1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ĐẠI 9 CHƯƠNG 4

34 266 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 34
Dung lượng 1,54 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Các hoạt động dạy học : HĐ 1: Đặt vấn đ ề : ở chơng II ta đã nghiên cứu hàm số bậc nhất và ta đã biết rằng nó nảy sinh từ những đòi hỏi của thực tế.. - GV : Nhắc lại dạng phơng trình kh

Trang 1

Ngày soạn : 22/02/2011 Ngày dạy: 24/ 02/2011

Tiết 47

chơng IV: Hàm số y = aX2(A≠0)Phơng trình bậc hai một ẩn

II Các hoạt động dạy học :

HĐ 1: Đặt vấn đ ề : ở chơng II ta đã nghiên cứu hàm số bậc nhất và ta đã biết rằng nó

nảy sinh từ những đòi hỏi của thực tế Trong cuộc sống của chúng ta cũng có nhiều mối liên hệ đợc biểu thị bởi những hàm số bậc hai Trong chơng này ta sẽ tìm hiểu các tính chất và đồ thị của một dạng hàm bậc hai đơn giản nhất

HĐ 2: Bài củ: Nêu định nghĩa và các tính chất của hàm số bậc nhất ?

2.Tính chất của hàm số y = a x2 ( a ≠0 )Xét hai hàm số :y = 2x2 và y= -2x2

+Nếu a > 0 hàm số đồng biến khi x > 0 và nghịch biến khi x < 0

+Nếu a< 0 thì hàm số đồng biến khi x < 0 , nghịch biến khi x > 0

a > 0 thì y > 0 với mọi x ≠0 ;y = 0 khi x = 0 GTNN của hàm số là y = 0

a< 0 thì y < 0 với mọi x ≠0 ;y =0 khi x =0 GTLN của hàm số là y = 0

?4

Trang 2

Cho HS hoạt động theo nhóm

Gọi đại diện 2 nhóm lên bảng trình

Gọi HS nhắc lại tính chất của hàm số y = a x2 ( a ≠0 )

Làm bài tập sau : Cho hàm số y = f (x) = - 1, 5 x2

1 Kiến thức: HS nắm vững tính chất của hàm số y = a x2 ( a ≠0 )

2 Kĩ năng: Rèn luyện kĩ năng sử dụng máy tính bỏ túi để tính giá trị của hàm số khi biết giá trị của biến số

3 Thái độ: Gắn các hiện tợng trong thực tế với toán học

B Chuẩn bị :

- Máy tính bỏ túi

C Các hoạt động dạy học :

HĐ 1: Bài cũ :

? Em hãy phát biểu tính chất của hàm số y = a x2 ( a ≠0 )

Hoạt động 2: làm bài tập mới

GV đa đề bài lên bảng

GV gọi 1 học sinh đọc bài sau đó

yêu cầu các em làm bài theo

nhóm và gọi học sinh trả lời, mỗi

Trang 3

d Hàm số y =

-3

1x2 đồng biến khi x < 0 vànghịch biến khi x > 0

Đáp án:

a S b Đ C Đ D Đ

GV ghi đề bài lên bảng và yêu

cầu học sinh nêu cách làm

b Hàm số: y = 2k− 1 − 2 )x2 đồng biến với

x > 0

⇔ 2k− 1 - 2 > 0 ⇔ 2k – 1 > 4 ⇔ 2k > 5

⇔ k > 25 TM k > 21Vậy với k >

Bài làm:

a Lấy x1, x2 ∈ R: x1< x2< 0 đặt f(x) = ax2Xét hiệu f(x1) – f(x2)

= ax1 – ax2 = a( x1 + x2) (x1 - x2) Vì x1 < x2 < 0 ⇒ x1 – x2 < 0

A > 0

⇒ f(x1) – f(x2) > 0

⇒ f(x1) > f(x2)

