1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề KT Đại số 8 chương II

3 180 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 185,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mục Tiêu : - Hs nhớ và vận dụng những kiến thức đã học ở chương II để làm bài.. - Kiểm tra mức độ tiếp thu kiến thức của học sinh - Có cơ sở đánh giá khách quan kết quả học tập của học s

Trang 1

Tuần 36 Ngày soạn : 14 – 12 – 08

KIỂM TRA CHƯƠNG II

I Mục Tiêu :

- Hs nhớ và vận dụng những kiến thức đã học ở chương II để làm bài

- Kiểm tra mức độ tiếp thu kiến thức của học sinh

- Có cơ sở đánh giá khách quan kết quả học tập của học sinh

- Giáo dục ý thức học bài và ôn tập cho học sinh

II Chuẩn Bị :

GV : Đề và đáp án kiểm tra …

HS : Ôn tập lại các kiến thức đã học, giấy kiểm tra…

III Ma Trận Đề ( Bảng hai chiều)

Tính chất cơ bản của

Rút gọn phân thức 0

0

0

0

1

(0,75)

0

0

0

0

0

0

1

(0,75)

Nhân các phân thức 0

0 0 0 1 (0,

75)

0

0 0 0 0 0 (0,75)1

Biến đổi biểu thức

Thực hiện cộng, trừ,

nhân, chia phân

thức

0

Tìm điều kiện và tính

giá trị của phân

thức

0

+ Chữ số bên trái thuộc hàng trên ở mỗi ô là số lượng câu hỏi, chữ số bên phải thuộc hàng dưới in nghiêng là số điểm cho các câu ở mỗi ô đó

Trang 2

Họ và tên : ……… Thứ …… ngày …… tháng 12 năm 2008 Lớp : 8…… KIỂM TRA CHƯƠNG II

MÔN : ĐẠI SỐ 8

( Thời gian làm bài 45 phút không kể phát đề )

I.

PHẦN TRẮC NGHIỆM :(3 đ)

Chọn đáp án đúng trong các câu sau:(khoanh tròn vào đáp án mà em chọn).

Câu 1: Phân thức nào sau đây bằng phân thức x

x 2+ ?

A 1

3; B 2+4x 4+

x

x ; C

2

2+2x

x

x ; D

2x 4

+

x .

Câu 2: Rút gọn phân thức

2

x 1

x 1

− + ta được phân thức :

A

2

x

; B x 1

2

; C x+1 D x−1

Câu3 :Kết quả của phép tính

( )2

5x 5 . 3 3x

20 20x

x 1

A 3

1

+

x ; B 20 x 1(15+ ) ; C ( )2

3 1

− +

x D

1

4.

Câu 4: Biến đổi biểu thức

1 1

x 1 1 1

x 1

+ +

− +

thành phân thức ta được kết quả là :

A x 2

x

+ ; B 3

1 ; C

( )2

1

+ +

x x

x ; D +2

x

x II/ PHẦN TỰ LUẬN(7 đ)

Bài 1 (2đ) Thực hiện các phép tính sau :

x 1 x 1 x 1− − + − − ; b)

2x 1: 2x 1 2 4x

Bài 2 (3đ) Tìm điều kiện của biến để giá trị của mỗi phân thức sau được xác định :

2x

a)

x 2+ ; b) 2

x 1

x 1

+ + ; c) 2

3x+3

x 1− ; d) 2

x

x −3x 2+

Bài 3 (2đ) Tính giá trị của biểu thức

2 2

A

+

=

+ + khi x = 2 và x =

1 4

Bài

Trang 3

Làm -ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM

Câu : C ; Câu 2: D ; Câu 3: A ; Câu 4: A Mỗi câu đúng cho 0,75 đ

a)

( ) ( ) ( )

( ) ( ) ( ) ( ( ) ) ( ) ( )

( ) ( ) ( ) ( )

x

x 1

=

+

b)

2

2

2x 1 2x 1

2x 1 4x 1 2 4x:

2x 1 4x: 4x 1

1

2x 1

=

=

0,25đ

0, 25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ

0, 25đ

0,25đ

a) Điều kiện để giá trị của phân thức 2x

x 2+ xác định là : x + 2 x 2 0+ ≠ ⇒ ≠ −x 2

b) x R∈

c) x≠ ±1

d) x≠ −1;x≠ −2

0,5đ

0,5đ 1đ 1đ

Điều kiện của x để biểu thức A xác định là 16x2 8x 1 0 x 1

4

( )2

A

4x 1 4x 1

+

+ +

+ Thay x = 2 vào biểu thức A đã rút gọn => A = 2

9

+ x = 1

4

− (ktmđk) giá trị của biểu thức A không xác định khi x = 1

4

0,5đ 0,5đ

0,5đ 0,5đ

Ngày đăng: 13/07/2014, 19:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w