1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

giáo án tuần 16 lớp 2

32 295 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giáo án tuần 16 lớp 2
Tác giả Nhóm tác giả
Người hướng dẫn PGS. TS. Nguyễn Văn A
Trường học Trường Tiểu Học ABC
Chuyên ngành Giáo dục tiểu học
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2010
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 32
Dung lượng 409,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh - GV đọc mẫu toàn bài - GV phân biệt lời kể với lời các nhân vật: Hoạt động 2: Hướng dẫn HS luyện đọc, kết hợp giải

Trang 1

Thứ hai ngày 20 tháng 12 năm 2010

TẬP ĐỌC

CON CHÓ NHÀ HÀNG XÓM (2 tiết)

I MỤC TIÊU:

1 Sau bài học, HS cần đạt:

- Biết đọc ngắt nghỉ hơi đúng chỗ; bước đđầu biết đđọc rõõ lời nhân vật trong bài

- Hiểu ND: Sự gần gũi , đáng yêu của con vật nuôi đđối với đđời sống tình cảm của bạn nhỏ (làm được các bài tập trong SGK )

-Giáo dục HS biết yêu thương loài vật

2.Kĩ năng sống:

- Kiểm sốt cảm xúc;Thể hiện sự cảm thơng; Trình bày suy nghĩ; Tư duy sáng tạo;phản hồi, lắng nghe tích cực, chia sẻ

II.Các phương pháp/kĩ thuật:

-Động não,Thảo luận nhĩm, Trình bày cá nhân

II CHUẨN BỊ:-Tranh minh họa, băng giấy ghi sẳn câu cần luyện đọc,SGK.

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh

- GV đọc mẫu toàn bài

- GV phân biệt lời kể với lời các nhân vật:

Hoạt động 2: Hướng dẫn HS luyện đọc, kết

hợp giải nghĩa từ

* Đọc từng câu:

- GV yêu cầu HS đọc nối tiếp nhau từng

câu cho đến hết bài

- Tìm từ ngữ khó đọc trong bàiYêu cầu HS

Trang 2

đọc lại.

* Đọc từng đoạn trước lớp

- Yêu cầu HS đọc từng đoạn nối tiếp nhau

- Hướng dẫn HS cách ngắt nghỉ hơi và nhấn

giọng ở một số câu dài

* Đọc từng đoạn trong nhóm

* Tổ chức thi đọc giữa các nhóm

- GV nxét, ghi điểm

* Cho cả lớp đọc đồng thanh đoạn 4

Hoạt động 3: GQMT2

Hướng dẫn tìm hiểu bài

- Gọi HS đọc đoạn 1

- Cho HS quan sát tranh

+ Bạn của Bé ở nhà là ai?

- Gọi HS đọc đoạn 2

+ Vì sao Bé bị thương?

+ Khi Bé bị thương Cún đã giúp Bé như thế

nào?

+ Vết thương của bé ra sao?

- Gọi HS đọc đoạn 3

+ Những ai đã đến thăm Bé? Vì sao Bé

buồn?

- Gọi HS đọc đoạn 4

+ Cún đã làm Bé vui trong những ngày Bé bó

bột thế nào?

- Gọi HS đọc đoạn 5

+ Bác sĩ nghĩ rằng Bé mau lành bệnh là vì ai?

- GV liên hệ, giáo dục

Hoạt động 4: Luyện đọc lại

- GV mời đại diện lên bốc thăm thi đọc

- Nhận xét và tuyên dương nhóm đọc hay

- Cả lớp đọc

- HS đọc Trình bày cá nhân.

- HS quan sát

- Động não

- Bạn của Bé ở nhà là Cún Bông

- HS đọc, lớp đọc thầm

- Bé vấp phải khúc gỗ

- Cún nhìn Bé rối chạy đi tìm ngườigiúp

- Vết thương khá nặng nên Bé phải bóbột

Trang 3

I MỤC TIÊU:

1-Nhận biết 1 ngày có 24 giờ, 24 giờ trong một ngày được tính từ 12 giờ đêm hômtrước đến 12 giờ đêm hôm sau