⇒Hàm số y = ax2 nghịch biến khi a > 0 và x < 0.Bài tập 3 SGK:

a) a.22 = 120 => a = 120 : 4 = 30b) Ta có : F = 30.v2

Khi v = 10m/s => F = 30.102 = 3000 ( N )

V = 20m/s => F = 30.202 = 12000 ( N )c) Ta có : 90km/h =

Hoạt động 3: Hớng dẫn về nhà

- Làm các BT trong SBT phần hàm số y = ax2

- Xem lại cách vẽ đồ thị hàm số y = ax + b

Trang 4

- Làm BT sau:

Cho hàm số: y = 2x2, y = - 2x2tính giá trị của hàm số tại

x = - 4, - 3, - 2, - 1; 0; 1; 2; 3; 4 Biểu diễn các cặp số (x, f(x) trên mặt phẳng toạ độ)

Rút kinh nghiệm:

Ngày soạn: 28 / 02 / 2011 Ngày dạy: 01 / 03 / 2011

Tiết 49 : Đồ thị của hàm số y = a x2 ( a ≠0 )

A Mục tiêu :

1 Kiến thức: Phân biệt đợc dạng đồ thị y = a x2 trong hai trờng hợp a> 0 và a < 0

- Nắm vững tính chất của đồ thị và liên hệ đợc tính chất của đồ thị

HĐ1: Kiểm tra bài cũ :

Nêu tính chất của hàm số y = a x2 ( a ≠0 )

HĐ2: Đồ thị của hàm số y = a x2 ( a ≠0 )

Trang 5

GV: Nối các điểm ta đợc một đờng cong

mô phỏng đồ thị của hàm số

y =

-2

1x2

Dựa vào đồ thị hãy cho biết:

? Đồ thị nằm phía trên hay phía dới trục

hoành ?

? Vị trí của cặp điểm M; M’ đối với trục

0y? Nhận xét tơng tự đối với các cặp

là một parabol với đỉnh O

Nếu a > 0 thì đồ thị nằm phía trên trục hoành, O là điểm thấp nhất của đồ thị.Nếu a < 0 thì đồ thị nằm phía dới trục hoành, O là điểm cao nhất của đồ thị

Rút kinh nghiệm :

Ngày soạn: / 03 / 2011 Ngày dạy: / 03 / 2011

? Vị trí của cặp điểm A; A’ đối với trục

0y? Nhận xét tơng tự đối với các cặp

điểm B ; B’ và C ; C’

?: Điểm nào thấp nhất?

GV yêu cầu HS xem VD2 SGK

Các điểm A và A’ ; B và B’ ; C

và C’ đối xứng với nhau qua oy

Trang 6

A Mục tiêu:

- Rèn luyện kĩ năng vẽ Parabol y = a x2 (a ≠0 )

- HS hiểu cách dùng đồ thị để tìm hoành độ khi biết tung độ và ngợc lại

- Biết cách tìm tọa độ giao điểm của Pa ra bol và đờng thẳng trên mp tọa độ

Hãy làm bài tập 6- trang 38- SGK

GV kẻ bảng yêu cầu HS tính các giá trị

GV hớng dẫn và theo dõi HS vẽ dới lớp

và sửa sai cho HS

Chú ý không vẽ thành các đoạn thẳng gấp

khúc mà vẽ thành các đoạn cong đều vừa

tiếp xúc với điểm O

? Hãy tính các giá trị của f(x) ?

Hãy làm tiếp bài 9

? Đờng thẳng y = -x + 6 đi qua những

điểm đặc biệt nào?

