1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đại 8 kỳ 2 ba cột

59 197 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 59
Dung lượng 662,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mục tiêu - KT: - Củng cố và khắc sâu phơng pháp giải pt bậc nhất một ẩn.. Hoạt động 3: Củng cố- Cho biết phơng pháp giải pt đa về bậc nhất 1 ẩn?. Tiến trình dạy học Hoạt động 1: Kiểm tr

Trang 1

TuÇn 20

D¹y líp 8A TiÕt 2 Ngµy d¹y 04/01/10 sÜ sè 31 v¾ng

D¹y líp 8B TiÕt 3 Ngµy d¹y 04/01/10 sÜ sè 33 v¾ng

III TiÕn tr×nh d¹y häc

- x = -6

X = 6 VËy x = 6

HS : ph¬ng tr×nh cã d¹ng A (x) = B (x)

Víi Èn sè lµ x

HS : 4y - 5 = y +1

HS : 3t - 1 = 2

HS: VT: 2.6 + 5 = 17 VP: 3(6-1) +2 = 3.5 +2 = 17

?2 VÕ tr¸i: 2.6 +5 = 17

VÕ ph¶i : 3.(6 -1) +2 = 17 KL: x = 6 lµ nghiÖm

Trang 2

HS : x2 +2 = 0 không có nghiệm

2 (-2+2) -7 = 3 - (-2) -7 = 5 (vô lý)

=> x = -2 không thoả mãn phơng trình

b) thay x = 2 vào phơng trình

2(2+2) -7 = 3 -2

1 = 1(luôn đúng)KL: x = 2 là nghiệm phơng trình

Trang 3

HS : x - 3 ≠ x -2 = 0

3 Phơng trình tơng đơng a) x +1 = 3

Hoạt động 4: Giao việc về nhà (2 phút)

- Xem ví dụ và bài tập đã chữa

- BTVN: 2,3/6,7 sgk

Dạy lớp 8A Tiết 1 Ngày dạy 08/01/10 sĩ số 31 vắng

Dạy lớp 8B Tiết 2 Ngày dạy 06/01/10 sĩ số 33 vắng

Tiết 42: Đ 2 phơng trình bậc nhất một ẩn và cách giải

I Mục tiêu

- KT: - HS nắm đợc định nghĩa phơng trình bậc nhất một ẩn, hai quy tắc biến đổi phơng trình

Trang 4

III Tiến trình dạy học

Hoạt động 1: kiểm tra bài cũ

đợc đẳng thức đúng

Hoạt động 2: Định nghĩa phơng trình bậc nhất một ẩn:

GV : Nghiên cứu sgk và cho

HS: x +3 = 02y - 4 = 0

5 - 3z = 0

1 Định nghĩa phơng trình bậc nhất một ẩn:

TQ: ax +b = 0 ; a ≠0

Ví dụ: 2x +3 = 0b) -4y +1 = 0 c) 3 - 2z = 0

Hoạt động 3: Hai quy tắc biến đổi phơng trình

+ Nhắc lại quy tắc chuyển vế

của đẳng thức số, cho ví dụ?

+ Đối với phơng trình quy

=> 4 - 5 +8 = 7 ,

HS ; Trong một phơng trình

ta có thể chuyển một tử từ vế này sang vế kia và đổi dấu

2 Hai quy tắc biến đổi

ph-ơng trình a) Quy tắc chuyển vế (sgk/8)

?1: Giải các phơng trình a) x - 4 = 0

=> x = 4 Vậy phơng trình có tập nghiệm S ={4}

Trang 5

3 4

x x

+ =

⇔ = −Vậy phơng trình có tập

nghiệm 3

4

S= −c) 0,5 - x = 0 <=> 0,5 = x Vậy phơng trình có tập nghiệm S ={0,5}

Hoạt động 4: Cách giải phơng trình bậc nhất

HS nhận xét

3 Cách giải phơng trình bậc nhất

a) Ví dụ 1: Giải phơng trình 3x - 9 = 0 <=> 3x = 9

<=> x = 3 Phơng trình có tập nghiệm

là : S = {3}

b) Ví dụ 2: giải phơng trình

Trang 6

⇔ =Vậy phơng trình có tập

nghiệm là S ={3

7}c) Tổng quát: ax +b = 0;

