1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

Ôn thi đại học phần khảo sát hàm số 2015

20 277 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 619,91 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Sử dụng GTLN – GTNN ñể giải phương trình, bất phương trình.. 8/ Phương pháp 8:Tính chất chia hết của nghiệm 9/ Phương pháp 9: Sử dụng đồ thị và các kiến thức về tam thức bậc hai.. Th

Trang 1

I.Các dạng toán cơ bản:

1 Tìm GTLN – GTNN của hàm số trên tập D

2 Sử dụng GTLN – GTNN ñể chứng minh bất

ñẳng thức

3 Sử dụng GTLN – GTNN ñể giải phương trình,

bất phương trình

Chú ý: Gỉa sử hàm số y = f x) có GTLN v

GTNN tr n D: ta có

1 Phương trình f x) = m có nghiệm

) ( max )

(

D

2 Bất phương trình f x) m có nghiệm

m x f D

x

3 Bất phương trình f(x)≤m có nghiệm

m x f D

x

4. f x m x D f x m

)

5. f x m x D f x m

)

6 Để chứng minh f(x)≤g(x),∀xD.

Ta c/minh: max[f(x)−g(x)]≤0

) ( min ) (

D

II Bài tập:

Bài 1: Tìm GTLN & GTNN của các hàm số

1) y=

1 sin sin

1 sin

+

x x

x

2) y=cos x +

2

1 cos 2x

2) y = sin x + cos2 x +

2

1 4) y= sinx+ cosx 5) y = 3 sin x + 4 cos x – 4

(ĐHDL Ngoại Ngữ _ Tin học)

6) y = 2(1 + sin 2x cos 4x) -

2

1 (cos 4x – cos 8x) (ĐH luật HN 2001 – ĐH Y Dược HN 2001)

7) y= x3 +2x2 −72x+90 trên [−5;5]

4 2

) 2 1

(

12 8

3

x

x x

y

+

+ +

=

9)

) cos (sin

2

cos sin

1

x x

x x

y

+

+ +

=

10) y= sin2x cos2x

25

Bài 2: Cho hàm số y = x4 – 6m x2 + m2 Tùy theo m, tìm GTLN của hàm số trên [ ]−2;1

Bài 3: Cho hàm số y = m2x4 – 2x2 +m ; (m≠0) Khảo sát sự biến thiên của hàm số khi m≠0 Xác ñịnh m ñể m2x4 – 2x2 + m ≥0,∀x

(ĐHQG HCM - ñợt 3)

Bài 4: Cho hàm số y = f(x) = x3 – 2x2 –(m – 1)x + m Xác ñịnh m ñể f(x) ≥ 1,∀x≥2

x

(ĐHKHTN - HCM) Bài 5:Cho hàm số g(x) = 3x – x2 với 0 < x <

2 π

<

2

; 0 ,

2 ) (

x x

g

Bài 6: Xác ñịnh m ñể

1 + cos x +

2

1 cos 2x +

3

1 cos 3x ≥m,∀x

Bài 7: CM ñể x4 + px3 + q≥0,∀x

ñiều kiện cần và ñủ là 256q≥ 27q4

Bài 8: Xác ñịnh m ñể các bất phương trình sau thỏa x: a) sin3 x + cos3 x ≥m b) mx4 – 4x + m ≥ 0

c) x4 + 4mx + m > 0 d) x+ 1−x2 ≤m,∀x∈[ ]−1;1

Bài 9: Với giá trị nào của m thì bất phương trình:

x2 – 2mx + 2 xm + 2 > 0, ∀x

(Đề 60, II, Bộ ñề tuyển sinh)

Bài 10: Cho hàm số y = f (x) = -x3 + 3mx – 2 Xác ñịnh m ñể f(x) ≤− 13,∀x≥1

x

Bài 11: Tìm m ñể phương trình :

m x x x

2 (ĐH TS – Nha Trang)

Bài 12: Cho bất phương trình a 2x2 +7 <x+a

a) Giải bất phương trình khi a =

2 1

b) Tìm a ñể bất phương trình có nghiệm ∀x

Bài 13:Xác ñịnh m ñể phương trình

4(sin4 x + cos4 x) – 4(sin6 x + cos6 x) – sin2 4x = m

có nghiệm (ĐHQG HCM)

Bài 14: Xác ñịnh a ñể phương trình

Trang 2

x ax

x

x

+

=

1 2 1

2

1

3 2

có nghiệm duy nhất (ĐHQG HCM - ñợt 3)

