1. Trang chủ
  2. » Nghệ sĩ và thiết kế

Giáo án đại số lớp 9 cả năm » Tài liệu miễn phí cho Giáo viên, học sinh.

195 35 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 195
Dung lượng 2,95 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Bieát toång hôïp caùc kó naêng ñaõ coù veà tính toaùn, bieán ñoåi, ruùt goïn bieåu thöùc, giaûi phöông trình, chöùng minh ñaúng thöùc, caùc baøi taäp coù chöùa caên thöùc baäc hai.. [r]

Trang 1

Ngày soạn: ………… Ngày dạy: ………

CHƯƠNG 1: CĂN BẬC HAI – CĂN BẬC BA

HOẠT ĐỘNG 1: GIỚI THIỆU NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNHGV:

- Nêu nội dung, mục tiêu chương I

HOẠT ĐỘNG 2: CĂN BẬC HAI SỐ HỌCGV:

- Giới thiệu định nghĩa từ sgk:

Nêu định nghĩa bằng cách viết 2 chiều

-Yêu cầu hs làm ?2 Sau khi đọc lời giải

câu a

-Yêu cầu hs làm ?3

-GV giới thiệu bt trắc nghiệm trên bảng

phụ:

Tìm câu đúng câu sai trong các câu sau

a) Căn bậc hai của 0,36 là 0,6

b) Căn bậc hai của 0,36 là 0,6

Trang 2

-Ta cĩ thể chứng minh điều ngược lại

với a,b>0 nếu a< bthì a<b từ đĩ ta cĩ

Ví dụ 2:

a/So sánh 1 và 2

Vì 1 2   1  2Vậy 1< 2b/So sánh 2 và 5

Vì 4<5 4  5vậy 2< 5

HOẠT ĐỘNG 4: CỦNG CỐ-GV:

- Yêu cầu HS hoạt động theo nhĩm

- Cho các HS khác nhận xét, bổ sung, hồn

thiện bài

Bài tập2

1.2 2

1.2 2

1.2 2

 

HOẠT ĐỘNG 5: HƯỚNG DẪN VỀ NHÀGV:

- Cho HS ghi bài tập về nhà: 3, 4 SGK;

§2 CĂN THỨC BẬC HAI – HẰNG ĐẲNG THỨC 2

AA

Tuần: 01

Tiết : 02

Trang 3

HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG GHI BẢNG

HOẠT ĐỘNG 1: KIỂM TRA BÀI CŨGV:

- Cho HS1 nêu định nghĩa căn bậc hai số

học của a viết dạng kí hiệu và làm bài tập

1

-Phát biểu định lí so sánh các căn bậc hai

số học 2 và làm bài tập 2

Bài tập 1 Các khẳng định sau đúng sai?a/ Căn bậc hai của 64 là 8 và –8

b/ Căn bậc hai số học của 144 là 12 và –12c/ 64  8 d/ x   5 x 25

Bài tập 2 Tìm x

15 ) x

a b) x  2HOẠT ĐỘNG 2: CĂN THỨC BẬC HAI

GV:

-Yêu cầu hs đọc “Một cách tổng quát” và

nêu vài ví dụ khác sgk

axác định  a 0

- Vậy Axác định khi nào?

- Hay A có nghĩa khi  A 0

- Yêu cầu hs làm ?2

A là biểu thức đại số

Alà căn thức bậc hai

A là biểu thức lấy căn

A có nghĩa (xác định)  A 0

Ví dụ với giá trị nào của x thì căn thức có nghĩa

a/ x  5có nghĩa  x 5 0   x 5b/ 5 2x có nghĩa  5 2  x  0 x 2,5

5 2x xác định   2x 5  x 2,5HOẠT ĐỘNG 3: HẰNG ĐẲNG THỨC 2

AA

GV:

- Cho HS làm ? 3 đưa bảng phụ

- Cả lớp hãy nhận xét bài làm của 2 bạn

? 3

3

Trang 4

-Hãy nhận xét quan hệ giữa a2 và a

- Hãy cm 2 điều kiện đó

Nếu A là biểu thức ta có hằng đẳng thức

x 22  x 2  2 x

HOẠT ĐỘNG 4: CỦNG CỐGV:

- Cho 2 HS làm bài tập 6

- Cho các HS khác nhận xét, bổ sung, hoàn

- Cho HS ghi bµi tËp vỊ nhµ

- Làm bài tập: 8, 9, 10 SGK

RÚT KINH NGHIỆM

Trang 5

Ngày soạn: 31/08/2017 Ngày dạy: 01/09/2017

LUYỆN TẬP CĂN THỨC BẬC HAI HẰNG ĐẲNG THỨC A2  A

+ ễn lại cỏc kiến thức đó học về căn thức bậc hai

III HOẠT ĐỘNG DẠY H C:Ọ

HOẠT ĐỘNG 1 ễN TẬP LÍ THUYẾT

- Nờu điều kiện để căn thức Acú nghĩa ?

- Tìm x để  4x ; 5  x ; 2 x 1 có nghĩa?

- Yêu cầu 3 HS lên bảng trình bày

- Gọi 2 HS khác nhận xét và GV chốt lại bài

làm trên

- Nờu hằng đẳng thức căn bậc hai đó học

KIẾN THỨC CƠ BẢN1) A cú nghĩa khi A 02) Với A là biểu thức ta luụn cú : A2  A

HOẠT ĐỘNG 2: TỔ CHỨC LUYỆN TẬPBài 4: (SGK)

- Yờu cầu HS đọc đề bài

- Sau đú gọi HS lờn bảng trỡnh bày, cỏc HS

x x

x x x x

x x x x d

Tiết : 03

Trang 6

- Sau đĩ gọi HS lên bảng trình bày, các HS

khác làm vào vở

- Nhận xét kết quả, bổ sung

Bài 9: (SGK)

- Yêu cầu HS đọc đề bài

- Gợi ý câu a):

2

77

a x x x

b x x x

d x x x

điều kiện để căn thức cĩ nghĩa

- Hãy giải bài tập 13a,d ( SBT) - Giải bài

tập 21 ( a ) SBT

Biến đổi 4 2 3 ( 3 1)    2

- Rút gọn được kết quả là - 1

Bài tập 13a,d ( SBT ) Kết quả

a) 20 d) 298 Bài tập 21a ( SBT )

