kĩ năng : Vận dụng quy tắc khai phương một tích và nhân các căn thức bậc Hai tính toán và biến đổi biẻu thức.. kĩ năng : dùng các quy tắc khai phương một thương và chia hai căn thức bậc
Trang 1Ngày soạn:
Ngày dạy :
CHƯƠNG I - CĂN BẬC HAI CĂN BẬC BA.
Tiết 1: CĂN BẬC HAI.
2 Kỹ năng: Rèn kĩ năng tính toán, tìm x.
3.Thái độ: Bồi dưỡng lòng ham thích học môn toán
IV Dạy Bài mới.
Hoạt động 1 : Căn bâc hai sô học
GV: Căn bậc hai của một số dương là
gì?
GV: Với a > có mấy căn bậc hai ?
Gv: tại sao số âm không có căn bậc
? 1 : Tìm các căn bậc hai của mỗi số
a căn bậc hai của 9 là 3 và -3
b căn bậc hai của
c căn bậc hai của 0,25 là 0,5 và -0,5
d căn bâc hai của 2 là 2 và - 2
a Định nghĩa: (SGK) +, Ví dụ 1 :
Trang 2GV : Đưa ra chú ý ( Sgk)
Gv : Hãy làm ?2 - SGK ?
- GV gọi HS nhận xét.KQ
Gv : Hãycho biết phép khai phương là
phép toán ngược của phép toán nào
Gv : Phép toán tìm CBHSH của số
không âm gọi là là phếp khai phương
GV : để khai phương người ta dùng
dụng cụ gì?
Gv : Y/ C làm ? 3
Hoạt động 2: So sánh căn bậc hai số
học: Giới thiệu cho a ; b ≥ 0
- Gv : Giới thiệu cho a ; b ≥ 0
- Máy tính ,bảng số
?3: Tìm các căn bậc của mỗi số sau:
a) Căn bậc hai của 64 là 8 và -8b) Căn bậc hai của 81 là 9 và - 9
c) Căn bậc hai của 1,21 là 1,1 và -1,1
Vì 1 < 2 nên 1 < 2 Vậy 1 < 2
b) 2 và 5
Vì 4 < 5 nên 4 < 5 Vậy 2 < 5
?4 So sánh a) 4 và 15
Trang 42.Kĩ năng: Rèn kĩ năng tính toán, rút gọn, tìm x.
3.Thái độ : Giáo dục ý thức học môn toán.
IV.Dạy Bài mới
Hoạt động 1: Căn thức bậc hai
+ A là căn thức bậc hai của A
+ A gọi là biểu thức lấy căn hay biểu thức dưới dấu căn
+ A xác định ⇔ ≥A 0
* VÍ DỤ 1 : 3x 3x xđ khi 3x≥0 ⇔x≥0
?2 với giá trị nào của x thì 5 − 2x xđ?
x
2
5 − xđ khi 5 - 2x ≥ 0
Trang 62 Kĩ năng: Rèn kĩ năng tính toán, rút gọn, tìm x.
3.Thái độ : Giáo dục ý thức học môn toán.
B- CHUẨN BỊ: bản trong, bút dạ
C- HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP :
I ổn định tổ chức lớp
II Kiểm tra bài cũ
HS1: Tìm x để mỗi căn thức sau có nghĩa: x+ 1 ; ;
2.c) 1
0 1
x
x
x x
Trang 7b 25a2 +3a với a ≥ 0
= ( )2
5a + 3a = |5a| + 3a = 5a + 3a với a ≥ 0
c) 9a4 + 3a2 = (3 )a 2 + 3a2 = 3a2 + 3a2 (vì 3a2 ≥ 0)
= 6a2
Bài tập 14 :
a) x2 - 3 = x2 - ( 3 )2 = (x + 3).( x - 3)
b x 2 – 6 = x 2 – ( )2
6 = = (x + 6 )(x – 6 )
c) x2 + 2 3x + 3
= x2 + 2 x 3 +( 3)2
= ( x + 3)2
d x 2 – 2 5 x + 5 = = x 2 – 2 5 x + ( 5 ) 2
⇔ x = 11
Hoạt động 3: Củng cố-HDVN
+/ Nhắc lại ĐKXĐ của A ? Ôn lại những kiến thức đã học
- Xem kĩ các bài tập đã chữa
- Làm các bài tập còn lại trong SGK và bài 15, 18, 19, 20, 21 - SBT (5-6)
- Xem trước bài : Liên hệ giữa phép nhân và phép khai phương
Trang 81 Kiến thức : Hiểu được nội dung , cách chứng minh định lí về liên hệ giữa phép
nhân và phép khai phương
2 kĩ năng : Vận dụng quy tắc khai phương một tích và nhân các căn thức bậc Hai
tính toán và biến đổi biẻu thức
3 Thái độ: Có ý thức yêu thích bộ môn.
IV.Dạy Bài mới
Trang 9* a b = a b .
