1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Ôn thi đại học chuyên đề hàm số THPT nguyễn quang diêu

15 444 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 644,43 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Do tính đối xứng, ta có tam giác ABC cân tại A... Tìm hai điểm A, B trên C sao cho AB song song trục hoành và khoảng cách từ điểm cực đại của C đến AB bằng 8 Giải Điểm cực đại của C: M0

Trang 1

Hỗ trợ học toán

Ôn thi đại học: Câu I / b

Bài 1/ Cho hàm số

1

2 2 +

=

x

x

y có đồ thị là (C) Tìm m để đường thẳng d: y = 2x + m cắt (C) tại hai điểm A,B sao cho AB= 5

Giải

Phương trình hoành độ giao điểm của (C) và d: 2x2 +mx+m+2=0(x≠−1) (*)

(*) phải có hai nghiệm phân biệt khác –1 khi: m2 − m8 −16>0

Gọi A(x1;2x1 +m) và B(x2;2x2 +m) với x1 và x2 là nghiệm của (*)

Ta có:



+

=

= +

2 2 2

2

1

2 1

m x

x

m x

x

, AB2 =5⇔(x1 −x2)2 +4(x1−x2)2 =5 ⇔ (x1+x2)2 −4x1x2 =1

m2 − m8 −20=0 ⇔ m=−2∨m=10

Bài 2/ Cho hàm số y = x3

+ 2mx2 + (m + 3)x + 4 có đồ thị là (Cm) Cho M(1 ; 3) và d: x – y + 4 = 0 Tìm m để d cắt (Cm) tại A(0 ; 4), B, C sao cho tam giác MBC có diện tích S = 4

Giải

d: y = x + 4 Phương trình hoành độ giao điểm của (Cm ) và d: x3 + 2mx2 + (m + 3)x + 4 = x +

4 ⇔ x3 + 2mx2 + (m + 3)x –x = 0⇔ x(x2 + 2mx + m + 2) = 0 ⇔

( )

= + + +

=

1 0 2 2

0

2

m mx x

x

Yêu cầu bài toán: (1) phải có hai nghiệm phân biệt khác 0.Khi : m∈(−∞;−1) (∪ 2;+∞) { }\ −2

Gọi B(b ; b +4), C(c ; c + 4) với b, c là nghiệm phương trình (1)

b c b c

BC = − + − = ( )2

2 c − b = 2(c+b)2 −8bc = 8m2 −8(m+2)

2

2 16 8 8 2

1

; 2

+

= +

=

S

S = 4 ⇔ m2 – m – 6 = 0 ⇔ m = 3 ∨ m = –2

Bài 3/ Cho hàm số

2

2 3 +

+

=

x

x

y có đồ thị là (C) M là điểm bất kỳ trên (C) Tiếp tuyến của (C) tại M cắt hai tiệm cận của (C) lần lượt tại A và B Tìm tọa độ điểm M sao cho đường tròn ngoại tiếp tam giác IAB có diện tích nhỏ nhất ( I là giao điểm hai tiệm cận)

Giải

2

2 3

+

+

a C a

a

a

M Phương trình tiếp tuyến của (C) tại M là:

2 3 2

4

+ +

− +

=

a

a a x

a

y

Giao điểm của tiếp tuyến với tiệm cận đứng: 

+

2

2 3

; 2

a

a A

Giao điểm của tiếp tuyến với tiệm cận ngang: B(2a + 2 ; 3 )

Giao điểm của hai tiệm cận I(–2 ; 3)

Tam giác IAB vuông tại I nên có AB là đường kính của đường tròn ngoại tiếp

π

2

64 2

4 4

2 2

+ + +

=

=

a a

AB

S

Bài 4/ Cho hàm số y = x3

–3x2 + 4 có đồ thị là (C) Tìm m để đường thẳng d: y = mx + m cắt (C) tại

ba điểm phân biệt A(–1 ; 0), B và C sao cho tam giác OBC có diện tích bằng 1

Giải

Trang 2

Phương trình hoành độ giao điểm của d và (C): (x+1) ( [x−2)2 −m]=0⇔

=

=

0 2

1

2

m x

x

có ba

nghiệm phân biệt khi:

