Các hoạt động dạy học : HĐ 1: Đặt vấn đ ề : ở chơng II ta đã nghiên cứu hàm số bậc nhất và ta đã biết rằng nó nảy sinh từ những đòi hỏi của thực tế.. - GV : Nhắc lại dạng phơng trình kh
Trang 1Ngày soạn : 22/02/2011 Ngày dạy: 24/ 02/2011
Tiết 47
chơng IV: Hàm số y = aX2(A≠0)Phơng trình bậc hai một ẩn
II Các hoạt động dạy học :
HĐ 1: Đặt vấn đ ề : ở chơng II ta đã nghiên cứu hàm số bậc nhất và ta đã biết rằng nó
nảy sinh từ những đòi hỏi của thực tế Trong cuộc sống của chúng ta cũng có nhiều mối liên hệ đợc biểu thị bởi những hàm số bậc hai Trong chơng này ta sẽ tìm hiểu các tính chất và đồ thị của một dạng hàm bậc hai đơn giản nhất
HĐ 2: Bài củ: Nêu định nghĩa và các tính chất của hàm số bậc nhất ?
2.Tính chất của hàm số y = a x2 ( a ≠0 )Xét hai hàm số :y = 2x2 và y= -2x2
+Nếu a > 0 hàm số đồng biến khi x > 0 và nghịch biến khi x < 0
+Nếu a< 0 thì hàm số đồng biến khi x < 0 , nghịch biến khi x > 0
a > 0 thì y > 0 với mọi x ≠0 ;y = 0 khi x = 0 GTNN của hàm số là y = 0
a< 0 thì y < 0 với mọi x ≠0 ;y =0 khi x =0 GTLN của hàm số là y = 0
?4
Trang 2Cho HS hoạt động theo nhóm
Gọi đại diện 2 nhóm lên bảng trình
Gọi HS nhắc lại tính chất của hàm số y = a x2 ( a ≠0 )
Làm bài tập sau : Cho hàm số y = f (x) = - 1, 5 x2
1 Kiến thức: HS nắm vững tính chất của hàm số y = a x2 ( a ≠0 )
2 Kĩ năng: Rèn luyện kĩ năng sử dụng máy tính bỏ túi để tính giá trị của hàm số khi biết giá trị của biến số
3 Thái độ: Gắn các hiện tợng trong thực tế với toán học
B Chuẩn bị :
- Máy tính bỏ túi
C Các hoạt động dạy học :
HĐ 1: Bài cũ :
? Em hãy phát biểu tính chất của hàm số y = a x2 ( a ≠0 )
Hoạt động 2: làm bài tập mới
GV đa đề bài lên bảng
GV gọi 1 học sinh đọc bài sau đó
yêu cầu các em làm bài theo
nhóm và gọi học sinh trả lời, mỗi
Trang 3d Hàm số y =
-3
1x2 đồng biến khi x < 0 vànghịch biến khi x > 0
Đáp án:
a S b Đ C Đ D Đ
GV ghi đề bài lên bảng và yêu
cầu học sinh nêu cách làm
b Hàm số: y = 2k− 1 − 2 )x2 đồng biến với
x > 0
⇔ 2k− 1 - 2 > 0 ⇔ 2k – 1 > 4 ⇔ 2k > 5
⇔ k > 25 TM k > 21Vậy với k >
Bài làm:
a Lấy x1, x2 ∈ R: x1< x2< 0 đặt f(x) = ax2Xét hiệu f(x1) – f(x2)
= ax1 – ax2 = a( x1 + x2) (x1 - x2) Vì x1 < x2 < 0 ⇒ x1 – x2 < 0
A > 0
⇒ f(x1) – f(x2) > 0
⇒ f(x1) > f(x2)
⇒Hàm số y = ax2 nghịch biến khi a > 0 và x < 0.Bài tập 3 SGK:
a) a.22 = 120 => a = 120 : 4 = 30b) Ta có : F = 30.v2
Khi v = 10m/s => F = 30.102 = 3000 ( N )
V = 20m/s => F = 30.202 = 12000 ( N )c) Ta có : 90km/h =
Hoạt động 3: Hớng dẫn về nhà
- Làm các BT trong SBT phần hàm số y = ax2
- Xem lại cách vẽ đồ thị hàm số y = ax + b
Trang 4- Làm BT sau:
Cho hàm số: y = 2x2, y = - 2x2tính giá trị của hàm số tại
x = - 4, - 3, - 2, - 1; 0; 1; 2; 3; 4 Biểu diễn các cặp số (x, f(x) trên mặt phẳng toạ độ)
Rút kinh nghiệm:
Ngày soạn: 28 / 02 / 2011 Ngày dạy: 01 / 03 / 2011
Tiết 49 : Đồ thị của hàm số y = a x2 ( a ≠0 )
A Mục tiêu :
1 Kiến thức: Phân biệt đợc dạng đồ thị y = a x2 trong hai trờng hợp a> 0 và a < 0
- Nắm vững tính chất của đồ thị và liên hệ đợc tính chất của đồ thị
HĐ1: Kiểm tra bài cũ :
Nêu tính chất của hàm số y = a x2 ( a ≠0 )
HĐ2: Đồ thị của hàm số y = a x2 ( a ≠0 )
Trang 5GV: Nối các điểm ta đợc một đờng cong
mô phỏng đồ thị của hàm số
y =
-2
1x2
Dựa vào đồ thị hãy cho biết:
? Đồ thị nằm phía trên hay phía dới trục
hoành ?
? Vị trí của cặp điểm M; M’ đối với trục
0y? Nhận xét tơng tự đối với các cặp
là một parabol với đỉnh O
Nếu a > 0 thì đồ thị nằm phía trên trục hoành, O là điểm thấp nhất của đồ thị.Nếu a < 0 thì đồ thị nằm phía dới trục hoành, O là điểm cao nhất của đồ thị
Rút kinh nghiệm :
Ngày soạn: / 03 / 2011 Ngày dạy: / 03 / 2011
? Vị trí của cặp điểm A; A’ đối với trục
0y? Nhận xét tơng tự đối với các cặp
điểm B ; B’ và C ; C’
?: Điểm nào thấp nhất?
GV yêu cầu HS xem VD2 SGK
Các điểm A và A’ ; B và B’ ; C
và C’ đối xứng với nhau qua oy
Trang 6A Mục tiêu:
- Rèn luyện kĩ năng vẽ Parabol y = a x2 (a ≠0 )
- HS hiểu cách dùng đồ thị để tìm hoành độ khi biết tung độ và ngợc lại
- Biết cách tìm tọa độ giao điểm của Pa ra bol và đờng thẳng trên mp tọa độ
Hãy làm bài tập 6- trang 38- SGK
GV kẻ bảng yêu cầu HS tính các giá trị
GV hớng dẫn và theo dõi HS vẽ dới lớp
và sửa sai cho HS
Chú ý không vẽ thành các đoạn thẳng gấp
khúc mà vẽ thành các đoạn cong đều vừa
tiếp xúc với điểm O
? Hãy tính các giá trị của f(x) ?
Hãy làm tiếp bài 9
? Đờng thẳng y = -x + 6 đi qua những
điểm đặc biệt nào?
Bài 6: Cho hàm số: y = f(x) = x2a) Lập bảng:
b) Ta có: f(-8) = (-8)2 = 64;
f(-1,3) = (-1,3)2 = 1,69f(-0,75) = (
4 3
3
1 3
4 3
16
+Vẽ y = -x +6Với x = 0 => y = 6 => A ( 0; 6 )Với y = 0 => x = 6 => B ( 6; 0 )
Tọa độ giao điểm của hai đồ thị là: M ( 3 ; 3 )
GV gọi HS nhận xét – bài làm của các bạn
Trang 71 (-3)2 =
2 9
1 Kiến thức : Nắm được đ/nghĩa PT bậc hai một ẩn , đặc biệt là luụn nhớ a ≠ 0
2 Kĩ năng : Biết giải riờng cỏc PT bậc hai thuộc hai dạng đặc biệt
- Biết biến đổi PT dạng tổng quỏt về dạng (b2 – 4ac) : 4a2 trong những trường hợp a, b,
c l nhà ững số cụ thể
3 Thái độ : Cẩn thận chính xác
B
Chuẩn bị: GV: Bài soạn, bảng phụ
HS : Học kĩ lí thuyết về giải pt tich lơp 8
x
Trang 8GV gọi HS đọc đề bài
Đưa hỡnh vẽ minh họa lờn bảng phụ
GV: Gọi chiều rộng mặt đường là x (m)
GV kiểm tra bài làm của một số HS
Hoạt động 4: Giải các phơng trình bậc hai
( chủ yếu các dạng đặc biệt )
- GV : Ghi đề bài : ví dụ 1 lên bảng cho HS nêu
cách giải, tham khảo ví dụ để giải Bt ?2
- HS : Giải bài tập ?2 vào vở nháp
1 Bài toán mở đầuGọi chiều rộng mặt đường là x (m)
0 < 2x < 24Chiều rộng cũn lại 24 –2xChiều dài cũn lại 32 – 2x Diện tớch cũn lại
(32 – 2x) ( 24 – 2x) Theo đề bài ta cú PT (32 – 2x) ( 24 – 2x) = 560 hay x2 – 28x + 52 = 0
2 ĐN: PT bậc hai 1 ẩn là PT cú dạng
ax2 + bx + c = 0 x: ẩn số, a, b, c là cỏc hệ số cho trước, a≠0
