1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GIÁO ÁN TOÁN 6 CHUẨN KIẾN THỨC KỸ NĂNG 2013-2014

24 872 3

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 24
Dung lượng 280 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

 Các phép cộng, trừ, nhân trong tập hợp Z và tính chất của các phép  Tính chất cơ bản của phân số.. thuyết của bài và đọc trước nội dung bài mới.. 3./ Thái độ: Vận dụng được tính kế t

Trang 1

VỤ GIÁO DỤC TRUNG HỌC CƠ SỞ

CHƯƠNG TRÌNH PHÁT TRIỂN GIÁO DỤC TRUNG HỌCTÀI LIỆU GIÁO ÁN MẪU GIẢNG DẠY GIÁO VIÊN THỰC HIỆN DẠY HỌC VÀ KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ

THEO CHUẨN KIẾN THỨC, KỸ NĂNG

CHƯƠNG TRÌNH GIÁO DỤC PHỔ THÔNG

CẤP : TRUNG HỌC CƠ SỞ

*************************************************************

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

Tài liệu PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH THCS

MÔN TOÁN 6

(Dùng cho các cơ quan quản lí giáo dục và giáo viên,

áp dụng từ năm học 2013-2014)

ph©n phèi ch¬ng tr×nh To¸n 6

Cả năm: 140 tiết Số học: 111 tiết Hình học: 29 tiết

Trang 2

TT Nội dung Số tiết Ghi chú

 Ghi và đọc số tự nhiên Hệ thập phân, các chữ số La Mã.

 Các tính chất của phép cộng, trừ, nhân trong N.

 Số nguyên tố, hợp số, phân tích một số ra thừa số nguyên tố.

 Ước chung, ƯCLN; bội chung, BCNN.

 Số nguyên âm Biểu diễn các số nguyên trên trục số.

 Thứ tự trong tập hợp Z Giá trị tuyệt đối.

 Các phép cộng, trừ, nhân trong tập hợp Z và tính chất của các phép

 Tính chất cơ bản của phân số.

 Rút gọn phân số, phân số tối giản.

 Quy đồng mẫu số nhiều phân số.

 Đường thẳng đi qua hai điểm.

 Tia Đoạn thẳng Độ dài đoạn thẳng Trung điểm của đoạn thẳng.

14

5

V Góc

1 Nửa mặt phẳng Góc Số đo góc Tia phân giác của một góc.

2 Đường tròn Tam giác.

15

Giáo án theo chuẩn kiến thức kỹ năng 2013-2014

Trang 3

1.Kiến thức: Làm quen với khái niệm tập hợp bằng cách lấy các ví dụ

về tập hợp, nhận biết được một đối tượng cụ thể thuộc hay không thuộc một tập hợp cho trước

2.Kỹ năng: Biết viết một tập hợp theo diễn đạt bằng lời của bài toán, biết sử dụng các khái niệm ∈ ∉&

3.Thái độ: Rèn luyện cho Hs tư duy linh hoạt khi dùng những cách khác nhau để diễn đạt một tập hợp

II CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ:

1.GV: Thước kẻ, bảng phụ, phấn màu

2.HS: Ôn tập kiến thức cũ, thước thẳng có chia khoảng

III.TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:

Hoạt động của gião viên Hoạt động của hs Nội dung ghi bảng

1) Làm quen với bộ môn

- GV giói thiệu chương

Trang 4

- Cho học sinh quan sát các

- Học sinh viết ký hiệu tập hợp B

HĐ 2 : Tìm hiểu cách viết và các kí hiệu về tập

biểu diễn bởi một dấu chấm

trong vòng đó Gọi là biểu

Quan s¸t gv vÏ h×nh minh ho¹

Trang 5

thuyết của bài và đọc trước

nội dung bài mới

1./ Kiến thức: Hiểu rõ, phân biệt được tập hợp N và tập hợp N*

2./ Kỹ năng: So sánh được các số tự nhiên, biết tìm số tự nhiên liền

trước, số tự nhiên liền sau

3./ Thái độ: Vận dụng được tính kế thừa các kiến thức của năm học

Hoạt động của giáo

1) Kiểm tra bài cũ

Trang 6

được gọi là điểm 0 ,

điểm 1 , điểm 2 , điểm

3

- GV nhấn mạnh : Mỗi

số tự nhiên được biểu

diễn bỡi một điểm trên

5 , 6Chú ý ngheTiếp thu

1.- với a , b ∈ N thì a ≥

b hay a ≤ b 2.- Nếu a < b và b < c

Trang 7

A ={ x € N |6 ≤ x

≤8 }

- GV giới thiệu số liền

trước và liền sau của

một số tự nhiên

- Củng cố Bài tập 6

SGK

- GV giới thiệu hai số tự

nhiên liên tiếp

- Làm ?

