1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề KT chất lượng HK I toán 7

7 335 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Thi Chất Lượng Học Kì I Năm Học 2010-2011
Trường học Trường Trung Học Cơ Sở
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2010-2011
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 177,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

LÍ THUYẾT : 2 điểm Học sinh chọn một trong hai đề Đề 1 : - Nêu các tính chất của hai đại lượng tỉ lệ thuận - Viết công thức thể hiện đại lượng y tỉ lệ thuận với đại lượng x theo hệ số

Trang 1

Tuần 18

ĐỀ THI CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ I NĂM HỌC 2010-2011

MÔN TOÁN

THỜI GIAN 90 (phút)

ĐỀ 1

I LÍ THUYẾT : (2 điểm) Học sinh chọn một trong hai đề

Đề 1 : - Nêu các tính chất của hai đại lượng tỉ lệ thuận

- Viết công thức thể hiện đại lượng y tỉ lệ thuận với đại lượng x theo hệ số tỉ lệ a ≠ 0 Đề 2: - Hãy kể tên các trường hợp bằng nhau của hai tam giác

- Phát biểu một trường hợp bằng lời

II BÀI TẬP : (8 điểm)

Câu 1 : (2 điểm) Thực hiện các phép tính sau :

a) (-0,4).7,25.(-2,5)

b) 43 125

 6 25

c) ( 0 , 16  0 , 09)

100 1

Câu 2 : (2 điểm) Tìm x biết :

a) 32 x = 35

b) 2.x - 32 = 23

c) | x+1| - 2 = 5

Câu 3 : (1 điểm) Cho hàm số y = 2x + 1

Lập bảng giá trị tương ứng của y khi x = -2 ; -1 ; 0 ; 1 ; 2

Câu 4 : (3 điểm) Cho tam giác ABC , D là trung điểm của AC , E là trung điểm của AB Trên tia đối của tia DB lấy điểm N sao cho DN = DB

Trên tia đối của tia EC , lấy điểm M sao cho EM = EC

a) Vẽ hình và ghi GT – KL

b) Chứng minh rằng : AM = AN

c) Điểm A có là trung điểm của MN không ? vì sao ?

Tuần 19

Trang 2

ĐÁP ÁN ĐỀ 1 TOÁN 7 KÌ I

I LÍ THUYẾT : (2 điểm)

Đề 1 : Các tính chất của hai đại lượng tỉ lệ thuận là :

Nếu hai đại lượng tỉ lệ thuận với nhau thì :

- Tỉ số hai giá trị tương ứng của chúng không thay đổi (0,75đ)

- Tỉ số hai giá trị bất kì của đại lượng này bằng tỉ số hai giá trị tương ứng của đại lượng kia (0,75đ) Viết công thức thể hiện đại lượng y tỉ lệ thuận với đại lượng x theo hệ số tỉ lệ a ≠ 0 là :

y = a.x (a là hằng số ≠ 0) (0,5đ) Đề 2 : Các trường hợp bằng nhau của hai tam giác là :

- Trường hợp bằng nhau thứ nhất của tam giác cạnh – cạnh – cạnh (c.c.c) (0,5đ)

- Trường hợp bằng nhau thứ hai của tam giác cạnh – góc – cạnh (c.g.c) (0,5đ)

- Trường hợp bằng nhau thứ ba của tam giác góc – cạnh – góc (g.c.g) (0,5đ)

- Phát biểu đúng một tính chất theo SGK (0,5đ)

II BÀI TẬP : (8 điểm)

Câu 1 : Thực hiện các phép tính sau :

a) (-0,4).7,25.(-2,5)

= [ (-0,4).(-2,5)] 7,25 (0,25đ) = 1 7,25 (0,25đ) = 7,25 (0,25đ) b) 43 125

 6 25

= 

  6

25 5

9

(0,25đ)

=

2

5 3

 (0,25đ)

=

2

15

 = 7,5 (0,25đ)

c) ( 0 , 16  0 , 09) 1001

= 0,1

10

1 (0,25đ)

=

100

1 = 0,01 (0,25đ)