? 1 Ví dụ : a/ x2 + 50x -1500 = 0
a = 1 ; b = 50 ;c =-150b) -3x + 5x = 0 a = -3 ; b = 5 ; c = 0 c) 5x2 - 8 = 0 a = 5 ; b = 0 ; c = - 8
3 Một số ví dụ về giải ph ơng trìnhbậc hai
Ví dụ 1 : Giải phơng trình 2x2 +5x = 0 2x2 +5x = 0 ⇔ x(2x + 5) = 0
⇔ x = 0 hoặc 2x + 5 = 0
x
x
x x 24m
32m
Trang 9- GV : Nhắc lại dạng phơng trình khuyết c và
cho HS nhắc lại cách giải
GV : Ghi đề bài ví dụ 2 lên bảng
HS :Giải bài tập ?3
- GV : Cho HS nhắc lại cách giải phơng trình
bậc 2 khuyết b
- GV : Cho HS thấy mối liên quan giữa các
ph.trình với nhau Lu lại các bài giải ở bảng phụ
để áp dụng giải bài tập ví dụ 3
- HS : Dựa vào các bài tập ? 5,6,7 và hớng dẫn ở
SGK - HS trình bày lại lời giải ví dụ 3
GV hướng dẫn : Chia 2 vế cho 2
Cỏch giải PT bậc hai đầy đủ cỏc hệ số a; b; c là
* Chuyển hạng tử tự do sang vế phải
* Chia 2 vế cho hệ số a
* Thờm bớt hạng tử để viết vế trỏi dưới dạng
bỡnh phương của một biểu thức
⇔x = 0 hoặc x =
2
5
−Vậy phơng trình đã cho có 2nghiệm x1 = 0, x2 =
2
5
−
Ví dụ 2 :Giải phơng trình 3x2 - 2 = 0 ⇔ 3x2 = 2
2 1
Hoạt động 5 : Củng cố
GV: Cho HS nêu lại cách giải phơng trình bậc hai dạng đặc biệt ( khuyết b, c )
* Phơng trình bậc hai khuyết c : Giải bằng cách đa về phơng trình tích
* Phơng trình bậc hai khuyết b : Giải dùng căn bậc 2
Hoạt động 6 : Dặn dò
- HS học bài theo SGK và làm các bài tập : 11 ;12 ;13
- Chuẩn bị tiết sau : Luyện tập
Trang 102 Kĩ năng: Giải đợc các dạng phơng trình bậc hai khuyết và biết cách phân tích vếtrái của phơng trình bậc hai đủ thành dạng tổng của bình phơng một nhị thức vàmột số
3 Thái độ: Cẩn thận, chính xác, logic trong giải toán
B CHUẨN BỊ -HS: Học bài và làm bài theo yờu cầu tiết trước, mang MTBT
-GV: Bảng phụ ghi bài tập
C Tiến trình dạy học:
Hoạt độ ng1: Kiểm tra bài cũ
HS 1: Nêu định nghĩa phơng trình bậc hai một ẩn số Trong các phơng trình sau đây phơng trình nào là phơng trình bậc hai một ẩn số chỉ rõ hệ số a,b,c của mỗi phơng trình đó a) x2 + 36 = 0 ; b) x3 +2x -3 = 0 ; c) 5x2 - 125 = 0
- Muốn biết một phơng trình có phải là
ph-ơng trình bậc hai hay akhông ta dựa vào
2
15 x x 5
3 2
1 x 7 x 2 x 5
=
− +
; 1 b
; 5
3 a
c) x 2 + x − 3 = x + 1 ⇔ x 2 +( ) ( )1 − 3 x − 1 + 3 = 0
(a = 2 ; b = 1 − 3 ; c = − 1 + 3 )d) 2x2 - 2(m-1)x + m2 = 0 (a = 2 ; b = -2(m-1) ; c = m2)
Hoạt động 3 : Giải các phơng trình bậc hai
Bài tập 13 : (Giải phơng trình bậc hai đủ)
- Để tìm số thích hợp đem cộng vào hai vế
của phơng trình để biến vế trái thành một
bình phơng ta phải dựa và số hạng nào ?
