Hai số đó là nghiệm của phơng trình.. a/ Vẽ hai đồ thị P và d trên cùng một hệ trục toạ độ.. b/ Tìm toạ độ giao điểm của P và d bằng phơng pháp đại số.. b/ Tìm điều kiện của m để phơng t
Trang 1Họ và tên……… Bài kiểm tra 45 ph
Lớp: 9… Môn: Toán – Đại số 9
Đề số 1
i.Trắc nghiệm( 2 đ ) ’ Khoanh tròn chữ cái đứng trớc kết qủa đúng: Câu 1.Tổng và tích các nghiệm của phơng trình 4x2 + 2x – 5 = 0 là A x1 + x2 = 2 1 ; x1.x2 = 4 5 B x1+ x2 = 2 1 − ; x1.x2 = 4 5 − C x1 + x2 = 2 1 − ; x1.x2 = 4 5 D x1+ x2 = 2 1 ; x1.x2 = 4 5 − Câu 2 Phơng trình x2 - 2x + m = 0 có nghiệm khi A m ≥ − 1 B m ≥ 1 C m ≤ 1 D m ≤ − 1 Câu 3 Phơng trình 2x2 - 5x + 3 = 0 có nghiệm là: A x1 = 1; x2 = 2 3 B x1 = - 1; x2 = 2 3 C x1 = - 1; x2 = - 2 3 D x = 1; x2 = -2 3 Câu 4 Hàm số y = -4 3 x2 Khi đó f(-2) bằng : A 3 B -3 C -6 D 6 Câu 5 Tổng hai số bằng 7, tích hai số bằng 12 Hai số đó là nghiệm của phơng trình A x2 - 12x + 7 = 0 B x2 + 12x – 7 = 0 C x2 - 7x – 12 = 0 D x2 - 7x + 12 = 0 Câu 6 Phơng trình 3x2 + 5x – 1 = 0 có ∆ bằng A 37 B -37 C 37 D 13 Câu 7 Phơng trình 5x2 + 8x – 3 = 0 A Có nghiệm kép B Có hai nghiệm trái dấu C Có hai nghiệm cùng dấu D Vô nghiệm Câu 8 Hàm số y = - 2x2 A luôn đồng biến C đồng biến khi x > 0, nghịch biến khi x < 0 B luôn nghịch biến D đồng biến khi x < 0, nghịch biến khi x > 0 ii.Tự luận (6 điểm ) Câu 9: (3,5 đ ). ’ Cho hai hàm số: y = x2 (P) và y = - 2x + 3 (d) a/ Vẽ hai đồ thị (P) và (d) trên cùng một hệ trục toạ độ b/ Tìm toạ độ giao điểm của (P) và (d) bằng phơng pháp đại số Câu 10: (4,5 đ ). ’ Cho phơng trình : x2 - 2(m – 1)x + 4 = 0 (*) (với m là tham số) a/ Giải phơng trình (*) khi m = 0 b/ Tìm điều kiện của m để phơng trình (*) có nghiệm kép c/ Tìm điều kiện của m để PT (*) có 2 nghiệm x1; x2 thoả mãn: x1 + x2 = 8 Bài làm ………
………
………
………
………
………
………
……… ………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Trang 2………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
……….………
………
………
………
………
………
……….………
………
………
………
………
………
……….………
………
………
………
………
………
……….………
………
………
………
………
Họ và tên……… Bài kiểm tra 45 ph Lớp: 9… Môn: Toán – Đại số 9
Đề số 2
i.Trắc nghiệm( 2 điểm )
Khoanh tròn chữ cái đứng trớc kết qủa đúng:
Câu 1.Tổng và tích các nghiệm của phơng trình 3x2 + 2x – 7 = 0 là
A x1 + x2 = 2
3 ; x1.x2 =
7
3 B x1+ x2 =
2 3
− ; x1.x2 = - 7
3
C x1 + x2 = 2
3
− ; x1.x2 = 7
3 D x1+ x2 =
2
3 ; x1.x2 =
-7 3
Câu 2 Phơng trình x2 - 4x + m = 0 có nghiệm khi
A m ≥ − 4 B m ≥ 4 C m ≤ 4 D m ≤ − 4
Câu 3 Phơng trình 4x2 - 7x + 3 = 0 có nghiệm là:
A x1 = 1; x2 = 3
4 B x1 = - 1; x2 =
3
4 C x1 = 1; x2 =
-3
4 D x = 1; x2 =
-3 4
Câu 4 Hàm số y = - 4
9 x
2 Khi đó f(-3) bằng : A 4 B -4 C -8 D 8 Câu 5 Tổng hai số bằng 8, tích hai số bằng 15 Hai số đó là nghiệm của phơng trình
A x2 - 15x + 8 = 0 B x2 + 15x – 8 = 0
C x2 - 8x – 15 = 0 D x2 - 8x + 15 = 0
Câu 6 Phơng trình 3x2 + 5x – 2 = 0 có ∆ bằng
A 49 B -49 C 49 D 31
Câu 7 Phơng trình 4x2 + 7x – 3 = 0
A Có nghiệm kép B Có hai nghiệm trái dấu
C Có hai nghiệm cùng dấu D Vô nghiệm
Câu 8 Hàm số y = - 3x2
A luôn đồng biến C đồng biến khi x > 0, nghịch biến khi x < 0
B luôn nghịch biến D đồng biến khi x < 0, nghịch biến khi x > 0
ii.Tự luận (8 điểm )
Trang 3Câu 9: (3,5 điểm).
