1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

tiet 29:PHUONGÌNH DUONG THANG(T1)

7 211 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 359,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

-Một đường thẳng hoàn toàn xác định khi biết 1 điểm và 1VTCP của đường thẳng đó... -Một đường thẳng hoàn toàn xác định khi biết 1 điểm và 1VTCP của đường thẳng đó... -Một đường thẳng

Trang 1

1.Vectơ chỉ phương của đường thẳng :

1 2

u r u

r

AB

uuur

a) Định nghĩa :

Vectơ gọi là vectơ chỉ phương

của đường thẳng (d) nếu

giá của song song hoặc trùng với

(d)

u r

u r

u r

b)Nhận xét :

-Một đường thẳng có vô số VTCP.

-Một đường thẳng hoàn toàn xác

định khi biết 1 điểm và 1VTCP

của đường thẳng đó.

Trong mp Oxy cho đường thẳng (d) có PT:

a)Tìm tung độ 2 điểm A và B trên đường thẳng

(d) có hoành độ lần lượt là 2 và 6 b)Cho vectơ = ( 2;1) , CMR cùng

phương

Giải:

A(2;1) và B(6;3) ⇒ uuur AB (4; 2)

0 r

(2;1)

u r ⇒ uuur AB = 2 u r

(d)

u

a

.

A

u

Vậy AB // u

r u

O

A(2; 1)

O

B(6,3)

Trang 2

Với M(x;y) bất kỳ ta luôn có

M0M = ( x – x0 ; y - y0) Nếu

M ∈ (d) thì M0M và u cùng

phương với nhau

a) Định nghĩa :

x x u t

y y u t

− =

x x u t

Trong mp Oxy cho

đường thẳng (d) đi qua

M0(x0;y0) và nhận

vectơ u = (u1;u2) làm

vectơ chỉ phương

u= (u1;u2)

O

M(x,y)

0( , )0 0

M x y

Trang 3

1.Vectơ chỉ phương của đường thẳng :

a) Định nghĩa :

Vectơ gọi là vectơ chỉ phương của

đường thẳng (d) nếu 0 và giá của

song song hoặc trùng với (d) u r u r u r

b)Nhận xét :

-Một đường thẳng có vô số VTCP.

-Một đường thẳng hoàn toàn xác định

khi biết 1 điểm và 1VTCP của đường

thẳng đó.

2.PT tham số của đường thẳng:

a) Định nghĩa :

Đường thẳng (d) đi qua và

nhận có PTTS :

x x u t

 = +

0( ; )0 0

M x y

1 2

( ; )

a)Phương trình tham số của (d) là :

1 2

3 3

= +

 = −

Viết PTTS của đường thẳng (d) biết: a)Đi qua A(1;3) và có VTCP

b)Đi qua B(6;5) và có VTCP

(2; 3)

u r − ( 1; 2)

u r − −

GiẢI:

b)Phương trình tham số của (d) là :

6

5 2

= −

 = −

b)Ví dụ :

Ví dụ 1:

Trang 4

Vectơ gọi là vectơ chỉ phương của

đường thẳng (d) nếu 0 và giá của

song song hoặc trùng với (d) u u r u r

b)Nhận xét :

-Một đường thẳng có vô số VTCP.

-Một đường thẳng hoàn toàn xác định

khi biết 1 điểm và 1VTCP của đường

thẳng đó.

2.PT tham số của đường thẳng:

a) Định nghĩa :

Đường thẳng (d) đi qua và

nhận có PTTS :

x x u t

 = +

0( ; )0 0

M x y

1 2

( ; )

b)Ví dụ :

thẳng đi qua 2 điểm A(1;-6) và B(-2;2)

.

B

.

A

• Dễ thấy đường thẳng AB luôn đi qua điểm nào?

• Hãy chỉ ra 1 vectơ chỉ phương của đường thẳng AB ?

2 4

1 3

= −

 = +

Chú ý:Với mỗi giá trị tham số t xác định được 1 điểm nằm trên đường thẳng (d)

TN OX

Ví dụ 3:

Hãy xác định 1 véc tơ chỉ phương và

2 điểm thuộc đường thẳng (d) có phương trình tham số sau :

Trang 5

1.Vectơ chỉ phương của đường thẳng :

a) Định nghĩa :

Vectơ gọi là vectơ chỉ phương của

đường thẳng (d) nếu 0 và giá của

song song hoặc trùng với (d) u r u r u r

b)Nhận xét :

-Một đường thẳng có vô số VTCP.

-Một đường thẳng hoàn toàn xác định

khi biết 1 điểm và 1VTCP của đường

thẳng đó.

2.PT tham số của đường thẳng:

a) Định nghĩa :

Đường thẳng (d) đi qua và

nhận có PTTS :

x x u t

 = +

0( ; )0 0

M x y

1 2

( ; )

Ví dụ 4:

Viết phương trình tham số của trục Ox

và Oy

Gợi ý:

Gợi ý:

Hai trục toạ độ đều

đi qua gốc toạ độ O(0;0) và nhận các véctơ đơn vị làm vectơ chỉ phương

• Dựa vào hệ trục toạ độ Oxy, nhận xét vectơ chỉ phương và điểm

mà trục ox , oy đi

b)Ví dụ :

Trang 6

Bài 1: PTTS của đường thẳng đi qua A(1;1) và B(3;1) có dạng:

Bài 2: PTTS của đường thẳng (d) đi qua A(5;6) và song song với

(d’): có dạng.

HÃY CHỌN CÂU TRẢ LỜI ĐÚNG

1 2

3 3

= +

 = −

Trang 7

*) VTCP của đường thẳng.

*) PTTS của đường thẳng.

Ngày đăng: 02/06/2015, 09:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w