1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tuan 29 L2

39 282 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 39
Dung lượng 491,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Ba quả Luyện đọc đoạn trong nhómThi đọc trớc lớp Đọc toàn bài 1 HS đọc toàn bài+ Thi đọc giữa các nhóm : - GV quan sát HS đọc bài.- GV ghi điểm - Các nhóm thi đọc nối đoạn.- Lớp nhận xét

Trang 1

Tuần 29: Thứ hai ngày 28 tháng 03 năm 2011

Tiết 1: Chào cờ

- Hiểu nghĩa từ mới : hài lòng , thơ dại , nhân hậu

- Hiểu nội dung của truyện: Nhờ những quả đào, ngời ông biết đợc tính nết của từng cháumình.Ông rất vui khi thấy các cháu đều là những đứa trẻ ngoan, biết suy nghĩ, đặc biệt ôngrất hài lòng về Việt vì em là ngời có tấm lòng nhân hậu

II- Đồ dùng :

- Tranh minh hoạ, bảng phụ

III- Các hoạt động dạy học :

Tiết 1:

A- Kiểm tra bài cũ: Kiểm tra đọc bài cũ 2 HS đọc bài + trả lời câu hỏi

Nhận xét

B- Bài mới:

1- Giới thiệu bài : - Hớng dẫn HS quan sát tranh - HS quan sát tranh vẽ

2- Luyện đọc : Giới thiệu tranh, đọc toàn bài tập

đọc Quan sát tranh, nhận xét nộidung tranh

Theo dõi SGK

+ Đọc từng câu - GV uốn nắn cho HS - HS tiếp nối nhau đọc từng

câu trong mỗi đoạn

- Đọc câu khó : - Quả to này xin phần bà Ba quả

Luyện đọc đoạn trong nhómThi đọc trớc lớp

Đọc toàn bài 1 HS đọc toàn bài+ Thi đọc giữa các

nhóm : - GV quan sát HS đọc bài.- GV ghi điểm - Các nhóm thi đọc nối đoạn.- Lớp nhận xét, đánh giá.+ Đọc đồng thanh: - HS đọc một lợt

Tiết 2:

3- Hớng dẫn tìm

Trang 2

hiểu bài:

ai ? - Ngời ông đã dành nhữngquả đào cho vợ và ba đứa

cháu nhỏ

Câu 2: - Xuân đã làm gì với những quả đào? - HS trả lời

nào? - Sau này Xuân sẽ trở thànhmột ngời làm vờn giỏi

Câu 4: - Em thích nhân vật nào? Vì sao? - HS trả lời

4- Luyện đọc lại : Thi đọc đoạn, toàn bài

Nhận xét, chọn cá nhân, nhóm, đọctốt nhất

Luyện đọc cá nhân, nhómNhận xét

C- Củng cố- dặn

dò: Củng cố nội dung bàiNhận xét giờ học Xem lại bài

Rút kinh nghiệm sau tiết dạy:

Trang 3

III- Các hoạt động dạy học :

A- Kiểm tra bài cũ: Kiểm tra đọc, viết và so sánh các

số 2 HS đọc, viết các số từ 101 đến110

Nhận xét

B- Bài mới:

1- Giới thiệu bài : - GV nêu yêu cầu của bài học

2- Bài giảng : * Giới thiệu các số từ 111 đến

200.

- Gắn lên bảng hình biểu diễn số

100 và hỏi: Có mấy trăm? - Có 1 trăm, sau đó lên bảng viết 1 vào cột trăm

- Gắn thêm 1 hình chữ nhật biểudiễn 1 chục, 1 hình vuông nhỏ vàhỏi: Có mấy chục và mấy đơn vị?

- Có 1 chục và 1 đơn vị Sau đó lênbảng viết 1 chục vào cột chục, 1vào cột đơn vi

- Để chỉ tất cả 1 trăm, 1 chục, 1hình vuông, trong toán học, ngời

ta dùng số một trăm mời một vàviết 111

HS viết số, 1 HS gắn hình biểudiễn số

3- Luyện tập :

Bài 1 : (SGK tr 145) - Viết (theo mẫu):

- Yêu cầu HS tự làm bài, sau đó

đổi chéo vở để kiểm tra vở lẫnnhau

- 1 HS nêu yêu cầu của bài tập

Bài 2 : (SGK tr 145) Số? ( Phần a)

- Vẽ lên bảng tia số nh SGK, sau

- 1 HS nêu yêu cầu của bài tập

- Đọc các tia số vừa lập đợc và rút

Trang 4

đó gọi 1 HS lên bảng làm bài, chocả lớp làm bài vào vở ô li.