- GV chú ý cho HS thấy đợc rằng hệ số đi
kèm với x2 bằng 1
Bài tập 12 :
a) x2 - 8 = 0 ⇔ x2 = 8 ⇔ x = ± 2 2
b) 5x2 - 20 = 0 ⇔ x2 = 4 ⇔ x = ±2c) 0,4x2 +1 = 0 ⇔ x2 = - 2,5 (vô lý)Phơng trình vô nghiệm
Bài tập 13 :
a) x2 + 8x = -2 ⇔ x2 + 2x.4 = -2
⇔ x2 + 2.x.4 + 16 = -2 +16
⇔ (x + 4)2 = 14b) x 2 + 2x =
GV gợi ý cho HS thực hiện các bớc
Chuyển 2 sang vế phải
Chia 2 vế cho 2 ?
Thờm hạng tử vào 2 vế để vế trỏi cú dạng
bỡnh phương một tổng ?
Bài tập 14 – tr.43 – SGKa) 2x2 + 5x = -2 => x2 +
5 16
25 1 16
25 4
5 2
−
= +
x
HS thực hiện tiếp để tỡm ra nghiệm là :
Trang 1137 2
3 4
37 2
; 2
37 3
3
11 2
3
1 4 4 2 2 0
3
1 4
2
2 2
−
⇔
= +
−
⇔
x x
x x x
x
suy ra
3
33 6
3
5 1 1 1 2 0
3
5 2
2
2 2
−
⇔
= +
−
⇔
x
x x x
x
Phương trỡnh vụ nghiệm vỡ vế trỏi khụng
õm, vế phải là một số õm
Hoạt động 4: Dặn dũ :
- Học lại các bài tập đã chữa và làm tiếp các bài tập trong sách
- Xem bài : Cụng thức nghiệm của PT bậc hai
Rút kinh nghiệm:
Ngày soạn: 13/ 3/ 2011 Ngày dạy: 15/ 3/ 2011
Tiết 53 : công thức nghiệm của phơng trình bậc hai
Trang 12- GV: Bảng phụ kết luận về cụng thức nghiệm của PT bậc hai,cỏc đề bài tập ?1
- HS : SGK , vở nháp, MTBT
C.Tiến trình dạy học:
Hoạt động1: Kiểm tra bài cũ
Nờu yờu cầu kiểm tra : Giải phương
trỡnh 2x2 – 7x + 3 = 0
Cho cả lớp nhận xét bài làm
Lờn bảng làm bài2x2 – 7x + 3 = 0
2
3 2
7 16
25 4
7
16
49 2
3 16
49 4
7 2
2 2
−
⇔
x x
x x
Nghiệm x1 = 3; x2 =
2 1
Hoạt động2: Cụng thức nghiệm
? Nờu lại cỏc bước giải PT trong bài trờn ?
GV : Trường hợp tổng quỏt, giải PT
ax2 + bx + c = 0 ta tiến hành tương tự
GV chia bảng thành 2 cột, 1 cột ghi quỏ trỡnh
biến đổi PT (bài cũ), cột cũn lại ghi quỏ trỡnh
biến đổi PT tổng quỏt
? Chuyển hạng tử tự do sang vế phải ?
? Chia hai vế cho a ?
2
2 và thờm vào 2 vế cựng một số để vế trỏi thành bỡnh
phương của một biểu thức ?
