- Hai phân thức đại số bằng nhau 2/ Kỹ năng: Kiểm tra hai phân thức có bằng nhau không 3/ Thái độ: Tạo động cơ hứng thú tìm tòi kiến thức mới.. III/ Kiểm tra: không thực hiện IV/ Tiến
Trang 1Tiết: 22Tuần: 11
Đ1 Phân thức đại sốNgày soạn: ………… 2006 Ngày dạy: 2006I/ Mục tiêu: Học sinh phải có:
1/ Kiến thức: HS nắm chắc khái niệm: - Phân thức đại số, mẫu, tử
- Hai phân thức đại số bằng nhau 2/ Kỹ năng: Kiểm tra hai phân thức có bằng nhau không
3/ Thái độ: Tạo động cơ hứng thú tìm tòi kiến thức mới
II/ Chuẩn bị:
1/ Giáo viên: Bảng phụ
2/ Học sinh: - Ôn khái niệm hai phân số bằng nhau
- Bảng nhóm
III/ Kiểm tra: ( không thực hiện )
IV/ Tiến trình dạy học :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng
Hoạt động 1: Nghiên cứu nội dung của chơng (3 phút)
* Yêu cầu HS tìm hiểu
phần đầu /34
? Trong phần này ta sẽ
tìm hiểu nội dung gì
? Ta thấy các nội dung về
Hoạt động 2: Tìm hiểu định nghĩa ( 10phút)
* Yêu cầu nghiên cứu
sgk/34
- Yêu cầu làm ?1
- Nghiên cứu
- Hoạt động cá nhân
- Đổi chéo để kiểm tra
- Phát hiện các ví dụ sai
Hoạt động 3: Tìm hiểu định nghĩa hai phân thức bàng nhau( 20phút)
* Yêu cầu nhắc lại định
Trang 2nhau
- Khẳng định đó là định
nghĩa 2 phân thức bằng
nhau Yêu cầu đọc sgk
- Nhắc lại: Khi tích chéo
bằng nhau ta có 2 phân
thức bằng nhau
- Yêu cầu HS làm ?3, ?
4, ?5 (hoạt đọng nhóm)
- Khẳng định kết quả
đúng
- Đọc sgk
- Nhóm 1,2: Làm ?3
- Nhóm 3,4: Làm ?4
- Nhóm 5,6: Làm ?5
- Các nhóm báo cáo kết quả
- Nhận xét chéo kết quả
- Nhắc lại đinh nghĩa 1
- Nhắc lại quy trình so sánh 2 phân thức
- HS làm bài 1/36
⇒ x1−1 =
1
1
2
+
−
x x
V/ H ớng dẫn về nhà : (4 phút)_ Bảng phụ
Học thuộc : Hai định nghĩa Làm bài tập : 2, 3 / 36
Đọc trớc Đ2
Bổ xung:
………
………
………
………
………
Trang 3Tiết: 23Tuần: 12
Đ2 Tính chất cơ bản của phân thức
Ngày soạn: ………… 2006 Ngày dạy: 2006I/ Mục tiêu: Học sinh phải có:
1/ Kiến thức: Nắm chắc tính chất cơ bản của phân thức đại số
Quy tắc đổi dấu 2/ Kỹ năng: Vận dụng tính chất cơ bản của phân thức đại số để tạo các phân thức
đại số bằng phân thức đại số đã cho
II/ Chuẩn bị:
1/ Giáo viên: Bảng phụ, phấn màu
2/ Học sinh: Bảng nhóm, ôn tính chất cơ bản của phân số ( lớp 6)
III/ Kiểm tra: ( 7 phút)
* Giáo viên nêu yêu câu
hỏi kiểm tra
- Dới lớp: Theo dõi nhận xét
IV/ Tiến trình dạy học :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng
Hoạt động 1: Tòm hiểu tính chất cơ bản của phân thức đại số (15 phút)
* Yêu cầu làm ?2 và ?3
- Nêu khái quát tính chất
? Nêu tính chất của PTĐS
M A
.