>

9

0

m

m

Các giao điểm A(−1;0);B(2− m ;3mm m) và C(2+ m ;3m+m m)

2

1

2

1

;

m

m BC

O d

+

= Diện tích tam giác OBC:

m m m

m m

m

+ +

=

2 2

1 1

2

2

1

S = 1 ⇒ m = 1

Bài 5/ Cho hàm số y=x4 +2(m−2)x2 +m2 −5m+5 Có đồ thị là (C) Xác định m để (C) có ba cực trị tạo thành tam giác vuông cân

Giải

x

y/ =4 3 +4 −2

=

=

=

m x

x

y

2

0 0

2

/

Hàm số có ba cực trị khi m < 2 Gọi A(0;m2 − m5 +5), B(− 2−m;1−m)

C( 2−m;1−m)là ba điểm cực trị của đồ thị Do tính đối xứng, ta có tam giác ABC cân tại A Gọi H(0;1−m) là trung điểm BC Tam giác ABC vuông tại A khi AH = HC ⇔

(m2 −4m+4)2 =2−m

⇔ (2 – m)3 = 1 ⇔ m = 1

Bài 6/ Cho hàm số

11

2

= x

x

y có đồ thị là (C) M là điểm bất kỳ trên (C) Tìm tọa độ điểm M sao cho tiếp tuyến của (C) tại M vuông góc IM ( I là giao điểm hai tiệm cận)

Giải

Giao điểm hai tiệm cận I(1 ; 2)

1

1

'

=

x

1

1 2

;

0

0

x

x x



Hệ số góc tiếp tuyến của thị tại M

0

0

1

1 )

(

'

=

=

x x

y



=





=

1

1

; 1 2

1

1 2

; 1

0 0

0

0 0

x

x x

x x

IM





1

1

0 0

x x

n IM hệ số góc của IM, k =

1

x

k.kM = –1 ⇔ (x0 –1)2 = 1 ⇔ x0 = 0 ∨ x0 = 2 có 2 điểm cần tìm: (0 ; 1) , ( 2 ; 3)

Bài 7/Cho hàm số

1

3 2 +

+

=

x

x

y có đồ thị là (C) M là điểm bất kỳ trên (C) Tìm tọa độ điểm M sao cho tổng khoảng cách từ M đến hai tiệm cận là nhỏ nhất

Giải

1

3 2

+

+

a C a

a a

M

Phương trình tiệm cận đứng: x + 1 = 0 (d1)

Phương trình tiệm cận ngang: y –2 = 0 (d2)

1

1 1

;

+ + +

= +

=

a a

d M d d

M

d

1

1 1 +

= +

a

a ⇔ (a + 1)2 = 1

Trang 3

⇔ 

=

=

=

+

=

+

2

0 1

1

1

1

a

a a

a

Bài 8/ Cho hàm số y = 2x3

+ (m + 1)2 –2(m + 4)x + 1 có đồ thị là (C) Tìm các giá trị của m để hàm

số có cực trị tại x1 , x2 và x12 + x22 ≤2

Giải

Tập xác định D = R

2

6 2

y Hàm số có cực trị khi: (m + 1)2 + 12(m + 1) > 0 ⇔ (m + 7)2 > 0

⇔ m ≠ –7

2

2

2

2

1 + x

3

4 2 3

1 2

+ +

⇔ 0

18 24 6 1

2

mm2 + m8 +7≤0 ⇔ −7≤m≤−1 Vậy: m∈(−7 −; 1]

Bài 9/ Cho hàm số y = x4

–2x2 –1 có đồ thị là (C) Tìm hai điểm A, B trên (C) sao cho AB song song trục hoành và khoảng cách từ điểm cực đại của (C) đến AB bằng 8

Giải

Điểm cực đại của (C): M(0 ; –1) Phương trình AB có dạng: y + c = 0 ( c ≠ 0)

=

=

=

=

7

9 8

1

;

c

c c

AB

M

d

Với c = –7 Hoành độ giao điểm của AB và (C) là nghiệm phương trình x4 –2x2 – 1 = –7 (vn)

