HS đọc, xác định yêu cầu đề bài, thực hành.. Bài 2a : GV cho HS đọc, xác định yêu cầu bài, tìm các trờng hợp viết theo yêu cầu.. HS đọc, xác định yêu cầu bài, thực hành.. Bài mới : aGiới
Trang 1Tuần 31
Thứ hai ngày 11 tháng 4 năm 2011
Chào cờ
………
Tập đọc
Ăng - co Vát I/Mục tiêu: - Đọc đúng các từ ngữ, câu, đoạn, bài Biết đọc diễn cảm bài văn với giọng đọc rõ ràng,
chậm rãi, tình cảm kính phục
- Hiểu các từ ngữ mới trong bài
- Hiểu nội dung ý nghĩa của bài: Ca ngợi Ăng – co Vát, một công trình kiến trúc và điêu khắc tuyệt diệu của nhân dân Cam – pu – chia
II/Đồ dùng dạy học: Bảng phụ, phấn màu.
III/Các hoạt động dạy học :
1.Kiểm tra:- Đọc thuộc đoạn, bài và nêu nội dung
bài: Dòng sông mặc áo
2.Dạy bài mới:
1.HD luyện đọc và tìm hiểu bài
a)Luyện đọc:
-Bài chia làm mấy đoạn ?
-GV kết hợp: giảng từ mới, sửa lỗi về cách đọc cho
HS
+Từ ngữ cần luyện đọc ?
+Cần ngắt nghỉ hơi đúng câu nào ?
+Giúp HS hiểu một số từ ngữ phần chú giải (kiến
trúc, điêu khắc, thốt nốt, kì thú)
-GV đọc diễn cảm toàn bài
b)Tìm hiểu bài:
- Câu hỏi 1 SGK
- Câu hỏi 2 SGK
- Câu hỏi 3 SGK
- Câu hỏi 4 SGK
- Nêu nội dung của bài
c)Luyện đọc diễn cảm:
-HD HS đọc diễn cảm đoạn: “Lúc hoàng hôn từ
các ngách”.(Treo bảng phụ)
3.Củng cố, dặn dò: - Nhận xét giờ học.
- Dặn ôn bài; chuẩn bị bài sau:Con chuồn chuồn
n-ớc
3 30
1
- HS KG đọc thuộc cả bài, HSTB đoạ
đoạn
-1 HS khá đọc toàn bài
- 3 đoạn (HS nêu từng đoạn )
- Đọc tiếp nối theo đoạn (2, 3 lợt)
- HS luyện phát âm từ khó
Ăng – co Vát, Cam-pu-chia, lấp loáng, cổ kính
+Những ngọn tháp cao vút ở phía trên, lấp loáng giữa những chùm lá thốt nốt xoà tán tròn/ vợt lên hẳn những hàng muỗm già cổ kính
- Đọc phần Chú giải
- Luyện đọc theo cặp
- 2 HS đọc cả bài
- HS đọc thầm, đọc thành tiếng theo từng đoạn- trao đổi theo cặp, trả lời các câu hỏi SGK
- xây dựng ở Cam-pu-chia từ đầu thế
kỉ mời hai
- gồm ba tầng với những ngọn tháp lớn, hành lang dài gần 1500m
- những cây tháp lớn đợc dựng bằng
đá tảng kín khít nh xây gạch vữa - Ăng-co Vát thật huy hoàng, ánh sáng chiếu soi vào bóng tối cửa
đền từ các ngách
- Mục 1
-Xác định đoạn cần luyện đọc; thảo luận đa ra cách đọc
Nhấn giọng : huy hoàng, chiếu soi, cao vút, lấp loáng, cao, thâm nghiêm -Lớp theo dõi, bình chọn bạn đọc hay
- Hs theo dõi
………
Trang 2Toán Thực hành (tiếp - SGK/tr 159)
I Mục tiêu: - Giúp học sinh biết vẽ đoạn thẳng biểu thị chiều dài của khu đất, sân trờng trên bản
đồ theo một tỉ lệ nhất định
- Rèn kĩ năng thực hành , biết cách biểu diễn độ dài thực tế trên bản đồ
- Giáo dục ý thức học tập tự giác, tích cực
II Chuẩn bị : Thớc.