N A
) 1 (
Trang 4*
B
A
=
B
A
−
− cho ta 1 cách
đổi dấu phân thức( mà
không thay đổi giá trị của
phân thức)
- Yêu cầu làm ?5
- Phát biểu quy tắc
- Đọc sgk
- Thảo luận
- Trình bày
2 Quy tắc đổi dấu Quy tắc:
B
A
=
B
A
−
−
Phát biểu:(sgk)
?5
a,
x
x y
−
−
4
−
−
x
y x
b, 2
11
5
x
x
−
−
=
11
5
2 −
−
x x
Hoạt động 3: Củng cố (5 phút)
* Yêu cầu thảo luận bài
4/38
- Hớng dẫn trình bày lại
nếu có sai sót
- Thảo luận
- Nhận xét chéo
- So sánh tính chất của phân thức và phân số
Bài 4/38 a,
5 2
3
−
+
x
x
=
x x
x x
) 5 2 (
) 3 (
−
+
=
x x
x x
5 2
3
2
2
− +
V/ H ớng dẫn về nhà : ( 3 phút)
Học thuộc : Tính chất, quy tắc Làm bài tập còn lại trong SGK, SBT
Đọc trớc Đ3
Ôn tập rút gọn phân số
Bổ sung sau bài học:
………
………
………
………
Trang 5Tiết: 24Tuần: 12
Đ3 rút gọn phâN thức của nhiều phân thức
Ngày soạn: ………….2006 Ngày dạy: 2006I/ Mục tiêu: Học sinh phải có:
1/ Kiến thức: Nắm vững và vận dụng quy tắc rút gọn phân thức
2/ Kỹ năng: Biến đổi dấu để có NTC
II/ Chuẩn bị:
1/ Giáo viên: Bảng phụ, phấn màu
2/ Học sinh: Ôn lại các bớc rút gọn phân số
III/ Kiểm tra: ( 7 phút)
* Giáo viên nêu yêu cầu
IV/ Tiến trình dạy học :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng
x x
2
2
6 3
(
6 3
- Phân tích tử , mẫu thành nhân tử
- Chia tử và mẫu cho NTC
1 Ví dụ
*
) 1 )(
1 (
2 3
+
−
+
x x
x x
=
) 1 )(
1 (
) 1 (
x x
=
) 1 (
2
+
x x
*
) ( 2
5
y x
y x
−
− =
) ( 2
) )(
( 5
y x
y x y x
−
− +
=
2
) (
5 x+ y
?1
y x
2 : 4
x y x
x x
=
y
x
5 2
?2
x x
x
10 25
10 5
2 +
+ =
) 2 ( 25
) 2 ( 5
+
+
x x
x
=
x
5 1
Các bớc rút gon phân thức
- Tìm NTC
- Chia cả tử và mẫu cho
Trang 6NTC
Hoạt động 2: áp dụng (15 phút)
* Gọi 1HS làm ?3
- Yêu cầu thảo luận ?4
? Để rút gọn phân thức
ở ?4 ta phải làm thao tác
gì
- Yêu cầu làm bài 9
- Trình bày
- Thảo luận theo bàn
- Trả lời
- Thực hiện
?3
2 3
2
5
1 2
x x
x x
+
+ + =
) 1 ( 5
) 1 (
2
2
+
+
x x
x
= 2
5
1
x
x+
?4
x y
y x
−
− ) ( 3
=
x y
x y
−
−
− 3 ( )
= -3 Chú ý: sgk/39
* Bài 9
Hoạt động 3: Củng cố (5 phút)
? Nêu quy trình để rút
gọn phân thức
? Để tìm NTC ta phải làm
nh thế nào
- Nhắc lại
1 Tìm NTC của mẫu và tử
2 Chia tử, mẫu cho NTC
1, Phân tích tử, mẫu thành nhân tử
2, Đổi dấu A=-(-A)
3, áp dụng (1), (2)
V/ H ớng dẫn về nhà : ( 3 phút)
Làm bài tập trang 39, 40/sgk
Ôn tập quy đồng mẫu số nhiều phân số
Bổ xung sau bài học:
………
………
………
………
Trang 7Tiết: 25Tuần: 13
Luyện tập
Ngày soạn: ………… 2006 Ngày dạy: 2006I/ Mục tiêu: Học sinh phải có:
1/ Kiến thức: Củng cố nội dung các tiết 22, 23, 24 đã học
2/ Kỹ năng: áp dụng tính chất cơ bản của phân thức
3/ Thái độ: Nghiêm túc trong hoạt động học
II/ Chuẩn bị:
1/ Giáo viên: Bài tập, bảng phụ ghi bài tập
2/ Học sinh: Làm bài tập
III/ Kiểm tra: ( 7 phút)
* Giáo viên nêu yêu
+
+
x
x x
=2x
d,
y x xy x
y x xy x
