1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án Đại số lớp 9 cả năm bộ full

88 1,2K 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 88
Dung lượng 7,08 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

kĩ năng : Vận dụng quy tắc khai phương một tích và nhân các căn thức bậc Hai tính toán và biến đổi biẻu thức.. kĩ năng : dùng các quy tắc khai phương một thương và chia hai căn thức bậc

Trang 1

Ngày soạn:

Ngày dạy :

CHƯƠNG I - CĂN BẬC HAI CĂN BẬC BA.

Tiết 1: CĂN BẬC HAI.

2 Kỹ năng: Rèn kĩ năng tính toán, tìm x.

3.Thái độ: Bồi dưỡng lòng ham thích học môn toán

IV Dạy Bài mới.

Hoạt động 1 : Căn bâc hai sô học

GV: Căn bậc hai của một số dương là

gì?

GV: Với a > có mấy căn bậc hai ?

Gv: tại sao số âm không có căn bậc

? 1 : Tìm các căn bậc hai của mỗi số

a căn bậc hai của 9 là 3 và -3

b căn bậc hai của

c căn bậc hai của 0,25 là 0,5 và -0,5

d căn bâc hai của 2 là 2 và - 2

a Định nghĩa: (SGK) +, Ví dụ 1 :

Trang 2

GV : Đưa ra chú ý ( Sgk)

Gv : Hãy làm ?2 - SGK ?

- GV gọi HS nhận xét.KQ

Gv : Hãycho biết phép khai phương là

phép toán ngược của phép toán nào

Gv : Phép toán tìm CBHSH của số

không âm gọi là là phếp khai phương

GV : để khai phương người ta dùng

dụng cụ gì?

Gv : Y/ C làm ? 3

Hoạt động 2: So sánh căn bậc hai số

học: Giới thiệu cho a ; b ≥ 0

- Gv : Giới thiệu cho a ; b ≥ 0

- Máy tính ,bảng số

?3: Tìm các căn bậc của mỗi số sau:

a) Căn bậc hai của 64 là 8 và -8b) Căn bậc hai của 81 là 9 và - 9

c) Căn bậc hai của 1,21 là 1,1 và -1,1

Vì 1 < 2 nên 1 < 2 Vậy 1 < 2

b) 2 và 5

Vì 4 < 5 nên 4 < 5 Vậy 2 < 5

?4 So sánh a) 4 và 15

Trang 4

2.Kĩ năng: Rèn kĩ năng tính toán, rút gọn, tìm x.

3.Thái độ : Giáo dục ý thức học môn toán.

IV.Dạy Bài mới

Hoạt động 1: Căn thức bậc hai

+ A là căn thức bậc hai của A

+ A gọi là biểu thức lấy căn hay biểu thức dưới dấu căn

+ A xác định ⇔ ≥A 0

* VÍ DỤ 1 : 3x 3x xđ khi 3x≥0 ⇔x≥0

?2 với giá trị nào của x thì 5 − 2x xđ?

x

2

5 − xđ khi 5 - 2x ≥ 0

Trang 6

2 Kĩ năng: Rèn kĩ năng tính toán, rút gọn, tìm x.

3.Thái độ : Giáo dục ý thức học môn toán.

B- CHUẨN BỊ: bản trong, bút dạ

C- HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP :

I ổn định tổ chức lớp

II Kiểm tra bài cũ

HS1: Tìm x để mỗi căn thức sau có nghĩa: x+ 1 ; ;

2.c) 1

0 1

x

x

x x

Trang 7

b 25a2 +3a với a ≥ 0

= ( )2

5a + 3a = |5a| + 3a = 5a + 3a với a ≥ 0

c) 9a4 + 3a2 = (3 )a 2 + 3a2 = 3a2 + 3a2 (vì 3a2 ≥ 0)