-Biến đổi 4 2 3  3  12

- Rút gọn được kết quả là - 1HOẠT ĐỘNG 4 : HƯỚNG DẪN

- Xem lại phần lý thuyết

- Xem lại các bài tập đã làm

- Làm bài tập: 11, 12, 13, 14, 15 SGK

RÚT KINH NGHIỆM

………

Trang 7

Ngày soạn: 07/09/2017 Ngày dạy: 08/09/2017

HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG GHI BẢNG

HOẠT ĐỘNG 1: KIỂM TRA BÀI CŨ

- Gọi HS2 lên bảng vận dụng phép khai

phương và thứ tự thực hiện các phép tính

giải bài tập 11 (c,d)

c 81 d 3 2  4 2

- Cho các HS khác nhận xét, đánh giá, bổ

sung bài làm

- Cho điểm

Bài tập 11

a/ 16 25  196 : 49=4.5+14:7=20-2=22

b/36 : 2.3 18 2  169=36: 18 2 -13=36:18-13 =2-13=-11

c 81 = 9 = 3

d 3 2  4 2 = 9 16  = 25 = 5

HOẠT ĐỘNG 2: LUYỆN TẬP

GV:

- Yêu cầu HS hoạt động nhóm, mỗi nhóm

giải 1 câu của bài tập 12 và lên trình bày

7Tuần: 02

Tiết : 04

Trang 8

- Cho caực nhoựm khaực, boồ sung, hoaứn thieọn

baứi

- Yeõu caàu HS hoaùt ủoọng caự nhaõn ủểỷõ hoaứn

thaứnh baứi taọp 13 SGK

- Cho 2 HS leõn trỡnh baứy treõn baỷng

- Cho caực HS khaực nhaọn xeựt, boồ sung, hoaứn

thieọn baứi

- Cho HS hoaùt ủoọng nhoựm, moói nhoựm giaỷi

1 caõu cuỷa baứi taọp 14 vaứ leõn trỡnh baứy treõn

baỷng

- Cho caực nhoựm khaực, boồ sung, hoaứn thieọn

baứi

- Yeõu caàu HS hoaùt ủoọng caự nhaõn ủểỷõ hoaứn

thaứnh baứi taọp 15 SGK

- Cho 2 HS leõn trỡnh baứy treõn baỷng

- Cho caực HS khaực nhaọn xeựt, boồ sung, hoaứn

thieọn baứi

 x4

3c/ 1

1 x

  xaực ủũnh  -1+x0  x> 1d/ 1 x 2 xaực ủũnh vụựi moùi x R

Baứi taọp 13 Ruựt goùna) 2 a2 - 5a vụựi a< 0 = 2a-5a =-7a b) 25a2 + 3a vụựi a 0 = 5a + 3a = 8ac) 9a4  3a2  6a2d) 5 4a 6 3a3 với a < 0  13a3Bài tập 14 Phaõn tớch ủa thửực thaứnh nhaõn tửỷ

2 2

) 5 (

) 3 (

6 )

6 (

)

) 3 )(

3 (

x c

x x

b

x x

a

Bài tập 15 Tỡm x bieỏt

11 )

5 )

x b

x a

HOAẽT ẹOÄNG 3: HệễÙNG DAÃN VEÀ NHAỉ

GV: Cho HS ghi bài tập về nhà

- Về nhà xem kỹ các bài đã chữa, làm tiếp

bài tập1, 3, 4(a,c), 5

- Chuẩn bị cho tiết học sau bài 2

RUÙT KINH NGHIEÄM

………

Trang 9

Ngày soạn: 11/09/2017 Ngày dạy: 12/09/2017

§3 LIÊN HỆ GIỮA PHÉP NHÂN VÀ PHÉP KHAI PHƯƠNG

HOẠT ĐỘNG 1: KIỂM TRA BÀI CŨ

1

cã nghÜa khi x>-1HOẠT ĐỘNG 2: ĐỊNH LÝ

GV :

- Giới thiệu quy tắc khai phương một tích a) Quy tắc khai phương một tích (SGK)

9Tuần: 03

Tiết : 05

Trang 10

- Cho HS nghiên cứu ví dụ 1 SGK.

- Yêu cầu SGK làm ?2 theo 4 nhóm

- Yêu cầu đại diện nhóm lên bảng trình bày

- Nhận xét về hoạt động của các nhóm

- Giới thiêu quy tắc nhân các căn bậc hai

- Cho HS nghiên cứu ví dụ 2 SGK

Yêu cầu HS làm ?3 theo 4 nhóm

Yêu cầu đại diện nhóm lên bảng trình bày

- Nhận xét về hoạt động của các nhóm

- Giới thiệu chú ý

- Cho HS làm ví dụ 3

b

a. = a b với a,b0

Ví dụ 1: Tính

(SGK) ?2 Tính:

a) 0 , 16 0 , 64 0 , 25  0 , 16 0 , 64 0 , 25= 0,4.0,8.0,5 = 4,8

b) 250 360  25 36 102 5.6.10 =300 b) Quy tắc nhân các căn bậc hai (SGK)

Ví dụ 2: Tính:

(SGK)

?3 a) 3 75 3 75 3 2 25

b) 20 72 4 , 9  20 72 4 , 9  2 2 36 49=2.6.7=84

* Chú ý: A, B không âm ta có: A B =

B A.