Bài 6: Cho hàm số: y = f(x) = x2a) Lập bảng:

b) Ta có: f(-8) = (-8)2 = 64;

f(-1,3) = (-1,3)2 = 1,69f(-0,75) = (

4 3

3

1 3

4 3

16

+Vẽ y = -x +6Với x = 0 => y = 6 => A ( 0; 6 )Với y = 0 => x = 6 => B ( 6; 0 )

Tọa độ giao điểm của hai đồ thị là: M ( 3 ; 3 )

GV gọi HS nhận xét – bài làm của các bạn

Trang 7

1 (-3)2 =

2 9

1 Kiến thức : Nắm được đ/nghĩa PT bậc hai một ẩn , đặc biệt là luụn nhớ a ≠ 0

2 Kĩ năng : Biết giải riờng cỏc PT bậc hai thuộc hai dạng đặc biệt

- Biết biến đổi PT dạng tổng quỏt về dạng (b2 – 4ac) : 4a2 trong những trường hợp a, b,

c l nhà ững số cụ thể

3 Thái độ : Cẩn thận chính xác

B

Chuẩn bị: GV: Bài soạn, bảng phụ

HS : Học kĩ lí thuyết về giải pt tich lơp 8

x

Trang 8

GV gọi HS đọc đề bài

Đưa hỡnh vẽ minh họa lờn bảng phụ

GV: Gọi chiều rộng mặt đường là x (m)

GV kiểm tra bài làm của một số HS

Hoạt động 4: Giải các phơng trình bậc hai

( chủ yếu các dạng đặc biệt )

- GV : Ghi đề bài : ví dụ 1 lên bảng cho HS nêu

cách giải, tham khảo ví dụ để giải Bt ?2

- HS : Giải bài tập ?2 vào vở nháp

1 Bài toán mở đầuGọi chiều rộng mặt đường là x (m)

0 < 2x < 24Chiều rộng cũn lại 24 –2xChiều dài cũn lại 32 – 2x Diện tớch cũn lại

(32 – 2x) ( 24 – 2x) Theo đề bài ta cú PT (32 – 2x) ( 24 – 2x) = 560 hay x2 – 28x + 52 = 0

2 ĐN: PT bậc hai 1 ẩn là PT cú dạng

ax2 + bx + c = 0 x: ẩn số, a, b, c là cỏc hệ số cho trước, a≠0

? 1 Ví dụ : a/ x2 + 50x -1500 = 0

a = 1 ; b = 50 ;c =-150b) -3x + 5x = 0 a = -3 ; b = 5 ; c = 0 c) 5x2 - 8 = 0 a = 5 ; b = 0 ; c = - 8

3 Một số ví dụ về giải ph ơng trìnhbậc hai

Ví dụ 1 : Giải phơng trình 2x2 +5x = 0 2x2 +5x = 0 ⇔ x(2x + 5) = 0

⇔ x = 0 hoặc 2x + 5 = 0

x

x

x x 24m

32m

Trang 9

- GV : Nhắc lại dạng phơng trình khuyết c và

cho HS nhắc lại cách giải

GV : Ghi đề bài ví dụ 2 lên bảng

HS :Giải bài tập ?3

- GV : Cho HS nhắc lại cách giải phơng trình

bậc 2 khuyết b

- GV : Cho HS thấy mối liên quan giữa các

ph.trình với nhau Lu lại các bài giải ở bảng phụ

để áp dụng giải bài tập ví dụ 3

- HS : Dựa vào các bài tập ? 5,6,7 và hớng dẫn ở

SGK - HS trình bày lại lời giải ví dụ 3

GV hướng dẫn : Chia 2 vế cho 2

Cỏch giải PT bậc hai đầy đủ cỏc hệ số a; b; c là

* Chuyển hạng tử tự do sang vế phải

* Chia 2 vế cho hệ số a

* Thờm bớt hạng tử để viết vế trỏi dưới dạng

bỡnh phương của một biểu thức

⇔x = 0 hoặc x =

2

5

−Vậy phơng trình đã cho có 2nghiệm x1 = 0, x2 =

2

5

Ví dụ 2 :Giải phơng trình 3x2 - 2 = 0 ⇔ 3x2 = 2

2 1

Hoạt động 5 : Củng cố

GV: Cho HS nêu lại cách giải phơng trình bậc hai dạng đặc biệt ( khuyết b, c )

