-Kĩ năng: Học sinh vận dụng thành thạo các hằng đẳng thức để giải toán -Thái độ: Rèn luyện kĩ năng phân tích , nhận xét để áp dụng linh hoạt các hằng đẳng thức.. b Hướng dẫn tự học: Vận
Trang 1TIẾT 7: LUYỆN TẬP
Ngày soạn: 4/9/2010
Ngày dạy: 7/92010
I.Mục tiêu :
-Kiến thức: Nắm vững các hằng đẳng thức (a+b)3,( a-b)3
-Kĩ năng: Biết vận dụng hằng đẳng thức để giải bài tập một cách thành thạo -Thái độ : Rèn luyện kĩ năng tính toán, cẩn thận
II Yêu cầu chuẩn bị:
Trọng tâm : hai hằng đẳng thức đáng nhớ (a+b)3,( a-b)3
Phương pháp : Nêu vấn đề
Chuẩn bị: Thước, SGK
III Các hoạt động dạy và học:
1 Ổn định: nề nếp, sĩ số
2 Kiểm tra bài cũ:
HS1: Phát biểu hằng đẳng thức lập phương của một tổng
Aùp dụng tính: (2x2 + 3y)3
HS2 : Phát biểu hằng đẳng thức lập phương của một hiệu;
Aùp dụng tính: ( 21 x -3)3
3 Bài mới :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng
BT 27 SGK/14
-ghi 2 hằng đẳng thức đã
kiểm tra ở góc bảng:
(A+B)3 =A3+3A2B +3AB2
+B3
(A-B)3 =A3- 3A2B+3AB2 -B3
-gọi Hs đọc đề BT27
-gọi 2 Hs lên bảng làm
- theo dõi bài làm của HS
- cho HS nhận xét
- nhận xét, đánh giá
BT28 SGK/14:
-gọi Hs đọc đề BT28
-HSkhắc sâu để làm BT
-đọc đề, nắm yêu cầucủa đề bài: viết các biểuthức dưới dạng lậpphương của một tổng, lậpphương của một hiệu
2 HS lên bảng; các Hs khác làm vào vở
- nhận xét bài làm của 2 bạn và sửa chữa sai sót (nếu có)
- sửa vào vở BT
-Đọc đề, nắm yêu cầu của đề bài: tính giá trị của biểu thức?
a) x3 12x2 48x 64tại x=6
Trang 2- phương pháp làm như thế
- nhận xét, đánh giá
- Lưu ý cho hs khi gặp
dạng toán này, phải
rút gọn, sau đó mới
thế giá trị vào tính
BT29SGK/14:
Hãy viết mỗi biểu thức sau
dưới dạng bình phương của
một tổng hoặc bình phương
của một hiệu, rồi điền chữ
cùng dòng với biểu thức đó
vào bảng thích hợp Sau khi
thêm dấu, em sẽ tìm ra một
đức tính đáng quý của con
người
- vận dụng 2 hằng đẳng thức vừa học để viết biểu thức trở nên gọn hơn Sau đó thế số vào để tính
- 2 hSlên bảng làm
nhận xét bài làm của 2 bạn và sửa chữa sai sót (nếu có)
- sửa vào vở BT
HS:
N:
3 3 2 3 1 ( 1)3
x x x x U:16+8x+x2=(4+x)2H:
3x 3x 1 x (x1)Â: 1-2y+y2= (1-y )2
NHÂN HẬU
4.Củng cố và hướng dẫn tự học
a) Củng cố - Cho học sinh nhắc lại hằng đẳng thức đã học rồi ghi lên bảng
b) Hướng dẫn tự học: Vận dụng hằng đẳng thức để làm bài tập16SBT/5
Chuẩn bị bài 5: những hằng đẳng thức đáng nhớ (tt)Tìm hiểu trước các hằng đẳng thức a3 + b3 , a3 – b3
Trang 3TIẾT 8: §5 NHỮNG HẰNG ĐẲNG THỨC ĐÁNG NHỚ (TT)
Ngày soạn: 4/9/2010
Ngày dạy: 7/92010
I.Mục tiêu :
-Kiến thức: Nắm chắc các hằng đẳng thức a3 + b3 , a3 – b3
-Kĩ năng: Biết vận dụng hằng đẳng thức một cách linh hoạt để giải bài tập
-Thái độ:Rèn luyện kĩ năng tính toán khoa học
II Yêu cầu chuẩn bị:
Trọng tâm : ba hằng đẳng thức đáng nhớ a3 + b3 , a3 – b3
Phương pháp : Nêu vấn đề
Chuẩn bị: Thước SGK, phấn màu
III Các hoạt động dạy và học:
1 Ổn định: nề nếp, sĩ số
2 Kiểm tra bài cũ :
Phát biểu hằng đẳng thức lập phương của một tổng
Aùp dụng Tính giá trị của biểu thứcsau:
3 9 2 27 27
x x x tại x=97
Phát biểu hằng đẳng thức lập phương của một hiệu;
Aùp dụng tính giá trị của biểu thứcsau:
Lưu ý: A2-AB+B2 là bình
phương thiếu của hiệu A-B
Với A và B là các biểu thức
ta cũng có tương tự ?:
Học sinh lên bảng trả lời và làm bài
Học sinh thực hiện ?1( a+b)(a2-ab+b2 )
= a3+b3Học sinh trả lời………
Học sinh ghi :
A3 + B3
=( A+B)(A-AB+B2)
Học sinh hoạt động nhóm
Học sinh thực hiện ?3( a-b)(a2+ab+b2)=a3-b3Học sinh trả lời: a3-b3
* Aùp dụng:
x3+8=x3 + 23
=(x+2)(x2 -2x +22)
Trang 4b) Viết 8x3-y dưới dạng tích.