Đặc biệt: ( A)2  A2 A

Ví dụ 3: Rút gọn biểu thức

(SGK)HOẠT ĐỘNG 4: CỦNG CỐ – LUYỆN TẬpØ

GV:

- Yêu cầu HS làm ?4

- Nhận xét đánh giá kết quả làm của HS

?4 Rút gọn các biểu thức (với a,b  0)a) 3a3 12a= 36a4 = ( a3 2 ) 2 = 2a2b) 2a 32ab2 = 64a2b2 = ( ab8 ) 2 = 8ab (vì a,b  0)

HOẠT ĐỘNG 5: HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ

GV:

- Cho HS ghi bµi tËp vỊ nhµ

- Làm các bài tập 17; 18; 19; 20 SGK

RÚT KINH NGHIỆM

………

Trang 11

Ngày soạn: 11/09/2017 Ngày dạy: 12/09/2017

LUYỆN TẬP PHÉP NHÂN VÀ PHÉP KHAI PHƯƠNG

- GV: B¶ng phơ , Sgk, thước thẳng, bài soạn

- HS: + Vở ghi, SGK, bảng nhóm

+ Dơng cơ : thíc th¼ng

III TIẾN TRÌNH

HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG GHI BẢNG

HOẠT ĐỘNG 1: KIỂM TRA BÀI CŨ

GV : Cho HS :

Hs1: -Phát biểu định lí liên hệ giữa phép

nhân và phép khai phương

-Rút gọn biểu thức: a 5 45a a 3 (a a 0)

.(3 ) 0, 2 180

Hs2:-Phát biểu qui tắc khai phương một

tích và qui tắc nhân các căn bậc hai

Tính: a 2,5 30 48

b 117 2  108 2

Bài tập 1

a) 12ab) (3 – a)2 – 6a

Bµi tËp 2

a) 36b) 45

HOẠT ĐỘNG 2: LUYỆN TẬPGV:

- Giới thiệu Bt24/15 sgk: Rút gọn rồi tính

giá trị các căn thức (làm tròn 3 chữ số

11Tuần: 03

Tiết : 06

Trang 12

16 8

a x 

2 9( 1) 21 4(1 ) 6 0

b x  cx  

Yêu cầu hs thảo luận nhóm

+ Các nhóm thảo luận tìm cách giải

Đại diện mỗi nhóm nộp bài gi

- Giới thiệu bài tập :Tìm đk xác định của

biểu thức rồi biến đổi về dạng tích

x   x

Hướng dẫn: biểu thức chỉ có nghĩa khi

đồng thời 2 căn thức có nghĩa

* Áp dụng qui tắc khai phương 1 tích

 đặt nhân tử chung

 kết quả

+ Cho cả lớp lần lượt làm từng bước theo

sự hướng dẫn của gv

+ Hs1: tìm đk của x để mỗi biểu thức có

x  có nghĩa  x 2 0   x 2Vậy đk chung làx 2 thì biểu thức có nghĩa

- Cho HS ghi bµi tËp vỊ nhµ

- Xem lại các bt đã giải và ôn lại các kiến

§ 4 LIÊN HỆ GIỮA PHÉP CHIA VÀ PHÉP KHAI PHƯƠNG

Trang 13

HOAẽT ẹOÄNG CUÛA GV HOAẽT ẹOÄNG GHI BAÛNG

HOAẽT ẹOÄNG 1: ẹềNH LYÙGV:

16

 5

425

16

1625

16

b

a b

a

C/m:

(SGK)HOAẽT ẹOÄNG 2: AÙP DUẽNG

GV:

- Cho HS đọc quy tắc và xem ví dụ 1 trong

SGK

- Cho 1 HS làm ? 2 và yêu cầu các HS khác

nhận xét, bổ sung, hoàn thiện bài

- Vận dụng công thức trên em phát biểu quy

tắc chia 2 căn thức bậc 2?

- Cho HS xem VD2 trong SGK

- Cho 1 HS làm ? 3 và yêu cầu các HS khác

nhận xét, bổ sung, hoàn thiện bài từ đó rút ra

225256

1960196

Trang 14

- Cho HS xem VD3 trong SGK vµ lµm tiÕp ?

4 yªu cÇu c¸c HS kh¸c nhËn xÐt, bỉ sung,

hoµn thiƯn

A B

A

VD3:

(SGK)

? 4

2

2 42)

9162

a b ab

289225

6425

14

13

5.09

25.0

118

1735

15735

LUYỆN TẬP LIÊN HỆ GIỮA PHÉP CHIAVÀ PHÉP KHAI PHƯƠNG

Trang 15

II CHUẨN BỊ.

- GV: SGK, thước thẳng, bài soạn

- HS: Thíc th¼ng, vở ghi, SGK

III TIẾN TRÌNH

HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG GHI BẢNG

HOẠT ĐỘNG 1: KIỂM TRA BÀI CŨGV:

- Gäi 1 HS nêu quy tắc khai phương một

thương và quy tắc chia các căn bậc hai

5

HOẠT ĐỘNG 2: LUYỆN TẬPGV:

- Nêu bài tập 32 a, b SGK

- Cho 1 HS lên tính trên bảng vµ yªu cÇu

c¸c HS kh¸c nhËn xÐt, bỉ sung, hoµn thiƯn

bµi

- Nêu bài tập 33

- Cho 1 HS đại diện 1 lên trình bày vµ yªu

cÇu c¸c HS kh¸c nhËn xÐt, bỉ sung, hoµn

thiƯn bµi

- Nêu bài tập 34

- Cho 2 HS đại diện lên trình bày vµ yªu

cÇu c¸c HS kh¸c nhËn xÐt, bỉ sung, hoµn

thiƯn bµi

Bài tập 32 Tínha) 1 9 5 0,014 5 7 1 7

16 9 4 3 10 24b) 1,44.1,21 1,44.0,4-

= 1, 44.(1,21 0, 4)

-= 1,44.0,81=1,2.0,9=1,08Bài tập 33: Giải phương trình

5 25

25 2 2

0 25 2 2

0 25 2 2

0 25 2 2

0 50 2

x a

Vậy x = 5

4

3 4 3

3 5 3 3

3 3 3 2 3 3

3 9 3 4 3 3

27 12 3 3 )

x b

Vậy x = 4Bài tập 34: Rút gọn các biểu thức sau:

a) 2

2 4

3

ab

a b

2 2

3

3

ab ab

b) 27( 3)2

-48

a

-15

Trang 16

2 3.9( 3) 3.16

- Cho HS ghi BT vỊ nhµ

- Về nhà ôn lại quy tắc khai phương một

thương và quy tắc chia hai căn bậc hai

- Làm các bài tập 32(c, d), 33(c,

d), 34(c, d), 35, 36, 37

RÚT KINH NGHIỆM

………

Ngày soạn: 21/09/2017 Ngày dạy: 22/09/2017

LUYỆN TẬP GIỮA PHÉP CHIA VÀ PHÉP KHAI PHƯƠNG

HOẠT ĐỘNG 1 : ƠN TẬP LÝ THUYẾT

- Viết cơng thức khai phương một tích ?( định

lý )

- Phát biểu quy tắc khai phương một tích ?

