1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đại số 7 - 2011

207 369 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 207
Dung lượng 5,24 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kiến thức : HS hiểu khái niệm luỹ thừa với số mũ tự nhiên của một số hữu tỉ, biết các quy tắc tính tích và thương của hai luỹ thừa cùng cơ số, quy tắc tính luỹ thừa của luỹ thừa.. Chuẩn

Trang 1

Soạn: 5/9/2010

Tiết 6

LŨY THỪA MỘT SỐ HỮU TỈ

1 Mục tiêu:

a Kiến thức : HS hiểu khái niệm luỹ thừa với số mũ tự nhiên của một số hữu

tỉ, biết các quy tắc tính tích và thương của hai luỹ thừa cùng cơ số, quy tắc tính luỹ thừa của luỹ thừa

b Kỹ năng : Có kĩ năng vận dụng các quy tắc nêu trên trong tính toán

c Thái độ : Rèn tính cẩn thận khi làm toán, thái độ nghiêm túc trong học tập

2 Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:

a Chuẩn bị của giáo viên : Bảng phụ ghi ghi bài tập, quy tắc Máy tính bỏ túi.

b Chuẩn bị của học sinh : Ôn tập luỹ thừa với số mũ tự nhiên của một số tự

nhiên, quy tắc nhân, chia 2 luỹ thừa cùng cơ số Máy tính bỏ túi

3 Tiến trình bài dạy:

a.Kiểm tra bài cũ: (5 ph)

b.Nội dung bài mới:

- Nêu định nghĩa luỹ thừa bậc n của số

1 luỹ thừa với số mũ tự nhiên (7 ph)

*định nghĩa: luỹ thừa bậc n của số hữu tỉ

Trang 2

(a,b ∈ Z ; b ≠ 0) thì xn =

n b

a b

a

.

n thừa số = n n

b

a b b b

a a

) 3 ( 4

3

2

2 2

- Để thực hiện phép chia được cần điều

kiện gì cho x , m , n như thế nào ?

Trang 3

- Vậy khi tớch luỹ thừa của một luỹ thừa

5 2

2

1 2

1 2

*Bài tập:

a) Sai

Vỡ 23 24 = 27 ( )3 4

2 = 212 b) Sai

vỡ 52 53 = 55 ( )2 3

- Nhắc lại định nghĩa luỹ thừa của một

số hữu tỉ Nêu quy tắc nhân, chia, luỹ

thừa của một luỹ thừa

HS; Nhắc lại định nghĩa luỹ thừa của một

số hữu tỉ Nêu quy tắc nhân, chia, luỹ thừa của một luỹ thừa

- Hai HS lên bảng làm Bài 27 (SGK-19)

81

1 3

9 4

1 2

3 3

Trang 4

- Cho h/s lµm bµi 33

2 = 0,04(- 5,3)0 = 13,52 = 12,25(- 0,12)3 = 0,001728(+ 1,5)4 = 5,0625

b Kỹ năng : Có kĩ năng vận dụng các quy tắc trên trong tính toán

c Thái độ : Rèn tính cẩn thận khi làm toán, thái độ nghiêm túc trong học tập

2 Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:

a Giáo viên : + Bảng phụ ghi ghi bài tập, quy tắc Máy tính bỏ túi

b Học sinh : + Ôn tập luỹ thừa với số mũ tự nhiên của một số tự nhiên, quy tắc nhân, chia 2 luỹ thừa cùng cơ số Máy tính bỏ túi

3 Tiến trình bài dạy:

1 2

1 2

Trang 5

b) x =

16

9 4

3 4

3 : 4

*Đặt vấn đề: Ở tiết học trước chúng ta dã biết cách tính tích và thương

của hai luỹ thừa Vậy cách tính luỹ thừa của một tích, một thương như thế nào

Ta vào bài học hôm nay:

b.Nội dung bài mới:

- Tính nhanh tích: (0,125)3 83 như thế

nào ?

- Yêu cầu HS làm ?1

- Qua hai VD trên, hãy rút ra nhận xét:

Muốn nâng một tích lên một luỹ thừa,

BT: Viết các tích sau dưới dạng luỹ

thừa của một số hữu tỉ:

3 4

3 2

27 8

1 4

3 2

1 3 3

b) (1,5)3 8 = (1,5)3 23 = (1,5 2)3 = 33 = 27

2 luü thõa cña mét th ¬ng (10 ph)

Trang 6

- Yêu cầu HS làm ?3.

- Qua 2 VD trên, hãy rút ra nhận xét:

Luỹ thừa của một thương có thể tính

minh c«ng thøc luü thõa cña mét tÝch

- Lu ý tÝnh hai chiÒu cña c«ng thøc

27

8 3

2 3

2 3

2 3

) 2 ( 3

3

2 3

5

5

2

10 5

3125 32

100000 2

x y

72 24

5 , 7 5

, 2

5 , 7

(- 3)3 = - 27

3 = 33 =

3

15 27

15 53 = 125

c.LuyÖn tËp - cñng cè (14 ph)

- ViÕt c«ng thøc luü thõa mét tÝch, luü

thõa mét th¬ng, nªu sù kh¸c nhau vÒ

= 81 Bµi 35 < SGK /22 >.

Trang 7

- Yêu cầu HS hoạt động nhóm bài tập

1 2

343 5

2 2

4 2

4 4

10

10 10

5 2 10

5 10

3 2

3 2 7 2

5

3 7

2 3 2

3 2 2

3 2

3 2 8

6

9 2

3 3 2

3 2

4 5 11

6 7

=

=

Bài 38:

Vận dụng quy tắc luỹ thừa của luỹ thừa

+ Viết chỳng dưới dạng 2 luỹ thừa cựng cơ

số hoặc cựng số mũ+ So sỏnh 2 luỹ thừa cựng cơ số hoặc số mũ

a) 227 = ( )3 9

2 = 89

318 = ( )3 2 9 = 99.b) Có: 89 < 99 ⇒ 227 < 318

2 Chuẩn bị của giỏo viờn và học sinh:

a Giỏo viờn : + Bảng phụ

Trang 8

b.Học sinh : + Giấy kiểm tra 15'.

3 Tiến trình bài dạy:

a.Kiểm tra bài cũ (0 ph)

*Đặt vấn đề: Trong tiết học trước chúng ta đã được nghiên cứu các quy tắc về

luỹ thừa của một số hữu tỉ Trong tiết học hôm nay chúng ta sẽ sử dụng các quy tắc

đó vào giải một số bài tập

b.Nội dung bài mới: (29 ph)

Cho học sinh hoạt động nhóm - Gọi

đại diện 1 nhóm trình bày

Cho biết để viết x10 dưới dạng yêu cầu

của đầu bài ta đã sử dụng công thức

Dạng 1: Tính giá trị của biểu thức:

Tính biểu thức trong ngoặc → Phép tính luỹ thừa

- Ba HS lên bảng chữa bài 40:

196

169 14

13 14

7 6 2

1 7

20 5 4 25 4 25

20 5 4

25

20

4 4

4 4 5

5

4 4

1 =

4 3

4 5 4

5

5 3

6 10 5

6 3

5 2 5

3

3 2 5

4 5

4 4 5

3 6 3

13

13 3 13

3 2 3 3 2

Dạng 2: Viết biểu thức dưới các dạng của luỹ thừa:

Bài 39:

Nhân, chia 2 luỹ thừa cùng cơ số và luỹ thừa của luỹ thừa

a) x10 = x7 x3b) x10 = ( )2 5

x

Bài 40:

Viết các biểu thức sau dưới dạng an (a Q n N∈ ; ∈ )

Câu a biến đổi đưa về luỹ thừa cơ số 3

Câu b biến đổi đưa về luỹ thừa cơ số 2.Nhân, chia 2 luỹ thừa cùng cơ số

Trang 9

1 9 = 33.b) 4 25 : =  

2

2 : 2 2 16

1 2

= 27 :

2

1 = 27 2 = 28

Dạng 3: Tìm số chưa biết:

Bài 42:

a) n2

16 = 2 ⇒ 2n = = 8 =

2

16

23⇒ n = 3

Do đó n = 3 (áp dụng tính chất luỹ thừa cùng cơ số)

b) ⇒ (- 3)n = 81 (- 27) = (- 3)4 (- 3)3 = (- 3)7⇒ n = 7

Từ đó có n = 7 (T/c luỹ thừa cùng cơ số)

5 4

1 8

9 2

Bài 2 (3 điểm) Viết các biểu thức sai dưới dạng luỹ thừa của một số hữu tỉ:

a) 9 34

27

1 32 b) 8 26 : 

Trang 10

Soạn: 8/9/2010 Ngày giảng: Lớp7E : 16/9/2010

2 Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:

a Chuẩn bị của giáo viên :Bảng phụ ghi bài tập và các kết luận

b Chuẩn bị của HS: Học và làm bài đầy đủ ở nhà, ôn tập khái niệm tỉ số của hai số hữu tỉ x và y (y≠o), định nghĩa hai phân số bằng nhau, viết tỉ số hai số thành tỉ số của hai số nguyên

3 Tiến trình bài dạy:

a Kiểm tra bài cũ: (5 phút)

*Câu hỏi: Tỉ số của hai số a và b với b≠olà gì? Kí hiệu So sánh hai tỉ số:

15

21,,87 =

3 2

*Đặt vấn đề :Từ đẳng thức :

15

10 = 21,,87 là một tỉ lệ thức

Vậy tỉ lệ thức là gì?

b.Nội dung bài mới:

- GV đưa ra VD yêu và cầu HS làm

1)Định nghĩa (13 phút)

- Tỉ lệ thức là một đẳng thức của hai tỉ số.

- Ví dụ:

Trang 11

_ Nêu lại định nghĩa tỉ lệ thức.Điều kiện?

- Gv giới thiệu kí hiệu tỉ lệ thức

7

5 21

1 5

2 4 : 5

10

1 8

1 5

4 8 : 5

b)-3

2

1 7

1 7

1 2

7 7 : 2

-2

3

1 5

1 7 : 5

⇒ -3

5

1 7 : 5

2 2 7 : 2

a

=

a = th× ad = bc

Trang 12

a bd

bc bd

a

= ;

d

b c

a

= ;

a

c b

d

= ;

a

b c

d

=

- Ng tỷ giữ nguyên, đổi chỗ trung tỷ

- Đổi chỗ cả trung tỷ và ngoại tỷ

+ Đổi chỗ cả trung tỷ và ngoại tỷ

- Yêu cầu HS làm bài 46 SGK

Trong tỉ lệ thức muốn tìm một ngoại tỉ

làm thế nào? Muốn tìm một trung tỉ làm

thế nào?

Dựa trên cơ sỏ nào tìm đợc nh vậy?

