Đườngưthẳngưyư=ưaxư+ưbưưưưdưưưưaư≠ư0ưưưưưưưưưư ưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưư ưĐườngưthẳngưyư=ưa’xư+ưb’ưd’ưưưa’ư≠ư0ư 2ưđườngưthẳngưdưvàưd’ưvuôngưgócưvớiư nhauưkhiưvàưchỉưkhiưaư.ưa’ư=ư-1.
Trang 2Kiểm tra bàI cũ
Vẽ trên cùng một mặt phẳng toạ độ, đồ thị các hàm số sau :
1/ y = 2x +3
2/ y = 2x -2
Trang 3Vẽ đồ thị các hàm số sau trên
cùng một mặt phẳng tọa độ
y = 2x +
3y = 2x -
2
O
1 -2
y=2x +3
3 2
x
y
.
.
.
2
3
y=2x
-2
y=2x
* Xét 2 đ ờng
thẳng y = ax + b (a 0)
(d )
y = a’x + b’ (a, 0)
(d’)
(d) song song với(d’)
(d) trùng với (d’) a = a’ và b b’
a = a’ và b = b’
Cho các đ ờng thẳng có ph ơng trình:
y = 0,5 x + 2
y = 0,5 x - 1
y = 1,5 x + 2
(1) (2) (3) a)Tìm các cặp đ ờng thẳng song song
b)Có nhận xét gì về vị trí đ ờng thẳng (2) và (3)
Đườngưthẳngưsongưsongưvàưđườngưthẳngưcắtưnhau I/ưĐườngưthẳngưsongưsong
Trang 4§êngth¼ngsongsongvµ®êngth¼ngc¾tnhau I/§êngth¼ngsongsong
* XÐt 2 ® êng
th¼ng y = ax + b (a 0)
y = a’x + b’ (a’ 0)
(d’)
(d) songsong
Cho c¸c ® êng th¼ng cã ph ¬ng tr×nh:
y = 0,5 x + 2
y = 0,5 x - 1
y = 1,5 x + 2
(1) (2) (3) a)T×m c¸c cÆp ® êng th¼ng song song
b)Cã nhËn xÐt g× vÒ vÞ trÝ ® êng th¼ng (2) vµ (3)
(d)trïngvíi (d’)
KÕt luËn : (SGK-53)
a = a’ vµ b b’
a = a’ vµ b = b’
II/§êngth¼ngc¾tnhau
XÐt 2 ® êng th¼ng:
y = ax+ b (a 0)
y = a’x+ b’ (a,
0) (d’)(d)
* (d) c¾t
* (d) c¾t (d’)
t¹imét ®iÓm trªn
trôc tung
a a’
b = b’
H×nhminh
häa
O
.
.
.
.
2
-1
3
4
y
x
y =0,5
x +2
y =0,5
x -1 .
y =
1 ,5
x+ 2
a ¸
III/¸pdông
* KÕt luËn : (SGK-53)
* Chó ý : (SGK-53)
Trang 5I/ưĐườngưthẳngưsongưsong
* Xét 2 đ ờng
thẳng y = ax + b (a 0)
y = a’x + b’ (a 0)
(d’)
(d) songưsong
(d)trùngưvới ư (d)
Kết luận
:(SGK-53)
a = a’ và b b’
a = a’ và b = b’
II/ưĐườngưthẳngưcắtưnhau
Xét 2 đ ờng thẳng:
y = ax+ b (a 0)
y = a’x+ b’ (a
(d)
(d’
)
* (d) cắt
•(d) cắt (d’)
tạimột điểm trên
trục tung
Kết luận :
(SGK-53)
Chú ý:
(SGK- a a’
b = b’
a á
III/ưápưdụng
Bàiư1:ưư
ư
Trong một mặt phẳng tọa
độ cho các đ ờng thẳng:
:) ( d1
:) ( d3
:) ( d2
y = 2x + 2
y = - x - 1
y = 2x - 1
Không vẽ đồ thị, điền từ hoặc kí hiệu thích hợp vào chỗ trống :
a) ( d1) song … ( d3)
song
b) … ( d1)
c) … tại ……… ( d2)cắcắt( d3)
) ( d2
Trang 6II/ưĐườngưthẳngưcắtưnhau
Xét 2 đ ờng thẳng:
y = ax+ b (a 0)
y = a’x+ b’ (a
0)
(d’)(d)
*) d cắt ư
d’
*) d cắt d’ tại một
điểm trên trục
tung
a a’
b = b’
a á
* Xét 2 đ ờng
thẳng y = ax + b (a 0)
y = a’x + b’ (a 0)
(d’)
(d) songưsongưvới (d’) a = a’ và b
= b’
(d) trùng với (d’) a = a’ và b
= b’
III/ưápưdụng
Bàiư2ư: Hoạtưđộngư
nhóm
Cho hai hàm số bậc nhất :
y = 2mx + 3 ( d )
y = ( m+1 )x + 2 (d’)
Có a = 2m ; b = 3
Có a’ = m + 1; b’ = 2
Bài giải
Điều kiện để (d) và (d’) là hàm
số bậc nhất : m 0 và m 1
a) (d) cắt (d’) a a’
hay 2m m +1
m 1
m 0 ; m 1 và m -1 thì (d) cắt (d’)
b) (d) //(d’) a = a’
b b’
Ha
y 2m=m+
1
3 2 (đúng) m=1
Kết hợp điều kiện ta có
Kết hợp điều kiện ta có với m=1 thì (d) //(d’)
Đườngưthẳngưsongưsongưvàưđườngưthẳngưcắtư nhau
Trang 7Đườngưthẳngưyư=ưaxư+ưbưưưư(d)ưưưư(aư≠ư0)ưưưưưưưưưư
ưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưư
ưĐườngưthẳngưyư=ưa’xư+ưb’ư(d’)ưưư(a’ư≠ư0)ư
2ưđườngưthẳngư(d)ưvàư(d’)ưvuôngưgócưvớiư
nhauưkhiưvàưchỉưkhiưaư.ưa’ư=ư-1
Trang 8nhau Bài 3: Ghép mỗi ý ở cột trái với
một ý ở cột phải để đ ợc một khẳng định đúng
1) (d) song song với (d’) thì
2) (d) cắt (d’)
a) a a’
(d ) vuông góc với
(d’)
b) a = a’ và b =
b’
3) (d) trùng (d’) thì c) a a’ và b b’
d) a = a’ và b b’ e) a.a’ = -1
4) (d ) (d’) thì
(d) song song với
(d’)
a a’
(d) trùng với
a a’ = -1
a = a’ và b b’
(d) cắt (d’)
TròưchơIư:
Xét hai đ ờng thẳng : y = ax + b
(d)
y = a’x + b’
(d’ )
Đápưán KIếNưTHứCưCầNưNHớ ư: ư
Xétưhaiưđườngưthẳngư:yư=ưaxư+ưbưưư(d)ưư
(aư≠ư0)
ưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưư yư=ưa’xư+ư
b(d’)ư(a’ư≠ư0)
Hướngưdẫnưvềư
nhà ư
- Nắm vững điều kiện của các hệ số để 2 đ ờng thẳng song song, cắt nhau ,trùng nhau, vuông góc với nhau
- Làm bài tập 21, 22, 23, 24 (trang 54-55 SGK)
Trang 9PHÒNG GiÁO DỤC & ĐÀO TẠO HUY ỆN PHÚ NINH TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ CHU VĂN AN
*****************************
CA THANH HƯỜNG
********
THÁNG 04 NĂM 2010