- Phát biểu quy tắc nhân các căn thức bậc

hai ?

- Chốt lại các cơng thức , quy tắc và cách áp

dụng vào bài tập

- Định lí :Với hai số a và b khơng âm, ta cĩ:

Trang 17

- Hỏi tương tự đối vớik hai phương một

thương

- HS trả lời

aa

- Quy tắc: (SGK )HOẠT ĐỘNG 2 : KHAI PHƯƠNG MỘT TÍCH Bài 1:

Tính 810.40

- Hãy nêu cách làm đối với từng câu

- Gọi HS lên bảng làm bài

Bài 2: Rút gọn các biểu thức:

a) 9 ( 3  a) 2 với a>3

- Nêu hằng đẳng thức A2 A?

- Yêu cầu hai HS lên bảng làm

- Theo dõi , hướng dẫn HS yếu làm bài

Bài 3: Rút gọn biểu thức

a) A = 3x 16 24  x 9x2

với x = -3

- Hãy nêu cách làm bài

- Quan sát biểu thức dưới dấu căn có dạng

- Nêu bài tập 1 lên bảng

- Gọi HS nêu cách làm sau đó lên bảng làm

bài

- Gợi ý : Dùng quy tắc chia hai căn bậc

- Nhận xét , sửa chữa

Bài 2 ( Bài 40 SBT tr 9 )

- Nêu bài tập 2 lên bảng

- Gọi HS đọc đầu bài

- Áp dụng tương tự bài 1 với điều kiện kèm

theo để rút gọn bài toán trên

- Cho HS làm ít phút sau đó gọi HS lên bảng

làm bài

- Gọi HS khác nhận xét bài làm của bạn

- Nhận xét , chữa bài sau đó chốt lại cách làm

12,5 12,5

0,50,5

mn b

Trang 18

- Yêu 1 HS làm bài sau đĩ cho các HS khác

kiểm tra chéo kết quả của nhau

2 2

1( 1)

a

x x

x x

- Xem lại phần lý thuyết SGK

- Xem lại các bài tập đã làm

RÚT KINH NGHIỆM

………

Ngày soạn: 24/09/2017 Ngày dạy: 25/09/2017

§ 6 BIẾN ĐỔI ĐƠN GIẢN BIỂU THỨC CHỨA CĂN BẬC HAI

I MỤC TIÊU

1 Kiến thức :

- Biết được cơ sở việc đưa thừa số ra ngoài dấu căn thức và đưa thừa số vào dấu căn thức

2 Kỹ năng :

- Nắm đựơc kĩ năng đưa thừa số vào trong hay ra ngoài dấu căn

- Biết áp dụng các phơng pháp biến đổi để so sánh hai số và rút gọn biểu thức

3.Thái độ:

- Ham thích học toán, chủ động vận dụng kiến thức để giải quyết vấn đề

II CHUẨN BỊ

- GV: SGK, thước thẳng, bài soạn

- HS: + Vở ghi, SGK, giấy nháp

+ Dơng cơ : thíc th¼ng

III TIẾN TRÌNH

HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG GHI BẢNG

HOẠT ĐỘNG 1 ĐƯA THỪA SỐ RA NGOÀI DẤU CĂNGV:

- Yêu cầu HS làm ?1

- Cho 1 HS lên bảng trình bày

- Cho các HS khác nhận xét, bổ sung, hoàn

thiện bài

- Giới thiệu ví dụ 1 SGK:

- Giới thiệu ví dụ 2 SGK:

? 1 Với a; b 0 ta có a2ba b

Ví dụ 1:

a) 3 2 2 3 2

b) 20  4 5  2 5

Ví dụ 2: Rút gọn biểu thức:

5 20 5

Tuần: 05

Tiết : 10

Trang 19

- Yêu cầu HS làm ?2

- Cho 1 HS lên bảng trình bày

- Cho các HS khác nhận xét, bổ sung, hoàn

thiện bài

- Nêu tổng quát

- Giới thiệu ví dụ 3 SGK:

- Cho HS hoạt động nhóm làm ?3

- Cho đại diện một nhóm lên trình bày

- Cho các nhóm khác lên nhận xét, bổ

sung, hoàn thiện bài

?2 Rút gọn biểu thức a) 2  8  50=2

8b)4 3  27  45  5  7 3  2 5Tổng quát: A2BA Bvới A,B0 Hoặc

B

A2 = - A B với A<0, và B0

Ví dụ 3: Đa thừa số ra ngoài dấu căna) 4x2y với x; y0

= 2x y (vì x; y0)b) 18xy2 với x0; y<0

=  3y 2x (vì x0; y<0)

?3 Đa thừa số ra ngoài dấu căn:

a) 28 b a4 2 với b0

= 2 7 a2b (với b0)b) 72 b a2 4 với a<0

=  6 2.ab2 (với a<0)HOẠT ĐỘNG 2: ĐƯA THỪA SỐ VÀO TRONG DẤU CĂN:

Gv:

- Giới thiệu phép biến đổi đưa biểu thức

vào trong dấu căn

- Giới thiệu ví dụ 4 SGK

- Yêu câu HS Làm ?4

- Cho 4 hS lên trình bày trên bảng

- Cho các HS khác lên nhận xét, bổ sung,

hoàn thiện bài

- Giới thiêu ví dụ 5 SGK:

Với A,B  0 :A BA2B.Với A<0 , B  0 :A B   A2B

Ví dụ 4: Đa thừa số vào trong dâú căn:a) 3 7= 63 b) - 2 3= 12c) 5a2 2a = 50a5 (a 0); d) - 3a2

ab

2 = 18a5b

? 4 a) 3 5 32.5 45

b)1,2 5 1 , 2 2 5 7 , 2

c) ab4 a  (ab4 ) 2aa3b8d)  2ab2 5a - 20a3b4

Ví dụ 5: So sánh 3 7 và 28C1 : Ta có 3 7= 63

mà 63  28 nên 3 7  28C2: Ta có 28= 4 7  2 7

Vì 3 7  2 7 nên 3 7  28 HOẠT ĐỘNG 3: CỦNG CỐ – LUYỆN TẬP

GV:

- Cho 4 HS làm bài tập 43a); b) và 44

- Cho các HS khác lên nhận xét, bổ sung,

hoàn thiện bài

Bài tập 43 a) 54 3 2 6 3 6

 b) 108 6 2 3 6 3

Bài tập 44:

GV:

19

Trang 20

- Cho HS ghi bµi tËp vỊ nhµ

- Xem lại nội dung bài học và làm các bài

tập :45, 47 SGK

RÚT KINH NGHIỆM

………

Ngày soạn: 25/09/2017 Ngày dạy: 26/09/2017

§ 7 BIẾN ĐỔI ĐƠN GIẢN BIỂU THỨC CHỨA CĂN BẬC HAI

- GV: SGK, thước thẳng, bài soạn

- HS: + Vở ghi, SGK, giấy nháp

+ Dơng cơ : thíc th¼ng

III TIẾN TRÌNH

HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG GHI BẢNG

HOẠT ĐỘNG 1 KHỬ MẪU CỦA BIỂU THỨC LẤY CĂNGV:

- Giới thiệu ví dụ 1 SGK:

- Giới thiệu ví dụ 2 SGK:

- Nêu tổng quát

- Cho HS làm ?1

- Cho 3 HS lên trình bày

- Cho các HS khác lên nhận xét, bổ sung,

hoàn thiện bài

Ví dụ 1:

a)

3

63

3.23.3

3.23

ab b

b

b a b

a

7

3549

357

.7

7.57

B

ABB

A

( với A, B  0 và B  0 )

?1a)

5

525

205

.5

5.45

155

.5.5

5.35

.25

3125

2 3

a a

(với a > 0)HOẠT ĐỘNG 2: KHỬ MẪU CỦA BIỂU THỨC LẤY CĂN Gv:

- Giới thiệu ví dụ 2 SGK Ví dụ 2: (SGK)

Tuần: 05

Tiết : 11

Trang 21

- Nêu tổng quát.

- Yêu câu HS Làm ? 2

- Cho 3 hS lên trình bày trên bảng

- Cho các HS khác lên nhận xét, bổ sung,

hoàn thiện bài

Tổng quát:

)0

B víiB

BAB

A

-AC(

B A

B A C

( Với A , B  0 ) và A  B )

? 2a)

12

252.2.3

252.2.2.3

2.58

b

b b

2

.22

 ( vì b > 0 )

b)

3.425

)325(5)325)(

325(

)325(53

25

)325(

2

( vì a  0 và a  1 )

57

)57(457

b a a b a

(62

6

HOẠT ĐỘNG 3: CỦNG CỐ – LUYỆN TẬPGV:

- Cho 2 HS làm bài tập 48 SGK

- Cho các HS khác lên nhận xét, bổ sung,

hoàn thiện bài

Bài tập 48

HOẠT ĐỘNG 4: HƯỚNG DẪN VỀ NHÀGV:

- Cho HS ghi bµi tËp vỊ nhµ

- Xem lại nội dung bài học và làm các bài

tập: 50, 51, 52, 53 SGK

RÚT KINH NGHIỆM

………

Ngày soạn: 25/09/2017 Ngày dạy: 26/09/2017

21Tuần: 05

Tiết : 12

Trang 22

LUYỆN TẬP BIẾN ĐỔI ĐƠN GIẢNBIỂU THỨC CHỨA CĂN THỨC BẬC HAI

- GV: SGK, thước thẳng, bài soạn

- HS: + Vở ghi, SGK, giấy nháp

+ Dơng cơ : thíc th¼ng

IV HO T Ạ ĐỘNG D Y H C:Ạ Ọ

HOẠT ĐỘNG 1: ƠN TẬP LÝ THUYẾT

- Muốn đưa thừa số ra ngồi dấu căn ta làm

như thế nào?

-Yêu cầu HS lên bảng thực hiện

- Muốn đưa thừa sốvào trong dấu căn ta làm

A B2 A B , tức là:

Nếu A0vàB 0thì A B A B2 Nếu A< 0vàB 0thì 2

A B A B

2 Đưa thừa sốvào trong dấu căn + Với A 0 và B 0 ta cĩ :

A BA B2+ Với A 0 và B 0 ta cĩ:

A B  A B2HOẠT ĐỘNG 2: LUYƯN TẬP

- Tương tự như trên hãy giải bài tập

- Cho HS làm bài ít phút sau đĩ gọi HS lên

Trang 23

- Yêu cầu HS nhận xét bài làm của bạn.

- Yêu cầu HS làm bài vài phút sau đĩ gọi HS

lên bảng thực hiện các học sinh khác nhận xét

- Nhận xét , sửa chữa và chốt lại cách làm

4x2x24x2xx

x 

Bài 4 (Bài 63 SBT - tr 12 ) a) Với x > 0 ; y > 0 ta cĩ :

- Vậy :    

x y y x x y

x y xy

 

x 0 ; y 0  HOẠT ĐỘNG 3: HƯỚNG DẪNGV:

- Cho HS ghi bµi tËp vỊ nhµ

- Xem lại nội dung bài học và làm các bài

tập: 54, 55, 56 SGK

RÚT KINH NGHIỆM

………

Ngày soạn: 28/09/2017 Ngày dạy: 29/09/2017

LuyƯn tËp

I MỤC TIÊU

1 Kiến thức:

23Tuần: 05

Tiết : 13

Trang 24

- Nắm vững hơn nữa các kĩ năng biến đổi các căn thức bậc hai.

HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG GHI BẢNG

HOẠT ĐỘNG 1: KIỂM TRA BÀI CŨGV:

- Gäi 1 HS hoàn thành công thức sau và làm

bài tập

- Cho các HS khác lên nhận xét, bổ sung,

hoàn thiện bài

B A

B A C B A

2)

B A

B A C B A

Bài tập :Rút gọn 23

5 5

5 5 5 5

5 5

- Nêu bài tập 53

- Yêu cầu 3 HS lên làm trên bảng

- Cho các HS khác lên nhận xét, bổ sung,

hoàn thiện bài

- Nêu bài tập 54

- Cho HS lên trình bày

- Cho các HS khác lên nhận xét, bổ sung,

Bài tập 53 SGK: Rút gọna)  2

3 2

18  = 3 -  = 3( 3 - )

))(

b a ab a b a

ab a

b a a

b a a b a

ab a

a

b

a ab b

12221

22

a a

11

Bài tập 55: Phân tích thành nhân tử:

Trang 25

hoàn thiện bài.

