- Bieát toång hôïp caùc kó naêng ñaõ coù veà tính toaùn, bieán ñoåi, ruùt goïn bieåu thöùc, giaûi phöông trình, chöùng minh ñaúng thöùc, caùc baøi taäp coù chöùa caên thöùc baäc hai.. [r]
Trang 1Ngày soạn: ………… Ngày dạy: ………
CHƯƠNG 1: CĂN BẬC HAI – CĂN BẬC BA
HOẠT ĐỘNG 1: GIỚI THIỆU NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNHGV:
- Nêu nội dung, mục tiêu chương I
HOẠT ĐỘNG 2: CĂN BẬC HAI SỐ HỌCGV:
- Giới thiệu định nghĩa từ sgk:
Nêu định nghĩa bằng cách viết 2 chiều
-Yêu cầu hs làm ?2 Sau khi đọc lời giải
câu a
-Yêu cầu hs làm ?3
-GV giới thiệu bt trắc nghiệm trên bảng
phụ:
Tìm câu đúng câu sai trong các câu sau
a) Căn bậc hai của 0,36 là 0,6
b) Căn bậc hai của 0,36 là 0,6
Trang 2-Ta cĩ thể chứng minh điều ngược lại
với a,b>0 nếu a< bthì a<b từ đĩ ta cĩ
Ví dụ 2:
a/So sánh 1 và 2
Vì 1 2 1 2Vậy 1< 2b/So sánh 2 và 5
Vì 4<5 4 5vậy 2< 5
HOẠT ĐỘNG 4: CỦNG CỐ-GV:
- Yêu cầu HS hoạt động theo nhĩm
- Cho các HS khác nhận xét, bổ sung, hồn
thiện bài
Bài tập2
1.2 2
1.2 2
1.2 2
HOẠT ĐỘNG 5: HƯỚNG DẪN VỀ NHÀGV:
- Cho HS ghi bài tập về nhà: 3, 4 SGK;
§2 CĂN THỨC BẬC HAI – HẰNG ĐẲNG THỨC 2
A A
Tuần: 01
Tiết : 02
Trang 3HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG GHI BẢNG
HOẠT ĐỘNG 1: KIỂM TRA BÀI CŨGV:
- Cho HS1 nêu định nghĩa căn bậc hai số
học của a viết dạng kí hiệu và làm bài tập
1
-Phát biểu định lí so sánh các căn bậc hai
số học 2 và làm bài tập 2
Bài tập 1 Các khẳng định sau đúng sai?a/ Căn bậc hai của 64 là 8 và –8
b/ Căn bậc hai số học của 144 là 12 và –12c/ 64 8 d/ x 5 x 25
Bài tập 2 Tìm x
15 ) x
a b) x 2HOẠT ĐỘNG 2: CĂN THỨC BẬC HAI
GV:
-Yêu cầu hs đọc “Một cách tổng quát” và
nêu vài ví dụ khác sgk
axác định a 0
- Vậy Axác định khi nào?
- Hay A có nghĩa khi A 0
- Yêu cầu hs làm ?2
A là biểu thức đại số
Alà căn thức bậc hai
A là biểu thức lấy căn
A có nghĩa (xác định) A 0
Ví dụ với giá trị nào của x thì căn thức có nghĩa
a/ x 5có nghĩa x 5 0 x 5b/ 5 2x có nghĩa 5 2 x 0 x 2,5
5 2x xác định 2x 5 x 2,5HOẠT ĐỘNG 3: HẰNG ĐẲNG THỨC 2
A A
GV:
- Cho HS làm ? 3 đưa bảng phụ
- Cả lớp hãy nhận xét bài làm của 2 bạn
? 3
3
Trang 4-Hãy nhận xét quan hệ giữa a2 và a
- Hãy cm 2 điều kiện đó
Nếu A là biểu thức ta có hằng đẳng thức
x 22 x 2 2 x
HOẠT ĐỘNG 4: CỦNG CỐGV:
- Cho 2 HS làm bài tập 6
- Cho các HS khác nhận xét, bổ sung, hoàn
- Cho HS ghi bµi tËp vỊ nhµ
- Làm bài tập: 8, 9, 10 SGK
RÚT KINH NGHIỆM
Trang 5Ngày soạn: 31/08/2017 Ngày dạy: 01/09/2017
LUYỆN TẬP CĂN THỨC BẬC HAI HẰNG ĐẲNG THỨC A2 A
+ ễn lại cỏc kiến thức đó học về căn thức bậc hai
III HOẠT ĐỘNG DẠY H C:Ọ
HOẠT ĐỘNG 1 ễN TẬP LÍ THUYẾT
- Nờu điều kiện để căn thức Acú nghĩa ?
- Tìm x để 4x ; 5 x ; 2 x 1 có nghĩa?