III Hoạt động dạy học chủ yếu:
1 Kiểm tra : - Nêu cách đo độ dài đoạn thẳng ?
2 Bài mới :
a, GV nêu yêu cầu giờ học
b, Nội dung chính :
a, Vẽ đoạn thẳng trên bản đồ theo tỉ lệ và độ dài
thực tế
GV hớng dẫn nh SGK, cho HS thực hành, nêu cách
thực hiện
b, Thực hành:
Bài 1 : GV cho HS vẽ trong vở, chữa bài trên
bảng, nêu cách vẽ
Bài 2 : Cách tiến hành nh bài tập 1 nhng đổi chéo
cặp kiểm tra
GV cho HS tính diện tích hình chữ nhật với các số
đo trên bản đồ (nếu còn thời gian)
3 Củng cố, dặn dò: - Nhận xét giờ học
- Chuẩn bị bài : Ôn tập về số tự nhiên
3 30
1
HS nhắc lại cách thực hiện
HS nghe, xác định yêu cầu giờ học
HS đọc, xác định yêu cầu đề bài, thực hành
- Đổi đơn vị đo ra cm (dm )
- Tính độ dài đoạn thẳng trên bản đồ
- Vẽ đoạn thẳng trên bản đồ
3m = 300 cm Chiều dài bảng đó trên bản đồ tỉ lệ 1:50 là:
300 : 50 = 6 (cm)
Đoạn thẳng biểu thị chiều dài bảng đó trên bản đồ là:
- Hs theo dõi
………
Thứ ba ngày 12 tháng 4 năm 2011
Chính tả (Nghe – viết) Bài viết : Nghe lời chim nói I-Mục tiêu: - HS nghe - viết đúng, trình bày đẹp bài : Nghe lời chim nói
- Rèn kĩ năng viết đúng, đều, đẹp, phân biệt đúng những tiếng có âm đầu dễ lẫn
l/n
- Giáo dục ý thức giữ gìn vở sạch, chữ đẹp
II.Chuẩn bị : VBT thay cho phiếu học tập.
III.Hoạt động dạy học chủ yếu:
1 Kiểm tra : GV đọc cho HS viết các từ chứa tiếng có
âm đầu r/d/gi
2 Dạy bài mới :
a, Giới thiệu bài : GV nêu yêu cầu giờ học
b, Nội dung chính:
HĐ 1 : Hớng dẫn viết chính tả:
GV cho HS đọc bài viết
- Bầy chim nói những gì?
GV hớng dẫn HS viết từ khó trên bảng con, bảng lớp
( dựa vào nghĩa của từ, từ loại)
Từ : lắng nghe, nối mùa, ngỡ ngàng, thanh khiết,
thiết tha,
- Những chữ nào trong bài đợc viết hoa?
3
30
HS viết vào bảng con, sửa lỗi chính tả dựa vào nghĩa, phơng thức cấu tạo từ
HS nghe, xác định yêu cầu giờ học
HS đọc bài chính tả, HS đọc thầm,
định hớng nội dung chính tả
- những cảnh đẹp, những đổi thay của đất nớc
HS thực hành viết từ khó, dễ mắc lỗi, phân tích cách viết dựa trên nghĩa của từ, phơng thức ghép, cấu tạo từ
VD : thanh khiết : trong sạch
- Viết hoa những chữ đầu dòng thơ
Trang 3GV cho HS gấp SKG, nghe, viết bài.
GV đọc, cho HS đổi vở soát lỗi
GV chấm, chữa một số bài
HĐ2 : Hớng dẫn làm bài tập chính tả.
Bài 2a : GV cho HS đọc, xác định yêu cầu bài, tìm
các trờng hợp viết theo yêu cầu
Bài 3 a : Chọn tiếng trong ngoặc đơn hoàn chỉnh đoạn
văn
GV cho HS làm việc cá nhân, chọn chữ, đọc toàn bộ
phần thông tin của bài
3 Củng cố, dặn dò: - Luyện viết lại những chữ viết
cha đẹp trong bài
- Chuẩn bị bài : Vơng quốc vắng nụ cời 1
HS nghe - viết bài, soát lỗi
HS đổi vở, chữa lỗi trong bài
HS đọc, xác định yêu cầu bài, thực hành
Chỉ viết với n Chỉ viết với l Này, nãy, nắn,
nắn, nậm, nẫng, nấu, néo, nếm
Là, lạch, lẩm, lẫm, liệng, lỏng, lõng, lợt, lựu
Thứ tự các từ cần điền là : Núi băng trôi lớn nhất Nam Cực năm 1956 núi băng này
Hs theo dõi
………
Toán
Ôn tập về số tự nhiên (SGK/tr 160) I- Mục tiêu: - Ôn tập, hệ thống kiến thức về đọc, viết, cấu tạo số tự nhiên đã học.
- Rèn kĩ năng thực hành đọc, viết , phân tích cấu tạo số tự nhiên, số tự nhiên chẵn, số tự nhiên lẻ, số
tự nhiên chẵn
- HS yêu thích môn học, có ý thức học tập tốt
II- Đồ dùng dạy học: Kẻ sẵn khung trống bài tập 1.