= 6a2

Bài tập 14 :

a) x2 - 3 = x2 - ( 3 )2 = (x + 3).( x - 3)

b x 2 – 6 = x 2 – ( )2

6 = = (x + 6 )(x – 6 )

c) x2 + 2 3x + 3

= x2 + 2 x 3 +( 3)2

= ( x + 3)2

d x 2 – 2 5 x + 5 = = x 2 – 2 5 x + ( 5 ) 2

⇔ x = 11

Hoạt động 3: Củng cố-HDVN

+/ Nhắc lại ĐKXĐ của A ? Ôn lại những kiến thức đã học

- Xem kĩ các bài tập đã chữa

- Làm các bài tập còn lại trong SGK và bài 15, 18, 19, 20, 21 - SBT (5-6)

- Xem trước bài : Liên hệ giữa phép nhân và phép khai phương

Trang 8

1 Kiến thức : Hiểu được nội dung , cách chứng minh định lí về liên hệ giữa phép

nhân và phép khai phương

2 kĩ năng : Vận dụng quy tắc khai phương một tích và nhân các căn thức bậc Hai

tính toán và biến đổi biẻu thức

3 Thái độ: Có ý thức yêu thích bộ môn.

IV.Dạy Bài mới

Trang 9

* a b = a b .

.* VÍ DỤ 2 Tínha) 5 20 = 5.20 = 100 10 =

Trang 10

-vận dụng thành thạo quy tắc trên với A, B là các biểu thức không âm.

2 Kĩ năng : Tiếp tục rèn luyện kĩ năng giải các dạng toán: so sánh, rút gọn, tìm x…

3 Thái độ: Giáo dục ý thức học môn toán.

IV.Dạy Bài mới

Trang 11

GV: y/c làm bài 26 - SGK ?

- H/dẫn HS làm

-Bình phương từng biểu thức ?

–3(–2)(2 + 3 ) = 6.( 2 + 3 ) = 12 + 6 3 ≃ 22,392

Bài 25 (SGK-16) Tìm x, biết:

a) 16x = 8.ĐKXĐ: 16x ≥ 0 ⇔ ≥x 0.

Ta có: 16x = 8 ⇔16x = 82 ⇔ 16x = 64 ⇔ x = 4 (t\m ).

Hoạt động 2: Củng cố-HDVN

- Xem kĩ các bài tập đã chữa

- Làm các bài tạp còn lại ở SGK + 25,26,27,28,32,34 -SBT(7)

Soạn: ngày:

Trang 12

Giảng ngày:

Tiết 6: LIÊN HỆ GIỮA PHÉP CHIA VÀ

PHÉP KHAI PHƯƠNG.

A- MỤC TIÊU:

1.Kiến thức :Nắm được nội dung và cách chứnh minh địmh lí về liên hệ giữa phép

chia và phép khai phương

2 kĩ năng : dùng các quy tắc khai phương một thương và chia hai căn thức bậc hai

trong tính toán và biến đổi biểu thức

3 Thái độ: Có ý thức yêu thích môn học, thái độ học tập nghiêm túc.

B- CHUẨN BỊ: Bảng phụ

C- HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP:

I ổn định tổ chức lớp Sĩ số:

II Kiểm tra bài cũ So sánh : 4 và 2 3

III Đặt vấn đề: ở tiết trước ta đã học liên hệ giữa giữa phép nhân và phép khai phương Tiết này ta sẽ học tiếp liên hệ giữa phép nhân và phép khai phươ

IV Bài mới

( )

( )

b

b = tức là a a

Ta có: 16

25 =

2

4 5

 

 ÷

  =

4 5

Trang 13

6 3

=

10 9

?2 Tính

a/ 225 225 15

256 = 256 = 16.b/, 0,0196 196 196 14

Trang 14

-Nhận xét.kq ?

2

2 162

Trang 15

1 , 8

III.Đặt vấn đề: (sgk)

IV Dạy Bài mới

Gv; Hãy nêu cách giải mỗi phương trình

-GV gọi hai HS lên bảng làm

Trang 16

x x x x x

+ = + + = +

=

d)

2

20 0 5

+ +

=

( )2 2

3 2

+ +

Trang 17

GV: y/c làm bài 36-SGK Mỗi khẳng định

sau đúng hay sai?