- Yêu cầu 3 HS lên bảng trình bày
- Gọi 2 HS khác nhận xét và GV chốt lại bài
làm trên
- Nờu hằng đẳng thức căn bậc hai đó học
KIẾN THỨC CƠ BẢN1) A cú nghĩa khi A 02) Với A là biểu thức ta luụn cú : A2 A
HOẠT ĐỘNG 2: TỔ CHỨC LUYỆN TẬPBài 4: (SGK)
- Yờu cầu HS đọc đề bài
- Sau đú gọi HS lờn bảng trỡnh bày, cỏc HS
x x
x x x x
x x x x d
Tiết : 03
Trang 6- Sau đĩ gọi HS lên bảng trình bày, các HS
khác làm vào vở
- Nhận xét kết quả, bổ sung
Bài 9: (SGK)
- Yêu cầu HS đọc đề bài
- Gợi ý câu a):
2
77
a x x x
b x x x
d x x x
điều kiện để căn thức cĩ nghĩa
- Hãy giải bài tập 13a,d ( SBT) - Giải bài
tập 21 ( a ) SBT
Biến đổi 4 2 3 ( 3 1) 2
- Rút gọn được kết quả là - 1
Bài tập 13a,d ( SBT ) Kết quả
a) 20 d) 298 Bài tập 21a ( SBT )
-Biến đổi 4 2 3 3 12
- Rút gọn được kết quả là - 1HOẠT ĐỘNG 4 : HƯỚNG DẪN
- Xem lại phần lý thuyết
- Xem lại các bài tập đã làm
- Làm bài tập: 11, 12, 13, 14, 15 SGK
RÚT KINH NGHIỆM
………
Trang 7Ngày soạn: 07/09/2017 Ngày dạy: 08/09/2017
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG GHI BẢNG
HOẠT ĐỘNG 1: KIỂM TRA BÀI CŨ
- Gọi HS2 lên bảng vận dụng phép khai
phương và thứ tự thực hiện các phép tính
giải bài tập 11 (c,d)
c 81 d 3 2 4 2
- Cho các HS khác nhận xét, đánh giá, bổ
sung bài làm
- Cho điểm
Bài tập 11
a/ 16 25 196 : 49=4.5+14:7=20-2=22
b/36 : 2.3 18 2 169=36: 18 2 -13=36:18-13 =2-13=-11
c 81 = 9 = 3
d 3 2 4 2 = 9 16 = 25 = 5
HOẠT ĐỘNG 2: LUYỆN TẬP
GV:
- Yêu cầu HS hoạt động nhóm, mỗi nhóm
giải 1 câu của bài tập 12 và lên trình bày
7Tuần: 02
Tiết : 04
Trang 8- Cho caực nhoựm khaực, boồ sung, hoaứn thieọn
baứi
- Yeõu caàu HS hoaùt ủoọng caự nhaõn ủểỷõ hoaứn
thaứnh baứi taọp 13 SGK
- Cho 2 HS leõn trỡnh baứy treõn baỷng
- Cho caực HS khaực nhaọn xeựt, boồ sung, hoaứn
thieọn baứi
- Cho HS hoaùt ủoọng nhoựm, moói nhoựm giaỷi
1 caõu cuỷa baứi taọp 14 vaứ leõn trỡnh baứy treõn
baỷng
- Cho caực nhoựm khaực, boồ sung, hoaứn thieọn
baứi
- Yeõu caàu HS hoaùt ủoọng caự nhaõn ủểỷõ hoaứn
thaứnh baứi taọp 15 SGK
- Cho 2 HS leõn trỡnh baứy treõn baỷng
- Cho caực HS khaực nhaọn xeựt, boồ sung, hoaứn
thieọn baứi
x4
3c/ 1
1 x
xaực ủũnh -1+x0 x> 1d/ 1 x 2 xaực ủũnh vụựi moùi x R
Baứi taọp 13 Ruựt goùna) 2 a2 - 5a vụựi a< 0 = 2a-5a =-7a b) 25a2 + 3a vụựi a 0 = 5a + 3a = 8ac) 9a4 3a2 6a2d) 5 4a 6 3a3 với a < 0 13a3Bài tập 14 Phaõn tớch ủa thửực thaứnh nhaõn tửỷ
2 2
) 5 (
) 3 (
6 )
6 (
)
) 3 )(
3 (
x c
x x
b
x x
a
Bài tập 15 Tỡm x bieỏt
11 )
5 )
x b
x a
HOAẽT ẹOÄNG 3: HệễÙNG DAÃN VEÀ NHAỉ
GV: Cho HS ghi bài tập về nhà
- Về nhà xem kỹ các bài đã chữa, làm tiếp
bài tập1, 3, 4(a,c), 5
- Chuẩn bị cho tiết học sau bài 2
RUÙT KINH NGHIEÄM
………
Trang 9Ngày soạn: 11/09/2017 Ngày dạy: 12/09/2017
§3 LIÊN HỆ GIỮA PHÉP NHÂN VÀ PHÉP KHAI PHƯƠNG
HOẠT ĐỘNG 1: KIỂM TRA BÀI CŨ
1
cã nghÜa khi x>-1HOẠT ĐỘNG 2: ĐỊNH LÝ
GV :
- Giới thiệu quy tắc khai phương một tích a) Quy tắc khai phương một tích (SGK)
9Tuần: 03
Tiết : 05
Trang 10- Cho HS nghiên cứu ví dụ 1 SGK.
- Yêu cầu SGK làm ?2 theo 4 nhóm
- Yêu cầu đại diện nhóm lên bảng trình bày
- Nhận xét về hoạt động của các nhóm
- Giới thiêu quy tắc nhân các căn bậc hai
- Cho HS nghiên cứu ví dụ 2 SGK
Yêu cầu HS làm ?3 theo 4 nhóm
Yêu cầu đại diện nhóm lên bảng trình bày
- Nhận xét về hoạt động của các nhóm
- Giới thiệu chú ý
- Cho HS làm ví dụ 3
b
a. = a b với a,b0
Ví dụ 1: Tính
(SGK) ?2 Tính:
a) 0 , 16 0 , 64 0 , 25 0 , 16 0 , 64 0 , 25= 0,4.0,8.0,5 = 4,8
b) 250 360 25 36 102 5.6.10 =300 b) Quy tắc nhân các căn bậc hai (SGK)
Ví dụ 2: Tính:
(SGK)
?3 a) 3 75 3 75 3 2 25
b) 20 72 4 , 9 20 72 4 , 9 2 2 36 49=2.6.7=84
* Chú ý: A, B không âm ta có: A B =
B A.
Đặc biệt: ( A)2 A2 A
Ví dụ 3: Rút gọn biểu thức
(SGK)HOẠT ĐỘNG 4: CỦNG CỐ – LUYỆN TẬpØ
GV:
- Yêu cầu HS làm ?4
- Nhận xét đánh giá kết quả làm của HS
?4 Rút gọn các biểu thức (với a,b 0)a) 3a3 12a= 36a4 = ( a3 2 ) 2 = 2a2b) 2a 32ab2 = 64a2b2 = ( ab8 ) 2 = 8ab (vì a,b 0)
HOẠT ĐỘNG 5: HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
GV:
- Cho HS ghi bµi tËp vỊ nhµ
- Làm các bài tập 17; 18; 19; 20 SGK
RÚT KINH NGHIỆM
………
Trang 11Ngày soạn: 11/09/2017 Ngày dạy: 12/09/2017
LUYỆN TẬP PHÉP NHÂN VÀ PHÉP KHAI PHƯƠNG
- GV: B¶ng phơ , Sgk, thước thẳng, bài soạn
- HS: + Vở ghi, SGK, bảng nhóm
+ Dơng cơ : thíc th¼ng
III TIẾN TRÌNH
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG GHI BẢNG
HOẠT ĐỘNG 1: KIỂM TRA BÀI CŨ
GV : Cho HS :
Hs1: -Phát biểu định lí liên hệ giữa phép
nhân và phép khai phương
-Rút gọn biểu thức: a 5 45a a 3 (a a 0)
.(3 ) 0, 2 180
Hs2:-Phát biểu qui tắc khai phương một
tích và qui tắc nhân các căn bậc hai
Tính: a 2,5 30 48
b 117 2 108 2
Bài tập 1
a) 12ab) (3 – a)2 – 6a
Bµi tËp 2
a) 36b) 45
HOẠT ĐỘNG 2: LUYỆN TẬPGV:
- Giới thiệu Bt24/15 sgk: Rút gọn rồi tính
giá trị các căn thức (làm tròn 3 chữ số
11Tuần: 03
Tiết : 06
Trang 1216 8
a x
2 9( 1) 21 4(1 ) 6 0
b x c x
Yêu cầu hs thảo luận nhóm
+ Các nhóm thảo luận tìm cách giải
Đại diện mỗi nhóm nộp bài gi
- Giới thiệu bài tập :Tìm đk xác định của
biểu thức rồi biến đổi về dạng tích
x x
Hướng dẫn: biểu thức chỉ có nghĩa khi
đồng thời 2 căn thức có nghĩa
* Áp dụng qui tắc khai phương 1 tích
đặt nhân tử chung
kết quả
+ Cho cả lớp lần lượt làm từng bước theo
sự hướng dẫn của gv
+ Hs1: tìm đk của x để mỗi biểu thức có
x có nghĩa x 2 0 x 2Vậy đk chung làx 2 thì biểu thức có nghĩa
- Cho HS ghi bµi tËp vỊ nhµ
- Xem lại các bt đã giải và ôn lại các kiến
§ 4 LIÊN HỆ GIỮA PHÉP CHIA VÀ PHÉP KHAI PHƯƠNG
Trang 13HOAẽT ẹOÄNG CUÛA GV HOAẽT ẹOÄNG GHI BAÛNG
HOAẽT ẹOÄNG 1: ẹềNH LYÙGV:
16
5
425
16
1625
16
b
a b
a
C/m:
(SGK)HOAẽT ẹOÄNG 2: AÙP DUẽNG
GV:
- Cho HS đọc quy tắc và xem ví dụ 1 trong
SGK
- Cho 1 HS làm ? 2 và yêu cầu các HS khác
nhận xét, bổ sung, hoàn thiện bài
- Vận dụng công thức trên em phát biểu quy
tắc chia 2 căn thức bậc 2?
- Cho HS xem VD2 trong SGK
- Cho 1 HS làm ? 3 và yêu cầu các HS khác
nhận xét, bổ sung, hoàn thiện bài từ đó rút ra
225256
1960196
Trang 14- Cho HS xem VD3 trong SGK vµ lµm tiÕp ?
4 yªu cÇu c¸c HS kh¸c nhËn xÐt, bỉ sung,
hoµn thiƯn
A B
A
VD3:
(SGK)
? 4
2
2 42)
9162
a b ab
289225
6425
14
13
5.09
25.0
118
1735
15735
LUYỆN TẬP LIÊN HỆ GIỮA PHÉP CHIAVÀ PHÉP KHAI PHƯƠNG
Trang 15II CHUẨN BỊ.
- GV: SGK, thước thẳng, bài soạn
- HS: Thíc th¼ng, vở ghi, SGK
III TIẾN TRÌNH
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG GHI BẢNG
HOẠT ĐỘNG 1: KIỂM TRA BÀI CŨGV:
- Gäi 1 HS nêu quy tắc khai phương một
thương và quy tắc chia các căn bậc hai
5
HOẠT ĐỘNG 2: LUYỆN TẬPGV:
- Nêu bài tập 32 a, b SGK
- Cho 1 HS lên tính trên bảng vµ yªu cÇu
c¸c HS kh¸c nhËn xÐt, bỉ sung, hoµn thiƯn
bµi
- Nêu bài tập 33
- Cho 1 HS đại diện 1 lên trình bày vµ yªu
cÇu c¸c HS kh¸c nhËn xÐt, bỉ sung, hoµn
thiƯn bµi
- Nêu bài tập 34
- Cho 2 HS đại diện lên trình bày vµ yªu
cÇu c¸c HS kh¸c nhËn xÐt, bỉ sung, hoµn
thiƯn bµi
Bài tập 32 Tínha) 1 9 5 0,014 5 7 1 7
16 9 4 3 10 24b) 1,44.1,21 1,44.0,4-
= 1, 44.(1,21 0, 4)
-= 1,44.0,81=1,2.0,9=1,08Bài tập 33: Giải phương trình
5 25
25 2 2
0 25 2 2
0 25 2 2
0 25 2 2
0 50 2
x a
Vậy x = 5
4
3 4 3
3 5 3 3
3 3 3 2 3 3
3 9 3 4 3 3
27 12 3 3 )
x b
Vậy x = 4Bài tập 34: Rút gọn các biểu thức sau:
a) 2
2 4
3
ab
a b
2 2
3
3
ab ab
b) 27( 3)2
-48
a
-15
Trang 162 3.9( 3) 3.16
- Cho HS ghi BT vỊ nhµ
- Về nhà ôn lại quy tắc khai phương một
thương và quy tắc chia hai căn bậc hai
- Làm các bài tập 32(c, d), 33(c,
d), 34(c, d), 35, 36, 37
RÚT KINH NGHIỆM
………
Ngày soạn: 21/09/2017 Ngày dạy: 22/09/2017
LUYỆN TẬP GIỮA PHÉP CHIA VÀ PHÉP KHAI PHƯƠNG
HOẠT ĐỘNG 1 : ƠN TẬP LÝ THUYẾT
- Viết cơng thức khai phương một tích ?( định
lý )
- Phát biểu quy tắc khai phương một tích ?