III- Hoạt động dạy - học :
1 Kiểm tra: Kết hợp ôn tập
2 Bài mới : a)Giới thiệu bài:
b) Nội dung chính:
Bài 1: GV cho HS đọc, viết các số tự nhiên trên
bảng, nêu cách đọc, phân tích các số theo hàng
lớp
Bài 2: Viết mỗi số sau thành tổng:
GV cho HS làm theo mẫu, củng cố cấu tạo số
Bài 3: Đọc số tự nhiên và nêu rõ hàng lớp của
chữ số 5, giá trị của chữ số 3 trong mỗi số
Phần a : GV cho HS làm miệng
Phần b : GV cho HS thực hành, kẻ bảng biểu
diễn giá trị của chữ số 3
Bài 4 : Củng cố số tự nhiên bé nhất, lớn nhất,
mối liên hệ giữa hai số tự nhiên liền nhau
3) Củng cố-dặn dò: - Nhận xét giờ học
- Ôn bài, chuẩn bị bài: Ôn tập (tiếp)
35
1
HS đọc, xác định yêu cầu đề, thực hành
VD : Một trăm sáu mơi nghìn hai trăm bảy mơi t : 160274
Số gồm 1 trăm nghìn, 6 chục nghìn, hai trăm, bảy chục, 4 đơn vị
5794 = 5000 + 700 + 90 + 4
HS TB yếu có thể phân tích số trớc khi viết thành tổng
a, VD : 67358 : Sáu mơi bảy nghìn ba trăm năm mơi tám
Chữ số 5 trong số trên thuộc hàng chục b,
Giá trị của
Hai số tự nhiên liên tiếp hơn (kém) nhau một đơn vị
VD : 2 kém 3 một đơn vị : 2 + 1 = 3
3 – 1= 2
Hs theo dõi
Luyện từ và câu
Thêm trạng ngữ cho câu I/ Mục tiêu: - HS hiểu thế nào là trạng ngữ, biết nhận diện và đặt câu có trạng ngữ.
- Rèn kĩ năng thực hành, phân tích câu, nhận diện, đặt câu có trạng ngữ
- HS yêu thích môn học, có ý thức học tập tự giác, tích cực
II/ Đồ dùng dạy học: Bảng phụ, VBT.
Trang 4III/ Hoạt động dạy - học:
1 Kiểm tra : - Câu cảm là gì? Đặt câu cảm biểu lộ
cảm xúc vui mừng
2 Bài mới :
a, Giới thiệu bài : giáo viên nêu yêu cầu giờ học
b, Nội dung chính :
I - Nhận xét:
- Đọc các câu trong SGK, thảo luận sự khác nhau của
các câu
- Đặt câu hỏi cho phần in nghiêng trong SGK
- Mỗi phần in nghiêng bổ sung cho câu b ý nghĩa gì?
- Trạng ngữ là thành phần nh thế nào trong câu?
Trạng ngữ bổ sung ý nghĩa gì cho câu?
II Ghi nhớ: SGK/tr 126
III Luyện tập :
Bài 1 : Tìm trạng ngữ trong mỗi câu sau:
GV cho HS đọc câu, thảo luận theo cặp, báo cáo kết
quả
Bài 2 : Viết một đoạn văn ngắn kể về một chuyến đi
chơi xa trong đó có ít nhất một câu có trạng ngữ
GV đặt câu hỏi gợi ý cho HS TB, yếu, cho HS viết vào
vở, hai HS viết vào bảng nhóm chữa bài
3 Củng cố dặn dò : - Thế nào là trạng ngữ ? Cho ví
dụ minh hoạ
- Nhận xét giờ học Chuẩn bị bài :Thêm trạng ngữ chỉ
nơi chốn cho câu
3 30
1
Nhờ tinh thần ham học hỏi, sau này, I-ren trở thành một nhà khoa
học nổi tiếng
- Nhờ đâu I-ren trở thành một nhà khoa học nổi tiếng?
- Khi nào I-ren trở thành một nhà khoa học nổi tiếng?
- bổ sung về thời gian, nguyên nhân
- là thành phần phụ trong câu, bổ sung về nơi chốn, thời gian, nguyên nhân
HS đọc, nhắc lại nội dung ghi nhớ
a, Ngày xa (Thời gian)
b, Trong vờn (Nơi chốn)
c, Từ tờ mờ sáng (thời gian)
VD : Thứ bẩy tuần trớc, mẹ cho
em về quê thăm ông ngoại Vờn nhà ông thật đẹp Trong vờn, muôn
loài hoa đua nhau khoe sắc Ông bảo : “Nhờ bàn tay chăm sóc của
ông, hoa trong vờn mới rạng rỡ nh
vậy.”