c) Đánh dấu “X” vào ô có
đáp số đúng của:
Học sinh phát biểu
Học sinh hoạt động nhóm
Hoạt động 5:
Học sinh hoạt động nhóm
* ( x+1)(x2 –x + 1)
=x3 + 17.Hiệu hai lập phương
A2 –B2 = (A-B)(A+B)(A+B)3 =A3+3A2B+3AB2+B3(A-B)3 =A3 -3A2B+3AB2 –B3
A3+B3 =(A+B)(A2-AB+B2)
A3-B3 =(A-B)(A2+AB+B2)
4.Củng cố và hướng dẫn tự học
a) Củng cố - Cho học sinh nhắc lại hằng đẳng thức đã học rồi ghi lên bảng
b) Hướng dẫn tự học: Vận dụng hằng đẳng thức để làm bài 30,31,32,SGK
Chuẩn bị tiết sau: luyện tập
TIẾT 9: LUYỆN TẬP
Trang 5Ngày soạn: 11/9/2010
Ngày dạy: 14/92010
I.Mục tiêu:
-Kiến thức:Củng cố kiến thức về bảy hằng đẳng thức đáng nhớ
-Kĩ năng: Học sinh vận dụng thành thạo các hằng đẳng thức để giải toán
-Thái độ: Rèn luyện kĩ năng phân tích , nhận xét để áp dụng linh hoạt các hằng đẳng thức
II Yêu cầu chuẩn bị:
Trọng tâm : ba hằng đẳng thức đáng nhớ a3 + b3 , a3 – b3
Phương pháp : Nêu vấn đề
Chuẩn bị: Thước SGK, phấn màu
III Các hoạt động dạy và học:
1 Ổn định: nề nếp, sĩ số
2 Kiểm tra bài cũ :
HS1: Viết bảy hằng đẳng thức đáng nhớ đã học
Gọi 2HS lên bảng làm bài tập 30 SGK
Cho HS nhận xét kĩ năng vận dụng kiến thức hằng đẳng thức qua bài tập 30
3 Bài mới :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng
Cho học sinh làm bài tập
-Qua trình bày của học
sinh giáo viên cho phân
tích ưu khuyết của cách
giải và kết luận
-Cho học sinh làm bài tập
38
-2 học sinh khá trình bày
bài
-Nhận xét linh hoạt vận
dụng kiến thức của học
sinh qua bài làm
CMR: x2-4x+6 >0 với mọi
x
Cho học sinh làm bài 37,
Hướng dẫn về nhà:
Nắm vững hằng đẳng
-Học sinh thực hiện theo nhóm
-Mỗi nhóm cử một đại diện trình bày
- Học sinh làm độc lập trên phiếu học tập
Học sinh thực hiện , ghi:
Do a-b = -(b-a)(a-b)3= 3
) (b a
=-(b-a)3(-a-b)2 = 2
) (a b
=(a+b)2
GV:Để chứng minh biểu thức dương mọi x Ta đưa về dạng f(x)2k 0(k>0)Học sinh làm theo yêu cầu của giáo viên
Bài 30a và bài 30b
Các nhóm trình bày bài giải của nhóm:
* 30 a,e ( nhóm1)
* 30 c,d ( Nhóm 2)
* 30 b.f ( Nhóm 3)
Trang 6thức, tiếp tục vận dụng để
làm bài 35,36 SGK
4.Củng cố và hướng dẫn tự học
a) Củng cố - Cho học sinh nhắc lại bay hằng đẳng thức đã học rồi ghi lên bảng
b) Hướng dẫn tự học: Vận dụng hằng đẳng thức để làm bài 36SGK Chuẩn bị tiết sau: §6 Phân tích đa thức thành nhân tử bằng phương pháp đặt nhân tử chung
TIẾT 10: §6 PHÂN TÍCH ĐA THỨC THÀNH NHÂN TỬ
Trang 7BẰNG PHƯƠNG PHÁP ĐẶT NHÂN TỬ CHUNG
- Thái độ: Tính cẩn thận, chính xác
II Yêu cầu chuẩn bị:
Trọng tâm : phương pháp đặt nhân tử chung
Phương pháp : nêu vấn đề
Chuẩn bị SGK, SBT
III Các hoạt động dạy và học:
1 Ổn định: nề nếp, sĩ số
2 Kiểm tra bài cũ :
Viết dưới dạng tích : 8x3 – 1; x3-2x2+x
3 Bài mới :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng
GV: Giới thiệu phương
pháp đặt thừa số chung:
Xét ví dụ: Phân tích đa
thức 15x3-5x2+10x thành
nhân tử
-Tìm nhân tử chung trong
các hạng tử
- Hãy viết thành tích
-Cách làm như trên gọi
là:Phân tích đa thức ra
nhân tử bằng phương pháp
đặt nhân tử chung
Nêu ?1 phân tích các đa
thức sau ra nhân tử :
a) x2-x
b)5x2(x-2y)-15x(x-2y)
-GV quan tâm vấn đề tìm
nhân tử chung đối với học
sinh yếu
c) 3(x-y)-5x(y-x)
quan hệ x-y và y-x?
Học sinh nhận xét và thực hiện:
* 15x3-5x2+10x
=5x.3x2 -5x.x+5x.2
=5x(3x2 –x +2)Học sinh làm ?1
Học sinh nhận xét
1 Ví dụ:
15x3-5x2+10x
=5x.3x2 -5x.x +5x.2
=5x(3x2 –x +2)( 5x là thừa số chung )
2 Aùp dụng :Phân tích đa thức ra nhân
Trang 8Biến đổi để có nhân tử
chung và thực hiện
-Nêu ?2 HS làm ……
-Gợi ý phân tích thành
nhân tử để áp dụng tính
chất A.B=0 thì A=0 hoặc
B=0
Lưu ý:
- Tìm x để đa thức f(x)=0
Thông thường phân tích
f(x) ra tích các đa thức bậc
nhất , tìm nghiệm của các
-Cần biến đổi để có nhân
tử chung và đặt nhân tử
chung
Học sinh làm theo nhóm
-Học sinh thực hiện theo nhóm
-Nhận xét bài làm của các nhóm khác: đúng, sai khả năng vận dụng linh hoạt kiến thức
tử a/ x2-x = x(x-1)b/ 5x2(x-2y) -15x(x-2y)=….c/ 3(x-y)-5x(y-x)
=3(x-y) +5x(x-y)