.* VÍ DỤ 2 Tínha) 5 20 = 5.20 = 100 10 =
Trang 10-vận dụng thành thạo quy tắc trên với A, B là các biểu thức không âm.
2 Kĩ năng : Tiếp tục rèn luyện kĩ năng giải các dạng toán: so sánh, rút gọn, tìm x…
3 Thái độ: Giáo dục ý thức học môn toán.
IV.Dạy Bài mới
Trang 11GV: y/c làm bài 26 - SGK ?
- H/dẫn HS làm
-Bình phương từng biểu thức ?
–3(–2)(2 + 3 ) = 6.( 2 + 3 ) = 12 + 6 3 ≃ 22,392
Bài 25 (SGK-16) Tìm x, biết:
a) 16x = 8.ĐKXĐ: 16x ≥ 0 ⇔ ≥x 0.
Ta có: 16x = 8 ⇔16x = 82 ⇔ 16x = 64 ⇔ x = 4 (t\m ).
Hoạt động 2: Củng cố-HDVN
- Xem kĩ các bài tập đã chữa
- Làm các bài tạp còn lại ở SGK + 25,26,27,28,32,34 -SBT(7)
Soạn: ngày:
Trang 12Giảng ngày:
Tiết 6: LIÊN HỆ GIỮA PHÉP CHIA VÀ
PHÉP KHAI PHƯƠNG.
A- MỤC TIÊU:
1.Kiến thức :Nắm được nội dung và cách chứnh minh địmh lí về liên hệ giữa phép
chia và phép khai phương
2 kĩ năng : dùng các quy tắc khai phương một thương và chia hai căn thức bậc hai
trong tính toán và biến đổi biểu thức
3 Thái độ: Có ý thức yêu thích môn học, thái độ học tập nghiêm túc.
B- CHUẨN BỊ: Bảng phụ
C- HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP:
I ổn định tổ chức lớp Sĩ số:
II Kiểm tra bài cũ So sánh : 4 và 2 3
III Đặt vấn đề: ở tiết trước ta đã học liên hệ giữa giữa phép nhân và phép khai phương Tiết này ta sẽ học tiếp liên hệ giữa phép nhân và phép khai phươ
IV Bài mới
( )
( )
b
b = tức là a a
Ta có: 16
25 =
2
4 5
÷
=
4 5
Trang 136 3
=
10 9
?2 Tính
a/ 225 225 15
256 = 256 = 16.b/, 0,0196 196 196 14
Trang 14-Nhận xét.kq ?
2
2 162
Trang 151 , 8
III.Đặt vấn đề: (sgk)
IV Dạy Bài mới
Gv; Hãy nêu cách giải mỗi phương trình
-GV gọi hai HS lên bảng làm
Trang 16x x x x x
+ = + + = +
=
d)
2
20 0 5
+ +
=
( )2 2
3 2
+ +
Trang 17GV: y/c làm bài 36-SGK Mỗi khẳng định
sau đúng hay sai?
Hoạt động 2: Củng cố-HDVN
- Xem kĩ các bài tập đã chữa
- Làm các bài tập còn lại trong SGK + 41, 42 -SBT(9)
Trang 18Ngày soạn:
Ngày dạy :
Tiết 8 : BIẾN ĐỔI ĐƠN GIẢN BIỂU THỨC
CHỨA CĂN THỨC BẬC HAI
A- MỤC TIÊU:
1.kiến thức : Biết được cơ sở của việc đưa thừa số ra ngoài dấu căn và đưa thừa số
vào trong dấu căn
2.kĩ năng: Rèn luyện kn, đưa thừa số vào trong dấu căn hay ra ngoài dấu căn.