- Hs nêu
………
Khoa học Trao đổi chất ở thực vật (SGK/tr 122) I.Mục tiêu: - HS kể đợc những gì thực vật thờng xuyên phải lấy từ môi trờng và thải ra môi trờng
trong quá trình sống
- Vẽ và trình bày sơ đồ trao đổi khí và trao đổi thức ăn ở thực vật
- Giáo dục ý thức học tập, biết chăm sóc và bảo vệ cây
II Chuẩn bị : Cây nh hình minh hoạ SGK/tr 122.
III Hoạt động dạy học chủ yếu:
1.Kiểm tra: Nội dung bài 60
2 Dạy bài mới:
a, Giới thiệu bài: GV yêu cầu giờ học từ kiểm tra
bài cũ
b, Nội dung chính:
HĐ 1 : Phát hiện những biểu hiện bên ngoài của
trao đổi chất ở thực vật.
GV cho HS quan sát, phân tích hình minh hoạ
SGK/tr122, thảo luận và trả lời câu hỏi
- Hình vẽ gì?
3
30 HS thực hiện theo yêu cầu của GV.
HS nghe, xác định yêu cầu của tiết học
- cây xanh, mặt trời, nớc
- ánh sáng, nớc, chất khoáng trong
đất
Trang 5- Những yếu tố nào đóng vai trò quan trọng đối với
sự sống của cây xanh?
- Trong quá trình sống, thực vật lấy vào và thải ra
những gì?
- Hiểu thế nào là quá trình trao đổi chất giữa thực
vật và môi trờng?
* Kết luận : “Cũng nh ngời và động vật nuôi
cây” (SGK/tr123)
HĐ 2 : Thực hành vẽ sơ đồ sự trao đổi chất ở thực
vật.
- GV cho HS gấp SGK vẽ sơ đồ sự trao đổi chất
giữa thực vật với môi trờng
3 Củng cố, dặn dò: - Liên hệ thực tế
- Nhận xét giờ học - Chuẩn bị bài : Động vật cần
gì để sống?
1
- .lấy vào chất khoáng, khí các-bon-níc, nớc, khí ô-xi và thải ra hơi nớc, khí-các-bon-níc, chất khoáng khác
quá trình thực vật lấy vào thải ra
Một HS vẽ trên bảng, trình bày quá trình trao đổi chất giữa thực vật với môi trờng (SGK/tr123)
Hs theo dõi
……….
Đạo đức
Bảo vệ môi trờng (t) I/ Mục tiêu
Học xong bài này HS có khả năng :
- Nhận thức đợc các em có quyền và trách nhiệm tham gia bảo vệ môi trờng
Thờng xuyên theo khả ngăng
- có ý thức tham gia bảo vệ, vệ sinh môi trờng sống
II/ Đồ dùng dạy học
-GV: HS: thẻ
III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu
1 Kỉêm tra bài cũ:
Gv hs nêu ghi nhớ
2Bài mới:* Giới thiệu bài:
* Hoạt động 1: Ycầu HS làm vào phiếu theo nhóm
(Em hãy kể những việc mà em hoặc bạn em đã làm
góp phần bảo vệ môi trờng nơi em sống)
- Gọi đại diện nhóm trình bày, nhận xét, bổ sung
- Yêu cầu HS thảo luận lớp: - GV kết luận
* Hoạt động 2: Thảo luận theo nhóm đôi (BT 2,
Sgk)
- GV nêu yêu cầu BT
- GV gọi 2 nhóm trình bày, lớp nhận xét, bổ sung
- GV kết luận
3 Tổng kết dặn dò
- GV nhận xét giờ học
- Dặn CB cho giờ sau
3 30
1
Hs theo dõi
HS nêu ý kiến
HS thảo luận nhóm
đại diện từng nhóm trình bày
………
Thứ t ngày 13 tháng 4 năm 2011
Kể chuyện
Kể chuyện chứng kiến hoặc tham gia
I.Mục tiêu: - HS kể lại đợc một cuộc du lịch hoặc cắm trại đã đợc tham gia
- Rèn kĩ năng kể và đánh giá đúng lời kể của bạn, hiểu ý nghĩa và nội dung câu
chuyện
- Giáo dục ý thức tự giác học tập, ham hiểu biết khám phá thế giới, tích cực tham gia họct động tập thể
II.Chuẩn bị:- Su tầm truyện kể theo chủ đề
III.Hoạt động dạy học chủ yếu:
Trang 6Tập đọc
Con chuồn nớc (SGK/tr 118)
I/Mục tiêu:- Đọc trôi chảy, lu loát toàn bài , biết đọc diễn cảm với giọng nhẹ nhàng, thể hiện sự ngạc nhiên, đổi giọng linh hoạt phù hợp với nội dung của từng đoạn
-Hiểu một số từ ngữ khó trong bài : phân vân, nhỏ xíu
-Hiểu nội dung : Ca ngợi vẻ đẹp sinh động của chú chuồn chuồn nớc, cảnh đẹp của thiên nhiên đất nớc theo cánh bay của chú chồn chuồn, bộc lộ tình cảm của tác giả đối với quê hơng đất nớc
- Giáo dục ý thức học tập, yêu vẻ đẹp của thiên nhiên, của đất nớc
II/Đồ dùng dạy học: Tranh minh hoạ SGK
III/ Hoạt động dạy - học:
1.Kiểm tra:
- Đọc bài Ăng-co Vát và trả lời câu hỏi về nội dung
bài
2.Bài mới:
* Giới thiệu bài : (qua tranh)
* Hớng dẫn HS luyện đọc
- GV nghe, sửa, kết hợp HD:
- Bài chia làm mấy đoạn?