HS làm bàiBài 47 a (SGK-26)Lập tất cả tỷ lệ thức

a 6.63 = 9.42

63

42 9

6 = ;

6

42 9

63 = ;

6

9 42

63 =

HS làm được:

Bài 46: Tìm x biết Suy ra x.36 = 27.(-2)

6 , 3

) 2 (

Trang 13

Soạn: 15/9/2010 Ngày giảng: Lớp7E : 20/9/2010

a, Kiến thức: Củng cố định nghĩa và hai tính chất của tỉ lệ thức

b, Kỹ năng : Rèn kỹ năng nhận dạng tỉ lệ thức, tìm số hạng chưa biết của tỉ lệ thức, lập ra các tỉ lệ thức từ các số,từ đẳng thức tích

c,Thái độ : Rèn tính cẩn thận khi làm toán Có thái độ nghiêm túc trong học tập

2 Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:

a GV : Bảng phụ ghi bài tập.

b Học sinh: Học và làm bài đầy đủ ở nhà

3 Tiến trình bài dạy:

a

Kiểm tra bài cũ (5 phút)

*Câu hỏi:

Học sinh 1: Định nghĩa tỉ lệ thức Cho ví dụ

Viết các tính chất cơ bản của tỉ lệ thứcLàm bài tập 47.a

*Yêu cầu trả lời:

42

; 42

6

= 63

9

; 9

63

= 6

42

; 42

63

= 6 9

*Đặt vấn đề: Trong tiết học trước chúng ta đã được nghiên cứu về dịnh

nghĩ tỉ lẹ thức, tính chất của tỉ lệ thức Trong tiết học hôm nay chúng ta

sẽ vận dụng tính chát đó vào giải bài tập

b.Nội dung bài mới: (37phút)

- GV yêu cầu HS làm bài 49 SGK

350 25 , 5

5 ,

Trang 14

a,b; các HS khác làm vào vở.

- Sau khi nhận xét hai HS khác lên

giải tiếp câu b.d

- Muốn tìm các số trong ô vuông ta

phải tìm các ngoại tỉ hoặc trung tỉ

5 10

393 5

2 52 : 10

2 4 :

c) Ngoai tỉ là: -0,375 và 8,47 Trung tỉ là: 0,875 và -3,63.

- Dạng 2: Tìm số hạng chưa biết của tỉ lệ thức.

Bài 50SGK

N:14 Y: 4

5 1

H:-25 Ơ: 1

3 1

C: 16 B: 3

2 1

I: -63 U:

4 3

Ư: -0,84 L: 0,3Ê: 9,17 T: 6

Trang 15

a

3

2 2 : 4

1 2 : 8 ,

4

1 : 3

2 2 8 , 3

2 =

=> x

15

4 20 15 304

2

1 15

608 2 : 15 608

15

608 4 3

8 10

385 2

- Dạng 3: Lập tỉ lệ thức.

HS làm đ ược:

Bài 51:

1,5.4,8= 2.3,6(=7,2) Các tỉ lệ thức được lập là:

8 , 4

2 6 , 3

5 , 1

; 8 , 4

6 , 3 2

5 , 1

=

=

5 , 1

2 6 , 3

8 , 4

; 5 , 1

6 , 3 2

8 , 4

d =

c Củng cố: (2')

Trong tiết học này các em cần nắm vững định nghĩa tỉ lệ thức, tính chát của tỉ lệ thức để giải bài tập

Ghi nhớ cách giải các bài toán tương tự

GV chốt lại các dạng bài đã chữa

d.Hướng dẫn học sinh tự học ở nhà (1 ph)

- Ôn lại các dạng bài tập đã làm

- Làm bài tập 53 tr 28 SGK, bài62; 64;71 tr14 SBT Xem trước bài mới

Trang 16

Soạn: 15/9/2010 Ngày giảng: Lớp7E : 23/9/2010

a Kiến thức : HS nắm vững tính chất của dãy tỉ số bằng nhau

b Kỹ năng : Có kỹ năng vận dụng tính chất này để giải các bài toán chia theo tỉ lệ

c Thái độ : Rèn tính cẩn thận khi làm toán, thái độ nghiêm túc trong học tập

c a

+

+

không? để trả lời được câu hỏi đó ta vào bài học hôm nay

b.nội dung bài mới:

3 4 2

Trang 17

- GV: từ

d

c b

a

= có thể suy ra

d b

c a b

- Đọc cách chứng minh trong SGK, yêu

cầu một HS lên trình bày lại

- Tính chất trên còn mở rộng cho dãy tỉ

số bằng nhau:

f d b

e c a f d b

e c a f

+ +

=

=

=

-GV đưa bài chứng minh lên bảng phụ

- GV đưa tính chất dãy tỉ số bằng nhau

lên bảng phụ

Yêu cầu HS đọc VD SGK

- Cho HS làm bài 54 tr30 SGK

; 2

1 10

5 6 4

3

+ +

1 6 4

3 2

+

2

1 6

3 4

2 6 4

3 2 6 4

3 2

- Kết luận:

d b

c a d b

c a d

c b

a

= +

16 5 3 5

5

6 2 3 2

x x

- GV giới thiệu : Khi có dãy tỉ số:

Trang 18

- Cho HS làm bài 57 tr 30 SGK.

- Tóm tắt đề bằng dãy tỉ số bằng nhau 8 9 10

c b

c b a

+ +

+ +

a

16 4 4 4

b

20 5 4 4

14 5 2 5

Trang 19

c Thái độ : Đánh giá việc tiếp thu kiến thức của HS về tỉ lệ thức và tính chất dãy tỉ số bằng nhau bằng kiểm tra viết.