Cho hai hàm số: y = x2 (P) và y = - x + 2 (d).
a/ Vẽ hai đồ thị (P) và (d) trên cùng một hệ trục toạ độ.
b/ Tìm toạ độ giao điểm của (P) và (d) bằng phơng pháp đại số.
Câu 10: (4,5 điểm).
Cho phơng trình : x2 - 2(m – 1)x + 4 = 0 (*) (với m là tham số).
a/ Giải phơng trình (*) khi m = 1.
b/ Tìm điều kiện của m để phơng trình (*) có nghiệm kép.
c/ Tìm điều kiện của m để PT (*) có 2 nghiệm x1; x2 thoả mãn: x1 + x2 = 8
Bài làm
………
………
………
………
………
………
………
……… ………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
……….………
………
………
………
………
………
……….………
………
………
………
………
………
……….………
………
………
………
………
………
……….………
………
………
………
………
Họ và tên……… Bài kiểm tra 45 ph Lớp: 9… Môn: Toán – Đại số 9
Đề số 3
i.Trắc nghiệm( 2 đ ) ’ Khoanh tròn chữ cái đứng trớc kết qủa đúng:
Câu 1.Tổng và tích các nghiệm của phơng trình 5x2 + 4x – 9 = 0 là
A x1 + x2 = 4
5 ; x1.x2 =
9
5 B x1+ x2 =
4 5
− ; x1.x2 = - 9
5
Trang 4C x1 + x2 = 4
5
− ; x1.x2 = 9
5 D x1+ x2 =
4
5 ; x1.x2 =
-9 5
Câu 2 Phơng trình x2 - 6x + m = 0 có nghiệm khi
A m ≥ − 9 B m ≥ 9 C m ≤ 9 D m ≤ − 9
Câu 3 Phơng trình 2x2 - 7x + 5 = 0 có nghiệm là:
A x1 = 1; x2 = 5
2 B x1 = - 1; x2 =
5
2 C x1 = 1; x2 =
-5
2 D x = 1; x2 =
-5 2
Câu 4 Hàm số y = - 5
4 x
2 Khi đó f(-2) bằng : A 5 B -5 C -10 D 10 Câu 5 Tổng hai số bằng 9, tích hai số bằng 20 Hai số đó là nghiệm của phơng trình
A x2 - 20x + 9 = 0 B x2 + 20x – 9 = 0
C x2 - 9x – 20 = 0 D x2 - 9x + 20 = 0
Câu 6 Phơng trình 3x2 + 4x – 2 = 0 có ∆ bằng
A 40 B -40 C 40 D 22
Câu 7 Phơng trình 7x2 + 11x – 5 = 0
A Có nghiệm kép B Có hai nghiệm trái dấu
C Có hai nghiệm cùng dấu D Vô nghiệm
Câu 8 Hàm số y = - 5x2
A luôn đồng biến C đồng biến khi x > 0, nghịch biến khi x < 0
B luôn nghịch biến D đồng biến khi x < 0, nghịch biến khi x > 0
ii.Tự luận (8 điểm )
Câu 9: (3,5 điểm).
Cho hai hàm số: y = x2 (P) và y = 2x + 3 (d).
a/ Vẽ hai đồ thị (P) và (d) trên cùng một hệ trục toạ độ.
b/ Tìm toạ độ giao điểm của (P) và (d) bằng phơng pháp đại số.
Câu 10: (4,5 điểm).
Cho phơng trình : x2 - 2(m – 1)x + 4 = 0 (*) (với m là tham số).
a/ Giải phơng trình (*) khi m = 2.
b/ Tìm điều kiện của m để phơng trình (*) có nghiệm kép.
c/ Tìm điều kiện của m để PT (*) có 2 nghiệm x1; x2 thoả mãn: x1 + x2 = 8
Bài làm
………
………
………
………
………
………
………
……… ………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
……….
………
………
………
………
………
………
……….………
………
………
………
………
………
……….………
………
………
………
Trang 5………
……….………
………
………
………
………
………
……….………
………
………
……….
………