- Để điền đợc dấu cho đúng, chúng

ta phải so sánh các số với nhau

- 1 HS nêu yêu cầu của bài tập

- Hãy so sánh chữ số hàng đơn vịcủa số 123 và số 124 với nhau - 3 nhỏ hơn 4 hay 4 lớn hơn 3.

- Khi đó ta nói 123 nhỏ hơn 124

và viết 123 < 124 hay 124 lớnhơn 123 và viết 124 > 123

- Yêu cầu HS tự làm các ý còn lại

- Một bạn nói: Dựa vào vị trí củacác số trên tia số, chúng ta cũng

có thể so sánh đợc các số vớinhau, theo con, bạn đó nói đúnghay sai?

- Bạn HS đó nói đúng

- Dựa vào vị trí của các số trên tia

số ở bài tập 2, so sánh 155 và 158 với nhau

C- Củng cố- dặn

dò: Nhận xét tiết học.Dặn dò, nhắc nhở Xem lại bài

Rút kinh nghiệm sau tiết dạy:

Trang 5

Tiết 5: Hớng dẫn tự học

I- Mục tiêu:

- Giúp HS hoàn thiện bài học trong ngày

- Bồi dỡng HS giỏi, phụ đạo HS yếu

III- Các hoạt động dạy học:

2 Các hoạt động

Hoạt động 1 Hoàn thiện bài học môn: ………

………

………

Hoạt động 2 Phụ đạo HS yếu ………

………

………

………

………

………

Hoạt động 3 Bồi dỡng HS giỏi ………

………

………

………

………

………

3 Củng cố, dặn dò: Nhận xét giờ học. Chuẩn bị bài sau Rút kinh nghiệm sau tiết dạy:

Tiết 6: mĩ thuật

(Đồng chí Hơng dạy)

Tiết 7: Thể dục

(Đồng chí Trung dạy)

Trang 6

Thứ ba ngày 29 tháng 03 năm 2011

Tiết 1: chính tả (tập chép)

Những quả đào

I- Mục tiêu :

- Nhìn bảng chép lại chính xác đoạn văn tóm tắt truyện Những quả đào

- Làm đúng các bài tập chính tả phân biệt s / x, in / inh

- Giúp HS rèn chữ viết đẹp và giữ vở sạch sẽ

II- Đồ dùng :

- Bảng phụ, vở chính tả

III- Các hoạt động dạy học :

A- Kiểm tra bài cũ: Kiểm tra viết: giếng sâu, xâu kim,

xấu xí,…

Nhận xét, chữa

1 HS viết bảng lớpLớp viết bảng conNhận xét

B- Bài mới:

1- Giới thiệu bài : - GV nêu mục đích, yêu cầu của

tiết học

2- Hớng dẫn viết

+ Ngời ông chia quà gì cho cáccháu? - Ngời ông chia cho mỗi cháumột quả đào.+ Ngời ông đã nhận xét về các

cháu nh thế nào? - Ông bảo: Xuân thích làm v-ờn, Vân bé dại, còn Việt là

ng-ời nhân hậu

+ Ngoài các chữ đầu câu, trong bàichính tả này có những chữ nào cầnviết hoa? Vì sao?

- Viết hoa tên riêng của cácnhân vật: Xuân, Vân, Việt

Luyện viết Hớng dẫn viết chữ dễ lẫn: làm vờn,

bé dại, Xuân, Vân, ViệtNhận xét, sửa sai

1 HS viết bảng lớpLớp viết bảng conNhận xét

Nêu cách trình bày đoạn viết Giúp HS chép đúng, đủ

Hớng dẫn soát lỗi

Nhìn bảng chép bài vào vở

HS soát lỗi, ghi lỗi

Chấm và chữa bài: Chấm bài, nhận xét, chữa lỗi sai Xem lại bài

3 - Hớng dẫn làm

bài tập chính tả:

Trang 7

Bài tập 1: a) Điền vào chỗ trống s hay x ? - 1 HS nêu yêu cầu của bài.