+Luyện phát âm
+Chú ý ngắt, nghỉ câu đúng
- Hiểu thế nào là phân vân?
- GV đọc minh hoạ cả bài
*.Tìm hiểu bài: GV giúp HS hoàn thiện câu trả lời
+Câu hỏi 1(SGK)
3
30
HS đọc bài, TLCH theo nội dung
đã học
- 1 HS đọc toàn bài; Lớp theo dõi trong SGK
- 2 đoạn - HS nối tiếp nhau đọc bài (2-3 lợt)
+ lấp lánh, long lanh, rung rung +Ôi chao! Chú chuồn chuồn nớc mới đẹp làm sao! (cảm xúc ngạc nhiên, thán phục)
- bối rối, lỡng lự không biết nên làm thế nào
- HS luyện đọc theo cặp đôi
- Đại diện đọc trớc lớp
- HS đọc thầm, suy nghĩ trả lời câu hỏi trong SGK
1.Kiểm tra: GV cho HS kể câu chuyện giờ học
trớc
2 Dạy bài mới:
a, Giới thiệu bài : GV nêu yêu cầu tiết học
HĐ 1: Hớng dẫn tìm hiểu yêu cầu của đề bài.
GV cho HS đọc, phân tích yêu cầu của đề, gạch
chân dới từ ngữ quan trọng
HĐ 2 : Hớng dẫn HS kể chuyện.
GV cho HS đọc phần gợi ý, phân tích theo đề bài :
- Lập dàn ý cho câu chuyện định kể:
+ Em đã đi du lịch hoặc cắm trại ở đâu?
+ Diễn biến của cuộc du lịch hoặc cắm trại đó Em
và mọi ngời đã tham gia những hoạt động gì? Em
phát hiện đợc những điều gì thú vị ?
+ ấn tợng của em về cuộc du lịch hoặc cắm trại đó
nh thế nào?
HĐ 3 : Thực hành kể chuyện:
GV cho HS kể chuyện theo cặp, HS KG kể một lần
trớc lớp
HS kể trớc lớp
3 Củng cố, dặn dò : - Nhận xét giờ học
- Kể chuyện cho cả nhà nghe
- Chuẩn bị bài sau : su tầm truyện kể : Khát vọng
sống
3 30
1
HS kể chuyện, nhận xét bạn kể, nêu ý nghĩa của câu chuyện
HS nghe, xác định yêu cầu giờ học,
định hớng nội dung chuyện kể
HS đọc lại đề bài : Kể chuyện về một cuộc du lịch hoặc cắm trại mà em đợc tham gia
HS nghe hớng dẫn, TLCH, tập kể chuyện
HS TB yếu ghi lại những chi tiết chính của truyện
-HS kể chuyện trớc lớp HS thảo luận
về ý nghĩa mỗi câu chuyện
HS bình chọn giọng kể hay
Hs theo dõi
Trang 7+Câu hỏi 2(SGK)
+Câu hỏi 3(SGK)
p
+Câu hỏi 4(SGK
- Nêu nội dung chính của bài?
*.Luyện đọc diễn cảm và học thuộc lòng bài thơ
- GV treo bảng phụ chép đoạn cần luyện đọc “ Ôi
chao! còn phân vân.”
- GV cho nhận xét và bổ sung cách đọc
3 Củng cố, dặn dò: - Liên hệ tình cảm yêu quê hơng
đất nớc
- Chuẩn bị giờ sau:Vơng quốc vắng nụ cời 1
- bốn cái cánh mỏng nh giấy bóng
- HS nêu ý kiến về hình ảnh yêu thích
- tả rất đúng cách bay vọt lên bất ngờ của chú chuồn chuồn
-“ Mặt hồ trải rộng cao vút” Mục 1
- HS nối tiếp nhau đọc bài
- Lớp theo dõi, tìm giọng đọc
** Nhấn giọng ở các từ ngữ : ôi chao, chú chuồn chuốn nớc mới , màu vàng trên lng chú
- Thi đọc diễn cảm
- Hs theo dõi
………
Toán
Ôn tập về số tự nhiên (tiếp - SGK/tr 161).