Hoạt động 2: Củng cố-HDVN

- Xem kĩ các bài tập đã chữa

- Làm các bài tập còn lại trong SGK + 41, 42 -SBT(9)

Trang 18

Ngày soạn:

Ngày dạy :

Tiết 8 : BIẾN ĐỔI ĐƠN GIẢN BIỂU THỨC

CHỨA CĂN THỨC BẬC HAI

A- MỤC TIÊU:

1.kiến thức : Biết được cơ sở của việc đưa thừa số ra ngoài dấu căn và đưa thừa số

vào trong dấu căn

2.kĩ năng: Rèn luyện kn, đưa thừa số vào trong dấu căn hay ra ngoài dấu căn.

- Biết vận dụng các phép biến đổi trên để só sánh hai số hay rút gọn biểu thức

3.Thái độ: Có ý thức học tập nghiêm túc, yêu thích môn học

IV Dạy Bài mới

= 4 3 + 9.3 − 9.5 + 5

= 4 3 3 3 3 5 + − + 5

= 7 3 2 5 −

Trang 19

= 50a5 ( Với a ≥ 0)d) − 3a2 2ab với ab ≥ 0

Ta có: ab4 a = (ab4 2 ) a = a b3 8 d) − 2ab2 5a với a ≥ 0

Trang 20

- Cách 2: 28 = 4.7 2 7 3 7 = <

Vậy 3 7 > 28

Hoạt động 3: Củng cố-HDVN

- Khi đưa môt số ra ngoài hoặc vào trong dấu căn ta cần chú ý điều gì?

- Chú ý sai lầm : − 3 2 = − 3 2 2 và ngược lại

- Học bài theo SGK và vở ghi

- Xem kĩ các ví dụ đã làm

- Làm các bài tập: 43; 44; 45; 46; 47 -SGK(27) + 56; 57; 58;59;60-SBT

Trang 21

Ngày dạy :

Tiết 9 : LUYỆN TẬP

A- MỤC TIÊU:

1.Kiến thức: Củng cố, khắc sâu kiến thức đã học về đưa một số ra ngoài hay vào

trong dấu căn

IV.Dạy Bài mới

GV: y/c làm bài tập 45-SGK -tr 27?

C1: Đưa một số ra ngoài dấu căn

C2: Đưa một số vào trong dấu căn

Trang 22

GV: gọi HS lên trình bày.

- Khi đưa một số vào trong hay ra ngoài căn thức ta cần chú ý gì?

TL: Chú ý dấu của biểu thức

- ứng dụng của phép toán đưa một số vào trong hay ra ngoài căn thức là gì?

– HS về nhà bài học làm bài tập

– Chuẩn bị bài mới.

Trang 23

Ngày soạn:

Ngày dạy :

Tiết 10: BIẾN ĐỔI ĐƠN GIẢN BIỂU THỨC

CHỨA CĂN THỨC BẬC HAI

A- MỤC TIÊU:

1.Kiến thức : Biết cách khử mẫu của biẻu thức lấy căn và trục căn thức ở mẫu.

- Bước đầu biết cách phối hợp và sử dụng các phép bién đổi trên vào giải toán

2 kĩ năng: rèn luyện biến đổi căn thức.

3.Thái độ : Có ý thức học tập nghiêm túc.

B- CHUẨN BỊ: Bảng phụ bút dạ.

C- HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP:

I ổn định tổ chức lớp

II Kiểm tra bài cũ

Điền (Đ) hay (S) cho mỗi khẳng định

A 7〉 50 B 2 5= 20 C 54= 3 6 D ( 5)2 = 25

A s B đ C đ Đ s

III Bài mới

GV gọi 3 HS lên bảng làm và yêu

cầu HS dưới lớp làm cá nhân

Nhận xét

+/ Vậy muốn khử mẫu của biểu thức

lấy căn ta làm ntn ?