- Phát biểu quy tắc nhân các căn thức bậc
hai ?
- Chốt lại các cơng thức , quy tắc và cách áp
dụng vào bài tập
- Định lí :Với hai số a và b khơng âm, ta cĩ:
Trang 17- Hỏi tương tự đối vớik hai phương một
thương
- HS trả lời
aa
- Quy tắc: (SGK )HOẠT ĐỘNG 2 : KHAI PHƯƠNG MỘT TÍCH Bài 1:
Tính 810.40
- Hãy nêu cách làm đối với từng câu
- Gọi HS lên bảng làm bài
Bài 2: Rút gọn các biểu thức:
a) 9 ( 3 a) 2 với a>3
- Nêu hằng đẳng thức A2 A?
- Yêu cầu hai HS lên bảng làm
- Theo dõi , hướng dẫn HS yếu làm bài
Bài 3: Rút gọn biểu thức
a) A = 3x 16 24 x 9x2
với x = -3
- Hãy nêu cách làm bài
- Quan sát biểu thức dưới dấu căn có dạng
- Nêu bài tập 1 lên bảng
- Gọi HS nêu cách làm sau đó lên bảng làm
bài
- Gợi ý : Dùng quy tắc chia hai căn bậc
- Nhận xét , sửa chữa
Bài 2 ( Bài 40 SBT tr 9 )
- Nêu bài tập 2 lên bảng
- Gọi HS đọc đầu bài
- Áp dụng tương tự bài 1 với điều kiện kèm
theo để rút gọn bài toán trên
- Cho HS làm ít phút sau đó gọi HS lên bảng
làm bài
- Gọi HS khác nhận xét bài làm của bạn
- Nhận xét , chữa bài sau đó chốt lại cách làm
12,5 12,5
0,50,5
mn b
Trang 18- Yêu 1 HS làm bài sau đĩ cho các HS khác
kiểm tra chéo kết quả của nhau
2 2
1( 1)
a
x x
x x
- Xem lại phần lý thuyết SGK
- Xem lại các bài tập đã làm
RÚT KINH NGHIỆM
………
Ngày soạn: 24/09/2017 Ngày dạy: 25/09/2017
§ 6 BIẾN ĐỔI ĐƠN GIẢN BIỂU THỨC CHỨA CĂN BẬC HAI
I MỤC TIÊU
1 Kiến thức :
- Biết được cơ sở việc đưa thừa số ra ngoài dấu căn thức và đưa thừa số vào dấu căn thức
2 Kỹ năng :
- Nắm đựơc kĩ năng đưa thừa số vào trong hay ra ngoài dấu căn
- Biết áp dụng các phơng pháp biến đổi để so sánh hai số và rút gọn biểu thức
3.Thái độ:
- Ham thích học toán, chủ động vận dụng kiến thức để giải quyết vấn đề
II CHUẨN BỊ
- GV: SGK, thước thẳng, bài soạn
- HS: + Vở ghi, SGK, giấy nháp
+ Dơng cơ : thíc th¼ng
III TIẾN TRÌNH
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG GHI BẢNG
HOẠT ĐỘNG 1 ĐƯA THỪA SỐ RA NGOÀI DẤU CĂNGV:
- Yêu cầu HS làm ?1
- Cho 1 HS lên bảng trình bày
- Cho các HS khác nhận xét, bổ sung, hoàn
thiện bài
- Giới thiệu ví dụ 1 SGK:
- Giới thiệu ví dụ 2 SGK:
? 1 Với a; b 0 ta có a2b a b
Ví dụ 1:
a) 3 2 2 3 2
b) 20 4 5 2 5
Ví dụ 2: Rút gọn biểu thức:
5 20 5
Tuần: 05
Tiết : 10
Trang 19- Yêu cầu HS làm ?2
- Cho 1 HS lên bảng trình bày
- Cho các HS khác nhận xét, bổ sung, hoàn
thiện bài
- Nêu tổng quát
- Giới thiệu ví dụ 3 SGK:
- Cho HS hoạt động nhóm làm ?3
- Cho đại diện một nhóm lên trình bày
- Cho các nhóm khác lên nhận xét, bổ
sung, hoàn thiện bài
?2 Rút gọn biểu thức a) 2 8 50=2
8b)4 3 27 45 5 7 3 2 5Tổng quát: A2B A Bvới A,B0 Hoặc
B
A2 = - A B với A<0, và B0
Ví dụ 3: Đa thừa số ra ngoài dấu căna) 4x2y với x; y0
= 2x y (vì x; y0)b) 18xy2 với x0; y<0
= 3y 2x (vì x0; y<0)
?3 Đa thừa số ra ngoài dấu căn:
a) 28 b a4 2 với b0
= 2 7 a2b (với b0)b) 72 b a2 4 với a<0
= 6 2.ab2 (với a<0)HOẠT ĐỘNG 2: ĐƯA THỪA SỐ VÀO TRONG DẤU CĂN:
Gv:
- Giới thiệu phép biến đổi đưa biểu thức
vào trong dấu căn
- Giới thiệu ví dụ 4 SGK
- Yêu câu HS Làm ?4
- Cho 4 hS lên trình bày trên bảng
- Cho các HS khác lên nhận xét, bổ sung,
hoàn thiện bài
- Giới thiêu ví dụ 5 SGK:
Với A,B 0 :A B A2B.Với A<0 , B 0 :A B A2B
Ví dụ 4: Đa thừa số vào trong dâú căn:a) 3 7= 63 b) - 2 3= 12c) 5a2 2a = 50a5 (a 0); d) - 3a2
ab
2 = 18a5b
? 4 a) 3 5 32.5 45
b)1,2 5 1 , 2 2 5 7 , 2
c) ab4 a (ab4 ) 2a a3b8d) 2ab2 5a - 20a3b4
Ví dụ 5: So sánh 3 7 và 28C1 : Ta có 3 7= 63
mà 63 28 nên 3 7 28C2: Ta có 28= 4 7 2 7
Vì 3 7 2 7 nên 3 7 28 HOẠT ĐỘNG 3: CỦNG CỐ – LUYỆN TẬP
GV:
- Cho 4 HS làm bài tập 43a); b) và 44