* Phơng trình bậc hai khuyết c : Giải bằng cách đa về phơng trình tích

* Phơng trình bậc hai khuyết b : Giải dùng căn bậc 2

Hoạt động 6 : Dặn dò

- HS học bài theo SGK và làm các bài tập : 11 ;12 ;13

- Chuẩn bị tiết sau : Luyện tập

Trang 10

2 Kĩ năng: Giải đợc các dạng phơng trình bậc hai khuyết và biết cách phân tích vếtrái của phơng trình bậc hai đủ thành dạng tổng của bình phơng một nhị thức vàmột số

3 Thái độ: Cẩn thận, chính xác, logic trong giải toán

B CHUẨN BỊ -HS: Học bài và làm bài theo yờu cầu tiết trước, mang MTBT

-GV: Bảng phụ ghi bài tập

C Tiến trình dạy học:

Hoạt độ ng1: Kiểm tra bài cũ

HS 1: Nêu định nghĩa phơng trình bậc hai một ẩn số Trong các phơng trình sau đây phơng trình nào là phơng trình bậc hai một ẩn số chỉ rõ hệ số a,b,c của mỗi phơng trình đó a) x2 + 36 = 0 ; b) x3 +2x -3 = 0 ; c) 5x2 - 125 = 0

- Muốn biết một phơng trình có phải là

ph-ơng trình bậc hai hay akhông ta dựa vào

2

15 x x 5

3 2

1 x 7 x 2 x 5

=

− +

; 1 b

; 5

3 a

c) x 2 + x − 3 = x + 1 ⇔ x 2 +( ) ( )1 − 3 x − 1 + 3 = 0

(a = 2 ; b = 1 − 3 ; c = − 1 + 3 )d) 2x2 - 2(m-1)x + m2 = 0 (a = 2 ; b = -2(m-1) ; c = m2)

Hoạt động 3 : Giải các phơng trình bậc hai

Bài tập 13 : (Giải phơng trình bậc hai đủ)

- Để tìm số thích hợp đem cộng vào hai vế

của phơng trình để biến vế trái thành một

bình phơng ta phải dựa và số hạng nào ?

- GV chú ý cho HS thấy đợc rằng hệ số đi

kèm với x2 bằng 1

Bài tập 12 :

a) x2 - 8 = 0 ⇔ x2 = 8 ⇔ x = ± 2 2

b) 5x2 - 20 = 0 ⇔ x2 = 4 ⇔ x = ±2c) 0,4x2 +1 = 0 ⇔ x2 = - 2,5 (vô lý)Phơng trình vô nghiệm

Bài tập 13 :

a) x2 + 8x = -2 ⇔ x2 + 2x.4 = -2

⇔ x2 + 2.x.4 + 16 = -2 +16

⇔ (x + 4)2 = 14b) x 2 + 2x =

GV gợi ý cho HS thực hiện các bớc

Chuyển 2 sang vế phải

Chia 2 vế cho 2 ?

Thờm hạng tử vào 2 vế để vế trỏi cú dạng

bỡnh phương một tổng ?

Bài tập 14 – tr.43 – SGKa) 2x2 + 5x = -2 => x2 +

5 16

25 1 16

25 4

5 2

= +

x

HS thực hiện tiếp để tỡm ra nghiệm là :

Trang 11

37 2

3 4

37 2

; 2

37 3

3

11 2

3

1 4 4 2 2 0

3

1 4

2

2 2

= +

x x

x x x

x

suy ra

3

33 6

3

5 1 1 1 2 0

3

5 2

2

2 2

= +

x

x x x

x

Phương trỡnh vụ nghiệm vỡ vế trỏi khụng

õm, vế phải là một số õm

Hoạt động 4: Dặn dũ :

- Học lại các bài tập đã chữa và làm tiếp các bài tập trong sách

- Xem bài : Cụng thức nghiệm của PT bậc hai

Rút kinh nghiệm:

Ngày soạn: 13/ 3/ 2011 Ngày dạy: 15/ 3/ 2011

Tiết 53 : công thức nghiệm của phơng trình bậc hai

Trang 12

- GV: Bảng phụ kết luận về cụng thức nghiệm của PT bậc hai,cỏc đề bài tập ?1

- HS : SGK , vở nháp, MTBT

C.Tiến trình dạy học:

Hoạt động1: Kiểm tra bài cũ

Nờu yờu cầu kiểm tra : Giải phương

trỡnh 2x2 – 7x + 3 = 0

Cho cả lớp nhận xét bài làm

Lờn bảng làm bài2x2 – 7x + 3 = 0

2

3 2

7 16

25 4

7

16

49 2

3 16

49 4

7 2

2 2

x x

x x

Nghiệm x1 = 3; x2 =

2 1

Hoạt động2: Cụng thức nghiệm

? Nờu lại cỏc bước giải PT trong bài trờn ?

GV : Trường hợp tổng quỏt, giải PT

ax2 + bx + c = 0 ta tiến hành tương tự

GV chia bảng thành 2 cột, 1 cột ghi quỏ trỡnh

biến đổi PT (bài cũ), cột cũn lại ghi quỏ trỡnh

biến đổi PT tổng quỏt

? Chuyển hạng tử tự do sang vế phải ?

? Chia hai vế cho a ?

2

2 và thờm vào 2 vế cựng một số để vế trỏi thành bỡnh

phương của một biểu thức ?

GV giới thiệu ký hiệu ∆ - thuật ngữ “biệt

thức” ∆ = b2 – 4ac

Cho HS làm ?1

GV ghi đề lên bảng phụ:

1 Công thức nghiệmGiải PT :

2 2

4 4

4

ac b

a a

b x

2 2

±

= +

PT cú hai nghiệm

a

b x

2

1

∆ +

a

b x

Thay số tớnh được ∆ = 37

∆ > 0 nờn PT cú 2 nghiệm phõn biệt:

6

37 5 2

=

a

b x

6

37 5 2

?3

Trang 13

a = 4 ; b = -4 ; c = 1

∆ = b2 – 4ac = 16 – 16 = 0Vậy PT đã cho có nghiệm kép

2

1 2

2

1 = = − =

a

b x

x

c) -3x2 + x + 5 = 0

a = -3 ; b = 1 ; c = 5

∆ = b2 – 4ac = 1 + 60 = 61 > 0Vậy PT đã cho có 2 nghiệm phân biệt

6

61 1 2

=

a

b x

6

61 1 2

Chó ý: NÕu a.c < 0 th× ∆ > 0 vµ PT cã hai nghiÖm ph©n biÖt

HS1: Trong các PT sau, PT nào có hai

nghiệm phân biệt ?

Lên bảng làm bàiĐáp án d – vì a, c khác dấu nên PT có hai nghiệm phân biệt

Trang 14

HS2 : Đỏp ỏn : b- vỡ giỏ trị x = -1 thoả món PT

Giải bài tập 15d – SGK1,7x2 – 1,2x – 2,1 = 0

∆ = b2 – 4ac = (1,2)2 + 4.1,7.2,1 = 15,72

PT cú hai nghiệm phõn biệt

Hoạt động 2 : Xác định hệ số và số nghiệm của phơng trình bậc hai

Bài tập 15 :

- Phơng trình bậc hai có nghiệm khi nào ?

Số nghiệm của phơng trình bậc hai phụ

thuộc vào giá trị nào ?