SGK:

Hoạt động 4: Giao việc về nhà (2 phút)

- Xem lại các ví dụ và bài tập đã chữaBTVN:6, 7, 8, 9 (phần còn lại)/10

Tuần 21

Dạy lớp 8A Tiết 2 Ngày dạy 11/01/10 sĩ số 31 vắng

Dạy lớp 8B Tiết 3 Ngày dạy 11/01/10 sĩ số 33 vắng

Tiết 43 : Đ3 phơng trình đa về dạng Ax + B = 0

I Mục tiêu

- KT: HS nắm vững đợc phơng pháp giải phơng trình bậc nhất một ẩn không ở dạng tổng quát

- Vận dụng phơng pháp trên giải một số phơng trình

- KN: Rèn kĩ năng giải phơng trình đa về dạng ax +b = 0; a ≠ 0

- TĐ:

II Chuẩn bị

Trang 7

a GV: Bảng phụ, thớc, phấn màu

b HS : thớc

III Tiến trình dạy học

Hoạt động 1: kiểm tra bài cũ

S = {1}

Hoạt động 2 : Cỏch giải

Ví dụ 1: Giải phương trỡnh:

2x – (5 -3x) = 3(x+2)

Khi HS giải xong, GV nờu

cõu hỏi: “Hóy thử nờu cỏc

bước chủ yếu để giải phương

trỡnh trờn”

Ví dụ 2: Giải phương trỡnh

2

x 3 1

Hoạt động 3 : áp dụng

GV yờu cầu HS gấp sỏch lại

và giải vớ dụ 3 Sau đú gọi

HS lờn bảng giải

-GV: “Hóy nờu cỏc bước chủ

yếu khi giải phương trỡnh

1 x

2 3

2 x 1

=

+

− +

Chỳ ý:

1) Hệ số của ẩn bằng 0a/ x+1 = x -1

⇔ x –x = -1-1

⇔ 0x =-2Phương trỡnh vụ nghiệm:

Trang 8

-HV : lưu ý sửa những sai

lầm của HS hay mắc phải,

⇔ 2x +6 = 2x + 6

⇔ 2x -2x = 6 – 6

⇔ 0x = 0Phương trỡnh nghiệm đỳng với mọi số thực x hay tập nghiệm S = R

Hs: nhắc lại

Hoạt động 5 : Hướng dẫn vố nhà:

Làm cỏc bài tập 11, 12,13 SGK

Dạy lớp 8A Tiết 2 Ngày dạy 15/01/10 sĩ số 31 vắng

Dạy lớp 8B Tiết 3 Ngày dạy 13/01/10 sĩ số 33 vắng

I Mục tiêu

- KT: - Củng cố và khắc sâu phơng pháp giải pt bậc nhất một ẩn

- Liên hệ thực tế

- KN: - Rèn kĩ năng giải pt đa về dạng tổng quát

- TĐ: - Cẩn thận, chính xác khi giải toán

II Chuẩn bị

a GV: Bảng phụ, thớc, phấn màu

b HS : Ôn lại cách giải pt đa về dạng ax +b = 0, a ≠0

III Tiến trình dạy học

Trang 9

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (5 phút)

GV: giải các pt sau:

3

5 2

x = 11/3 Vậy tập nghiệm của pt: S = {- 11/3}

HS2: pt (2)

<=> 12(0,5 - 1,5x) = -2x +3

6 - 18x = - 2x +3 -18 x +2x = 3 -6 -16 x = -3 Vậy tập nghiệm của pt là:

HS: Hình chữ nhật

S = a.b A: là chiều dài B: là chiều rộng

1 Bài tập 16/13 Viết PT biểu thị cân bằng trong:

3x + 5 = 2x + 7 (1) Tìm x: PT (*)

d x+ 2x + 3x - 19 = 3x + 5

<=> 6x - 3x = 5 +19

<=> 3x = 24 <=> x = 8 Vậy tập nghiệm của pt S = {8}

3 Bài tập 19/14 a) S = 144m 2

S = {7}

b) S = 75cm 2

Trang 10

Hoạt động 3: Củng cố

- Cho biết phơng pháp giải pt

đa về bậc nhất 1 ẩn?

Hs: nhắc lại các phơng pháp giải phơng trình

Hoạt động 4: Giao việc về nhà (1 phút)

- Xem lại các bt đã chữa

- BTVN: 189, 19c/14

Tuần 22

Dạy lớp 8A Tiết 3 Ngày dạy 18/01/10 sĩ số 31 vắng

Dạy lớp 8B Tiết 2 Ngày dạy 18/01/10 sĩ số 33 vắng

Trang 11

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi bảng

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

Gv: Nêu câu hỏi:

có thể viết:

a.b = 0 <=> a = 0 hoặc b = 0 ( a và b là 2 số )

P(x) = 0

<=> (x-1)(2x-3)=0 (*)

x +1 = 0 <=> x = -12x - 3= 0 <=>x = 1,5Vậy pt có nghiệm S={1/3; -3/2}

Phơng trình tícha) Tổng quátA(x).B(x) = 0 (*)b) Cách giải(*) <=> A(x) = 0 (1) Hoặc B(x) = 0 (2)

Ví dụ : (3x-1)(2x+3) = 0

<=> 3x - 1 = 0<=> x = 1/3 2x-3 = 0<=> x = -3/2Vậy pt có nhiệm

S={1/3; -3/2}

Hoạt động 3 : Vận dụng

Gv: Vận dụng giải pt

(x +1)(x+4) = (2 - x)(2+x) HS : chú ý ví dụ 2 Giải pta) (x+1)(x+4) = (2 - x)(2 + x)

Trang 12

để giải phơng trìnhB3: Kl nghiệm pt

S = { 1; 3/2 }

Ví dụ 3 : (SGK)

?4(x3 + x2) + (x2+ x) = 0

Trang 13

- Làm bài tập

Dạy lớp 8A Tiết 2 Ngày dạy 20/01/10 sĩ số 31 vắng

Dạy lớp 8B Tiết 4 Ngày dạy 20/01/10 sĩ số 33 vắng

III Tiến trình dạy học

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (5 phút)

Trang 14

<=> 2x +7 = 0 <=> x = -7/2

x - 5 = 0 <=>x = 5 5x +1 = 0 <=>x = -1/5Vậy pt có nghiệm là:

Hoạt động 2: Luyện tập

GV: Nghiên cứu bài tập

13a/17 và cho biết phơng

+ Các nhóm trình bày lời giải?

Hs: Đại diện nhóm trình bày

HS: Trình bày lời giải

ở phần ghi bảng

HS nhận xét

HS chữa bài vào vở bt

1 BT 23/17 SGKa) x (2x-9) = 3x(x -5)

<=> x[2x-9 -3(x-5)] = 0

<=>x(2x - 9- 3x +15) = 0

<=>x(-x +6) = 0

<=>x = 0 <=>x = 0 -x +6 = 0 <=>x = 6Vậy pt có nghiệm

S ={0,6}

2 BT 24/17 SGKa) (x2 - 2x +1) - 4 = 0

<=> (x-1)2 - 22 = 0

<=> (x+1)(x - 3) = 0

<=> x +1 = 0 <=>x = -1

x - 3=0 <=>x = 3Vậy pt có nghiệm

S = {-1;3}

Bài tập 25/17a) 2x3 +6x2 = x2 +3x

<=>2x2 (x + 3) = x(x +3)

<=> (x+3)(2x2 -x) = 0

<=> x(x+3)(2x-1) = 0

<=> x = 0 <=> x = 0 x+3 = 0 <=>x = -3 2x -1 = 0 <=>x = 1/2

Trang 15

Dạy lớp 8A Tiết 3 Ngày dạy 25/01/10 sĩ số 31 vắng.

