1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

giáo án 4: tuần 31

18 211 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 273,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

HS đọc, xác định yêu cầu đề bài, thực hành.. Bài 2a : GV cho HS đọc, xác định yêu cầu bài, tìm các trờng hợp viết theo yêu cầu.. HS đọc, xác định yêu cầu bài, thực hành.. Bài mới : aGiới

Trang 1

Tuần 31

Thứ hai ngày 11 tháng 4 năm 2011

Chào cờ

………

Tập đọc

Ăng - co Vát I/Mục tiêu: - Đọc đúng các từ ngữ, câu, đoạn, bài Biết đọc diễn cảm bài văn với giọng đọc rõ ràng,

chậm rãi, tình cảm kính phục

- Hiểu các từ ngữ mới trong bài

- Hiểu nội dung ý nghĩa của bài: Ca ngợi Ăng – co Vát, một công trình kiến trúc và điêu khắc tuyệt diệu của nhân dân Cam – pu – chia

II/Đồ dùng dạy học: Bảng phụ, phấn màu.

III/Các hoạt động dạy học :

1.Kiểm tra:- Đọc thuộc đoạn, bài và nêu nội dung

bài: Dòng sông mặc áo

2.Dạy bài mới:

1.HD luyện đọc và tìm hiểu bài

a)Luyện đọc:

-Bài chia làm mấy đoạn ?

-GV kết hợp: giảng từ mới, sửa lỗi về cách đọc cho

HS

+Từ ngữ cần luyện đọc ?

+Cần ngắt nghỉ hơi đúng câu nào ?

+Giúp HS hiểu một số từ ngữ phần chú giải (kiến

trúc, điêu khắc, thốt nốt, kì thú)

-GV đọc diễn cảm toàn bài

b)Tìm hiểu bài:

- Câu hỏi 1 SGK

- Câu hỏi 2 SGK

- Câu hỏi 3 SGK

- Câu hỏi 4 SGK

- Nêu nội dung của bài

c)Luyện đọc diễn cảm:

-HD HS đọc diễn cảm đoạn: “Lúc hoàng hôn từ

các ngách”.(Treo bảng phụ)

3.Củng cố, dặn dò: - Nhận xét giờ học.

- Dặn ôn bài; chuẩn bị bài sau:Con chuồn chuồn

n-ớc

3 30

1

- HS KG đọc thuộc cả bài, HSTB đoạ

đoạn

-1 HS khá đọc toàn bài

- 3 đoạn (HS nêu từng đoạn )

- Đọc tiếp nối theo đoạn (2, 3 lợt)

- HS luyện phát âm từ khó

Ăng – co Vát, Cam-pu-chia, lấp loáng, cổ kính

+Những ngọn tháp cao vút ở phía trên, lấp loáng giữa những chùm lá thốt nốt xoà tán tròn/ vợt lên hẳn những hàng muỗm già cổ kính

- Đọc phần Chú giải

- Luyện đọc theo cặp

- 2 HS đọc cả bài

- HS đọc thầm, đọc thành tiếng theo từng đoạn- trao đổi theo cặp, trả lời các câu hỏi SGK

- xây dựng ở Cam-pu-chia từ đầu thế

kỉ mời hai

- gồm ba tầng với những ngọn tháp lớn, hành lang dài gần 1500m

- những cây tháp lớn đợc dựng bằng

đá tảng kín khít nh xây gạch vữa - Ăng-co Vát thật huy hoàng, ánh sáng chiếu soi vào bóng tối cửa

đền từ các ngách

- Mục 1

-Xác định đoạn cần luyện đọc; thảo luận đa ra cách đọc

Nhấn giọng : huy hoàng, chiếu soi, cao vút, lấp loáng, cao, thâm nghiêm -Lớp theo dõi, bình chọn bạn đọc hay

- Hs theo dõi

………

Trang 2

Toán Thực hành (tiếp - SGK/tr 159)

I Mục tiêu: - Giúp học sinh biết vẽ đoạn thẳng biểu thị chiều dài của khu đất, sân trờng trên bản

đồ theo một tỉ lệ nhất định

- Rèn kĩ năng thực hành , biết cách biểu diễn độ dài thực tế trên bản đồ

- Giáo dục ý thức học tập tự giác, tích cực

II Chuẩn bị : Thớc.