Nhận xét, đa đáp án đúng:

Cửa sổ, sáo, sổ lồng, xô tới, cànhxoan,…

Lớp làm bàiChữa, nhận xét Mời HS đọc lại bài tập 1

C- Củng cố- dặn

dò: Nhận xét tiết học.Dặn dò, nhắc nhở Xem lại bài

Rút kinh nghiệm sau tiết dạy:

Trang 8

- Hình vuông, hình chữ nhật biểu diễn trăm, chục, đơn vị.

III- Các hoạt động dạy học :

A- Kiểm tra bài cũ: Kiểm tra về thứ tự và so sánh số

từ 111 đến 200

Nhận xét, cho điểm

Đọc, viết số 115, 108, 196Nhận xét

B- Bài mới:

1- Giới thiệu bài : - GV nêu yêu cầu của bài học

2- Bài giảng : * Giới thiệu các số có ba chữ số.

- Gắn lên bảng 2 hình vuông biểudiễn 200 và hỏi: Có mấy trăm? - Có 2 trăm.

- Gắn tiếp 4 hình chữ nhật biểudiễn 4 chục và hỏi: Có mấy chục? - Có 4 chục

- Gắn tiếp 3 hình hình vuông nhỏbiểu diễn 3 đơn vị và hỏi: Có mấychục?

- Có 3 đơn vị

- Hãy viết số gồm 2 trăm, 4 chục

và 3 đơn vị - 1 HS lên bảng viết số, cả lớpviết vào bảng con: 243

- Yêu cầu HS đọc số vừa tìm đợc - Một số HS đọc cá nhân, sau đó,

cả lớp đọc đồng thanh: Hai trămbốn mơi ba

- 243 gồm mấy trăm, mấy chục,mấy đơn vị? - 243 gồm 2 trăm, 4 chục và 3đơn vị

- Tiến hành tơng tự để HS đọc, viết và nắm đợc cấu tạo của cácsố: 235, 310, 240, 411, 205, 252

* Tìm hình biểu diễn cho số.

- GV đọc số, yêu cầu HS lấy cáchình biểu diễn tơng ứng với số đ-

đúng trong các cách đọc đợc liệt

- 1 HS nêu yêu cầu của bài tập

- Làm bài vào vở ô li

315 – d; 311 – c; 322 – g; 521– e; 450 – b; 405 – a

Trang 9

- NhËn xÐt vµ cho ®iÓm HS

Bµi 3 : (SGK tr 147) ViÕt (theo mÉu):

§äcsè ViÕt sè

T¸m tr¨m hai m¬i 820

ChÝn tr¨m mêi mét 911

ChÝn ch¨m chÝn m¬i mèt 991

S¸u tr¨m b¶y m¬i ba 673

S¸u tr¨m b¶y m¬i l¨m 675

B¶y tr¨m linh n¨m 705

T¸m tr¨m 800

- 1 HS nªu yªu cÇu cña bµi tËp - Lµm bµi vµo vë « li - 2 HS ch÷a b¶ng Líp nhËn xÐt C- Cñng cè- dÆn dß: NhËn xÐt tiÕt häc.DÆn dß, nh¾c nhë Xem l¹i bµi Rót kinh nghiÖm sau tiÕt d¹y:

Trang 10

Tiết 3: Đạo Đức

Giúp đỡ ngời khuyết tật (tiết 2)

I- Mục tiêu :

- Giúp HS biết lựa chọn cách ứng xử để giúp đỡ ngời khuyết tật

- Củng cố, khắc sâu bài học về cách c xử đối với ngời khuyết tật

II- Đồ dùng :

- T liệu su tầm, thẻ ý kiến

III- Các hoạt động dạy học:

A- Kiểm tra bài cũ: Nhắc lại bài tiết trớc.