I- Mục tiêu: - Tiếp tục củng cố về số tự nhiên, so sánh số có nhiều chữ số, số chẵn, số lẻ, số tròn
chục
- Rèn kĩ năng thực hành giải toán
- HS yêu thích môn học, có ý thức học tập tốt
II-Hoạt động dạy - học :
1 Kiểm tra: - GV viết số tự nhiên cho HS đọc,
phân tích hàng, lớp, cấu tạo số
2 Bài mới :
a, GV nêu những kiến thức ôn tập trong bài học
b, Nội dung chính: GV tổ chức cho HS thực hiện
các bài tập khoảng 15 phút, lần lợt chữa bài
Bài 1:
> 989 1321
< ? 27105 7985
= 72600 762 x 100
Bài 2: Viết các số theo thứ tự từ bé đến lớn:
GV cho hai HS lên bảng chữa bài
Bài 4 : GV cho HS hỏi đáp theo cặp, viết vào vở
Bài 5 : Tìm x, biết 57 < x < 62
a, x là số chẵn b, x là số lẻ
c, x là số tròn chục
3) Củng cố-dặn dò: - Nhận xét giờ học Chuẩn bị
bài : Ôn tập (tiếp).
3 35
1
- Hs viết, đọc
HS thực hiện nhắc lại cách so sánh các
số có nhiều chữ số
989 < 1321 (số nào có nhiều chữ số hơn
sẽ lớn hơn)
a, 999 < 7426 < 7624 < 7642
b, 1853 < 3158 < 3190 < 3518
VD : Số bé nhất có một chữ số là số 0
- Số chẵn lớn nhất có hai chữ số là số 98 Củng cố số chẵn, số lẻ, số tròn chục
a, x = 58, 60 b, x = 59, 61
c, x = 60
- Hs theo dõi
Lịch sử Nhà Nguyễn thành lập I/Mục tiêu: - Sau bài học, HS biết nhà Nguyễn ra đời trong hoàn cảnh nào, kinh đô đóng ở đâu và
một số ông vua đầu thời Nguyễn, hiểu nhà Nguyễn đã thiết lập một chế độ quân chủ rất hà khắc và chặt chẽ để bảo vệ quyền lợi và dòng họ của mình
- Rèn kĩ năng thực hành phân tích t liệu lịch sử, xây dựng nội dung bài học
- Giáo dục ý thức học tập, ham hiểu biết lịch sử đất nớc
II/Đồ dùng dạy học: Tranh minh hoạ trong SGK/tr65
III/Các hoạt động dạy học :
Trang 8Gv Tg Hs
1.Kiểm tra: Nội dung bài 26.
2.Dạy bài mới
*.Giới thiệu bài: - GV nêu mục tiêu giờ học
*.Nội dung: *HĐ 1: Hoàn cảnh ra đời của nhà
Nguyễn
GV cho HS đọc thông tin trong SGK, thảo luận, trả
lời câu hỏi
- Nhà Nguyễn ra đời trong hoàn cảnh nào?
GV cung cấp thông tin : “Nguyễn ánh lên ngôi
hoàng đế, lấy niên hiệu là Gia Long, chọn Huế làm
kinh đô Tự Đức”
*HĐ 2: Tìm hiểu quyền hành của vua nhà Nguyễn
và một số điều khoản trong Bộ luật Gia Long.
GV cho HS đọc thông tin trong SGK, thảo luận, trả
lời câu hỏi
- Dẫn một số sự kiện chứng minh vua nhà Nguyễn
không muốn chia sẻ quyền hành với ai
- Quân đội của nhà Nguyễn đợc tổ chức nh thế
nào?
- Nêu một số quy định của Bộ luật Gia Long
*Kết luận (SGK / 66)
3 Củng cố, dặn dò: -Hệ thống nội dung bài
- Chuẩn bị bài sau : Kinh thành Huế
- sau khi Quang Trung mất, lợi dụng lúc bối cảnh triều đình đang suy yếu, Nguyễn ánh đem quân tấn công
- không đặt ngôi hoàng hậu, bỏ chức
tể tớng, tự mình trực tiếp điều hành mọi việc hệ trọng
- nhiều thứ quân : bộ binh, thuỷ binh
- quy định : Những kẻ mu phản và cùng mu đều bị xử tội lăng trì
- Hs the dõi
……….