2 Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:

a Giáo viên : Bảng phụ ghi tính chất của tỉ lệ thức, tính chất dãy tỉ số bằng nhau, bài tập.Đề bài kiểm tra 15 phút

b Học sinh : Học và làm bài đầy đủ ở nhà, ôn tập tỉ lệ thức và dãy tỉ số bằng nhau

3 Tiến trình bài dạy:

a Kiểm tra bài cũ: (5 phút)

*ĐVĐ:Trong tiết học trước chúng ta đã được học về tính chất của dãy tỉ

số bằng nhau Vậy các tính chất của dãy tỉ số bằng nhau được vạn dụng

để giải các bài toán, đặc biệt là các bài toán thực tế như thé nào ta vào baì học hôm nay

b.Nội dung bài mới: (38ph)

Bài 59 tr31 SGK

- Yêu cầu hai HS lên chữa bài tập

- Yêu cầu Hs làm bài 60 tr 31 SGK

- Xác định các ngoại tỉ , trung tỉ trong tỉ

4 2

3 4

5 : 2

3 25 , 1 : 2

23 : 4 4

3 5 :

73

14 7

73 14

73 : 7

73 14

3 5 : 7

Trang 20

- Bài 58tr30SGK

GV đưa đầu bài lên bảng, yêu cầu HS

dùng dãy tỉ số bằng nhau thể hiện đề bài

- Yêu cầu HS hoạt động nhóm bài 76

tr14SBT

- Yêu cầu đại diện một nhóm lên bảng

giải.GV kiểm tra bài làm của một vài

a

= th×

bd

ac b

a

= kh«ng ?Thö víi

6

2 3

1 = th×

6 3

2 1

cã b»ng

3

1 ?

32 3

Có:

6 7 8 9

d c b a

315, 280, 245, 210 HS

Bài 61 SGK

Đáp số: x= 16 y= 24

2 1

5y = =>y=

Víi k = -1

Trang 21

- Tiết sau mang máy tính bỏ túi.

b Kỹ năng : Hiểu được rằng số hữu tỉ là số có biểu diễn thập phân hữu hạn hoặc vô hạn tuần hoàn

c.Thái độ : Rèn tính cẩn thận khi làm toán, thái độ nghiêm túc trong học tập

2 Chuẩn bị của GV và HS:

a Giáo viên : Bảng phụ ghi bài tập và kết luận tr 34 Máy tính bỏ túi.

b Học sinh : Ôn lại định nghĩa số hữu tỉ Xem trước bài Mang máy tính bỏ túi

b Nội dung bài mới:

- Thế nào là số hữu tỉ?

- Nêu cách làm Yêu cầu HS kiểm tra

phép chia bằng máy tính

1 Số thập phân hữu hạn.số thập phân

vô hạn tuần hoàn (10 phút)

Ví dụ 1:

Trang 22

- Yêu cầu HS nêu cách khác.

- GV giới thiệu: Các số thập phân như

0,15 ; 0,48 còn được gọi là số thập phân

hữu hạn

- GV yêu cầu HS thực hiện VD2

- GV: Hãy viết các phân số:

3

dưới dạng số thập phân.

48 , 1 25

37

; 15 , 0 20

- Xét xem mẫu của các số nguyên tố này

chứa các thừa số nguyên tố nào?

- Vậy các phân số tối giản với mẫu

dương, phải có mẫu như thế nào thì mới

viết được dưới dạng số thập phân hữu

hạn? Tương tự với số thập phân vô hạn

6

mỗi phân

số trên viết được dưới dạng số thập phân

hữu hạn hay vô hạn tuần hoàn? Vì sao?

6 = −

(là phân số tối giản) có mẫu là

25 = 5 2 không có ước nguyên tố khác 2

6 = −

) 3 ( 2 , 0

2333 , 0 30

Trang 23

- Yờu cầu HS làm ?.SGK

- Gọi 2 h/s lên viết dới dạng số TP

- Gọi 2 h/s nhận xét

- G/v sửa sai (nếu có)

- GV yờu cầu HS làm bài 65 ; 66 tr 34

SGK

- 2 h/s lên làm bài

- 2 h/s nhận xét bài làm của bạn

- G/c sửa sai (nếu có)

- GV đưa kết luận trong khung SGK lờn

7

; 125

17

; 50

13

; 4

5

25 , 0 4

1 = ; 0 , 26

50

13 =

136 , 0 125

7 = =

) 3 ( 8 , 0 6

5 = −

; 0 , 2 ( 4 ) 45

11 =

HS làm bài 65 ; 66 tr 34 SGK

Bài tập 65 (SGK-34)375

, 0 8

- Những phõn số như thế nào viết được

dưới dạng số thập phõn hữu hạn, viết

được dưới dạng số thập phõn vụ hạn

tuần hoàn? Cho Vớ dụ?

HS trả lời:

Một phân số bất kỳ có thể viết dới dạng

số TP hữu hạn hoặc số TP vô hạn tuần hoàn Nhng mọi số hữu tỷ đều viết đợc dới dạng phân số nên mọi số hữu tỷ đều viết đợc dới dạng số TP hữu hạn hoặc vô hạn tuần hoàn và ngợc lại

VD:

9

4 4 9

1 4 ).

1 ( , 0 ) 4 ( ,

3

1 3 9

1 3 ).

1 ( , 0 ) 3 ( ,

Trang 24

1 25 ).

01 ( , 0 ) 25 ( ,

Sè 0,323232 lµ 1 sè thËp ph©n v« h¹n…tuÇn hoµn lµ sè h÷u tû

0,323232 = 0,(01).32 =

99

32 32 99

c Thái độ : Rèn tính cẩn thận khi làm toán, thái độ nghiêm túc trong học tập

2 Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:

a Giáo viên : Bảng phụ ghi bài tập mẫu, nhận xét tr 31 SGK Máy tính bỏ túi

b Học sinh : Mang máy tính bỏ túi

3 Tiến trình bài dạy:

a.Kiểm tra (5 phút)

*Câu hỏi:

Học sinh 1: Hãy nêu điều kiện để một phân số viết được dưới dạng số thập phân hữu hạnvà số thập phân vô hạn tuần hoàn Cho ví dụ