GV giới thiệu ký hiệu ∆ - thuật ngữ “biệt
thức” ∆ = b2 – 4ac
Cho HS làm ?1
GV ghi đề lên bảng phụ:
1 Công thức nghiệmGiải PT :
2 2
4 4
4
ac b
a a
b x
2 2
∆
±
= +
PT cú hai nghiệm
a
b x
2
1
∆ +
−
a
b x
Thay số tớnh được ∆ = 37
∆ > 0 nờn PT cú 2 nghiệm phõn biệt:
6
37 5 2
−
=
a
b x
6
37 5 2
?3
Trang 13a = 4 ; b = -4 ; c = 1
∆ = b2 – 4ac = 16 – 16 = 0Vậy PT đã cho có nghiệm kép
2
1 2
2
1 = = − =
a
b x
x
c) -3x2 + x + 5 = 0
a = -3 ; b = 1 ; c = 5
∆ = b2 – 4ac = 1 + 60 = 61 > 0Vậy PT đã cho có 2 nghiệm phân biệt
6
61 1 2
−
=
a
b x
6
61 1 2
Chó ý: NÕu a.c < 0 th× ∆ > 0 vµ PT cã hai nghiÖm ph©n biÖt
HS1: Trong các PT sau, PT nào có hai
nghiệm phân biệt ?
Lên bảng làm bàiĐáp án d – vì a, c khác dấu nên PT có hai nghiệm phân biệt
Trang 14HS2 : Đỏp ỏn : b- vỡ giỏ trị x = -1 thoả món PT
Giải bài tập 15d – SGK1,7x2 – 1,2x – 2,1 = 0
∆ = b2 – 4ac = (1,2)2 + 4.1,7.2,1 = 15,72
PT cú hai nghiệm phõn biệt
Hoạt động 2 : Xác định hệ số và số nghiệm của phơng trình bậc hai
Bài tập 15 :
- Phơng trình bậc hai có nghiệm khi nào ?
Số nghiệm của phơng trình bậc hai phụ
thuộc vào giá trị nào ?
- Muốn biết số nghiệm đó ta phải làm nh
0 2 5 4 ) 10 2 (
2 c
; 10 2 b
; 5 a
143 3
2 2
1 4 7
3
2 c
; 7 b
; 2
1 a
Dựng cụng thức nghiệm của PT bậc hai để
giải PT:(GV đưa đề bài lờn bảng phụ)
Cõu a/ Cho HS hoạt động nhúm
Cõu b : Gọi 1 HS lờn bảng
Bài tập 16 – tr 45- SGKa) 2x2 – 7x + 3 = 0
∆ = b2 – 4ac = 49 – 24 = 25 > 0Vậy PT đó cho cú 2 nghiệm phõn biệt
3 4
25 7 2
1 = − + ∆ = + =
a
b x
2
1 4
25 7 2
2 = − − ∆ = − =
a
b x
Lưu ý cho HS phương trỡnh cú ẩn y
GV yờu cầu HS cú thúi quen xỏc định
∆ = b2 – 4ac = (-8)2 – 4.1.16 = 0 => PT cú
1 2
Trang 15? Tớnh ∆ theo tham số m ?
? PT cú nghiệm kộp khi nào ?
GV : Cho biểu thức ∆= 0 ta được PT với
Tương tự với bài toỏn tỡm điều kiện của
tham số để PT cú 2 nghiệm phõn biệt hay
vụ nghiệm ?
= m2 – 4m + 1 (2)
Để PT có nghiệm kép thì: ∆ = 0
=> m2 – 4m + 1 = 0 ta được 2 nghiệm m1 = 2 - 3 m2 = 2 + 3
Trả lời : Cú hai giỏ trị của m làm cho PT
Ngày soạn: 23 / 03 / 2011 Ngày dạy: 25 / 03 / 2011
Tiết 55: Công thức nghiệm thu gọn
C Nội dung và các hoạt động trên lớp :
Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ
Câu hỏi 1 : Giải phơng trình 4x2 + 4x + 1 = 0
Câu hỏi 2 : Giải phơng trình 5x2 - 6x + 1 = 0
Hoạt động2: Cụng thức nghiệm thu gọn
GV : Cho HS thế b = 2b' vào biệt thức
∆ = b2- 4ac để tính đợc ∆ '= b'2 - ac
- HS : Dùng công thức nghiệm đã có
trong bảng tổng quát , yêu cầu HS tìm
các nghiệm trong các trờng hợp của ∆'
GV: Vậy để xột số nghiệm của PT ta
Trang 16cña viÖc dïng c«ng thøc nghiÖm tæng
