Mục tiêu - KT: - Củng cố và khắc sâu phơng pháp giải pt bậc nhất một ẩn.. Hoạt động 3: Củng cố- Cho biết phơng pháp giải pt đa về bậc nhất 1 ẩn?. Tiến trình dạy học Hoạt động 1: Kiểm tr
Trang 1TuÇn 20
D¹y líp 8A TiÕt 2 Ngµy d¹y 04/01/10 sÜ sè 31 v¾ng
D¹y líp 8B TiÕt 3 Ngµy d¹y 04/01/10 sÜ sè 33 v¾ng
III TiÕn tr×nh d¹y häc
- x = -6
X = 6 VËy x = 6
HS : ph¬ng tr×nh cã d¹ng A (x) = B (x)
Víi Èn sè lµ x
HS : 4y - 5 = y +1
HS : 3t - 1 = 2
HS: VT: 2.6 + 5 = 17 VP: 3(6-1) +2 = 3.5 +2 = 17
?2 VÕ tr¸i: 2.6 +5 = 17
VÕ ph¶i : 3.(6 -1) +2 = 17 KL: x = 6 lµ nghiÖm
Trang 2HS : x2 +2 = 0 không có nghiệm
2 (-2+2) -7 = 3 - (-2) -7 = 5 (vô lý)
=> x = -2 không thoả mãn phơng trình
b) thay x = 2 vào phơng trình
2(2+2) -7 = 3 -2
1 = 1(luôn đúng)KL: x = 2 là nghiệm phơng trình
Trang 3HS : x - 3 ≠ x -2 = 0
3 Phơng trình tơng đơng a) x +1 = 3
Hoạt động 4: Giao việc về nhà (2 phút)
- Xem ví dụ và bài tập đã chữa
- BTVN: 2,3/6,7 sgk
Dạy lớp 8A Tiết 1 Ngày dạy 08/01/10 sĩ số 31 vắng
Dạy lớp 8B Tiết 2 Ngày dạy 06/01/10 sĩ số 33 vắng
Tiết 42: Đ 2 phơng trình bậc nhất một ẩn và cách giải
I Mục tiêu
- KT: - HS nắm đợc định nghĩa phơng trình bậc nhất một ẩn, hai quy tắc biến đổi phơng trình
Trang 4III Tiến trình dạy học
Hoạt động 1: kiểm tra bài cũ
đợc đẳng thức đúng
Hoạt động 2: Định nghĩa phơng trình bậc nhất một ẩn:
GV : Nghiên cứu sgk và cho
HS: x +3 = 02y - 4 = 0
5 - 3z = 0
1 Định nghĩa phơng trình bậc nhất một ẩn:
TQ: ax +b = 0 ; a ≠0
Ví dụ: 2x +3 = 0b) -4y +1 = 0 c) 3 - 2z = 0
Hoạt động 3: Hai quy tắc biến đổi phơng trình
+ Nhắc lại quy tắc chuyển vế
của đẳng thức số, cho ví dụ?
+ Đối với phơng trình quy
=> 4 - 5 +8 = 7 ,
HS ; Trong một phơng trình
ta có thể chuyển một tử từ vế này sang vế kia và đổi dấu
2 Hai quy tắc biến đổi
ph-ơng trình a) Quy tắc chuyển vế (sgk/8)
?1: Giải các phơng trình a) x - 4 = 0
=> x = 4 Vậy phơng trình có tập nghiệm S ={4}
Trang 53 4
x x
+ =
⇔ = −Vậy phơng trình có tập
nghiệm 3
4
S= −c) 0,5 - x = 0 <=> 0,5 = x Vậy phơng trình có tập nghiệm S ={0,5}
Hoạt động 4: Cách giải phơng trình bậc nhất
HS nhận xét
3 Cách giải phơng trình bậc nhất
a) Ví dụ 1: Giải phơng trình 3x - 9 = 0 <=> 3x = 9
<=> x = 3 Phơng trình có tập nghiệm
là : S = {3}
b) Ví dụ 2: giải phơng trình
Trang 6⇔ =Vậy phơng trình có tập
nghiệm là S ={3
7}c) Tổng quát: ax +b = 0;
SGK:
Hoạt động 4: Giao việc về nhà (2 phút)