-Biết các buổi và tên gọi các giờ tương ứng trong một ngày

-Nhận biết đơn vị đo thời gian: ngày, giờ

- Biết xem giờ đúng trên đồng hồ

- Nhận biết thời điểm, khoảng thời các buổi sáng, trưa, chiều, tối, đêm

2.1 Hs biết 1 ngày có 24 giờ, 24 giờ trong một ngày được tính từ 12 giờ đêm hômtrước đến 12 giờ đêm hôm sau

2.2- Thực hiện các buổi và tên gọi các giờ tương ứng trong một ngày

2.3- Nhận biết đơn vị đo thời gian: ngày, giờ

2.4- Thực hiện xem giờ đúng trên đồng hồ

2.5- Thực hiện biết thời điểm, khoảng thời các buổi sáng, trưa, chiều, tối, đêm.+ Bài tập cần làm: Bài 1, Bài 3

- HS KG làm cac bai tập con lại

II CHUẨN BỊ: Mặt đồng hồ có kim ngắn dài Đồng hồ để bàn, đồng hồ điện tử III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh

1 Ổn định : 1’

2 Bài cũ: 4.

3 Luyện tập chung

- Yêu cầu 3 HS sửa bài 3

Nhận xét, tuyên dương

4 Bài mới : 30’ Ngày giờ

Hoạt động 1: GQMT1

- GV gắn băng giấy lên bảng: Một ngày có

24 giờ

- GV nói: 24 giờ trong 1 ngày được tính

từ 12 giờ đêm hôm trước đến 12 giờ đêm

hôm sau

- GV gắn tiếp lên bảng:

+ Giờ của buổi sáng là từ 1 giờ sáng

- Hát

- 3 HS lên bảng thực hiện

- Lớp làm bảng con

HS nhận xét

- HS quan sát

Trang 4

đến 10 giờ sáng

+ Giờ của buổi trưa là từ 11 giờ trưa

đấn 12 giờ trưa

+ Giờ của buổi chiều là từ 1 giờ (13

giờ) đến 6 giờ (18 giờ)

+ Giờ buổi tối là từ 7 giờ tối (19 giờ)

đến 9 giờ (21 giờ)

+ Giờ đêm từ 10 giờ (22 giờ) đến 12

giờ đêm (24 giờ)

- Lúc 5 giờ sáng em làm gì?

- Lúc 11 giờ trưa em đang làm gì?

- Lúc 7 giờ tối em làm gì?

- Yêu cầu HS đọc bảng phân chia thời

gian trong ngày Và gọi đúng tên các giờ

trong ngày

- GV tổ chức thi đua đố :

+ 2 giờ chiều còn gọi là mấy giờ?

+ 9 giờ tối còn gọi là mấy giờ?

Chốt: 1 ngày có 24 giờ

Hoạt động 2: Thực hành GQMT 2.1…25

- GV giới thiệu vài loại đồng hồ và cách

xem giờ trên đồng hồ điện tử

- GV nxét

- HSKG làm các bài tập còn lại GQMT*

4 HĐ nối tiếp 4’

- Xem lại bảng ngày giờ

- Chuẩn bị: Thực hành xem đồng hồ

Nxét tiết học

- HS nêu tên gọi và công dụng

20 giờ hay 8 giờ tối

- HS nxét

- HS nghe

- Nxét tiết học

ĐẠO ĐỨC

Trang 5

GIỮ TRẬT TỰ, VỆ SINH NƠI CÔNG CỘNG (Tiết 1)

I MỤC TIÊU :

1 Sau bài học, HS cần đạt:

- Nêu được lợi ích của việc giữ trật tự vệ sinh nơi công công

- Hiểu được lợi ích của việc giữ trật tự, vệ sinh nơi công cộng

- Nêu được những việc cần làm phù hợp với lứa tuổi để giữ gìn trật tự vệ sinh côngcộng

- Giữ trật tự vệ sinh ở trường, lớp đường làng, ngõ xóm

- Nhăùc nhở bạn bè cùng giữ trật tự vệ sinh ở trường, lớp đường làng, ngõ xóm vànhững nơi công cộng khác

2.Kĩ năng sống:

-Kĩ năng hợp tác với mọi người trong việc giữ gìn trật tự , vệ sinh nơi cơng cộng; Kĩnăng đảm nhận trách nhiệm để giữ gìn trật tự, vệ sinh nơi cơng cộng

II.Các phương pháp/kĩ thuật:

-Thảo luận nhĩm, Động não

II CHUẨN BỊ: - Dụng cụ để thực hiện trò chơi sắm vai.