Bài 15: Cho phương trình:

x+ x− + − + xx2 =m

6 5 1

5

a) Giải pt khi m = 2(1+ 2)

b) Tìm m ñể phương trình có nghiệm

(ĐHPCCC – A – 2000)

Bài 16: Tìm m ñể phương trình :

Cos 2x + m cos x + 2m + 1 = 0 có nghiệm

(ĐHPCCC – A – 2000)

Bài 17:Cho phương trình:

x

x x

x

+

− + +

3

1 3

4 1

a) Giải phương trình khi m = -3

b) Tìm m ñể phương trình có nghiệm thực

(Đề 3,I BỘ ĐỀ TUYỂN SINH)

Bài 18:Xác ñịnh theo m số nghiệm của ph.trình:

4

(Đề 132,II BỘ ĐỀ TUYỂN SINH)

Bài 19:Cho bất phương trình :

(4+x)(6−x)≤x2 −2x+m

a) Giải bất phương trình với m = -12

b) Tìm m sao cho bất phương trình thỏa

∀x∈[−4;6]

(Đề 69,II BỘ ĐỀ TUYỂN SINH)

Bài 20:Cho bất phương trình :

−4 (4−x)(2+x)≤x2 −2x+a−18

a) Giải bất phương trình khi a = 6

b) Xác ñịnh a ñể bất phương trình ñưo0ực nghiệm

ñúng với ∀x∈[−2;4]

(Đề 149,III BỘ ĐỀ TUYỂN SINH)

Bài 21:Chứng minh rằng với mọi m > 0 phương

trình ñã cho luôn có hai nghiệm thực phân biệt:

x2 +2x−8= m(x−2)

(Đề thi TUYỂN SINH ĐH – B – 2007)

Bài 22:Tìm m ñể phương trình sau có nghiệm thực:

1 2

1 1

3 x− +m x+ = x

(Đề thi TUYỂN SINH ĐH-A-2007)

Bài 23:Tìm m ñể phương trình sau có hai nghiệm thực

phân biệt:

m x x

x

(Đề thi TUYỂN SINH ĐH –A-2008)

Bài 24: Tìm m ñể phương trình sau có nghiệm thực:

x−1+4m4 x2 −3x+2+(m+3) x−2 =0

(HVQHQT)

Bài 25:Cho phương trình:

1+x+ 8−x+ (1+x)(8−x)=a a) Giải phương trình khi m = 3

b) Tìm m ñể phương trình có nghiệm

(ĐH KINH TẾ QUỐC DÂN HN)

Bài 26: Xác ñịnh m ñể phương trình sau có nghiệm:

2+x + 7−x− (2+x)(7−x)=m

(ĐẠI HỌC NGOẠI THƯƠNG)

Bài 27:Cho phương trình:

x+4 x−4 +x+ x−4 =m a) Giải phương trình khi m = 6

b) Tìm m ñể phương trình có nghiệm

(CAO ĐẲNG HẢI QUAN)

Bài 28: Tìm m ñể phương trình sau có nghiệm:

6 9 6 9

(ĐHỌC SƯ PHẠM VINH –G)

Bài 29 Sử dụng tính ñơn ñiệu chứng minh bất ñẳng thức

1.CMR: ln(1+x)< xx>0

1

1 2

+

x

x x

2 1

ln

2

>

>

4.CMR :ln(1+ 1+ 2)< 1 +lnxx >0

x x

5.CMR :x p+q −1≥(p+q) (x px q)∀x≥1,pq>0,pq≤1 6.CMR : logx(x+1)>logx+1(x+2)∀x>1

6.Cho a, b>0, CMR:

Trang 3

( ) 1ln( ) 0

ln

1

>

>

∀ +

>

β

y

x

<

<

<

<

1 0

1 0

CMR :

4 1

ln 1

ln

1

>

x y

y

x

y

8 Cho x>y>0 CMR :

y x

y x y x

ln ln

>

+ 9.CMR với mọi x>0 ta cĩ

! 4

! 2 1 cos

!

2

1

)

! 5

! 3

sin

!