Với c = 9 Hoành độ giao điểm của AB và (C) là nghiệm phương trình x4 –2x2 – 1 = 9 ⇔

=

=

2

4

2

2

x

x

⇔ x = ± 2 Vậy A( –2 ; 9), B(2 ; 9)

Bài 10/ Cho hàm số

2

2 3 +

+

=

x

x

y có đồ thị là (C) Viết phương trình tiếp tuyến của (C), biết khoảng cách từ I(–2 ; 3) đến tiếp tuyến này là lớn nhất

Giải

2

2 3

+

+

a C a

a

a

M Phương trình tiếp tuyến của (C) tại M là:

( )∆ :

2 3 2

4

+ +

− +

=

a

a a x a

y hay 4x−(a+2)2y+3a2 +4a+4=0

2 2

2 16

4 4 3 12 12 3

8

;

+ +

+ + +

=

a

a a a

a I

2 16

16 8 + +

a

a

=

2 4 2

16

2 4

+

+

≤ + +

+

a

a a

a

2 4 2 2

16 2 2

=

=

= +

=

4

0 16

2 2

a

a a

I

d

Bài 11/ Cho hàm số y = x4

–2m2x2 + 1 có đồ thị là (C).Xác định m để (C) có ba cực trị là A,B,C và diện tích tam giác ABC bằng 32

Giải

x m

x

=

=

=

2 2

0

m x

x

y có ba cực trị khi m ≠ 0

Ba cực trị: ( ) ( 4) ( 4)

1

; , 1

; ,

1

;

A − − − Do tính đối xứng nên tam giác ABC cân tại A Gọi H

là trung điểm BC, suy ra ( 4)

1

;

H − Diện tích tam giác ABC: S = AH.HC = m5

2 2

32

S

Trang 4

Bài 12/ Cho hàm số y = x3

–3x + 1 có đồ thị là (C) M là điểm trên (C), Tiếp tuyến của (C) tại M là cắt (C) tại N.Tìm tọa độ điểm M sao cho độ dài MN = 3

y/ = 3x2 –3 Gọi M(m;m3 − m3 +1) Phương trình tiếp tuyến của (C) tại M:

(3 2 −3) ( − )+ 3 −3 +1

y hay y=(3m2 −3)x−2m3 +1

Hoành độ của (C) và tiếp tuyến là ngiệm của phương trình: x3 −3x+1=(3m2 −3)x−2m3 +1

Hay x3 −3m2x+2m3 =0⇔(xm) (2 x+2m)=0 ⇔ 

=

=

m x

m x

2

(m;m3− m3 +1)

M , N(−2m;−8m3 +6m+1)

2

90 162

81 9

9

Bài 13/ Cho a , b ∈ R Chứng minh:

b

b a

a b a

b a

+

+ +

≤ + +

+

1 1

1

Giải

Xét hàm số

1 +

=

x

x

+

1

1

2 /

x x

y

Vì : a+ba + b nên: y(a+b)≤ y(a +b) hay

b

b a

a b a

b b

a

a b

a

b a b

a

b

a

+

+ +

≤ + +

+ + +

= + +

+

+

+

+

1 1

1 1

1

1

Bài 14/ Cho ham số

1

1 2 +

+

=

x

x

y có đồ thị là (C) Viết phương trình tiếp tuyến của (C), biết tiếp tuyến này cách đều hai điểm A(2 ; 4) và B(– 4 ; –2)

Giải

/

1

1

+

=

x

a

a a

 +

+ 1

1 2

; Phương trình tiếp tuyến của (C) tại M

1 2 1

1

:

+ +

− +

=

a

a a x a

y hay: x –(a + 1)2y + 2a2 + 2a + 1 = 0

Theo giả thiết d( A ; ∆ ) = d( B ; ∆ )⇔

2 2

4

2 2

1 1

1 2 2 1 2 2 4 1

1

1 2 2 1 2

4

2

+ +

+ + + + + +

= +

+

+ + + + +

a

a a a

a a

a a a

a

⇔ −2a2 −6a−1 = 4a2 +6a−1⇔

+

=

− +

=

1 6 4 1 6 2

1 6 4 1 6 2

2 2

2 2

a a a

a

a a a

a

=

= + 0 2 2

0 12 6

2 2

a

a a

Bài 15/ Cho hàm số y = –2x3

+ 6x2 + 1 có đồ thị là (C).Xác định m để d: y = mx + 1 cắt (C) tại hai điểm A, B, C với A(0 ; 1) và B là trung điểm AC

Giải

Hoành độ giao điểm của d và (C) là nghiệm phương trình: –2x3 + 6x2 + 1 = mx + 1 ⇔

( )

= +

=

=

= +

0 6

2

0 0

6

2 2

m x x x g

x m

x

x

khác 0 hay

>

≠ 0 2 9

0

m

m



<

2 9

0

m m

Gọi x1, x2 là hai nghiệm của g(x) = 0 và B(x1;mx1+1),

Trang 5

(x2;mx2 +1)

C B là trung điểm AC nên: x =2 2x1 Ta có

=

= +

=

2

3 2

2 1

2 1

1 2

m x x

x x

x x

Tìm được m = 4

Bài 16/ Cho hàm số

1

1 2

=

x

x

y có đồ thị là (C).Tìm hai điểm A, B lần lượt thuộc hai nhánh của (C)

có khoảng cách giữa chúng là nhỏ nhất

a a

+ +

b b

B 1 ;2 1 ( a, b > 0) là hai điểm lần lượt thuộc hai nhánh của (C)

1 4

1 1 4

1 1

2 2

2 2

2

 +

=

 +

 + +

=

 + + +

=

ab

ab ab

ab ab

b a ab

a b a

b

AB

AB nhỏ nhất khi AB=2 2 Khí đó: 1 ⇒ = =1



=

=

b a ab ab

b a

Vậy A(0 ; 1) và B(2 ; 3)

Bài 17/ Cho hàm số y = x3

–3x2 + 4 có đồ thị là (C) Gọi (d) là đường thẳng qua A(3 ; 4) và hệ số góc

k Tìm k để (d) cắt (C) tại ba điểm A, B, C sao cho sao cho tiếp tuyến của (C) tại B và C vuông góc nhau

Giải

x

x

y/ =3 2 −6

Phương trình (d): y = k(x –3)

Phương trình hoành độ giao điểm của (C) và (d):x3 −3x2 −kx+3k =0⇔ (x−3) (x2 −k)=0⇔

( )

=

=

=

0

3

2

k

x

x

g

x

Có ba nghiệm phân biệt khi g(x) = 0 có hai nghiệm khác 3 hay k > 0và k ≠ 9

Gọi x1, x2 là hai nghiệm của g(x) = 0 Theo giả thiết ta có: y/( ) ( )x1 y/ x2 =−1 hay

(3x12 −6x1)(3x22 −6x2)=−1 ⇔ 9(x1x2)2 −18x1x2(x1+x2)+36x1x2 +1=0⇔ 9k2 –36k + 1 = 0

Bài 18/ Cho hàm số y = x4

–2(m + 1)x2 + 2m +1 có đồ thị là (C) Xác định m để (C) cắt trục hoành tại bốn điểm lần lượt có hoành độ là a, b, c, d ( a < b < c < d) sao cho a, b, c, d lập thành một cấp số cộng

Giải

Điều kiện để (C) cắt trục hoành tại bốn điểm phân biệt là phương trình: x4 –2(m + 1)x2 + 2m +1 = 0 (1)

Có bốn nghiệm phân biệt Đặt t = x2 ta có phương trình t2 –2(m + 1)t + 2m +1 = 0 (2) có hai nghiệm

2 1 0

1 2

0 2 2

0

2

>

>

+

>

+

>

m và m

m m m

Gọi t1và t2 (0<t1 <t2) là hai nghiệm của (2), bốn nghiệm của (1) là − t2 ,− t1, t1 , t2 lập thành cấp số cộng khi: t2 − t1=2 t1 =− t1 + t2 hay t =2 9t1

+

=

+

=

+

=

1

2

1 2

9

2

1

2

1

1

2

m

t

t

m

t

t

t

t

hay

+

= +

+

=

+

=

1 2 25

1 9

5

1 9 5 1

2 2

1

m m

m t

m t

tìm được

9

4

=

m và m = 4

Trang 6

Bài 19/ Cho hàm số

2

2 3

=

x

x

y có đồ thị là (C) M là điểm bất kỳ trên (C) Tiếp tuyến của (C) tại M cắt hai tiệm cận của (C) lần lượt tại A và B Tìm tọa độ điểm M sao cho độ dài đoạn AB là ngắn nhất ĐS : M1( 1 ; 1), M2(3 ; 3) ( tương tự bài 3)

Bài 20/ Cho hàm số

2

2 3 +

+

=

x

x

y có đồ thị là (C) M là điểm bất kỳ trên (C).Viết phương trình tiếp tuyến của (C) tại M biết tiếp tuyến này cắt trục hoành tại A và trục tung tại B sao cho OA = 4OB Giải

/

2

4 +

=

x y

2

2 3

+

+

a C a

a

a

M Phương trình tiếp tuyến của (C) tại M là:

2 3 2

4

+ +

− +

=

a

a a x

a

y

Giao điểm của tiếp tuyến với trục hoành: 



4

3 4

3a2 a A

Giao điểm của tiếp tuyến vớitrục tung:

+

+ +

2 2

2

3 4 3

; 0

a

a a B

4

3 4

3 2 + +

2

2

3 4 3 +

+ +

=

a

a a

OB vì 3a2 + 4a + 3 > 0 , ∀a ∈ R

=

= 6

2

a a

Với a = 2 ta có phương trình: ( 2) 2

4

1

+

2

3 4

1 +

= x y

Với a = – 6 ta có phương trình: ( 6) 4

4

1

+ +

2

11 4

1 +

= x y

Bài 21/ Cho hàm số y = x3

–(m +1)x2 + (m –1)x + 1, có đồ thị là (C).Tìm các giá trị của m để đồ thị hàm số cắt trục hoành tại A(1 ; 0), B, C phân biệt và tiếp tuyến của đồ thị tại B và C song song nhau Giải

y / = 3x2 –2(m + 1)x + m –1

Hoành độ giao điểm của (C) và trục hoành là nghiệm phương trình: x3 –(m +1)x2 + (m –1)x + 1 = 0

=

=

=

=

1 0 1

1 0

1 1

2 2

mx x x g

x mx

x

x

Theo giả thiết g(x) = 0 có hai nghiệm khác 1 hay m ≠ 0

Gọi x1và x2 là hai nghiệm của (1) Theo giả thiết ta có: ( ) /( )2

1 /

x y x

2

3x12 − m+ x1 +m− = x22 − m+ x2 +m− ⇔ 3(x12 −x22)−2(m+1)(x1−x2)=0

⇔ 3(x1+x2)−2(m+1)=0 vì x1−x2 ≠0 ⇔ m = 2

Bài 22/ Cho hàm số

1

1 2 +

=

x

x

y có đồ thị là (C).Cho A(0 ; 1), B(3 ; 2) Tìm tọa độ điểm M thuộc (C) sao cho tam giác MAB có diện tích nhỏ nhất

Giải

1

3 2

+

m m M

Trang 7

=

1

9 10

1

+ +

=

m m AB

M d

1

9 2

1

; 2

1

− + +

=

=

m m AB

M d AB S

Gọi ( )

1

9 3 + +

=

m m

m

( )

2 /

1

8 2 +

− +

=

m

m m m

g

=

=

=

2

4 0

/

m

m m

g

g( –4) = –10 và g(2) = 2

Lập bảng biến thiên hàm g(m) suy ra bảng biến thiên hàm g( )m

S nhỏ nhất khi m = 2 , vậy M(2 ; 1)

Bài 23/ Cho hàm số

1

=

x

x

y có đồ thị là (C).Tìm tất cà các giá trị của m để đường thẳng d:

y = –x + m –1 cắt (C) tại hai điểm A, B sao cho đường tròn ngoại tiếp tam giác OAB có bán kính bằng 2 2

Giải

Phương trình hoành độ giao điểm của (C) và d: f( )x =x2 −(m−1)x+m−1=0 (*)

(*) phải có hai nghiệm x1 và x2 phân biệt khi: m < 1 ∨ m > 5

Ta có:

=

=

=

= +

0 1 1

2 1

2

1

2 1

x f x

f

m x

x

m x

x

Bán kính

S

abc R

4

= Gọi A(x1 ;−x1+m−1) và B(x2 ;−x2 +m−1)

AB

2

2

2

1

; = m

d

O

S

AB OA OA

R

4

3 1

2

3 4

2

1 2

,

2

=

=

+

=

m

m m m

OB OA AB

O d AB

AB OB OA

m−3 =4 ⇔ m=7∨m=−1

Bài 24/ Cho hàm số

1

1 2

=

x

x

y có đồ thị là (C) Tìm Hai điểm lần lượt thuộc hai nhánh của (C) sao cho khoảng cách giữa chúng là nhỏ nhất

Giải

1

1 2 1

1 2

− +

=

=

x x

x

y

Tập xác định: D = R\{ }1

a a

+ +

b b

B 1 ;2 1 ( a, b > 0) là hai điểm lần lượt thuộc hai nhánh của (C)

Trang 8

( )

2 2

 + + +

=

a b a

b

2

 + + +

ab

a b a

2

 + +

ab b

a

1 2

4 1

2 1

 +

+ +

=

+ +

ab

ab ab

ab ab

ab ab

2

2



=

=

b a ab ab

b a

Vậy A(0 ; 1) và B(2 ; 3)

Bài 25/ Cho hàm số

1

1 2

=

x

x

y có đồ thị là (C) M là điểm trên (C), tiếp tuyến của (C) tại M cắt hai tiệm cận của (C) lần lượt tại A và B Chứng minh M là trung điểm đoạn AB

Giải

Tập xác định: D = R\{ }1

1

1 2 1

1 2

− +

=

=

x x

x

y

/

1

1

=

x y

1

1 2

m m

M

Phương trình tiếp tuyến của (C) tại M

1 2 1

1

=

m m

x m

y

Tọa độ giao điểm của (C) với tiệm cận đứng là nghiệm của hệ

− + +

=

=

1

1 2 1

1 1

2

m m

x m

y

x

+ 1

2 2

; 1

m A

Tọa độ giao điểm của (C) với tiệm cận ngang là nghiệm của hệ

− + +

=

=

1

1 2 1

1 2

m y

y

suy ra B(2m−1;2)

Vì:



=

− +

= +

=

= +

M B

A

M B

A

y m

y y

x m x

x

2 1

2 4

2 2

nên M là trung điểm đoạn AB

Bài 26/ Cho hàm số

1

1 2

=

x

x

y có đồ thị là (C).Chứng minh rằng tích khoảng cách từ một điểm bất

kỳ

trên (C) đến hai tiệm cận là hằng số

Giải

Tập xác định: D = R\{ }1

1

1 2 1

1 2

− +

=

=

x x

x

1

1 2

m m

M

Phương trình tiệm cận đứng của (C): x –1 = 0

Phương trình tiệm cận ngang của (C): y –2 = 0

Khoảng cách từ M đến tiệm cận đứng: d(M;tcđ)= m−1

Khoảng cách từ M đến tiệm cận ngang: ( )

1

1

;

=

m tcn M d

Trang 9

( ) ( ) 1

1

1 1

;

=

m m tcn M d tcđ

M

d

Bài 27/ Cho hàm số

1

1 2

=

x

x

y có đồ thị là (C) Tìm điểm trên (C) có tổng khoảng cách từ đó đến hai tiệm cận của (C) là nhỏ nhất

Giải

Tập xác định: D = R\{ }1

1

1 2 1

1 2

− +

=

=

x x

x

1

1 2

m m

M

Phương trình tiệm cận đứng của (C): x –1 = 0

Phương trình tiệm cận ngang của (C): y –2 = 0

Khoảng cách từ M đến tiệm cận đứng: d(M;tcđ)= m−1

Khoảng cách từ M đến tiệm cận ngang: ( )

