1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ĐỀ KT ĐẠI SỐ 11 CHUONG 4

3 215 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 173 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 1

SỞ GD & ĐT HẢI PHềNG

TRƯỜNG THPT:Lấ QUí ĐễN ĐỀ KIỂM TRA ĐẠI SỐ & GIẢI TÍCH CHƯƠNG 4

Thời gian: 45 phỳt

đề bài:

PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC BAN

Cõu 1 (7 điểm): Tớnh cỏc gới hạn sau:

1/ lim 2 22 1

x

x x

x x

→+∞

− −

2 1

lim

x

x

→−

+

1

1

lim

x

x

− + 4/ lim ( 4 2 2 1)

B: PHẦN RIấNG CHO TỪNG BAN

I: Ban khoa học tự nhiờn.

Cõu 2a (2 điểm): Cho hàm số:

2 3 v ( ) 3 v

2 v 1

 − +

= 

ới ới ới

< 1 =1

Tỡm a,b để hàm số liờn tục trờn toàn tập xỏc định

Cõu 3a ( 1 điểm):

Cho a, b, c là cỏc số thực khỏc khụng thỏa món: 0

2013 2012 2011

Chứng minh rằng phương trỡnhax2+bx c+ =0 luụn cú nghiệm thuộc khoảng (0 ;1)

II: Ban cơ bản – D

Cõu 2b (2 điểm): Xột tớnh liờn tục trờn Ă của hàm số:

( ) 6 v 2

4 v

 +

ới ới ới

<

= 2

Cõu 3b ( 1 điểm):

Chứng minh rằng phương trỡnh:9x4−36x3+37x2− =9 0Cú bốn nghiệm phõn biệt

………… hết…………

Trang 2

đáp án và biểu điểm

đề giảI tích 11- chơng iv

1

2

1 1/

− − =

2

1 1/

lim

x

x

→+∞

=

2

2 1

2/ ta cú

1

2 1

lim

x

x x x

→−

1

lim

x

→−

2

1

2 2

lim

x

x

x x

→−

=

2

− −

1

x

Do 1

lim

x

x x

− =

0.5

1

1 1

lim

x→ − x

1

1

lim

x

x

− = −∞

x

lim

x

x

→−∞

4

4 0 2 0

2a +TXĐ: Ă

+ x < 1=> f x( )=x2−ax+3b:xỏc định và liờn tục trờn (-∞;1)

+ x > 1 => ( ) 2f x = bx a+ :xỏc định và liờn tục trờn (1;+∞)

=> hàm số f(x) liờn tục trờn Ă \ {1}

0.5

Trang 3

(1) 3

f

=

+Để h/s liên tục trên ¡  h/s lt tại x =1

1

a b

a b

a b

3a

+ Xét hs f (x)= ax2 +bx+c là h/số l/tục trên ¡

+ f(0) = c

+

0.25

c

( )

pt f x

⇒ = có ít nhất 1 nghiệm 0;2012

2013

x∈   ÷

0.25

+Do 0;2012 ( )0;1

2013

2b/

+TXĐ: R

+ x< 2=> f x( )=x2+x:xác định và liên tục trên (-∞;2)

+ x > 2 => ( )f x = +x 4:xác định và liên tục trên (-∞;2)

=> hàm số f(x) liên tục trên \ {2}¡

0.5

+Có

2

f

= −

0.5

= = ≠ Suy ra hàm số gián đoạn tại x = 2

0.5 +KL: hàm số liên tục trên các khoảng (-∞;2),(-∞;2) và gián đoạn tại x = 2 0.5

3b

+xét hs: f x( ) 9 = x4− 36x3+ 37x2− 9 xác đinh và lt trên ¡ suy ra lt trên

Có: f( 1) 73; (0) − = f = − 9; (1) 1; (2)f = f = − 5; (3) 81f = 0.25

Suy ra pt có ít nhất 4 nghiệm x1∈ − ( 1;0);x2∈ (0;1);x3∈ (1;2);x4∈ (2;3) 0.25

Do pt nếu có nghiệm thì nhiều nhất 4 nghiệm

Ngày đăng: 28/01/2015, 12:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w