III Hoạt động dạy học chủ yếu:

1 Kiểm tra : - Nêu cách đo độ dài đoạn thẳng ?

2 Bài mới :

a, GV nêu yêu cầu giờ học

b, Nội dung chính :

a, Vẽ đoạn thẳng trên bản đồ theo tỉ lệ và độ dài

thực tế

GV hớng dẫn nh SGK, cho HS thực hành, nêu cách

thực hiện

b, Thực hành:

Bài 1 : GV cho HS vẽ trong vở, chữa bài trên

bảng, nêu cách vẽ

Bài 2 : Cách tiến hành nh bài tập 1 nhng đổi chéo

cặp kiểm tra

GV cho HS tính diện tích hình chữ nhật với các số

đo trên bản đồ (nếu còn thời gian)

3 Củng cố, dặn dò: - Nhận xét giờ học

- Chuẩn bị bài : Ôn tập về số tự nhiên

3 30

1

HS nhắc lại cách thực hiện

HS nghe, xác định yêu cầu giờ học

HS đọc, xác định yêu cầu đề bài, thực hành

- Đổi đơn vị đo ra cm (dm )

- Tính độ dài đoạn thẳng trên bản đồ

- Vẽ đoạn thẳng trên bản đồ

3m = 300 cm Chiều dài bảng đó trên bản đồ tỉ lệ 1:50 là:

300 : 50 = 6 (cm)

Đoạn thẳng biểu thị chiều dài bảng đó trên bản đồ là:

- Hs theo dõi

………

Thứ ba ngày 12 tháng 4 năm 2011

Chính tả (Nghe – viết) Bài viết : Nghe lời chim nói I-Mục tiêu: - HS nghe - viết đúng, trình bày đẹp bài : Nghe lời chim nói

- Rèn kĩ năng viết đúng, đều, đẹp, phân biệt đúng những tiếng có âm đầu dễ lẫn

l/n

- Giáo dục ý thức giữ gìn vở sạch, chữ đẹp

II.Chuẩn bị : VBT thay cho phiếu học tập.

III.Hoạt động dạy học chủ yếu:

1 Kiểm tra : GV đọc cho HS viết các từ chứa tiếng có

âm đầu r/d/gi

2 Dạy bài mới :

a, Giới thiệu bài : GV nêu yêu cầu giờ học

b, Nội dung chính:

HĐ 1 : Hớng dẫn viết chính tả:

GV cho HS đọc bài viết

- Bầy chim nói những gì?

GV hớng dẫn HS viết từ khó trên bảng con, bảng lớp

( dựa vào nghĩa của từ, từ loại)

Từ : lắng nghe, nối mùa, ngỡ ngàng, thanh khiết,

thiết tha,

- Những chữ nào trong bài đợc viết hoa?

3

30

HS viết vào bảng con, sửa lỗi chính tả dựa vào nghĩa, phơng thức cấu tạo từ

HS nghe, xác định yêu cầu giờ học

HS đọc bài chính tả, HS đọc thầm,

định hớng nội dung chính tả

- những cảnh đẹp, những đổi thay của đất nớc

HS thực hành viết từ khó, dễ mắc lỗi, phân tích cách viết dựa trên nghĩa của từ, phơng thức ghép, cấu tạo từ

VD : thanh khiết : trong sạch

- Viết hoa những chữ đầu dòng thơ

Trang 3

GV cho HS gấp SKG, nghe, viết bài.

GV đọc, cho HS đổi vở soát lỗi

GV chấm, chữa một số bài

HĐ2 : Hớng dẫn làm bài tập chính tả.

Bài 2a : GV cho HS đọc, xác định yêu cầu bài, tìm

các trờng hợp viết theo yêu cầu

Bài 3 a : Chọn tiếng trong ngoặc đơn hoàn chỉnh đoạn

văn

GV cho HS làm việc cá nhân, chọn chữ, đọc toàn bộ

phần thông tin của bài

3 Củng cố, dặn dò: - Luyện viết lại những chữ viết

cha đẹp trong bài

- Chuẩn bị bài : Vơng quốc vắng nụ cời 1

HS nghe - viết bài, soát lỗi

HS đổi vở, chữa lỗi trong bài

HS đọc, xác định yêu cầu bài, thực hành

Chỉ viết với n Chỉ viết với l Này, nãy, nắn,

nắn, nậm, nẫng, nấu, néo, nếm

Là, lạch, lẩm, lẫm, liệng, lỏng, lõng, lợt, lựu

Thứ tự các từ cần điền là : Núi băng trôi lớn nhất Nam Cực năm 1956 núi băng này

Hs theo dõi

………

Toán

Ôn tập về số tự nhiên (SGK/tr 160) I- Mục tiêu: - Ôn tập, hệ thống kiến thức về đọc, viết, cấu tạo số tự nhiên đã học.

- Rèn kĩ năng thực hành đọc, viết , phân tích cấu tạo số tự nhiên, số tự nhiên chẵn, số tự nhiên lẻ, số

tự nhiên chẵn

- HS yêu thích môn học, có ý thức học tập tốt

II- Đồ dùng dạy học: Kẻ sẵn khung trống bài tập 1.