- Biết vận dụng các phép biến đổi trên để só sánh hai số hay rút gọn biểu thức
3.Thái độ: Có ý thức học tập nghiêm túc, yêu thích môn học
IV Dạy Bài mới
= 4 3 + 9.3 − 9.5 + 5
= 4 3 3 3 3 5 + − + 5
= 7 3 2 5 −
Trang 19= 50a5 ( Với a ≥ 0)d) − 3a2 2ab với ab ≥ 0
Ta có: ab4 a = (ab4 2 ) a = a b3 8 d) − 2ab2 5a với a ≥ 0
Trang 20- Cách 2: 28 = 4.7 2 7 3 7 = <
Vậy 3 7 > 28
Hoạt động 3: Củng cố-HDVN
- Khi đưa môt số ra ngoài hoặc vào trong dấu căn ta cần chú ý điều gì?
- Chú ý sai lầm : − 3 2 = − 3 2 2 và ngược lại
- Học bài theo SGK và vở ghi
- Xem kĩ các ví dụ đã làm
- Làm các bài tập: 43; 44; 45; 46; 47 -SGK(27) + 56; 57; 58;59;60-SBT
Trang 21
Ngày dạy :
Tiết 9 : LUYỆN TẬP
A- MỤC TIÊU:
1.Kiến thức: Củng cố, khắc sâu kiến thức đã học về đưa một số ra ngoài hay vào
trong dấu căn
IV.Dạy Bài mới
GV: y/c làm bài tập 45-SGK -tr 27?
C1: Đưa một số ra ngoài dấu căn
C2: Đưa một số vào trong dấu căn
Trang 22GV: gọi HS lên trình bày.
- Khi đưa một số vào trong hay ra ngoài căn thức ta cần chú ý gì?
TL: Chú ý dấu của biểu thức
- ứng dụng của phép toán đưa một số vào trong hay ra ngoài căn thức là gì?
– HS về nhà bài học làm bài tập
– Chuẩn bị bài mới.
Trang 23Ngày soạn:
Ngày dạy :
Tiết 10: BIẾN ĐỔI ĐƠN GIẢN BIỂU THỨC
CHỨA CĂN THỨC BẬC HAI
A- MỤC TIÊU:
1.Kiến thức : Biết cách khử mẫu của biẻu thức lấy căn và trục căn thức ở mẫu.
- Bước đầu biết cách phối hợp và sử dụng các phép bién đổi trên vào giải toán
2 kĩ năng: rèn luyện biến đổi căn thức.
3.Thái độ : Có ý thức học tập nghiêm túc.
B- CHUẨN BỊ: Bảng phụ bút dạ.
C- HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP:
I ổn định tổ chức lớp
II Kiểm tra bài cũ
Điền (Đ) hay (S) cho mỗi khẳng định
A 7〉 50 B 2 5= 20 C 54= 3 6 D ( 5)2 = 25
A s B đ C đ Đ s
III Bài mới
GV gọi 3 HS lên bảng làm và yêu
cầu HS dưới lớp làm cá nhân
Nhận xét
+/ Vậy muốn khử mẫu của biểu thức
lấy căn ta làm ntn ?
1- Khử mẫu của biểu thức lấy căn.
VD1: khử mẫu biểu thức lấy căn
a/
3
2 =
3 3
3
b a
7 7
7 5
) 7 (
125 = 125.5 = 25 = 25
Trang 26Ngày soạn:
Ngày dạy :
Tiết 11 : LUYỆN TẬP
A- MỤC TIÊU:
1.kiến thức: Củng cố và khắc sâu các phép biến đổi đơn giản căn thức bậc hai, áp
dụng vào việc đơn giản biểu thức và phân tích đa thức thành nhân tử
2.kĩ năng :Rèn biến đổi các biểu thức toán học trong và ngoài căn.
3.Thái độ: Có ý thức yêu thích môn học và học tập tự giác
B- CHUẨN BỊ: Bảng phụ ,bút dạ
C- HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP:
I ổn định tổ chức lớp
II Kiểm tra bài cũ Trục căn thức ở mẫu:; x−1 y = ?
(Giả thiết các biểu thức có nghĩa)
III Bài mới
Trang 27- Nêu cách rút gọn biểu thức ? Khi rút gọn cần chú ý gì ?
- Xem kĩ các bài tập đã chữa
- Làm các bài tập còn lại SGK + 74; 75; 76; 77; 78
Trang 28III Bài mới
+/ Gợi ý : Đưa thừa số ra ngoài dấu
căn, đưa về căn thức đồng dạng
- GV: gọi một HS làm
+/ nhận xét.cách làm
GV: đưa ra ví dụ 2- SGK ?
