hoạt
CHUẨN BỊ
• Giáo viên: Thước thẳng; phấn màu Bảng phụ ghi bt 14
• Học sinh : Ôn tập các kiến thức: Đã dặn ở tiết trước
TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
HĐ1: Kiểm tra bài cũ
Hs1 Muốn cộng, trừ hai số hữu tỉ x, y ta làm
thế nào? Viết công thức tổng quát
HĐ2: 1 Nhân hai số hữu tỉ
Giới thiệu bài như trong sgk
Ví dụ: 1,3 2
5
− × , ta thực hiện như thế nào ?
Với hai số hữu tỉ x a, y c
= = , x.y = ?Phát biểu thành lời công thức đó
Phép nhân số hữu tỉ có đầy đủ các tính chất của
phép nhân phân số Phép nhân phân số có những
Hs làm bt 11(a, b, c) và trao đổi kết quả
HĐ3: 2 Chia hai số hữu tỉ
Với hai số hữu tỉ x a, y c
Trang 7Tổ chức trò chơi (bt14) Chọn ra đội, mỗi đội 10 người Trong mỗi đội lại chia ra hai nhóm mỗi
nhóm 5 người, 5 người ngồi trong bàn để tính và ghi kết quả vào một tờ giấy, 5 người kia lần lượt lấy kết quả lên dán vào các ô trống trong bảng Những người không tham gia chơi sẽ làm khán giả cổ vũ cho hai đội
Gọi xung phong 4 hs làm giám khảo vừa giám sát trò chơi vừa chấm điểm
PHẦN KẾT THÚC
1 Học thuộc quy tắc nhân chia số thập phân và chú ý tỉ số của hai số hữu tỉ.
Làm các bài tập 12, 13, 15, 16 (tr12 và 13 sgk)
2 Xem lại cách cộng, trừ nhân chia số thập phân theo cột dọc đã học ở tiểu học; xem lại bài
giá trị tuyệt đối của số nguyên (toán 6)
3 Đánh giá nhận xét tiết học.
§4 GTTĐ CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ CỘNG, TRỪ, NHÂN, CHIA SỐ THẬP PHÂN
I / MỤC TIÊU
• Về kiến thức: Hs hiểu khái nhiệm gttđ của một số hữu tỉ
• Về kỹ năng: Xác định được gttđ của một số hữu tỉ; có kĩ năng cộng, trừ, nhân, chia các số thập phân
• Về thái độ: Có ý thức vận dụng tính chất các phép toán về số hữu tỉ để tính toán hợp lí
CHUẨN BỊ
• Giáo viên: Thước thẳng; phấn màu
• Học sinh : Ôn tập các kiến thức: Đã dặn ở tiết trước
TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
HĐ1: Kiểm tra bài cũ
Trang 8HĐ2: 1 Gttđ của một số hữu tỉ
Ở lớp 6 ta đã học “Gttđ của một số nguyên a là
khoảng cách từ điểm a đến điểm 0 trên trục số
Đối với số hữu tỉ ta cũng có khái niệm về gttđ
như sau: “Gttđ của một số hữu tỉ x (kí hiệu là |x|)
là khoảng x đến điểm 0 trên trục số”
Cho 2 hs đọc lại định nghĩa
Qua bài tập trên ta có thể ghi lại định nghĩa
bằng công thức như sau:
x nêu x 0
| x | -x nêu x<0
HĐ3: 2 Cộng, trừ, nhân, chia số thập phân
Nêu vấn đề và ví dụ như trong sgk
Đa số hs giải thích được và sẽ trả lời câu b là “cách của bạn Liên” Gv cần giải thích lại và nói rõ:
- Mỗi bài toán đều có cách giải riêng, cách làm của Liên rất phù hợp với bài này Tuy nhiên cách làm của Hùng lại rất tốt cho những em có lực học trung bình trở xuống
PHẦN KẾT THÚC
1 Làm các bài tập 17; 20, 21, 22, 23 (tr15 và 16 sgk); bài tập 27, 29, 32 (tr8sbt)
2 Học tiết sau có sử dụng MTBT.
3 Đánh giá nhận xét tiết học.
Trang 9Tiết 5 Tuần: 3 Thứ Hai, ngày 07/09/2009
LUYỆN TẬP
I / MỤC TIÊU
• Về kiến thức: Củng cố quy tắc xác định gttđ của một số hữu tỉ
• Về kỹ năng: Rèn kĩ năng so sánh các số hữu tỉ, tính giá trị biểu thức, tìm x (giải phương trình
có dấu gttđ), sử dụng máy tính bỏ túi
• Về thái độ: Rèn luyện óc suy luận, linh hoạt
CHUẨN BỊ
• Giáo viên: Thước thẳng;máy tính bỏ túi
• Học sinh : Máy tính bỏ túi
TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
HĐ1: Kiểm tra bài cũ
Kiểm tra 3 hs, hs1 làm bt20(c,d)(sgk), hs2 làm
bt21 (sgk), hs3 làm bt22 (sgk)
3 hs lên bảng làm bt
HĐ2: Luyện tập
Bt23 Tính chất “Nếu x<y và y<z thì x <z” ta
thường gọi là tính chất gì ?
ở câu a ta lấy y là số nào?
ở câu b ta lấy y là số nào?
ở câu c ta lấy y là số nào?
???
Hai hs lên bảnga) (–2,5 0,38 0,4) – [0,125 3,15 (–8)]
b) [(–20,83) 0,2 + (–9,17) 0,2] :: [2,47.0,5–(–3,53) 0,5]
Thông báo kết quả
Một hs lên bảng
HĐ3: Sử dụng máy tính bỏ túi (Casio fx500A trở lên)
Các em đã biết dùng mtbt để làm nhiều phép toán rất nhanh và tiện lợi Lần này chúng ta cùng tìm hiểu cách tính toán với các số thập phân và tìm hiểu thêm về tính năng nhớ của máy
Hãy thực hiện các phép tính như trong bảng ở trang 16 sgk
(–1.7) + (–2.9) (-) 1 7 + (-) 2 9 =. –4.6
(–3.2) – (–0.8) – 3 2 – – 0 8 = –2.4
4.1 x (–1.6) 4 1 × – 1 6 = –6.56
(–3.45) : (–2.3) – 3 4 5 : – 2 3 = 1.5
Trang 10Hướng dẫn làm bt ở nhàBt25 Có thể làm bài này theo cách giống bt 17 câu 1.
2 Xem lại định nghĩa lũy thừa, quy tắc nhân và chia hai lũy thừa cùng cơ số bài Lũy thừa
(toán 6) Xem trước bài lũy thừa của một số hữu tỉ
3 Đánh giá nhận xét tiết học.
§5 LŨY THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ
I / MỤC TIÊU
• Về kiến thức: Hs hiểu khái niệm lũy thừa với số mũ tự nhiên của một số hữu tỉ, biết được các quy tắc tính tích và thương hai lũy thừa cùng cơ số, quy tắc tính lũy thừa của lũy thừa
• Về kỹ năng: Có kĩ năng vận dụng các quy tắc nêu trên trong tính toán
• Về thái độ: Rèn luyện óc suy luận, linh hoạt
CHUẨN BỊ
• Giáo viên: Thước thẳng; phấn màu
• Học sinh : Ôn tập và chuẩn bị các vấn đề đã dặn ở tiết trước
TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
HĐ1: Kiểm tra bài cũ
Phát biểu định nghĩa lũy thừa của một số tự nhiên
Phát biểu và viết công thức tổng quát nhân hai lũy thừa
cùng cơ số, chia hai lũy thừa cùng cơ số
Áp dụng tính: 34; 22 × 23; 56 : 54
ĐVĐ: Định nghĩa và các quy tắc trên vẫn áp dụng
được cho các lũy thừa với cơ số là số hữu tỉ
Cả lớp chuẩn bị, 1 hs lên bảng
HĐ2: 1 Lũy thừa với số mũ tự nhiên
?1 Thảo luận theo từng bàn 2 đại diện lên
bảng cùng làm
Cho hs đọc phần 1 trong sgk
Cho 1 hs đọc lại phần định nghĩa
Ghi công thức lên bảng
xn - x.x.x x (x ∈ Q, n ∈ N, n >1)
n thừa số
Trong đó các quy ước về cách đọc, cơ số, số
mũ hoàn toàn như đã biết
Ta cũng có quy ước:
x1 = x; x0 = 1
Chú ý: Để tính lũy của một số hữu tỉ viết dưới
2 đại diện lên bảng
Hs theo dõi và ghi tóm tắt những nội dung chính
Trang 11dạng phân số, ta có thể tính riêng lũy thừa của tử
HĐ3: 2 Tích và thương của hai lũy thừa cùng cơ số
Hãy nhớ và nhắc lại cách nhân, chia hai lũy
thừa cùng cơ số đã biết trong tập hợp N và Z
Muốn nhân hai lũy thừa cùng cơ số
Muốn chia hai lũy thừa cùng cơ số
?2 Hai hs lên bảnga) (–3)2 (–3)3 = (–3)5
b) (–0,25)5 : (–0,25)3 = (–0,25)2
HĐ4: Lũy thừa của lũy thừa
Kiểm tra và thông báo kết quả
Có nhận xét gì về số mũ ở hai vế quả mỗi biểu
Cả lớp làm tại chỗ, có thể trao đổi theo cặp
Số mũ ở vế phải bằng tích hai số mũ ở vế phải
Muốn tính lũy thừa của lũy thừa ta giữ nguyên
cơ số và nhân hai số mũ
Trang 12Tiết 7 Tuần: 4 Thứ Hai, ngày 14/09/2009
§6 LŨY THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ (tiếp)
I / MỤC TIÊU
• Về kiến thức: Hs nắm vững hai quy tắc về lũy thừa của một tích và lũy thừa của một thương
• Về kỹ năng: Có kĩ năng vận dụng các quy tắc trên trong tính toán
• Về thái độ: Rèn luyện óc suy luận, linh hoạt
CHUẨN BỊ
• Giáo viên: Thước thẳng; phấn màu
• Học sinh :
TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
HĐ1: Kiểm tra bài cũ
Kiểm tra bài ở nhà của hs
(lũy thừa của một tích bằng tích các lũy thừa
hay muốn nhân hai lũy thừa cùng số mũ ta nhân
hai cơ số và giữ nguyên số mũ).