III- Hoạt động dạy - học :

1 Kiểm tra: Kết hợp ôn tập

2 Bài mới : a)Giới thiệu bài:

b) Nội dung chính:

Bài 1: GV cho HS đọc, viết các số tự nhiên trên

bảng, nêu cách đọc, phân tích các số theo hàng

lớp

Bài 2: Viết mỗi số sau thành tổng:

GV cho HS làm theo mẫu, củng cố cấu tạo số

Bài 3: Đọc số tự nhiên và nêu rõ hàng lớp của

chữ số 5, giá trị của chữ số 3 trong mỗi số

Phần a : GV cho HS làm miệng

Phần b : GV cho HS thực hành, kẻ bảng biểu

diễn giá trị của chữ số 3

Bài 4 : Củng cố số tự nhiên bé nhất, lớn nhất,

mối liên hệ giữa hai số tự nhiên liền nhau

3) Củng cố-dặn dò: - Nhận xét giờ học

- Ôn bài, chuẩn bị bài: Ôn tập (tiếp)

35

1

HS đọc, xác định yêu cầu đề, thực hành

VD : Một trăm sáu mơi nghìn hai trăm bảy mơi t : 160274

Số gồm 1 trăm nghìn, 6 chục nghìn, hai trăm, bảy chục, 4 đơn vị

5794 = 5000 + 700 + 90 + 4

HS TB yếu có thể phân tích số trớc khi viết thành tổng

a, VD : 67358 : Sáu mơi bảy nghìn ba trăm năm mơi tám

Chữ số 5 trong số trên thuộc hàng chục b,

Giá trị của

Hai số tự nhiên liên tiếp hơn (kém) nhau một đơn vị

VD : 2 kém 3 một đơn vị : 2 + 1 = 3

3 – 1= 2

Hs theo dõi

Luyện từ và câu

Thêm trạng ngữ cho câu I/ Mục tiêu: - HS hiểu thế nào là trạng ngữ, biết nhận diện và đặt câu có trạng ngữ.

- Rèn kĩ năng thực hành, phân tích câu, nhận diện, đặt câu có trạng ngữ

- HS yêu thích môn học, có ý thức học tập tự giác, tích cực

II/ Đồ dùng dạy học: Bảng phụ, VBT.

Trang 4

III/ Hoạt động dạy - học:

1 Kiểm tra : - Câu cảm là gì? Đặt câu cảm biểu lộ

cảm xúc vui mừng

2 Bài mới :

a, Giới thiệu bài : giáo viên nêu yêu cầu giờ học

b, Nội dung chính :

I - Nhận xét:

- Đọc các câu trong SGK, thảo luận sự khác nhau của

các câu

- Đặt câu hỏi cho phần in nghiêng trong SGK

- Mỗi phần in nghiêng bổ sung cho câu b ý nghĩa gì?

- Trạng ngữ là thành phần nh thế nào trong câu?

Trạng ngữ bổ sung ý nghĩa gì cho câu?

II Ghi nhớ: SGK/tr 126

III Luyện tập :

Bài 1 : Tìm trạng ngữ trong mỗi câu sau:

GV cho HS đọc câu, thảo luận theo cặp, báo cáo kết

quả

Bài 2 : Viết một đoạn văn ngắn kể về một chuyến đi

chơi xa trong đó có ít nhất một câu có trạng ngữ

GV đặt câu hỏi gợi ý cho HS TB, yếu, cho HS viết vào

vở, hai HS viết vào bảng nhóm chữa bài

3 Củng cố dặn dò : - Thế nào là trạng ngữ ? Cho ví

dụ minh hoạ

- Nhận xét giờ học Chuẩn bị bài :Thêm trạng ngữ chỉ

nơi chốn cho câu

3 30

1

Nhờ tinh thần ham học hỏi, sau này, I-ren trở thành một nhà khoa

học nổi tiếng

- Nhờ đâu I-ren trở thành một nhà khoa học nổi tiếng?

- Khi nào I-ren trở thành một nhà khoa học nổi tiếng?

- bổ sung về thời gian, nguyên nhân

- là thành phần phụ trong câu, bổ sung về nơi chốn, thời gian, nguyên nhân

HS đọc, nhắc lại nội dung ghi nhớ

a, Ngày xa (Thời gian)

b, Trong vờn (Nơi chốn)

c, Từ tờ mờ sáng (thời gian)

VD : Thứ bẩy tuần trớc, mẹ cho

em về quê thăm ông ngoại Vờn nhà ông thật đẹp Trong vờn, muôn

loài hoa đua nhau khoe sắc Ông bảo : “Nhờ bàn tay chăm sóc của

ông, hoa trong vờn mới rạng rỡ nh

vậy.”