- Muốn biết số nghiệm đó ta phải làm nh

0 2 5 4 ) 10 2 (

2 c

; 10 2 b

; 5 a

143 3

2 2

1 4 7

3

2 c

; 7 b

; 2

1 a

Dựng cụng thức nghiệm của PT bậc hai để

giải PT:(GV đưa đề bài lờn bảng phụ)

Cõu a/ Cho HS hoạt động nhúm

Cõu b : Gọi 1 HS lờn bảng

Bài tập 16 – tr 45- SGKa) 2x2 – 7x + 3 = 0

∆ = b2 – 4ac = 49 – 24 = 25 > 0Vậy PT đó cho cú 2 nghiệm phõn biệt

3 4

25 7 2

1 = − + ∆ = + =

a

b x

2

1 4

25 7 2

2 = − − ∆ = − =

a

b x

Lưu ý cho HS phương trỡnh cú ẩn y

GV yờu cầu HS cú thúi quen xỏc định

∆ = b2 – 4ac = (-8)2 – 4.1.16 = 0 => PT cú

1 2

Trang 15

? Tớnh ∆ theo tham số m ?

? PT cú nghiệm kộp khi nào ?

GV : Cho biểu thức ∆= 0 ta được PT với

Tương tự với bài toỏn tỡm điều kiện của

tham số để PT cú 2 nghiệm phõn biệt hay

vụ nghiệm ?

= m2 – 4m + 1 (2)

Để PT có nghiệm kép thì: ∆ = 0

=> m2 – 4m + 1 = 0 ta được 2 nghiệm m1 = 2 - 3 m2 = 2 + 3

Trả lời : Cú hai giỏ trị của m làm cho PT

Ngày soạn: 23 / 03 / 2011 Ngày dạy: 25 / 03 / 2011

Tiết 55: Công thức nghiệm thu gọn

C Nội dung và các hoạt động trên lớp :

Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ

Câu hỏi 1 : Giải phơng trình 4x2 + 4x + 1 = 0

Câu hỏi 2 : Giải phơng trình 5x2 - 6x + 1 = 0

Hoạt động2: Cụng thức nghiệm thu gọn

GV : Cho HS thế b = 2b' vào biệt thức

∆ = b2- 4ac để tính đợc ∆ '= b'2 - ac

- HS : Dùng công thức nghiệm đã có

trong bảng tổng quát , yêu cầu HS tìm

các nghiệm trong các trờng hợp của ∆'

GV: Vậy để xột số nghiệm của PT ta

Trang 16

cña viÖc dïng c«ng thøc nghiÖm tæng

qu¸t vµ c«ng thøc nghiÖm thu gän ∆’ = 0 thì PT có nghiệm kép x1= x2 = -

a b'

GV kiểm tra bài làm của HS

Giảng lại từng bước

∆’ = b’2 – ac =16 – 12 = 4 > 0Nghiệm của phương trìnhx1 = (- 4 + 2) : 3 = -2/3 x2 = (- 4 - 2) : 3 = -2b) 7x2 - 6 2 x + 2 = 0

∆’ = b’2 – ac = 18 - 14 = 4 > 0Nghiệm của phương trìnhGV: Nên sử dụng công thức

nghiệm thu gọn đối với những PT

6 6

6 6

2

712

71

1 1

2 2 2 2

3

2 2 2

2 ' 0

2 2 3 2 2 '

0 2 2 4 3 ) 1 )(

1 ( 1 2 2 )

2 1

2

2 2

⇔ +

x x

x x x

Trang 17

Rút kinh nghiệm :

Ngày soạn: 28 / 03 / 2011 Ngày dạy: 29 / 03 / 2011

Tiết 56: luyện tập

A Mục tiêu :

1 Kiến thức: Biết vận công thức nghiệm thu gọn để giải bài tập

Biết dựa vào hệ số a , c để dự đoán số nghiệm của phơng trình

2 Kĩ năng : Biết vận dụng công thức nghiệm và công thức nghiệm thu gọn để tìm

điều kiện của tham số để phơng trình có 1 nghiệm , có hai nghiệm , vô nghiệm

3 Thái độ : Cẩn thận, chính xác

B Chuẩn bị:

- GV: Cỏc đề bài tập HS : SGK , vở nháp, MTBT

C Nội dung và các hoạt động trên lớp :

Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ

Gọi HS đồng thời lờn bảng,

yờu cầu HS giải bài tập 17 c

Hoạt động 2 : Ôn lại các cách giải phơng trình bậc hai

GV hớng dẫn HS : Nghiên cứu bài tập

20 và cho biết phơng trình nào khuyết

b, khuyết c Nêu cách giải từng loại

⇔x = 0 hoặc 4,2 x + 5,46 = 0

⇔ x = 0 hoặc x = 1 3

2 4

46 5

, ,

−d/ -3x2 + 4 6x + 4 = 0

Trang 18

Cho cả lớp nhận xét

Lưu ý cho HS : Với những PT bậc hai

cú hệ số là phõn số thỡ nờn đưa về hệ

số nguyờn

- Nếu ∆’> 0 thỡ nờn tớnh ∆' ngay

GV: x1 bằng mẫu của PT đó cho, x2

bằng hạng tử tự do của PT

a = -3 ; b/ = 2 6 ; c = 4

∆' = b'2 - ac = 24 - (-3) 4 = 36 > 0 ∆ = 6 Vậy phơng trình có nghiệm

3

6 6 2 3

6 6 2 x

; 3

6 6 2 3

6 6 2

∆’ = 36 + 288= 324 > 0 => ∆' = 324 = 18Nghiệm PT: x1 = 24; x2 = - 12

0 228 7

19 12

7 12

1

b

Hoạt động 3 : Tìm số nghiệm của phơng trình dựa vào các hệ số a, c

GV : Nêu câu hỏi: Khi a.c < 0 thì ∆

hoặc ∆' nhận giá trị gì ? Khi đó phơng

trình bậc hai có bao nhiêu nghiệm ?

HS : Đứng tại chỗ trả lời bài tập 22

Bài 22: Không giải pt, hãy cho biết mỗi ptsau có bao nhiêu nghiệm

Hoạt động 4: Tìm điều kiện của tham số để phơng trình bậc hai có nghiệm kép , có

hai nghiệm , vô nghiệm

nghiệm kộp, vụ nghiệm ?

GV chốt lại dạng toỏn tỡm điều

kiện của tham số để PT cú

nghiệm hay khụng cú nghiệm

và cỏc bước giải

Bài tập 24 Cho PT ẩn x: x2 -2(m – 1)x + m2 = 0 a) Tớnh ∆’:

∆’= m2 – 2m + 1 – m2 = 1 – 2mb) Để phơng trình có hai nghiệm phân biệt thì

∆ > 0 tức là 1 - 2m > 0 ⇔ - 2m > -1⇔m <

2

1

Để phơng trình có nghiệm kép thì ∆ = 0 tức là 1 – 2m = 0 ⇔ m =

2

1

Để phơng trình vô nghiệm thì ∆ < 0 tức là 1 - 2m < 0 ⇔m >

Ngày đăng: 24/09/2015, 03:03

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Đồ thị hàm số y = a x 2  (a  ≠ 0) là một đờng cong đi qua gốc toạ độ và nhận trục Oy  làm trục đối xứng - ĐẠI 9 CHƯƠNG 4
th ị hàm số y = a x 2 (a ≠ 0) là một đờng cong đi qua gốc toạ độ và nhận trục Oy làm trục đối xứng (Trang 5)
Bảng phụ . - ĐẠI 9 CHƯƠNG 4
Bảng ph ụ (Trang 25)
Bảng phụ có lời giải sẵn để HS chữa bài. - ĐẠI 9 CHƯƠNG 4
Bảng ph ụ có lời giải sẵn để HS chữa bài (Trang 31)
Đồ thị hàm số  y = ax 2  (a  ≠ 0) là một  đường cong parabol đỉnh O, nhận trục Oy - ĐẠI 9 CHƯƠNG 4
th ị hàm số y = ax 2 (a ≠ 0) là một đường cong parabol đỉnh O, nhận trục Oy (Trang 32)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w