1

1

;

=

m tcn M d

1

1 1

;

− +

= +

=

m m

tcn M d tcđ M d

1

1 1

=

m

=

=

=

2

0 1

1 2

m

m

m có hai điểm cần tìm M1(0 ; 1) và M2(2 ; 3)

Bài 28/ Cho hàm số

1

1 2

=

x

x

y có đồ thị là (C) Tìm tọa độ điểm M trên (C) sao cho khoảng cách từ I(1;2) đến tiếp tuyến của (C) tại M là lớn nhất

Giải

Tập xác định: D = R\{ }1

1

1 2 1

1 2

− +

=

=

x x

x

y

/

1

1

=

x y

1

1 2

m m

M

Phương trình tiếp tuyến của (C) tại M

1 2 1

1

=

m m

x m

y

Hay :x+(m−1)2y−2m2 +2m−1=0

+

− +

− +

− +

=

4

2 2

1 1

1 2 2 2 4 2 1

;

m

m m m

m tt

I

d

1 1

1 2

− +

m m

Vì : 1+(m−1)4 ≥2m−1 nên d(I;tt)=

1 1

1 2

− +

m

m

2

≤ (I tt)

d ; nhỏ nhất là 2 khi 1=(m−1)4 ⇔m−1=±1

Cách khác d(I;tt)=

1 1

1 2

− +

m

m

2

1 1

1 2

− +

m m

1 2 >

+

t

t t

1

= m

t

Lập bảng biến thiên hàm g(t) trong khoảng (0;+∞)

Trang 10

Bài 29/ Cho hàm số

1

1 2

=

x

x

y có đồ thị là (C) Tìm tọa độ điểm M trên (C) sao cho tiếp tuyến của (C) tại M là lớn nhất vuông góc đường thẳng qua IM với I(1 ; 2)

Giải

Tập xác định: D = R\{ }1

1

1 2 1

1 2

− +

=

=

x x

x

y

/

1

1

=

x y

1

1 2

m m

Phương trình tiếp tuyến của (C) tại M

1 2 1

1

=

m m

x m

y

1 1

2 1

1 :

=

m

y m

x

1

m y

Theo giả thiết :

1 1

1

2

m

Bài 30/ Cho hàm số y = x3

– 6x2 + 9x –2 có đồ thị là (C).Viết phương trình tiếp tuyến của (C) tại M, biết M cùng với hai cực trị của (C) tạo thành một tam giác có diện tích S = 6

Giải

Hai điểm cực trị A(1 ; 2), B(3 ; –2), AB=2 5

Phương trình AB: 2x + y –4 = 0 Goi M(m ; m3 −6m2 +9m−2) ∈ ( )C

5

6 11 6

5

4 2 9 6 2

;

2 3 2

=

− +

− +

AB

M

d

2

− +

=

S

=

− +

=

− +

=

6 6 11 6

6 6 11 6

6

2 3

2 3

m m

m

m m

m S

Bài 31/ Cho hàm số

2

1 3 +

=

x

x

y có đồ thị là (C).Tìm m để đường thẳng d: y = mx –11 cắt (C) tại hai điểm phân biệt A, B sao cho dt(OAB)=2dt(OMB) với M(0 ; –11)

Giải

Phương trình hoành độ giao điểm của (C) và d: mx2 + 2(m –7)x –21 = 0 (1)

(1) phải có hai nghiệm phân biệt khác –2 ⇔ m ≠ 0

Gọi A(x1 ;mx1 −11) và B(x2 ;mx2 −11) với x1 và x2 là nghiệm phương trình (1)

Ta có:

m

m x

x1+ 2 =14−2 và

m x

x1 2 = −21 Vì M∈ d nên M, A, B thẳng hàng

dt =2 ⇔ d(O;AB).AB d(O,BM).BM

2

1

2 2 2 1

2 2 1

= +

=

loai x

x

x x

0

3

2 1 2 1

Ngày đăng: 28/10/2014, 20:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w