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh

1 Ổn định: 1’

2 Bài cũ :4.’

Giữ gìn trường lớp sạch đẹp (Tiết 2 ) å giữ

gìn truờng lớp sạch đẹp có lợi gì

Em hãy nêu các việc cần làm để giữ

trường lớp sạch đẹp:

- Nhận xét, tuyên dương

3 Bài mới : 28’

* GDBVMT (Toàn phần) : Tham gia và

nhắc nhở bạn bè giữ trật tự vệ sinh nơi

công cộng là làm cho MT nơi công cộng

trong lành, sạch, đẹp, văn minh, góp

phần BVMT.

NX 5(CC 1, 2, 3) TTCC: Cả lớp

Giữ trật tự vệ sinh nơi công cộng (Tiết

1 )

Hoạt động 1: Phân tích tranh gqmt2.1

- Tổ chức cho HS quan sát tranh ở BT1 /

Trang 6

+ Nội dung tranh vẽ gì?

+ Việc chen lấn xô đẩy như thế có tác hại

gì?

Một số HS chen lấn như vậy làm ồn ào,

gây cản trở cho việc biểu diễn văn nghệ,

như thế là làm mất trật tự nơi công cộng.

Hoạt động 2: Xử lý tình huống gqmt2.2

- Yêu cầu HS quan sát tranh ở BT2/ 27

- Chia 4 nhóm thảo luận

- Gv yêu cầu hs lên sắm vai

- GV đưa ra các câu hỏi để hs trả lời

- Yc hs theo dõi xử lý tình huống

GV kết luận

 Vứt rác bừa bãi làm bẩn sàn xe, đường

sá, có khi gây nguy hiểm cho người xung

quanh Vì vậy, cần gom rác lại bỏ vào túi

ni-long để khi xe dừng lại bỏ đúng nơi quy

định Làm như thế là giữ gìn trật tự vệ sinh

nơi công cộng.

Hoạt động 3 Bày tỏ ý kiến gqmt2.3

Yc 1 hs lên bảng làm

Ở dưới làm vào vở

Gv nhận xét –tuyên dương

- Các em cần biết những nơi công cộng

nào?

- Mỗi nơi đó có tác dụng gì?

- Để giữ trật tự vệ sinh nơi công cộng,

các em cần làm gì và tránh làm những

việc gì?

 Nơi công cộng mang lại nhiều lợi ích

cho con người Trường học là nơi học tập.

Bệnh viện, trạm y tế là nơi chữa bệnh …

Giữ vệ sinh nơi công cộng giúp cho công

việc của con người được thuận lợi, môi

trường trong lành, có lợi cho sức khoẻ.

4 HĐ nối tiếp

Thế nào là giữ gìn trật tự vệ sinh nơi công

cộng?

- HS quan sát.Thảo luận nhĩm

- HS thảo luận, nêu cách giảiquyết rồi thể hiện qua sắm vai

- Hs trả lời câu hỏi

- HS khác nhận xét

- HS nghe

Trang 7

* GDTKNL (Lien hệ) : Tham gia và

nhắc nhở bạn bè giữ trật tự vệ sinh nơi

công cộng là tiết kiệm nguồn năng lượng

cĩ hạn hiện nay.

- Dặn dò HS thực hiện những điều đã học

- Chuẩn bị: Giữ gìn trật tự vệ sinh nơi

công cộng (Tiết 2)

- Nhận xét tiết học

Thứ ba, ngày 7 tháng 12 năm 2010

I MỤC TIÊU:

1- Biết xem đồng hồ ở thời điểm sáng, chiều, tối

- Nhận biết số chỉ giờ lớn hơn 12 giờ: 17 giờ, 23 giờ, …

- Nhận biết các hoạt động sinh hoạt, học tập thường ngày liên quan đến thời gian

2.1THực hành xem đồng hồ ở thời điểm sáng, chiều, tối

2.2- THực hành nhận biết số chỉ giờ lớn hơn 12 giờ: 17 giờ, 23 giờ, …

2.3- THực hành nhận biết các hoạt động sinh hoạt, học tập thường ngày liên quanđến thời gian

*HSKG làm các bài tập còn lại

- Bài tập cần làm: Bài 1, Bài 2

3-Có ý thứ trong việc học tập, vui chơi đúng giờ giấc

II CHUẨN BỊ: Mô hình đồng hồ Bảng con, mô hình đồng hồ

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh

1 Ổn định:

2 Bài cũ: “Ngày, giờ ”

- 1 ngày có mấy giờ?