GV kết luận : Thuỷ nên khuyên bạn:

cần chỉ đờng hoặc dẫn ngời bị hỏngmắt đến tận nhà cần tìm

Đại diện các nhóm trìnhbày và thảo luận trớc lớp.Nhận xét

Hoạt động 2 : Giới

thiệu t liệu - GV yêu cầu HS trình bày, giới thiệucác t liệu đã su tầm đợc

- Sau mỗi phần trình bày, GV tổ chứccho HS thảo luận

- HS trình bày t liệu liệu(bài hát, bài thơ, câuchuyện, …) về chủ đề giúp

đỡ ngời khuyết tật

Khen những HS đã có những việclàm để giúp đỡ ngời khuyết tật Kể những việc mình đã làmđể giúp ngời khuyết tậtKết luận chung: Ngời khuyết tật chịu

nhiều đau khổ, thiệt thòi, họ thờnggặp nhều khó khăn trong cuộc sống

Chúng ta cần làm những việc phùhợp với khả năng để giúp đỡ họ

1 số HS nhắc lại kết luận Thực hành: biết giúp đỡ ng-

ời khuyết tật theo khả năngcủa mình

C- Củng cố- dặn

dò: Nhận xét tiết học.Dặn dò, nhắc nhở Làm theo những điều đãhọc.Rút kinh nghiệm sau tiết dạy:

Tiết 4: Thể dục

(Đồng chí Trung dạy)

Trang 11

Tiết 5: giáo dục nếp sống thanh lịch, văn minh

Bài 2: Tôn trọng ng ời nghe

I- Mục tiêu:

- HS nhận thấy đợc khi nói chuyện với bạn bè hoặc mọi ngời phải nói nhẹ nhàng và biết tôntrọng ngời nghe

- HS có kỹ ăng: biết nói chuyện, biết nêu đợc ý kiến và có lời khuyên với bạn

- HS biết nhắc nhở bạn thực hiện thái độ đúng đắn khi nói chuyện

- HS biết nêu ý kiến tán thành

II Chuẩn bị:

- Tranh minh họa SGK

- Đồ dùng, thẻ ý kiến

III- Các hoạt động dạy học:

GV nêu câu hỏi cho HS trả lời

GV nhắc lại kiến thức đã học bài hômtrớc Vậy mỗi khi có ý kiến các emphải đứng dậy có tha gửi rõ ràng

GV giới thiệu bài, ghi bảng

Tranh 1, 2: khuyện bạn phải

đức xa bạn khi nói chuyệnTranh 3, 4: khuyên bạn nóichuyện phải nhẹ nhàngLiên hệ thực tế của HS HS liên hệ

a, b: không tán thành

Hoạt động 4: Trao

đổi thực hành Bài tập 2:GV phân tích kết luận trong từng

tr-ờng hợp: cho HS liên hệ thực tế

HS thảo luận nhóm trìnhbày kết quả

Hoạt động 5: Tổng

kết bài Cho HS nhắc lại toàn bộ nội dung lờikhuyên

GV nhắc nhở HS thực hiện tốt lờikhuyên

1 số HS nhắc lại lời khuyên

HS chuẩn bị bài sau

Rút kinh nghiệm sau tiết dạy:

Tiết 6: Kể chuyện

Những quả đào

I- Mục tiêu :

- Biết tóm tắt nội dung của từng đoạn truyện bằng một câu, hoặc một cụm từ theo mẫu

- Kể lại đợc từng đoạn và toàn bộ câu chuyện với giọng kể tự nhiên, biết kết hợp lời kể với

điệu bộ, cử chỉ, nét mặt cho phù hợp

- Biết phối hợp với bạn để dựng lại câu chuyện theo vai

Trang 12

- Biết nghe và nhận xét lời kể của bạn.