- Cho các HS khác lên nhận xét, bổ sung,
hoàn thiện bài
Bài tập 43 a) 54 3 2 6 3 6
b) 108 6 2 3 6 3
Bài tập 44:
GV:
19
Trang 20- Cho HS ghi bµi tËp vỊ nhµ
- Xem lại nội dung bài học và làm các bài
tập :45, 47 SGK
RÚT KINH NGHIỆM
………
Ngày soạn: 25/09/2017 Ngày dạy: 26/09/2017
§ 7 BIẾN ĐỔI ĐƠN GIẢN BIỂU THỨC CHỨA CĂN BẬC HAI
- GV: SGK, thước thẳng, bài soạn
- HS: + Vở ghi, SGK, giấy nháp
+ Dơng cơ : thíc th¼ng
III TIẾN TRÌNH
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG GHI BẢNG
HOẠT ĐỘNG 1 KHỬ MẪU CỦA BIỂU THỨC LẤY CĂNGV:
- Giới thiệu ví dụ 1 SGK:
- Giới thiệu ví dụ 2 SGK:
- Nêu tổng quát
- Cho HS làm ?1
- Cho 3 HS lên trình bày
- Cho các HS khác lên nhận xét, bổ sung,
hoàn thiện bài
Ví dụ 1:
a)
3
63
3.23.3
3.23
ab b
b
b a b
a
7
3549
357
.7
7.57
B
ABB
A
( với A, B 0 và B 0 )
?1a)
5
525
205
.5
5.45
155
.5.5
5.35
.25
3125
2 3
a a
(với a > 0)HOẠT ĐỘNG 2: KHỬ MẪU CỦA BIỂU THỨC LẤY CĂN Gv:
- Giới thiệu ví dụ 2 SGK Ví dụ 2: (SGK)
Tuần: 05
Tiết : 11
Trang 21- Nêu tổng quát.
- Yêu câu HS Làm ? 2
- Cho 3 hS lên trình bày trên bảng
- Cho các HS khác lên nhận xét, bổ sung,
hoàn thiện bài
Tổng quát:
)0
B víiB
BAB
A
-AC(
B A
B A C
( Với A , B 0 ) và A B )
? 2a)
12
252.2.3
252.2.2.3
2.58
b
b b
2
.22
( vì b > 0 )
b)
3.425
)325(5)325)(
325(
)325(53
25
)325(
2
( vì a 0 và a 1 )
57
)57(457
b a a b a
(62
6
HOẠT ĐỘNG 3: CỦNG CỐ – LUYỆN TẬPGV:
- Cho 2 HS làm bài tập 48 SGK
- Cho các HS khác lên nhận xét, bổ sung,
hoàn thiện bài
Bài tập 48
HOẠT ĐỘNG 4: HƯỚNG DẪN VỀ NHÀGV:
- Cho HS ghi bµi tËp vỊ nhµ
- Xem lại nội dung bài học và làm các bài
tập: 50, 51, 52, 53 SGK
RÚT KINH NGHIỆM
………
Ngày soạn: 25/09/2017 Ngày dạy: 26/09/2017
21Tuần: 05
Tiết : 12
Trang 22LUYỆN TẬP BIẾN ĐỔI ĐƠN GIẢNBIỂU THỨC CHỨA CĂN THỨC BẬC HAI
- GV: SGK, thước thẳng, bài soạn
- HS: + Vở ghi, SGK, giấy nháp
+ Dơng cơ : thíc th¼ng
IV HO T Ạ ĐỘNG D Y H C:Ạ Ọ
HOẠT ĐỘNG 1: ƠN TẬP LÝ THUYẾT
- Muốn đưa thừa số ra ngồi dấu căn ta làm
như thế nào?
-Yêu cầu HS lên bảng thực hiện
- Muốn đưa thừa sốvào trong dấu căn ta làm
cĩ A B2 A B , tức là:
Nếu A0vàB 0thì A B A B2 Nếu A< 0vàB 0thì 2
A B A B
2 Đưa thừa sốvào trong dấu căn + Với A 0 và B 0 ta cĩ :
A B A B2+ Với A 0 và B 0 ta cĩ:
A B A B2HOẠT ĐỘNG 2: LUYƯN TẬP
- Tương tự như trên hãy giải bài tập
- Cho HS làm bài ít phút sau đĩ gọi HS lên
Trang 23- Yêu cầu HS nhận xét bài làm của bạn.
- Yêu cầu HS làm bài vài phút sau đĩ gọi HS
lên bảng thực hiện các học sinh khác nhận xét
- Nhận xét , sửa chữa và chốt lại cách làm
4x2x24x2xx
x
Bài 4 (Bài 63 SBT - tr 12 ) a) Với x > 0 ; y > 0 ta cĩ :
- Vậy :
x y y x x y
x y xy
x 0 ; y 0 HOẠT ĐỘNG 3: HƯỚNG DẪNGV:
- Cho HS ghi bµi tËp vỊ nhµ
- Xem lại nội dung bài học và làm các bài
tập: 54, 55, 56 SGK
RÚT KINH NGHIỆM
………
Ngày soạn: 28/09/2017 Ngày dạy: 29/09/2017
LuyƯn tËp
I MỤC TIÊU
1 Kiến thức:
23Tuần: 05
Tiết : 13
Trang 24- Nắm vững hơn nữa các kĩ năng biến đổi các căn thức bậc hai.
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG GHI BẢNG
HOẠT ĐỘNG 1: KIỂM TRA BÀI CŨGV:
- Gäi 1 HS hoàn thành công thức sau và làm
bài tập
- Cho các HS khác lên nhận xét, bổ sung,
hoàn thiện bài
B A
B A C B A
2)
B A
B A C B A
Bài tập :Rút gọn 23
5 5
5 5 5 5
5 5
- Nêu bài tập 53
- Yêu cầu 3 HS lên làm trên bảng
- Cho các HS khác lên nhận xét, bổ sung,
hoàn thiện bài
- Nêu bài tập 54
- Cho HS lên trình bày
- Cho các HS khác lên nhận xét, bổ sung,
Bài tập 53 SGK: Rút gọna) 2
3 2
18 = 3 - = 3( 3 - )
))(
b a ab a b a
ab a
b a a
b a a b a
ab a
a
b
a ab b
12221
22
a a
11
Bài tập 55: Phân tích thành nhân tử:
Trang 25hoàn thiện bài.