- 24 giờ của 1 ngày được tính như thế

Trang 8

- GV nhận xét bài cũ

3 Bài mới: “Thực hành xem đồng hồ”

* Bài 1: GQMT2.1

- GV yêu cầu HS nhìn tranh SGK thảo

luận nhóm: Đồng hồ nào chỉ thời gian

thích hợp với giờ ghi trong tranh

- GV nhận xét

* Bài 2: GQM T2,2 2.3

Yêu cầu HS thảo luận tương tự: Câu nào

đúng câu nào sai

- GV nhận xét

* Bài 3: ND ĐC GQMT*

4 HĐ nối tiếp

- Tập xem đồng hồ

- Chuẩn bị bài: Ngày, tháng

- Nhận xét tiết học

- HS đọc yêu cầu

- Thảo luận nhóm

- Đại diện nhóm trình bày Hình 1 – B

Hình 2 – A Hình 3 – D Hình 4 - C

- HS đọc yêu cầu

- Đai diện nhóm nêu Hình 1 – b

Hình 2 – d Hình 3 - e

- Nhận xét tiết học

2 -Giáo dục ý thức rèn chữ, giữ vở

* GDBVMT (Khai thác gián tiếp) : Gợi ý HS liên tưởng đến vẻ đẹp của thiên nhiên qua nội dung câu ứng dụng.

II CHUẨN BỊ: Mẫu chữ O hoa cỡ vừa, ích cỡ vừa Câu Ong bay bướm lượn cỡ

nhỏ.Vở tập viết, bảng con

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh

1 Ổn định: 1’

2 Bài cũ: 3’

Chữ hoa: N

- Gọi 2 HS lên bảng viết chữ N hoa, Nghĩ

Nhận xét, tuyên dương

3 Bài mới: Chữ hoa : O 28’

- Hát

- 2 HS lên bảng viết, lớp viếtvào bảng con

- HS nxét

Trang 9

* Hoạt động 1: HD viết chữ O GQMT1

- GV treo mẫu chữ O.

+ Chữ O cao mấy li?

+ Có mấy nét?

- GV vừa viết vừa nhắc lại từng nét để HS theo

dõi: Yêu cầu HS viết vào bảng con

- GV theo dõi, uốn nắn

* Hoạt động 2: GQMT2

Hướng dẫn viết từ ứng dụng

- GV gt cụm từ ứng dụng

- Giúp HS hiểu nghĩa cụm từ ứng dụng

* GDBVMT: Câu văn gợi cho em nghỉ đến

cảnh vật thiên nhiên như thế nào ?

- Hướng dẫn HS quan sát và nhận xét độ cao của

các con chữ:

+ Những con chữ nào cao 1 li?

+ Những con chữ nào cao 2, 5 li?

+ Khoảng cách giữa các chữ trong cùng 1

cụm từ là 1 con chữ o

- GV viết mẫu chữ Ong

- Hướng dẫn HS viết chữ Ong

 Nhận xét, uốn nắn, tuyên dương

* Hoạt động 3: Thực hành

- Nêu yêu cầu khi viết

- GV yêu cầu HS viết vào vở:

- GV theo dõi, uốn nắn, giúp đỡ HS nào viết

- HS viết bảng con chữ O (cỡ

vừa và nhỏ)

- HS viết bảng con

- HS nhắc tư thế ngồi viết

Trang 10

- GV yêu cầu các tổ tìm những từ có vần ong 

Tổ nào tìm được nhiều sẽ thắng

- Nhận xét, tuyên dương

- Chuẩn bị: Chữ hoa : Ô, Ơ

- Nhận xét tiết học

Thứ tư, ngày 8 tháng 12 năm 2010

2.1- Hiểu được tác dụng của thời gian biểu (trả lời được CH 1,2)

- HS khá, giỏi trả lời được CH 3

2.2-Biết làm việc và nghĩ ngơi đúng giờ giấc theo thời gian biểu

II CHUẨN BỊ:-Bảng phụ viết một vài câu cần hướng dẫn.