−
− +
y x
+
−
IV/ Tiến trình dạy học :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng
Hoạt động 1: Chữa các bài trên bảng (5 phút)
3 3
+
+
y
x xy
=
) 1 ( 9
) 1 ( 3
+
+
y
y x
=
3
x
(d- đúng)Bài 9a
x
x
16 32
) 2 (
−
− =
) 2 ( 16
) 2 (
−
+ + + + + + +
x
x x x x x x x
=
) 1 )(
1 (
) 1 )(
1
− +
+ + + + + + +
x x
x x x x x x x
Trang 8* Hớng dẫn lợc đồ
Hoóc- ne
- Yêu cầu làm bài 12
- Nửa ngoài làm ý a
- Nửa trong làm ý b
- Hoạt động cá nhân
- Trình bày
- Nhận xét kết quả
=
1
1
2 3 4 5 6
−
+ + + + + +
x
x x x x x x
Bài 12: Rút gọn phân thức a,
x x
x x
8
12 12 3
4
2
−
+
− =
) 4 2 )(
2 (
) 2 ( 3
2
2
+ +
−
−
x x x x
x
= ( 32(+22)+4)
−
x x x x
b,
x x
x x
3 3
7 14 7
2
2
+
+ + =
) 1 ( 3
) 1 (
+
+
x x
x
=
x
x
3
) 1 (
Bài 13:
a, …… = 15 ( 3 ) 3
) 3 ( 45
−
−
−
x x
x
= ( 3 ) 2
3
−
−
x
b, = ( ) 3
) )( ( y x y x y x − + − − = ( ) 2 ) ( y x y x − + − V/ H ớng dẫn về nhà : ( 3 phút) Làm bài tập : 9-12 SBT Đọc trớc Đ4 Ôn lại quy tắc cộng phân số Bổ xung sau bài học: ………
………
………
………
Trang 9Tiết: 26Tuần: 13
Đ4 quy đồng mẫu thức của nhiều phân thức
Ngày soạn: ………….2006 Ngày dạy: 2006I/ Mục tiêu: Học sinh phải có:
1/ Kiến thức: Nắm chắc thế nào là quy đồng mẫu của nhiều phân thức
2/ Kỹ năng: -Tìm thành thạo MTC
- Thực hành đúng các quy trình quy đồng
II/ Chuẩn bị:
1/ Giáo viên: Bảng phụ
2/ Học sinh: Ôn quy tắc quy đồng mẫu số
III/ Kiểm tra: ( 7 phút)
* Giáo viên nêu yêu cầu
- Dới lớp: Làm cùng bài của HS2
=
) 1 )( 1 (
+
− x x
d, 6(x5−1)x =12 ( 1 ) 2
−
x x
IV/ Tiến trình dạy học :
Hoạt động của giáo
Trang 10Hoạt động 3: Quy đồng mẫu thức (10 phút)
* Yêu cầu quy đồng
4 8 4
5
2 −1) Tìm MTC
4x2-8x+4 = 4(x-1)2
6x2- 6x = 6x(x-1)BCNN(6,4) = 122) Tìm NTPMC:M1 = NTP1 = 3xMC:M2 = NTP2 = 2(x-1)3) Nhân T1, M1 với NTP tơng ứng
4 8 4
x
x 6 6
5
2 − = 12 ( 1 ) 2
) 1 ( 10
−
−
x x x
Trang 11MC: 2x(x-5)
x
x 5
3
3
−
x
) 5 ( 2
6
−
x x x
2 10
5
−
−
=
10 2
5
−
x =2(x5−5)=2x(5x x−5) V/ H íng dÉn vÒ nhµ : ( 3 phót)
¤n l¹i bµi häc Lµm bµi tËp : 14 18 Híng dÉn
Bµi tËp17: Rót gän 2 ph©n thøc
Bæ xung sau bµi häc:
………
………
………
………
Trang 12Tiết: 27Tuần:
luyện tập
Ngày soạn: 22 March 2006 Ngày dạy: 2006I/ Mục tiêu: Học sinh phải có:
1/ Kiến thức: Củng cố nội dung tiết 26
2/ Kỹ năng: Vận dụng giải toán
3/ Thái độ:
II/ Chuẩn bị:
1/ Giáo viên: Bảng phụ, bài tập bổ sung
2/ Học sinh: Ôn tập
III/ Kiểm tra: ( 10 phút)
* Giáo viên nêu yêu cầu
IV/ Tiến trình dạy học :
Hoạt động của giáo
Hoạt động 1: Chữa bài 16/43 (10 phút)
- Đánh giá bằng điểm
- Phát hiện những cách quy đồng khác
Bài 16/43
a,
1
5 3 4
2 + +
−
x x
x
; -2
x3- 1=(x-1)(x2+x+1)MC=(x-1)(x2+x+1)
1
2 1
2 + +
−
x x
x
=
1
) 1 )(
2 1 (
-2 =
1
) 1 ( 2
1
−2x- 4 = 2(x-2)6- 3x = -3(x-2)
) 2 ( 2
Trang 13- Cho HS sửa những
lỗi khác về diễn đạt