Thứ năm ngày 13 tháng 4 năm 2011
Tập làm văn
Luyện tập miêu tả các bộ phận của con vật
1 Mục tiêu: - Luyện tập quan sát các bộ phận của con vật.
- Rèn kĩ năng quan sát, biết tìm các từ ngữ miêu tả đặc điểm của con vật
- Giáo dục ý thức học tập, yêu quý và chăm sóc các loài vật có ích
2 Chuẩn bị : Bảng nhóm, tranh ảnh một số con vật
3.Hoạt động dạy học chủ yếu:
1 Kiểm tra bài : Nội dung bài trớc
2 Bài mới:
* Giới thiệu bài : Luyện tập:
Bài 1 : Đọc đoạn văn: Con ngựa
Bài 2 : - Đoạn văn trên tả bộ phận nào của con ngựa?
Ghi lại những đặc điểm chính của con ngựa
GV cho HS ghi vào vở, đọc
Bài 3 : Quan sát các bộ phận con vật mà em yêu
thích và tìm những từ ngữ miêu tả đặc điểm của các
bộ phận đó
GV cho HS quan sát tranh con mèo, đặt câu hỏi gợi ý
nh hớng dẫn SGK
GV cho HS đọc đoạn mẫu trong sách
GV cho HS nêu miệng, viết vào bảng nhóm, vở viết,
chữa bài
** Chú ý : Lựa chọn những đặc điểm miêu tả điểm
hình, nổi bật, sử dụng từ ngữ miêu tả phù hợp, gợi
hình ảnh
3 Củng cố dặn dò : - Nhận xét giờ học
- Chuẩn bị bài sau: Luyện tập xây dựng đoạn văn
miêu tả con vật
3 30
1
HS nêu nội dung đã học
HS đọc đoạn văn
HS thảo luận theo cặp, TLCH
- Hai tai : to, dựng đứng lên đầu rất
đẹp
- Hai lỗ mũi ơn ớt
- Hai hàm răng trắng muốt
VD : Tả các bộ phận của con mèo Mắt mèo : tròn xoe nh hòn bi ve; sáng quắc trong đêm; đôi mắt trong veo, long lanh
Hai tai : dong dỏng, dựng đứng, thính nhạy
Bộ ria : trắng nh cớc, vểnh lên oai vệ
HS nêu các ý kiến khác nhau về các
bộ phận của con vật miêu tả
- Hs theo dõi
Toán
Trang 9Ôn tập về số tự nhiên (tiếp -SGK/tr 161).
I Mục tiêu: - Tiếp tục củng cố các kiến thức đã học về số tự nhiên, dấu hiệu chia hết cho 2, 3, 5, 9.
- Rèn kĩ năng thực hành giải các bài toán liên quan đến dấu hiệu chia hết
- HS yêu thích môn học, có ý thức học tập tốt
II/Các hoạt động dạy học :
1.Kiểm tra: - Kết hợp ôn tập.2
2.Bài mới:
*.GV nêu yêu cầu giờ học
Bài 1: Củng cố dấu hiệu chia hết cho 2, 3, 5, 9
GV viết các số lên bảng, cho HS gạch chân dới từng
số theo dấu hiệu chia hết
Bài 2: Viết chữ số thích hợp vào ô trống
GV cho HS làm trong vở, viết lên bảng HS KG tìm tất
cả các chữ số cần điền
Bài 4 : Với ba chữ số 0, 5, 2, viết tất cả các số có cả ba
chữ số đó chia hết cho 5 và 2
GV cho HS thi lập số
Bài 5 : GV cho HS đọc, phân tích đề, trình bày kết quả
và cách làm
3) Củng cố-dặn dò: - HS nhắc lại nội dung bài
- Nhận xét giờ học Chuẩn bị bài : Ôn tập các phép
tính với số tự nhiên
35
1
HS thực hành, chữa bài
a, Số chia hết cho 2 là : 7362 ;
2640 ; 4136
b, Số chia hết cho 3 là : 7362 ;
2640 ; 20601
c, Số chia hết cho 5 là : 605 ; 2640
d, Số chia hết cho 9 là : 7362 ; 20601
a, 252 ; 552 ; 852
b, 108 ; 198 ; c, 920 ; d, 255
Củng cố dấu hiệu chia hết cho cả 3 và5, cả 2 và 5
x = 25 vì : 23 < x < 31 và x là số lẻ
Các số đó là : 520 ; 250
Số cam đó là 15 quả vì 15 chia hết cho cả 3 và 5 đồng thời nhỏ hơn 20 quả
- Hs theo dõi
Luyện từ và câu Thêm trạng ngữ chỉ nơi chốn cho câu (SGK tr/ 129 ).
