1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề KT đại số 9 chương IV

5 164 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 172,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

b Với giá trị nào của m thì phương trình 1 cĩ hai nghiệm phân biệt?. c Trong trường hợp phương trình 1 cĩ hai nghiệm x1, x2... b Với giá trị nào của m thì phương trình 1 cĩ hai nghiệm ph

Trang 1

1) Đồ thị của hàm số y = ax2 đi qua điểm M(1; 3) Khi đĩ hệ số a bằng:

2) Phương trình x2 + 4x + m = 0 (m là tham số) cĩ nghiệm là 2 khi:

3) Biệt thức ∆' của phương trình 4x2 – 4x + 1 = 0 là :

4) Phương trình 4x2 – 7x + 3 = 0 cĩ các nghiệm là :

x2 =

4

3

x2 =

4

3

− x2 =

4

3 x2 =

4

3

5 Phương trình x2 – 7x + 6 = 0 cĩ tổng và tích các nghiệm là :

 a) S = 7; P = 6  b) S =– 7; P =–6  c) S = 7; P =–6  d) S =– 7; P = 6

6) Hai số cĩ tổng bằng 14 và tích bằng 45 là nghiệm của phương trình:

 a) x2 + 14x + 45 = 0  b) x2 – 14x + 45 = 0

 c) x2 + 14x – 45 = 0  d) x2 – 14x – 45 = 0

II Tự luận : (7 điểm)

Bài 1 : (2 đ) Tính nhẩm nghiệm các phương trình :

a) 5 x2 − 13 x + 8 = 0

b) 5 x2 + ( 1 + 5 ) x + 1 = 0

Bài 2 : (3 đ) Cho phương trình x2 + 4 x + m − 3 = 0 (m là tham số) (1)

a) Giải phương trình (1) khi m = 6.

b) Với giá trị nào của m thì phương trình (1) cĩ hai nghiệm phân biệt?

c) Trong trường hợp phương trình (1) cĩ hai nghiệm x1, x2 Hãy tính tổng x1 + x2 và tích x1.x2

theo m?

Bài 3:(1 đ) Chứng minh rằng phương trình x2 – nx + n - 1 = 0 (n là tham số) luơn cĩ nghiệm với mọi giá trị của n.

Bài 4: (1 đ) Tìm hai số biết tổng của chúng bằng 14và tích bằng 48.

Bài Làm

Trang 2

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT MƠN : TỐN (Đại số 9)

Họ và tên: Lớp: 9A Điểm:

Lời phê: _

I Trắc nghiệm: (3 điểm)

Đánh dấu X vào ơ vuơng() câu trả lời đúng nhất :

1) Phương trình x2 + 4x + m = 0 (m là tham số) cĩ nghiệm là 2 khi:

2) Đồ thị của hàm số y = ax2 đi qua điểm M(1; 3) Khi đĩ hệ số a bằng:

3) Biệt thức ∆' của phương trình 4x2 – 4x + 1 = 0 là :

4 Phương trình x2 – 7x + 6 = 0 cĩ tổng và tích các nghiệm là :

 a) S = 7; P = 6  b) S =– 7; P =–6  c) S = 7; P =–6  d) S =– 7; P = 6

5) Hai số cĩ tổng bằng 14 và tích bằng 45 là nghiệm của phương trình:

 a) x2 + 14x + 45 = 0  b) x2 – 14x + 45 = 0

 c) x2 + 14 – 45 = 0  d) x2 – 14x – 45 = 0

6) Phương trình 4x2 – 7x + 3 = 0 cĩ các nghiệm là :

x2 =

3

4

x2 =

3

4

− x2 =

3

4 x2 =

3

4

II Tự luận : (7 điểm)

Bài 1 : (2 đ) Tính nhẩm nghiệm các phương trình :

a) 3 x3 − 10 x + 7 = 0

b) 2 x2 + ( 1 + 2 ) x + 1 = 0

Bài 2 : (3 đ) Cho phương trình x2 + 6 x + m − 3 = 0 (m là tham số) (1)

a) Giải phương trình (1) khi m = 8.

b) Với giá trị nào của m thì phương trình (1) cĩ hai nghiệm phân biệt?

c) Trong trường hợp phương trình (1) cĩ hai nghiệm x1, x2 Hãy tính tổng x1 + x2 và tích x1.x2

theo m ?

Bài 3:(1 đ) Chứng minh rằng phương trình x2 – mx + m - 1 = 0 (m là tham số) luơn cĩ nghiệm với mọi giá trị của m.

Bài 4: (1 đ) Tìm hai số biết tổng của chúng bằng 14 và tích bằng 40.