- Hs nêu

………

Khoa học Trao đổi chất ở thực vật (SGK/tr 122) I.Mục tiêu: - HS kể đợc những gì thực vật thờng xuyên phải lấy từ môi trờng và thải ra môi trờng

trong quá trình sống

- Vẽ và trình bày sơ đồ trao đổi khí và trao đổi thức ăn ở thực vật

- Giáo dục ý thức học tập, biết chăm sóc và bảo vệ cây

II Chuẩn bị : Cây nh hình minh hoạ SGK/tr 122.

III Hoạt động dạy học chủ yếu:

1.Kiểm tra: Nội dung bài 60

2 Dạy bài mới:

a, Giới thiệu bài: GV yêu cầu giờ học từ kiểm tra

bài cũ

b, Nội dung chính:

HĐ 1 : Phát hiện những biểu hiện bên ngoài của

trao đổi chất ở thực vật.

GV cho HS quan sát, phân tích hình minh hoạ

SGK/tr122, thảo luận và trả lời câu hỏi

- Hình vẽ gì?

3

30 HS thực hiện theo yêu cầu của GV.

HS nghe, xác định yêu cầu của tiết học

- cây xanh, mặt trời, nớc

- ánh sáng, nớc, chất khoáng trong

đất

Trang 5

- Những yếu tố nào đóng vai trò quan trọng đối với

sự sống của cây xanh?

- Trong quá trình sống, thực vật lấy vào và thải ra

những gì?

- Hiểu thế nào là quá trình trao đổi chất giữa thực

vật và môi trờng?

* Kết luận : “Cũng nh ngời và động vật nuôi

cây” (SGK/tr123)

HĐ 2 : Thực hành vẽ sơ đồ sự trao đổi chất ở thực

vật.

- GV cho HS gấp SGK vẽ sơ đồ sự trao đổi chất

giữa thực vật với môi trờng

3 Củng cố, dặn dò: - Liên hệ thực tế

- Nhận xét giờ học - Chuẩn bị bài : Động vật cần

gì để sống?

1

- .lấy vào chất khoáng, khí các-bon-níc, nớc, khí ô-xi và thải ra hơi nớc, khí-các-bon-níc, chất khoáng khác

quá trình thực vật lấy vào thải ra

Một HS vẽ trên bảng, trình bày quá trình trao đổi chất giữa thực vật với môi trờng (SGK/tr123)

Hs theo dõi

……….

Đạo đức

Bảo vệ môi trờng (t) I/ Mục tiêu

Học xong bài này HS có khả năng :

- Nhận thức đợc các em có quyền và trách nhiệm tham gia bảo vệ môi trờng

Thờng xuyên theo khả ngăng

- có ý thức tham gia bảo vệ, vệ sinh môi trờng sống

II/ Đồ dùng dạy học

-GV: HS: thẻ

III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu

1 Kỉêm tra bài cũ:

Gv hs nêu ghi nhớ

2Bài mới:* Giới thiệu bài:

* Hoạt động 1: Ycầu HS làm vào phiếu theo nhóm

(Em hãy kể những việc mà em hoặc bạn em đã làm

góp phần bảo vệ môi trờng nơi em sống)

- Gọi đại diện nhóm trình bày, nhận xét, bổ sung

- Yêu cầu HS thảo luận lớp: - GV kết luận

* Hoạt động 2: Thảo luận theo nhóm đôi (BT 2,

Sgk)

- GV nêu yêu cầu BT

- GV gọi 2 nhóm trình bày, lớp nhận xét, bổ sung

- GV kết luận

3 Tổng kết dặn dò

- GV nhận xét giờ học

- Dặn CB cho giờ sau

3 30

1

Hs theo dõi

HS nêu ý kiến

HS thảo luận nhóm

đại diện từng nhóm trình bày

………

Thứ t ngày 13 tháng 4 năm 2011

Kể chuyện

Kể chuyện chứng kiến hoặc tham gia

I.Mục tiêu: - HS kể lại đợc một cuộc du lịch hoặc cắm trại đã đợc tham gia

- Rèn kĩ năng kể và đánh giá đúng lời kể của bạn, hiểu ý nghĩa và nội dung câu

chuyện

- Giáo dục ý thức tự giác học tập, ham hiểu biết khám phá thế giới, tích cực tham gia họct động tập thể

II.Chuẩn bị:- Su tầm truyện kể theo chủ đề

III.Hoạt động dạy học chủ yếu:

Trang 6

Tập đọc

Con chuồn nớc (SGK/tr 118)

I/Mục tiêu:- Đọc trôi chảy, lu loát toàn bài , biết đọc diễn cảm với giọng nhẹ nhàng, thể hiện sự ngạc nhiên, đổi giọng linh hoạt phù hợp với nội dung của từng đoạn