1- Khử mẫu của biểu thức lấy căn.

VD1: khử mẫu biểu thức lấy căn

a/

3

2 =

3 3

3

b a

7 7

7 5

) 7 (

125 = 125.5 = 25 = 25

Trang 26

Ngày soạn:

Ngày dạy :

Tiết 11 : LUYỆN TẬP

A- MỤC TIÊU:

1.kiến thức: Củng cố và khắc sâu các phép biến đổi đơn giản căn thức bậc hai, áp

dụng vào việc đơn giản biểu thức và phân tích đa thức thành nhân tử

2.kĩ năng :Rèn biến đổi các biểu thức toán học trong và ngoài căn.

3.Thái độ: Có ý thức yêu thích môn học và học tập tự giác

B- CHUẨN BỊ: Bảng phụ ,bút dạ

C- HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP:

I ổn định tổ chức lớp

II Kiểm tra bài cũ Trục căn thức ở mẫu:; x−1 y = ?

(Giả thiết các biểu thức có nghĩa)

III Bài mới

Trang 27

- Nêu cách rút gọn biểu thức ? Khi rút gọn cần chú ý gì ?

- Xem kĩ các bài tập đã chữa

- Làm các bài tập còn lại SGK + 74; 75; 76; 77; 78

Trang 28

III Bài mới

+/ Gợi ý : Đưa thừa số ra ngoài dấu

căn, đưa về căn thức đồng dạng

- GV: gọi một HS làm

+/ nhận xét.cách làm

GV: đưa ra ví dụ 2- SGK ?

+/ Gợi ý : Biến đổi vế này về vế kia

+/ Thường Biến đổi vế phức tạp về

Trang 29

a a

- Nhắc lại kt cơ bản – BTVN các bài tập sgk

– Chuẩn bị bài tập phần luyện tập

Trang 30

Soạn ngày:

Giảng ngày:

Tiết 13 : LUYỆN TẬP

A- MỤC TIÊU:

1.Kiến thức: Rèn luyện kĩ năng rút gọn biểu thức có chứa căn thức bậc hai.

2.Kỹ năng: Vận dụng việc rút gọn biểu thức để giải một số dạng toán có liên quan 3.Thái độ: Giáo dục ý thức tự học, tự làm toán.

B- CHUẨN BỊ: bản trong, bút dạ

C- HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP:

I ổn định tổ chức lớp

II Kiểm tra bài cũ.: Làm bài 59c - SGK trang 32.

III Dạy Bài mới

3 (5 4 3 1) 6 11 6

Trang 31

81 1

m x

1

a

a a

a

a a

.

1 1

a a

a

a a

− +

+

1

a a

Vậy M = a 1

a

− ( với a > 0, a≠1.)

Trang 32

- Xem kĩ các bài tập đã chữa.

- Làm các bài tập còn lại trong SGK + 83; 84; 85; 86; 87 - SBT (26)

Trang 33

Ngày soạn:

Ngày dạy :

Tiết 14: CĂN BẬC BA

A- MỤC TIÊU:

1.Kến thức: Nắm được định nghĩa căn bậc ba và kiểm tra được một số có phải là căn

bậc ba của một số khác hay không

- Biết được một số tính chất của căn bậc ba

II Kiểm tra bài cũ : Căn bậc hai có tính chất gì?

*ĐVĐ: Căn bậc ba có gì khác căn bậc hai không?

III Dạy Bài mới:

+/ Mỗi số a có mấy căn bậc ba?

1- Khái niệm căn bậc ba

+ CHÚ Ý: Mỗi số a có duy nhất một căn bậc ba

x

Trang 34

TL: +C1: Khai căn rồi tính

+C2: áp dụng quy tắc chia hai

Trang 35

Ngày soạn:

Ngày dạy :

Tiết 15 : ÔN TẬP CHƯƠNG I

A- MỤC TIÊU:

1.Kiến thức: Nắm được những kiến thức cơ bản về căn bậc hai.

- Biết tổng hợp các kĩ năng đã có về tính toán, biến đổi biểu thức số và biểu thức chữ

có chứa căn thức bậc hai

2.Kĩ năng: Phát triển tư duy tổng hợp cho HS.

3.Thái độ: GD ý thức tự học, tự tính toán nghiêm túc

B- CHUẨN BỊ: Bảng phụ, bút dạ

C- HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP:

I ổn định tổ chức lớp

II Kiểm tra bài cũ : Xen lẫn vào bài mới.

III Dạy Bài mới

GV: Nêu câu hỏi

1) Nêu ĐK để x là CBHSH của a

không âm ? Lấy ví dụ ?

2) chứng minh : a2 = a với mọi số

Bài tập 70- SGK: Tính giá trị biểu thức

sau bằng cách biến đổi , rút gọn thích hợpa)

9

196 49

16 81

9

196 49

16 81

3

14 7

4 9 5

=

27 40

c, 64056734,3 = 64567.343 =

Trang 36

+ ) HD :

567

343 64

=

81 7

49 7 64

GV: chốt kiến thức đã sử dụng

Gv : y/c làm bài 71 a, c

HD: Khai triển tích và đưa thừa số ra

ngoài căn , thu gọn

3 2

1 2

8 1

5

4 2 2

3 2 2

2 1 2

1

+

8 1

= ( 2 4

1

- 2 2

Trang 37

- Xem kĩ các bài tập đã chữa.

- Làm các bài tập còn lại trong SGK 73 ; 75; 76

Trang 38

Ngày soạn:

Ngày dạy :

Tiết 16 : ÔN TẬP CHƯƠNG 1(tiếp)

A- MỤC TIÊU:

1.Kiến thức :Củng cố, khắc sâu các phép biến đổi đơn giản căn thức bậc hai.

2.kĩ năng Vận dụng các kiến thức về căn bậc hai dã học để giải một số dạng toán liên

quan như: Tìm x, rút gọn, chứng minh…

3.Thái độ: Rèn luyện biến đổi toán học, tính cẩn thận chắc chắn.

B- CHUẨN BỊ: Bảng phụ , bút dạ.

C- HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP:

I ổn định tổ chức lớp

II Kiểm tra bài cũ.: Nêu các phép biến đổi đơn giản căn thức

III.Dạy Bài mới

Trang 39

Hoạt động 3: Củng cố-HDVN

.- Xem kĩ các bài tập đã chữa – tiết sau kiểm tra

Trang 40

Ngày soạn:

Ngày dạy :

Tiết 17 : KIỂM TRA

A- MỤC TIÊU:

* Kiến thức : Giúp GV nhận xét đánh giá mức độ tiếp thu bài của HS.

- Giúp HS tự đánh giá kết quả học tập của mình

* Kĩ năng: Rèn luyện kĩ năng trình bày bài kt cho HS.

Vận Dụng

Tổng Cấp độ thấp Cấp độ cao

1 Khái

niệm căn bậc

hai

- Xác địnhđiều kiện cónghĩa của cănbậc hai

- Vận dụnghằng đẳng thức

2

A = A đểrút gọn biểuthức

- Biến đổi đơngiản biểu thứcchứa căn bậchai Vận dụngtìm x

Thực hiệnđược cácphép tính,phép biến đổi

về các biểuthức có chứacăn bậc hai

Vận dụngtrục căn thức

ở mẫu, biếnđổi biểu thức

3 Căn bậc

ba

- Tính giá trịbiểu thức cócăn bậc ba

Trang 41

1

3 2

1 2

1

1

+ + + +

+ +

ĐÁP ÁN – BIỂU ĐIỂMCâu 1 (1,0 đ): Tìm x để x− 4 có nghĩa?

Trang 42

x x

= +

b) Để A < 1

2

1 1

x x

⇔ + <

1 2

1 1

x x

Trang 43

1 Kiến thức: Ôn lại các khái niệm hàm số, biến số.

+/ Nắm được các khái niệm giá trị của hàm số, đồ thị của hàm số, hàm số đồng biến,nghịch biến

2 Kỹ năng: Rèn tính nhanh và thành thạo các giá trị của hàm số khi cho trước biến

số, biết biểu diễn các cặp số (x,y) trên mặt phẳng toạ độ, vẽ thành thạo đồ thị của hàm

số y = ax

3 Thái độ: GD ý thức tự giác trong học tập

B CHUẨN BỊ:Thước thẳng, phiếu học tập, máy chiếu.

C TẾN TRÌNH DẠY HỌC

I ổn định lớp:

II Kiểm tra bài cũ

III Dạy học bài mới:

+ y được gọi là h/số của x+ x gọi là biến số

+/ Hàm số có thể cho bởi bảng hoặc công thức( SGK )

b) y là hàm số của x được cho bởi công thức:

+/ Khi x thay đổi mà y luôn nhận 1 giá trị khôngđổi Thì y được gọi là hàm hằng

Trang 44

2 + = , f(3) = 1.3 5 13

2 + = 2f(-2)=1.( 2) 5 4

2 − + = ,f(-10) =1.( 10) 5 0

+/ y= 2x+1 xđ mọi x∈R ; x tuỳ ý tăng; y t/ư tăng.

Ta nói h/sđồng biến trên R+/ -2x+1 xđ mọi x ∈R, x tuỳ ý tăng, y t/ư giảm

Trang 45

-Gv nêu lại các khái niệm dã học trong tiết.

-Xem lại các VD và BT Làm các bài 1,2,3 sgk

Trang 46

Soạn ngày:

Giảng ngày:

TIẾT 19 : LUYỆN TẬP

A MỤC TIÊU:

1 Kiến thức: củng cố các khái niệm Hàm số, biến số, đồ thị của hàm số, hàm số

đồng biến trên R, nghịch biến trên R

2 Kỹ năng: Rèn kĩ năng giải BT.

IV Dạy học bài mới.

- Quay 1 cung tròn ( O ; OB = 2 ) cắt Ox

x

Trang 47

- Nối O với A được Đồ thị y = 3 x

OB= 4 2 + 4 2 = 32= 4 2

OA= 2 2 + 4 2 = 20 = 2 5

Trang 48

Bài 7 tr 46 sgk.

Hàm số y = f(x) = 3x

Với x1, , x2 ∈ R và x1< x2 Ta có :

f(x1) – f(x2) = 3x1 – 3x2 = 3( x1 – x2) < 0 ( vì x1 < x2 )

Nên: f(x1) 〈 f(x2)

Vậy hàm số y = 3x đồng biến trên R

Hoạt động 3: Củng cố-HDVN

- Ôn tập lại các kiến thức đã học

- Xem lại các VD và BT Làm các bài 6, 7 tr 45 sbt

- Đọc trước bài “Hàm số bậc nhất”

Trang 49

2.Kỹ năng: Rèn luyện tính toán, đúng ,ngắn

IV Dạy học bài mới:

Hoạt động 1: Khái niệm về hàm số

-Treo bảng phụ, cho hs điền khuyết

GV: Vì sao s lại là hàm số của t?

?1

Sau 1 giờ, ô tô đi được là 50 km

Sau t giờ ô tô đi được là 50t km

Sau t giờ, ô tô cách trung tâm HN là:

s = 8 + 50t (km)

?2.Tính các gtrị t/ứ của s khi cho t lần lượt

các gtrị 1giờ ; 2giờ ; 3 giờ … Giải thích tạisao đại lượng s là h/số của t?

S=50t +8

S là hà số của t, vì:

+ S phụ thuộc vào t;

Trang 50

GV: Hãy cho biết các h/số trên H/số

-Bài tập: xét xem các hàm số sau, h/s

nào đồng biến, h/s nào nghịch biến?

Vì sao?

a)y=1 – 5x, b)y = 1x

2 ,c)y=2x+3, d)y= - x+7, y = 2 x +

-Hàm số xác định với mọi giá trị của x ∈ R

- Lấy x1, x2 ∈ R sao cho: x1 < x2 hay x2- x1〉0

f(x1) = -3x1+ 1f(x2) = - 3x2 + 1f(x2) – f(x1) = - 3 ( x2 – x1 ) 〈0Hay f(x1) 〉f(x2) ⇒ hàm số đồng biến Vậy : h/số y= - 3x + 1 đồng biến trên R

?3

- Lấy x1, x2 ∈ R sao cho: x1 < x2 hay x2- x1〉0

f(x1) = 3x1+ 1f(x2) = 3x2 + 1f(x2) – f(x1) =3 ( x2 – x1 ) 〉0Hay f(x1) 〈f(x2) ⇒hàm số y= 3x + 1 đồng

biến trên R

*Tổng quát: SGK- tr 47.

?4

a) Hàm số bậc nhất đồng biến là: y = 5x - 2 b) Hàm số bậc nhất nghịch biến là: y = -5x - 2

Ví Dụ:

+ Các hàm số y =1– 5x, y= - x+7, y=1- x nghịch biến trên R vì có hệ số a < 0

+ Các hàm số y = 1x

2 , y=2x+3, 2 x + 2đồng biến trên R vì có hệ số a > 0

Hoạt động 3: Củng cố-HDVN

- Nhắc lại kt cơ bản

Trang 51

Bài 12 tr 48 SGK.

Cho h/s y = ax + 3, tìm a biết khi x = 1 thì y =2,5

Giải:

Trang 52

b ) Khi x = 1+ 5 ta có

y = (1− 5)(1+ 5) 1−

y = 1 – 5 – 1 = - 5 c) Khi y = 5 ta có 5 (1= − 5)x 1−

+ =

4

) 5 3 ( 2

− +

+/Nhăc lại kt cơ bản

- Ôn tập lại các kiến thức đã học

- Làm các bài 11, 12, 13 tr 54 sbt

-Đọc trước bài “Đồ thị của hàm số y = ax + b.”

Soạn ngày:

Trang 53

IV Dạy học bài mới

?2

Trang 54

-GV nhận xét.

-Với cùng một giá trị của biến x,

nhận xét về các giá trị của hai hàm

2.Cách vẽ đồ thị của hàm số y = ax + b (a 0)

*Khi b = 0 thì Đồ thị của hàm số

y = ax là đường thẳng đi qua gốc toạ độ O(0;0)

và điểm A(1 ; a)

* Khi b 0 Đồ thị hàm số là đường thẳng đi

qua hai điểm P(0 ; b) và Q( b

a

− ; 0)

?3 Vẽ đồ thị của hàm số y = 2x – 3

+/ đồ thị hàm số y = 2x – 3 là đường thẳng điqua hai điểm P(0 ; -3); Q( 3

Ngày đăng: 01/06/2015, 10:56

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Đồ thị hàm số y = x đi  qua B(1; 1) cả hai đồ thi đều đi qua O(0; 0) - Giáo án Đại số lớp 9 cả năm bộ full
th ị hàm số y = x đi qua B(1; 1) cả hai đồ thi đều đi qua O(0; 0) (Trang 47)
* Khi b  ≠  0. Đồ thị hàm số là đường thẳng đi - Giáo án Đại số lớp 9 cả năm bộ full
hi b ≠ 0. Đồ thị hàm số là đường thẳng đi (Trang 54)
Đồ thị hs là đg thẳng đi qua B(- - Giáo án Đại số lớp 9 cả năm bộ full
th ị hs là đg thẳng đi qua B(- (Trang 62)
Đồ thị hs cắt trục hoành tại điểm có hoành - Giáo án Đại số lớp 9 cả năm bộ full
th ị hs cắt trục hoành tại điểm có hoành (Trang 64)
Đồ thị                  2        y=2 - Giáo án Đại số lớp 9 cả năm bộ full
th ị 2 y=2 (Trang 69)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w