=(x-y)(3+5x)Chú ý:
Đôi khi cần đổi dấu các hạng tử để làm xuất hiện nhân tử chung
-(-A) =Ad/ Tìm x để 3x2-6x=0
3x(x-2) =0
3x=0 hoặc x-2 =0
x=0 hoặc x=2
4.Củng cố và hướng dẫn tự học
a) Củng cố - Bài tập 41a: ( 1HS làm ở bảng.GV sửa sai củng cố )
b) Hướng dẫn tự học: Vận dụng hằng đẳng thức để làm bài 36SGK Vận dụngphương pháp đã học để làm bài 39,41b,42
Xem trước bài §7 PHÂN TÍCH ĐA THỨC THÀNH NHÂN TỬ
………
Tuần 6:
Trang 9TIẾT 11: §7 PHÂN TÍCH ĐA THỨC THÀNH NHÂN TỬ
BẰNG PHƯƠNG PHÁP DÙNG HẰNG ĐẲNG THỨC
-Kĩ năng: Rèn luyện kĩ năng phân tích tổng hợp, phát triển năng lực tư duy
- Thái độ: tính cẩn thận, chính xác
II Yêu cầu chuẩn bị:
Trọng tâm : phương pháp dùng hằng đẳng thức
Phương pháp : nêu vấn đề
Chuẩn bị SGK, SBT
III Các hoạt động dạy và học:
1 Ổn định: nề nếp, sĩ số
2 Kiểm tra bài cũ :
Câu hỏi 1: phân tích đa thức sau thành nhân tử
a) x2+xy+x
b) x(x-y)+y(y-x)
Câu hỏi 2: viết 7 HĐT đáng nhớ
Viết dưới dạng tích : 8x3 + 1; x3+2x2+x
3 Bài mới :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng
Hđ1)GV cho HS giải các ví
dụ SGK
GV nhận xét và rút ra:
cách phân tích đa thức
thành nhân tử bằng phương
pháp dùng hằng đẳng thức
HĐ2)
GV choHS làm cá nhân
bài?1
GV thu chấm một số bài
Nêu ?2 Sử dụng phiếu học
HS dưới lớp nhận xét
HS làm cá nhân bài ?1
HS làm cá nhân bài ?2
1 Ví dụ:Phân tích các đathức sau ra nhân tửa) x2 -4x +4 =x2-2.2x+22
=(x-2)2
b) x2-2 = x2-( 2)2
=(x- 2)(x+ 2)c) 1-8x3 =…………
[?1]
[?2]
2.Aùp dụngGiải: (2n +5)2 -25
Trang 10Chứng minh : ( 2n+5)2 -25
Chia hết cho 4 với mọi số
nguyên n
Gợi ý : Phân tích ra nhân tử
trong đó có một thừa số
chia hết cho 4
GV tiếp tục hoàn chỉnh ,kết
luận vấn đề
Cho hai học sinh lên trình bày ở bảng
-Cho HS nhận xét
HS nhận xét , phân tích để áp dụng hằng đẳng thức
1 3
1 3 1 27
1 )
2
3 3 3
x x x
x
x a
BT43ab/
BT44: Phân tích đa thức thành nhân tử:
a) x3 + 271b) –x3 +9x2- 27x + 27
4.Củng cố và hướng dẫn tự học
a) Củng cố : kết hợp
b) Hướng dẫn tự học:
- nắm chắc 7 hằng đẳng thức đáng nhớ và vân dụng vào làm BT phân tích đa thức thành nhân tử Làm BT 43,45,46
- chuẩn bị tiết sau: luyện tập
Ngày soạn: 18/9/2010
Trang 11Ngày dạy: 21/9/2010
I Mục tiêu:
-Kiến thức: Học sinh biết dùng các hằng đẳng thức để phân tích một đa thức thành nhân tử
-Kĩ năng: Rèn luyện kĩ năng phân tích tổng hợp, phát triển năng lực tư duy
- Thái độ: tính cẩn thận, chính xác
II Yêu cầu chuẩn bị:
Trọng tâm : phương pháp dùng hằng đẳng thức
Phương pháp : nêu vấn đề
Chuẩn bị SGK, SBT
III Các hoạt động dạy và học:
1 Ổn định: nề nếp, sĩ số
2 Kiểm tra bài cũ : (8’)
Câu hỏi : Phân tích đa thức sau thành nhân tử
Hoạt động của giáo
Sửa BT44c,d,e
gọi 3 HS lên bảng
BT45/20: gọi HS đọc
đề bài
Hỏi HS phương pháp
làm như thế nào?
3 HS lên bảng phân tích để áp dụng hằng đẳng thức
tìm x, biết
-phân tích đa thức
ở vế trái thành tích rồi giải, tích đó bằng 0 khi một trong các nhân tử bằng 0
BT44/20c,
Trang 12HS: hđthức hiệu 2 bình phương.
HS lên bảng thực hiện
HS đọc lại đề, nêu phương pháp làm
HS thực hiện tính, lên bảng sửa
2
52
2
2 2
2
104
10212
x x
Vậy 2n+3)2-(2n+1)2 chia hết cho 8 với mọi số nguyên n
4.Củng cố và hướng dẫn tự học
a) Củng cố : kết hợp
b) Hướng dẫn tự học:
- nắm chắc 7 hằng đẳng thức đáng nhớ và vân dụng vào làm BT phân tích đa thức thành nhân tử
- làm BT 26-30 SBT/6
- chuẩn bị tiết sau: §8 PHÂN TÍCH ĐA THỨC THÀNH NHÂN TỬ BẰNG PHƯƠNG PHÁP NHÓM HẠNG TỬ
Tuần 7:
Trang 13TIẾT 13 §8 PHÂN TÍCH ĐA THỨC THÀNH NHÂN TỬ
BẰNG PHƯƠNG PHÁP NHÓM HẠNG TỬ
- Thái độ: Tính cẩn thận, chính xác
II Yêu cầu chuẩn bị:
Trọng tâm : phương pháp nhóm hạng tử
Phương pháp : nêu vấn đề
Chuẩn bị SGK, SBT
III Các hoạt động dạy và học:
1 Ổn định: nề nếp, sĩ số
2 Kiểm tra bài cũ : (8’)
1 học sinh trình bày bài 43
Củng cố kiến thức và tiếp tục đặt vấn đề
3 Bài mới :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng
Xét đa thức
x2 -3x+xy-3y
-Các hạng tử có nhân tử
chung không ? Vấn đề , có
nhân tử chung cho từng
nhóm nào đó không ?
-Nếu đặt nhân tử chung
cho từng nhóm: x2 -3x và
xy -3y thì các em có nhận
nhân tử bằng phương pháp
nhóm số hạng
Trang 142xy + 3z + 6y + xz
-Nhóm các hạng tử phải
như thế nào để xuất hiện
nhân tử chung
-Có em nào nhóm cách
khác
-Hai học sinh làm ở bảng
bằng cách nhóm khác nhau
-cả lớp làm giấy nháp
GV nhận xét , kết luận vấn
đề
-Nêu ?1 sử dụng phiếu học
tập GV giải bài hoàn
chỉnh
- Nêu ?2 Các nhóm phân
tích đa thức :x4 -9x3 +x2 -9x
thành nhân tử sau đó phán
đoán lời giải của bạn ở
Nhận xét kết quả của nhóm
-Học sinh nhận xét tiến trình bài làm
Học sinh làm bài trên phiếu học tập
=( 15.64.+36.15) +(25.100 +60.100)
4 Củng cố: -Cho HS làm bài 47c,48c
5 Hướng dẫn tự học: Nắm vững pp nhóm hạng tử Bài 48, 50 SGK
Tiết sau học bài : LUYỆN TẬP
TIẾT 14: LUYỆN TẬP
Trang 15Ngày soạn: 25/9/2010
Ngày dạy: 28/9/2010
I.Mục tiêu:
-Kiến thức : Rèn luyện các phương pháp phân tích đa thức thành nhân tử
-Kĩ năng: HS giải thành thạo các bài tập phân tích đa thức thành nhân tử bằng phương pháp đặt nhân tử chung ; dùng hằng đẳng thức ; nhóm các hạng tử
-Củng cố , khắc sâu , nâng cao kĩ năng phân tích đa thức thành nhân tử
- Thái độ: Tính cẩn thận, chính xác
II Yêu cầu chuẩn bị:
Trọng tâm : phương pháp nhóm hạng tử
Phương pháp : luyện tập
Chuẩn bị SGK, SBT
III Các hoạt động dạy và học:
1 Ổn định: nề nếp, sĩ số
2 Kiểm tra bài cũ : (8’)
2HS lên bảng trình bày bài 31 (SBT) Phân tích đa thức thành nhân tử
Phân tích thành nhân tử
a) 5x-5y +ax –ay
b) a3 –a2x –ay +xy
Bài tập 1: Phân tích đa
thức sau thành nhân tử
x3+y3 +z3 -3xyz
GV hướng dẫn cho HS các
cách phân tích Có thể sử
dụng bài 31(SGK)
x3+y3 =(x+y)3 -3xy(x+y)
2 HS lên bảng trình bày
Học sinh hoạt động theo nhóm
Đại diện nhón lên bảng trình bày
Bài 32: (SBT)a) 5x-5y +ax –ay
=5(x-y) +a (x-y)
= (x-y)(5+a)b) a3 –a2x –ay +xy
=a2 (a-x) – y(a-x)
=(a-x)(a2 –y)c) xy(x+y) + yz (y+z) + xz(x+z) +2xyz
x3+y3 +z3 -3xyz
=(xy) 3 z3+
3xy(xy) 3xyz
=(x+y+z)[(x+y)2 –z(x+y)+z2 ]-3xy(x+y+z)
=(x+y+z)(x2 +y2 +z2 xz-yz )
Trang 16–xy-Bài tập 2: Tìm x biết
4 Củng cố: Bài tập 3:
Phân tích đa thức thành nhân tử
a) 2x( x+1)+2(x+1)
b) (2x+1)2 –(x-1)2
c) x4 –x3 –x2 +1
Học sinh thực hiện theo nhóm
5 Hướng dẫn tự học: Xem lại các bài tập đã giải chuẩn bị bài phân tích đa thức thành nhân tử bằng cách phối hợp nhiều phương pháp
IV Kiểm tra:
Tuần 8:
Trang 17TIẾT 15: §9 PHÂN TÍCH ĐA THỨC THÀNH NHÂN TỬ
BẰNG CÁCH PHỐI HỢP NHIỀU PHƯƠNG PHÁP
-Kĩ năng: Rèn luyện tính năng đôïng vận dụng kiến thức đã học vào thực tiễn
- Thái độ: Tính cẩn thận, chính xác, vận dụng sáng tạo
II Yêu cầu chuẩn bị:
+ Trọng tâm : Vận dụng linh hoạt các pp phân tích một đa thức thành nhân tử
+ Phương pháp: Nêu vấn đề
+Chuẩn bị: Phiếu học tập
III Các hoạt động dạy và học:
1 Ổn định: nề nếp, sĩ số
2 Kiểm tra bài cũ : (8’)
Cho HS trình bày bài 50b
GV củng cố kiến thức cũ dựa vào bài làm của HS
3- Bài mới:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng
GV đặt vấn đề:
Ví dụ 1:Phân tích đa thức
thành nhân tử :
5x3 + 10x2y +5xy2
Gợi ý:
-Có thể thực hiện phương
pháp nào trước tiên?
-Phân tích tiếp
x2 +2xy +y2 thành nhân tử
GV: Như thế là ta đã phối
hợp các phương pháp nào
đã học để áp dụng vào
việc phân tích đa thức ra
HS làm theo nhận xét?
-Nêu ?1 ( 1HS làm ở bảng
cả lớp làm giấp nháp)
Học sinh lên bảng trình bày
Học sinh thực hiện:
-Đặt nhân tử chung5x3+10x2y+5xy2
=5x(x2 +2xy +y2)-Phân tích x2 +2xy +y2 ra nhân tử
Kết quả:
5x3 +10x2y + 5xy2
=5x(x+y)2.Phối hợp hai phương pháp:
Đặt nhân tử chung và phương pháp dùng hằng đẳng thức HS thực hiện :-Nhóm hợp lí:
x2-2xy+y2-9=(x-y)2 -32
1.Ví dụ :a) Phân tích đa thức 5x3 +10x2y +5xy2 thành nhân tử
Giải:
5x3 +10x2y +5xy2
=5x(x2 +2xy +y2)
=5x( x+y)2.b) Phân tích đa thức
x2-2xy+y2-9 thành nhân tử.Giải:
x2-2xy+y2-9=(x-y)2 -32
= ( x-y+3)(x-y-3)
2 Aùp dụng: Tính nhanh
x2 +2x+1-y2 tại x=94,5và
Trang 18Phân tích đa thức thành
nhân tử:
2x3y-2xy3-4xy2-2xy
-Nêu ?2 sử dụng phiếu học
tập Câu a
-Thu phiếu và chấm kết
quả Treo bảng phụ kết
quả hoàn chỉnh để sửa sai
cho học sinh
-Nêu ?2, sử dụng bảng
phụ
Câu b:Sử dụng bảng phụ,
gọi học sinh trả lời
-Nhận xét và củng cố
phương pháp
-GV kết luận sau khi phân
tích
Cho HSlàm bài 51c
Chốt lại nguyên tắc phân
tích đa thức thành nhân tử
bằng phương pháp phối
hợp nhiều phương pháp
-Aùp dụng phương pháp dùng hằng đẳng thức:
( x-y)2-32 =( x-y+3)(x-y-3)Học sinh thực hiện :2x3y-2xy3-4xy2 -2xy
=2xy(x2 –y2 -2y-1)
=2xy(x2 –y2 -2y-1)
Học sinh trả lời
y=4,5Giải:
x2 +2x+1-y2
=(x2 +1)2-y2
=(x+1+y)(x+1-y)Thay x=94,5 và y= 4,5 thì
x2 +2x+1-y2 =(94,5+1+4,5)(94,5+1-4,5)
=100.91=9100
4- Củng cố: Qua các bài tập
5- Hướng dẫn tự học:
Bài 51a,b,52,53,57 (SGK)
TIẾT 16: LUYỆN TẬP
Trang 19- Thái độ: Tính cẩn thận , chính xác
II Yêu cầu chuẩn bị:
+ Trọng tâm : Vận dụng linh hoạt các pp phân tích một đa thức thành nhân tử
+ Phương pháp: Nêu vấn đề
+Chuẩn bị: Phiếu học tập
III Các hoạt động dạy và học:
1 Ổn định: nề nếp, sĩ số
2 Kiểm tra bài cũ : (8’)
Hai học sinh trình bày bài 51.Phân tích các đa thức thành nhân tử:
a) x3-2x2+x b) 2x2+4x+2-2y2
3 Bài mới:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng
Cho học sinh đã làm được
bài 53 (SGK) lên trình bày
Giáo viên đặt vấn đề:
Phương pháp phân tích ra
nhân tử chung bằng cách
tách hạng tử
Cho học sinh làm bài
57a,57d theo nhóm, GV
cho các nhóm trình bày,
GV chốt lại ( Đặc biệt
phương pháp tách đối với
tam thức bậc hai ), ghi
bảng
Cho học sinh làm bài 57d
theo nhóm, GV hướng dẫn:
( Phương pháp thêm bớt
cùng một hạng tử)
GV giải thích vì sao phải
thêm bớt 4x2 ( Mỗi nhóm
trình bày, GV chốt lại , ghi
Học sinh ghi:
Học sinh làm việc theo
*Bài 53 (SGK):
b) x2+x-6=x2+3x-2x-6
=x(x+3)-2(x+3)
=(x+3)(x-2)c) x2 +5x +6=x2 +2x+3x+6x(x+2) +3(x+2)
Trang 20Làm bài tập 58.