Cho cả lớp làm tại chỗ xem ai làm nhanh nhất
Bt34 Phát hiện và sửa sai trong bài của Dũng
PHẦN KẾT THÚC
1 Xem lại toàn bộ các công thức về lũy thừa của số hữu tỉ, tập phát biểu các công thức thành
các quy tắc Chú ý các công thức 5 và 6 phải phát biểu theo hai chiều
Làm các bài tập 35; 36; 37; 38; 39 (tr22 và 23 sgk)
2 Đánh giá nhận xét tiết học.
Trang 13Tiết 8 Tuần: 4 Thứ Sáu, ngày 21/09/2009
• Giáo viên: Thước thẳng; phấn màu
• Học sinh : Ôn tập các kiến thức: Đã dặn ở tiết trước
TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
HĐ1: Kiểm tra bài cũ
Hoàn thành các công thức sau về lũy thừa:
Có 10 số hạng, đó là bình phương của 10 số tự nhiên chẵn đầu tiên
S = 22 + 42 + + 202 = 22(12 + 22 + +102) =
= 22 385 = 1540
PHẦN KẾT THÚC
1 Làm các bài tập 52, 53, 54, 56, 57 (tr12sbt); em khá giỏi làm bt59 (tr12sbt)
2 Ôn tập khái niệm hai phân số bằng nhau (toán 6), khái niệm tỉ số, cách viết tỉ số của hai số
hữu tỉ thành tỉ số của hai số nguyên Xem trước bài Tỉ lệ thức
3 Đánh giá nhận xét tiết học.
Trang 14Tiết 9 Tuần: 5 Thứ Năm, ngày 24/09/2009
§7 TỈ LỆ THỨC
I / MỤC TIÊU
• Về kiến thức: Hiểu rõ thế nào là tỉ lệ thức, nắm vững hai tính chất của tỉ lệ thức
• Về kỹ năng: Nhận biết được tỉ lệ thức và các số hạng của tỉ lệ thức
• Về thái độ: Rèn luyện óc suy luận linh hoạt
CHUẨN BỊ
• Giáo viên: Thước thẳng; phấn màu Bảng phụ ghi sơ đồ năm đẳng thức (tr26sgk)
• Học sinh : Đọc trước bài ở nhà, xem lại định nghĩa hai phân số bằng nhau đã học ở lớp 6, khái niệm tỉ số
TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
HĐ1: 1 Định nghĩa
Nêu yêu cầu: So sánh hai tỉ số 15 và 12,5
21 17,5
Khi có hai tỉ số bằng nhau ta nói đó là một tỉ lệ
thức Ta có định nghĩa như sau:
b, c, d được gọi là các số hạng của tỉ lệ thức; a và
d là các số hạng ngoài hai gọi là hai số ngoại tỉ, b
và c là các số hạng trong hay gọi là hai số trung
tỉ.
Cho hs làm ?1
Để xem hai tỉ số có phải lập được tỉ không ta
phải làm thế nào?
Hãy biến đổi các tỉ số của các số hữu tỉ thành tỉ
số của hai số nguyên rồi so sánh để kết luận
HĐ2: 2 Tính chất 1 (tính chất cơ bản của tỉ lệ thức)
Ta đã biết: hai phân số a c
b = da.d = b.c Đối với các tỉ lệ thức ta cũng có điều này Trước hết
Trang 15của mẫu của phân này với tử phân số kia.
Giới thiệu bài toán như trong sgk
Hs phát biểu lại bài toánGhi vở
Từ tỉ lệ thức đã cho có thể suy ra điều gì ?
Tìm x trong đẳng thức đó như thế nào ?
Hd làm bt47
Xem lại Tính chất 2
Có thể làm theo các bước sau:
B1 Lập ra các tích, trong tích có hai thừa số ở
• Về kiến thức: Củng cố định nghĩa và hai tính chất của tỉ lệ thức
• Về kỹ năng: Rèn luyện kĩ năng nhận dạng tỉ lệ thức, tìm số hạng chưa biết của tỉ lệ thức Luyện kỹ năng thành lập tỉ lệ thức từ các số, từ các đẳng thức tích
• Về thái độ: Rèn luyện óc phân tích
CHUẨN BỊ
• Giáo viên: Thước thẳng; phấn màu Bảng phụ ghi bt50
• Học sinh :
Trang 16TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
HĐ1: Kiểm tra bài cũ
Cách 2 Đổi chỗ các số hạng của tỉ lệ thức theo đường chéo
Bt52 Sử dụng tính chất cơ bản của tỉ lệ thức.Đáp án đúng là câu C)
HĐ3: Tổ chức trò chơi tìm hiểu (bt50)
Đáp án đúng là : BINH THƯ YẾU LƯỢC
Trang 17Tiết 11.Tuần: 6 Thứ Sáu, ngày 02/10/2009
§8 TÍNH CHẤT CỦA DÃY TỈ SỐ BẰNG NHAU
I / MỤC TIÊU
• Về kiến thức: Hs nắm vững tính chất của dãy tỉ số bằng nhau
• Về kỹ năng: Có kĩ năng vận dụng tính chất trên để giải các bài toán chia theo tỉ lệ
• Về thái độ: Rèn luyện óc suy luận, thành lập công thức
CHUẨN BỊ
• Giáo viên: Thước thẳng; phấn màu
• Học sinh : Ôn tập các kiến thức, làm các bt đã dặn ở tiết trước
TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
HĐ1: Kiểm tra bài cũ
nó có ứng dụng như thế nào trong việc học toán
và giải các bài toán thực tế ? Đó là những vấn đề
chúng ta phải nghiên cứu trong bài hôm nay
Hai hs lên bảng làm bài
HĐ2: 1 Tính chất của dãy tỉ số bằng nhau
Trong tỉ lệ thức, các số hạng có liên quan đến
nhau, tích ngoại tỉ bằng tích trung tỉ Chúng còn
có quan hệ gì ? Có thể lập được các tỉ số mới
bằng với các tỉ số của tỉ lệ thức đã cho như thế
Trang 18giả thiết các tỉ số có nghĩa
Hãy điền tiếp vào các dãy tỉ số trên:
Các cơng thức trên cĩ ứng dụng nhiều trong
việc giải các bài tốn chia tỉ lệ Hãy làm bt54
(tr30sgk) (hướng dẫn lập tỉ lệ mới trong đĩ cĩ
Hãy đọc chú ý trong sgk để tìm hiểu cách nĩi
Trong bài học này chúng ta học cách lập ra các
tỉ số mới bằng với các tỉ số của một dãy tỉ số
bằng nhau đã cho, lưu ý khi lập các dấu cộng, trừ
ở tử và mẫu phải tương ứng
• Về kiến thức: Củng cố các tính chất của tỉ lệ thức, của dãy tỉ số bằng nhau
• Về kỹ năng: Luyện kĩ năng thay tỉ số giữa các số hữu tỉ bằng tỉ số giữa các số nguyên, tìm x trong tỉ lệ thức, giải bài tốn về chia tỉ lệ
• Về thái độ: Rèn luyện ĩc tổ chức trong việc giải bài tốn
CHUẨN BỊ
• Giáo viên: Thước thẳng; phấn màu Bài kiểm tra 15 phút
• Học sinh : Giấy làm bài kiểm tra
Trang 19TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
HĐ1: Kiểm tra bài cũ
4l
4 l 4 5 205
HĐ2: 1 Nhân hai số hữu tỉ
Dạng 2 Các bài toán về chia tỉ lệ.
Bt61 Lưu ý là chưa thể lập ngay được tỉ số mà
trong đó có x + y – z, do đó phải biến đổi các tỉ
Bt64 Nói số hs các khối 6, 7, 8, 9 tỉ lệ với các
số 9, 8, 7, 6 ta lập được dãy tỉ số như thế nào ?
12z
2 z 15 2 3015