qu¸t vµ c«ng thøc nghiÖm thu gän ∆’ = 0 thì PT có nghiệm kép x1= x2 = -
a b'
GV kiểm tra bài làm của HS
Giảng lại từng bước
∆’ = b’2 – ac =16 – 12 = 4 > 0Nghiệm của phương trìnhx1 = (- 4 + 2) : 3 = -2/3 x2 = (- 4 - 2) : 3 = -2b) 7x2 - 6 2 x + 2 = 0
∆’ = b’2 – ac = 18 - 14 = 4 > 0Nghiệm của phương trìnhGV: Nên sử dụng công thức
nghiệm thu gọn đối với những PT
6 6
6 6
2
712
71
1 1
2 2 2 2
3
2 2 2
2 ' 0
2 2 3 2 2 '
0 2 2 4 3 ) 1 )(
1 ( 1 2 2 )
2 1
2
2 2
−
⇔ +
x x
x x x
Trang 17Rút kinh nghiệm :
Ngày soạn: 28 / 03 / 2011 Ngày dạy: 29 / 03 / 2011
Tiết 56: luyện tập
A Mục tiêu :
1 Kiến thức: Biết vận công thức nghiệm thu gọn để giải bài tập
Biết dựa vào hệ số a , c để dự đoán số nghiệm của phơng trình
2 Kĩ năng : Biết vận dụng công thức nghiệm và công thức nghiệm thu gọn để tìm
điều kiện của tham số để phơng trình có 1 nghiệm , có hai nghiệm , vô nghiệm
3 Thái độ : Cẩn thận, chính xác
B Chuẩn bị:
- GV: Cỏc đề bài tập HS : SGK , vở nháp, MTBT
C Nội dung và các hoạt động trên lớp :
Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ
Gọi HS đồng thời lờn bảng,
yờu cầu HS giải bài tập 17 c
Hoạt động 2 : Ôn lại các cách giải phơng trình bậc hai
GV hớng dẫn HS : Nghiên cứu bài tập
20 và cho biết phơng trình nào khuyết
b, khuyết c Nêu cách giải từng loại
⇔x = 0 hoặc 4,2 x + 5,46 = 0
⇔ x = 0 hoặc x = 1 3
2 4
46 5
, ,
−d/ -3x2 + 4 6x + 4 = 0
Trang 18Cho cả lớp nhận xét
Lưu ý cho HS : Với những PT bậc hai
cú hệ số là phõn số thỡ nờn đưa về hệ
số nguyờn
- Nếu ∆’> 0 thỡ nờn tớnh ∆' ngay
GV: x1 bằng mẫu của PT đó cho, x2
bằng hạng tử tự do của PT
a = -3 ; b/ = 2 6 ; c = 4
∆' = b'2 - ac = 24 - (-3) 4 = 36 > 0 ∆ = 6 Vậy phơng trình có nghiệm
3
6 6 2 3
6 6 2 x
; 3
6 6 2 3
6 6 2
∆’ = 36 + 288= 324 > 0 => ∆' = 324 = 18Nghiệm PT: x1 = 24; x2 = - 12
0 228 7
19 12
7 12
1
b
Hoạt động 3 : Tìm số nghiệm của phơng trình dựa vào các hệ số a, c
GV : Nêu câu hỏi: Khi a.c < 0 thì ∆
hoặc ∆' nhận giá trị gì ? Khi đó phơng
trình bậc hai có bao nhiêu nghiệm ?
HS : Đứng tại chỗ trả lời bài tập 22
Bài 22: Không giải pt, hãy cho biết mỗi ptsau có bao nhiêu nghiệm
Hoạt động 4: Tìm điều kiện của tham số để phơng trình bậc hai có nghiệm kép , có
hai nghiệm , vô nghiệm
nghiệm kộp, vụ nghiệm ?
GV chốt lại dạng toỏn tỡm điều
kiện của tham số để PT cú
nghiệm hay khụng cú nghiệm
và cỏc bước giải
Bài tập 24 Cho PT ẩn x: x2 -2(m – 1)x + m2 = 0 a) Tớnh ∆’:
∆’= m2 – 2m + 1 – m2 = 1 – 2mb) Để phơng trình có hai nghiệm phân biệt thì
∆ > 0 tức là 1 - 2m > 0 ⇔ - 2m > -1⇔m <
2
1
Để phơng trình có nghiệm kép thì ∆ = 0 tức là 1 – 2m = 0 ⇔ m =
2
1
Để phơng trình vô nghiệm thì ∆ < 0 tức là 1 - 2m < 0 ⇔m >