3

)

tan ) sin

)

4 2 2

5 3 3

x x x

x

d

x x x x

x

x

c

x x b x

x

a

+

<

<

+

<

<

>

<

2

;

0 π

x

π

x

x

c

b

a

x x

x

x x

x

2

sin

)

2 2

2

)

2 2

2

)

1 2

3 tan

sin

2

1 tan

sin

>

>

+

>

+

+ +

- k -

A/ PHƯƠNG PHÁP

1/ Phương pháp 1: Biến đổi đưa về phương trình tích

2/ Phương pháp 2: Sử dụng phép biến đổi tương đương

Đối với phương trình chứa căn thức còn gọi là phép khử căn

* 2n f(x) g(x) g(x) 02n

f(x) g (x)



=



* 2n 1 f(x) g(x)+ = ⇔f(x) g= 2n 1+ (x)

3/ Phương pháp 3: Đặt ẩn số phụ 4/ Phương pháp 4: Sử dụng các kiến thức về BĐT

Chủ yếu là hai dạng sau:

* Dạng 1: Đưa phương trình về dạng

f(x) g(x)= mà g(x) a

g(x) a

Nghiệm của phương trình là

g(x) a

=

* Dạng 2: Đưa phương trình cần giải về dạng

h(x)=a (a là hằng số)

h(x) a

phương trình là giá trị của biến x làm cho dấu của đẳng thức xảy ra

5/ Phương pháp 5: Chứng minh nghiệm duy nhất

6/ Phương pháp 6: Đưa về hệ 7/ Phương pháp 7: Đưa về tổng các số không âm

Trang 4

8/ Phương pháp 8:Tính chất chia hết của

nghiệm

9/ Phương pháp 9: Sử dụng đồ thị và các

kiến thức về tam thức bậc hai

10/ Phương pháp 10: Sử dụng tính chất hàm

số

B/ BÀI TẬP

I/ Dạng 1: Giải phương trình

1/ (Dự bị 2 khối D 2006) :

2

x 2 7 x+ − =2 x 1− + −x +8x 7 1− + , x R∈

2/ (Dự bị 1 khối B 2006) :

2 3x 2− + x 1 4x 9 2 3x− = − + −5x 2+ ,x R∈

3/ (Dự bị 1 khối B 2005)

: 3x 3− − 5 x− = 2x 4−

4/ ( ĐH K D -2005) 2 x 2 2 x 1+ + + − x 1+ =4;

5/ ( ĐH K D -2006) :

2

2x− +1 x −3x+ =1 0 , x R∈

6/ ( 1 x 1+ + )( 1 x 2x 5+ + − =) x;7/

2x +3x 5+ + 2x −3x 5 3x+ =

8/ 10x 1− − x 3 1+ = ;

9/ 3x 5+ − x 1 4− =

+

12/ 1 2x 1 x2 2x2 1

2

II/ Dạng 2: Giải bất phương trình

1/ (Dự bị 2 khối B 2005) :

2

8x −6x 1 4x 1 0+ − + ≤ ;

2/ (Dự bị 1 khối D 2005)

2x 7+ − 5 x− ≥ 3x 2− ;

7 x

x 3

+ − >

III/ Dạng 3: Tìm điều kiện để phương trình, bất phương trình có nghiệm

Thông thường ở dạng này ta sử dụng một trong các phương pháp sau:

* PP1: Sử dụng tính chất đồng biến ,nghịch biến của hàm số

* PP2: Sử dụng tương giao của các đồ thị hàm số

1/ (Dự bị 1 khối B 2007) : Tìm m để phương trình:

2/ (Dự bị 1 khối A 2007) :Tìm m để bất phương

có nghiệm x∈0;1+ 3

3/ ( ĐH KA-2007) Tìm m để phương trình

4 2

3 x 1 m x 1− + + =2 x −1 có nghiệm thực

nghiệm thực phân biệt

5/ ( ĐH KA-2007) Tìm m để phương trình

42x+ 2x+2 6 x4 − +2 6 x− =m ,(m∈R)

có đúng hai nghiệm thực phân biệt

6/ (Khối D-2004): CMR: phương trình sau có đúng

sau có nghiệm :

m 1 x+ − 1 x− +2=2 1 x− + 1 x+ − 1 x−

Trang 5

8/ ( ĐH K B -2006): Tìm m để pt:

2

biệt

HỆ PHƯƠNG TRÌNH VÀ HỆ BẤT

PHƯƠNG TRÌNH

Để giải hệ phương trình và hệ bất phương

trình , ngoài những phương pháp như:

cộng đại số; thế; đồ thị; sử dụng định

thức cấp hai

Chúng ta có thể sử dụng phương pháp đặt

ẩn phụ và phương pháp bất đẳng thức

I/ Dạng 1: Giải hệ phương trình

1/ (Dự bị 1 khối D 2006)

:

3

, (x,y R∈ )

2/ (Dự bị 2 khối B 2006)