- HS đứng tại chỗ trình bày lời giải
- Dới lớp nhận xét
x
3 6
Bài 18/43a,
4 2
2 −
+
x x
b,
4 4
5
+
x x
+
+
x x
3 x+
x
=3 ( 2 ) 2
) 2 (
+
+
x
x x
Hoạt động 2: Chữa bài 19 (10 phút)
−
−
x x)
2 (
8
− = ( 2 )( 2 )
) 2 ( 8
x x x
1 (
2
2 2
−
− +
x
− = 3
3
) (x y y
y x
−
y y x
x
) ( −
− = 3
2
) (
) (
y x y
y x x
−
−
−
Hoạt động 3: Chữa bài 2 0( 10phút)
* Yêu cầu nêu cách
kiểm tra
- Phát hiện ra cách kiểm tra là thực hiện phép chia "MC" cho từng mẫu
- HS thực hiện phép chia
Bài 20/44(x3+5x2-4x-20) : (x2+3x-10)=x+2(x3+5x2-4x-20) : (x2+7x+10)=x-2Vậy x3+5x2-4x-20 là mẫu chung của 2 phân thức
V/ H ớng dẫn về nhà : ( 5 phút)
Xem lại các bài tập đã chữ
Trang 14Ôn lại quy tắc cộng phân số
Ôn lại quy trình quy đồng
Đọc trớc Đ5
Tiết: 28Tuần:
Đ5 phép cộng các phân thức đại số
Ngày soạn: 22 March 2006 Ngày dạy: 2006I/ Mục tiêu: Học sinh phải có:
1/ Kiến thức: - Nắm chắc quy tắc cộng các phân thức
- Nắm đựoc các tính chất phép cộng phân thức 2/ Kỹ năng: Vận dụng linh hoạt các kiến thức
II/ Chuẩn bị:
1/ Giáo viên: Bảng phụ
2/ Học sinh: Ôn lại phép cộng phân số ở lớp 6
III/ Kiểm tra: ( 7 phút)
* Giáo viên nêu yêu cầu
4 4
2
+
+ +
x
x x
- HS2: Quy đồng
2 2
1 8
- Dới lớp: Làm bài HS2
Trang 15IV/ Tiến trình dạy học :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng
Hoạt động 1: Nghiên cứu phơng pháp cộng 2 phân thức cùng mẫu ( 10phút)
* Giao nhiệm vụ
- Cho biết nội dung tranh
- Phát hiện nội dung bài học
- Phát hiện quy tắc cộng
+ Phân thức cùng mẫu
+ Phân thức không cùng mẫu
y x
xy x
* Quy tắc: Cộng 2 phân thức không cùng mẫu
- Quy đồng mẫu
- Cộng 2 phân thức đã quy đồng
?2
?3Chú ý:
Tính chất của phép cộng phân thức
)
Trang 16?4: Tính
4 4
2
−
x x x
= =1…
Hoạt động 3: Củng cố (10 phút)
* Nêu yêu cầu HS thực
hiện - Nhắc lại quy tắc1, 2- Làm bài tập 21
luyện tập
Ngày soạn: 22 March 2006
Trang 17Ngày dạy: 2006I/ Mục tiêu: Học sinh phải có:
1/ Kiến thức: Củng cố các nội dung đã học ở tiết 28
2/ Kỹ năng: Vận dụng kiến thức làm bài tập
II/ Chuẩn bị:
1/ Giáo viên: Bài tập bổ xung
2/ Học sinh: Ôn lại quy tắc
III/ Kiểm tra: ( 7 phút)
* Giáo viên nêu yêu cầu
Hoạt động 1: Chữa các bài kiểm tra (10 phút)
−
− +
x x
=
1
1 2
−
− +
− +
−
x
x x
x x
=
3
9 6
4 2 2
y x xy
x y
−
b,
) 2 ( ) 2 (
14 )
2 ( 3 4
2
2
− +
− + + +
−
x x
x x
x
= ……
c,
) 7 4 )(
2 (
1 7 4
+ +
+ +
x x
x
=
) 7 4 )(
2 (
8 4
+ +
+
x x
x
=
7 4
4
+
x
Trang 182 (
1
+ + x x
= = …
7 4
9
+
x
Hoạt động 2: Chữa bài 25 ( 10phút)
* Giao nhiệm vụ - HS1 làm câu a
1
1 1
x
x x
−
+ +
ngày 6600/(x+25)ngày
- Căn cứ vào bảng giữ liệu để giải bài toán
- Đọc đề
- Thực hiện nhiệm vụ 1
- Thực hiện nhiệm vụ 2
25
6600
+
x (ngày)Thời gian hoàn thành công việc là:
A=
25 5
+x50(x++55x)MC=5x(x+5)
A=
) 5 ( 5
) 5 50 ( 5 ) 5 ( 2 ).