- Học sinh cho biết số phần tử của tập N và N*

thì a < c 3.- Mọi số tự nhiên có một số tự nhiên liền sau duy nhất Và một số tự nhiên liền trước duy nhất

4.- Số 0 là số tự nhiên nhỏ nhất Không có số tự nhiên lớn nhất

5.- Tập hợp các số tự nhiên có vô số phần tử ?

thuyết của bài và đọc

trước nội dung bài mới

- Chú ý nghe

- Lắng nghe

BTVN : 7-10 ( SGK/T8 )

Ngày soạn:

Trang 8

2./ Kỹ năng: Đọc và viết được các số tự nhiên.

3./ Thái độ: Cẩn thận, chú ý chính xác khi làm toán.

II CHUẨN BỊ:

1.GV: Thước kẻ, bảng phụ, phiếu học tập

2.HS: Ôn tập kiến thức cũ, bảng phụ nhóm

III.TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:

1) Kiểm tra bài cũ

Khi viết các số tự nhiên có

trên 3 chữ số ta không nên

dùng dấu chấm để tách

nhóm 3 chữ số mà chỉ viết

- Đọc vài số tự nhiên bất kỳ chúng gồm những chữ số nào

- Phân biệt số và chữ số

- Củng cố Học sinh làm bài tập 11 SGK

Tiết 3: §3 Ghi số tự nhiên

Trang 9

rời ra mà khụng dựng dấu

thuộc vào bản thõn chữ số

đú, vừa phụ thuộc vào vị trớ

của nú trong số đó cho

- Cho Hs đọc phần chú ý

trong SGK

- Học sinh viết

số 444 thành tổng cỏc số hàng trăm, hàng chục, hàng đơn vị

- Học sinh viết như trờn với cỏc

Ch

số hà

ng trăm

Số chục

Chữ

số hàng chục

Cỏ

c ch

ữ số

3,8 ,9, 5

Trang 10

- Lần lượt đưa cỏc đề bài

Chỳ ý ngheLờn bảng làm

Nhận xột Tiếp thu

thuyết của bài và đọc trớc

nội dunh bài mới

1./ Kiến thứ: Số phần tử của một tập hợp, tập hợp con.

2./ Kỹ năng: Sử dụng thành thạo cỏc ký hiệu ∈ và ∉; ⊂ và ⊄

3./ Thỏi độ: Nhận biết sự liờn hệ của phần tử với tập hợp và của

Trang 11

ét Đặt vân đề vào nội

dung bài mới

Trả lời

Nhận xétLắng nghe

1.Số phần tử của một tập hợp

Cho các tập hợp

A = { 5 } có 1 phần tử

| x + 5 = 2}

M = Φ

Một tập hợp có thể có một phần tử , có nhiều phần tử ,

có vô số phần tử , cũng có thể không có phần tử nào

- Củng cố: học sinh làm bài tập

?1

Học sinh làm bài tập

?2

(Không có số tự nhiên x nào mà x + 5 = 2)

HĐ 2 : Tìm hiểu về tập hợp con 2 Tập hợp con

Trang 12

và tập hợp trong việc dùng ký hiệu Φ và ⊂, ⊄.

Lên bảng làmNhận xétTheo dõiTiếp thu

Trang 13

- Gợi ý và hướng dẫn

HS làm các bài tập còn

lại trong SGK và SBT

- Nắm chắc nội dung lí

thuyết của bài và đọc

trước nội dung bài mới

1 Giaó Viên: Thước kẻ, bảng phụ, phiếu học tập

2 Học Sinh: Ôn tập kiến thức cũ, bảng phụ nhóm

III.TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:

Hoạt động của giáo

viên

Hoạt động của

hs Nội dung ghi bảng

1) Kiểm tra bài cũ

Bµi 19/13:

0,1,2,3,4,5,6,7,8,90,1,2,3,4

A B

B A

=

=

2) Dạy mội dung bài mới

HĐ 1: Chữa các bài tập đã giao về nhà

- Lần lượt gọi học sinh Lên bảng

Trang 14

Theo dõi

Tiết 5: Luyện tập

- Bài tập 21 / 14

Tập hợp A = {8 ; 9 ; 10 ; ; 20}

Có 20 – 8 + 1 = 13 phần tử

- Bài tập 22 / 14

a) Tập hợp C các số chẳn nhỏ hơn 10

C = { 0 ; 2 ; 4 ; 6 ; 8 }b) Tập hợp L các số lẻ lớn hơn 10 nhưng nhỏ hơn 20

L = { 11 ; 13 ; 15 ; 17 ; 19 }c) Tập hợp A ba số chẳn liên tiếp , số nhỏ nhất là 18