: ( ) ( )

, (x,y R∈ )

3/ (Dự bị 2 khối A 2006) :

( )

 − = +

(x,y R∈ )

,

(x,y R∈ )

5/ (Dự bị 1 khối A 2005) :

x x y 1 y(y 1) 2

3x 2y 4

7/ (Dự bị 2 khối A 2007) :

5

4 5

4





,

(x,y R∈ )

2 2xy 6x 6

(x,y R∈ )

x 2y y x 1 2x 2y

 + + = −

(x,y R∈ )

11/ ( ĐH K B -2002) 3 x y x y

y

x 2

+

13/ ( ĐH Khối A -2003)

3

− = −

Trang 6

14/ (ĐH K B- 03)

2

3y

2 x 2

3x

2 y

+

= +

=



;

II/ Dạng 2: Tìm điều kiện của tham số để

hệ phương trình, hệ bất phương trình có

nghiệm

1/ (Dự bị 1 khối D 2005) :Tìm m để hệ bất

phương trình sau có nghiệm

2

2/ (Dự bị 1 khối B 2007) :Chứng minh rằng hệ

phương trình

y x

2 1 x y

2 1

có đúng

hai nghiệm thỏa điều kiện x>0, y>0

3/ ( ĐH K-D:2007) Tìm m để hệ

 + + + =





có nghiệm thực

4/ (CĐ Khối A+B+D: 2008) Tìm m để hệ

mx y 3

Điều kiện x.y<0

5/ ( ĐH K D -2004) x y 1



6/Tìm x, y∈( )0;π thoả mãn hệ

= +

=

− π 2 8 5

cot cot

y x

y x y x

7/Giải hệ

+ +

= +

+ +

= +

+ +

= +

x x x z

z z z y

y y y x

2 3

2 3

2 3

1 2

1 2

1 2

8/Giải hệ

− + +

=

− + +

=

− + +

=

2 2 2

2 3

2 3

2 3

x x x z

z z z y

y y y x

9/Giải hệ

= +

− +

− +

= +

− +

− +

= +

− +

− +

x z

z z

z

z y

y y

y

y x

x x

x

1 ln

3 3

) 1 ln(

3 3

1 ln

3 3

2 3

2 3

2 3

10/Giải hệ

( ) ( ) ( )



=

=

=

+ + +

x z y

z z

y y

x x

2 3

2 3

2 3

2 4

2 4

2 4

11/Giải hệ

+

=

+

=

+

=

x

x z

z

z y

y

y x

sin 6

sin 6

sin 6

3 3 3



= + +

+ +

+

=

0 2 ln 1 4

2 1 5

4 1

2 3

1 2 2

1 2

x y x

y

y x y

x y x

Trang 7

LƯỢNG GIÁC I/ Dạng 1: Giải phương trình

1/ (Dự bị 1 khối D 2006):

cos x sin x 2sin x 1+ + =

2/ (Dự bị 2 khối B 2006)

4 −2 + +1 2 2 −1 sin 2 + − + =y 1 2 0

3/ (Dự bị 2 khối B 2007) :

cos2x+ +1 2 cos x sin x cos x− =0

4/ (Dự bị 2 khối D 2006) :

4sin x 4sin x 3sin 2x 6 cos x 0+ + + =

5/ (Dự bị 1 khối B 2006) :

(2sin x 1 tan 2x 3 cos x 12 − ) 2 + ( 2 − =) 0

6/ (Dự bị 2 khối A 2006) :

6

π

7/ (Dự bị 1 khối A 2006)

2 3 2

cos3x.cos x sin 3x.sin x

8

+

8/ (Dự bị 1 khối A 2005) :Tìm nghiệm trên

4sin 3 cos2x 1 2 cos x

π

9/ (Dự bị 2 khối A 2005) :

3

2 2 cos x 3cos x sin x 0

4

π

10/ (Dự bị 1 khối B 2005) :

sin x.cos2x cos x tan x 1+ − +2sin x 0=

11/ (Dự bị 2 khối B 2005) :

cos2x 1 2

12/ (Dự bị 1 khối D 2005) :

π

13/ (Dự bị 2 khối D 2005) :

sin 2x cos 2x 3sin x cos x 2 0+ + − − =

14/ (Dự bị 1 khối B 2007) :

15/ (Dự bị 2 khối A 2007) :

2

2 cos x 2 3 sin x.cos x 1 3 sin x+ + = + 3 cos x

16/ (Dự bị 1 khối A 2007) :