Trang 25

Học sinh 2:Giải thớch vỡ sao phõn số

8

3 viết được dưới dạng số thập phõn hữu hạn Viột chỳng dưới dạng đú

*Yờu cầu trả lời:

Học sinh 2:phõn số

8

3 viết được dưới dạng số thập phõn hữu hạn vỡ 8 = 23 khụng cú ước nguyờn tố khỏc 2 và 5

*ĐVĐ: Tiết học trước chỳng ta đó biết một phõn số tối giản khi nào thỡ

viết được dưới dạng số thập phõn hữu hạn, khi nào thỡ viết được dưới dạng số thập phõn vụ hạn Trong tiết học hụm nay chỳng ta sẽ vạn dụng kiến thức lớ thuyết vào làm cỏc bài tập dạng đú

b.Dạy nội dung bài mới: (38 ph)

14

; 20

3

; 8

viết được dưới dạng số thập phõn hữu

hạn, rồi viết chỳng dưới dạng đú

Giải thớch tại sao

cỏc phõn số

12

7

; 22

15

; 11

viết được dưới dạng số thập phõn vô hạn

tuần hoàn , rồi viết chỳng dưới dạng

đú

Bài 69 SGK

Viết cỏc thương sau dưới dạng số thập

phõn vụ hạn tuần hoàn (dạng viết gọn)

Dạng 1: Viết phõn số hoặc một thương dưới dạng số thập phõn.

Bài 68 (SGK-34)

a Các phân số

5

2 35

14

; 20

3

; 8

đợc viết dới dángố TP hữu hạn vì các mẫu 8 = 23 ; 20 = 22.5 ; 5 không chứa thừa số nguyên tố nào khác 2 ; 5

- Các phân số:

12

7

; 22

15

; 11

viết đợc dới dạng số TP vô hạn tuần hoàn

b Viết các phân số trên dới dạng số thập phân :

625 , 0 8

4 = ; 0 , 6 ( 81 )

22

15 =

) 3 ( 58 , 0 12

Nhận xột bài của bạnBài 71

Trang 26

Bài 71 tr 35 SGK.

Viết các phân số 1 ; 1

99 999 dưới dạng số thập phân

Cho HS hoạt động nhóm baì 85, 87 tr15

Chốt: Viết 1 phân số dưới dạng số thập

phân ta chia tử cho mẫu

- Nếu phân số chỉ có thừa số nguyên tố

là 2, 5 thì viết được dưới dạng số thập

phân hữu hạn

- Nếu phân số chỉ có ước nguyên tố khác

2 và 5 thì viết được dưới dạng số thập

phân vô hạn tuần hoàn

- Mời đại diện hai nhóm lên bảng trình

bày hai bài

- Yêu cầu bài 70 tr 35 SGK

- GV hướng dẫn HS làm phần a,b HS tự

làm phần c,d

Qua nghiên cứu hãy cho biết muốn viết

các số thập phân dưới dạng phân số tối

giản ta phải làm gì?

Viết các số thập phân hữu hạn sau dưới

dạng phân số tối gảin

Gợi ý: đưa 0,32 → phân số thập phân

→ rút gọn → phân số tối giản.

Tương tự 3 em lên bảng làm tiếp câu b,

999

1 = 0,(001)Bài 85

Các phân số này đều ở dạng tối giản, mẫu không chứa thừa số nguyên nào khác 2 và 5

Đại diện hai nhóm lên trình bày

56 , 0 25

14

; 275 , 0 40 11

016 , 0 125

2

; 4375 , 0 16 7

và 5

) 27 ( , 0 11

3 );

6 ( 4 , 0 15 7

) 6 ( , 1 3

5 );

3 ( 8 , 0 6 5

312 = −

Bài88Viết các số thập phân sau dưới dạng phân số

a) 0,(5) = 0,(1).5 =

9

5 5 9 1

=

Trang 27

Gọi 3 em lên bảng làm

Bài 72 tr 35 SGK

Gợi ý: Viết dưới dạng số thập phân vô

hạn tuần hoàn bỏ dấu ngoặc kí hiệu chu

kì sau đó di só sánh 2 số tập phân thông

thường

b) 0, (34) = 0,(01) 34 =

99

34 34 99

c) 0,(123) = 0,(001) 123 =

333

41 123 999

Dạng 3: Bài tập về thứ tự.

Bài 72Một em lên bảng trình bày0,(31) = 0,313131313

- Nắm vững kết luận về quan hệ giữa số hữu tỉ và số thập phân

- Luyện thành thạo cách viết : phân số thành số thập phân hữu hạn hoặc

vô hạn tuần hoàn và ngược lại

- Làm bài tập 86,91,92 tr 15 SBT

- Xem trước bài làm tròn số

- Tiết sau mang máy tính bỏ túi

Trang 28

a Giáo viên :

- Bảng phụ ghi một số ví dụ trong thực tế, sách báo mà các số liệu đã được làm tròn số, hai quy ước làm tròn số và các bài tập Máy tính bỏ túi

b.Học sinh : Sưu tầm ví dụ thực tế về làm tròn số Mang máy tính bỏ túi

3 Tiến trình bài dạy:

a.Kiểm tra bài cũ:(0')

*ĐVĐ(1'):Chúng ta đã được gặp nhiều những số có nhiều chữ số, đặc biệt là số thập phân vô hạn Bằng cách nào người ta có thể viết gọn các

số đó cho dễ đọc, dễ nhớ, dẽ thực hiện các phép toán Đó là nội dung của bài học hôm nay

b.Nội dung bài mới:

- GV: Như vậy qua thực tế, ta thấy

việc làm tròn số được dùng rất nhiều

trong đời sống, nó giúp ta dễ nhớ, dễ

so sánh, còn giúp ta ước lượng nhanh

Trang 29

nguyờn nào nhất? Tương tự với số

G:Chớnh vỡ như vậy nờn dẫn đến nhu

cầu cần phải cú quy ước làm trũn số

5

4,9 4,5 4,3 4

Số 4,3 gần số nguyên 4 nhất, số 4,9 gần số nguyên 5 nhất

4,3 ≈ 44,9 ≈ 5

* Để làm tròn một số thập phân đến hàng

đơn vị, ta lấy số nguyên gần với số đó nhất

-Lên bảng điền vào ô trống - cả lớp điền vào vở

?1(Sgk-35)

Giải 5,4 ≈ 5 ; 5,8 ≈ 6 4,5 ≈ 4 ; 4,5 ≈ 5

-cú chữ số thập phõn thứ nhất là 1

Trang 30

Chữ số đầu tiên bị bỏ đi là mấy?

Ta được kết quả ntn?

- Nếu chữ số đầu tiên bỏ đi nhỏ hơn 5

thì phải giữ nguyên bộ phận còn lại

trong trường hợp số nguyên thì ta thay

Số 542 có chữ số hàng chục là số 4Chữ số bị bỏ đi là số 2

54 2 540

*Trường hợp 2: (SGK-36)

*Ví dụ:

a) Làm tròn số 0,0861 đến chữ số thập phân thứ hai.

0,0861 có chữ số thập phân thứ 2 là 8

Chữ số đầu tiên bị bỏ đi là 6> 5

0,08 61 0,09 b) Làm tròn số 1573 đến hàng trăm.

Số 1573 có chữ số hàng trăm là số 5Chữ số đầu tiên bị bỏ đi là số 7> 5

15 73 1600

HS lên bảng làm

?2

a) 79,382 6 79,383 b) 79,38 26 79,38

Trang 31

vào vở

-GV yêu cầu HS giải thích rõ từng câu

- GV yêu cầu HS làm bài tập 74 trang 36, 37

SGK

Cho học sinh công thức tính điểm trung bình

môn toán học kỳ I như sau

ĐTB = DKTH1 + (DKTHS2).2 + DHK3

SLKT

=

7,923 7,92 50,401 50,40 17,418 17,42 0,155 0,16 79,136 79,14 60,996 61,00

HS nhận xét bài làm của bạn

Bài 74 Điểm trung bình môn toán học kì một của bạn Cường là:

…= 7,26 được làm tròn đến số thập phân thứ nhát là: 7,3

2 Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:

a Giáo viên : Bảng phụ ghi bài tập, trò chơi thi tính nhanh Máy tính bỏ túi

b Học sinh : Mang máy tính bỏ túi Mỗi nhóm một thước dây hoặc thước cuộn Mỗi HS đo sẵn chiều cao và cân nặng của mình ( làm tròn đến chữ số thứ nhất)

3 Tiến trình bài dạy:

a.Kiểm tra (5 phút)

*Câu hỏi: Phát biểu quy ước làm tròn số.Chữa bài 76.

*Yêu cầu trả lời: Bài 76

76 324 753

≈ 76 324 750 (tròn chục)

≈ 76 324 600 ( tròn trăm)

Trang 32

≈ 76 325 000 (tròn nghìn)

3695 ≈ 3700 (tròn chục) ≈ 3700 (tròn trăm)

≈ 4000 (tròn nghìn)

*ĐVĐ:Trong tiết học trước chúng ta đã được học về quy ước làm tròn

số Trong tiết học hôm nay chúng ta sẽ vận dụng các quy ước đó vào giải bài tập

b.Nội dung bài mới: (37 ph)

- Bài 99 tr 16 SBT Yêu cầu HS dùng

- Nhân, chia các số đã được làm tròn,

được kết quả ước lượng

- Tính đến kết quả đúng, so sánh với

kết quả ước lượng

Bµi 94 (SBT-16)

Dạng 1: Thực hiện phép tính rồi làm tròn kết quả.

c) 96,3.3,007 = 289,5741 289,57 d) 4,508: 0,19 = 23,7263 23,73

Dạng 2: áp dụng quy ước làm tròn

số để ước lượng kết quả phép tính.

Bài 77

a) 495.52 ≈ 500.50 = 25000b) 82,36.5,1 ≈ 80.5 = 400c) 6730:48 ≈ 7000:50 = 140

Bµi 94 (SBT-16)

Trang 33

HS lờn bảng làm

- Gọi h/s nhận xét bài làm của bạn

- G/v sửa sai cho điểm

- Bài 81 trang 38,39 SGK (đưa đề bài

lờn màn hỡnh)

Tớnh giỏ trị (làm trũn đến hàng đơn vị)

của cỏc biểu thức sau bằng hai cỏch:

Cỏch 1: Làm trũn cỏc số trước rồi mới

- Đo chiều dài và chiều rộng chiếc bàn

học của nhóm em Đo 3 lần tính TB

cộng của các số đo

Tính C ; S của mặt bàn đó ?

- Ghi báo cáo thực hiện nh bên

- Các nhóm nhận xét kquả chéo nhau

b Tròn trăm 59436,21 ≈ 59400

56873 ≈ 56900

c Tròn nghìn 107506 ≈ 108000 288097,3 ≈ 288000

Bài 81 (SGK-38)

Tính giá trị của biểu thức

a C1: 14,61 - 7,15 + 3,2 ≈ 15 - 7 + 3 = 11C2: ≈ 10,66 ≈ 11

b C1: 7,56 5,173 ≈ 8 5 = 40 C2: 7,56 5,173 = 39,10788 ≈ 39

c C1: 73,95 : 14,2 ≈ 74 : 14 ≈ 5 C2: 73,95 : 14,2 ≈ 5,2077 ≈ 5

d C1: 3

7

1 21

C2: ≈ 2,42602 … ≈ 2

Dạng 3: Một số ứng dụng của làm trũn số vào thực tế.

