Tiết 67: kiểm tra ch ơng iV I/ Mục tiêu kiểm tra: Kiểm tra mức độ đạt chuẩn KTKN trong chơng trình môn Toán 8 lớp 8A,B sau khi học sinh học xong chơng IV, cụ thể: * Kiến thức: Nhận bi
Trang 1Giảng: 8A:…./…….
8B:… /……
Tiết 67: kiểm tra ch ơng iV
I/ Mục tiêu kiểm tra:
Kiểm tra mức độ đạt chuẩn KTKN trong chơng trình môn Toán 8 lớp 8A,B sau khi học sinh học xong chơng IV, cụ thể:
* Kiến thức:
Nhận biết đợc bất đẳng thức, bất phơng trình bậc nhất một ẩn và nghiệm của nó, hai bất phơng trình tơng đơng, phơng trình chứa dấu giá trị tuyệt đối
* Kỹ năng:
- Biết áp dụng một số tính chất cơ bản của bất đẳng thức để so sánh, chứng minh hai số
- Kiểm tra xem một số đã cho có là nghiệm của bất phơng trình đã cho hay không
- Biết giải bất phơng trình bậc nhất một ẩn và biểu diễn tập nghiệm trên trục số
- Giải phơng trình chứa dấu giá trị tuyệt đối
* Thái độ: Giáo dục ý thức tự giác, tích cực làm bài
II/ Hình thức kiểm tra:
- Đề kết hợp TNKQ và TL
- Kiểm tra trên lớp
III/ Ma trận đề kiểm tra :
Mức độ
Vận dụng
Cộng
Cấp độ thấp Cấp độ cao
1 Liên hệ giữa thứ tự và
phep cộng, phép nhân
Sử dụng tính chất của bđt
về mối liên
hệ giữa thứ
tự và phép nhân
Biết áp dụng một
số tính chất cơ
bản của bất đẳng thức để so sánh, chứng minh hai số
Sử dụng tính chất của bđt
về mối liên hệ giữa thứ tự và phép cộng , phép nhân
Số câu
Số điểm
%
1
25%
2.Bất phơng trình một ẩn ợc số có phảiNhận biết
đ-là nghiệm của bpt hay không
Biết viết và biểu diễn tập nghiệm của bpt trên trục số và ngợc lại
Số câu
Số điểm
%
1
12,5%
Trang 23 Bất phơng trình bậc
nhất một ẩn
Nhận biết
đ-ợc bpt bậc nhất một ẩn
Nêu và áp dụng đợc hai quy tắc biến
đổi bất phơng trình
Biết chuyển
vế hoặc nhân hai vế của bất phơng trình với một số để
đợc bpt tơng
đơng biết biểu diễn tập nghiệm trên trục số
Số câu
Số điểm
%
1
42,5%
4.Phơng trình chứa dấu
giá trị tuyệt đối
Biết đợc một
số đã cho có phải là nghiệm của phơng trình chứa dấu giá
trị tuyệt đối hay không
Biết cách giải phơng trình chứa dấu giá
trị tuyệt đối một cách đơn giản
Số câu
Số điểm
%
1
20%
Tổng số câu
Tổng sô điểm
Tỉ lệ %
4 3đ
30%
2 2,5 đ 25%
4 4,5đ
45%
10 10đ 100%
III Đề bài
I/ Trắc nghiệm khách quan: ( 3 điểm )
* Khoanh tròn vào chữ cái đứng trớc câu trả lời đúng:
Câu 1: Giá trị x = 3 là nghiệm của bất phơng trình nào trong các bất phơng trình sau
A 2x+ <3 9 B − >4x 2x+5
C 5− >x 3x−12 D − > +4x x 5
Câu 2: Trong các bất phơng trình sau bất phơng trình nào là bất phơng trình bậc nhất một ẩn
A 3x− <3 0 B 0x− ≤3 0
C x2+2x≥0 D 0x2+ <3 0
Câu 3: Nghiệm của phơng trình 2x = −x 6 là
A S={ }2 B S ={ }1;2
C S= −{ 2;1} D S ={ }φ
Câu 4: Cho − ≤ −a b trong các khẳng định sau khẳng định nào đúng
A − ≥ −5a 5b B 3a≤3b
C 2a− ≥1 2b−1 D 4− ≥ −a 4 b
Câu 5: Đặt dấu thích hợp vào ô vuông
Trang 3a, (−2009 4, 4) (−2008 4, 4)
b, 2009,9.3,6 (−2008,9 3, 6)
Câu 6: Nối cột A với cột B sao cho phù hợp
1,
2,
3,
4,
1 + …
2 + …
3 + …
4 + …
a, x> −1
b, x≥ −3
c, x≤5
d, x<1
e, x≤1
f, x<5
II/ Tự luận: ( 7 điểm)
Câu 7: Phát biểu 2 quy tắc biến đổi bất phơng trình? Lấy ví dụ minh họa?
Câu 8: Cho a b< chứng minh 2a− <3 2b+5 Câu 9: Giải các bất phơng trình và biểu diễn tập nghiệm trên trục số
a, 4x>3x−5
b, 2 3 4
x+ ≥ −x
Câu 10: Giải phơng trình 3x = +x 8
IV H ớng dẫn chấm + thang điểm
Câu 1
I/ Trắc nghiệm khách quan:
Câu 4 ý B
0,5
Câu 6
1 + b ; 2 + a ; 3 + c ; 4 + d 1
Câu 7
II Tự luận : ( 7 đ)
Đ/n: Sgk (T 44)
Ví dụ: …
2
Câu 8 Cộng -3 vào hai vế của bất phơng trình 2a<2b ta đợc: 2a− <3 2b−3
(1)
Cộng 2b vào hai vế của bất phơng trình 3 5− < ta đợc: 2b− <3 2b+5
(2)
Từ (1) và (2) theo tính chất bắc cầu ta có
2a− <3 2b+5
1,5
Câu 9
a, 4x>3x− ⇔5 4x−3x> − ⇔ > −5 x 5
Vậy tập nghiệm của bất phơng trình: {x R x∈ > −5}
x+ ≥ −x ⇔ x+ ≤ −x
3(2 3) 4(4 )
0,7
x x
⇔ + ≤ −
⇔ ≤
Vậy tập nghiệm của bất phơng trình: {x R x∈ ≤0,7}
0,5 0,5 0,25 0,25
0,25
0,25