1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giao an Toan 6 chuan

31 484 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giao án Toán 6 chuẩn
Trường học Trường Trung Học Cơ Sở
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 31
Dung lượng 823,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Một số nhóm trình 1.Thế nào là ba điểm thẳng hàng H8aKhi ba điểm A, B, D cùng nằm trên một đờng thẳng ta nói, chúng thẳng hàng B H8b Khi ba điểm A, B, C không cùng thuộc bất cứ đờng

Trang 1

Tuần 1

Tiết 1 Ngày soạn:……… Ngày dạy :…………

Bài 1 Điểm Đờng thẳng

A Mục tiêu

- Học sinh hiểu điểm là gì, đờng thẳng là gì

- Hiểu quan hệ giữa điểm và đờng thẳng

- Biết vẽ điểm, đờng thẳng

- Biết đặt tên cho điểm, đờng thẳng

- Biết dùng các kí hiệu điểm, đờng thẳng, kí hiệu ,∈∉.

II Kiểm tra bài cũ ( 5 ph)

Câu hỏi 1: Em hãy nêu vài bề mặt đợc coi là phẳng

( Đáp án: Mặt tủ kính, mặt nớc hồ khi không gió )Câu hỏi 2: Chiếc thớc dài các em đang kẻ có đặc điểm điểm gì ?

( Đáp án: Thẳng, dài )

* Vậy những ví dụ trên là hình ảnh của những khái niệm nào trong hình học ?

III Bài mới

- Giới thiệu khái niệm hai

điểm trùng nhau, hai điểm

A • C (h2) (Bảng phụ)

- Hai điểm phân biệt là hai

điểm không trùng nhau

- Bất cứ hình nào cũng làmột tập hợp điểm Điểmcũng là một điểm

Trang 2

- Đờng thẳng a, p

- Dùng chữ in thờng

- Điểm A nằm trên đờngthẳng d, điểm B khôngnằm trên đờng thẳng d

2 Đờng thẳng

a

p

(h3)

- Đờng thẳng là một tậphợp điểm Đờng thẳngkhông bị giới hạn về haiphía Vẽ đờng thẳng bằngmột vạch thẳng

3 Điểm thuộc đờng

d B

Yêu cầu HS làm các bài tập sau:

Bài tập 1: Cách đặt tên cho điểm

Bài tập 3: Nhận biết điểm ,∈∉ đờng thẳng

Bài tập: Vẽ điểm ,∈∉ đờng thẳng

Trang 3

A Mục tiêu

- Học sinh hiểu thế nào là ba điểm thẳng hàng

- Hiểu đợc quan hệ giữa ba điểm thẳng hàng

II Kiểm tra bài cũ

Yêu cầu HS làm bài tập 1, 4 SGK ; bài 5 ; bài 6 SBTKiểm tra bài tập làm ở nhà của HS

III Bài mới

- Xem H8a và cho biết:

Khi nào ta nói ba điểm

A, B, D thẳng hàng ?

- Xem H8a và cho biết:

Khi nào ta nói ba điểm

- Đọc thông tin trong SGK và trả lời câu hỏi

- Đọc thông tin SGK

và trả lời câu hỏi

Có một điểm duy nhất

- Một số nhóm trình

1.Thế nào là ba điểm thẳng hàng

H8aKhi ba điểm A, B, D cùng nằm trên một đờng thẳng ta nói, chúng thẳng hàng

B

H8b Khi ba điểm A, B, C không cùng thuộc bất cứ đờng thẳng nào,ta nóichúng không thẳng hàng

2 Quan hệ giữa ba điểm thẳng hàng

H9

ở H9, ta có:

- Điểm C nằm giữa điểm A và B

- Điểm A và B nằm lhác phía đối với điểm C

- Điểm A và C nằm cùng phía đối với điểm B

* Nhận xét: SGK

Bài tập 11.(SGK-tr.107)

Trang 4

bày kết quả

- Nhận xét và thống nhất cau trả lời

- Điểm R nằm giữa điểm M và N

- Điểm M và N nằm lhác phía đối với điểm R

- Điểm R và N nằm cùng phía đối với điểm M

IV Củng cố

- Nhắc những nội dung chính cần nắm đợc

- Làm bài tập 10

+ Yêu cầu HS lên bảng vẽ+ Muốn vẽ ba điểm thẳng hàng ta làm thế nào ?

Tiết 3 Ngày soạn:……… Ngày dạy :…………

Bài 3 Đờng thẳng đi qua hai điểm

A Mục tiêu

- Học sinh hiểu đợc có một và chỉ một đờng thẳng đi qua hai điểm phân biệt

- Biết vẽ đờng thẳng đi qua hai điểm

- Biết vị trí tơng đối giữa hai đờng thẳng: cắt nhau, song song, trùng nhau

- Vẽ hình chính xác đờng thẳng đi qua hai điểm

II Kiểm tra bài cũ( 7)

Yêu cầu HS trả lời miệng những câu hỏi sau:

- Thế nào là ba điểm thẳng hàng ? Nói cách vẽ ba điểm thẳng hàng

- Trả lời miệng bài tập 11 SGK: vẽ hình 12 trên bảng

- Nói cách vẽ ba điểm không thẳng hàng Làm bài tập 13 Sgk

III Bài mới (25’)

- Cho điểm A, vẽ

đ-ờng thẳng a đi qua A

Có thể vẽ đợc mấy

đ Vẽ hình và trả lời câu hỏi

1 Vẽ đờng thẳng

A

B

* Nhận xét: Có một và chỉ một

Trang 6

HS: Đọc trớc nội dung bài thực hành

C Tiến trình bài giảng

II ổn định lớp

II Kiểm tra bài cũ

- Khi nào ta nói ba điểm thẳng hàng ? Nói cách vẽ ba điểm thẳng hàng

III Tổ chức thực hành

1 Nhiệm vụChôn các cọc hành rào thẳng hàng giữa hai cột mốc A và B

Đào hố trồng cây thẳng hàng với hai cây đã có bên đờng

2 Hớng dẫn cách làmCắm cọc tiêu thẳng đứng ở hai điểm A và B ( dùng dây dọi kiểm tra)

Em thứ nhất đứng ở A, Em thứ hai đứng ở điểm C – là vị trí nằm giữa

- Kiểm tra xem độ thẳng của các vị trí a, B, C

- Đánh giá hiệu quả công việc của các nhóm

- Ghi điểm cho các nhóm

IV Củng cố

V H ớng dẫn học ở nhà

Trang 7

Đọc trớc nội dung bài tiếp theo

- Biết vẽ hình theo cách diễn tả bằng lời

- Biết vẽ tia đối nhau, nhận dạng sự khác nhau gữa tia và đờng thẳng

II Kiểm tra bài cũ( 7’)

Yêu cầu HS trả lời miệng những câu hỏi sau:

- Vẽ đờng thẳng xy Trên đó lấy điểm M Tia Mx là gì ? Đọc tên các tia

đối nhau trong hình vẽ

- Cho HS làm bài tập 25: Phân biệt sự khác nhau giữa tia và đờng thẳng

- Vẽ hình và trả lời câu hỏi theo yêu cầu SGK

- Nhận xét và hoàn thiệnvào vở

- Hoàn thiện câu trả lời

a A

b ABài tập 32 SGK

Trang 8

- Vẽ hình minh hoạ

- Khắc sâu : hai điều

kiện để hai tia đối

- Trả lời miệng ( không yêu cầu nêu lí do)

- Một HS lên bảng vẽ hình

- Trả lời miệng ( không yêu cầu nêu lí do)

a.Sai

x

y O

b Điểm O nằm giữa M và NBài tập 30 SGK

Trang 9

- Biết mô tả hình vẽ bằng các cách diễn đạt khác nhau

II Kiểm tra bài cũ( 7’)

Yêu cầu HS vẽ hình theo diễn đạt bằng lời:

- Vẽ đờng thẳng AB

- Vẽ tia AB

- Đờng thẳng AB và tia AB khác nhau thế nào ?

III Bài mới (24’)

Cho học sinh quan sát các bảng phụ và mô tả các trờng hợp cắt nhau trong bảng phụ sau:

Trang 10

B C

B

x O

B

A

x A

B

O

x O

A

B

a B

Trang 11

Tuần 8

Tiết 8

Ngày soạn:……… Ngày dạy :…………

Bài 7 Độ dài đoạn thẳng

A Mục tiêu

- HS biết độ dài đoạn thẳng là gì ?

- Biết sử dụng thớc đo độ dài để đo đoạn thẳng

- Biết so sánh hai đoạn thẳng

- Có ý thức đo vẽ cẩn thận

B Chuẩn bị

Thớc thẳng, SGK

Một số loại thớc dây, thớc gấp

C Tiến trình bài giảng

I

ổ n định lớp

II Kiểm tra bài cũ

* HS trả lời các câu hỏi sau:

T M

B

- Đoạn thẳng AB là gì ?

- Làm bài tập 38 SGK

- Làm bài tập 39 SGK

III Bài mới

Trang 12

Ta so sánh hai đoạn thẳng bằng cách so sánh độ dài của chúng.

Tiết 9 Ngày soạn:……… Ngày dạy :…………

Bài 7 KHi nào AM + MB = AB ?

A Mục tiêu

- HS nắm đợc “ Nếu M nằm giữa hai điểm A và B thì AM + MB = AB”

- Nhận biết đợc một điểm nằm giữa hay không nằm giữa hai điểm khác

- Bớc đầu tập suy luận “ Nếu có a + b = c, và biết hai số trong ba số a, b, c thì tìm đợc số còn lại”

- Cẩn thận khi đo các đoạn thẳng và cộng các độ dài

Trang 13

III Bài mới (28)

- Các nhóm lên trình bày trên máy chiếu

- Nhận xét chéo giữa các nhóm

- Hoàn thiện vào vở

- Trình bày trên máy chiếu nội dung bài

- Hoàn thiện vào vở

- Làm trên giấy trong

- Nhận xét tren máy chiếu

- Hoàn thiện vào vở

- Đo AM, MB Tính AM + MB = AB

1 Khi nào thì tổng độ dài

? 1

Vì N nằm giữa I và K nên

IN + NK = IKThay số, ta có 3 + 6 = IKVậy IK = 9 cm

Bài tập 47 Sgk

Vì M nằm giữa E và F nên

EM + MF = EFThay số, ta có 4 +MF = 8

MF = 8 – 4

MF = 4 (cm) Vậy EM = MF

Trang 14

đo hai lần, mà biết độ

dài của cả ba doạn thẳng

AM, MB, AB Có mấy

Luyện tập

A Mục tiêu

- HS đợc củng cố “ Nếu M nằm giữa hai điểm A và B thì AM + MB = AB” và ngợc lại

- Nhận biết đợc một điểm nằm giữa hay không nằm giữa hai điểm khác

- Bớc đầu tập suy luận “ Nếu có a + b = c, và biết hai số trong ba số a, b, c thì tìm đợc số còn lại”

- Cẩn thận khi đo các đoạn thẳng và cộng các độ dài

Trang 15

* HS hai HS lên bảng làm bài tập sau( cả lớp làm vào vở):

HS1: Khi nào thì AM + MB = AB ?

Làm bài tập 46.SBT:

( GV chiếu đề bài cho HS làm)

ĐS: PQ = 5 cmHS2: Cho ba điểm thẳng hàng A, B, C Làm thế nào để chỉ đo hai lần

mà biết đợc độ dài của cả ba đoạn thẳng AB, BC, CA ?

Làm bài tập 47 SBT:

ĐS:

a C nằm giữa hai điểm A và B

b B nằm giữa hai điểm A và C

c A nằm giữa hai điểm B và C

III Luyện tập

- Giáo viên treo đề bài

- Nhận xét thiếu sót, sai lầm của các nhóm

- Hoàn thiện bài vào vở

- HS làm vào giấy trong theo nhóm

- Cử đại diện nhóm lên trình bày điền vào bảng phụ

- Nhận xét thiếu sót, sai lầm của các nhóm

- Hoàn thiện bài vào vở

ta có AM + MN = BN + NM Hay: AM = BN

b AM = AN + NM

BN = BM + MNTheo giả thiết AN = BM, mà

NM = MN suy ra AM = BNBài tập 48 SBT

a Ta có AM + MB = 3,7 + 2,3

= 6 (cm), mà AB = 5 cmSuy ra AM + MB ≠AB, vậy

điểm M không nằm giữa A vàB

Lý luận tơng tự ta có :

AB + BM ≠AM, Vậy điểm Bkhông nằm giữa A và M

MA + AB ≠MB, vậy A không nằm giữa M và B

b Vì ba điểm A, B, M không

có điểm nào nằm giữa hai

điểm còn lại, vậy ba điểm A,

B, M không thẳng hàng.Bài tập 48 SGK

Trang 16

- Làm vào giấy trong

- Đối chiếu nội dung bài làm

QB =

1

5 1,25=0,25 (m)

Do đó: AB = 4.1,25 +0,25 = 5,25 (m)

Bài 9 Vẽ đoạn thẳng cho biết độ dài

II Kiểm tra bài cũ

III Bài mới

- Yêu cầu HS làm việc

1 Vẽ đoạn thẳng trên tia

Ví dụ 1: SGK

Trang 17

N điểm nào nằm giữa

hai điểm còn lại ?

- Từ đó ta có nhận xét

gì ?

- Vẽ tia Ox

- Dùng thớc chiakhoảng:

Đặt thớc sao cho vạch

số 0 trùng

- Đặt một đàu compatrùng với vách 0 cm,vạch kia

- Vẽ tia Ox

- Dùng thớc chiakhoảng:

x

*Nhận xét : Trên tia Ox bao giờ cũng vẽ đợc một chỉ một điểm Msao cho

IV Củng cố và vận dụng kiến thức

- Yêu cầu làm việc cá

- Một HS lên bảng vẽ vàtrình bày cách vẽ

- Hoàn thiện vào vở

Trang 18

ta có : 2 + AB = 5Suy ra : AB = 3 cmTơng tự ta tính đợc

BC = 3 cmVậy AB = BC ( = 3 cm)

Tiết 12 Ngày soạn:……… Ngày dạy :…………

Bài 10 trung điểm của đoạn thẳng

A Mục tiêu

- HS hiểu trung điểm của một đoạn thẳng là gì ?

- Biết vẽ trung điểm của đoạn thẳng

- Biết phân tích trung điểm của đoạn thẳng thoả mãn hai tính chất Nếu thiếu một trong hai tính chất này thì không còn là trung điểm của đoạn thẳng

Trang 19

- Có ý thức đo vẽ cần thận chính xác

B Chuẩn bị

Compa, thớc thẳng, sợi dây, thanh gỗ

C Tiến trình bài giảng

III Bài mới.(23)

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng

- Để A là trung điểm của

AB thì phải thoả mãn điều

1 Trung điểm của đoạn thẳng

M

Trung điểm M của đoạn thẳng AB là điểm nằm giữa A, B và cách đều A vàB

c Điểm A là trung điểm của AB vì A nằm giữa A,

B (theo a), và cách đều A,

B ( theo b)

2 Cách vẽ trung điểm của

Trang 20

- Nªu ®iÒu kiÖn cña M

- Tõ M lµ trung ®iÓm cña

®o¹n th¼ngVD: SGK

AB

2 =

5

2=2,5 (cm)C¸ch 1: Trªn tia AB vÏ M sao cho AM = 2,5 cmC¸ch 2 GÊp giÊy (SGK)

Trang 21

Ôn tập chơng 1

A Mục tiêu

- HS đợc hệ thống hoá các kiến thức về điểm, đờng thẳng, tia, đoạn thẳng

- Sử dụng thành thạo thớc thẳng, thớc có chia khoảng, compa để đo, vẽ đoạn thẳng

- Bớc đầu tập suy luận đơn giản

C

b

a H

m n

Bảng 3

Trang 22

Đúng ? Sai ?

a) Đoạn thẳng AB là hình gồm hai điểm nằm giữa hai điểm A và B

b) Nếu M là trung điỉem của đoạn thẳng AB thì M cách đều hai điểm A và B

c) Trung điểm của đoạn thẳng AB là điểm cách đều hai điểm A và B

d) Hai đờng thẳng phân biệt thì hoặc cắt nhau hoặc song song

C Tiến trình bài giảng

trả lời, điền vào chỗ trống

- Yêu cầu cử đại diện trả

- Nhận xét chéo giữa các nhóm

- Nhận xét hình vẽ

- Nhận xét hình vẽ

Hoạt động 1 Làm theo yêu cầu ở các bảng phụ:(15)

Bảng1Bảng 2Bảng 3Hoạt động 2 Vẽ hình(18)Bài 2 SGK

Trang 23

Bài 4 SGK

m n p a

p

q

s r

t y

O A

C

C D

Hoạt động 3 Trả lời câu Hỏi (8)

Câu 1

Câu 5Câu 6

Trang 24

- HS đợc kiểm tra kiến thức đã học về đờng thẳng, đoạn thẳng, tia.

- Kiểm tra kĩ năng sử dụng các dụng cụ đo vẽ hình

Vẽ hai đờng thẳng xy và zt cắt nhau tại O Lấy A thuộc tia Ox, B thuộc tia Ot,

C thuộc tia Oy, C thuộc tia Oz sao cho : OA = OC = 3 cm, OB = 2 cm, OD = 2OB.Câu 3 (3 đ)

ở bài 2, giải thích vì sao O là trung điểm của đoạn thẳng AC

Đề 2(6B)Câu 1.(3 đ)

Thế nào là hai tia đối nhau ?

Trang 25

III Đáp án – Thang điểm

Đề 1Câu 1 Phát biểu đúng định nghĩa đoạn thẳng AB ( 3 đ)

- Theo định nghĩa trung điểm của một đoạn thẳng, ta có (1 đ)

O là trung điểm của đoạn thẳng AC

Hình 1:

Tuần 19

Tiết 15

Ngày soạn:……… Ngày dạy :…………

Trả bài kiểm tra

Trang 26

A Mục tiêu

- HS đợc củng cố những kiến thức đã học trong chơng trình HK I

- Kiểm tra lại những kĩ năng làm bài tập đã biết

- Kĩ năng trình bày bài kiểm tra

- HS hiểu thế nào là nửa mặt phẳng

- Biết cách gọi tên nửa mặt phẳng

- Nhận biết tia nằm giữa hai tia theo hình vẽ

- Làm quen với cách phủ nhận một khái niệm

II Kiểm tra bài cũ

(Lồng ghép vào bài mới)

III Bài mới

- Mặt bàn, bảng,…

1 Nửa nửa phẳng bờ a

(I) a (II)

* Khái niệm:

- Hình gồm đờng thẳng a và một phần mặt phẳng bị chia ra bởi a

Trang 27

- GV giới thiệu khái

niệm nửa mặt phẳng bờ

a

- Trên H1 đờng thẳng a

chia mặt phẳng ra làm

hai nửa mặt phẳng có

chung bờ a gọi là hai

nửa mặt phẳng đối nhau

- Nửa mp (I) còn gọi là

nửa mp bờ a chứa điểm

- Điểm P nằm trên nủa mặt phẳng (II)

- Nửa mp(I): nửa mp

bờ a chứa điểm N (nửa mp bờ a không chứa điểm P) …

- MN không cắt a

MP có cắt a

- M và N nằm cùng phía với đờng thẳng

a M và P nằm khác phía đờng thẳng a

gọi là một nửa mặt phẳng bờ a

- Hai nửa mặt phẳng có chung bờ gọi là hai mặt phẳng đối nhau

- Bất kì đờng thằng nào nằm trên mặt phẳng cũng là bờ chung của hai mặt phẳng đối nhau

a

Hinh 2

(II) (I) M

N

P

2 Tia nằm giữa hai tia

Trang 28

- Khi nµo tia Oz n»m

gi÷a tia Ox vµ tia Oy ?

Trong c¸c h×ng 3a, b, c

h×nh nµo tia Oz n»m

giwax hai tia Ox vµ Oy ?

- T¹i sao ë h×nh 3 c, tia

- Quan s¸t c¸c h×nh

3 a, b, c vµ cho biÕt :

- Tia Oz n»m gi÷a hai tia Ox vµ tia Oy v× tia Oz c¾t ®o¹n th¼ng MN

- Tia Oz kh«ng n»m gi÷a hai tia Ox vµ

Oy v× tia Oz kh«ng c¾t ®o¹n th¼ng MN

- ë h×nh 3a, tia Oz c¾t ®o¹n th¼ng

MN, víi M thuéc Ox, N thuéc Oy

ta nãi tia Oz n»m gi÷a hai tia Ox

vµ Oy

?2

IV Cñng cè

x z

y O

x y z O

M N

Trang 29

Yêu cầu HS làm bài 4 SGK

- Biết vẽ góc, biết đọc tên góc, kí hiệu góc

- Nhận biết điểm nằm trong góc

B Chuẩn bị

Thớc thẳng, SGK

C Tiến trình bài giảng

I ổn định lớp (1)

II Kiểm tra bài cũ

III Bài mới(30)

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng

- Quan sát hình và cho

biết :

- Góc là gì ?

- Nêu các yếu tố của góc

- Thế nào là hai nửa mặt

phẳng đối nhau ?

- Quan sát hình 4 và trả lờicau hỏi

- Chỉ ra cạnh và đỉnh của góc

- Nêu định nghĩa nửa mặt phẳng

1 GócGóc là hình gồm hai tia chung gốc

Gốc chung của hai tia gọi

là đỉnh Hai tia gọi là hai cạnh của góc

a Nửa mặt phẳng bờ a chứa điểm A và nửa mặt phăng bờ B chứa

điểm B

b Đoạn thẳng BC không cắt đờng thẳng a.

Bài 3 a) nửa mặt phẳng đối nhau

b) đoạn thẳng AB

Trang 30

- Điền vào chỗ trống : a) góc xOy ; đỉnh ; cạnhb) S ; ST và SR

c) góc có hai cạnh là hai tia đối nhau

- Vẽ đỉnh và các cạnh của góc

- Góc O1 là góc xOy, góc O2 là góc yOt

- Trả lời câu hỏi

- Bài 9 Oy và Oz

x

y a) O

y

x

b)

O M

N

2 Góc bẹtGóc bẹt là góc có hai cạnh

là hai tia đối nhau

O

Hình 5

4 Điểm nằm bên trong góc

t

x y

O M

Trang 31

- Làm bài tập 9 SGK

Hình 6Khi tia OM nằm giữa tia Oxvà tia Oy thì điểm M nằm trong góc xOy

Bài 3 Số đo góc

A Mục tiêu

- Công nhận mỗi góc có một số đo xác định Số đo góc bẹt là 1800

- Biíet định nghĩa góc vuông, góc nhọ, góc tù

- Biết đo góc bằng thớc đo góc

II Kiểm tra bài cũ(5)

Có tất cả ba góc là ãBAD ;DAC;BADã ã

Ngày đăng: 16/09/2013, 03:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng phụ: - Giao an Toan 6 chuan
Bảng ph ụ: (Trang 13)
Bảng phụ - Giao an Toan 6 chuan
Bảng ph ụ (Trang 14)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w