Kiến thức cơ bản cần ghi nhớ1.. Giải BPT bậc nhất 1 ẩn và biểu diễn tập nghiệm trên trục số: 3.. Cách giải ph ơng trinh chứa dấu giá trị tuyệt đối: - Quy tấc chuyển vế.. - Quy tắc nhân v
Trang 1Chào mừng các thầy cô Ban giám khảo
đến dự giờ tại lớp 8B Năm học 2010-2011
Trang 2Bài 2: Tập nghiệm của bất ph ơng tr i nh 2x – 4 < 0 là:
A B
C D
Bài 1 Đ iền vào chỗ trống một dấu > (hoặc ≥ ; < ; ≤ ) để đ ợc các khẳng
định đúng? Với a, b và c là ba số bất ki:
a) Nếu a ≤ b ⇒ a + c b + c Nếu a < b ⇒ a + c b + c
b) Nếu a ≤ b và c > 0 ⇒ a c b c Nếu a < b và c > 0 ⇒ a c b c c) Nếu a b và c < 0 ≤ ⇒ a c b c Nếu a < b và c < 0 ⇒ a c b c
{ / 2}
S = x x < S = { x x/ ≤ 2}
Bài 3: Tập nghiệm của bất ph ơng trình - 2x – 6 ≤ 0 là:
A B
C D
{ / 3}
{ / 3}
Trang 3Kiến thức cơ bản cần ghi nhớ
1 Liờn hệ giữa thứ tự và phộp toỏn:
Với a, b và c là ba số bất ki:
a) Nếu a ≤ b ⇒ a + c ≤ b + c Nếu a < b ⇒ a + c < b + c
b) Nếu a ≤ b và c > 0 ⇒ a c ≤ b c ; Nếu a < b và c > 0 ⇒ a c < b c c) Nếu a b và c < 0 ≤ ⇒ a c ≥ b c ; Nếu a < b và c < 0 ⇒ a c > b c
2 Giải BPT bậc nhất 1 ẩn và biểu diễn tập nghiệm trên trục số:
3 Cách giải ph ơng trinh chứa dấu giá trị tuyệt đối:
- Quy tấc chuyển vế
- Quy tắc nhân với một số
Trang 4H íng dÉn vÒ nhµ
- ¤n tËp phÇn lÝ thuyÕt ch ¬ng IV theo vë ghi vµ SGK.
- Lµm bµi tËp: 43; 45 (SGK) ; 74, 75, 76, 77 (SBT/49).
- TiÕt sau kiÓm tra 1 tiÕt ch ¬ng IV.