Hoạt động của giáo viên +Từ các kiến thức HS đã biết về độ và radian, ta rút ra mối liên hệ giữa độ và radian từ đường tròn lượng giác + Chú ý cho HS cách viết đơn vị rad + Hướng dẫn HS [r]
Trang 1Tiết 52: Ngày dạy:
I Mục tiệu:
1) Veà kieỏn thửực :
- Kn
-
- Kn
- Kn &" sai và '- 0 1+
2) Veà kyừ naờng: Vaọn duùng ủửụùc cỏc
quan
3)Veà tử duy: Hieồu vaứ vaọn chớnh xỏc cỏc
4) Veà thaựi ủoọ: Caồn thaọn chớnh xaực trong laứm toaựn
II Chuẩn bị :
+Thaày : Giaựo aựn , SGK, moọt soỏ ủoà duứng caỏn thieỏt khaực
+Hoùc sinh: Cỏc bài
III.Phửụng phaựp giaỷng daùy: Gụùi mụừ vaỏn ủaựp keỏt hụùp vụựi thaỷo luaọn nhoựm.
IV- Tiến trình tổ chức bài học :
ổn định lớp :5’
- Sỹ số lớp :
- >% bài ?+
-Hoạt động 1: A=B/ cỏc bài 3,4,5,6 SGK)
Tg Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên Noọi dung
15 - HS trỡnh bày
+
3a)
=
con
-
>
8 13 19 13 6 59
> 13.6 22.0 32.2 22.0 10.2 100
%
c) x 2;M e 2;M0 2
- @3 HS lờn trỡnh bày
-
- Sau 10’ cho Hs S
- Rỳt ra kinh 0
Chung
<& VW HS B VX
MTBT
- [& J cỏc - dung ' \ B/ hoàn \+
Trang 2V Cuỷng coỏ baứi vaứ daởn doứ:5’
+ Cuỷng coỏ: Yờu HS J cỏc VJ toỏn '8 B/
+
1 bài 3 hụm sau
Tg Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên Noọi dung
15’
10’
10’
4) a)
[ KL(g) >
(%) [630;635)
[635;640)
[640;645)
[645;650)
[650;655]
1 2 3 6 12
4.2 8.3 12.5 25.0 50.0
- 24 100%
+
trung bỡnh, &" sai và '- 0
1+
bK 10
2
648 ; x 33.2; x 5.76
11
2
647 ; x 23.14; x 4.81
5)
340875000.
2096 21130
21045 2
e
x
M
6) a)
b) k tiờn cho W 1
- Rỳt ra kinh 0
Chung + Chỳ ý cho HS cỏch 4
phõn +
<& VW HS B VX
MTBT
+ Chỳ ý cho HS cỏch tớnh
2
; x ; x
<& VW HS B VX
MTBT
trung
- [& J
cỏc - dung '
\ B/ hoàn \+
Trang 3Tiết 53,54: Ngày dạy:
I Mục tiệu:
1) Veà kieỏn thửực :
-Kn
&h giỏc, cỏch 'n qua J o/ cỏc '" '9+ p o '9 ;/ cung và gúc
&h giỏc
2) Veà kyừ naờng: Vaọn duùng ủửụùc cỏc
liờn quan
3)Veà tử duy: Hieồu vaứ vaọn chớnh xỏc cỏc
4) Veà thaựi ủoọ: Caồn thaọn chớnh xaực trong laứm toaựn
II Chuẩn bị :
+Thaày : Giaựo aựn , SGK, moọt soỏ ủoà duứng caỏn thieỏt khaực
+Hoùc sinh: SGK,
III.Phửụng phaựp giaỷng daùy: Gụùi mụừ vaỏn ủaựp keỏt hụùp vụựi thaỷo luaọn nhoựm.
IV- Tiến trình tổ chức bài học :
ổn định lớp :5’
- Sỹ số lớp :
- N tỡnh hỡnh 1 bài # nhà ;/ HS
- Bài +
Hoạt động 1: A^W vào KN cung và gúc &h giỏc)
Tg Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên Noọi dung
20’
15’
+ HS
q&m trũn '. &
'. &
giỏc
A -+
- HS gúc &h
giỏc
+ HS q&m trũn
+
& VW HS phỏt 0 ra
cỏch + >2 '5 & HS '$
cung &h giỏc
- [& ý cho HS cỏch xỏc '.
cung &h giỏc
+ q( M di H( trờn cung
&h giỏc
D
I.Kn cung và gúc &h giỏc:
1 q&m trũn '. &
SGK
2 Gúc &h giỏc:SGK
Trang 4Hoạt động 2: A^W vào KN '9 cung và gúc &h giỏc)
+ Trờn " # q&m trũn '.
& xõy V: q&m trũn
&h giỏc cho HS2
-2
B'
A'
O
B
A
2 q&m trũn &h giỏc:
SGk
Tg Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên Noọi dung
10’
20’
5’
10’
+ HS
+ HS h ' 1 SGK
+ HS
+ HS
rỳt ra ký
'. cung &h giỏc
+ HS 'M
+ HS
+ HS 'C
'- và radian, ta rỳt ra liờn 0
&h giỏc + Chỳ ý cho HS cỏch rad
+ <& VW HS h ' 1 +Rỳt ra cụng
cung
+ >2 VD1 SGK ta & VW
HS cỏch tỡm ra '9 cung &h
giỏc + [& ý cho HS H(
'- õm hay V&"
+ <& VW HS 'M
- Rỳt ra kinh 0 chung
+ >2 = '9 cung &h giỏc rỳt
ra KN = '9 gúc &h giỏc
+ <& VW HS 'C
2
-2
B' O
B
A
+Rỳt ra chỳ ý cho HS
II = '9 cung
và gúc &h giỏc
1 q- và Radian:
SGK
2.= '9 cung
&h giỏc
SGK
3 = '9 gúc
&h giỏc
SGK
Trang 5V Củng cố bài và dặn dò:5’
+ Củng cố: Y/c HS nhắc lại
+
+
+ HS
( '&h cách ( Vu cung
&h giác trên '&m trịn &h
giác:
+ >2 VD # SGK ta & VW
cho HS cách ( Vu cung
&h giác trên '&m trịn &h
giác:
2
-2
M
N B'
B
A
4 Cách ( Vu cung
&h giác trên '&m trịn &h giác:
SGK
...Tg Hoạt động học sinh Hoạt động giáo viên Noọi dung
15’
10? ??
10? ??
4) a)
[... Hoạt động học sinh Hoạt động giáo viên Noọi dung
10? ??
20’
5’
10? ??
+ HS
+... 8.3 12.5 25.0 50.0
- 24 100 %
+
trung bỡnh, &" sai ''- 0
1+
bK 10
2
648 ;