Câu 2 : (2 điểm) Tìm x biết :

a) 32 x = 35

x =

3

5 : 3

2 (0,25đ)

x =

3

5 2

3 (0,25đ)

x =

2

5 (0,25đ) b) 2.x - 32 = 23

Trang 3

2.x = 23 +32 (0,25đ) 2.x =

6

13

(0,25đ)

x =

12

13 (0,25đ)

c) | x+1| - 2 = 5

| x+1| = 5 – 2

| x+1| = 3

3 x

3 x

(0,25đ)

1 -3

x

1 -3

x

 4

x

2

x

(0,25đ)

Câu 3 : (1 điểm) Cho hàm số y = 2x + 1

Lập bảng giá trị tương ứng của y khi x = -2 ; -1 ; 0 ; 1 ; 2

(0,25đ) (0,25đ) (0,25đ) (0,25đ)

Câu 4 :

a) Vẽ hình ghi GT – KL (0,25đ) (0,25đ)

Chứng minh

b) Xét  ADM và  CDB có :

DA = DC (gt) (0,25đ)

AND = CDB (đđ) (0,25đ)

DN = DC (gt) (0,25đ)

Do đó  ADM =  CDB ( c.g.c) (0,25đ)

Suy ra AN = BC (hai cạnh tương ứng ) (1) (0,25đ)

Chứng minh tương tự ta cũng có

 AEM =  BEC (c.g.c) (0,25đ)

Suy ra AM = BC (hai cạnh tương ứng ) (2) (0,25đ)

Từ (1) và (2) ta suy ra AM = AN (0,25đ)

c) Từ  ADM =  CDB ta suy ra

Lại ở vị trí so le trong do đó AN // BC

Từ  AEM =  BEC ta suy ra

GT ABC : EA = EB ; DA = DB DB = DN ; EC = EM

KL AM = ANA có là trung điểm MN không ? vì sao ?

Trang 4

Lại ở vị trí so le trong do đó AM // BC (0,25đ)

Vì M ≠ N nên theo tiên đề ơ clit thì AM và AN cùng name trên một đường thẳng Mà AM = AN (cmt) cho nên A là trung điểm của MN (0,25đ)

Tuần 18

ĐỀ THI CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ I NĂM HỌC 2010-2011

MÔN TOÁN

THỜI GIAN 90 (phút)

ĐỀ 2

I LÍ THUYẾT : (2 điểm) Học sinh chọn một trong hai đề

Đề 1 : - Nêu các tính chất của hai đại lượng tỉ lệ nghịch

- Viết công thức thể hiện đại lượng y tỉ lệ nghịch với đại lượng x theo tỷ số a ≠ 0

Đề 2: - Hãy kể tên các trường hợp bằng nhau của hai tam giác

- Phát biểu một trường hợp bằng lời

II BÀI TẬP : (8 điểm)

Câu 1 : (2 điểm) Thực hiện các phép tính sau :

a) (-0,125).3,25.(-8)

b) (

12

11 : 16

33 )

5 3

c) ( 0 , 25  0 , 49) 1,144

Câu 2 : (2 điểm) Tìm x biết :

a)

7

3 x = 7 2

b) 3.x + 32 = 23

c) | x-1| + 2 = 5

Câu 3 : (1 điểm) Cho hàm số y = 3x - 1

Lập bảng giá trị tương ứng của y khi x = -2 ; -1 ; 0 ; 1 ; 2

Câu 4 : (3 điểm) Cho tam giác ABC , D là trung điểm của AC , E là trung điểm của AB

Trên tia đối của tia DB lấy điểm N sao cho DN = DB

Trên tia đối của tia EC , lấy điểm M sao cho EM = EC

a) Vẽ hình và ghi GT – KL

b) Chứng minh rằng : AM = AN

c) Điểm A có là trung điểm của MN không ? vì sao ?

Trang 5

Tuần 19 ĐÁP ÁN ĐỀ 2 TOÁN 7 KÌ I

I LÍ THUYẾT : (2 điểm)

Đề 1 : Các tính chất của hai đại lượng tỉ lệ thuận là :

Nếu hai đại lượng tỉ lệ nghịch với nhau thì :

- Tích hai giá trị tương ứng của chúng không thay đổi (bằng hệ số tỉ lệ) (0,75đ)

- Tỉ số hai giá trị bất kì của đại lượng này bằng nghịch đảo

tỉ số hai giá trị tương ứng của đại lượng kia (0,75đ) Viết công thức thể hiện đại lượng y tỉ lệ nghịch với đại lượng x theo hệ số tỉ lệ a ≠ 0 là :

y = a x hay x.y = a (a là hằng số ≠ 0) (0,5đ) Đề 2 : Các trường hợp bằng nhau của hai tam giác là :

- Trường hợp bằng nhau thứ nhất của tam giác cạnh – cạnh – cạnh (c.c.c) (0,5đ)

- Trường hợp bằng nhau thứ hai của tam giác cạnh – góc – cạnh (c.g.c) (0,5đ)

- Trường hợp bằng nhau thứ ba của tam giác góc – cạnh – góc (g.c.g) (0,5đ)

- Phát biểu đúng một tính chất theo SGK (0,5đ)

II BÀI TẬP : (8 điểm)

Câu 1 : Thực hiện các phép tính sau :

a) (-0,125).3,25.(-8)

= [ (-0,125).(-8)] 3,25 (0,25đ) = 1 3,25 (0,25đ) = 3,25 (0,25đ) b) (

12

11 : 16

33 )

5 3 = .53

33

16 12

11

(0,25đ)

= 31..14..51 (0,25đ)

= 154 (0,25đ)

c) ( 0 , 25  0 , 49) 1,144

= 1,2 11,2 (0,25đ)

= 1 (0,25đ) Câu 2 : (2 điểm) Tìm x biết :

a) 73 x = 72

x =

7

2 : 7

3 (0,25đ)

x =

7

2 3

7 (0,25đ)

Trang 6

x = 32 (0,25đ) b) 3.x +

3

2 = 2 3

3.x = 23 - 32

(0,25đ)

3.x = 65 (0,25đ)

x =

18

5 (0,25đ)

c) | x-1| + 2 = 5

| x-1| = 5 – 2

| x-1| = 3

3 1 x

3 1 x

(0,25đ)

1 3

x

1 3

x

 2

x

4

x

(0,25đ)

Câu 3 : (1 điểm) Cho hàm số y = 3x – 1

Lập bảng giá trị tương ứng của y khi x = -2 ; -1 ; 0 ; 1 ; 2

(0,25đ) (0,25đ) (0,25đ) (0,25đ)

Câu 4 :

a) Vẽ hình ghi GT – KL (0,25đ) (0,25đ)

Chứng minh

b) Xét  ADM và  CDB có :

DA = DC (gt) (0,25đ)

AND = CDB (đđ) (0,25đ)

DN = DC (gt) (0,25đ)

Do đó  ADM =  CDB ( c.g.c) (0,25đ)

Suy ra AN = BC (hai cạnh tương ứng ) (1) (0,25đ)

Chứng minh tương tự ta cũng có

 AEM =  BEC (c.g.c) (0,25đ)

Suy ra AM = BC (hai cạnh tương ứng ) (2) (0,25đ)

Từ (1) và (2) ta suy ra AM = AN (0,25đ)

c) Từ  ADM =  CDB ta suy ra

Lại ở vị trí so le trong do đó AN // BC

GT ABC : EA = EB ; DA = DB DB = DN ; EC = EM

KL AM = ANA có là trung điểm MN không ? vì sao ?

Trang 7

Từ  AEM =  BEC ta suy ra

Lại ở vị trí so le trong do đó AM // BC (0,25đ)

Vì M ≠ N nên theo tiên đề ơ clit thì AM và AN cùng name trên một đường thẳng Mà AM = AN (cmt) cho nên A là trung điểm của MN (0,25đ)

Ngày đăng: 30/10/2013, 07:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Lập bảng giá trị tương ứng củ ay khi x= -2 ; -1 2                                   - Đề KT chất lượng HK I toán 7
p bảng giá trị tương ứng củ ay khi x= -2 ; -1 2 (Trang 3)
Lập bảng giá trị tương ứng củ ay khi x= -2 ; -1 2                                   - Đề KT chất lượng HK I toán 7
p bảng giá trị tương ứng củ ay khi x= -2 ; -1 2 (Trang 6)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w