1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài giảng bệnh basedow bùi minh đức

49 449 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 49
Dung lượng 1,01 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

BƯỚU GIÁP Tuyến giáp to cả 2 thùy, thờng độ 1 hoặc độ 2, mật độ hơi chắc, không có nhân, không đau  Bớu mạch: có thể nghe thấy tiếng thổi tâm thu hoặc tiếng thổi liên tục.. BIẾN CHỨNG

Trang 1

BỆNH BASEDOW

Bùi Minh Đức

Khoa Nội tiết – Bệnh viện Bạch Mai

Trang 2

ĐẠI CƯƠNG

 N/nhân gây cường giáp hay gặp nhất

 Gặp mọi lứa tuổi( hay gặp:20-50 ),nữ/nam

Trang 4

Có thể tiểu nhiều, uống nhiều

RL điều nhiệt: nhiều mồ hôi, sợ nóng

RLTH do tăng nhu động ruột

Hồi hộp, trống ngực, tim nhanh thường xuyên

Rối loạn KN

Trang 5

TRIỆU CHỨNG NHIỄM ĐỘC

GIÁP

DH thùc thÓ

 YÕu c¬, ph¶n x¹ g©n x¬ng nh¹y

 Run tay nhanh, nhá ngän chi

 Tim nhanh, cã thÓ THA TT, tiÕng thæi

Trang 6

BƯỚU GIÁP

 Tuyến giáp to cả 2 thùy, thờng độ 1

hoặc độ 2, mật độ hơi chắc, không có nhân, không đau

 Bớu mạch: có thể nghe thấy tiếng thổi tâm thu hoặc tiếng thổi liên tục Sờ có thể thấy rung miu

Trang 7

Dh Moebius: mất sự hội tụ sinh lý giữa 2 nhãn cầu

Dh Dalrymphe: khe mắt rộng do co cơ mi trên

Dh Stellwag: mi mắt nhắm không kín

Trang 8

DẤU HIỆU MẮT

Lồi mắt: thường đối xứng (có thể lồi

1 mắt) Có thể kèm theo phù nề mi

mắt, phù kết mạc

Xung huyết kết mạc, loét giác mạc

Có thể liệt cơ vận nhãn gây nhìn đôi

Trang 16

PHÙ NIÊM TRƯỚC XƯƠNG CHÀY

Da dày lên, các lỗ chân lông giãn , sần như da cam do thâm nhiễm chất glycosaminoglycan

Rất hiếm gặp (2-3%)

Thường liên quan với bệnh lý mắt

Vị trí: thường gặp ở cẳng chân vùng trước

xương chày Đôi khi có thể lan tới bàn chân

Trang 21

  Ca nặng gây nôn, đái nhiều, RL ý thức

 Loãng xương, giảm mật độ xương

 Thể h/học: XHGTC t/phát có tính tự miễn

Trang 22

CÁC THỂ LÂM SÀNG

 Thể phối hợp với các bệnh tự miễn khác : ĐTĐ type 1, suy TT tự miễn

 Thể theo cơ địa

 Người già: giảm cân nhanh, b/ cổ nhỏ, rung

nhĩ

 Phụ nữ trẻ: vô kinh và vô sinh có thể là những

bh đầu tiên của bệnh

 Trẻ em: ít khi lồi mắt, hay có RL tâm thần, phát dục sớm

Trang 23

BIẾN CHỨNG

Cơn cường giáp cấp:

Biến chứng tim

Biến chứng mắt

Trang 24

CƠN CƯỜNG GIÁP CẤP

Hoàn cảnh xuất hiện:

 Sau phẫu thuật TG, sau điều trị Iod px

 Sau đẻ trên BN Basedow chưa được chuẩn bị tốt

 Basedow không được ĐT hoặc bỏ ĐT đột ngột

 Tình trạng stress nặng, chấn thương,

ốm nặng, NK nặng

Trang 25

CƠN CƯỜNG GIÁP CẤP

Triệu chứng:

 C/hoá và đáp ứng adrenergic: sốt cao, vã

mồ hôi, nhịp tim nhanh, thường có rung nhĩ, suy tim

 TKTƯ: lo lắng, kích thích, sảng và hôn mê

 Hệ TH: buồn nôn, nôn, ỉa chảy, hoàng đảm

Trang 27

BIẾN CHỨNG MẮT

 Liệt cơ vận nhãn dẫn đến nhìn đôi

 Lồi mắt ác tính: lồi mắt tiến triển nhanh dẫn đến viêm, loét giác mạc

 Tổn thương thần kinh thị giác dẫn đến giảm, mất thị lực

Trang 28

ĐIỀU TRỊ

 Nội khoa

 Phẫu thuật

 Iod phóng xạ

Trang 30

NỘI KHOA: KHÁNG GT T/ HỢP

Liều dùng:

 Tấn công: PTU 200 - 400mg chia 2 - 3 lần, Methimazole 20 - 40mg chia 2 - 3 lần tuỳ mức độ giáp, kích thớc tuyến giáp trong

thời gian 4 - 8 tuần

 Củng cố & duy trì: giảm liều dần theo

đ/ứng lâm sàng & XN hormon (TSH, FT4) Duy trì liều KGTTH để đạt đợc tình trạng bình giáp tránh làm tăng TSH

Trang 33

PHẪU THUẬT

Chỉ định:

 Thất bại với đt nội khoa

 Tái phát sau ĐT nội khoa

 Td phụ của thuốc: giảm BC hạt

 Không có điều kiện TD lâu dài

 TG quá to hoặc có nhân, bệnh lý mắt nặng

Trang 34

PHẪU THUẬT

CB tríc mæ:

§iÒu trÞ b×nh gi¸p b»ng KGTTH (6 tuÇn)

§T Iod 2 tuÇn tríc mæ   tíi m¸u 

ch¶y m¸u lóc mæ

Tai biÕn:

 c¬n cêng gi¸p cÊp

 suy gi¸p, suy cËn gi¸p

 c¾t vµo d©y TK håi quy

Trang 35

ĐIỀU TRỊ BẰNG I131

CĐ:

Thất bại với các ppđt khác, tai biến do

KGTTH, người nhiều tuổi có BC t/mạch

bướu kích thước không quá to

Trang 36

ĐIỀU TRỊ BẰNG I131

viªm TG, suy gi¸p (#80%) tû lÖ t¨ng theo thêi gian  cÇn TD l©u dµi (TD FT4&TSH), dïng Levothyroxin nÕu cã suy gi¸p

nªn cã thai Ýt nhÊt 4 th¸ng sau ®t (tèt nhÊt lµ sau 1 n¨m)

Trang 37

CÁC THUỐC KHÁC

Chẹn  giao cảm: Propranolol được dùng giai đoạn đầu giúp k/soát tình trạng nhịp nhanh, THA, rung nhĩ Giảm liều và

ngừng thuốc khi cường giáp được khống chế

An thần: Bacbituric, Phenobacbital

Dinh dưỡng, vitamin

Trang 38

ĐIỀU TRỊ MỘT SỐ T/HỢP ĐẶC BIỆT

Basedow thai nghén: đt chủ yếu là KGTTH

Mt: đảm bảo sự pt b/thường của thai & tránh t/biến (s/tim, cơn cường giáp cấp lúc sinh) cho mẹ

Lựa chọn: PTU & Methimazole đều có thể

s/dụng nhưng PTU được ưu tiên lựa chọn

Liều: tối thiểu PTU 100-300mg tránh suy giáp

Trang 39

ĐIỀU TRỊ MỘT SỐ TRƯỜNG HỢP ĐẶC BIỆT

LS cường giáp nhẹ

XN: FT4 ở ngưỡng bt cao, TSH ở ngưỡng thấp

Chẹn  giao cảm: tránh dùng vì làm chậm pt thai nhi & nhịp tim thai chậm

Iod: tránh dùng vì gây suy giáp ở thai

i 131 : CCĐ

Ngoại khoa: chỉ dùng khi bị td phụ của

KGTTH

Trang 40

ĐIỀU TRỊ MỘT SỐ TRƯỜNG HỢP ĐẶC BIỆT

Trang 41

ĐIỀU TRỊ MỘT SỐ TRƯỜNG HỢP ĐẶC BIỆT

Basedow ở người nhiều tuổi có bệnh lý tim mạch : cường giáp  suy tim, rung nhĩ 

cần khống chế nhanh cường giáp & tránh tái phát

 Lựa chọn đt: KGTTH + chẹn  giao cảm đạt bình giáp đt triệt để bằng i131

 Phẫu thuật: ít được CĐ

Trang 42

ĐIỀU TRỊ MỘT SỐ TRƯỜNG HỢP ĐẶC BIỆT

Trang 45

CÁC N/NHÂN KHÁC GÂY CƯỜNG GIÁP

Trang 46

CÁC N/ NHÂN KHÁC GÂY CƯỜNG GIÁP

Bướu đa nhân độc: thường ở người nhiều

tuổi có bướu đa nhân lâu ngày

 LS: yếu, mệt, sút cân, lo lắng, run, tim nhanh, có thể suy tim, loạn nhịp Khám thường thấy bướu

to, nhiều nhân, có thể phát triển xuống trung thất

 XN: TSH , T3  nhiều hơn T4

 Xạ hình TG: bướu đa nhân nóng

 Điều trị : bình giáp bằng KGTTH & FT cắt TG gần toàn bộ

Trang 47

CÁC N/ NHÂN KHÁC GÂY CƯỜNG GIÁP

Viêm tuyến giáp bán cấp và VTG mạn :

do sự phóng thích ồ ạt hormon giáp vào

Trang 48

CÁC N/ NHÂN KHÁC GÂY CƯỜNG

GIÁP

CƯỜNG GIÁP DO AMIODARONE:

 CHỨA 37,3% IOD, THỜI GIAN BÁN

HUỶ DÀI , DỰ TRỮ Ở MÔ MỠ, CƠ TIM, GAN, PHỔI

 GÂY CƯỜNG GIÁP DO THỪA IOD &

GÂY VIÊM TG

 ĐO ĐỘ TT I131 # 0

 ĐIỀU TRỊ: KGTTH, CHẸN  GIAO CẢM, KALICHLORUA

Trang 49

CÁC N/ NHÂN KHÁC GÂY CƯỜNG

GIÁP

Một số nguyên nhân hiếm gặp:

 U quái buồng trứng: gày sút, mạch nhanh

nhưng không có bướu cổ & dh mắt T3, FT4

 nhẹ, TSH, độ TT I131 # 0 Hết cường giáp sau

Ngày đăng: 05/06/2015, 13:50

TỪ KHÓA LIÊN QUAN