- Nêu bài tập 55
- Cho HS lên trình bày
- Cho các HS khác lên nhận xét, bổ sung,
hoàn thiện bài
- Nêu bài tập 56
- Cho 1 HS lên trình bày
- Cho các HS khác lên nhận xét, bổ sung,
hoàn thiện bài
a) ab + b + +1
=b (+1) +(+1) - (+1)(b+1)b) - + - =
= x - y +x- y
= x() - y ()
= () (x-y)Bài tập 56a: Sắp xếp theo thứ tự tăng dần:
45 5 9 5
24 6
4 6
32 2
16 2
29
5 3 2 4 29 6
- Làm các bài tập còn lại trang 30 sgk +
bài tập 75,76,77 trang 14,15, SBT
RÚT KINH NGHIỆM
………
Ngày soạn: 01/10/2017 Ngày dạy: 02/10/2017
LuyƯn tËp
Tiết : 14
Trang 26- GV: PhÊn mµu, Sgk, thước thẳng, bài soạn.
- HS: Thíc th¼ng, vở ghi, SGK
III TIẾN TRÌNH
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG GHI BẢNG
HOẠT ĐỘNG 1: KIỂM TRA BÀI CŨGV:
- Gäi 1 HS hoàn thành công thức sau và làm
bài tập
- Cho các HS khác lên nhận xét, bổ sung,
hoàn thiện bài
B A C B A
5)
B A
B A C B A
GV:
- Nêu bài tập 1
- Yêu cầu 5 HS lên làm trên bảng
- Cho các HS khác lên nhận xét, bổ sung,
hoàn thiện bài
- Nêu bài tập 2
- Cho HS lên trình bày
- Cho các HS khác lên nhận xét, bổ sung,
hoàn thiện bài
Bài tập 1: Rút gọn1)
x y = x3(x – y) với x 0, x >y
9) 3 5 3 5 = 2
2009 1960 = 4412.Bài tập Thực hiện phép tính :
Trang 27- Nêu bài tập 3
- Cho HS lên trình bày
- Cho các HS khác lên nhận xét, bổ sung,
hoàn thiện bài
d) 16 52
225 9 = 29
15Bài tập 3 : Giải phương trình : a) 2x 12 3 2x 1 3
x x
x x
x
c) 16x 16 9x 9 4x 4 x 1 0
x 1 0 x 1HOẠT ĐỘNG 3: HƯỚNG DẪN VỀ NHÀGV: Cho HS ghi BT về nhà
- Xem lại các bài tập đã chữa trong tiết
LUYỆN TẬP BIẾN ĐỔI ĐƠN GIẢNBIỂU THỨC CHỨA CĂN THỨC BẬC HAI
Tiết : 15
Trang 28III TIẾN TRÌNH
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG GHI BẢNG
HOẠT ĐỘNG 1: KIỂM TRA BÀI CŨGV:
- Gäi 1 HS hoàn thành công thức sau và làm
bài tập
- Cho các HS khác lên nhận xét, bổ sung,
hoàn thiện bài
B A C B A
5)
B A
B A C B A
GV:
- Nêu bài tập 1
- Yêu cầu 5 HS lên làm trên bảng
- Cho các HS khác lên nhận xét, bổ sung,
hoàn thiện bài
- Nêu bài tập 2
- Cho HS lên trình bày
- Cho các HS khác lên nhận xét, bổ sung,
hoàn thiện bài
- Nêu bài tập 3
Bài tập 1: Rút gọn
= x x 2 x 2
= x( x 1) 2( x 1)
= ( x 1)( x 2)b) a b a2 b2
= ( a b ) ( a b )( a b )
= ( a b )( a b 1)Bài tập 3 : Giải phương trình :
Trang 29- Cho HS lên trình bày.
- Cho các HS khác lên nhận xét, bổ sung,
hoàn thiện bài
a) 25x 9x 49x 9
x = 1
x = 1b) 9x 27 25x 75 16
x 3 2
x 7c) x 2 y 1 y 4y 4
x y 0
0
x y
- Xem lại các bài tập đã chữa trong tiết
§ 8 RÚT GỌN BIỂU THỨC CHỨA CĂN THỨC BẬC HAI.
- Ham thích học toán, chủ động vận dụng kiến thức để giải quyết vấn đề
toán liên quan
II CHUẨN BỊ
- GV: SGK, thước thẳng, bài soạn
- HS: + Bút dạ, thước thẳng, vở ghi, SGK
III TIẾN TRÌNH
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG GHI BẢNG
HOẠT ĐỘNG 1: KIỂM TRA BÀI CŨ
29Tuần: 06
Tiết : 16
Trang 30- Cho 1 HS lên bảng hoàn thiện vào các
B
A =
B A C B A
(10)
B A
B A C B A
HOẠT ĐỘNG 2: RÚT GỌN BIỂU THỨC CÓ CHỨA CĂN BẬC HAI
GV:
- Đọc đề bài ví dụ 1:
- Cần thực hiện những phép biến đổi nào?
- Cho HS làm ?1 đại diện lên bảng làm
- Cho các HS khác nhận xét, bổ sung, hoàn
thiện bài
- Trong ?1 ta đã sử dụng phép biến đổi
nào ?
- Cho HS nghiên cứu ví dụ 2
- Để c/m đẳng thức ta có những phương
pháp nào ?
- Cho HS làm tại chỗ ít phút
- Yêu cầu HS làm ?2
- Để chứng minh đẳng thức ta cần sử dụng
phép biến đổi nào ?
