b Với giá trị nào của m thì phương trình 1 cĩ hai nghiệm phân biệt?. c Trong trường hợp phương trình 1 cĩ hai nghiệm x1, x2... b Với giá trị nào của m thì phương trình 1 cĩ hai nghiệm ph
Trang 11) Đồ thị của hàm số y = ax2 đi qua điểm M(1; 3) Khi đĩ hệ số a bằng:
2) Phương trình x2 + 4x + m = 0 (m là tham số) cĩ nghiệm là 2 khi:
3) Biệt thức ∆' của phương trình 4x2 – 4x + 1 = 0 là :
4) Phương trình 4x2 – 7x + 3 = 0 cĩ các nghiệm là :
x2 =
4
3
x2 =
4
3
− x2 =
4
3 x2 =
4
3
−
5 Phương trình x2 – 7x + 6 = 0 cĩ tổng và tích các nghiệm là :
a) S = 7; P = 6 b) S =– 7; P =–6 c) S = 7; P =–6 d) S =– 7; P = 6
6) Hai số cĩ tổng bằng 14 và tích bằng 45 là nghiệm của phương trình:
a) x2 + 14x + 45 = 0 b) x2 – 14x + 45 = 0
c) x2 + 14x – 45 = 0 d) x2 – 14x – 45 = 0
II Tự luận : (7 điểm)
Bài 1 : (2 đ) Tính nhẩm nghiệm các phương trình :
a) 5 x2 − 13 x + 8 = 0
b) 5 x2 + ( 1 + 5 ) x + 1 = 0
Bài 2 : (3 đ) Cho phương trình x2 + 4 x + m − 3 = 0 (m là tham số) (1)
a) Giải phương trình (1) khi m = 6.
b) Với giá trị nào của m thì phương trình (1) cĩ hai nghiệm phân biệt?
c) Trong trường hợp phương trình (1) cĩ hai nghiệm x1, x2 Hãy tính tổng x1 + x2 và tích x1.x2
theo m?
Bài 3:(1 đ) Chứng minh rằng phương trình x2 – nx + n - 1 = 0 (n là tham số) luơn cĩ nghiệm với mọi giá trị của n.
Bài 4: (1 đ) Tìm hai số biết tổng của chúng bằng 14và tích bằng 48.
Bài Làm
Trang 2ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT MƠN : TỐN (Đại số 9)
Họ và tên: Lớp: 9A Điểm:
Lời phê: _
I Trắc nghiệm: (3 điểm)
Đánh dấu X vào ơ vuơng() câu trả lời đúng nhất :
1) Phương trình x2 + 4x + m = 0 (m là tham số) cĩ nghiệm là 2 khi:
2) Đồ thị của hàm số y = ax2 đi qua điểm M(1; 3) Khi đĩ hệ số a bằng:
3) Biệt thức ∆' của phương trình 4x2 – 4x + 1 = 0 là :
4 Phương trình x2 – 7x + 6 = 0 cĩ tổng và tích các nghiệm là :
a) S = 7; P = 6 b) S =– 7; P =–6 c) S = 7; P =–6 d) S =– 7; P = 6
5) Hai số cĩ tổng bằng 14 và tích bằng 45 là nghiệm của phương trình:
a) x2 + 14x + 45 = 0 b) x2 – 14x + 45 = 0
c) x2 + 14 – 45 = 0 d) x2 – 14x – 45 = 0
6) Phương trình 4x2 – 7x + 3 = 0 cĩ các nghiệm là :
x2 =
3
4
x2 =
3
4
− x2 =
3
4 x2 =
3
4
−
II Tự luận : (7 điểm)
Bài 1 : (2 đ) Tính nhẩm nghiệm các phương trình :
a) 3 x3 − 10 x + 7 = 0
b) 2 x2 + ( 1 + 2 ) x + 1 = 0
Bài 2 : (3 đ) Cho phương trình x2 + 6 x + m − 3 = 0 (m là tham số) (1)
a) Giải phương trình (1) khi m = 8.
b) Với giá trị nào của m thì phương trình (1) cĩ hai nghiệm phân biệt?
c) Trong trường hợp phương trình (1) cĩ hai nghiệm x1, x2 Hãy tính tổng x1 + x2 và tích x1.x2
theo m ?
Bài 3:(1 đ) Chứng minh rằng phương trình x2 – mx + m - 1 = 0 (m là tham số) luơn cĩ nghiệm với mọi giá trị của m.
Bài 4: (1 đ) Tìm hai số biết tổng của chúng bằng 14 và tích bằng 40.
Bài Làm
Trang 31) Đồ thị của hàm số y = ax2 đi qua điểm M(1; 3) Khi đĩ hệ số a bằng:
2) Phương trình 4x2 – 7x + 3 = 0 cĩ các nghiệm là :
x2 =
3
4
x2 =
3
4
− x2 =
3
4 x2 =
3
4
−
3) Biệt thức ∆' của phương trình 4x2 – 4x + 1 = 0 là :
4) Phương trình x2 + 4x + m = 0 (m là tham số) cĩ nghiệm là 2 khi:
5) Hai số cĩ tổng bằng 14 và tích bằng 45 là nghiệm của phương trình:
a) x2 + 14x + 45 = 0 b) x2 – 14x + 45 = 0
c) x2 + 14 – 45 = 0 d) x2 – 14x – 45 = 0
6 Phương trình x2 – 7x + 6 = 0 cĩ tổng và tích các nghiệm là :
a) S = 7; P = 6 b) S =– 7; P =–6 c) S = 7; P =–6 d) S =– 7; P = 6
II Tự luận : (7 điểm)
Bài 1 : (2 đ) Tính nhẩm nghiệm các phương trình :
a) 3 x2 − 5 x + 2 = 0
b) 7 x2 + ( 1 + 7 ) x + 1 = 0
Bài 2 : (3 đ) Cho phương trình x2 + 8 x + m − 3 = 0 (m là tham số) (1)
a) Giải phương trình (1) khi m = 10.
b) Với giá trị nào của m thì phương trình (1) cĩ nghiệm?
c) Trong trường hợp phương trình (1) cĩ hai nghiệm x1, x2 Hãy tính tổng x1 + x2 và tích x1.x2
theo m ?
Bài 3:(1 đ) Chứng minh rằng phương trình x2 – mx + 2m – 4 = 0 luơn cĩ nghiệm với mọi giá trị của m.
Bài 4: (1 đ) Tìm hai số biết tổng của chúng bằng 16 và tích bằng 63.
Bài Làm
Trang 4ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT MƠN : TỐN (Đại số 9)
Họ và tên: Lớp: 9A Điểm:
Lời phê: _
I Trắc nghiệm: (3 điểm)
Đánh dấu X vào ơ vuơng() câu trả lời đúng nhất :
1) Đồ thị của hàm số y = ax2 đi qua điểm M(1; 3) Khi đĩ hệ số a bằng:
2) Phương trình 4x2 – 7x + 3 = 0 cĩ các nghiệm là :
x2 =
3
4
x2 =
3
4
− x2 =
3
4 x2 =
3
4
−
3) Phương trình x2 + 4x + m = 0 (m là tham số) cĩ nghiệm là 2 khi:
4) Biệt thức ∆' của phương trình 4x2 – 4x + 1 = 0 là :
a) ∆' = 0 b) ∆' = 16 c) ∆' = 36 d) ∆' = 4
5 Phương trình x2 – 7x + 6 = 0 cĩ tổng và tích các nghiệm là :
a) S =– 7; P =–6 b) S = 7; P = 6 c) S =– 7; P = 6 d) S = 7; P =–6
6) Hai số cĩ tổng bằng 14 và tích bằng 45 là nghiệm của phương trình:
a) x2 + 14 – 45 = 0 b) x2 – 14x – 45 = 0
c) x2 + 14x + 45 = 0 d) x2 – 14x + 45 = 0
II Tự luận : (7 điểm)
Bài 1 : (2 đ) Tính nhẩm nghiệm các phương trình :
a) 5 x2 − 13 x + 8 = 0
b) 5 x2 + ( 1 + 5 ) x + 1 = 0
Bài 2 : (3 đ) Cho phương trình x2 + 4 x + 2 m − 3 = 0 (m là tham số) (1)
a) Giải phương trình (1) khi m = 3.
b) Với giá trị nào của m thì phương trình (1) cĩ hai nghiệm phân biệt?
c) Trong trường hợp phương trình (1) cĩ hai nghiệm x1, x2 Hãy tính tổng x1 + x2 và tích x1.x2
theo m ?
Bài 3:(1 đ) Chứng minh rằng phương trình x2 – ax + 2a – 4 = 0 luơn cĩ nghiệm với mọi giá trị của a.
Bài 4: (1 đ) Tìm hai số biết tổng của chúng bằng 13 và tích bằng 42.
Bài Làm
……… ………
Trang 5……… ………
……… ………
……… ………
……… ………
……… ………
……… ………
……… ………
……… ………
……… ………
……… ………
……… ………
……… ………
……… ………
……… ………
……… ………
……… ………
……… ………
……… ………
……… ………
……… ………
……… ………
……… ………
……… ………