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh

1 Ổn định: 1’

2 Bài cũ: 3’

“Con chó nhà hàng xóm” Gọi HS đọc và

trả lời câu hỏi

- Nhận xét, cho điểm

3 Bài mới : 29’

4 “Thời gian biểu”

Hoạt động 1: Luyện đọc GQMT2.1

- GV đọc mẫu toàn bài

* Hướng dẫn HS đọc từng câu:

+ GV uốn nắn cách đọc cho từng em

* Đọc từng đoạn: 4 đoạn

- Tìm hiểu nghĩa từ mới: thời gian biểu,

vệ sinh cá nhân

- Luyện đọc câu khó

* Đọc từng đoạn trong nhóm

* Thi đọc giữa các nhóm (đọc từng đoạn, cả

- Lớp theo dõi

- HS đọc nối tiếp (2, 3 lượt)

- HS đọc nối tiếp

- HS chia đoạn

- HS nêu chú giải SGK

- HS đọc câu khó

- HS đọc từng đoạn

- Đại diện nhóm thi đọc

- 2,3 HS đọc toàn bài

- Lớp nhận xét, đánh giá

- HS đọc toàn bài

Trang 11

nhau (1 HS đọc 1 đoạn)

* Đọc toàn bài

- GV nhận xét, đánh giá

Hoạt động2: Tìm hiểu bài GQMT 2.2

- Cho HS đọc và TLCH:

+ Đây là lịch làm việc của ai?

+ Em hãy kể các việc bạn Phương

Thảo làm hàng ngày?

+ Phương Thảo ghi các việc cần làm

vào thời gian biểu để làm gì?

+ Thời gian biểu ngày nghỉ của Thảo

có gì khác ngày thường?

- Y/ c HS đọc lại toàn bài

- GV nhận xét, ghi điểm

4 HĐ nối tiếp4’

- Yêu cầu HS ghi nhớ nội dung

- Chuẩn bị bài tập đọc tiết tới “Tìm

ngọc”

- GV nhận xét tiết học

- Của bạn Phương Thảo

- Ngủ dậy, TTD, vệ sinh cá nhân, ăn sáng, đi học

- Để nhớ và chia tg làm việc cho phù hợp

+ Thứ bảy: học vẽ, chủ nhật: đến bà

I MỤC TIÊU:

1- Biết đọc tên các ngày trong tháng

- Biết xem lịch để xác định số ngày trong tháng nào đó và xác định một ngày nàođó là thứ mấy trong tuần lễ

- Nhận biết đơn vị đo thời gian: ngày, tháng (biết tháng 11 có 30 ngày, tháng 12 có

31 ngày); ngày, tuần lễ

2.1 Thực hành xem lịch để xác định số ngày trong tháng nào đó và xác định mộtngày nào đó là thứ mấy trong tuần lễ

2.2- Thực hành nhận biết đơn vị đo thời gian: ngày, tháng (biết tháng 11 có 30 ngày,tháng 12 có 31 ngày); ngày, tuần lễ

- Bài tập cần làm: Bài 1, Bài 2

* HSKG làm các bài tập còn lại

3-Có ý thức học tập, tính chính xác

II CHUẨN BỊ: 1 quyển lịch tháng

Trang 12

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh

1 Ổn định: 1’

2 Bài cũ:3’

- Gọi HS lên quay kim đồng hồ

9 giờ, 12 giờ, 15 giờ, 21 giờ

- GV nxét

3 Bài mới:30’

“Ngày, tháng”

Hoạt động 1: GQMT 1

Giới thiệu cách đọc tên các ngày trong tháng

- GV cùng HS thao tác trên đồ dùng

(quyển lịch tháng)

- GV hướng dẫn HS nhìn vào tờ lịch treo

trên bảng và trả lời các câu hỏi sau:

+ Tháng 11 có bao nhiêu ngày?

+ Đọc tên các ngày trong tháng 11

+ Ngày 26 tháng 11 là ngày thứ mấy?

Hoạt động 2: Thực hành GQMT2.1 2.2

Bài 1: Đọc, viết theo mẫu GQMT2.1

- GV cùng HS sửa bài, nhận xét

b) Xem tờ lịch trên rồi cho biết:

+ Ngày 22 tháng 12 là thứ mấy?

+ Ngày 25 tháng 12 là ngày thứ mấy?

+ Trong tháng 12 có mấy ngày chủ nhật?

+ Đó là các ngày nào?

+ Tuần này thứ sáu là ngày 11 tháng 12, tuần

sau thứ sáu là ngày nào?