2sin x sin 2x

17/(CĐ Khối A+B+D: 2008) :

sin 3x− 3 cos x 2sin 2x=

18/(ĐH K-D-2008):

2sin x 1 cos2x+ +sin 2x 1 2 cos x= +

19/(ĐH K-B-2008):

sin x− 3 cos x sin x.cos x= − 3 sin x.cos x

20/(ĐH K-A-2008):

3

2

π

π

Trang 8

22/( ĐH K D -2007)

2

(1 sin x cos x+ 2 ) + +(1 cos x sin x2 ) = +1 sin 2x

+

x x

tgx gx

2 sin

2 2

sin 4

π

3 2 cos 2

sin 2 1

3 sin 3

cos

sin

+

+

x

x x

x∈(0;2π)

sin 3x−cos 4x=sin 5x−cos 6x

= 0 ; x∈ [0;14]

tù thoả điều kiện :

góc của tam giác ABC

(2 cos x 1 2 sin x− )( +cos x)=sin 2x sin x−

0 2 sin 2 cos cos

sin

3

x cot gx sin x 1 tgx.tg 4

2

( 6 6 )

2 cos x sin x sin x.cos x

0

2 2sin x

=

HÀM SỐ MŨ VÀ LOGARIT I/ Dạng 1: Giải phương trình

1/ (Dự bị 2 khối A 2006) :

log 2 logx 2x4 log 8

2x

2/ (Dự bị 1 khối B 2006) :

log x 1 log1 3 x log8 x 1 2

2

3/ (Dự bị 2 khối D 2006) :

2 log x 1 log x log2 4 0

2 4

4/ (Dự bị 2 khối B 2006) :

9 + − −10.3 + − + =1 0

5/ (Dự bị 1 khối D 2006) :

log 33 −1 log 33 + − =3 6

6/ (Dự bị 1 khối B 2007) :

3

7/ (Dự bị 2 khối A 2007) :

log2x 14 2

+

a) Giải PT khi m = 2 ; b) Tìm m để PT có ít nhất một nghiệm trên

3 1; 3

3.8 +4.12 −18 −2.27 =0

Trang 9

10/ ( ĐH K D -2006)

2 + −4.2 − −2 + =4 0

log2x 1− 2x + − +x 1 logx 1+ 2x 1− =4

13/(ĐH K-B:2007)

2 1− + 2 1+ −2 2 =0

14/(ĐH K-D:2007)

15/(CĐ Khối A+B+D: 2008) :

2

log2 x 1+ −6 log2 x 1 2 0+ + =

17/ (ĐH Luật Hà Nội 98):

( ) (cosx )cosx

18/ (ĐHQG Hà

Nội-98):

log2 x +3x 2+ +log2 x +7x 12+ = +3 log 32

19/ (ĐHY Thái Bình-

98):

2

II/ Dạng 2: Giải bất phương trình

A/ PHƯƠNG PHÁP MŨ HÓA VÀ

LOGARIT HÓA

1/ (ĐH BK Hà Nội-98):

1 2

log3 x 5x 6 log1 x 2 log1 x 3

2

3/(Dự bị 1 khối A 2007) :

(log 8 log x2)log 2x 0

4/(Dự bị 2 khối D 2005) :

2 2x x

x 2x

3

 

 

5/ (ĐH K-B:2007):

log5 4 +144 −4 log 2 1 log5 < + 5 2 − +1

6/(ĐH BK Hà Nội 97):

x x 1

x 2x 3

3

− −

 

− ≥   

3x x − >

9/ (ĐH Thương Mại 97):

4

 − ≥

x 2

6 x 4

<

13/ (ĐH K A -2007) 2 log (4x 3) log (2x 3) 2

3

B/ PHƯƠNG PHÁP ĐẶT ẨN PHỤ

Trang 10

C/ PHƯƠNG PHÁP BẤT ĐẲNG THỨC

HOẶC ĐƯA VỀ DẠNG TÍCH

1/ (ĐH Y- Dược Hà Nội 97):

4x +x.2 + +3.2 >x 2 +8x 12+

2/ (ĐHSP Quy Nhơn 97):

2

2

π − π+

III/ Dạng 3: Hệ phương trình , hệ bất

phương trình

1/ (Dự bị 1 khối A 2007) :

y 1 2

, (x R∈ )

2/ (Dự bị 2 khối D 2006) :

ln 1 x ln 1 y x y



3/ (Học Viện Quân Y 97) :

log6 x x log x2

4 16

cos

16

π



4





5/ (ĐH Đà Nẵng-97):

log x log x2 2 0

1 3x 3x2 5x 9 0 3

6/ (ĐH SPHà Nội 2-Khối A-98) :