- Nêu bài tập 55

- Cho HS lên trình bày

- Cho các HS khác lên nhận xét, bổ sung,

hoàn thiện bài

- Nêu bài tập 56

- Cho 1 HS lên trình bày

- Cho các HS khác lên nhận xét, bổ sung,

hoàn thiện bài

a) ab + b + +1

=b (+1) +(+1) - (+1)(b+1)b) - + - =

= x - y +x- y

= x() - y ()

= () (x-y)Bài tập 56a: Sắp xếp theo thứ tự tăng dần:

45 5 9 5

24 6

4 6

32 2

16 2

29

5 3 2 4 29 6

- Làm các bài tập còn lại trang 30 sgk +

bài tập 75,76,77 trang 14,15, SBT

RÚT KINH NGHIỆM

………

Ngày soạn: 01/10/2017 Ngày dạy: 02/10/2017

LuyƯn tËp

Tiết : 14

Trang 26

- GV: PhÊn mµu, Sgk, thước thẳng, bài soạn.

- HS: Thíc th¼ng, vở ghi, SGK

III TIẾN TRÌNH

HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG GHI BẢNG

HOẠT ĐỘNG 1: KIỂM TRA BÀI CŨGV:

- Gäi 1 HS hoàn thành công thức sau và làm

bài tập

- Cho các HS khác lên nhận xét, bổ sung,

hoàn thiện bài

B A C B A

5)

B A

B A C B A

GV:

- Nêu bài tập 1

- Yêu cầu 5 HS lên làm trên bảng

- Cho các HS khác lên nhận xét, bổ sung,

hoàn thiện bài

- Nêu bài tập 2

- Cho HS lên trình bày

- Cho các HS khác lên nhận xét, bổ sung,

hoàn thiện bài

Bài tập 1: Rút gọn1)

x y   = x3(x – y) với x  0, x >y

9) 3  5 3  5 = 2

2009  1960 = 4412.Bài tập Thực hiện phép tính :

Trang 27

- Nêu bài tập 3

- Cho HS lên trình bày

- Cho các HS khác lên nhận xét, bổ sung,

hoàn thiện bài

d) 16 52

225 9 = 29

15Bài tập 3 : Giải phương trình : a) 2x 12  3  2x  1 3

x x

x x

x

c) 16x 16  9x  9 4x  4 x  1 0

x  1 0  x 1HOẠT ĐỘNG 3: HƯỚNG DẪN VỀ NHÀGV: Cho HS ghi BT về nhà

- Xem lại các bài tập đã chữa trong tiết

LUYỆN TẬP BIẾN ĐỔI ĐƠN GIẢNBIỂU THỨC CHỨA CĂN THỨC BẬC HAI

Tiết : 15

Trang 28

III TIẾN TRÌNH

HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG GHI BẢNG

HOẠT ĐỘNG 1: KIỂM TRA BÀI CŨGV:

- Gäi 1 HS hoàn thành công thức sau và làm

bài tập

- Cho các HS khác lên nhận xét, bổ sung,

hoàn thiện bài

B A C B A

5)

B A

B A C B A

GV:

- Nêu bài tập 1

- Yêu cầu 5 HS lên làm trên bảng

- Cho các HS khác lên nhận xét, bổ sung,

hoàn thiện bài

- Nêu bài tập 2

- Cho HS lên trình bày

- Cho các HS khác lên nhận xét, bổ sung,

hoàn thiện bài

- Nêu bài tập 3

Bài tập 1: Rút gọn

= xx 2 x 2

= x( x 1) 2(  x 1)

= ( x 1)( x 2)b) a b  a2 b2

= ( a b ) (  a b )( a b )

= ( a b )( a b  1)Bài tập 3 : Giải phương trình :

Trang 29

- Cho HS lên trình bày.

- Cho các HS khác lên nhận xét, bổ sung,

hoàn thiện bài

a) 25x 9x 49x 9

x = 1

x = 1b) 9x 27  25x 75 16 

x  3 2 

x 7c) x 2 y  1 y 4y 4

xy 0

0

x y

- Xem lại các bài tập đã chữa trong tiết

§ 8 RÚT GỌN BIỂU THỨC CHỨA CĂN THỨC BẬC HAI.

- Ham thích học toán, chủ động vận dụng kiến thức để giải quyết vấn đề

toán liên quan

II CHUẨN BỊ

- GV: SGK, thước thẳng, bài soạn

- HS: + Bút dạ, thước thẳng, vở ghi, SGK

III TIẾN TRÌNH

HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG GHI BẢNG

HOẠT ĐỘNG 1: KIỂM TRA BÀI CŨ

29Tuần: 06

Tiết : 16

Trang 30

- Cho 1 HS lên bảng hoàn thiện vào các

B

A =

B A C B A

(10)

B A

B A C B A

HOẠT ĐỘNG 2: RÚT GỌN BIỂU THỨC CÓ CHỨA CĂN BẬC HAI

GV:

- Đọc đề bài ví dụ 1:

- Cần thực hiện những phép biến đổi nào?

- Cho HS làm ?1 đại diện lên bảng làm

- Cho các HS khác nhận xét, bổ sung, hoàn

thiện bài

- Trong ?1 ta đã sử dụng phép biến đổi

nào ?

- Cho HS nghiên cứu ví dụ 2

- Để c/m đẳng thức ta có những phương

pháp nào ?

- Cho HS làm tại chỗ ít phút

- Yêu cầu HS làm ?2

- Để chứng minh đẳng thức ta cần sử dụng

phép biến đổi nào ?