II- Đồ dùng :

- Bảng phụ viết tóm tắt nội dung từng đoạn truyện

III- Các hoạt động dạy học :

A- Kiểm tra bài cũ: Gọi HS kể lại câu chuyện cũ. 3 HS kể nối tiếp + trả lời câu hỏi

nội dung Nhận xét

B- Bài mới:

1- Giới thiệu bài : - GV nêu mục đích, yêu cầu của

tiết học

2- Hớng dẫn kể

chuyện: Tóm tắt nội dung từng đoạn củacâu chuyện 1 HS nêu yêu cầu, đọc cả mẫu

GV chỉ cho HS thấy đoạn 1, chia

đào, đoạn 2, truyện của Xuân HS tóm tắt đoạn 3, đoạn 4Nêu ý kiến

Đoạn 3: Chuyện của Vân

Đoạn 4: Chuyện của Việt

Kể lại từng đoạn: Giúp các nhóm kể đúng

GV + lớp nhận xét, chọn bạn kểhay nhất

Tập kể trong nhóm

Đại diện các nhóm thi kể, mỗi

HS kể 1 đoạnNhận xét

Kể theo vai Phân vai, dựng lại câu chuyện

Nhận xét, cho điểm HS kể theo vai mỗi nhóm 5 em.Nhận xét, chọn nhóm kể tốt nhất

C- Củng cố- dặn

dò: Củng cố nội dung bài vừa học.Nhận xét tiết học.

Dặn dò, nhắc nhở Về nhà kể lại câu chuyện cho ng-ời thân nghe.Rút kinh nghiệm sau tiết dạy:

Trang 13

Tiết 7: Hớng dẫn tự học

I- Mục tiêu:

- Giúp HS hoàn thiện bài học trong ngày

- Bồi dỡng HS giỏi, phụ đạo HS yếu

II- Các hoạt động dạy học:

2 Các hoạt động

Hoạt động 1 Hoàn thiện bài học môn: ………

………

………

Hoạt động 2 Phụ đạo HS yếu ………

………

………

………

………

………

Hoạt động 3 Bồi dỡng HS giỏi ………

………

………

………

………

………

3 Củng cố, dặn dò: Nhận xét giờ học. Chuẩn bị bài sau Rút kinh nghiệm sau tiết dạy:

Trang 14

Thứ t ngày 30 tháng 03 năm 2011

Tiết 1: Tập đọc

Cây đa quê h ơng

I- Mục tiêu :

- Biết đọc trơn cả bài, đúng, rõ ràng, rành mạch Biết ngắt nghỉ hơi hợp lý sau các dấu câu…

- Biết đọc với giọng nhẹ nhàng, sâu lắng, nhấn giọng ở các từ ngữ gợi tả, gợi cảm

- Hiểu từ : thời thơ ấu , cổ kính , lững thững…

- Hiểu nội dung của bài: Bài văn cho ta thấy vẻ đẹp của cây đa quê hơng, qua đó cũng cho tathấy tình yêu thơng gắn bó của tác giả với cây đa, với quê hơng của ông

II- Đồ dùng :

- Tranh minh hoạ, bảng phụ

III- Các hoạt động dạy học :

A- Kiểm tra bài cũ: Gọi 2 HS lên bảng đọc bài cũ 2 HS đọc bài + trả lời câu hỏi

- HS lắng nghe

+ Đọc từng câu : - GV uốn nắn cho HS - HS tiếp nối nhau đọc từng

câu trong mỗi đoạn

Câu 1: Những từ ngữ, câu văn nào cho

biết cây đa đã sống rất lâu? - Cây đa nghìn năm đã gắn

liền với thời thơ ấu của chúngtôi Đó là một toà cổ kính hơn

là một thân cây

Câu 2: Các bộ phận của cây đa (thân,

cành, ngọn, rễ) đợc tả bằng những - Thân cây đợc ví với: một toàcổ kính, chín mời đứa bé bắt

Trang 15

hình ảnh nào? tay nhau ôm không xuể Cành

cây: lớn hơn cột đình Ngọncây: chót vót giữa trời xanh Rễcây: nổi lên mặt đất thànhnhững hình thù quái lạ giống

nh những con rắn hổ mang

của cây đa bằng một từ?

( Mẫu: Thân cây rất to )

- HS thảo luận nhóm 2 + Thân cây rất lớn / to Càngcây rất to / lớn Ngọn cây cao/cao vút Rễ cây ngoằn ngoèo /kì dị

còn thấy những cảnh đẹp nào củaquê hơng?