Bài 78(SGK-38)

Màn hình đờng chéo tivi là2,54cm 21 = 53,34 ≈ 53cmHĐ nhóm kết quả:

Tên ngời đo Chiều dài (cm) Chiều rộng (cm)

A B C Tổng cộng Chu vi mặt bàn là (a+b).2(cm)Diện tích mặt bàn là a.b (cm2)Bài 102 tr 17 SBT

HS hoạt động nhúm

1)Tờn người đo

Chiều dài bàn (cm)

Chiều rộng bàn (cm)

Trang 34

Yêu cầu HS hoạt động nhóm Nội

dung:

1) Đo chiều dài, chiều rộng của chiếc

bàn học Đo 4 lần rồi tính trung bình

cộng của các số đo được

Tính chu vi và diện tích của các hình

đó

2) Theo mục "Có thể em chưa biết"

xác định mỗi bạn thuộc loại nào

- Yêu cầu đại diện nhóm lên trình bày

ABCDTrung bình cộng

2)Tên m(kg) h(m) Chỉ

số BIM

Thể trạng

ABCD

c

Củng cố:(2phút)

Giáo viên chu ý cho học sinh tác dụng của việc làm tròn số:

- xuất hiện rất nhiều trong thực tế, sách báo, chẳng hạn:khoảng 25 nghìn khán giả có mặt tại san vận động; mặt trăng cách trái đát khỏng 4000 km; diẹn tích bè mặt trái đát khỏng 510,2 triệu km2; trọng lượng não của người TB 1400g

- các số làm tròn giúp ta dễ nhớ, dễ so sánh, guíup ta ước lượng nhanh két quae của phép tính

Trang 35

2 Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:

a.Giáo viên : Bảng phụ vẽ hình 5, kết luận về căn bậc hai và bài tập Máy tính

Có số hữu tỉ nào mà bình phương bằng hai không?

*Yêu cầu trả lời: 12 =1

2 3 2

*ĐVĐ:Chúng ta dã biết mọi số hữu tỉ đều có thể viết dược dưới

dạng số thập phân hữu hạn hoặc vô hạn tuần hoàn vậy một số không viết được dưới dạng số thập phân hữu hạn hoặc vô hạn tuàn hoàn người ta gọi dó là số nào? Có phép toán nào(kí hiệu toán học nào) đẻ biẻu diễn, tính giá trị có liên quan đến số hữu tỉ Ta vào bài học hôm nay

b.Nội dung bài mới:

- GV đưa bài toán tr 40 SGK lên bảng

phụ

- Gợi ý: Tính hình vuông AEBF

- S hình vuông ABCD bằng bao nhiêu?

1 Số vô tỉ (11 ph)

*Bài toán:

1 m

E B x

Trang 36

- GV: Người ta đó chứng minh được

rằng khụng cú số hữu tỉ nào mà bỡnh

phương bằng 2

- GV đưa số x lờn bảng phụ, giới thiệu

đõy là số thập phõn vụ hạn khụng tuần

hoàn Gọi là số vụ tỉ

- Vậy số vụ tỉ là gỡ? Số vụ tỉ khỏc số

hữu tỉ như thế nào?

Đ/K: x>o Ta cú : x 2 = 2

x = 1,41421356237309

x gọi là số vụ tỉ.

- Số vô tỷ là số viết đợc dới dạng số thập phân vô hạn không tuần hoàn

+ Khỏi niệm số vụ tỉ: SGK + Kớ hiệu : I

- Mỗi số dương cú bao nhiờu căn bậc

2 Khái niệm về căn bậc hai (18 ph)

HS tớnh:

32 = 9(-3)2 = 9

9

4 3

- Là căn bậc 2 của 0

- Không có số nào vì không có số nào bình phơng lên = -1

*Định nghĩa: Căn bậc hai của một số a

không âm là số x sao cho x 2 = a.

?1 Căn bậc hai của 16 là 4 và -4.

Trang 37

hai? Số 0 cú bao nhiờu căn bậc hai?

- Yờu cầu HS làm bài 83 SGK

- GV lưu ý HS: Khụng được viết:

Ví dụ: Số 4 có hai căn bậc hai là:

- Bài 86: Sử dụng máy tính bỏ túi

- Đa đề bài, cách bấm nút lên bảng

phụ Yêu cầu HS bấm theo hớng dẫn

- GV đa ra câu hỏi củng cố:

Thế nào là số vô tỉ? Số vô tỉ khác số

hữu tỉ nh thế nào? Cho VD về số vô tỉ

Định nghĩa căn bậc hai của một số a

HS hoạt động nhóm:

Bài 82 a) Vì 5 2 = 25 nên 25 = 5 b) Vì 7 2 = 49 nên 49 = 7 c) vì 1 2 = 1 nên 1 =1 d) vì

9

4 3

HS bấm theo hớng dẫn

HS trả lời

Trang 38

kh«ng ©m Nh÷ng sè nµo cè c¨n bËc

hai?

d.Hướng dẫn học sinh tự học ở nhà (1 ph)

- Cần nắm vững căn bậc hai của một số a không âm, so sánh, phân biệt

số hữu tỉ và số vô tỉ Đọc mục "Có thể em chưa biết"

c Thái độ : Rèn tính cẩn thận khi biểu diễn số vô tỉ trên trục số

2 Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:

a Giáo viên :Bảng phụ ghi bài tập, ví dụ, thước kẻ, com pa, bảng phụ, máy tính bỏ túi

b.Học sinh : Thước kẻ, com pa, máy tính bỏ túi

3 Tiến trình bài dạy:

a.Kiểm tra (5 phút)

*Câu hỏi: Học sinh 1:thế nào là số vô tỉ Cho 2 ví dụ về số vô tỉ

Học sinh 2: Định nghĩa căn bậc hai;

-tìm các căn bậc hai của 5 và 25

*ĐVĐ:Chúng ta đã được nghiên cứu các tập số N; Z; Q và được nghiên

cứu về số vô tỉ Vậy cố tâp số nào bao hàm các tập số trên không? Ta vào bài học hôm nay

b.Nội dung bài mới:

- Cho VD về số tự nhiên, số nguyên

âm, phân số, số thập phân hữu hạn,vô

1 Số thực (22 ph)

Số hữu tỉ và số vô tỉ gọi chung là số thực.