- Cho HS lên bảng trình bày

- Cho các HS khác nhận xét, bổ sung, hoàn

thiện bài

- Cho HS nghiên cứu ví dụ 3

Ví dụ 1: Rút gọn

5

4 4

6

a a a

(SGK) ?1 Rút gọn:

a a a

a 20  4 45  5

Giải

a a a

a 20  4 45  5

3

=3 5a  4 5a 4 9 5aa

0) (a 5

13

5 3 4 5 2 5 3

a a a

a

Ví dụ 2: Chứng minh đẳng thức:

2 2 ) 3 2 1 )(

3 2 1

a

b b a a

b ab a

b a

1

2

1 2

2

a

a a

a a

a

(với a>0, a1)

a) Rút gọn Pb) Tìm giá trị của a để P<0

Trang 31

- Để rút gọn biểu thức P ta cần sử dụng

phương pháp nào ?

(SGK)

HOẠT ĐỘNG 3: CỦNG CỐ – LUYỆN TẬPGV:

- Yêu cầu HS làm ?3

- Cho các HS khác lên nhận xét, bổ sung,

hoàn thiện bài

?3 Rút gọn các biểu thức

3

3333

32

x x

x

b)

a

a a a

a

a a

)(

1 ( 1

1

= 1  a  a với a0, a1HOẠT ĐỘNG 4: HƯỚNG DẪN VỀ NHÀGV:

- Cho HS ghi BT về nhà

- Làm các bài tập còn lại sau bài học

RÚT KINH NGHIỆM

………

Ngày soạn: 08/10/2017 Ngày dạy: 09/10/2017

3.Thái độ:

- Ham thích học toán, chủ động vận dụng kiến thức để giải quyết vấn đề

toán liên quan

II CHUẨN BỊ

- GV: Phấn màu, SGK, thước thẳng, bài soạn

- HS: Vở nháp, thước thẳng, vởû ghi, SGK

III TIẾN TRÌNH

HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG GHI BẢNG

HOẠT ĐỘNG 1: KIỂM TRA BÀI CŨGV:

- Gäi 1 HS hoàn thành bài tập Bài tập 58

31Tuần: 07

Tiết : 17

Trang 32

- Cho các HS khác lên nhận xét, bổ sung,

hoàn thiện bài

a) 55

1 + 202

1 + 5

= 5 2 5 5

2

15

HOẠT ĐỘNG 2: LUYỆN TẬPGV:

- Nêu bài tập 59

- Yêu cầu 2 HS lên làm trên bảng

- Cho các HS khác lên nhận xét, bổ sung,

hoàn thiện bài

- Nêu bài tập 60

- Cho 1 HS lên trình bày

- Cho các HS khác lên nhận xét, bổ sung,

hoàn thiện bài

- Nêu bài tập 61

- Yêu cầu 2 HS lên làm trên bảng

- Cho các HS khác nhận xét, bổ sung, hoàn

x x x

31

2 6 : 63

Trang 33

- Xem lại các bài tập đã chữa trong tiết

LUYỆN TẬP RÚT GỌN BIỂU THỨC CHỨA CĂN THỨC BẬC HAI

3.Thái độ:

- Ham thích học toán, chủ động vận dụng kiến thức để giải quyết vấn đề

toán liên quan

II CHUẨN BỊ

- GV: Phấn màu, SGK, thước thẳng, bài soạn

- HS: Vở nháp, thước thẳng, vởû ghi, SGK

III TIẾN TRÌNH

HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG GHI BẢNG

HOẠT ĐỘNG 1: KIỂM TRA BÀI CŨGV:

- Gäi 1 HS hoàn thành bài tập 62 a,b

- Cho các HS khác lên nhận xét, bổ sung,

hoàn thiện bài

Bài tập 62a) 21 48- 2 75- 1133 + 5 131

= 21 4 3- 2.5 3- 3+103 3

= 2 3- 10 3 - 3 + 103 3

33Tuần: 07

Tiết : 18

Trang 34

= - 173 3b) 150+ 1 , 6 60+4,5 232 - 6

= 25 6+ 16 6 +4,5 4.2.3

9 - 6

= 5 6+ 4 6+ 4,35.2 6- 6 = 11 6HOẠT ĐỘNG 2: LUYỆN TẬP

GV:

- Nêu bài tập 62 c, d

- Yêu cầu 2 HS lên làm trên bảng

- Cho các HS khác lên nhận xét, bổ sung,

hoàn thiện bài

- Nêu bài tập 64

- Cho HS hoạt động nhóm và gọi đại diện

1 nhóm lên trình bày

- Cho các nhóm khác lên nhận xét, bổ

sung, hoàn thiện bài

- Nêu bài tập 65

- Cho 1 HS lên trình bày

- Cho các HS khác lên nhận xét, bổ sung,

hoàn thiện bài

1

1 1

a a

1 :

) 1 (

1

a

a a

a a

) 1 (

a a

M = a a1 1  1aVậy M=1- 1a hay M-1= - 1a

Do - 1a < 0 nên M – 1 < 0 hay M < 1

HOẠT ĐỘNG 3: HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ

Trang 35

- Cho HS ghi BT về nhà

- Xem lại các bài tập đã chữa trong tiết

§ 9 CĂN BẬC BA THỰC HÀNH MÁY TÍNH BỎ TÚI

I MỤC TIÊU

1 Kiến thức :

- HS nắm được định nghĩa căn bậc ba và kiểm tra đợc 1 số là CBB của số khác Biết

1 số tính chất của căn bậc ba

- GV: B¶ng phơ , SGK, thước thẳng, máy tính bỏ túi CASIO fx500MS; CASIO fx570ES

- HS: + Vở ghi, SGK, máy tính bỏ túi CASIO fx500MS; CASIO fx570ES, thíc th¼ng.III TIẾN TRÌNH

HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG GHI BẢNG

HOẠT ĐỘNG 1 KHÁI NIỆM CĂN BẬC BAGV:

- Nêu bài toán SGK

- Thể tích của hình lập phương có cạnh là x

được tính như thế nào ?

- x3 = ? x = ?

- Giới thiệu: 4 được gọi là căn bậc ba của

64

- Căn bậc ba của một số a là gì ?