5 ( 5
3
+
+ +
− +
+
x x
x x
x x
=
) 5 ( 5
) 25 250 250
10 2 3
+
+ +
− +
x x
x x
x
=
) 5 ( 5
) 5
+
+
x x
x x
Trang 19Đ6 Phép trừ các phân thứcNgày soạn: 22 March 2006 Ngày dạy: 2006I/ Mục tiêu: Học sinh phải có:
1/ Kiến thức: Nắm chắc : - Phân thức đối
- Quy tắc trừ 2 phân thức đại số2/ Kỹ năng: Vận dụng kiến thức vào giải toán
II/ Chuẩn bị:
1/ Giáo viên: Bảng phụ
2/ Học sinh: Ôn phép trừ phân số ở lớp 6
III/ Kiểm tra: ( 7 phút)
* Giáo viên nêu yêu cầu
* Quan sát học sinh thực
hiện
* Đánh giá nhận xét
- HS1: Nêu quy tắc trừ 2 phân số bằng công thức
- HS2: Thực hiện phép tính
IV/ Tiến trình dạy học :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng
Hoạt động 1: Nghiên cứu phân thức đối (17 phút)
Trang 20thức đối nhau giống
khái niệm nào đã học
* Giao nhiệm vụ
? Trong khi thực hiện
- Nghiên cứu ví dụ ở sgk
* Thảo luận ?3
- Các nhóm báo cáo kết quả
* Hoạt động cá nhân làm ?4
1 (
3
− +
+
x x
x
-
) 1 (
1
−
+
x x
x
=
) 1 )(
1 (
) 1 ( ) 3
− +
+
− +
x x x
x x
x
=
) 1 )(
1 (
1
− +
−
x x x x
=
1
7 2
−
−
x x
Hoạt động 3: Củng cố(3phút)
* Yêu cầu HS nhắc lại
nội dung bài học - Nhắc lại quy tắc trừ phân thức đại số
- Đổi dấu phân thức
V/ H ớng dẫn về nhà : ( 3 phút)
Học thuộc : Quy tắcNắm chắc quy tắc đổi dấuLàm các bài tập 29 32/50
Trang 21Tiết: 31Tuần:
luyện tập
Ngày soạn: 22 March 2006 Ngày dạy: 2006I/ Mục tiêu: Học sinh phải có:
1/ Kiến thức: Củng cố kiến thức của tiết 30
III/ Kiểm tra: ( 10 phút)
* Giáo viên nêu yêu cầu
Hoạt động 1: Chữa bài 33, 34 (7 phút)
y xy
5
3 2
6 3
2 +
+
x x
=
) 7 ( 2
6 7
+
+
x x
x
-
) 7 ( 2
6 3
+
+
x x x
3 4
−
+
x x
x
+
) 7 ( 5
48
−
−
x x x
Trang 222 −
−
x x
= x(1−15x)+(1−255x x)(−115+5x)
=
) 5 1 )(
5 1 (
15 25
5
x x
x
x x
x
+
−
− +
+
=
) 5 1 )(
5 1 (
) 5 1
x x
5 1
x x
x
− +
Hoạt động 2: Chữa bài 35(15 phút)
x
x x
3 ( ) 3 )(
1 (
2 −
− +
−
− + + +
x
x x x
x x
x
=
9
6 2
= ( 1 ) 2
1 3
x
x
−
+-
Hoạt động 3: Chữa bài 36 (10 phút)
Làm bài tập : SBT
Trang 23Đọc trớc Đ7
Ôn lại quy tắc nhân 2 phân số
Tiết: 32Tuần:
Đ7 phép nhân các phân thức đại số
Ngày soạn: 22 March 2006 Ngày dạy: 2006I/ Mục tiêu: Học sinh phải có:
1/ Kiến thức: Nắm chắc quy tắc nhân phân thức đại số
III/ Kiểm tra: Giấy -trắc ngiệm ( 5 phút)
IV/ Tiến trình dạy học :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng
- Thực hiện theo quy tắc
- Nêu kại quy tắc
6 ) 5 (
) 25 (
3
x x
x x
C A
.
Hoạt động 2: Nghiên cứu ví dụ (3 phút)
? Ví dụ sgk: Nhân tử 2
có dạng đặc biệt nào - Nghiên cứu sgk/52- Nhân phân thức với 1
đa thức(phân thức có mẫu là1)
Hoạt động 3: Làm ?2, ?3 ( phút)
Trang 24+ +
1
9 6
2
) 3 ( 2
) 1 (
+
−
x x
) 3 ( 2
) 1 (
) 1 (
+
−
−
x x
Hoạt động 4: Phát hiện tính chất (20phút)
- Thảo luận theo nhóm
- Báo cáo kết quả
- Dùng tính chất giao hoán, kết hợp
- Nghiên cứu sgk , trả lời
Chú ý Tính chất phép nhân + Giao hoán
+ Kết hợp + Phân phối với phép cộng
V/ H ớng dẫn về nhà : ( 3 phút)
Làm bài tập : 38 41 sgk
Đọc trớc Đ8Hớng dẫn bài tập:
Bài 40: Coi đa thức là phân thức có mẫu là 1
Trang 25Tiết: 33Tuần:
Đ8 phép chia các phân thức đại số
Ngày soạn: 22 March 2006 Ngày dạy: 2006I/ Mục tiêu: Học sinh phải có:
1/ Kiến thức: Nắm chắc khái niệm phân thức nghịch đảo và quy tắc chia
2/ Kỹ năng: Thực hành chia, nhân, rút gọn tích
3/ Thái độ: Cẩn thận, làm việc có quy trình
II/ Chuẩn bị:
1/ Giáo viên: Bảng phụ
2/ Học sinh: Ôn quy tắc: Nhân 2 phân thức Chia 2 phân số
III/ Kiểm tra: ( 7 phút)
* Giáo viên nêu yêu cầu
- Dới lớp: Làm bài ra nháp
- Trả lời
Bảng phụ
1 Hoàn thành bảng sauA
Trang 26Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng
Hoạt động 1: Tìm hiểu phân thức nghịch đảo (10 phút)
2 Phép chia Quy tắc: sgk/54
- Chữa bài HS yêu cầu
- Thực hiện mỗi dãy một
Bài 44: A.B=C ⇒ A= C B
Trang 27Tiết: 34 Tuần:
Đ9 biến đổi các biểu thức hữu tỷ
Ngày soạn: 22 March 2006 Ngày dạy: 2006I/ Mục tiêu: Học sinh phải có:
1/ Kiến thức: - Khái niệm biểu thức hữu tỷ
- Nắm chắc cách rút gọn biểu thức Tính giá trị biểu thức2/ Kỹ năng: Biến đổi đồng nhất
3/ Thái độ: Cẩn thận, làm việc có quy trình
II/ Chuẩn bị:
1/ Giáo viên: Bảng phụ
2/ Học sinh: Ôn lại các phép toán cộng, trừ, nhân, chia
III/ Kiểm tra: ( 7 phút)
* Giáo viên nêu yêu cầu
* Quan sát học sinh thực
hiện
* Đánh giá nhận xét
- HS1: Nêu quy tắc cộng phân thức
- HS2: Nêu quy tắc trừ phân thức
- HS3: Nêu quy tắc nhân phân thức
- HS4: Nêu quy tắc chia phân thức
- Dới lớp: Nhận xétIV/ Tiến trình dạy học :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng