Kiến thức: - Học sinh củng cố kiến thức: định nghĩa và các tính chất về đường trung bình của tam giác, của hình thang.. Kỹ năng: - Học sinh vận dụng thành thạo các tính chất trên vào gi
Trang 1Tiết: 7 Ngày soạn: 6-09-2010.
§ LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: - Học sinh củng cố kiến thức: định nghĩa và các tính chất về đường trung bình của tam
giác, của hình thang
2 Kỹ năng: - Học sinh vận dụng thành thạo các tính chất trên vào giải bài tập.
3 Thái độ: - Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác khi vẽ hình và giải toán Phát triển tư duy
II CHUẨN BỊ:
1 Chuẩn bị của giáo viên:
- Bảng phụ (bài 26, 27, 28 tr 80), bút dạ, thước thẳng, compa
- Phương án tổ chức: Gợi mở, phát hiện vấn đề, luyện tập
2 Chuẩn bị của học sinh:
- Bảng nhóm, bút dạ, thước thẳng, compa - Học bài cũ, làm bài tập về nhà
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Ổn định tình hình lớp: (2’)
-Kiểm tra tác phong + kiểm diện: 8A4: sỉ số vắng (phép ; không phép )
2 Kiểm tra bài cũ: (7’)
Câu hỏi: - Hãy phát biểu các tính chất về đường trung bình của hình thang
- Làm bài tập 26 tr80 SGK (bảng phụ)
DK t rả lời: - Các tính chất:
* Đường thẳng đi qua trung điểm một cạnh bên của hình thang và song song với hai đáy
thì đi qua trung điểm cạnh thứ thứ hai
* Đường trung bình của hình thang thì song song với hai đáy và bằng nửa tổng hai đáy
* Bài tập:
Ta có CA = CE, DB = DF (gt) và AB // EF Suy ra CD là
đường trung bình của hình thang ABFE Suy ra x = CD =
AB 8 16 12 cm
EF
Tương tự EC = EG, FD = FH (gt) và CD // GH suy ra EF là đường trung bình của hình thang CDHG
Suy ra EF=CD GH 12+2 = 2+y hay 16 12
2
y
+
= ⇒12+ =y 32⇒ =y 20cm
GV nhận xét và ghi điểm
3 Giảng bài mới:
Giới thiệu bài: (1’) Để giúp cho các em củng cố và vận dụng các tính chất về đường trung bình của tam giác, đường trung bình của hình thang vào giải bài tập thì hôm nay chúng ta nghiên cứu sang tiết luyện tập
Tiến trình bài dạy:
(SGK)
Nêu câu hỏi:
- Nêu tính chất đường trung
bình của tam giác, của hình
thang?
Chốt lại kiến thức
HS phát biểu
HS chú ý và khắc sâu
Cho HS làm bài 25 tr80 SGK HS chú ý và đọc đề bài
y
x
16 cm
8 cm
E C
F D
Trang 2 Gọi HS lên bảng vẽ hình.
Hãy cho biết GT, KL của bài
toán?
Hướng dẫn
E, K, F thẳng hàng
c
EK // AB // KF
c
EK // AB và KF // CD
c c
EK là đường KF là đường
Trung bình trung bình
ABD
∆ ∆ BCD
Gọi HS lên bảng thực hiện
Gọi học sinh nhận xét
Nhận xét và chốt lại cách
chứng minh ba điểm thẳng
hàng
Cho HS làm bài 27 tr30 SGK
Gọi HS lên bảng vẽ hình
? Hãy so sánh EK với CD; KF
với AB?
Hướng dẫn câu b:
AB CD EF
2
+
≤ c
AB CD EF
2 2
c
CD AB
EF EK KF và EK KF
2 2
Gọi HS lên bảng thực hiện
Gọi HS nhận xét
Nhận xét
HS thực hiện:
E
C D
HS phát biểu
HS chú ý và trả lời câu hỏi
HS lên bảng thực hiện
HS nhận xét
HS chú ý lắng nghe
HS đọc đề
HS lên bảng vẽ hình:
F K E
D
C
HS phát biểu
HS chú ý và trả lời câu hỏi
HS lên bảng thực hiện
HS nhận xét
HS chú ý
Trang 3 Cho HS làm bài 28 tr80 SGK.
Treo bảng phụ có hình vẽ
K
E
Gọi HS chứng minh câu a?
Gọi HS nhận xét
Nhận xét
Hướng dẫn câu b:
- Vận dụng đường của tam giác,
hình thang để tính độ dài
HS quan sát và đọc đề
HS chú ý
HS phát biểu:
Ta có: EA = ED, FB = FC suy
ra EF là đường là đường trung bình của hình thang ABCD
Suy ra EF // AB // CD
Vì I, K∈EF nên EK // CD và
IF // CD
ACD
∆ có: EA=ED và EK // CD Suy ra KA = KC
BCD
∆ có FB = FC và IF//CD Suy ra IB = ID
HS nhận xét
HS lắng nghe
HS chú ý và về nhà thực hiện
4 Dặn dò và chuẩn bị cho tiết học sau: (2’)
- Ôn lại định nghĩa và các tính chất đường trung bình của tam giác, của hình thang
- Xem lại các bài tập đã giải và làm bài 39, 40 tr64 SBT
- Xem trước nội dung bài mới: “Dựng hình bằng thước và compa Dựng hình thang”
- Chuẩn bị thước thẳng, compa
- Ôn lại cách một đoạn thẳng bằng một đoạn thẳng cho trước, dựng một góc bằng một góc cho trước, dựng đường trung trực của đoạn thẳng, dựng trung điểm của đoạn thẳng
IV RÚT KINH NGHIỆM – BỔ SUNG: