5phút Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung - Mỗi câu sau thuộc loại - câu a,b đúng hay sai?. 10phút Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung - Đa ra
Trang 1- Biết lập mệnh đề phủ định của một mệnh đề, mệnh đề kéo theo và mệnh đề
t-ơng đt-ơng từ hai mệnh đề dã cho và xác định tính đúng – sai của các mệnh đề này
- Biết chuyển mệnh đề chứa biến thành mệnh đề bằng cách: hoặc gán cho biếnmột giá trị cụ thể trên miền xác định của chúng, hoặc gán các kí hiệu ∀và ∃ vào phíatrớc nó
- Biết sử dụng các kí hiệu ∀và ∃ trong các suy luận toán học
- Biết cách lập mệnh đề phủ định của một mệnh đề chứa kí hiệu ∀và ∃
3 Về t duy: Phát triển t duy lôgic.
4 Về thái độ: Rèn tính cẩn thận, chính xác, khoa học, thẩm mĩ.
II Chuẩn bị phơng tiện dạy học.
1 Thực tiễn: HS biết xác định câu đúng – câu sai – cha phải câu.
2 Phơng tiện
- Giáo viên: SGK- SGV - phiếu bài tập – giáo án
- Học sinh: SGK - vở học sinh – đồ dùng học tập
III Phơng pháp.
- Thuyết trình, vấn đáp, đan xen hoạt động nhóm nhằm giúp học sinh phát hiện
và giải quyết vấn đề
IV Tiến trình bài học và các hoạt động.
Tiết 1
1 Hoạt động 1 Giới thiệu chơng I (2phút)
Chơng I mở rộng hiểu biết của học sinh về lý thuyết tập hợp mà các em đã biết ởlớp dới Cung cấp cho các em các khái niệm và các phép toán về mệnh đề và tập hợp,giúp các em hình thành khả năng suy luận có lí, khả năng tiếp nhận, biểu đạt vấn đềmọt cách chính xác
2 Hoạt động 2: Mệnh đề, mệnh đề chứa biến (10phút)
HĐ 2.1: Mệnh đề (5phút)
Hoạt động của giáo
viên Hoạt động của học sinh Nội dung
- Mỗi câu sau thuộc loại
- câu a,b đúng hay sai?
- Ngời ta nói câu a,b là
I Mệnh đề – mệnh đề chứa biến.
1 Mệnh đềMỗi mệnh đề phải hoặc
đúng hoặc sai Một MĐ không thể vừa
đúng vừa sai
* Ví dụ:
- Mệnh đề đúng: “ 3 là sốvô tỷ”
- Mệnh đề sai: “ 3 là sốhữu tỷ”
-Không là mệnh đề: “ Thíchthế!”
HĐ 2.2: Mệnh đề chứa biến (5phút)
Hoạt động của giáo
viên Hoạt động của học sinh Nội dung
Trang 2- Nếu n lẻ: Là MĐS
2 Mệnh đề chứa biến Cha là MĐ nhng khi chobiến 1 giá trị cụ thể thì nótrở thành MĐ
* Ví dụ: P x y:" + ≤ 3"
+ ( ; ) (1;1)x y = thì P làMĐĐ
+ ( ; ) (2;2)x y = thì P làMĐS
3 Hoạt động 3: Phủ định của một mệnh đề (10phút)
Hoạt động của giáo
viên Hoạt động của học sinh Nội dung
- Đa ra hai câu khẳng
định, một câu đúng, một
câu sai Yêu cầu HS phát
biểu câu phủ định
_ Nêu khái niệm, cho VD
- Trả lời và ghi chép II Phủ định của mệnh đề.
* Ví dụ:
P: “Hà Nôi là thủ đô của
n-ớc pháp”
P:” HàNội không phải làthủ đô nớc Pháp”
* Kí hiệu MĐ phủ định của
P là P Nếu P đúng thì Psai, nếu
P sai thì Pđúng
4 Hoạt động 4: Mệnh đề kéo theo (20phút)
Hoạt động của giáo
viên Hoạt động của học sinh Nội dung
- Cho câu nói: “Nếu trái
huống về MĐ kéo theo
đúng và MĐ kéo theo sai
- Cho biết ví dụ vừacho có phải là MĐ chanếu là MĐ thì tìm chỗkhác nhau với nhữngMĐ đã biết
- Dựa vào mệnh đề kéotheo đúng –sai đó rút
ra kết luận về tính
đúng sai của mệnh đềkéo theo
ợc gọi là mệnh đề kéo theo
và thừơng có dạng: P⇒Q Trong đó:
P: giả thuyết, Q: kết luận
P là điều kiện đủ để có QHoặc
1 Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (10phút)
- Cho ví dụ mệnh đề P ⇒Q yêu cầu hs cả lớp lập mệnh đề Q⇒P
- Gọi đại diện 2 HS lên bảng trình bày HS khác nhận xét, GV nhận xét, đánhgiá
2 Hoạt động 2: Mệnh đề đảo Hai mệnh đề tơng đơng (20phút)
HĐ 2.1: Đặt vấn đề (5phút)
Hoạt động của giáo
viên Hoạt động của học sinh Nội dung
Trang 3Hoạt động của giáo
viên Hoạt động của học sinh Nội dung
- Yêu cầu HS phát biểu
khái niệm MĐ đảo của
Hoạt động của giáo
viên Hoạt động của học sinh Nội dung
- “Nếu hbh có hai đờng
chéo vuông góc với nhau
của ví dụ sau:
P: “ Tam giác ABC là tam
giác đều “
Q: “tam giác ABC có hai
trung tuyến bằng nhau và
2 Mệnh đề tơng đơng.Nội dung trong SGK,trang7
Hoạt động 3: Kí hiệu ∀ và ∃ (10phút)
Hoạt động của giáo
viên Hoạt động của học sinh Nội dung
Trang 4II Chuẩn bị phơng tiện dạy học.
1 Thực tiễn: kiến thức cũ về MĐ, MĐ phủ định, MĐ kéo theo, MĐ tơng đơng, đk
cần, đk đủ, đk cần và đủ, MĐ chứa biến
2 Chuẩn bị:
- GV: Phiếu bài tập, phấn màu
- HS: Chuẩn bị bài trớc khi đến lớp
III Phơng pháp.
- Cho HS làm viêch theo nhóm Gọi đại diện HS trình bày kết quả
IV Tiến trình bài học và các hoạt động.
b MĐ chứa biến d MĐ
Trang 5b a và b cùng chia hết cho
c là ĐK Đủ để a + b chiahết cho c
c a + b chia hết cho c là
ĐK Cần để a và b cùngchia hết cho c
Bài tâp 4 (Tr.9 SGK )
a ĐK Cần và Đủ để 1 sốchia hết cho 9 là tổng cácchữ số chia hết cho 9
b ĐK Cần và Đủ để 1 tứgiác là hình thoi là hìnhbình hành có 2 đờng chéovuông góc
c ĐK Cần và Đủ để
ph-ơng trình bậc 2 có 2 Nophân biệt là biệt thức ∆>0
b ∀x∈Q : x2 ≠ 2 (Đ)
c ∃x∈R : x≥ x + 1 (S)
d ∀x∈R : 3x ≠ x2 + 1 (S)
3 Hoạt động 3: Củng cố (5phút)
-Nhắc lại các k/n đã ôn trong bài
- Phát phiếu bài tập Yêu cầu HS hoàn thiện các bài tập trong SBT và phiếu BT
đã phát
Trang 6
- Vận dụng các khái niệm tập con , hai tập hợp bằng nhau vào giải bài tập.
- Thực hiện đợc các phép toán lấy giao, hợp của hai tập hợp, phần bù của một tậpcon trong những ví dụ đơn giản
3 Về t duy: Phát triển t duy lôgic.
- Cho 1 vài ví dụ
- HS làm việc theonhóm Đại diện mỗinhóm trình bày kết quả
I Khái niệm tập hợp.
1 Tập hợp và phần tử
* VD :
- Tập hợp các HS lớp10A5
- Tập hợp những viênphấn trong hộp phấn
X, KH : a X∉ (a khôngthuộc X )
2 HĐ1.2: Cách xác định tập hợp (10phút)
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung
Trang 7- Có hai cách XĐ một tậphợp:
C1: Liệt kê các phần tửcủa nó
C2: Chỉ ra tính chất đặctrng cho các phần tử củanó
- VD
- Minh hoạ tập hợp bằng biểu đồ Ven:
HĐ1.3: Tập hợp rỗng (5phút)
Hoạt động của giáo
- Nếu A không phải là tậprỗng thì A chứa ít nhấtmột phần tử:
KH: A≠ ∅ ⇔ ∃x x A: ∈
2 Hoạt động 2 Tập hợp con (10 phút)
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Nội dung
- Biểu đồ minh hoạ sau
nói gì về quan hệ giữa
A⊂B (A chứa trongB)
B⊃ A (B chứa A hoặc
B bao hàm A)
A⊂ ⇔B ( ∀x x A: ∈ ⇒ )
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung
- Yêu cầu HS làm bài
Trang 8Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung
- Nhắc lại các kiến thức
cơ bản
- Yêu cầu HS làm nhanh
bài tập: 1a, 2b, 3a HS
thảo luận theo nhóm, đại
Trang 9- Biết dùng bieu đồ Ven để biểu diễn giao, hợp của hai tập hợp
3 Về t duy: Phát triển t duy logic.
4 Về thái đo: Rèn tính cẩn thận, khoa học, chính xác, thẩm mĩ.
2 Hoạt động 2 Giao của hai tập hợp (10phút)
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học
- Yêu cầu HS làm bài
3 Hoạt động 3 Hợp của hai tập hợp (10phút)
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học
- Yêu cầu HS làm bài
4 Hoạt động 4 Hiệu và phần bù của hai tập hợp (10phút).
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học
- Yêu cầu HS làm bài
5 Hoạt động 5 Củng cố (10phút)
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học
- Nhắc lại các kiến thức
Trang 10- Yêu cầu HS làm nhanh
bài tập: 1;2 trong SGK
HS thảo luận theo nhóm,
đại diện nhóm trình bày
Bài 2: HS trình bày
BTVN: Các bài tập còn lạitrong SGK, SBT
- Biết dùng bieu đồ Ven để biểu diễn giao, hợp của hai tập hợp
3 Về t duy: Phát triển t duy logic.
IV Tiến trình bài học và các hoạt động.
1 Hoạt động 1 Kiểm tra bài cũ (5phút)
- GV: Gọi HS trình bày có bao nhiêu cách xác định một tập hợp? Lấy VD?
Trang 112 Hoạt động 2 Các tập hợp số đã học (10phút)
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học
- Hỏi: Hãy nêu các tập số
3 Hoạt động 3 Các tập hợp con thờng dùng của R (20phút)
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học
-Trong toán học ta thờng
gặp các tập con sau đây
- Đại diện nhóm trả lời
II Các tập hợp con thờng dùng của R.
- SGK/Tr17
4 Hoạt động 4 Củng cố (10phút)
- GV: Yêu cầu HS làm tại lớp bài 1a; 2b; 3c
- Gọi 3 HS lên bảng trình bày lời giải của 3 bài toán đã giao
- BTVN: Các bài tập còn lại trong SGK và SBT
Dạy lớp: 10A2; 10A4
#5: Số gần đúng Sai số.
I Mục tiêu.
1 Về kiến thức.
- Nhận thức đợc tầm quan trọng của số gần đúng, ý nghĩa của số gần đúng
- Nắm đợc thế nào là sai số tuyệt đối, sai số tơng đối, độ chính xác của số gần
đúng, biết dạng chuẩn của số gần đúng
2 Về kĩ năng
- Biết cách quy tròn số, biết cách xác định các chữ số chắc của số gần đúng
- Biết dùng ký hiệu khoa học để ghi các số rất lớn và rất bé
3 Về t duy: Phát triển t duy lôgic, t duy về đại lợng vô cùng lớn, vô cùng bé.
4 Về thái độ: Rèn tính cẩn thận, khoa học, chính xác, thẩm mĩ.
II Chuẩn bị.
Trang 121 Thực tiễn.: HS đã biết một số VD về số gần đúng trong chơng trình học toán ở các
IV Tiến trình bài học và các hoạt động.
1 Hoạt động 1 Kiểm tra bài cũ (Không kiểm tra.)
2 Hoạt động 2 số gần đúng (5phút)
HoạHoạt động của giáo viên Hoạt động của học
- Cho học sinh chia
thành nhóm và đo chiều
dài của cái bàn, chiều
cao của cái ghế
- Qua kết quả của các
nhóm GV Giới thiệu số
gần đúng
- Các nhóm thực hiệncông việc và cho kếtquả
- So sánh kết quả giữacác nhóm và rut ranhận xét
I.Số gần đúng
Trong nhiều trờng hợp takhông thể biết đợc giá trị
đúng của đại lợng mà ta chỉbiết số gần đúng của nó Trong đo đạc, tính toán
ta thờng chỉ nhận đợ các sốgần đúng
3 Hoạt động 3 Sai số tuyệt đối (20phút).
HĐ 3.1 Sai số tuyệt đối của một số gần đúng (5phút).
HoạHoạt động của giáo viên Hoạt động của học
-Yêu cầu học sinh cho
-Đa ra nhận xét về giá
trị gần đúng đó-Tính và đa ra kết quả
II.Sai số tuyệt đối
1 Sai số tuyệt đối của một
số gần đúng (SGK/Tr20)
Ví dụ :Giả sử a=và một giátrị gần đúng của nó làa=1,41 Ta có:
∆a= − =a a 2 1, 41 −
HĐ 3.2 Độ chính xác của một số gần đúng (10phút)
Hoạ Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học
(1,41)2=1,9881< 2 1,41<(1,42)2=2,0164>21,42>
Do đó
01 0 41 1 2 a a
HĐ 3.3 Sai số tơng đối của một số gần đúng (5phút)
Hoạ Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học
Trang 13-Yêu cầu học sinh so
sánh độ chính xác của
hai số gần đúng trong
hai phép đo Từ đó đa ra
khái niệm sai số tơng đối
-Kết quả đo chiều caocủa một ngôi nhà15,2m±0,1m
-Kết quả đo chiều dàicủa một cái bàn là 1,2
m±0,1m -Cho kết quả theo yêucầu của giáo viên
3 Sai số tơng đối của một sốgần đúng
SGK/Tr21
Nếu a= a±d thì ∆ ≤a d Do
đó aa a
∆
≤
δ Nếu nó càngnhỏ thì chất lợng phép tínhtoán đo đạc càng cao Ngời
ta thờng viết sai số tơng đốidới dạng phần trăm
Hoạ Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học
- Hãy viết số quy tròn
Ngày dạy: 08/9/2009; 11/9/2009 Tuần: 4
Dạy lớp: 10A2; 10A4
- Giải các bài tập đơn giản, bớc đầu giải các bài toán khó
3 Về t duy: Phát triển t duy lôgic.
III Phơng pháp: Vấn đáp và hoạt động nhóm.
IV Tiến trình bài học và các hoạt động.
1 Hoạt động 1 Kiểm tra bài cũ (5phút)
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
- Gọi HS đứng tậi chỗ làm bài tập
- Yêu cầu HS thảo luận nhóm
- Yêu cầu HS trả lời
Trang 14- Yêu cầu Hs nắm chắc kiến thức về các phép toán của hai tập hợp, cách quy tròn
số Làm đợc các dạng bài tập liên quan
- Xem trớc phần hàm số đã học ở cấp 2
Dạy lớp: 10A2; 10A4
CHƯƠNG II HàM Số BậCNHấT Và HàM Số BậC HAI.
#1 Hàm số
I Mục tiêu.
1 Về kiến thức.
- Hiểu khái niệm hàm số, tập xác định của hàm số, đồ thị của hàm số
- Hiểu hàm số đồng biến, nghịch biến, hàm số chẵn, hàm số lẻ Biết đợc tính đốixứng của đồ thị hàm số chẵn, đồ thị hàm số lẻ
2 Về kĩ năng.
- Biết tìm tập xác định của hàm số đơn giản
- Biết chứng minh tính đồng biến, nghịch biến của một hàm số trên một khoảngcho trớc
- Biết xét tính chẳn, lẻ của một hàm số đơn giản
3 Về t duy: Phát triển t duy hàm.
Với mỗi giá trị x ta tìm
đợc bao nhiêu giá trị y?
- Học sinh nêu VD
I Ôn tập về hàm số.
1 Hàm số Tập xác địnhcủa hàm số
SGK/Tr32
HĐ 1.2 Cách cho hàm số (15phút)
Hoạt động của giáo
viên Hoạt động của học sinh Nội dung
- Lấy VD về hàm số cho
bằng bảng và hàm số
cho bằng biểu đồ Yêu
- HS thực hiện yêu cầucủa GV 2 Cách cho hàm số.a.Hàm số cho bằng bảng
b HSố cho bằng biểu đồ
Trang 15c Hàm số cho bằng côngthức.
+ Hàm số cho bởi côngthức có dạng: y= f x( ).+ Tập xác định của hàm
số y = f(x) là tập tất cả các số thcx sao cho biểu thức f(x) có nghĩa.
Chú ý Với hàm số có thể
đợc xác định bởi hai, ba, …công thức Chẳng hạn chohàm số:
=
0
0 1
2
2 khi x x
x khi x
y
Hãy tính giá trị của hàm
số này tại x = -2 và x = 5
HĐ 1.3 Đồ thị của hàm số (5phút)
Hoạ Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung
VD1: Dựa vào đồ thị của
hai hàm số sau , hãy tính
( )
y= f x xác định trên tập
D là tập hợp tất cả các
điểm M(x, f(x)) trên mặtphẳng tọa độ với mọi xthuộc D
Hoạt động 2 Sự biến thiên của hàm so (15phút)
HĐ 2.1 Ôn tập (10phút)
Hoạ Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung
Trang 16Hoạ Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung
- Dựa vào tính đồng biến
1 Hoạt động 1 Kiểm tra bài cũ (10phút)
- Gọi 3 HS lên bảng làm các bài tập 1a,c; 2; 3
1 Hàm số chẵn, hàm số lẻ
- H/s y= f x( ) với tập xác
định D gọi là hàm số chằnnếu:
+ ∀ ∈ ⇒ − ∈x D x D.+ f( − =x) f x( )
- H/s y= f x( ) với tập xác
định D gọi là hàm số lẻnếu:
+ ∀ ∈ ⇒ − ∈x D x D.+ f( − = −x) f x( )
Đồ thị hàm số lẻ nhậngốc toạ độ làm tâm đối
Trang 17Hoạt động 3 Bài tập (10phút)
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
- Yêu cầu HS làm BT3 trong SGK
Dạy lớp: 10A2; 10A4
Trang 18IV Tiến trình bài học và các hoạt động
1 Hoạt động 1 Rèn luyện kỹ năng vẽ đồ thị hàm số bậc nhất (15phút)
Hoạ Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung
- Yêu cầu HS nhắc lại
y ax b= + (a≠ 0)
- TXĐ: D R=
- Chiều biến thiên:
+ a> 0 hàm số đồng biếntrên R
+ a< 0 hàm số nghịchbiến trên R
- BBT: SGK/Tr39
- Đồ thị: Là đờng thẳngkhông song song với cáctrục toạ độ, song song với
Hoạ Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung
- Giao nhiệm vụ cho hs
- Điều chỉnh khi cần thiết
- Phá dấu trị tuyệt đối?
- Nêu mối liên hệ giữa
- Bảng biến thiên
x −∞ 0
+∞
y +∞ +∞
Trang 19D¹y líp: 10A2; 10A4.
Trang 20Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
- Gọi 4 HS lên bảng làm bài tập
1a, 1b, 1d và BT4b trong
SGK/Tr41,42 (15phút)
- Giáo viên gọi học sinh nhận xét
bài làm của các bạn Giáo viên
nhận xét và đánh gia, cho điểm
Trang 212 Hoạt động 2 Xác định phơng trình đờng thẳng (20phút)
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
- Gọi 4 HS lên bảng làm bài tập 2a,
2c, 3a, 3b trong SGK/Tr41,42
(15phút)
- Giáo viên gọi học sinh nhận xét
bài làm của các bạn Giáo viên
nhận xét và đánh gia, cho điểm
- Yêu cầu HS thành thạo việc vẽ đồ thị hàm số bậc nhất
- Viết đợc phơng trình đờng thẳng nếu biết toạ đô hai điểm thuộc đờng thẳng đó
Dạy lớp: 10A2; 10A4
- Tìm đợc phơng trình parabol y ax= 2 + +bx c a( ≠ 0) khi biết một trong các hệ số
và biết đồ thị đi qua hai điểm cho trớc
3 Về t duy: Phát triển t duy hàm, t duy lôgic và biết quy lạ về quen.
1 Nhận xét Hình vẽ 20
2 Đồ thị SGK/Tr44, hình 21
3 Cách vẽ SGK/Tr44
2 Hoạt động 2 Vẽ parabol y= 3x2 − 2x− 1 (15phút)
Trang 22Hoạ Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung
điểm của parabol với trục
tung và trục hoành
- Chỉnh sửa hoàn thiện(nếu có)
- Ghi nhận kết quả
*.VD:Vẽ parabol 2
1 ( ;0) 3
- Vẽ parabol:
3 Hoạt động 3 Chiều biến thiên của hàm số y ax= 2 + +bx c a( ≠ 0) (15phút)
Hoạ Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung
Dạy lớp: 10A2; 10A4
Tiết 14: Câu hỏi và bài tập
Trang 23- Đọc đợc đồ thị của hàm số bậc hai, từ đồ thị xác định đợc: Trục đối xứng, cácgiá trị x để y > 0; y < 0.
- Tìm đợc phơng trình parabol y = ax2 + bx + c khi biết một trong các hệ số vàbiết đồ thị đi qua hai điểm cho trớc
- Vấn đáp đan xen hoạt động nhóm nhằm giúp HS phát hiện và giải quyết vấn đề
IV Tiến trình bài học và các hoạt động
1 Hoạt động 1 Lập bảng biến thiên và vẽ đồ thị hàm số bậc hai (15phút)
- Xác định tọa độ giao điểm của
parabol với trục tung và trục
hoành
- Vẽ parabol ( a > 0 bề lõm quay
lên trên, a < 0 bề lõm quay xuống
- Giao điểm của parabol với trục tung A(0; 1)
- Không có giao điểm với tục hoành
- Vẽ parabol
Trang 24
Dạy lớp: 10A2; 10A4.
a Đi qua hai điểm M(1;5); ( 2;8)N −
b Đi qua điểm A(3; 4) − và có trục
1
2 6
2
3
b
a b
a
b a
Vậy ( ) :P y= 2x2 + +x 2
b) A(3; 4) ( ) − ∈ P ⇔ 3a b+ = − 2 (1) Trục đối xứng 3 3
b x
a
= − ⇔ − = − (2)
Từ (1) và (2) suy ra
1 3 4
a b
3
a b
a b
12 4
a b
b a
Trang 25- Tính đồng biến, nghịch biến của hàm số trên khoảng.
- Hàm số y = ax + b Tính đồng biến nghịch biến của hàm số y ax b= +
- Hàm số bậc hai y ax= 2 + +bx c, tính đồng biến, nghịch biến và đồ thị của nó
2 Về kĩ năng
- Tìm tập xác định của một hàm số
- Xét chiều biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số bậc nhất y ax b= +
- Xét chiều biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số bậc hai y ax= 2 + +bx c
2 Hoạt động 2 Xét chiều biến thiên và vẽ đồ thị các hàm số (10phút)
3 Hoạt động 3 Lập bảng biến thiên và đồ thị hàm số y x= 2 − 2x− 1 (10phút)
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Giải bài toán 8 :
x x
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Xét chiều biến thiên của hàm số
Trang 264 Hoạt động 4: Xác định a b, để ( ) :d y ax b= + qua điểm A(1;3); ( 1;5)B − (5phút)
5 Hoạt động 5: Xác định ( ) :P y ax= 2 + +bx c biết đỉnh I (1; 4) và qua D (3; 0) (5phút)
6 Hoạt động 6 Củng co (5phút)
- Qua tiết ôn tập các em nắm thành thạo cách tìm TXĐ hàm số Xét chiều biếnthiên và vẽ đồ thị hs y ax b= + ; y ax= 2 + +bx c Tìm các yếu tố a b c, , trong hs y ax b= + ;2
y ax= + +bx c thỏa mãn một số điều kiện cho trớc
- BTVN: Các bài tập trong phiếu bài tập
Dạy lớp: 10A2; 10A4
Tiết 16: Kiểm tra 1 tiết
I Mục tiêu
1 Về kiến thức
- Yêu cầu HS nắm đợc các khái niệm về tập hợp, các kiến thức cơ bản liên quan
đến hàm số bậc nhất, hàm số bậc hai, tính chẵn lẻ và sự biến thiên của các hàm số đơngiản
−
= +
4
1 5
3
b
a b
a
b a
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
- HD hs khi cần thiết
- Điều chỉnh và xác nhận kết quả I (1; 4) là đỉnh của parabol
2 ( ) :P y ax= + +bx c
2
b
a b a
và a b c+ + = 4 (2)Mặt khác D thuộc Parabol nên 9a+ + = 3b c 0(3)
Từ (1), (2), (3) ta có:
1 2 3
a b c
Trang 27Bài 1 (2điểm) Chọn đáp án đúng trong các câu sau.
a Lập phơng trình đờng thẳng ( )d đi qua 2 điểm A(1; 1) − và B( 1;3) −
b Lập phơng trình parabol ( )P có toạ độ đỉnh là I(2; 2) − và qua điểm C(0; 2)
a Lập phơng trình đờng thẳng ( )d đi qua 2 điểm A(1;1) và B( 1; 3) − −
b Lập phơng trình parabol ( )P có toạ độ đỉnh là I(2; 2) và qua điểm C(0; 2) −
−
−
= +
1
2 3
1
b
a b
a
b a
−
= +
1
2 3
1
b
a b
a
b a
Vậy (d) :y = 2x− 1 1
Trang 28b Gọi phơng trình parabol có dạng:
) 0 ( ,
−
=
−
2 4 1
0 16 16
2 4
2
2 4
4
2 2
2 2
c b a
a a
c
a b c
a
ac b
a b
Vậy (P) :y =x2 − 4x+ 2
Gọi phơng trình parabol có dạng:
) 0 ( ,
−
=
−
2 4 1
0 16 16
2 4
2
2 4
4
2 2
2 2
c b a
a a
c
a b c
a
ac b
a b
4
1 2
x x
x y
x y
Vậy toạ độ giao điểm là A( 1 ; − 1 )
1 1
, 2
1 , 2
x x x
x x
1
2m+ > ⇔m> : PT có hainghiệm phân biệt
Toạ độ giao điểm của (d) và (P)
4
1 2
x x
x y
x y
Vậy toạ độ giao điểm là A( 1 ; − 1 )
3 3
, 6
3 , 2
x x x
x x
1
2m+ < ⇔m< : PT vônghiệm
+
2
5 6
1
2m+ = ⇔m= : Phơng trình
có vô số nghiệm thuộc [− 3 ; 3].+
2
5 6
1
2m+ > ⇔m> : PT có hainghiệm phân biệt
1
11
1
3 Nhắc nhở
- Yêu cầu HS về nhà xem trớc chơng III
Trang 29Dạy lớp: 10A2; 10A4
CHƯƠNG III: PHƯƠNG TRìNH, Hệ PHƯƠNG TRìNH
#1: Đại cơng về phơng trình
I Mục tiêu
1 Về kiến thức
- Hiểu khái niệm phơng trình, nghiệm của phơng trình
- Biết xác định điều kiện của phơng trình
- Hiểu các phép biến đổi tơng đơng
2 Về kỹ năng
- Nhận biết một số cho trớc là nghiệm hay không là nghiệm của phơng trình đãcho
- Biết nêu điều kiện của ẩn để phơng trình có nghiệm
- Biết biến đổi tơng đơng của phơng trình
1 Hoạt động 1 Khái niệm phơng trình một ẩn (10phút)
Hoạ Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung
- Cho hs nhắc lại kiến
- Trình bày kết quả
- Chỉnh sửa , hoàn thiện
- Ghi nhận kiến thức
I Khái niệm phơng trình.
2
3 866 ,
một nghiệm gần đúng của
PT 2x= 3
2 Hoạt động 2 Điều kiện của một phơng trình (15phút)
2.1 Hoạt động 2.1 Điều kiện của một phơng trình (8phút)
Hoạ Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung
Trang 30- Gv tổ chức cho hs ôn lại
kiến thức bằng VD1
- Từ VD1 dẫn sang VD2:
PT muốn có nghĩa khi 2
vế của PT phải có nghĩa
2 số nào là nghiệm của pt?
3 Hoạt động 3 Phơng trình nhiều ẩn và phơng trình chứa tham số (15phút)
Hoạ Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung
- Cho hs ghi nhận vai trò
của x ,,y m trong mỗi PT
- Trình bày kết quả
- Chỉnh sửa, hoàn thiện
- Ghi nhận kiến thức
3 PT nhiều ẩn và Pt chứatham số
( ) ( )
1 Hoạt động 1 PT tơng đơng và phép biến đổi tơng đơng (15phút)
Hoạ Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung
và nêu ra phép biến đổi
đã sử dụng và cho hs ghi
nhận định lý
- Nghe , hiểu nhiệm vụ
- Tìm phơng án trả lờinhanh nhất
2
15x− = 2
2x − = − 3 x và 2x2 = − +x 3
Câu hỏi:
- Giải tìm nghiệm các PTtrên
- So sánh các tập nghiệmcủa từng cặp PT
- Nhận xét mối quan hệgiữa từng cặp PT trên
* Đn: Hai PT gọi là tơng
Trang 31đơng khi chúng có cùngtập nghiệm.
2 Phép biến đổi tơng
đ-ơng
* Định lí: SGK/Tr55
2 Hoạt động 2 Củng cố kiến thức bằng bài tập (5phút)
Tìm sai lầm trong phép biến đổi sau:
1 1
1 1 1
1 1
1 1
1 1
1
1 1
⇔ +
x x
x x
biến đổi từ PT đầu ntn?
Phép biến đổi đó có phải
phép biến đổi thờng dùng
- Nghe, hiểu nhiệm vụ
- Tìm phơng án trả lờinhanh nhất
5x+ = − và 5x2 +x=x2
VD 2: Tìm sai lầm trongphép biến đổi sau
) 3 ( 3
) 2 ( 6 6
3
) 1 ( 6 3
−
=
⇔
− +
−
= +
−
x
x x
x
x x
x
* Khái niệm:
SGK/Tr56
4 Hoạt động 4 Củng cố kiến thức thông qua bài tập (10phút)
- yêu cầu HS làm tại lớp các bài tập 1, 2, 3ac trong SGK/Tr57
5 Hoạt độnh 5 Củng cố (5 phút)
- GV nhắc lại kiến thức trọng tâm cần ghi nhớ
- BTVN: các bài tập trong SGK và SBT
Dạy lớp: 10A2; 10A4
#2: Phơng trình quy về phơng trình bậc nhất, bậc hai
(3tiết)
I Mục tiêu
1 Về kiến thức
- Cách giải và biện luận phơng trình bậc nhất, bậc hai một ẩn, định lí Viet
- Cách giải bài toán bằng cách lập phơng trình bậc hai
- Cách giải một số phơng trình quy về phơng trình bậc hai đơn giản
2 Về kĩ năng
- Thành thạo các bớc giải và biện luận phơng trình bậc nhất và bậc hai một ẩn
- Thành thạo các bớc giải phơng trình quy về phơng trình bậc hai đơn giản
- Thực hiện đợc các bớc giải bài toán bằng cách lập phơng trình bậc hai
Trang 32Cơ bản dùng phơng pháp gợi mở vấn đáp thông qua các hoạt động điều khiển t duy,
đan xen hoạt động nhóm
IV Tiến trình bài học và các hoạt động
Tiết 1.
- GV tổ chức cho lớp hoạt động nhóm Với mỗi nội dung cho hs học theo kiểutrò chơi
- Cách tiến hành trò chơi: Sau khi chia nhóm, giao nhiệm vụ cho mỗi nhóm, GV
điều khiển trò chơi bằng cách đa ra từng câu hỏi, nhóm nào đa ra câu hỏi đúng vànhanh nhất đợc ghi điểm Sau khi hoàn thành mỗi nội dung, nhóm nào đợc nhiều điểmnhất là thắng Kết thuc trò chơi giáo viên cho điểm vào sổ với nội dung đó cho hs
1 Hoạt động 1 Giải và biện luận phơng trình bậc nhất ax+b= 0 (10phút)
Hoạ Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung
2 Hoạt động 2 Giải và biện luận phơng trình bậc hai ax2 +bx+c=0 (15phút)
Hoạ Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung
a
a b
Trang 33Cho phơng trình: mx2 − 2 (m− 2 )x+m− 3 = 0 trong đó m là tham số
a) Giải và biện luận pt đã cho
b) Với giá trị nào của m thì phơng trình đã cho có 1 nghiệm
c) Với giá trị nào của m thì phơng trình đã cho có 2 nghiệm trái dấu
Hoạ Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung
- Kiểm tra việc thực hiện
- Bớc 1 Xét a= 0
- Bớc 2 Xét a≠ 0.+ Tính ∆'
+ Xét dấu ∆'
- Bớc 3 Kết luận
-& -Tiết 2.
1 Hoạt động 1 Phơng trình chứa dấu giá trị tuyệt đối (10phút)
Hoạ Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung
II PT quy về PT bậc nhât, bậc hai.
1 PT chứa dấu giá trị tuyệt
( ) (x g x f 2 x g2 x
) ( ) ( )
( ) (
x g x f
x g x f x
g x f
2 Hoạt động 2 Phơng trình chứa ẩn dới dấu căn.(10phút)
Hoạ Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung
Bớc : Bình phơng dẫn đến
pt bậc hai
Bớc 3: Giải pt bậc hai.Bớc 4: So sánh đk và kếtluận nghiệm phơng trình
3 Hoạt động 3: Củng cố kiến thức thông qua giải bài toán bằng cách lập PT (15phút).
Trang 34Bài toán: Hai vận động viên tham gia cuộc đua xe đạp từ TP HCM đi Vũng Tàu.
Khoảng cách từ vạch xuất phát đến đích là 105 km Do vận động viên thứ nhất đi vớivận tốc nhanh hơn vận động viên thứ hai là 2 km/h nên đến đích trớc 7,5 phút Tính vậntốc của mỗi ngời
Hoạ Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung
điều kiện x> 0
- Biểu diễn các dự kiệnqua ẩn: khi đó vận tốccủa vđv thứ nhất là x+ 2
và thời gian đi hết quảng
đờng của mỗi vđv tơngứng là 105
x = -42 (loaùi)
x = 40
- Kết luận: Vậy vận tốccủa vđv thứ hai là 40km/h, còn vận tốc của vđvthứ nhất là 42 km/h
BT áp dụng
- Bớc 1 : chọn ẩn và đkcủa ẩn
- Bớc 2 : biểu diễn các dữkiện qua ẩn
a) Cho biết các bớc giải pt có chứa giá trị tuyệt đối
b) Cho biết các bớc giải pt có chứa ẩn dới dấu căn
c) Cho biết các bớc giải bài toán bằng cách lập PT
Câu hỏi 2: Chọn phơng án đúng với mỗi bài tập sau:
Bài 1: Phơng trình x4 +9x2 +8=0
C Chỉ có 3 nghiệm phân biệt D Có 4 nghiệm phân biệt
Bài 2: Phơng trình x 1 − + x 2 − = x 3 −
C Có đúng 2 nghiệm phân biệt D Có đúng 3 nghiệm phân biệt
Bài tập về nhà: Các bài 2, 3, 4, 5, 6 trong SGK
Dạy lớp: 10A2; 10A4
Tiết 3.
1 Hoạt động 1 Giao bài tập (5 phút)
Bài 1: Câu a, c bài 1 sgk trang 62
Bài 2: Câu a, b bài 2 sgk trang 62
Bài 3: Bài 3 sgk trang 62
Bài 4: Câu a bài 4 sgk trang 62
Bài 5: Câu a bài 5 sgk trang 62
Bài 6: Bài 6 sgk trang 62, 63
Bài 7: Bài 7 sgk trang 63
Bài 8: Bài 8 sgk trang 63
Trang 352 Hoạt động 2 Chữa bài tập (35phút)
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
- Dự kiến nhóm học sinh (nhóm
K, G, nhóm TB)
- Phát phiếu bài tập cho học sinh
- Giao nhiệm vụ cho từng nhóm - Đọc và nêu thắc mắc về đầu bài.- Định hớng cách giải các bài tập
Trang 36Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
-Gọi đại diện mỗi nhóm lên bảng
trình bày lời giải
- Gọi học sinh nhận xét bài làm
GV nhận xét, sửa chữa nếu cần và
2 3
15 4 4 8 12 4
) 1
⇒
x
x x x
5 3 ) 2 ( ⇒ x− = ⇔ x= (TM)
+ Nếu m≠ ± 2, Pt có một nghiệm là:
2
3 4
6 3
2 − = +
−
=
m m
m
Bài 4a
0 5 7
−
2 5
1 0
5 7
2 2
t
t t
1
x x
1
x x
Bài 5 HS trình bày theo hớng dẫn SGK
Bài 6
a 3x− 2 = 2x+ 3.C1: Phá trị tuyệt đối
1 3
3
1 7
2 5 1 2
2 5 1 2 2 5 1 2
x
x x
x
x x
x x
x x
Trang 373 Hoạt động 3 Củng cố (5phút)
- Qua bài học sinh cần nắm vững cách giải từng loại bài tập
- Biết vận dụng để giải các bài toán tờng tự
- BTVN: + Hoàn thành các bài tập còn lại trong sgk
+ Chuẩn bị trớc các câu hỏi trong bài Phơng trình và hệ phơng trình bậc nhất nhiều ẩn cho tiết học sau
Dạy lớp: 10A2; 10A4
- Thnh thạo cch biểu diễn tập nghiệm của pt bậc nhất 2 ẩn
- Thành thạo các phơng pháp giải hệ 2 pt bậc nhất 2 ẩn, hệ 3 pt bậc nhất 3 ẩn
- Thành thạo giải các bài toán bằng cách lập hệ phơng trình
3 Về t duy
- Hiểu đợc phơng pháp tổng quát để giải hpt là phơng pháp khử dần ẩn số
4 Về thái độ: Cẩn thận chính xác Biết đợc toán học có ứng dụng trong thực tiễn.
Cơ bản dùng phơng pháp gợi mở, vấn đáp thông qua các hoạt động điều khiển
t duy đan xen hoạt động nhóm
- Ghi nhận kiến thức
I On tập.
1 PT bậc nhất hai ẩn
SGK/Tr63,64
Trang 38= +
' ' 'x b y c a
c by ax
- Chỉnh sửa hồn thiện (nếu cĩ)
Ngày dạy: 10/11/2009 Tuần: 13
Dạy lớp: 10A2; 10A4
Tiết 2.
1 Hoạt động 1 Phơng trình bậc nhất ba ẩn (10phút)
Hoạ Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung
-Lấy một vài ví dụ về
III Hệ phơng trình bậc nhất 3 ẩn.
1 Phơng trình bậc nhất 3ẩn
- Là phơng trình có dạng:
d cz by
Trong đó x ,,y z là ba ẩn;
d c b
a, , , là các hệ số và
c b
a ,, không đồng thờibằng không
VD: 2x+ 3y+ 4z = 5
0 6 2
Trang 39-Nghe giảng và ghi chép.
- Trả lời các câu hỏi củagiáo viên
2 Hệ phơng trình bậc nhất
ba ẩn
- SGK/Tr65
2.2 Hoạt động 2.2 Cách giải hệ phơng trình bậc nhất ba ẩn (20phút)
Hoạ Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung
−
−
−
= + +
= + +
4 7
4
2 5 3 2
2
1 2 2
z x x
z y x
z y x
−
= + +
−
= +
−
= + +
⇔
2 1 2 5 2 7
5 10
3 2
1 2 2
2 9
3 2
1 2 2
z y x
z
z y
z y x
z y
z y
z y x
Vậy nghiệm hệ phơngtrình là:
) 2
1
; 2
5
; 2
7 ( )
;
; (x y z = − −
3 Hoạt động 3 Củng cố (5phút)
- Nhắc lại kiến thức cơ bản: Dạng và cách giải hệ phơng trình bậc nhất 3 ẩn
- BTVN: BT SGK và SBT
Ngày dạy: 10/11/2009 Tuần: 13
Dạy lớp: 10A2; 10A4
Tiết 3.
1 Hoạt động 1 Kiểm tra bài cũ.(5phút)
- GV yêu cầu HS nắhc lại cách giải một hệ phơng trình bậc nhất hai ẩn
Trang 40−
3 4
3 2
y x
y x
Sau đó giải lại bằng máy tính để kiểm tra kếtquả ĐS: (1;-1)
bảng giải sau đó y/c hs
kiểm tra lại bằng máy
tính bỏ túi
Y/c 2 Hs ln bảng giải
sau đó giải lại bằng máy
tính bỏ túi để kiểm tra
lại kết quả
3 Nếu gọi x l số tiền 1
quả quít
Y l số tiền 1 quả cam
? số tiền 10 quả quít = ?
? số tiền 12 quả quít
số tiền 7 quả cam = ?
số tiền 6 quả cam = ?
1 Vế trái pt (2) bằng vế trái
pt (1) nhân cho 2 VP làkhông nh vậy nên hệ pt vô
y x
2
y x
z y
z y x
05 , 0
11 , 0
y x
3 , 1
22 , 0
z y
57 , 1 4
z y x
3 Số tiền 10 quả quít l 10x;
12 quả quít l 12x, 7 quả
cam l 7y, 6 quả cam l 6y
= +
18000 6
112
17800 7
10
y x
y x
) 1 ( 9 5 7
y x
y x
Khơng giải hệ pt,chứngminh pt sau vơ nghiệm
2/ giải cc hệ pt a/
= +
=
− 3 2
1 3 2
y x
y x
2 2 4
5 4 3
y x
y x
2
1 4
3 3 1
3
2 2
1 3 2
y x
y x
=
−
2 , 1 4 , 0 5 , 0
5 , 0 2 , 0 3 , 0
y x
y x
= + +
= + +
6 3
6 2
2
8 2 3
z y x
z y x
z y x
= + +
−
−
= +
−
5 3
8 3 4 2
7 2 3
z y x
z y x
z y x
7/ giải hệ pt bằng my tính
bỏ ti, lm trịn kết quả đếnchữ số thập phân thứ 2
=
−
8 7 4
6 5 3
y x
y x
= +
−
4 2 5
5 3 2
y x
y x
=
− +
−
−
= +
−
7 3 4 3
6 5
4
5 4 3 2
z y x
z y x
z y x
−
−
−
= + +
=
− +
−
5 3
2
3 2 2
2 3 2
z y x
z y x
z y x
3/ Vn mua: 10 quả quít + 7quả cam