Bài Làm

Trang 3

1) Đồ thị của hàm số y = ax2 đi qua điểm M(1; 3) Khi đĩ hệ số a bằng:

2) Phương trình 4x2 – 7x + 3 = 0 cĩ các nghiệm là :

x2 =

3

4

x2 =

3

4

− x2 =

3

4 x2 =

3

4

3) Biệt thức ∆' của phương trình 4x2 – 4x + 1 = 0 là :

4) Phương trình x2 + 4x + m = 0 (m là tham số) cĩ nghiệm là 2 khi:

5) Hai số cĩ tổng bằng 14 và tích bằng 45 là nghiệm của phương trình:

 a) x2 + 14x + 45 = 0  b) x2 – 14x + 45 = 0

 c) x2 + 14 – 45 = 0  d) x2 – 14x – 45 = 0

6 Phương trình x2 – 7x + 6 = 0 cĩ tổng và tích các nghiệm là :

 a) S = 7; P = 6  b) S =– 7; P =–6  c) S = 7; P =–6  d) S =– 7; P = 6

II Tự luận : (7 điểm)

Bài 1 : (2 đ) Tính nhẩm nghiệm các phương trình :

a) 3 x2 − 5 x + 2 = 0

b) 7 x2 + ( 1 + 7 ) x + 1 = 0

Bài 2 : (3 đ) Cho phương trình x2 + 8 x + m − 3 = 0 (m là tham số) (1)

a) Giải phương trình (1) khi m = 10.

b) Với giá trị nào của m thì phương trình (1) cĩ nghiệm?

c) Trong trường hợp phương trình (1) cĩ hai nghiệm x1, x2 Hãy tính tổng x1 + x2 và tích x1.x2

theo m ?

Bài 3:(1 đ) Chứng minh rằng phương trình x2 – mx + 2m – 4 = 0 luơn cĩ nghiệm với mọi giá trị của m.

Bài 4: (1 đ) Tìm hai số biết tổng của chúng bằng 16 và tích bằng 63.

Bài Làm

Trang 4

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT MƠN : TỐN (Đại số 9)

Họ và tên: Lớp: 9A Điểm:

Lời phê: _

I Trắc nghiệm: (3 điểm)

Đánh dấu X vào ơ vuơng() câu trả lời đúng nhất :

1) Đồ thị của hàm số y = ax2 đi qua điểm M(1; 3) Khi đĩ hệ số a bằng:

2) Phương trình 4x2 – 7x + 3 = 0 cĩ các nghiệm là :

x2 =

3

4

x2 =

3

4

− x2 =

3

4 x2 =

3

4

3) Phương trình x2 + 4x + m = 0 (m là tham số) cĩ nghiệm là 2 khi:

4) Biệt thức ∆' của phương trình 4x2 – 4x + 1 = 0 là :

 a) ∆' = 0  b) ∆' = 16  c) ∆' = 36  d) ∆' = 4

5 Phương trình x2 – 7x + 6 = 0 cĩ tổng và tích các nghiệm là :

 a) S =– 7; P =–6  b) S = 7; P = 6  c) S =– 7; P = 6  d) S = 7; P =–6

6) Hai số cĩ tổng bằng 14 và tích bằng 45 là nghiệm của phương trình:

 a) x2 + 14 – 45 = 0  b) x2 – 14x – 45 = 0

 c) x2 + 14x + 45 = 0  d) x2 – 14x + 45 = 0

II Tự luận : (7 điểm)

Bài 1 : (2 đ) Tính nhẩm nghiệm các phương trình :

a) 5 x2 − 13 x + 8 = 0

b) 5 x2 + ( 1 + 5 ) x + 1 = 0

Bài 2 : (3 đ) Cho phương trình x2 + 4 x + 2 m − 3 = 0 (m là tham số) (1)

a) Giải phương trình (1) khi m = 3.

b) Với giá trị nào của m thì phương trình (1) cĩ hai nghiệm phân biệt?

c) Trong trường hợp phương trình (1) cĩ hai nghiệm x1, x2 Hãy tính tổng x1 + x2 và tích x1.x2

theo m ?

Bài 3:(1 đ) Chứng minh rằng phương trình x2 – ax + 2a – 4 = 0 luơn cĩ nghiệm với mọi giá trị của a.

Bài 4: (1 đ) Tìm hai số biết tổng của chúng bằng 13 và tích bằng 42.

Bài Làm

……… ………

Trang 5

……… ………

……… ………

……… ………

……… ………

……… ………

……… ………

……… ………

……… ………

……… ………

……… ………

……… ………

……… ………

……… ………

……… ………

……… ………

……… ………

……… ………

……… ………

……… ………

……… ………

……… ………

……… ………

……… ………

Ngày đăng: 28/05/2015, 04:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w