- GV nxét, sửa bài

* HSKG làm các bài tập còn lại

4 HĐ nối tiếp 4.’

- Hát

- HS làm bài

- HS nxét, sửa

- HS theo dõi, lắng nghe

- Vài HS nhắc lại

- HS quan sát tờ lịch tháng 11

- Có 30 ngày

- HS thực hiện theo yêu cầu

- Ngày 26 tháng 11 là ngày thứ năm

- HS làm nhóm

- HS nêu

+ Ngày 22 tháng 12 là thứ ba

+ Ngày 25 tháng 12 là thứ sáu + Trong tháng 12 có 4 ngày chủ nhật+ Đó là các ngày: 6, 13, 20, 27.+ Tuần sau thứ sáu là ngày 18

- HS nxét

- HS nghe

- HS nhận xét tiết học

Trang 13

- Về nhà tập xem lịch cho thành thạo

- GV nhận xét tiết học

CHÍNH TẢ(tập chép) CON CHÓ NHÀ HÀNG XÓM

I MỤC TIÊU:

1 - Chép chính xác bài CT, trình bày đúng bài văn văn xuơi

2- Làm đúng BT2; BT(3) a / b hoặc BT CT phương ngữ do GV soạn

3-Giáo dục tính cẩn thận

II CHUẨN BỊ: Bảng phụ ghi nội dung bài viết Vở, bảng con

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh

1 Ổn định: 1.

2 Bài cũ: 4’

“Bé Hoa

- GV đọc cho HS viết từ dễ sai: giấc mơ,

mật ngọt, nhấc lên, lất phất

- GV nhận xét 5 bài làm của HS

- GV nhận xét bài cũ

3 Bài mới : 29’

“Con chó nhà hàng xóm”

Hoạt động 1: Hướng dẫn tập chép GQMT2

* GV đọc đoạn chép trên bảng phụ

- Củng cố nội dung:

- Hướng dẫn HS viết từ khó: Cún Bông, bị

thương, quấn quýt,mau lành

- GV nhận xét, sửa chữa

* GV đọc lần 2 hướng dẫn chép bài vào vở

- Yêu cầu chép nội dung bài vào vở

* Đọc cho HS dò lỗi

- Yêu cầu HS đổi vở kiểm tra

- Chấm, nhận xét

Hoạt động 2: Hướng dẫn làm bài tập chính

tả

* Bài 2: GQMT2.

- Hát

- 2 HS viết bảng, lớp viết bảng con

- HS nhận xét bạn

- HS lắng nghe

- HS nêu từ khó

- Viết bảng con

- HS chép nội dung bài vào vở

- HS dò lỗi

- Đổi vở kiểm tra

- HS đọc yêu cầu bài

- 2 dãy thi đua

múi, mùi, núi, vui, … thủy, huy, khuy, suy, luỹ, …

Trang 14

- Yêu cầu HS tìm 3 tiếng có ui, 3 tiếng có

vần uy

- GV tổ chức trò chơi

- Nhóm nào tìm nhanh thì gắn lên bảng

- GV nhận xét

* Bài (3):

- Yêu cầu HS tìm những từ chỉ đồ dùng

trong nhà bắt đầu bằng ch

- GV sửa, nhận xét

4/ HĐ nối tiếp 4’

- bài chính tả đúng, đẹp, làm bài tập đúng

nhanh

- Chuẩn bị: “Trâu ơi”

- Nxét tiết học

- HS nhận xét

- HS đọc yêu cầu

- HS thi đuaChổi, chăn, chiếu

- HS nhận xét

- HS nghe

- Nxét tiết học

TỰ NHIÊN & XÃ HỘI

PPCT 16 CÁC THÀNH VIÊN TRONG NHÀ TRƯỜNG

I MỤC TIÊU:

1-Sau bài học, Hs cần đạt:

- Nêu được công việc của một số thành viên trong nhà trường

- Biết giới thiệu các thành viên trong trường mình

- Giáo dục HS có thái độ yêu quý, kính trọng và biết ơn các thành viên trong nhàtrường

NX 4 (CC 1,2,3) TTCC: Cả lớp

2.Kĩ năng sống:

-Kĩ năng tự nhận thức: Tự nhận thức vị trí của mình trong nhà trường; Kĩ năng làm chủ bản thân: Đảm nhận trách nhiệm tham gia cơng việc trong trường phù hợp với lứa tuổi; Phất triển kĩ năng giao tiếp thơng qua các hoạt động học tập

II.phương tiện kĩ thuật:

-Thảo luận nhĩm, Trị chơi, Tự nĩi với bản than.

III CHUẨN BỊ: Các hình vẽ trong SG

IV CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh

Trang 15

- Giới thiệu hoạt động diễn ra ở thư viện?

- Giới thiệu phòng y tế và phòng truyền thống?

- GV nhận xét, tuyên dương

4 Bài mới : 29’

“Các thành viên trong trường học

Hoạt động 1: Làm việc với SGK GQMT1

* Biết các thành viên và công việc của họ trong

nhà trường.

- GV treo hình 1 đến hình 6, yêu cầu HS quan

sát tranh và nói về công việc của từng thành

viên trong nhà trường

- Yêu cầu: thảo luận nhóm, mỗi nhón 6 HS,

mỗi HS nói 1 tranh

- GV nhận xét

Chốt: Trong trường học gồm có: cô Hiệu

trưởng, Phó hiệu trưởng, GV, HS, và các thành

viên trong nhà trường Mỗi người đều có nhiệm

vụ riêng của mình

Hoạt động 2: GQMT2

Thảo luận về các thành viên và công việc của

họ trong trường của mình

* Biết giới thiệu các thành viên trong trường và

biết yêu quý, kính trọng họ.

- GV tổ chức chơi hái hoa dân chủ

- Các nhóm cử đại diện lên bốc thăm cùng 1

lúc

- Câu hỏi được đưa về nhóm để cùng chuẩn

bị, sau đó nhóm cử 1 bạn lên trình bày

- Để thể hiện lòng yêu quí và kính trọng các

thành viên trong nhà trường bạn sẽ làm gì?

Chốt: Phải biết kính trọng và biết ơn tất cả

các thành viên trong nhà trường Yêu quý, đoàn

kết với các bạn trong lớp và trong trường

Hoạt động 3: Trò chơi.

HS nxét

- HS thảo lụân nhóm

- Đại diện trình bày

o Hình 1: Cô Hiệu trưởng ngườilãnh đạo quản lí nhà trường

o Hình 2: Cô giáo dạy HS, HShọc bài

o Hình 3: Bác bảo vệ trông coi,bảo vệ trường lớp

o Hình 4: Cô y tá đang khámbệnh cho HS ở phòng y tế

o Hình 5: Bác lao công đangquét dọn trường lớp, chăm sóc câycối

o Hình 6: Cô thư viện đang chocác bạn đọc truyện

- HS thực hiện theo yêu cầu

Tự nĩi với bản thân.

- Nhóm cử đại diện lên trình bày

- Các nhóm khác nhận xét

- HS nghe

- HS nghe

Trang 16

- GV tổ chức trò chơi” Đó là ai”

4 HĐ nối tiếp 3’

- Về nhà: làm bài

- Chuẩn bị bài: “Phòng tránh ngã khi ở trường”

- Nxét tiết học

THỰC HÀNH XEM LỊCH

I MỤC TIÊU:

1 - Biết xem lịch để xác định số ngày trong tháng nào đó và xác định một ngày nào đó là thứ mấy trong tuần lễ

2.1Thực hành xem lịch để xác định số ngày trong tháng nào đó và xác định một

ngày nào đó là thứ mấy trong tuần lễ

- Bài tập cần làm: Bài 1, Bài 2

*- HGKG làm các bài tập còn lại

3-Yêu thích học Toán

II CHUẨN BỊ: Tờ lịch tranh tháng 1 và tháng 4 năm 2009.

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh

1 Ổn định:

2.Bài cũ: Ngày, tháng

- Gọi HS lên sửa bài 2 :

- Gv nhận xét –tuyên dương

3 Bài mới: Thực hành xem lịch

* Bài 1: GQMT2

Cho HS quan sát tờ lịch tháng 1

- GV nxét, sửa bài

Kết luận: Tháng 1 có 31 ngày.

* Bài 2: GQMT2

- GV chia lớp thành 3 nhóm

- GV giao nhiệm vụ: Xem lịch rồi cho

- HS đọc yêu cầu – làm bài

- Các ngày còn thiếu trong tờ lịch tháng 1là: 4, 6, 9, 10, 12, 13, 15, 18, 19, 21, 24, 25,

27, 28, 30

- HS quan sát tờ lịch tháng 4

- Các nhóm thảo luận rồi trình bày+ Là các ngày: 2, 9, 16, 23, 3

Ngày đăng: 31/10/2013, 19:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình vuông có cạnh là 6 ô. - giáo án tuần 16 lớp 2
Hình vu ông có cạnh là 6 ô (Trang 19)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w