- Xem lại các ví dụ và bài tập đã chữaBTVN:6, 7, 8, 9 (phần còn lại)/10
Tuần 21
Dạy lớp 8A Tiết 2 Ngày dạy 11/01/10 sĩ số 31 vắng
Dạy lớp 8B Tiết 3 Ngày dạy 11/01/10 sĩ số 33 vắng
Tiết 43 : Đ3 phơng trình đa về dạng Ax + B = 0
I Mục tiêu
- KT: HS nắm vững đợc phơng pháp giải phơng trình bậc nhất một ẩn không ở dạng tổng quát
- Vận dụng phơng pháp trên giải một số phơng trình
- KN: Rèn kĩ năng giải phơng trình đa về dạng ax +b = 0; a ≠ 0
- TĐ:
II Chuẩn bị
Trang 7a GV: Bảng phụ, thớc, phấn màu
b HS : thớc
III Tiến trình dạy học
Hoạt động 1: kiểm tra bài cũ
S = {1}
Hoạt động 2 : Cỏch giải
Ví dụ 1: Giải phương trỡnh:
2x – (5 -3x) = 3(x+2)
Khi HS giải xong, GV nờu
cõu hỏi: “Hóy thử nờu cỏc
bước chủ yếu để giải phương
trỡnh trờn”
Ví dụ 2: Giải phương trỡnh
2
x 3 1
Hoạt động 3 : áp dụng
GV yờu cầu HS gấp sỏch lại
và giải vớ dụ 3 Sau đú gọi
HS lờn bảng giải
-GV: “Hóy nờu cỏc bước chủ
yếu khi giải phương trỡnh
1 x
2 3
2 x 1
=
+
− +
−
Chỳ ý:
1) Hệ số của ẩn bằng 0a/ x+1 = x -1
⇔ x –x = -1-1
⇔ 0x =-2Phương trỡnh vụ nghiệm:
Trang 8-HV : lưu ý sửa những sai
lầm của HS hay mắc phải,
⇔ 2x +6 = 2x + 6
⇔ 2x -2x = 6 – 6
⇔ 0x = 0Phương trỡnh nghiệm đỳng với mọi số thực x hay tập nghiệm S = R
Hs: nhắc lại
Hoạt động 5 : Hướng dẫn vố nhà:
Làm cỏc bài tập 11, 12,13 SGK
Dạy lớp 8A Tiết 2 Ngày dạy 15/01/10 sĩ số 31 vắng
Dạy lớp 8B Tiết 3 Ngày dạy 13/01/10 sĩ số 33 vắng
I Mục tiêu
- KT: - Củng cố và khắc sâu phơng pháp giải pt bậc nhất một ẩn
- Liên hệ thực tế
- KN: - Rèn kĩ năng giải pt đa về dạng tổng quát
- TĐ: - Cẩn thận, chính xác khi giải toán
II Chuẩn bị
a GV: Bảng phụ, thớc, phấn màu
b HS : Ôn lại cách giải pt đa về dạng ax +b = 0, a ≠0
III Tiến trình dạy học
Trang 9Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (5 phút)
GV: giải các pt sau:
3
5 2
x = 11/3 Vậy tập nghiệm của pt: S = {- 11/3}
HS2: pt (2)
<=> 12(0,5 - 1,5x) = -2x +3
6 - 18x = - 2x +3 -18 x +2x = 3 -6 -16 x = -3 Vậy tập nghiệm của pt là:
HS: Hình chữ nhật
S = a.b A: là chiều dài B: là chiều rộng
1 Bài tập 16/13 Viết PT biểu thị cân bằng trong:
3x + 5 = 2x + 7 (1) Tìm x: PT (*)
d x+ 2x + 3x - 19 = 3x + 5
<=> 6x - 3x = 5 +19
<=> 3x = 24 <=> x = 8 Vậy tập nghiệm của pt S = {8}
3 Bài tập 19/14 a) S = 144m 2
S = {7}
b) S = 75cm 2
Trang 10Hoạt động 3: Củng cố
- Cho biết phơng pháp giải pt
đa về bậc nhất 1 ẩn?