- Cho HS đọc định nghĩa

- Nêu ví dụ 1 SGK

Bài toán:

( SGK)Giải:

Gọi x (dm) là độ dài của cạnh thùng hình lập phương Theo bài ra ta có: x3 = 64

Ta thấy x = 4 (vì 43 =64)Vậy độ dài của cạnh thùng hình lập phương là 4 (dm)

Định nghĩa:

(SGK)

Ví dụ 1:

+ 2 là căn bậc ba của 8 vì 23 = 8

- 5 là căn bậc ba của -125 vì - 53 = -125

- Mỗi số a có duy nhất một căn bậc ba

35Tuần: 07

Tiết : 19

Trang 36

- Mỗi số a có bao nhiêu căn bậc 3?

- Nêu kí hiệu căn bậc ba

- Nêu chú ý SGK

- Cho 2 HS làm ?1

- Cho các HS khác lên nhận xét, bổ sung,

hoàn thiện bài

- Giới thiệu cách tính căn bậc ba bằng máy

tính bỏ túi CASIO fx500MS; CASIO

- Cho HS theo dõi ví dụ 2 SGK

- Cho HS theo dõi ví dụ 3 SGK

- Cho 2 HS làm ? 2 SGK

- Cho các HS khác lên nhận xét, bổ sung,

hoàn thiện bài

- Nhận xét đánh giá

Ví dụ 2 : So sánh 2 và 3 7

Vì 8 > 7 hay 3 8  3 7 mà 2 = 3 8 Vậy

- Cho 2 HS làm bài tập 67; 68 SGK

- Cho các HS khác lên nhận xét, bổ sung,

hoàn thiện bài

Bài tập 67

8 512

3  ; 3  0, 216  0,6

3  0,008  0, 2Bài tập 68

- Xem lại nội dung bài học và trả lời các

câu hỏi ơn tập trang 39 SGK

Trang 37

- Làm các bài tập 70,71,72 SGK

RÚT KINH NGHIỆM

………

Ngày soạn: 15/10/2017 Ngày dạy: 16/10/2017

ÔN TẬP CHƯƠNG I

- GV: SGK, thước thẳng, máy tính bỏ túi CASIO fx500MS; CASIO fx570ES

- HS: Vở ghi, SGK, máy tính bỏ túi CASIO fx500MS; CASIO fx570ES, thíc th¼ng.III TIẾN TRÌNH

HOẠT ĐỘNG 1: LÝ THUYẾT

GV :

- Cho HS đứng tại chổ trả lời câu 1

- Lưu ý 2 điều kiện:

x 0 và x2= a

- Cho HS đứng tại chổ trả lời câu 2

- Cho HS lấy ví dụ

- Cho HS trả lời câu 3

- Yêu cầu HS tìm x để x 2 xác định ?

- Cho HS đứng tại chổ chứng minh hai định

lý ở câu 4; 5

x

a 2 0

Câu 2: Chứng minh:

2

a = a với mọi a

- Theo quy tắca  0 a

- Với a 0 a=a

a2= a2

- Với a < 0 a= - a

a2= (-a)2= a2Vậy a2 = a với mọi a

37Tuần: 08

Tiết : 20

Trang 38

Câu 3: A xác định khi A0Câu 4: A.BA. B với A,B 0Câu 5: B AB A với A  0; B > 0HOẠT ĐỘNG 2: LUYỆN TẬP

GV:

- Cho 2 HS làm bài tập 70 (c, d)

- Ta cần áp dụng phép biến đổi nào?

- Cho các HS khác lên nhận xét, bổ sung,

hoàn thiện bài

- Lưu ý HS không nên tách hoạc ghép ngay

mà cần rút gọn để làm xuất hiện các số

chính phương

- Cho HS làm bài tập 71 (a;c)

- Ta cần áp dụng phép biến đổi nào?

- Cho 2 HS lên bảng trình bày

- Cho các HS khác lên nhận xét, bổ sung,

hoàn thiện bài

- Nhận xét uốn nắn những sai só mà HS mắc

phải

Bài tập 70 c) 640 34,3 64.343 64.49

= 16  3 4  20  5

= 4- 3.2+2 5  5  5  2c) 2 100 :81

5

4 2 2

3 2

1 2

3 2

2 2

3 2 4

GV:

- Cho HS ghi bài tập về nhà

- Ôn tập lại toàn bộ lý thuyết của chương

- Làm các bài tập trang 40; 41 SGK và các

bài tập ở SBT

RÚT KINH NGHIỆM

………

Ngày soạn: 18/10/2017 Ngày dạy: 19/10/2017

Tuần: 08

Tiết : 21

Trang 39

- GV: SGK, thước thẳng, máy tính bỏ túi CASIO fx500MS; CASIO fx570ES

- HS: Vở ghi, SGK, máy tính bỏ túi CASIO fx500MS; CASIO fx570ES, thíc th¼ng.III TIẾN TRÌNH

HOẠT ĐỘNG 1: KIỂM TRA BÀI CŨ

GV :

- Cho 2 HS làm bài tập 71 (b) SGK

- Cho các HS khác lên nhận xét, bổ sung,

hoàn thiện bài

Bài tập 71

b)

HOẠT ĐỘNG 2: LUYỆN TẬPGV:

- Nêu bài tập 72

- Cho 4 HS làm bài tập

- Cho các HS khác lên nhận xét, bổ sung,

Bài tập 72: Phân tích đa thức thành nhân tử:a) xyy xx 1 = (xyy x)  ( x 1 )

= y x( x 1 )  ( x 1 ) = ( x 1)(y x+1)b) axbybxay

=( axbx) (  byay)

= x( ab)  y( ba)

=( ab)( xy)c) ab (ab)(ab)

= ab (ab)(ab)

= ab (ab) (ab)

= ab.1  abd) 12  x x x 4 x 3 x 12

39

Trang 40

hoàn thiện bài.

- Nêu bài tập 73

- Hướng dẫn: Vận dụng hằng đẳng thức:

A

A2  rút gọn biểu thức trong căn

- Cho 4 HS lên trình bày

- Cho các HS khác lên nhận xét, bổ sung,

hoàn thiện bài

GV:

- Cho HS ghi bài tập về nha

- Xem lại nội dung tiết học

- Chuẩn bị kiểm tra 45 phút ø

RÚT KINH NGHIỆM

………

Ngày soạn: 18/10/2017 Ngày dạy: 19/10/2017

ÔN TẬP CHƯƠNG I

Ngày đăng: 08/01/2021, 18:49

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w