CMR: n3-n 6 nz
Giáo viên ôn: Một số chia
hết cho a và b và nếu a
(a,b)=1 thì số đó chia hết
cho tích a.b
nhóm Học sinh thực hiện theo nhóm:
n3-n=n(n+1)(n-1).Vì n(n+1)(n-1) chia hết cho 2 và3, mà (2,3)=1 nên n3-n chia hết cho 2.3=6
4- Củng cố: Qua các bài tập
5- Hướng dẫn tự học:
Phân tích đa thức
( x2 +x)2 +3( x2+x) +2 thành nhân tử, bài 56(SGK)
Tiết sau học bài CHIA ĐƠN THỨC CHO ĐƠN THỨC
Tuần 9:
Trang 21TIẾT 17: §10 CHIA ĐƠN THỨC CHO ĐƠN THỨC
-Kĩ năng: Học sinh nắm vững khi nào đơn thức A chia hết cho đơn thức B
Học sinh thực hiện thành thạo chia đơn thức cho đơn thức
- Thái độ : Tính cẩn thận, chính xác
II Yêu cầu chuẩn bị:
+ Trọng tâm : chia đơn thức cho đơn thức
+ Phương pháp: Nêu vấn đề
+Chuẩn bị: Phiếu học tập
III Các hoạt động dạy và học:
1 Ổn định: nề nếp, sĩ số
2 Kiểm tra bài cũ : (8’)
Tính x5:x3, 15x4: 5x3 Phát biểu quy tắc chia hai luỹ thừa cùng cơ số
3- Bài mới:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng
Nhắc lại qui tắc chia hai
lũy thừa cùng cơ số
Từng nhóm cho kết quả
GV: trong các phép chia
chúng ta vừa thực hiện là
những phép chia hết Vậy
đơn thức A chia hết cho
đơn thức B khi nào?
Trong trường hợp đơn thức
A chia hết cho đơn thức B
Em nào phát biểu được qui
tắc chia đơn thức A cho
đơn thức B
Nêu ?3 sử dụng phiếu học
tập Cho học sinh làm bài
Học sinh thực hiện
Học sinh trả lời
Học sinh thực hiện theo nhóm
Học sinh trả lờiĐọc nhận xét ở SGK
Học sinh trả lời
xm :xn =xm-n nếu m>n
xm :xn =1 nếu m=nVới m,n,N
1 Qui tắc: (SGK)
Trang 2260
- Yêu cầu học sinh đọc kết
quả Học sinh đọc lại qui tắc SGK
=-129 x3
=-34 x3
4- Củng cố: Qua các bài tập
5- Hướng dẫn tự học:
Bài tập về nhà: Hướng dẫn
Nắm vững qui tắc chia đơn thức cho đơn thức và vận dụng làm bài tập 59,61,62.Tiết sau học bài CHIA ĐA THỨC CHO ĐƠN THỨC
TIẾT 18: §11 CHIA ĐA THỨC CHO ĐƠN THỨC
Trang 23-Kĩ năng:Vận dụng được phép chia Chia đa thức cho đơn thức để giải toán.
- Thái độ: Tính cẩn thận, chiính xác
II Yêu cầu chuẩn bị:
+ Trọng tâm : chia đa thức cho đơn thức
+ Phương pháp: Nêu vấn đề
+Chuẩn bị: Phiếu học tập
III Các hoạt động dạy và học:
1 Ổn định: nề nếp, sĩ số
2 Kiểm tra bài cũ : (8’)
Tính: a) 5x2y4 : 10x2 b) 3/4x3y3: ( - 1/2x2y2) ; c) (-xy)10 : ( - xy)5
3- Bài mới:
Hoạt động của giáo viên Hoạt đông của học sinh Ghi bảng
Nêu ?1: Cho đơn thức 3xy2
Hãy viết một đa thức có
các hạng tử đều chia hết
cho 3xy2
Chia các hạng tử của đa
thức cho 3xy2
Cộng các kết quả vừa tìm
được với nhau
Ta nói 2 –35xy3 +73 x là
thương của phép chia đa
thức 6xy2 -5x2y5 + 7x2y2
cho đơn thức 3xy2
Vậy em nào có thể phát
biểu được phép chia đa
thức cho đơn thức (trường
hợp các hạng tử của đa
thức chia hết cho đơn
thức)?
Cho HS làm ví dụ
( 30x4y3 -25x2y33x4y4):
5x2y3
Gọi vài em đọc kết quả
Chú ý : Trong thực tế trình
Học sinh trình bày
Học sinh trả lời
Học sinh trả lời chẳng hạn
6xy2 -5x2y5 +7x2y26xy2 : 3xy2 =2-5x2y5 :3xy2 =-5/3.xy37x2y2 : 3xy2 =73 x
* 2 –35xy3 +37 x
Học sinh trả lời
Học sinh đọc qui tắc SGK
1 Qui tắc:( SGK)(A+B):C=A:C+B:C
2 Aùp dụng :( 20x4y -25x2y2-3x2y) : 5x2y=4x2-5y-53
Trang 24bày có thể tính nhẩm và bỏ
bớt một số phép chia trung
Bài tập 64: Sử dụng phiếu
học tập sử dụng theo nhóm
Củng cố kiến thức bằng
câu hỏi.Của bài tập
Học sinh làm bài tập ?2b
4- Củng cố: Qua các bài tập
5- Hướng dẫn tự học:bài 64,65,66( SGK)
Nắm vững qui tắc chia đa thức cho đơn thức và vận dụng làm bài tập 59,61,62.Tiết sau học bài: CHIA ĐA THỨC MỘT BIẾN ĐÃ SẮP XẾP
IV Phần kiểm tra:
Tuần 10:
Trang 25TIẾT 19: §12 CHIA ĐA THỨC MỘT BIẾN ĐÃ SẮP XẾP
2.Kĩ năng: Học sinh thực hiện phép chia đa thức một biến đã sắp xếp
3.Thái độ: cẩn thận khi thực hiện phép chia đa thức, chính xác.
B CHUẨN BỊ:
1.)Giáo viên: SGK; thước thẳng.
2.)Học sinh: SGK; qui tắc chia đa thức cho đơn thức
3.)Phương pháp: Nêu vấn đề
4.)Phương tiện:
C TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG HỌC TẬP:
Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung cần đạt
Hoạt động1: kiểm tra(4ph’)
KT: qui tắc chia đa thức cho đơn thức?
KN: Làm tính chia
(x 4x 7 ) : (2 )x x
Hoạt động 2: Tìm hiểu phép chia hết
KT: hiểu thế nào là phép chia hết,
KN: thực hiện phép chia đa thức một biến đã sắp
xếp
GV: có thể cho HS nhắc lại thuật toán chia hai số tự
nhiên chẳng hạn cho ví dụ: 962:26
HS: nhắc lại và đặt tính chia 962 26
GV : hướng dẫn HS tính chia như SGK: HS lắng
GV:Ta chia hạng tử bậc cao nhất của đa thức bị chia
cho hạng tử bậc cao nhất của đa thức chia?
HS trả lời: 2x4 :x2 =2x2
GV:Nhân 2x2 với đa thức chia
Cho học sinh đọc kết quả
GV:Hãy tìm hiệu của đa thức bị chia cho tích vừa
nhận được ? HS trả lời
GV:Hiệu này gọi là dư thứ nhất
GV:Tiếp tục chia hạng tử cao nhất của dư thứ nhất
1.Phép chia hết
Ví dụ:
2x4-13x3+15x2-11x -3 x2-4x- 3_
2x4 - 8x 3 - 6x2 -2x2 – 5x+1
-5x3 +21x2+11x -3
- (-5x 3 +20x2 +15x)
- x2 - 4x -3
x 2 - 4x -3 0
Trang 26của đa thức chia.Cho biết kết quả?
HS trả lời -5x3 :x2
GV:Nhân -5x với đa thức chia.?
Cho học sinh đọc kết quả
GV ghi kết quả và tiếp tục giải thích cách ghi
Học sinh trả lời
GV:Hãy tìm hiệu của dư thứ nhất cho tích vừa nhận
được? Học sinh trả lời
Hiệu này gọi là dư thứ hai
GV:Tương tự như trên ta phải làm thế nào?
Học sinh trả lời
Dư cuối cùng của phép chia này là 0 và ta được
-Phép chia có dư bằng 0 là phép chia hết
2 Phép chia có dư :
Ví dụ:
5x3 -3x2 +7 x2 +1 5x 3 +5x 5x-3 -3x2 -5x +7
-3x 2 -3 -5x +10-5x +10 gọi là dư và ta có 5x3-3x2+7 =( x2+1)(5x-3)-5x+10
-* Chú ý : A=B.Q+RTrong đó R=0 hoặc có bậc nhỏ hơn bậc của B
Khi R=0 phép chia A cho B là phép chia hết
(5x3+3x2 +2x+7) = (x23x+4
+1).(5x+3)-*HS làm bài tập ? (SGK) Cho học sinh kiểm tra lại
tích và thương của đa thức chia
Học sinh thực hiện
Hoạt động 3: Củng cố Phần 1
-KT: phép chia có dư
-KN: chia đa thức
Cho HS thực hiện phép chia đa thức
5x3-3x2+7 cho đa thức x2 +1
Học sinh thực hiện
-GV: Có gì khác với phép chia trước ?
Hiệu thứ hai -5x +10 không thực hiện tiếp được
- Nhấn mạnh trường hợp đa thức dư có bậc bé hơn đa
thức chia thì không thể tiếp tục chia được trong
trường hợp này -5x +10 có bậc bé hơn bậc đa thức
chia ( bằng 2) nên ta không thể chia được và được
gọi là dư của phép chia và ta có
5x3-3x2+7 =( x2+1)(5x-3)-5x+10
GV nêu phần chú ý (SGK); 1HS đọc chú ý (SGK)
Hoạt động 4: Củng cố phần hai
KN: chia đa thức
GV: nêu đề toán (5x3+3x2 +2x+7) : (x2+1)
HS làm bài tập ở bảng
Cả lớp làm ở nháp
Hoạt động 5: hướng dẫn về nhà:
Nắm kĩ phép chia đa thức cho đa thức vận dụng bài
tập 67,68,69.SGK
Chuẩn bị tiết sau: luyện tập
—
Trang 27- ôn lại quy tắc chia đa thức cho đơn thức, chia
hai đa thức đã sắp xếp
- Oân lại 7 hằng đẳng thức để thực hiện phép
chia đa thức
D Rút kinh nghiệm:
TIẾT 20: LUYỆN TẬP
2.Kĩ năng: Học sinh thực hiện phép chia đa thức một biến đã sắp xếp
3.Thái độ: cẩn thận khi thực hiện phép chia đa thức, chính xác.
B CHUẨN BỊ:
1.)Giáo viên: SGK; thước thẳng.