-Hiểu một số từ ngữ khó trong bài : phân vân, nhỏ xíu

-Hiểu nội dung : Ca ngợi vẻ đẹp sinh động của chú chuồn chuồn nớc, cảnh đẹp của thiên nhiên đất nớc theo cánh bay của chú chồn chuồn, bộc lộ tình cảm của tác giả đối với quê hơng đất nớc

- Giáo dục ý thức học tập, yêu vẻ đẹp của thiên nhiên, của đất nớc

II/Đồ dùng dạy học: Tranh minh hoạ SGK

III/ Hoạt động dạy - học:

1.Kiểm tra:

- Đọc bài Ăng-co Vát và trả lời câu hỏi về nội dung

bài

2.Bài mới:

* Giới thiệu bài : (qua tranh)

* Hớng dẫn HS luyện đọc

- GV nghe, sửa, kết hợp HD:

- Bài chia làm mấy đoạn?

+Luyện phát âm

+Chú ý ngắt, nghỉ câu đúng

- Hiểu thế nào là phân vân?

- GV đọc minh hoạ cả bài

*.Tìm hiểu bài: GV giúp HS hoàn thiện câu trả lời

+Câu hỏi 1(SGK)

3

30

HS đọc bài, TLCH theo nội dung

đã học

- 1 HS đọc toàn bài; Lớp theo dõi trong SGK

- 2 đoạn - HS nối tiếp nhau đọc bài (2-3 lợt)

+ lấp lánh, long lanh, rung rung +Ôi chao! Chú chuồn chuồn nớc mới đẹp làm sao! (cảm xúc ngạc nhiên, thán phục)

- bối rối, lỡng lự không biết nên làm thế nào

- HS luyện đọc theo cặp đôi

- Đại diện đọc trớc lớp

- HS đọc thầm, suy nghĩ trả lời câu hỏi trong SGK

1.Kiểm tra: GV cho HS kể câu chuyện giờ học

trớc

2 Dạy bài mới:

a, Giới thiệu bài : GV nêu yêu cầu tiết học

HĐ 1: Hớng dẫn tìm hiểu yêu cầu của đề bài.

GV cho HS đọc, phân tích yêu cầu của đề, gạch

chân dới từ ngữ quan trọng

HĐ 2 : Hớng dẫn HS kể chuyện.

GV cho HS đọc phần gợi ý, phân tích theo đề bài :

- Lập dàn ý cho câu chuyện định kể:

+ Em đã đi du lịch hoặc cắm trại ở đâu?

+ Diễn biến của cuộc du lịch hoặc cắm trại đó Em

và mọi ngời đã tham gia những hoạt động gì? Em

phát hiện đợc những điều gì thú vị ?

+ ấn tợng của em về cuộc du lịch hoặc cắm trại đó

nh thế nào?

HĐ 3 : Thực hành kể chuyện:

GV cho HS kể chuyện theo cặp, HS KG kể một lần

trớc lớp

HS kể trớc lớp

3 Củng cố, dặn dò : - Nhận xét giờ học

- Kể chuyện cho cả nhà nghe

- Chuẩn bị bài sau : su tầm truyện kể : Khát vọng

sống

3 30

1

HS kể chuyện, nhận xét bạn kể, nêu ý nghĩa của câu chuyện

HS nghe, xác định yêu cầu giờ học,

định hớng nội dung chuyện kể

HS đọc lại đề bài : Kể chuyện về một cuộc du lịch hoặc cắm trại mà em đợc tham gia

HS nghe hớng dẫn, TLCH, tập kể chuyện

HS TB yếu ghi lại những chi tiết chính của truyện

-HS kể chuyện trớc lớp HS thảo luận

về ý nghĩa mỗi câu chuyện

HS bình chọn giọng kể hay

Hs theo dõi

Trang 7

+Câu hỏi 2(SGK)

+Câu hỏi 3(SGK)

p

+Câu hỏi 4(SGK

- Nêu nội dung chính của bài?

*.Luyện đọc diễn cảm và học thuộc lòng bài thơ

- GV treo bảng phụ chép đoạn cần luyện đọc “ Ôi

chao! còn phân vân.”

- GV cho nhận xét và bổ sung cách đọc

3 Củng cố, dặn dò: - Liên hệ tình cảm yêu quê hơng

đất nớc

- Chuẩn bị giờ sau:Vơng quốc vắng nụ cời 1

- bốn cái cánh mỏng nh giấy bóng

- HS nêu ý kiến về hình ảnh yêu thích

- tả rất đúng cách bay vọt lên bất ngờ của chú chuồn chuồn

-“ Mặt hồ trải rộng cao vút” Mục 1

- HS nối tiếp nhau đọc bài

- Lớp theo dõi, tìm giọng đọc

** Nhấn giọng ở các từ ngữ : ôi chao, chú chuồn chuốn nớc mới , màu vàng trên lng chú

- Thi đọc diễn cảm

- Hs theo dõi

………

Toán

Ôn tập về số tự nhiên (tiếp - SGK/tr 161).