Dạy lớp 8B Tiết 2 Ngày dạy 25/01/10 sĩ số 33 vắng

Tiết 47: Phơng trình chứa ẩn ở mẫu

I Mục tiêu

- KT: Thông qua ví dụ mở đầu HS biết điều kiện xác định của một pt

Nắm đợc các bớc giải pt chứa ẩn ở mẫu thức

- KN: HS đợc làm một số ví dụ đơn giản áp dụng lý thuyết

- TĐ: Cẩn thận, chính xác khi áp dụng các phơng pháp giải

II Chuẩn bị

a GV: Bảng phụ, thớc

b HS : Thớc, Ôn lại cách tìm TXĐ của phân thức

III Tiến trình dạy học

Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ (5 phút)

GV: 1 Chữa BT 25b/17 SGK

Gv: nhận xét, cho điểm

HS 1:

b) (3x-1)(x 2 +2)= (3x-1) (7x-10)

<=>(3x -1)( x 2 +2-7x +10) = 0

(x - 4)=0<=> x = 4

(x-3) = 0<=> x = 3 Vậy pt có nghiệm

Trang 16

S = {1/3; 4; 3}

Hoạt động 2 : Ví dụ mở đầu

GV: Trong bài học này ta chỉ

xét pt có chứa ẩn ở mẫu

Giải pt

) 1 ( 1

1 1

1

1

− +

=

+

x x

1) Ví dụ mở đầu

Thay x = 1 vào pt (1)Không XĐ vì MT = 0

=> x = 1không là nghiệm của pt (1)

Hoạt động 3 : Tìm điều kiện xác định của phơng trình

+ Vậy khi giải pt có chứa ẩn

và chấm bài của từng nhóm

HS: là những giá trị của biến làm cho MT ≠0

HS: Cho MT = 0 để tìm biến

- Cho biến tìm đợc ≠0HS: Trình bày tại chỗ

a) x - 2 = 0 => x = 2

ĐKXĐ x ≠2b) x - 1 = 0 => x = 1

x - 2 = 0 => x = 2

ĐKXĐ x≠1; x ≠2HS: hoạt động nhóm

HS : Đa ra kết quả nhóm

HS : Chữa bài

2) Tìm điều kiện xác định của pt

Ví dụ 1: Tìm ĐKXĐ của pt a) x ≠2

x ≠ -1b) x≠ -2 và x ≠ 1

Hoạt động 4 : giải phơng trình chữa ẩn ở mẫu

Trang 17

S = {-8/3}

Hoạt động 3: Củng cố (8 phút)

- Nêu phơng pháp tìm ĐKXĐ của pt ?

- Cho biết các bớc giải pt chứa ẩn ở mẫu thức?

Hoạt động 4: Giao việc về nhà (2 phút)

- Xem lại các ví dụ đã làm

- BTVN: 27/22 sgk

Dạy lớp 8A Tiết 2 Ngày dạy 27/01/10 sĩ số 31 vắng

Dạy lớp 8B Tiết 4 Ngày dạy 27/01/10 sĩ số 33 vắng

Tiết 48: Phơng trình chứa ẩn ở mẫu

b HS : Thớc, Ôn lại các bớc giải pt chứa ẩn ở MT đã học ở tiết trớc

III Tiến trình dạy học

Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ

B3: Giải pt vừa nhận đợc B4: KL

HS 2: Quy đồng khử mẫu 1 vế dẫn đến sai, sửa lại:

Trang 18

HS nhận xét

HS chữa bài

HS : Giải các pt trên ra vở nháp

x x

Hoạt động 3 : Củng cố

GV: Nghiên cứu BT 27a/22 HS : Đọc đề bài 5 Bt gải các pt

Trang 19

sau khi HS đã đổi bài chấm

lẫn nhau để chấm chéo

HS: trình bày ở phần ghi bảng

HS hoạt động theo nhóm

HS chấm và chữa bài

BT 27/22a) ĐKXĐ: x ≠-5

Hoạt động 4: Giao việc VN (2 phút)

- Xem lại các ví dụ đã chữa và bt đã làm

- BTVN: 27 b,c,d,28 a,b/22/ sgkDạy lớp 8A Tiết 3 Ngày dạy 01/02/10 sĩ số 31 vắng

Dạy lớp 8B Tiết 2 Ngày dạy 01/02/10 sĩ số 33 vắng

Tiết 49

Luyện tập

I Mục tiêu

- KT: Củng cố và khắc sâu phơng pháp giải pt chứa ẩn ở mẫu thức

- KN: Rèn kĩ năng giải pt chứa ẩn ở mẫu thức

- TĐ: Rèn tính cẩn thận chính xác cho HS

II Chuẩn bị

a GV: Bảng phụ, thớc

b HS : Thớc, Ôn lại các bớc giải pt chứa ẩn ở MT đã học ở tiết trớc

III Tiến trình dạy học

Hoạt động 1: kiểm tra bài cũ

Trang 20

GV: Nghiên cứu BT 32 a/23

và cho biết hớng giải?

HS: đọc đề bàiHS: 2 bạn Sơn và Hà

đều giải sai vì:

- Bạn Sơn cha đặt

ĐKXĐ đã tđ với pt mới

- Bạn Hà cha thử nghiệm đã rút gọn

HS: Trình bày lời giải ở phần ghi bảng

HS nhận xét

HS : B1: ĐKXĐ

B2: Quy đồng, khử mẫu

B3:Biến đổi để đa về

PT b1B4: Chọn nghiệm rồi KL

HS : B1: ĐKXĐ

B2: Nhân 2 đa thức ở

vế tráiB3: Biến đổi đa pt B1

Trang 21

GV: Nghiên cứu BT 33a/23

và cho biết phơng pháp giải?

+ Gọi 3 HS lên bảng trình

bày sau đó chữa và chốt lại

phơng pháp

rồi tìm nghiệmB4: Chọn nghiệm rồi kl

HS hoạt động nhóm

HS: Đa ra kết quả

nhóm

HS : Cho biểu thức bằng 2

Giải pt với ẩn a

HS trình bày ở phần ghi bảng

Nhận xét

<=>x = 0 2x +1 = 0

- Nhắc lại phơng pháp giải PT chứa ẩn ở mẫu thức?

- Cho 2 ví dụ về pt chứa ẩn bậc 1 ở mẫu, rồi giải pt đó

Hoạt động 4: Giao việc về nhà (2 phút)

- Xem lại các BT đã chữa

- BTVN: 33b, 32b, 31 a,c/23 SGK

Dạy lớp 8A Tiết 2 Ngày dạy 03/02/10 sĩ số 31 vắng

Dạy lớp 8B Tiết 4 Ngày dạy 03/02/10 sĩ số 33 vắng

III Tiến trình dạy học

Hoạt động 1: Biểu diễn một đại lợng bằng lời biểu thức chứa ẩn (15ph)

Trang 22

- Trong thực tế nhiều đại

l-ợng của biến phụ thuộc lẫn

nhau Nếu kí hiệu một trong

các đại lợng là x thì đại lợng

khác đợc biểu diễn qua x

- Xét ví dụ1:

+ Gọi vận tốc ôtô là x thì

quãng đờng biểu diễn nh thế

nào trong 5 giờ?

HS : Đa ra kết quả

nhómNhận xét

1.Biểu diễn một đại lợng bởi biểu thức chứa ẩn

BT cho biết và yêu cầu gì?