Hs: nhắc lại các phơng pháp giải phơng trình
Hoạt động 4: Giao việc về nhà (1 phút)
- Xem lại các bt đã chữa
- BTVN: 189, 19c/14
Tuần 22
Dạy lớp 8A Tiết 3 Ngày dạy 18/01/10 sĩ số 31 vắng
Dạy lớp 8B Tiết 2 Ngày dạy 18/01/10 sĩ số 33 vắng
Trang 11Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi bảng
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
Gv: Nêu câu hỏi:
có thể viết:
a.b = 0 <=> a = 0 hoặc b = 0 ( a và b là 2 số )
P(x) = 0
<=> (x-1)(2x-3)=0 (*)
x +1 = 0 <=> x = -12x - 3= 0 <=>x = 1,5Vậy pt có nghiệm S={1/3; -3/2}
Phơng trình tícha) Tổng quátA(x).B(x) = 0 (*)b) Cách giải(*) <=> A(x) = 0 (1) Hoặc B(x) = 0 (2)
Ví dụ : (3x-1)(2x+3) = 0
<=> 3x - 1 = 0<=> x = 1/3 2x-3 = 0<=> x = -3/2Vậy pt có nhiệm
S={1/3; -3/2}
Hoạt động 3 : Vận dụng
Gv: Vận dụng giải pt
(x +1)(x+4) = (2 - x)(2+x) HS : chú ý ví dụ 2 Giải pta) (x+1)(x+4) = (2 - x)(2 + x)
Trang 12để giải phơng trìnhB3: Kl nghiệm pt
S = { 1; 3/2 }
Ví dụ 3 : (SGK)
?4(x3 + x2) + (x2+ x) = 0
Trang 13- Làm bài tập
Dạy lớp 8A Tiết 2 Ngày dạy 20/01/10 sĩ số 31 vắng
Dạy lớp 8B Tiết 4 Ngày dạy 20/01/10 sĩ số 33 vắng
III Tiến trình dạy học
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (5 phút)
Trang 14<=> 2x +7 = 0 <=> x = -7/2
x - 5 = 0 <=>x = 5 5x +1 = 0 <=>x = -1/5Vậy pt có nghiệm là:
Hoạt động 2: Luyện tập
GV: Nghiên cứu bài tập
13a/17 và cho biết phơng
+ Các nhóm trình bày lời giải?
Hs: Đại diện nhóm trình bày
HS: Trình bày lời giải
ở phần ghi bảng
HS nhận xét
HS chữa bài vào vở bt
1 BT 23/17 SGKa) x (2x-9) = 3x(x -5)
<=> x[2x-9 -3(x-5)] = 0
<=>x(2x - 9- 3x +15) = 0
<=>x(-x +6) = 0
<=>x = 0 <=>x = 0 -x +6 = 0 <=>x = 6Vậy pt có nghiệm
S ={0,6}
2 BT 24/17 SGKa) (x2 - 2x +1) - 4 = 0
<=> (x-1)2 - 22 = 0
<=> (x+1)(x - 3) = 0
<=> x +1 = 0 <=>x = -1
x - 3=0 <=>x = 3Vậy pt có nghiệm
S = {-1;3}
Bài tập 25/17a) 2x3 +6x2 = x2 +3x
<=>2x2 (x + 3) = x(x +3)
<=> (x+3)(2x2 -x) = 0
<=> x(x+3)(2x-1) = 0
<=> x = 0 <=> x = 0 x+3 = 0 <=>x = -3 2x -1 = 0 <=>x = 1/2
Trang 15Dạy lớp 8A Tiết 3 Ngày dạy 25/01/10 sĩ số 31 vắng.
Dạy lớp 8B Tiết 2 Ngày dạy 25/01/10 sĩ số 33 vắng
Tiết 47: Phơng trình chứa ẩn ở mẫu
I Mục tiêu
- KT: Thông qua ví dụ mở đầu HS biết điều kiện xác định của một pt
Nắm đợc các bớc giải pt chứa ẩn ở mẫu thức
- KN: HS đợc làm một số ví dụ đơn giản áp dụng lý thuyết
- TĐ: Cẩn thận, chính xác khi áp dụng các phơng pháp giải
II Chuẩn bị
a GV: Bảng phụ, thớc
b HS : Thớc, Ôn lại cách tìm TXĐ của phân thức
III Tiến trình dạy học
Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ (5 phút)
GV: 1 Chữa BT 25b/17 SGK
Gv: nhận xét, cho điểm
HS 1:
b) (3x-1)(x 2 +2)= (3x-1) (7x-10)
<=>(3x -1)( x 2 +2-7x +10) = 0
(x - 4)=0<=> x = 4
(x-3) = 0<=> x = 3 Vậy pt có nghiệm
Trang 16S = {1/3; 4; 3}
Hoạt động 2 : Ví dụ mở đầu
GV: Trong bài học này ta chỉ
xét pt có chứa ẩn ở mẫu
Giải pt
) 1 ( 1
1 1
1
1
− +
=
−
+
x x
1) Ví dụ mở đầu
Thay x = 1 vào pt (1)Không XĐ vì MT = 0
=> x = 1không là nghiệm của pt (1)
Hoạt động 3 : Tìm điều kiện xác định của phơng trình
+ Vậy khi giải pt có chứa ẩn
và chấm bài của từng nhóm
HS: là những giá trị của biến làm cho MT ≠0
HS: Cho MT = 0 để tìm biến
- Cho biến tìm đợc ≠0HS: Trình bày tại chỗ
a) x - 2 = 0 => x = 2
ĐKXĐ x ≠2b) x - 1 = 0 => x = 1
x - 2 = 0 => x = 2
ĐKXĐ x≠1; x ≠2HS: hoạt động nhóm
HS : Đa ra kết quả nhóm
HS : Chữa bài
2) Tìm điều kiện xác định của pt
Ví dụ 1: Tìm ĐKXĐ của pt a) x ≠2
x ≠ -1b) x≠ -2 và x ≠ 1
Hoạt động 4 : giải phơng trình chữa ẩn ở mẫu
Trang 17S = {-8/3}
Hoạt động 3: Củng cố (8 phút)
- Nêu phơng pháp tìm ĐKXĐ của pt ?
- Cho biết các bớc giải pt chứa ẩn ở mẫu thức?
Hoạt động 4: Giao việc về nhà (2 phút)
- Xem lại các ví dụ đã làm
- BTVN: 27/22 sgk
Dạy lớp 8A Tiết 2 Ngày dạy 27/01/10 sĩ số 31 vắng
Dạy lớp 8B Tiết 4 Ngày dạy 27/01/10 sĩ số 33 vắng
Tiết 48: Phơng trình chứa ẩn ở mẫu
b HS : Thớc, Ôn lại các bớc giải pt chứa ẩn ở MT đã học ở tiết trớc
III Tiến trình dạy học
Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ
B3: Giải pt vừa nhận đợc B4: KL
HS 2: Quy đồng khử mẫu 1 vế dẫn đến sai, sửa lại:
Trang 18HS nhận xét
HS chữa bài
HS : Giải các pt trên ra vở nháp
x x
Hoạt động 3 : Củng cố
GV: Nghiên cứu BT 27a/22 HS : Đọc đề bài 5 Bt gải các pt
Trang 19sau khi HS đã đổi bài chấm
lẫn nhau để chấm chéo
HS: trình bày ở phần ghi bảng
HS hoạt động theo nhóm
HS chấm và chữa bài
BT 27/22a) ĐKXĐ: x ≠-5
Hoạt động 4: Giao việc VN (2 phút)
- Xem lại các ví dụ đã chữa và bt đã làm
- BTVN: 27 b,c,d,28 a,b/22/ sgkDạy lớp 8A Tiết 3 Ngày dạy 01/02/10 sĩ số 31 vắng
Dạy lớp 8B Tiết 2 Ngày dạy 01/02/10 sĩ số 33 vắng
Tiết 49
Luyện tập
I Mục tiêu
- KT: Củng cố và khắc sâu phơng pháp giải pt chứa ẩn ở mẫu thức
- KN: Rèn kĩ năng giải pt chứa ẩn ở mẫu thức
- TĐ: Rèn tính cẩn thận chính xác cho HS
II Chuẩn bị
a GV: Bảng phụ, thớc
b HS : Thớc, Ôn lại các bớc giải pt chứa ẩn ở MT đã học ở tiết trớc
III Tiến trình dạy học
Hoạt động 1: kiểm tra bài cũ
Trang 20GV: Nghiên cứu BT 32 a/23
và cho biết hớng giải?
HS: đọc đề bàiHS: 2 bạn Sơn và Hà
đều giải sai vì:
- Bạn Sơn cha đặt
ĐKXĐ đã tđ với pt mới
- Bạn Hà cha thử nghiệm đã rút gọn
HS: Trình bày lời giải ở phần ghi bảng
HS nhận xét
HS : B1: ĐKXĐ
B2: Quy đồng, khử mẫu
B3:Biến đổi để đa về
PT b1B4: Chọn nghiệm rồi KL
HS : B1: ĐKXĐ
B2: Nhân 2 đa thức ở
vế tráiB3: Biến đổi đa pt B1
Trang 21GV: Nghiên cứu BT 33a/23
và cho biết phơng pháp giải?