I- Mục tiêu: - Tiếp tục củng cố về số tự nhiên, so sánh số có nhiều chữ số, số chẵn, số lẻ, số tròn

chục

- Rèn kĩ năng thực hành giải toán

- HS yêu thích môn học, có ý thức học tập tốt

II-Hoạt động dạy - học :

1 Kiểm tra: - GV viết số tự nhiên cho HS đọc,

phân tích hàng, lớp, cấu tạo số

2 Bài mới :

a, GV nêu những kiến thức ôn tập trong bài học

b, Nội dung chính: GV tổ chức cho HS thực hiện

các bài tập khoảng 15 phút, lần lợt chữa bài

Bài 1:

> 989 1321

< ? 27105 7985

= 72600 762 x 100

Bài 2: Viết các số theo thứ tự từ bé đến lớn:

GV cho hai HS lên bảng chữa bài

Bài 4 : GV cho HS hỏi đáp theo cặp, viết vào vở

Bài 5 : Tìm x, biết 57 < x < 62

a, x là số chẵn b, x là số lẻ

c, x là số tròn chục

3) Củng cố-dặn dò: - Nhận xét giờ học Chuẩn bị

bài : Ôn tập (tiếp).

3 35

1

- Hs viết, đọc

HS thực hiện nhắc lại cách so sánh các

số có nhiều chữ số

989 < 1321 (số nào có nhiều chữ số hơn

sẽ lớn hơn)

a, 999 < 7426 < 7624 < 7642

b, 1853 < 3158 < 3190 < 3518

VD : Số bé nhất có một chữ số là số 0

- Số chẵn lớn nhất có hai chữ số là số 98 Củng cố số chẵn, số lẻ, số tròn chục

a, x = 58, 60 b, x = 59, 61

c, x = 60

- Hs theo dõi

Lịch sử Nhà Nguyễn thành lập I/Mục tiêu: - Sau bài học, HS biết nhà Nguyễn ra đời trong hoàn cảnh nào, kinh đô đóng ở đâu và

một số ông vua đầu thời Nguyễn, hiểu nhà Nguyễn đã thiết lập một chế độ quân chủ rất hà khắc và chặt chẽ để bảo vệ quyền lợi và dòng họ của mình

- Rèn kĩ năng thực hành phân tích t liệu lịch sử, xây dựng nội dung bài học

- Giáo dục ý thức học tập, ham hiểu biết lịch sử đất nớc

II/Đồ dùng dạy học: Tranh minh hoạ trong SGK/tr65

III/Các hoạt động dạy học :

Trang 8

Gv Tg Hs

1.Kiểm tra: Nội dung bài 26.

2.Dạy bài mới

*.Giới thiệu bài: - GV nêu mục tiêu giờ học

*.Nội dung: *HĐ 1: Hoàn cảnh ra đời của nhà

Nguyễn

GV cho HS đọc thông tin trong SGK, thảo luận, trả

lời câu hỏi

- Nhà Nguyễn ra đời trong hoàn cảnh nào?

GV cung cấp thông tin : “Nguyễn ánh lên ngôi

hoàng đế, lấy niên hiệu là Gia Long, chọn Huế làm

kinh đô Tự Đức”

*HĐ 2: Tìm hiểu quyền hành của vua nhà Nguyễn

và một số điều khoản trong Bộ luật Gia Long.

GV cho HS đọc thông tin trong SGK, thảo luận, trả

lời câu hỏi

- Dẫn một số sự kiện chứng minh vua nhà Nguyễn

không muốn chia sẻ quyền hành với ai

- Quân đội của nhà Nguyễn đợc tổ chức nh thế

nào?

- Nêu một số quy định của Bộ luật Gia Long

*Kết luận (SGK / 66)

3 Củng cố, dặn dò: -Hệ thống nội dung bài

- Chuẩn bị bài sau : Kinh thành Huế

- sau khi Quang Trung mất, lợi dụng lúc bối cảnh triều đình đang suy yếu, Nguyễn ánh đem quân tấn công

- không đặt ngôi hoàng hậu, bỏ chức

tể tớng, tự mình trực tiếp điều hành mọi việc hệ trọng

- nhiều thứ quân : bộ binh, thuỷ binh

- quy định : Những kẻ mu phản và cùng mu đều bị xử tội lăng trì

- Hs the dõi

……….

Thứ năm ngày 13 tháng 4 năm 2011

Tập làm văn

Luyện tập miêu tả các bộ phận của con vật

1 Mục tiêu: - Luyện tập quan sát các bộ phận của con vật.

- Rèn kĩ năng quan sát, biết tìm các từ ngữ miêu tả đặc điểm của con vật

- Giáo dục ý thức học tập, yêu quý và chăm sóc các loài vật có ích

2 Chuẩn bị : Bảng nhóm, tranh ảnh một số con vật

3.Hoạt động dạy học chủ yếu:

1 Kiểm tra bài : Nội dung bài trớc

2 Bài mới:

* Giới thiệu bài : Luyện tập:

Bài 1 : Đọc đoạn văn: Con ngựa

Bài 2 : - Đoạn văn trên tả bộ phận nào của con ngựa?

Ghi lại những đặc điểm chính của con ngựa

GV cho HS ghi vào vở, đọc

Bài 3 : Quan sát các bộ phận con vật mà em yêu

thích và tìm những từ ngữ miêu tả đặc điểm của các

bộ phận đó

GV cho HS quan sát tranh con mèo, đặt câu hỏi gợi ý

nh hớng dẫn SGK

GV cho HS đọc đoạn mẫu trong sách

GV cho HS nêu miệng, viết vào bảng nhóm, vở viết,

chữa bài

** Chú ý : Lựa chọn những đặc điểm miêu tả điểm

hình, nổi bật, sử dụng từ ngữ miêu tả phù hợp, gợi

hình ảnh

3 Củng cố dặn dò : - Nhận xét giờ học

- Chuẩn bị bài sau: Luyện tập xây dựng đoạn văn

miêu tả con vật

3 30

1

HS nêu nội dung đã học

HS đọc đoạn văn

HS thảo luận theo cặp, TLCH

- Hai tai : to, dựng đứng lên đầu rất

đẹp

- Hai lỗ mũi ơn ớt

- Hai hàm răng trắng muốt

VD : Tả các bộ phận của con mèo Mắt mèo : tròn xoe nh hòn bi ve; sáng quắc trong đêm; đôi mắt trong veo, long lanh

Hai tai : dong dỏng, dựng đứng, thính nhạy

Bộ ria : trắng nh cớc, vểnh lên oai vệ

HS nêu các ý kiến khác nhau về các

bộ phận của con vật miêu tả

- Hs theo dõi

Toán

Trang 9

Ôn tập về số tự nhiên (tiếp -SGK/tr 161).

I Mục tiêu: - Tiếp tục củng cố các kiến thức đã học về số tự nhiên, dấu hiệu chia hết cho 2, 3, 5, 9.

- Rèn kĩ năng thực hành giải các bài toán liên quan đến dấu hiệu chia hết

- HS yêu thích môn học, có ý thức học tập tốt

II/Các hoạt động dạy học :

1.Kiểm tra: - Kết hợp ôn tập.2

2.Bài mới:

*.GV nêu yêu cầu giờ học

Bài 1: Củng cố dấu hiệu chia hết cho 2, 3, 5, 9

GV viết các số lên bảng, cho HS gạch chân dới từng

số theo dấu hiệu chia hết

Bài 2: Viết chữ số thích hợp vào ô trống

GV cho HS làm trong vở, viết lên bảng HS KG tìm tất

cả các chữ số cần điền

Bài 4 : Với ba chữ số 0, 5, 2, viết tất cả các số có cả ba

chữ số đó chia hết cho 5 và 2

GV cho HS thi lập số

Bài 5 : GV cho HS đọc, phân tích đề, trình bày kết quả

và cách làm

3) Củng cố-dặn dò: - HS nhắc lại nội dung bài

- Nhận xét giờ học Chuẩn bị bài : Ôn tập các phép

tính với số tự nhiên

35

1

HS thực hành, chữa bài

a, Số chia hết cho 2 là : 7362 ;

2640 ; 4136

b, Số chia hết cho 3 là : 7362 ;

2640 ; 20601

c, Số chia hết cho 5 là : 605 ; 2640

d, Số chia hết cho 9 là : 7362 ; 20601

a, 252 ; 552 ; 852

b, 108 ; 198 ; c, 920 ; d, 255

Củng cố dấu hiệu chia hết cho cả 3 và5, cả 2 và 5

x = 25 vì : 23 < x < 31 và x là số lẻ

Các số đó là : 520 ; 250

Số cam đó là 15 quả vì 15 chia hết cho cả 3 và 5 đồng thời nhỏ hơn 20 quả

- Hs theo dõi

Luyện từ và câu Thêm trạng ngữ chỉ nơi chốn cho câu (SGK tr/ 129 ).

I Mục đích, yêu cầu:- HS hiểu tác dụng và đặc điểm của trạng ngữ chỉ nơi chốn trong câu ( trả lời

câu hỏi ở đâu? )

- Rèn kĩ năng thực hành, nhận diện đợc trạng ngữ chỉ nơi chốn, thêm đợc trạng ngữ chỉ nơi chốn cho câu

- Giáo dục ý thức học tập, biết bày tỏ cảm xúc phù hợp với hoàn cảnh giao tiếp

II Chuẩn bị : Bảng nhóm.

III Hoạt động dạy học chủ yếu :

1 Kiểm tra :

- Thế nào là trạng ngữ ? Đặt câu có trạng ngữ

2 Bài mới :

a, Giới thiệu bài :

b, Nội dung chính :

I - Nhận xét:

- Tìm trạng ngữ trong mỗi câu sau và cho biết chúng

bổ sung ý nghĩa gì cho câu?

- Đặt câu hỏi cho các trạng ngữ trong câu trên

II Ghi nhớ: SGK/tr 129

III Luyện tập :

Bài 1 : Tìm trạng ngữ chỉ nơi chốn trong câu sau:

3

35 Hs nêu

- Tr ớc nhà , mấy cây hoa giấy nở

t-ng bừt-ng.( nơi chốn)

- Trên các lề phố, tr ớc cổng các cơ quan, trên mặt đ ờng nhựa, từ khắp năm cửa ô trở vào (nơi chốn)

- ở đâu mấy cây hoa giấy nở tng bừng?

HS đọc, nhắc lại nội dung cần ghi nhớ

HS đọc, xác định yêu cầu, thực hành

Trang 10

GV cho HS làm trong vở, gạch chân dới trạng ngữ chỉ

nơi chốn

Bài 2 : Thêm trạng ngữ chỉ nơi chốn cho những câu

sau:

GV cho HS viết vào vở, ba HS viết trên bảng, chữa

bài

Đặt câu hỏi giúp đỡ HS yếu

Bài 3 : Cách thực hiện nh bài 2 nhng thêm nòng cốt

câu để hoàn chỉnh câu

3 Củng cố dặn dò :

- Nhận xét giờ học

- Chuẩn bị bài :Thêm trạng ngữ chỉ nguyên nhân cho

VD : Tr ớc rạp , ngời ta dọn dẹp sạch

sẽ, sắp một hàng ghế dài

- Trên bờ, tiếng trống thúc càng dữ dội

VD : ở nhà, em giúp bố mẹ làm những công việc gia đình

- Trong v ờn , hoa đã nở

- Trong lớp, em rất chăm chú nghe giảng và hăng hái phát biểu ý kiến

VD : Ngoài đờng, xe cộ đi lại tấp nập

- Hs theo dõi

………

Đ ỊA L Í

THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG

I MỤC TIấU: Học sau bài này, HS biết:

- Dựa vào bản đồ Việt Nam xỏc định và nờu được vị trớ Đà Nẵng

- Giải thớch được vỡ sao Đà Nẵng vừa là thành phố cảng vừa là thành phố du lịch.

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- Bản đồ hành chớnh Việt Nam.

- Một số ảnh về thành phố Đà Nẵng

- Lược đồ hỡnh 1 bài 24

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:

1 KTBC:

Gv cho hs neõu ghi nhụự, nx,

2/ Daùy-hoùc baứi mụựi:

1/ Đà Nẵng- thành phố cảng (Làm việc theo

cặp)

- GV yờu cầu từng HS quan sỏt lược đồ và nờu

được:

+ Đà Nẵng nằm ở đõu?

+ Đà Nẵng cú những cảng biển nào?

- GV yờu cầu HS quan sỏt hỡnh 1 của bài và nờu

được cỏc phương tiện giao thụng đến Đà Nẵng

- GV khỏi quỏt: Đà Nẵng là đầu mối giao thụng

lớn ở duyờn hải miền Trung vỡ thành phố là nơi

đến và nơi xuất phỏt (đầu mỗi giao thụng) của

nhiều tuyến đường giao thụng: đường sắt,

đường bộ, đường thủy, đường hàng khụng

2/ Đà Nẵng- trung tõm cụng nghiệp (Làm việc

theo nhúm)

- GV cho cỏc nhúm HS dựa vào bảng kể tờn cỏc

mặt hàng chuyờn chở bằng đường biển ở Đà

Nẵng để trả lời cõu hỏi trong Sgk

3/ Đà Nẵng- địa điểm du lịch (Làm việc cỏ

nhõn)

- GV yờu cầu HS tỡm trờn hỡnh 1 và cho biết

3

30 - Hs nờu

- HS quan sỏt và trả lời

- Nhận xột, bổ sung

- Một vài HS lờn bỏo cỏo kết quả làm việc cỏ nhõn

- HS nhận xột: tàu đỗ ở cảng biển Tiờn Sa

- HS làm việc theo cặp thực hiện yờu cầu của GV

Ngày đăng: 05/06/2015, 21:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình ảnh. - giáo án 4: tuần 31
nh ảnh (Trang 8)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w