Gv: Hãy tóm tắt bớc giải bài

Chân: 100Yêu cầu: Tính gà, chó?

Hs: tóm tắt

Hs: giải bài tập

2 Ví dụ 2:

Giải Gọi số gà là x con, x <36

Trang 23

- BT 34/25 SGK? Gọi MS là x: x ∈ Z, x ≠ 0

Tử số là: x - 3Phân số đã cho: x 3

− +PT: 1 1

2 2

x

x− =

+

<=> x = 4 (thoả mãn ĐK)Vậy phân số là 1/4

Hoạt động 4: Giao việc về nhà

- Học lại các bớc giải bt bằng lập pt

- Đọc “Có thể em cha biết”

-BTVN: 25,26,35,36/25 SGK

Dạy lớp 8A Tiết 3 Ngày dạy 01/03/10 sĩ số 31 vắng

Dạy lớp 8B Tiết 2 Ngày dạy 01/03/10 sĩ số 33 vắng

III Tiến trình dạy học

Hoạt động 1:Kiểm tra bài cũ (5 phút)

Trang 24

<=> x = 20 (thảo mãn đ/k)Vậy số kẹo lấy ra ở T1: 20

Gọi quãng đờng ô tô đi là x

km/h thì điền tiếp vào ô

+ yêu cầu HS làm theo

nhóm, sau đó chữa kết quả

HS: Đại lợng: số áo may 1 ngày, số ngày may, tổng số

áo

Quan hệ: Số áo may 1 ngày x ; số ngày may = tổng số áo may

HS: trình bày tại chỗ

HS : hoạt động nhómHS: Phân tích theo sơ đồ

Xe máy x 7/2 7/2x

Ô tô x+20 5/2 5/2(x- 20)

1 Ví dụ SGKGiải (cách khác sơ đồ)Gọi thời gian xe máy đi đến lúc 2 xe gặp nhau là x (h), x

∈NQuãng đờng xe máy đi: 35 x (km)

Quãng đờng ô tô đi 45(x - 2/5)

PT: 35x +45(x - 2/5) = 90

x = 1 7

20 (h) TMĐKVậy thời gian 2 xe gặp nhau là 7

1

20 (h)

BT /28 HS tự trình bày

*BT 37/30Gọi vận tốc xe máy là x (x >0)

Thì vận tốc ô tô là : x + 20 (km)

Quãng đờng xe máy đi: 7/2 x(km)

Trang 25

Quãng đờng ô tô đi:

5/2(x +20)PT: 7 5( 20)

2x= 2 x+

<=>7/2 x -5/2x = 50

<=>x = 50 (thoả mãn đ/k)Vậy vận tốc xe máy là

50 km/hVận tốc ô tô là 70 km/h

Hoạt động 3 : Củng cố (3 phút)

- Các bớc giải BT bằng cách lập pt ?

Hoạt động 4: Giao việc về nhà (2 phút)

- Xem lại các BT đã chữa

- BTVN: 38 - 41 SGK

Dạy lớp 8A Tiết 2 Ngày dạy 03/03/10 sĩ số 31 vắng

Dạy lớp 8B Tiết 3 Ngày dạy 03/03/10 sĩ số 33 vắng

III Tiến trình dạy học

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

GV: 1 Chữa BT 40/31

SGK?

HS 1: Gọi tuổi Phơng là x, x

∈ N (năm nay)

Trang 26

x = 13 (thoả mãn điều kiện)

HS 2: Gọi tần số của điểm 5

là x, x ∈ N, x <4Tần số điểm 9 :

10 -(1+x+2+3) = 4 -xPT:

6,6 10

x = 3 (TMĐK)Vậy tần số của điểm 5: 3Tần số của điểm 9: 1

Hoạt động 2: Luyện tập

GV: Đa đề BT 39 lên bảng

phụ

- Số tiền Lan mua 2 loại

hàng cha kể thuế VAT là bao

nhiêu?