2.)Học sinh: SGK; qui tắc chia đa thức cho đơn thức
3.)Phương pháp: luyện tập 4.)Phương tiện:
C TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG HỌC TẬP:
Hoạt động của giáo viên và HS Nội dung
Hoật động1: Kiểm tra
Cho 2 học sinh trình bày bài tập 67
KN:sắp xếp theo luỹ thừagiảm dần rồi thực
hiện phép chia
Hoạt động2: sửa BT 68/31
KT: áp dụng hằng đẳng thức
KN: thực hiện phép chia
Cho HS lên bảng thực hiện
Hoạt động 3: Luyện tập
Bài 74:(SGK)
BT67:
a/sắp xếp : x3 7x 3 x2 x3 x2 7x3thực hiện phép chia:
x x x x-3
Vậy: (x3 x2 7x3):(x-3)=x2+2x-1b/sắp xếp :
2x 3x 3x 2 6 x2x 3x 3x 6x 2thực hiện phép chia:
(2x4 3x3 3x26x 2):(x2-2)=2x2-3x+1BT68: dùng hẳng đẳng thức tính ngay đượca) x+y
b) 25x2 5x1c) y-x
Bài 74:
2x3 -3x2 +x+a x+2 2x3-4x2 2x2-7x+15
Trang 28Tìm số a để đa thức
2x3 -3x2 +x+a chia hết cho đa thức x+2
GV hướng dẫn học sinh: Đặt phép chia , rồi
cho dư bằng 0, tìm a
Học sinh thực hiện
( Một học sinh làm ở bảng)
Học sinh trả lời a=30
Cách 2: Dùng định lí Bêzu:
Để đa thức2x3 -3x2 +x+a chia hết cho đa
15x +a 15x +30 a-30Để 2x3 -3x2 +x+a chia hết cho x+2 thì a-30=0 a=30
Bài 71: Yêu cầu học sinh trả lời và giải
thích
Học sinh phát biểu trả lời
Bài 73: Học sinh hoạt động nhóm Đại diện
nhóm lên bảng trình bày
Học sinh thực hiện
Bài 71
a có
b cóBài 73:
a) ( 4x2 -9y2):( 2x-3y)
=( 2x-3y)(2x+3y):(2x-3y)
=2x-3yb) (27x3-1):( 3x-1)
= (3x-1)(9x2+3x+1):( 3x-1)
=9x2 +3x +1Hoạt động 3 : Củng cố
Bài tập 72:Hoạt động theo nhóm mỗi
nhóm cử một đại diện lên bảng trình bày
-Học sinh nhận xét
Hoạt động 4 : hướng dẫn tự học
Ôân tập các kiến thức đã học ở chương I và
các câu hỏi ở SGK Tiết sau ôn tập chương
D Rút kinh nghiệm:
Tuần 11:
—H
—H
—H
Trang 29TIẾT 21: ÔN TẬP CHƯƠNG I
Ngày dạy: 26/10/2010
Lớp: 8A,B,C,D
A MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: Hệ thống và củng cố các kiến thức cơ bản ở chương I.
2.Kĩ năng: : Rèn luyện kĩ năng giải bài tập trong chương Nâng cao khả năng
vận dụng kiến thức đã học để giải toán
3.Thái độ Tính cẩn thận, chính xác, vận dụng sáng tạo khi làm BT.
B CHUẨN BỊ:
1.)Giáo viên: SGK; thước thẳng.
2.)Học sinh: ôn tập các kiến thức cơ bản ở chương I.
3.)Phương pháp: vấn đáp.
4.)Phương tiện:
C TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG HỌC TẬP:
Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung
1.Hoạt động 1:Củng cố lí thuyết (10’)
-KT: nhân đơn thức, nhân đa thức,7 hằng
đẳng thức đáng nhớ, chia đa thức,phân tích
đa thức thành nhân tử.
-KN: rèn kỹ năng diễn đạt bằng lời.
Hỏi: Phát biểu qui tắc nhân đơn thức với đa
thức ? nhân đa thức với đa thức
HS: trả lời
Hỏi: hãy viêt 7 hằng đẳng thức đáng nhớ
HS: thực hiện trong vở riêng Nhóm kiểm tả
lẫn nhau GV tổ chức kiểm tra để nắm HS
nào không thực hiện được
Hỏi: Khi nào thì đơn thức A chia hết cho
đơn thức B ? cho ví dụ?
HS: trả lời A chia hết cho đơn thức B khi
mỗi biến của B đều là biến của A với só mũ
không lớn hơn số mũ của nó trong A cho ví
dụ…
Hỏi: Khi nào thì đa thức A chia hết cho đơn
thức B ?
Hsđáp: đa thức A chia hết cho đơn thức B
khi các hạng tử của A đều chia hết cho B
Hỏi: Khi nào thì đa thức A chia hết cho đa
thức B ?
HS: khi phép chia có dư bằng 0 hoặc nếu có
đa thức Q sao cho A=B.Q
A Câu hỏi lý thuyết:
1 Nhân đơn thức với đa thức:
A2 –B2 = (A-B)(A+B)(A+B)3 =A3+3A2B+3AB2+B3(A-B)3 =A3 -3A2B+3AB2 –B3
B Bài tập:
Trang 302.Hoạt động 2: rèn kỷ năng làm BT.(27’)
-KT: nắm vững các kiến thức trong chương.
-KN: rèn kỹ năng vận dụng kiến thức đã học
để giải toán.
- Cho học sinh làm bài tập 76,78,
Sử dụng phiếu học tập cùng lúc cho các
nhóm Mỗi nhóm thực hiện mỗi bài
Đại diện nhóm trả lời
GV: củng cố, khắc sâu kiến thức
Hỏi: các phương pháp phân tích đa thức
thành nhân tử?
HS: vận dụng làm BT79SGK/33
Bài 82:GV ghi đề lên bảng
a) CMR: x2 -2xy+y2 +1>0 với mọi x,y
Học sinh hoạt động theo nhóm
Bài 76: Làm tính nhâna) (2x2 -3x)(5x2-2x +1)=……
=10x4-19x3+8x2-3xb) (x-2y)(3xy+5y2 +x) =……
=3x2y –xy2 -2xy +x2-10y3Bài 78: Rút gọn biểu thức saua) ( x+2)(x-2)-(x-3)(x+1)=………
=2x-1b) (2x+1)2 +(3x-1)2 +2(2x+1)(3x-1)=………
=25x2Bài 79: Phân tích đa thức sau thành nhântử :
a) x2 -4 +(x-2)2 =…………
=2x(x-2)b) x3 -2x2 +x –xy2 =……
x(x2 -2x+1-y2)=x(x-1-y)(x-1+y)Bài 82:
a) x2 -2xy+y2 +1=(x-y)2+1 >0 với mọi x,yb) x - x2 +1 = -(x-21 )2 -43 <0 với mọi x
3 Hoạt động 3: củng cố (6’)
- KT:7 hằng đẳng thức đáng nhớ, phân tích đa thức thành nhân tử.
-KN: rèn kỹ năng tính nhanh, phân tích đa thức thành nhân tử,giá trị nhỏ nhất,
GV: đưa ra BT
Câu 1: 872+26.87+132= (10000)
Câu 2: Phân tích đa thức thành nhân tử:
x2-y2 – 5x +5y (=(x-y)(x+y)-5(x-y)=(x-y)(x+y-5)
Câu3: Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức x2-2x+2 ? (=1)
HS: suy nghĩ và làm bài
Hoạt đông 4(Hướng dẫn tự học) (2’)
* Bài vừa học :
-ôn lại kiến thức đã học trong chương I.- làm BT 77,80,81,83
- Xem lại các dạng bài tập đã giải
*Bài sắp học: kiểm tra 1 tiết
Chuẩn bị thật tốt cho kiểm tra 1 tiết
D Rút kinh nghiệm:
Trang 31TIẾT 22: KIỂM TRA CHƯƠNG I
1 Kiến thức:
- Hiểu thế nào là phân tích đa thức thành nhân tử, rút gọn và tính giá trị biểu thức
- Nắm chắc cách chia đa thức một biến đã sắp xếp, hiểu thế nào là phép chia hết, phép chia có dư
- Nắm chắc 7 hằng đẳng thức đáng nhớ
2.Kĩ năng: :
- Biết phân tích đa thức thành nhân tử, nhân chia đa thức, tính giá lớn nhất, nhỏ nhất của
đa thức Chia đa thức 1 biến đã sắp xếp Vận dụng 7 hằng đẳng thức đáng nhớ để làmtoán
3.Thái độ Tính cẩn thận, chính xác, khi làm bài.