+ Gọi 3 HS lên bảng trình
bày sau đó chữa và chốt lại
phơng pháp
rồi tìm nghiệmB4: Chọn nghiệm rồi kl
HS hoạt động nhóm
HS: Đa ra kết quả
nhóm
HS : Cho biểu thức bằng 2
Giải pt với ẩn a
HS trình bày ở phần ghi bảng
Nhận xét
<=>x = 0 2x +1 = 0
- Nhắc lại phơng pháp giải PT chứa ẩn ở mẫu thức?
- Cho 2 ví dụ về pt chứa ẩn bậc 1 ở mẫu, rồi giải pt đó
Hoạt động 4: Giao việc về nhà (2 phút)
- Xem lại các BT đã chữa
- BTVN: 33b, 32b, 31 a,c/23 SGK
Dạy lớp 8A Tiết 2 Ngày dạy 03/02/10 sĩ số 31 vắng
Dạy lớp 8B Tiết 4 Ngày dạy 03/02/10 sĩ số 33 vắng
III Tiến trình dạy học
Hoạt động 1: Biểu diễn một đại lợng bằng lời biểu thức chứa ẩn (15ph)
Trang 22- Trong thực tế nhiều đại
l-ợng của biến phụ thuộc lẫn
nhau Nếu kí hiệu một trong
các đại lợng là x thì đại lợng
khác đợc biểu diễn qua x
- Xét ví dụ1:
+ Gọi vận tốc ôtô là x thì
quãng đờng biểu diễn nh thế
nào trong 5 giờ?
HS : Đa ra kết quả
nhómNhận xét
1.Biểu diễn một đại lợng bởi biểu thức chứa ẩn
BT cho biết và yêu cầu gì?
Gv: Hãy tóm tắt bớc giải bài
Chân: 100Yêu cầu: Tính gà, chó?
Hs: tóm tắt
Hs: giải bài tập
2 Ví dụ 2:
Giải Gọi số gà là x con, x <36
Trang 23- BT 34/25 SGK? Gọi MS là x: x ∈ Z, x ≠ 0
Tử số là: x - 3Phân số đã cho: x 3
− +PT: 1 1
2 2
x
x− =
+
<=> x = 4 (thoả mãn ĐK)Vậy phân số là 1/4
Hoạt động 4: Giao việc về nhà
- Học lại các bớc giải bt bằng lập pt
- Đọc “Có thể em cha biết”
-BTVN: 25,26,35,36/25 SGK
Dạy lớp 8A Tiết 3 Ngày dạy 01/03/10 sĩ số 31 vắng
Dạy lớp 8B Tiết 2 Ngày dạy 01/03/10 sĩ số 33 vắng
III Tiến trình dạy học
Hoạt động 1:Kiểm tra bài cũ (5 phút)
Trang 24<=> x = 20 (thảo mãn đ/k)Vậy số kẹo lấy ra ở T1: 20
Gọi quãng đờng ô tô đi là x
km/h thì điền tiếp vào ô
+ yêu cầu HS làm theo
nhóm, sau đó chữa kết quả
HS: Đại lợng: số áo may 1 ngày, số ngày may, tổng số
áo
Quan hệ: Số áo may 1 ngày x ; số ngày may = tổng số áo may
HS: trình bày tại chỗ
HS : hoạt động nhómHS: Phân tích theo sơ đồ
Xe máy x 7/2 7/2x
Ô tô x+20 5/2 5/2(x- 20)
1 Ví dụ SGKGiải (cách khác sơ đồ)Gọi thời gian xe máy đi đến lúc 2 xe gặp nhau là x (h), x
∈NQuãng đờng xe máy đi: 35 x (km)
Quãng đờng ô tô đi 45(x - 2/5)
PT: 35x +45(x - 2/5) = 90
x = 1 7
20 (h) TMĐKVậy thời gian 2 xe gặp nhau là 7
1
20 (h)
BT /28 HS tự trình bày
*BT 37/30Gọi vận tốc xe máy là x (x >0)
Thì vận tốc ô tô là : x + 20 (km)
Quãng đờng xe máy đi: 7/2 x(km)
Trang 25Quãng đờng ô tô đi:
5/2(x +20)PT: 7 5( 20)
2x= 2 x+
<=>7/2 x -5/2x = 50
<=>x = 50 (thoả mãn đ/k)Vậy vận tốc xe máy là
50 km/hVận tốc ô tô là 70 km/h
Hoạt động 3 : Củng cố (3 phút)
- Các bớc giải BT bằng cách lập pt ?