3x 1

2

+

7/ ( KB-2005)

( )

8/ (khối D-2006) Chứng minh rằng với mọi a>0 ,

hệ phương trình :

y

y x a

− =

9/ (ĐHQG TPHCM Đợt 1-98) Cho hệ phương

trình:

logm 3x 2y log 3x 2y3 1

a) Giải hệ khi m=5

b) Tìm giá trị lớn nhất của m sao cho hệ đã

KHẢO SÁT SỰ BIẾN THIÊN VÀ VẼ ĐỒ THỊ CỦA MỘT SỐ HÀM SỐ

1/ (Dự bị 1 khối B 2002) Cho hàm

a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số (1) khi m=1

b) Tìm m để hàm số (1) có ba điểm cực trị

2/ (Dự bị 2 khối A 2002) Cho hàm

a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số (1) khi m=8

b) Tìm m để đồ thị hàm số (1) cắt trục hoành tại 4 điểm phân biệt

3/ (Dự bị 1 khối A 2002) Cho hàm

số:y x= 4−2m x2 2+1, (1) a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số (1) khi m=1

b) Tìm m để đồ thị hàm số (1) có ba điểm cực trị là ba đỉnh của một tam giác vuông cân

Trang 11

4/ (Dự bị 1 khối D 2002) Cho hàm

1 x

+

=

a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị

hàm số (1) khi m=0

b) Tìm m để đồ thị hàm số (1) có cực đại

cực tiểu Với giá trị nào của m thì khoảng

cách

giữa hai điểm cực trị của đồ thị hàm số

(1) bằng 10

5/ (Dự bị 1 khối A 2003)

a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C)

2(x 1)

=

b) Tìm m để phương trình

2

2x −4x 3 2m x 1− + − =0 có hai nghiệm phân

biệt

6/ (Dự bị 2 khối A 2003) Cho hàm

số:y x2 (2m 1)x m2 m 4

2(x m)

=

a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị

hàm số (1) khi m=0

b) Tìm m để đồ thị hàm số (1) có cực trị

và tính khoảng cách giữa hai điểm cực trị của

đồ

thị hàm số (1)

7/ (Dự bị 1 khối B 2003) Cho hàm

x 1

=

a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C)

của hàm số (1)

b) Gọi I là giao điểm của hai đường tiệm

cận của (C) Tìm điểm M thuộc (C) sao cho

tiếp

tuyến của (C) tại M vuông góc với đường

thẳng IM

8/ (Dự bị 1 khối D 2003) Cho hàm

x 3

=

a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số (1) khi m=1

b) Tìm m để hàm số (1) đồng biến trong khoảng (1;+∞)

9/ (Dự bị 1 khối A 2005) Cho hàm

số:y x2 2mx 1 3m2

x m

=

a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số (1) khi m=1

b) Tìm m để hàm số (1) có hai điểm cực trị nằm về hai phía trục tung

10/ (Dự bị 2 khối A 2005)

a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của

x 1

+ +

=

b) Viết phương trình đường thẳng đi qua M(-1;0) và tiếp xúc với đồ thị (C)

VD1 Từ tỉnh A đến tỉnh B cĩ hai con đường Từ tỉnh A

đến tỉnh C cĩ 3 con đường Hỏi cĩ bao nhiêu cách để đi

từ A đến các tỉnh khác (Tỉnh A khơng cĩ đường nào đến các tỉnh khác ngoại trừ hai tỉnh B và C)

VD2 Một người được đi tham quan một trong các địa

điểm như sau: Đi Châu âu: Anh, Đức, Pháp, Hà lan, Thuỵ sỹ Đi Châu Á: Trung quốc, Ấn độ, Ápganitstan, Mơng cổ Đi Châu mỹ: Mỹ, Canada, Cuba, Brazil Hỏi người đĩ cĩ bao nhiêu cách đi du lịch

VD1 Từ tỉnh A đến tỉnh B cĩ 5 con đường, từ B đến

tỉnh C cĩ 4 con đường Hỏi đi từ A đến C cĩ bao nhiêu cách đi (phải đi qua tỉnh B)

VD2 Một người cĩ 5 các áo sơ mi và 6 cái quần dài

Hỏi người đĩ cĩ bao nhiêu bộ trang phục

Ngày đăng: 05/06/2015, 22:46

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w