- Cho HS lên bảng trình bày
- Cho các HS khác nhận xét, bổ sung, hoàn
thiện bài
- Cho HS nghiên cứu ví dụ 3
Ví dụ 1: Rút gọn
5
4 4
6
a a a
(SGK) ?1 Rút gọn:
a a a
a 20 4 45 5
Giải
a a a
a 20 4 45 5
3
=3 5a 4 5a 4 9 5a a
0) (a 5
13
5 3 4 5 2 5 3
a a a
a
Ví dụ 2: Chứng minh đẳng thức:
2 2 ) 3 2 1 )(
3 2 1
a
b b a a
b ab a
b a
1
2
1 2
2
a
a a
a a
a
(với a>0, a1)
a) Rút gọn Pb) Tìm giá trị của a để P<0
Trang 31- Để rút gọn biểu thức P ta cần sử dụng
phương pháp nào ?
(SGK)
HOẠT ĐỘNG 3: CỦNG CỐ – LUYỆN TẬPGV:
- Yêu cầu HS làm ?3
- Cho các HS khác lên nhận xét, bổ sung,
hoàn thiện bài
?3 Rút gọn các biểu thức
3
3333
32
x x
x
b)
a
a a a
a
a a
)(
1 ( 1
1
= 1 a a với a0, a1HOẠT ĐỘNG 4: HƯỚNG DẪN VỀ NHÀGV:
- Cho HS ghi BT về nhà
- Làm các bài tập còn lại sau bài học
RÚT KINH NGHIỆM
………
Ngày soạn: 08/10/2017 Ngày dạy: 09/10/2017
3.Thái độ:
- Ham thích học toán, chủ động vận dụng kiến thức để giải quyết vấn đề
toán liên quan
II CHUẨN BỊ
- GV: Phấn màu, SGK, thước thẳng, bài soạn
- HS: Vở nháp, thước thẳng, vởû ghi, SGK
III TIẾN TRÌNH
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG GHI BẢNG
HOẠT ĐỘNG 1: KIỂM TRA BÀI CŨGV:
- Gäi 1 HS hoàn thành bài tập Bài tập 58
31Tuần: 07
Tiết : 17
Trang 32- Cho các HS khác lên nhận xét, bổ sung,
hoàn thiện bài
a) 55
1 + 202
1 + 5
= 5 2 5 5
2
15
HOẠT ĐỘNG 2: LUYỆN TẬPGV:
- Nêu bài tập 59
- Yêu cầu 2 HS lên làm trên bảng
- Cho các HS khác lên nhận xét, bổ sung,
hoàn thiện bài
- Nêu bài tập 60
- Cho 1 HS lên trình bày
- Cho các HS khác lên nhận xét, bổ sung,
hoàn thiện bài
- Nêu bài tập 61
- Yêu cầu 2 HS lên làm trên bảng
- Cho các HS khác nhận xét, bổ sung, hoàn
x x x
31
2 6 : 63
Trang 33- Xem lại các bài tập đã chữa trong tiết
LUYỆN TẬP RÚT GỌN BIỂU THỨC CHỨA CĂN THỨC BẬC HAI
3.Thái độ:
- Ham thích học toán, chủ động vận dụng kiến thức để giải quyết vấn đề
toán liên quan
II CHUẨN BỊ
- GV: Phấn màu, SGK, thước thẳng, bài soạn
- HS: Vở nháp, thước thẳng, vởû ghi, SGK
III TIẾN TRÌNH
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG GHI BẢNG
HOẠT ĐỘNG 1: KIỂM TRA BÀI CŨGV:
- Gäi 1 HS hoàn thành bài tập 62 a,b
- Cho các HS khác lên nhận xét, bổ sung,
hoàn thiện bài
Bài tập 62a) 21 48- 2 75- 1133 + 5 131
= 21 4 3- 2.5 3- 3+103 3
= 2 3- 10 3 - 3 + 103 3
33Tuần: 07
Tiết : 18
Trang 34= - 173 3b) 150+ 1 , 6 60+4,5 232 - 6
= 25 6+ 16 6 +4,5 4.2.3
9 - 6
= 5 6+ 4 6+ 4,35.2 6- 6 = 11 6HOẠT ĐỘNG 2: LUYỆN TẬP
GV:
- Nêu bài tập 62 c, d
- Yêu cầu 2 HS lên làm trên bảng
- Cho các HS khác lên nhận xét, bổ sung,
hoàn thiện bài
- Nêu bài tập 64
- Cho HS hoạt động nhóm và gọi đại diện
1 nhóm lên trình bày
- Cho các nhóm khác lên nhận xét, bổ
sung, hoàn thiện bài
- Nêu bài tập 65
- Cho 1 HS lên trình bày
- Cho các HS khác lên nhận xét, bổ sung,
hoàn thiện bài
1
1 1
a a
1 :
) 1 (
1
a
a a
a a
) 1 (
a a
M = a a1 1 1aVậy M=1- 1a hay M-1= - 1a
Do - 1a < 0 nên M – 1 < 0 hay M < 1
HOẠT ĐỘNG 3: HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
Trang 35- Cho HS ghi BT về nhà
- Xem lại các bài tập đã chữa trong tiết
§ 9 CĂN BẬC BA THỰC HÀNH MÁY TÍNH BỎ TÚI
I MỤC TIÊU
1 Kiến thức :
- HS nắm được định nghĩa căn bậc ba và kiểm tra đợc 1 số là CBB của số khác Biết
1 số tính chất của căn bậc ba
- GV: B¶ng phơ , SGK, thước thẳng, máy tính bỏ túi CASIO fx500MS; CASIO fx570ES
- HS: + Vở ghi, SGK, máy tính bỏ túi CASIO fx500MS; CASIO fx570ES, thíc th¼ng.III TIẾN TRÌNH
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG GHI BẢNG
HOẠT ĐỘNG 1 KHÁI NIỆM CĂN BẬC BAGV:
- Nêu bài toán SGK
- Thể tích của hình lập phương có cạnh là x
được tính như thế nào ?
- x3 = ? x = ?
- Giới thiệu: 4 được gọi là căn bậc ba của
64
- Căn bậc ba của một số a là gì ?