I Mục đích, yêu cầu:- HS hiểu tác dụng và đặc điểm của trạng ngữ chỉ nơi chốn trong câu ( trả lời
câu hỏi ở đâu? )
- Rèn kĩ năng thực hành, nhận diện đợc trạng ngữ chỉ nơi chốn, thêm đợc trạng ngữ chỉ nơi chốn cho câu
- Giáo dục ý thức học tập, biết bày tỏ cảm xúc phù hợp với hoàn cảnh giao tiếp
II Chuẩn bị : Bảng nhóm.
III Hoạt động dạy học chủ yếu :
1 Kiểm tra :
- Thế nào là trạng ngữ ? Đặt câu có trạng ngữ
2 Bài mới :
a, Giới thiệu bài :
b, Nội dung chính :
I - Nhận xét:
- Tìm trạng ngữ trong mỗi câu sau và cho biết chúng
bổ sung ý nghĩa gì cho câu?
- Đặt câu hỏi cho các trạng ngữ trong câu trên
II Ghi nhớ: SGK/tr 129
III Luyện tập :
Bài 1 : Tìm trạng ngữ chỉ nơi chốn trong câu sau:
3
35 Hs nêu
- Tr ớc nhà , mấy cây hoa giấy nở
t-ng bừt-ng.( nơi chốn)
- Trên các lề phố, tr ớc cổng các cơ quan, trên mặt đ ờng nhựa, từ khắp năm cửa ô trở vào (nơi chốn)
- ở đâu mấy cây hoa giấy nở tng bừng?
HS đọc, nhắc lại nội dung cần ghi nhớ
HS đọc, xác định yêu cầu, thực hành
Trang 10GV cho HS làm trong vở, gạch chân dới trạng ngữ chỉ
nơi chốn
Bài 2 : Thêm trạng ngữ chỉ nơi chốn cho những câu
sau:
GV cho HS viết vào vở, ba HS viết trên bảng, chữa
bài
Đặt câu hỏi giúp đỡ HS yếu
Bài 3 : Cách thực hiện nh bài 2 nhng thêm nòng cốt
câu để hoàn chỉnh câu
3 Củng cố dặn dò :
- Nhận xét giờ học
- Chuẩn bị bài :Thêm trạng ngữ chỉ nguyên nhân cho
VD : Tr ớc rạp , ngời ta dọn dẹp sạch
sẽ, sắp một hàng ghế dài
- Trên bờ, tiếng trống thúc càng dữ dội
VD : ở nhà, em giúp bố mẹ làm những công việc gia đình
- Trong v ờn , hoa đã nở
- Trong lớp, em rất chăm chú nghe giảng và hăng hái phát biểu ý kiến
VD : Ngoài đờng, xe cộ đi lại tấp nập
- Hs theo dõi
………
Đ ỊA L Í
THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
I MỤC TIấU: Học sau bài này, HS biết:
- Dựa vào bản đồ Việt Nam xỏc định và nờu được vị trớ Đà Nẵng
- Giải thớch được vỡ sao Đà Nẵng vừa là thành phố cảng vừa là thành phố du lịch.
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Bản đồ hành chớnh Việt Nam.
- Một số ảnh về thành phố Đà Nẵng
- Lược đồ hỡnh 1 bài 24
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:
1 KTBC:
Gv cho hs neõu ghi nhụự, nx,
2/ Daùy-hoùc baứi mụựi:
1/ Đà Nẵng- thành phố cảng (Làm việc theo
cặp)
- GV yờu cầu từng HS quan sỏt lược đồ và nờu
được:
+ Đà Nẵng nằm ở đõu?
+ Đà Nẵng cú những cảng biển nào?
- GV yờu cầu HS quan sỏt hỡnh 1 của bài và nờu
được cỏc phương tiện giao thụng đến Đà Nẵng
- GV khỏi quỏt: Đà Nẵng là đầu mối giao thụng
lớn ở duyờn hải miền Trung vỡ thành phố là nơi
đến và nơi xuất phỏt (đầu mỗi giao thụng) của
nhiều tuyến đường giao thụng: đường sắt,
đường bộ, đường thủy, đường hàng khụng
2/ Đà Nẵng- trung tõm cụng nghiệp (Làm việc
theo nhúm)
- GV cho cỏc nhúm HS dựa vào bảng kể tờn cỏc
mặt hàng chuyờn chở bằng đường biển ở Đà
Nẵng để trả lời cõu hỏi trong Sgk
3/ Đà Nẵng- địa điểm du lịch (Làm việc cỏ
nhõn)
- GV yờu cầu HS tỡm trờn hỡnh 1 và cho biết
3
30 - Hs nờu
- HS quan sỏt và trả lời
- Nhận xột, bổ sung
- Một vài HS lờn bỏo cỏo kết quả làm việc cỏ nhõn
- HS nhận xột: tàu đỗ ở cảng biển Tiờn Sa
- HS làm việc theo cặp thực hiện yờu cầu của GV