+/ Gợi ý : Biến đổi vế này về vế kia
+/ Thường Biến đổi vế phức tạp về
Trang 29a a
- Nhắc lại kt cơ bản – BTVN các bài tập sgk
– Chuẩn bị bài tập phần luyện tập
Trang 30Soạn ngày:
Giảng ngày:
Tiết 13 : LUYỆN TẬP
A- MỤC TIÊU:
1.Kiến thức: Rèn luyện kĩ năng rút gọn biểu thức có chứa căn thức bậc hai.
2.Kỹ năng: Vận dụng việc rút gọn biểu thức để giải một số dạng toán có liên quan 3.Thái độ: Giáo dục ý thức tự học, tự làm toán.
B- CHUẨN BỊ: bản trong, bút dạ
C- HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP:
I ổn định tổ chức lớp
II Kiểm tra bài cũ.: Làm bài 59c - SGK trang 32.
III Dạy Bài mới
3 (5 4 3 1) 6 11 6
Trang 3181 1
m x
1
a
a a
a
a a
.
1 1
a a
a
a a
− +
+
1
a a
−
Vậy M = a 1
a
− ( với a > 0, a≠1.)
Trang 32- Xem kĩ các bài tập đã chữa.
- Làm các bài tập còn lại trong SGK + 83; 84; 85; 86; 87 - SBT (26)
Trang 33Ngày soạn:
Ngày dạy :
Tiết 14: CĂN BẬC BA
A- MỤC TIÊU:
1.Kến thức: Nắm được định nghĩa căn bậc ba và kiểm tra được một số có phải là căn
bậc ba của một số khác hay không
- Biết được một số tính chất của căn bậc ba
II Kiểm tra bài cũ : Căn bậc hai có tính chất gì?
*ĐVĐ: Căn bậc ba có gì khác căn bậc hai không?
III Dạy Bài mới:
+/ Mỗi số a có mấy căn bậc ba?
1- Khái niệm căn bậc ba
+ CHÚ Ý: Mỗi số a có duy nhất một căn bậc ba
x
Trang 34TL: +C1: Khai căn rồi tính
+C2: áp dụng quy tắc chia hai
Trang 35Ngày soạn:
Ngày dạy :
Tiết 15 : ÔN TẬP CHƯƠNG I
A- MỤC TIÊU:
1.Kiến thức: Nắm được những kiến thức cơ bản về căn bậc hai.
- Biết tổng hợp các kĩ năng đã có về tính toán, biến đổi biểu thức số và biểu thức chữ
có chứa căn thức bậc hai
2.Kĩ năng: Phát triển tư duy tổng hợp cho HS.
3.Thái độ: GD ý thức tự học, tự tính toán nghiêm túc
B- CHUẨN BỊ: Bảng phụ, bút dạ
C- HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP:
I ổn định tổ chức lớp
II Kiểm tra bài cũ : Xen lẫn vào bài mới.
III Dạy Bài mới
GV: Nêu câu hỏi
1) Nêu ĐK để x là CBHSH của a
không âm ? Lấy ví dụ ?
2) chứng minh : a2 = a với mọi số
Bài tập 70- SGK: Tính giá trị biểu thức
sau bằng cách biến đổi , rút gọn thích hợpa)
9
196 49
16 81
9
196 49
16 81
3
14 7
4 9 5
=
27 40
c, 64056734,3 = 64567.343 =
Trang 36+ ) HD :
567
343 64
=
81 7
49 7 64
GV: chốt kiến thức đã sử dụng
Gv : y/c làm bài 71 a, c
HD: Khai triển tích và đưa thừa số ra
ngoài căn , thu gọn
3 2
1 2
8 1
5
4 2 2
3 2 2
2 1 2
1
+
8 1
= ( 2 4
1
- 2 2
Trang 37- Xem kĩ các bài tập đã chữa.
- Làm các bài tập còn lại trong SGK 73 ; 75; 76
Trang 38Ngày soạn:
Ngày dạy :
Tiết 16 : ÔN TẬP CHƯƠNG 1(tiếp)
A- MỤC TIÊU:
1.Kiến thức :Củng cố, khắc sâu các phép biến đổi đơn giản căn thức bậc hai.
2.kĩ năng Vận dụng các kiến thức về căn bậc hai dã học để giải một số dạng toán liên
quan như: Tìm x, rút gọn, chứng minh…
3.Thái độ: Rèn luyện biến đổi toán học, tính cẩn thận chắc chắn.
B- CHUẨN BỊ: Bảng phụ , bút dạ.
C- HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP:
I ổn định tổ chức lớp
II Kiểm tra bài cũ.: Nêu các phép biến đổi đơn giản căn thức
III.Dạy Bài mới
Trang 39Hoạt động 3: Củng cố-HDVN
.- Xem kĩ các bài tập đã chữa – tiết sau kiểm tra
Trang 40Ngày soạn:
Ngày dạy :
Tiết 17 : KIỂM TRA
A- MỤC TIÊU:
* Kiến thức : Giúp GV nhận xét đánh giá mức độ tiếp thu bài của HS.
- Giúp HS tự đánh giá kết quả học tập của mình
* Kĩ năng: Rèn luyện kĩ năng trình bày bài kt cho HS.
MĐ
Vận Dụng
Tổng Cấp độ thấp Cấp độ cao
1 Khái
niệm căn bậc
hai
- Xác địnhđiều kiện cónghĩa của cănbậc hai
- Vận dụnghằng đẳng thức
2
A = A đểrút gọn biểuthức
- Biến đổi đơngiản biểu thứcchứa căn bậchai Vận dụngtìm x
Thực hiệnđược cácphép tính,phép biến đổi
về các biểuthức có chứacăn bậc hai
Vận dụngtrục căn thức
ở mẫu, biếnđổi biểu thức
3 Căn bậc
ba
- Tính giá trịbiểu thức cócăn bậc ba
Trang 411
3 2
1 2
1
1
+ + + +
+ +
ĐÁP ÁN – BIỂU ĐIỂMCâu 1 (1,0 đ): Tìm x để x− 4 có nghĩa?
Trang 42x x
−
= +
b) Để A < 1
2
1 1
x x
−
⇔ + <
1 2
1 1
x x
Trang 431 Kiến thức: Ôn lại các khái niệm hàm số, biến số.
+/ Nắm được các khái niệm giá trị của hàm số, đồ thị của hàm số, hàm số đồng biến,nghịch biến
2 Kỹ năng: Rèn tính nhanh và thành thạo các giá trị của hàm số khi cho trước biến
số, biết biểu diễn các cặp số (x,y) trên mặt phẳng toạ độ, vẽ thành thạo đồ thị của hàm
số y = ax
3 Thái độ: GD ý thức tự giác trong học tập
B CHUẨN BỊ:Thước thẳng, phiếu học tập, máy chiếu.
C TẾN TRÌNH DẠY HỌC
I ổn định lớp:
II Kiểm tra bài cũ
III Dạy học bài mới:
+ y được gọi là h/số của x+ x gọi là biến số
+/ Hàm số có thể cho bởi bảng hoặc công thức( SGK )
b) y là hàm số của x được cho bởi công thức:
+/ Khi x thay đổi mà y luôn nhận 1 giá trị khôngđổi Thì y được gọi là hàm hằng
Trang 442 + = , f(3) = 1.3 5 13
2 + = 2f(-2)=1.( 2) 5 4
2 − + = ,f(-10) =1.( 10) 5 0
+/ y= 2x+1 xđ mọi x∈R ; x tuỳ ý tăng; y t/ư tăng.
Ta nói h/sđồng biến trên R+/ -2x+1 xđ mọi x ∈R, x tuỳ ý tăng, y t/ư giảm
Trang 45-Gv nêu lại các khái niệm dã học trong tiết.
-Xem lại các VD và BT Làm các bài 1,2,3 sgk
Trang 46Soạn ngày:
Giảng ngày:
TIẾT 19 : LUYỆN TẬP
A MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: củng cố các khái niệm Hàm số, biến số, đồ thị của hàm số, hàm số
đồng biến trên R, nghịch biến trên R
2 Kỹ năng: Rèn kĩ năng giải BT.
IV Dạy học bài mới.
- Quay 1 cung tròn ( O ; OB = 2 ) cắt Ox
x
Trang 47- Nối O với A được Đồ thị y = 3 x
OB= 4 2 + 4 2 = 32= 4 2
OA= 2 2 + 4 2 = 20 = 2 5
Trang 48Bài 7 tr 46 sgk.
Hàm số y = f(x) = 3x
Với x1, , x2 ∈ R và x1< x2 Ta có :
f(x1) – f(x2) = 3x1 – 3x2 = 3( x1 – x2) < 0 ( vì x1 < x2 )
Nên: f(x1) 〈 f(x2)
Vậy hàm số y = 3x đồng biến trên R
Hoạt động 3: Củng cố-HDVN
- Ôn tập lại các kiến thức đã học
- Xem lại các VD và BT Làm các bài 6, 7 tr 45 sbt
- Đọc trước bài “Hàm số bậc nhất”
Trang 492.Kỹ năng: Rèn luyện tính toán, đúng ,ngắn
IV Dạy học bài mới:
Hoạt động 1: Khái niệm về hàm số
-Treo bảng phụ, cho hs điền khuyết
GV: Vì sao s lại là hàm số của t?
?1
Sau 1 giờ, ô tô đi được là 50 km
Sau t giờ ô tô đi được là 50t km
Sau t giờ, ô tô cách trung tâm HN là:
s = 8 + 50t (km)
?2.Tính các gtrị t/ứ của s khi cho t lần lượt
các gtrị 1giờ ; 2giờ ; 3 giờ … Giải thích tạisao đại lượng s là h/số của t?
S=50t +8
S là hà số của t, vì:
+ S phụ thuộc vào t;
Trang 50GV: Hãy cho biết các h/số trên H/số
-Bài tập: xét xem các hàm số sau, h/s
nào đồng biến, h/s nào nghịch biến?
Vì sao?
a)y=1 – 5x, b)y = 1x
2 ,c)y=2x+3, d)y= - x+7, y = 2 x +
-Hàm số xác định với mọi giá trị của x ∈ R
- Lấy x1, x2 ∈ R sao cho: x1 < x2 hay x2- x1〉0
f(x1) = -3x1+ 1f(x2) = - 3x2 + 1f(x2) – f(x1) = - 3 ( x2 – x1 ) 〈0Hay f(x1) 〉f(x2) ⇒ hàm số đồng biến Vậy : h/số y= - 3x + 1 đồng biến trên R
?3
- Lấy x1, x2 ∈ R sao cho: x1 < x2 hay x2- x1〉0
f(x1) = 3x1+ 1f(x2) = 3x2 + 1f(x2) – f(x1) =3 ( x2 – x1 ) 〉0Hay f(x1) 〈f(x2) ⇒hàm số y= 3x + 1 đồng
biến trên R
*Tổng quát: SGK- tr 47.
?4
a) Hàm số bậc nhất đồng biến là: y = 5x - 2 b) Hàm số bậc nhất nghịch biến là: y = -5x - 2
Ví Dụ:
+ Các hàm số y =1– 5x, y= - x+7, y=1- x nghịch biến trên R vì có hệ số a < 0
+ Các hàm số y = 1x
2 , y=2x+3, 2 x + 2đồng biến trên R vì có hệ số a > 0
Hoạt động 3: Củng cố-HDVN
- Nhắc lại kt cơ bản
Trang 51Bài 12 tr 48 SGK.
Cho h/s y = ax + 3, tìm a biết khi x = 1 thì y =2,5
Giải:
Trang 52b ) Khi x = 1+ 5 ta có
y = (1− 5)(1+ 5) 1−
y = 1 – 5 – 1 = - 5 c) Khi y = 5 ta có 5 (1= − 5)x 1−
−
+ =
4
) 5 3 ( 2
− +
+/Nhăc lại kt cơ bản
- Ôn tập lại các kiến thức đã học
- Làm các bài 11, 12, 13 tr 54 sbt
-Đọc trước bài “Đồ thị của hàm số y = ax + b.”
Soạn ngày:
Trang 53IV Dạy học bài mới
?2
Trang 54-GV nhận xét.
-Với cùng một giá trị của biến x,
nhận xét về các giá trị của hai hàm
2.Cách vẽ đồ thị của hàm số y = ax + b (a ≠0)
*Khi b = 0 thì Đồ thị của hàm số
y = ax là đường thẳng đi qua gốc toạ độ O(0;0)
và điểm A(1 ; a)
* Khi b ≠ 0 Đồ thị hàm số là đường thẳng đi
qua hai điểm P(0 ; b) và Q( b
a
− ; 0)
?3 Vẽ đồ thị của hàm số y = 2x – 3
+/ đồ thị hàm số y = 2x – 3 là đường thẳng điqua hai điểm P(0 ; -3); Q( 3