Trang 39

hạn tuần hoàn, vụ hạn khụng tuần

hoàn, số vụ tỉ viết dưới dạng căn bậc

Vớ dụ: So sỏnh:

a) 0,3192 và 0,32(5)

0, 3192 < 0,32(5)b) 1,24598 và 1,24596 1,24598> 1,24596

- 2 h/s lên bảng làm bài

?2 a) 2,(35) = 2,3535

⇒ 2,(35) < 2,36912158

b) 12

7

- - 0, (63)c) 5 > 2,23

- Ta đã biết biểu diễn số thực trên trục

số Vậy biểu diễn số vô tỷ 2 lên trục

số nh thế nào ?

- GV yờu cầu HS đọc SGK cỏch biểu

diễn số vụ tỉ 2 trờn trục số

- GV vẽ một trục số lờn bảng, yờu cầu

một HS lờn biểu diễn

Việc biểu diễn số 2 trên trục số

chứng tỏ không phải mỗi điểm trên

trục số đều biểu diễn số hữu tỷ, hay các

Trang 40

đ' hữu tỷ không lấp đầy trục số.

Ngời ta đã chứng minh đợc:

- Mỗi số thực đợc biểu diễn bởi 1 điểm

trên trục số Ngợc lại, mỗi điểm trên

trục số biểu diễn 1 số thực

=> Các điểm biểu diễn số thực lấp đầy

trục số

- Trục số đợc gọi là trục số thực

GV đưa H7 SGK lờn bảng phụ và

hỏi: Ngoài số nguyờn, trờn trục số này

cú biểu diễn cỏc số hữu tỉ nào? Cỏc số

HS làm bài 89a) Đỳng b) Sai, vỡ ngoài số 0, số vụ tỉ cũng khụng là

số hữu tỉ dương cũng khụng là số hữu tỉ õm

c) Đỳng

d.Hướng dẫn học sinh tự học ở nhà (1 ph)

- Cần nắm vững số thực gồm số hữu tỉ và số vụ tỉ Tất cả cỏc số đó học đều là số thực Nắm vững cỏch so sỏnh số thực Trong R cũng cú cỏc phộp toỏn với cỏc tớnh chất tương tự như trong Q

Ngày đăng: 20/10/2014, 19:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng phụ. - Đại số 7 - 2011
Bảng ph ụ (Trang 23)
Bảng sau: - Đại số 7 - 2011
Bảng sau (Trang 73)
Sơ đồ thứ nhất biểu diễn hàm số - Đại số 7 - 2011
Sơ đồ th ứ nhất biểu diễn hàm số (Trang 82)
Đồ thị hàm số y = - 1,5x - Đại số 7 - 2011
th ị hàm số y = - 1,5x (Trang 92)
Đồ thị hàm số y = 3x đi qua điểm O(0;0) và A(1; 3) (3đ) - Đại số 7 - 2011
th ị hàm số y = 3x đi qua điểm O(0;0) và A(1; 3) (3đ) (Trang 94)
Đồ thị hàm số y = - 0,5x đi qua điểm  O(0;0) và A(2; -1) - Đại số 7 - 2011
th ị hàm số y = - 0,5x đi qua điểm O(0;0) và A(2; -1) (Trang 96)
Bảng trình bày - Đại số 7 - 2011
Bảng tr ình bày (Trang 104)
BẢNG TẦN SỐ CÁC GIÁ TRỊ CỦA DẤU HIỆU - Đại số 7 - 2011
BẢNG TẦN SỐ CÁC GIÁ TRỊ CỦA DẤU HIỆU (Trang 117)
Bảng  số   liệu   ban   đầu   này  phải  có - Đại số 7 - 2011
ng số liệu ban đầu này phải có (Trang 121)
Bảng số liệu ban đầu này phải có 30 giá trị  trong đó có: 4 giá trị 110; 7 giá trị 115; 9  giá trị 120; 8 giá trị 125; 2 giá trị 130. - Đại số 7 - 2011
Bảng s ố liệu ban đầu này phải có 30 giá trị trong đó có: 4 giá trị 110; 7 giá trị 115; 9 giá trị 120; 8 giá trị 125; 2 giá trị 130 (Trang 121)
Bảng tần số: (3đ) - Đại số 7 - 2011
Bảng t ần số: (3đ) (Trang 126)
Hình bên (đơn vị các cột là triệu người) - Đại số 7 - 2011
Hình b ên (đơn vị các cột là triệu người) (Trang 127)
Bảng   số   liệu   ban   đầu   thường   gồm - Đại số 7 - 2011
ng số liệu ban đầu thường gồm (Trang 135)
Bảng  phụ   của   mỗi  nhóm.   Đội  nào - Đại số 7 - 2011
ng phụ của mỗi nhóm. Đội nào (Trang 157)
Bảng phụ). - Đại số 7 - 2011
Bảng ph ụ) (Trang 199)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w