- Gọi loại hàng 1 có số tiền

cha kể thuế là x Hãy điền

0<x<110

Số tiền Lan phải trả cho loại hàng 2: 110 - x

Thuế cho hàng 1: 10%xThuế cho hàng 2:

8%(110 -x)PT: 10%x + 8%(110-x) = 10

<=>x = 60 (TMĐK)Lan phải trả cho loại 1:60, loại 2: 50

2 BT 41/31 Gọi chữ số hàng chục là x

(x∈ N, x <5)Chữ số hàng đơn vị: 2x

Số đã cho: x(2x) = 12 xSau khi thêm:

x1(2x) = 102x + 10PT: 102x + 10 - 12x = 370

<=> x = 4 (TMĐK)

Trang 27

GV: Nghiên cứu BT 43 ở

bảng phụ?

- Đọc câu a rồi chọn ẩn và

đặt điều kiện cho ẩn?

- Đọc câu b và biểu diễn

x∈ N, x <= 9, x ≠ 4Mẫu số: x - 4

PT: x x( x−4)=15 x = 20/3 Vậy không có phân số mãn thoả mãn tính chất đã cho

Dạy lớp 8A Tiết 3 Ngày dạy 08/03/10 sĩ số 31 vắng

Dạy lớp 8B Tiết 2 Ngày dạy 08/03/10 sĩ số 33 vắng

b HS : Thớc Ôn lại dạng toán giải

III Tiến trình dạy học

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (5 phút)

- GV: Chữa BT 45/31 SGK?

Trang 28

+ Gọi HS trình bày lời giải

của pt và KL sau đó chữa

HS đọc đề bài HS: Ôtô dự định đi cả

quãng đờng AB với vận tốc

48 km/h

HS : Thực tế

1 h đầu đi với vận tốc

đó ô tô bị tàu chắn 10 phút

Đờng còn lại ô tô đi với vận tốc

HS trình bày lời giải

1 Bài tập 46/31Gọi quãng đờng ô tô dự định đi là

x (km), x >0Quãng đờng còn lại:

x - 48Thời gian dự định: x/48 (h)Thời gian đi trên đoạn còn lại: x - 48/54

x = + + x− x = 120

Vậy quãng đờng AB dài 120km

2 Bài tập 47/37

Số tiền lãi sau T1: a%x (đ)

Số tiền cả gốc và lãi sau T1:

x + a%x = x(1+a%)

Số tiền lãi sau T2:

x(1+a%)PT:

1,2%x + 1,2%(1+1,2%)x

= 48,28

<=> 241,44x = 482880

<=>x = 2000 (TMĐK)Vậy số tiền bà An gửi lúc đầu:

2000 tức 2 triệu đồng

Hoạt động 3: Củng cố (3 phút)

- Nhắc lại phơng pháp giải BT bằng lập phơng trình?

Hoạt động 4: Hớng dẫn về nhà

Trang 29

- Xem lại các BT đã chữa

- KT: Giúp HS ôn tập kiến thức chơng III

- Củng cố và khắc sâu phơng pháp giải pt, giải BT bằng cách lập pt

- KN: Rèn kĩ năng giải bt

- TĐ: Cẩn thận chính xác khi giải bài tập

II Chuẩn bị

Ngày đăng: 13/05/2015, 21:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng phụ - Đại 8 kỳ 2 ba cột
Bảng ph ụ (Trang 20)
Bảng sau: - Đại 8 kỳ 2 ba cột
Bảng sau (Trang 24)
Bảng phụ - Đại 8 kỳ 2 ba cột
Bảng ph ụ (Trang 40)
Bảng phụ - Đại 8 kỳ 2 ba cột
Bảng ph ụ (Trang 52)
Bảng   phụ   và   nêu   phơng   pháp - Đại 8 kỳ 2 ba cột
ng phụ và nêu phơng pháp (Trang 54)

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w