- Cho HS đọc định nghĩa
- Nêu ví dụ 1 SGK
Bài toán:
( SGK)Giải:
Gọi x (dm) là độ dài của cạnh thùng hình lập phương Theo bài ra ta có: x3 = 64
Ta thấy x = 4 (vì 43 =64)Vậy độ dài của cạnh thùng hình lập phương là 4 (dm)
Định nghĩa:
(SGK)
Ví dụ 1:
+ 2 là căn bậc ba của 8 vì 23 = 8
- 5 là căn bậc ba của -125 vì - 53 = -125
- Mỗi số a có duy nhất một căn bậc ba
35Tuần: 07
Tiết : 19
Trang 36- Mỗi số a có bao nhiêu căn bậc 3?
- Nêu kí hiệu căn bậc ba
- Nêu chú ý SGK
- Cho 2 HS làm ?1
- Cho các HS khác lên nhận xét, bổ sung,
hoàn thiện bài
- Giới thiệu cách tính căn bậc ba bằng máy
tính bỏ túi CASIO fx500MS; CASIO
- Cho HS theo dõi ví dụ 2 SGK
- Cho HS theo dõi ví dụ 3 SGK
- Cho 2 HS làm ? 2 SGK
- Cho các HS khác lên nhận xét, bổ sung,
hoàn thiện bài
- Nhận xét đánh giá
Ví dụ 2 : So sánh 2 và 3 7
Vì 8 > 7 hay 3 8 3 7 mà 2 = 3 8 Vậy
- Cho 2 HS làm bài tập 67; 68 SGK
- Cho các HS khác lên nhận xét, bổ sung,
hoàn thiện bài
Bài tập 67
8 512
3 ; 3 0, 216 0,6
3 0,008 0, 2Bài tập 68
- Xem lại nội dung bài học và trả lời các
câu hỏi ơn tập trang 39 SGK
Trang 37- Làm các bài tập 70,71,72 SGK
RÚT KINH NGHIỆM
………
Ngày soạn: 15/10/2017 Ngày dạy: 16/10/2017
ÔN TẬP CHƯƠNG I
- GV: SGK, thước thẳng, máy tính bỏ túi CASIO fx500MS; CASIO fx570ES
- HS: Vở ghi, SGK, máy tính bỏ túi CASIO fx500MS; CASIO fx570ES, thíc th¼ng.III TIẾN TRÌNH
HOẠT ĐỘNG 1: LÝ THUYẾT
GV :
- Cho HS đứng tại chổ trả lời câu 1
- Lưu ý 2 điều kiện:
x 0 và x2= a
- Cho HS đứng tại chổ trả lời câu 2
- Cho HS lấy ví dụ
- Cho HS trả lời câu 3
- Yêu cầu HS tìm x để x 2 xác định ?
- Cho HS đứng tại chổ chứng minh hai định
lý ở câu 4; 5
x
a 2 0
Câu 2: Chứng minh:
2
a = a với mọi a
- Theo quy tắca 0 a
- Với a 0 a=a
a2= a2
- Với a < 0 a= - a
a2= (-a)2= a2Vậy a2 = a với mọi a
37Tuần: 08
Tiết : 20
Trang 38Câu 3: A xác định khi A0Câu 4: A.B A. B với A,B 0Câu 5: B A B A với A 0; B > 0HOẠT ĐỘNG 2: LUYỆN TẬP
GV:
- Cho 2 HS làm bài tập 70 (c, d)
- Ta cần áp dụng phép biến đổi nào?
- Cho các HS khác lên nhận xét, bổ sung,
hoàn thiện bài
- Lưu ý HS không nên tách hoạc ghép ngay
mà cần rút gọn để làm xuất hiện các số
chính phương
- Cho HS làm bài tập 71 (a;c)
- Ta cần áp dụng phép biến đổi nào?
- Cho 2 HS lên bảng trình bày
- Cho các HS khác lên nhận xét, bổ sung,
hoàn thiện bài
- Nhận xét uốn nắn những sai só mà HS mắc
phải
Bài tập 70 c) 640 34,3 64.343 64.49
= 16 3 4 20 5
= 4- 3.2+2 5 5 5 2c) 2 100 :81
5
4 2 2
3 2
1 2
3 2
2 2
3 2 4
GV:
- Cho HS ghi bài tập về nhà
- Ôn tập lại toàn bộ lý thuyết của chương
- Làm các bài tập trang 40; 41 SGK và các
bài tập ở SBT
RÚT KINH NGHIỆM
………
Ngày soạn: 18/10/2017 Ngày dạy: 19/10/2017
Tuần: 08
Tiết : 21
Trang 39- GV: SGK, thước thẳng, máy tính bỏ túi CASIO fx500MS; CASIO fx570ES
- HS: Vở ghi, SGK, máy tính bỏ túi CASIO fx500MS; CASIO fx570ES, thíc th¼ng.III TIẾN TRÌNH
HOẠT ĐỘNG 1: KIỂM TRA BÀI CŨ
GV :
- Cho 2 HS làm bài tập 71 (b) SGK
- Cho các HS khác lên nhận xét, bổ sung,
hoàn thiện bài
Bài tập 71
b)
HOẠT ĐỘNG 2: LUYỆN TẬPGV:
- Nêu bài tập 72
- Cho 4 HS làm bài tập
- Cho các HS khác lên nhận xét, bổ sung,
Bài tập 72: Phân tích đa thức thành nhân tử:a) xy y x x 1 = (xy y x) ( x 1 )
= y x( x 1 ) ( x 1 ) = ( x 1)(y x+1)b) ax by bx ay
=( ax bx) ( by ay)
= x( a b) y( b a)
=( a b)( x y)c) ab (a b)(ab)
= ab (a b)(ab)
= ab (a b) (ab)
= ab.1 a bd) 12 x x x 4 x 3 x 12
39
Trang 40hoàn thiện bài.
- Nêu bài tập 73
- Hướng dẫn: Vận dụng hằng đẳng thức:
A
A2 rút gọn biểu thức trong căn
- Cho 4 HS lên trình bày
- Cho các HS khác lên nhận xét, bổ sung,
hoàn thiện bài
GV:
- Cho HS ghi bài tập về nha
- Xem lại nội dung tiết học
- Chuẩn bị kiểm tra 45 phút ø
RÚT KINH NGHIỆM
………
Ngày soạn: 18/10/2017 Ngày dạy: 19/10/2017
ÔN TẬP CHƯƠNG I