A = { 18 ; 20 ; 22 }Tập hợp B bốn số lẻ liên tiếp, trong đó số lớn nhất là 31

B = { 25 ; 27 ; 29 ;

31 }

HĐ 2 : Bài luyện tại lớp

- Lần lượt đưa đề bài

- Chú ý nghe

Lên bảngNhận xét

Trang 15

Tập hợp E có (96 – 32 ) : 2 + 1 = 33 phần tử

- Bài tập 24 / 14

A là tập hợp các số tự nhiên nhỏ hơn 10

B là tập hợp các số chẳn thuộc tập hợp N*

Quan hệ giữa các tập hợp trên với N là

3) Củng cố toàn bài

- Yêu cầu Hs nhắc lại

những nội dung kiến

Trang 16

thuyết của bài và đọc

trước nội dung bài mới

1.Giaó Viên: Thước kẻ, bảng phụ, phiếu học tập

2.Học Sinh: Ôn tập kiến thức cũ, bảng phụ nhóm

III.TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:

1) Kiểm tra bài cũ

- Thế nào là tập hợp con

của một tập hợp ?

- Cho tập hợp A các số tự

nhiên lớn hơn 0 nhưng

không vượt quá 5 và tập

hợp B các số thuộc N* nhỏ

hơn 4

Thực hiện yêu cầu

2) Dạy mội dung bài mới

Trang 17

HĐ 1: Tìm hiểu về tổng và tích của hai số tự

nhiên

Tiết 6: §5 Phép cộng và phép nhân

100 + 17 = 117

b) 4 37 25 = (4 25) 37 =

100 37 = 3700

c) 87 36 + 87

64 = 87 (36 + 64)

= 87 100

Trang 18

= 8700

2 T/c của phép cộng và phép nhân số tự nhiên

3) Luyện tập - Củng cố toàn bài

Trang 19

- Lần lượt đưa các đề bài

Lên bảng làmNhận xétTheo dõiTiếp thu

thuyết của bài và đọc trước

nội dung bài mới

- Chú ý nghe

- Lắng nghe

BTVN : 27 - 30 ( SGK/T16, 17)

Trang 20

3./ Thái độ: Biết nhận xét đề bài vận dụng đúng , chính xác các

Nội dung ghi bảng

1) Kiểm tra bài cũ

Kiểm tra bài tập 30:

Tìm số tự nhiên x, biết:

a) (x – 34) 15 = 0

b) 18 (x – 16) = 18

2) Dạy mội dung bài mới

HĐ 1: Chữa các bài tập đã giao về nhà

- Lần lượt gọi học sinh

Theo dõi

- Lần lượt đưa đề bài

Trang 21

3) Củng cố toàn bài

- Yêu cầu Hs nhắc lại

những nội dung kiến

thuyết của bài và đọc

trước nội dung bài mới

- Chú ý nghe

- Lắng nghe

Ngày soạn:

Trang 22

2./ Kỹ năng: Áp dụng thành thạo các tính chất của phép cộng và phép nhân

để giải được các bài tập tính nhẩm, tính nhanh Vận dụng hợp lý các tính chất của phép cộng, phép nhân vào giải toán

3./ Thái độ: Nhận xét được các dạng của bài tập để áp dụng chính xác các

1) Kiểm tra bài cũ.

Tính nhanh :

A = 26 + 27 + 28 + 29 + 30 + 31 + 32 + 33

2) Dạy mội dung bài mới

HĐ 1: Chữa các bài tập đã giao về nhà

- Lần lượt gọi học sinh

Trang 23

- Chú ý nghe

Lên bảngNhận xét

Theo dõi

3) Củng cố toàn bài

- Yêu cầu Hs nhắc lại

những nội dung kiến

4) Hướng dân học bài ở nhà

- Gợi ý và hướng dẫn HS - Chú ý nghe

Trang 24

làm các bài tập còn lại

trong SBT

- Nắm chắc nội dung lí

thuyết của bài và đọc

trư-ớc nội dung bài mới

- Lắng nghe

cã c¶ n¨m xin liªn hÖ ®t 0168.921.8668

Ngày đăng: 08/02/2015, 08:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng làm bài tập. - GIÁO ÁN  TOÁN 6 CHUẨN KIẾN THỨC KỸ NĂNG 2013-2014
Bảng l àm bài tập (Trang 14)
Bảng làm baìo tập - GIÁO ÁN  TOÁN 6 CHUẨN KIẾN THỨC KỸ NĂNG 2013-2014
Bảng l àm baìo tập (Trang 21)
Bảng phụ yc hs suy nghĩ - GIÁO ÁN  TOÁN 6 CHUẨN KIẾN THỨC KỸ NĂNG 2013-2014
Bảng ph ụ yc hs suy nghĩ (Trang 23)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w