Hoạt động 4: Giao việc về nhà (2 phút)
- Xem lại các BT đã chữa
- BTVN: 38 - 41 SGK
Dạy lớp 8A Tiết 2 Ngày dạy 03/03/10 sĩ số 31 vắng
Dạy lớp 8B Tiết 3 Ngày dạy 03/03/10 sĩ số 33 vắng
III Tiến trình dạy học
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
GV: 1 Chữa BT 40/31
SGK?
HS 1: Gọi tuổi Phơng là x, x
∈ N (năm nay)
Trang 26x = 13 (thoả mãn điều kiện)
HS 2: Gọi tần số của điểm 5
là x, x ∈ N, x <4Tần số điểm 9 :
10 -(1+x+2+3) = 4 -xPT:
6,6 10
x = 3 (TMĐK)Vậy tần số của điểm 5: 3Tần số của điểm 9: 1
Hoạt động 2: Luyện tập
GV: Đa đề BT 39 lên bảng
phụ
- Số tiền Lan mua 2 loại
hàng cha kể thuế VAT là bao
nhiêu?
- Gọi loại hàng 1 có số tiền
cha kể thuế là x Hãy điền
0<x<110
Số tiền Lan phải trả cho loại hàng 2: 110 - x
Thuế cho hàng 1: 10%xThuế cho hàng 2:
8%(110 -x)PT: 10%x + 8%(110-x) = 10
<=>x = 60 (TMĐK)Lan phải trả cho loại 1:60, loại 2: 50
2 BT 41/31 Gọi chữ số hàng chục là x
(x∈ N, x <5)Chữ số hàng đơn vị: 2x
Số đã cho: x(2x) = 12 xSau khi thêm:
x1(2x) = 102x + 10PT: 102x + 10 - 12x = 370
<=> x = 4 (TMĐK)
Trang 27GV: Nghiên cứu BT 43 ở
bảng phụ?
- Đọc câu a rồi chọn ẩn và
đặt điều kiện cho ẩn?
- Đọc câu b và biểu diễn
x∈ N, x <= 9, x ≠ 4Mẫu số: x - 4
PT: x x( x−4)=15 x = 20/3 Vậy không có phân số mãn thoả mãn tính chất đã cho
Dạy lớp 8A Tiết 3 Ngày dạy 08/03/10 sĩ số 31 vắng
Dạy lớp 8B Tiết 2 Ngày dạy 08/03/10 sĩ số 33 vắng
b HS : Thớc Ôn lại dạng toán giải
III Tiến trình dạy học
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (5 phút)
- GV: Chữa BT 45/31 SGK?
Trang 28+ Gọi HS trình bày lời giải
của pt và KL sau đó chữa
HS đọc đề bài HS: Ôtô dự định đi cả
quãng đờng AB với vận tốc
48 km/h
HS : Thực tế
1 h đầu đi với vận tốc
đó ô tô bị tàu chắn 10 phút
Đờng còn lại ô tô đi với vận tốc
HS trình bày lời giải
1 Bài tập 46/31Gọi quãng đờng ô tô dự định đi là
x (km), x >0Quãng đờng còn lại:
x - 48Thời gian dự định: x/48 (h)Thời gian đi trên đoạn còn lại: x - 48/54
x = + + x− x = 120
Vậy quãng đờng AB dài 120km
2 Bài tập 47/37
Số tiền lãi sau T1: a%x (đ)
Số tiền cả gốc và lãi sau T1:
x + a%x = x(1+a%)
Số tiền lãi sau T2:
x(1+a%)PT:
1,2%x + 1,2%(1+1,2%)x
= 48,28
<=> 241,44x = 482880
<=>x = 2000 (TMĐK)Vậy số tiền bà An gửi lúc đầu:
2000 tức 2 triệu đồng
Hoạt động 3: Củng cố (3 phút)
- Nhắc lại phơng pháp giải BT bằng lập phơng trình?
Hoạt động 4: Hớng dẫn về nhà
Trang 29- Xem lại các BT đã chữa
- KT: Giúp HS ôn tập kiến thức chơng III
- Củng cố và khắc sâu phơng pháp giải pt, giải BT bằng cách lập pt
- KN: Rèn kĩ năng giải bt
- TĐ: Cẩn thận chính xác khi giải bài tập
II Chuẩn bị