Mục tiêu bài dạy : - Đánh giá kết quả tiếp thu và vận dụng kiến thức của HS trong chương IV, chủ yếu về các nội dung: + Liên hệ giữa thứ tự với phép cộng, phép nhân.. + Bất phương trìn
Trang 1(ĐỀ A)
KIỂM TRA 1 TIẾT (Tuần 32 Tiết 65A)
Môn : ĐẠI SỐ 8
I> TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: (3 điểm)
Khoanh tròn chữ cái đầu câu đúng nhất
Câu 1: x = 0 thỏa mãn bất phương trình:
A x > 3 B x+ ≤ −2 1 C x− ≥3 2 D 2x+ < − +5 3x 7
Câu 2: Cho a < b, bất đẳng thức nào sau đây là sai ?
A a− < −12 b 12 B 2a>2b C – 3a + 1 > - 3b + 1 D – 2a > - 2b
Câu 3 : Cho a > b Khi đó: A a + 2 < b + 2 B – 3a – 4 > - 3b – 4 C 3a + 1 > 3b + 1 D 5a + 3 < 5b + 3 Câu 4: Bất phương trình 2 – 3x ≥ 0 có nghiệm là: A x≤23 B x≥ −23 C x≤ −23 D x≥23 Câu 5: Phương trình x = −1 có tập nghiệm là: A { }1 B { }−1 C {−1;1} D ∅ Câu 6: Giá trị của biểu thức 3x – 5 nhỏ hơn giá trị của biểu thức x + 7 khi: A x < 6 B x > 6 C x > 10 D x < 10 ………
II> TỰ LUẬN: (7 điểm) Bài 1: (5.5 điểm) Giải các bất phương trình sau và biểu diễn tập nghiệm trên trục số: a) 3x + 5 < 14; b) 5x + 3 ≥ x – 9;
c) 3x – 2(x + 1) > 5x + 4(x – 6);
d) 3 2 3( 2) 5 3 2 x x x− + ≤ − + −x
Bài 2: (1.5 điểm) Giải phương trình: 3x− = −1 5 x Bài làm: ………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Họ và tên: ……….………
Lớp : …………
Trang 2ĐÁP ÁN + THANG ĐIỂM (ĐỀ A)
Môn : ĐẠI SỐ 8
I> TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: (3 điểm) Mỗi câu đúng 0.5đ
Câu 1: D Câu 2: B Câu 3: C Câu 4: A Câu 5: D Câu 6: A
II> TỰ LUẬN: (7 điểm)
Bài 1: (5.5 điểm)
a) 3x + 5 < 14
⇔ 3x < 14 – 5
⇔ 3x < 9
⇔ x < 3
Biểu diễn đúng tập nghiệm trên trục số:
b) 5x + 3 ≥ x – 9
⇔ 5x – x ≥ – 9 – 3
⇔ 4x ≥ - 12
⇔ x ≥ - 3
Biểu diễn đúng tập nghiệm trên trục số:
c) 3x – 2(x + 1) > 5x + 4(x – 6)
⇔ 3x – 2x – 2 > 5x + 4x – 24
⇔ 3x – 2x – 5x – 4x > - 24 + 2
⇔ - 8x > - 22
⇔ x < 11
4
Biểu diễn đúng tập nghiệm trên trục số:
2 3( 2)
13 16
16
13
x
x
⇔ ≤
Biểu diễn đúng tập nghiệm trên trục số:
(0.5đ) (0.5đ)
(0.25đ) (0.25đ) (0.25đ) (0.5đ)
(0.25đ) (0.25đ) (0.25đ) (0.25đ) (0.5đ)
(0.25đ)
(0.25đ) (0.25đ) (0.25đ)
(0.5đ)
Bài 2: (1.5 điểm)
3 1 3 1x− = x− khi 3x – 1≥ 0 hay 1
3
x≥
3 1x− = −(3x−1) khi 3x – 1≤ 0 hay 1
3
x<
+ Giải phương trình: 3x – 1 = 5 – x khi 1
3
x≥ Tìm được : 3
2
x= (thỏa ĐK) + Giải phương trình –(3x – 1) = 5 – x khi 1
3
x<
Tìm được : x = - 2 (thỏa ĐK)
+ Kết luận: Tập nghiệm của phương trình là: 2;3
2
S = −
(0.25đ) (0.25đ)
(0.5đ)
(0.5đ)
Trang 3(ĐỀ B)
KIỂM TRA 1 TIẾT (Tuần 32 Tiết 65A)
Môn : ĐẠI SỐ 8
I> TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: (3 điểm)
Khoanh tròn chữ cái đầu câu đúng nhất
Câu 1 : Bất phương trình 2 – 3x ≥ 0 có nghiệm là:
A x≤ −23 B x≥ −23 C x≤23 D x≥23
Câu 2 : Cho a > b Khi đó:
A a < b B 3a + 1 > 3b + 1 C – 3a – 4 > - 3b – 4 D 5a + 3 < 5b + 3 Câu 3: x = 0 thỏa mãn bất phương trình:
A.x− ≥3 2 B x+ ≤ −2 1 C 2x+ < − +5 3x 7 D x > 3
Câu 4: Giá trị của biểu thức 3x – 5 nhỏ hơn giá trị của biểu thức x + 7 khi: A x < 10 B x > 6 C x > 10 D x < 6
Câu 5: Cho a < b, bất đẳng thức nào sau đây là sai ? A 1 1 2 2 a− < −b B – 2a > - 2b C – 3a + 1 > - 3b + 1 D 2a>2b Câu 6 : Phương trình x = −1 có tập nghiệm là: A ∅ B { }1 C { }−1 D {−1;1} ………
II> TỰ LUẬN: (7 điểm) Bài 1: (5.5 điểm) Giải các bất phương trình sau và biểu diễn tập nghiệm trên trục số: a) 4x + 7 < 15; b) 6x + 5 ≥ x – 10;
c) 2x – 3(x + 1) > 6x + 3(x – 5);
d) 3 2 3( 2) 5 3 2 x x x− + ≤ − + −x
Bài 2: (1.5 điểm) Giải phương trình: 3x− = −2 4 x Bài làm: ………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Họ và tên: ……….………
Lớp : …………
Trang 4ĐÁP ÁN + THANG ĐIỂM (ĐỀ B)
Môn : ĐẠI SỐ 8
I> TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: (3 điểm) Mỗi câu đúng 0.5đ
Câu 1: C Câu 2: B Câu 3: C Câu 4: D Câu 5: D Câu 6: A
II> TỰ LUẬN: (7 điểm)
Bài 1: (5.5 điểm)
a) 4x + 7 < 15
⇔ 4x < 15 – 7
⇔ 4x < 8
⇔ x < 2
Biểu diễn đúng tập nghiệm trên trục số:
b) 6x + 5 ≥ x – 10
⇔ 6x – x ≥ – 10 – 5
⇔ 5x ≥ - 15
⇔ x ≥ - 3
Biểu diễn đúng tập nghiệm trên trục số:
c) 2x – 3(x + 1) > 6x + 3(x – 5)
⇔ 2x – 3x – 3 > 6x + 3x – 15
⇔ 2x – 3x – 6x – 3x > - 15 + 3
⇔ - 10x > - 12
⇔ x < 6
5
Biểu diễn đúng tập nghiệm trên trục số:
2 3( 2)
13 16
16
13
x
x
⇔ ≤
Biểu diễn đúng tập nghiệm trên trục số:
(0.5đ) (0.5đ)
(0.25đ) (0.25đ) (0.25đ) (0.5đ)
(0.25đ) (0.25đ) (0.25đ)
(0.25đ) (0.5đ)
(0.25đ)
(0.25đ) (0.25đ)
(0.25đ) (0.5đ)
Bài 2: (1.5 điểm)
3x− =2 3x−2 khi 3x – 2≥ 0 hay 2
3
x≥
3x− = −2 (3x−2) khi 3x – 2 < 0 hay 2
3
x<
+ Giải phương trình: 3x – 2 = 4 – x khi 2
3
x≥ Tìm được : 3
2
x= (thỏa ĐK) + Giải phương trình –(3x – 2) = 4 – x khi 2
3
x<
Tìm được : x = - 1 (thỏa ĐK)
+ Kết luận: Tập ngihệm của phương trình là: 1;3
2
S = −
(0.25đ) (0.25đ)
(0.5đ)
(0.5đ)
Trang 5Tuần 32 Tiết 65A
Ngày soạn : 10.04.09
I Mục tiêu bài dạy :
- Đánh giá kết quả tiếp thu và vận dụng kiến thức của HS trong chương IV, chủ yếu về các nội dung:
+ Liên hệ giữa thứ tự với phép cộng, phép nhân
+ Bất phương trình bậc nhất một ẩn
+ Bất phương trình đưa được về dạng bất phương trình bậc nhất một ẩn
+ Phương trình chứa dấu giá trị tuyệt đối
- Từ kết quả kiểm tra GV rút kinh nghiệm dạy tốt hơn
- Rèn cho HS kỹ năng tính toán, tính cẩn thận, tính trung thực trong kiểm tra
II Chuẩn bị của GV và HS:
- Gv: Đề kiểm tra
- Hs: bút, thước, viết, máy tính bỏ túi
III Ma tr ậ n đ ề ki ể m tra :
Liên hệ giữa thứ tự với phép
cộng, phép nhân
2 1
2 1
0.5
1 0.5
Bất phương trình bậc nhất một ẩn 1
0.5
1 1
2 1.5 Bất phương trình đưa được về bất
phương trình bậc nhất một ẩn
1 0.5
2 3
1 1.5
4 5 Phương trình chứa dấu giá trị
tuyệt đối
1
1 1.5
2 2
Tổng
3
2
6
5
2
3
11
10