B CHUẨN BỊ:
1.)Giáo viên: đề kiểm tra, đáp án
2.)Học sinh: ôn tập các kiến thức cơ bản ở chương I.
3.)Phương pháp: kiểm tra
Trang 32Câu 1: (1đ)Tìm n để A chia hết cho B biết A=-6xny6; B=x4yn
Câu 2: (3đ)Tính giá trị biểu thức:
Câu5 : (2đ) Kết quả a=-6
* Hướng dẫn tự học :
Bài vừa học : làm lại các BT đã kiểm tra
Bài sắp học : chuẩn bị chương II : Phân thức Đại Số
D Rút kinh nghiệm:
Trang 33ần 12:
CHƯƠNG II PHÂN THỨC ĐẠI SỐ
TIẾT 23: §1 PHÂN THỨC ĐẠI SỐ
Ngày dạy: 2/11/2010;Lớp: 8A,B,C,D
A MỤC TIÊU:
1.Kiến thức: Nắm chắc khái niệm phân thức đại số; hai ph©n thøc b»ng nhau.
2.Kĩ năng: Hình thành kĩ năng nhận biết hai phân thức đại số bằng nhau.
3.Thái độ: Tính cẩn thận, chính xác, vận dụng sáng tạo khi làm BT.
+ Trọng tâm : khái niệm phân thức đại số, hai phân thức đại số bằng nhau
B CHUẨN BỊ:
1.)Giáo viên: SGK; thước thẳng.
2.)Học sinh: chuẩn bị bài mới; SGK.
3.)Phương pháp: vấn đáp 4.)Phương tiện:
C TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG HỌC TẬP:
Hoạt động của giáo viên vàhọc sinh Ghi bảng
Hoạt động 1: giới thiệu chương
Tìm thương trong các phép chia:
a) x2 -1 cho x+1 b) x2 -1 cho x-1 c) x2 -1 cho x+2
Từ đó có nhận xét gì?
Học sinh làm theo nhóm cùng bàn, đại diện nhóm trả lời
a) x-1 b)x+1 c) Không tìm được thương
Nhận xét: Đa thức x2 -1 không phải bao giờ cũng chia hết cho
các đa thức khác không.
GV ĐVĐ: không phải mỗi đa thức bao giờ cũng đều chia hết
cho mọi đa thức khác 0,cũng giống như tập hợp Z, khi thêm
các phân số vào tập Z thì mọi phép chia cho số khác 0 đều
thực hiện được Ở đay ta cũng thêm vào tập đa thức những
phần tử mới tương tự như phân số mà ta sẽ gọi là Phân thức
đại số, dần dần qua từng bài học của chương này ta sẽ thấy
rằng trong tập các phân thức đại số, mọi đa thức đều chia
được cho mọi đa thức khác 0
Hoạt động 2: Hình thành khái niệm phân thức
- KT: định nghĩa phân thứcđại số
- KN: nhận biết phân thứcđại số
Giáo viên giới thiệu và ghi bảng
GV: “ Hãy quan sát và nhận xét dạng của các biểu thức
HS trao đổi trình bày nhận xét:
-Có dạng B A ; A,B là các đa thức ; B0
GV: Mỗi biểu thức như trên được gọi là một phân thức
đại số Theo các em thế nào là một phân thức đại số?HS:
GV: Định nghĩa phân thức đại số
2 4 2
x
;Là các phân thức đại số Chú ý:-Mỗi đa thức cũng được coi làmột phân thức có mẫu thức là 1
- Mỗi số thực a là một phânthức
Trang 34HS cho ví dụ về phân thức đại số.
GV: nêu chú ý; HS làm đồng thời [?1]; [?2] ( 2 hS Trả lời
Hoạt động 3: Hai phân thức bằng nhau:
-KT: nắm vững định nghĩa hai phân thức bằng nhau.
- KN:nhận biết hai phân thức đại số bằng nhau.
GV: Hãy nhắc lại định nghĩa hai phân số bằng nhau?
Học sinh trả lời
GV: trên tập hợp các phân thức đại số ta cũng có định
nghĩa hai phân thức bằng nhau một cách tương tự giới
thiệu ngay đn hai phân thức bằng nhau
Học sinh trao đổi nhóm và trả lời:
GV nêu định nghĩa hai phân thức bằng nhau và ghi bảng
GV: Làm thế nào để kết luận 2 phân thức B A;D C bằng nhau?
HS: “ Kiểm tra tích A.D và C.B có bằng nhau không?
đúng hay sai?giải thích
Học sinh đứng tại chỗ trả lời
GV: Làm thế nào để chứng minh:75y y 2028xy x
Gọi 1HS làm bài 1a
2 Hai phân thức bằng nhau:
D
C B
1 2
x
Vì( x-1)(x+1) =x2 -1
=1.(x2 -1)
Hoạt động 4: Củng cố:
-KT: khái niệm phân thức,định nghĩa hai phân thức bằng nhau
KN: nhận biết hai phân thức đại số bằng nhau ngăn ngừa một
số sai lầm của HS trong cách rút gọn
Gọi một học sinh nhắc lại khái niệm phân thức ,1HS nhắc
lại định nghĩa hai phân thức bằng nhau
-Cho học sinh thực hiện
?3;?4; củng cố định nghĩa hai phân thức bằng nhau
[?5.] củng cố định nghĩa hai phân thức bằng nhau và cũng
để ngăn ngừa một số sai lầm của HS trong cách rút gọn
Bài tập 1b,1c,e
Hoạt động 5: Hướng dẫn tự học:
Bài vừa học: làm các BT còn lại Cho HS trình bày phương hướng giải BT 2
Bài sắp học: “Tính chất cơ bản của phân thức”
- Oân lại tính chất cơ bản của phân số
Quy tắc đổi dấu
D Rút kinh nghiệm:
TIẾT 24: §2 TÍNH CHẤT CƠ BẢN CỦA PHÂN THỨC
Ngày dạy: 2/11/2010;Lớp: 8A,B,C,D