- Lúa vàng gợn sóng; Xa xa,giữa cánh đồng, đàn trâu ra vềlững thững từng bớc nặng nề;Bóng sừng trâu dới nắng chiềukéo dài, lan rộng giữa ruộng

đồng yên lặng

4- Luyện đọc lại : Gọi HS đọc lại

Nhận xét, yêu cầu HS đọc vớigiọng nhẹ nhàng…

3, 4 HS thi đọc lại bàiNhận xét

Trang 16

Tiết 2: Toán

So sánh các số có ba chữ số

I- Mục tiêu : Giúp HS:

- Biết sử dụng cấu tạo thập phân của số và giá trị theo vị trí của các chữ số trong một số để

so sánh các số có ba chữ số

- Nhận biết thứ tự các số trong phạm vi 1000

II- Đồ dùng :

- Bộ đồ dùng học toán

III- Các hoạt động dạy học :

1- Giới thiệu bài : - GV nêu yêu cầu của bài học

2- Bài giảng : * Giới thiệu cách so sánh các

- Gắn tiếp lên bảng hình biểudiễn số 235 và hỏi: Có bao nhiêuhình vuông?

- Có 235 hình vuông Sau đó lênbảng viết số 235

- 234 hình vuông và 235 hìnhvuông thì bên nào có ít hìnhvuông hơn, bên nào có nhiềuhình vuông hơn?

- 234 hình vuông ít hơn 235hình vuông, 235 hình vuôngnhiều hơn 234 hình vuông

- 234 và 235 số nào lớn hơn, sốnào bé hơn?

- Để so sánh 2 số trên, phải dựa vào

- 235 lớn hơn 234, 234 bé hơn235

so sánh các số cùng hàng với nhau

- Hãy so sánh chữ số hàng trămcủa 234 và 235 - Chữ số hàng trăm cùng là 2.

- Hãy so sánh chữ số hàng chụccủa 234 và 235 - Chữ số hàng trăm cùng là 3.

- Hãy so sánh chữ số hàng đơn vịcủa 234 và 235 - 4 < 5Vậy 234 < 235 hay 235 > 234

Trang 17

- 1 số HS đọc bài làm và giảithích cách làm.

Bài 2 : (SGK tr 148) Tìm số lớn nhất trong các số sau.

- Để tìm đợc số lớn nhất ta phảilàm gì?

- HS nêu yêu cầu của bài

- Phải so sánh các số với nhau

- Yêu cầu HS suy nghĩ để sosánh các số này với nhau, sau đótìm số lớn nhất của phần a

- 695 là số lớn nhất vì có hàngtrăm lớn nhất

- HS làm tiếp các phần còn lại

Bài 3 : (SGK tr 148) Số?

- Yêu cầu HS tự làm bài

- HS nêu yêu cầu của bài

- Cả lớp đếm theo các dãy sốvừa lập đợc

C- Củng cố- dặn dò: Nhận xét tiết học.

Dặn dò, nhắc nhở Xem lại bài Rút kinh nghiệm sau tiết dạy:

Trang 18

Tiết 3: Tập viết

Chữ hoa a (kiểu 2)

I- Mục tiêu :

- Biết viết chữ cái viết hoa a (kiểu 2) (theo cỡ vừa và nhỏ)

- Biết viết ứng dụng câu : Ao liền ruộng cả theo cỡ nhỏ, chữ viết đúng mẫu, đềunét và nối chữ đúng quy định

- Giúp HS viết đúng, đẹp

II- Đồ dùng :

- Các chữ viết mẫu, vở tập viết

III- Các hoạt động dạy học :

A- Kiểm tra bài cũ: Kiểm tra viết chữ Y Lớp viết bảng con

Luyện viết bảng lớp, bảngcon

Nhận xét, uốn nắn

3- Hớng dẫn viết từ

ứng dụng : * Giới thiệu câu ứng dụng.- GV cho HS đọc cụm từ ứng

- Giúp HS hiểu nghĩa cụm từ ứngdụng: Nói về sự giàu có ở nôngthôn, nhà có nhiều ao, nhiềuruộng

Hớng dẫn HS quan

sát và nhận xét - Độ cao của các chữ cái:+ Những chữ cái cao 2,5 li?

- A, l , g.

+ Những chữ cái cao 1li? Hơn 1 li? - HS nêu

- Cách đặt dấu thanh ở các chữ - HS nêu

Trang 19

- Các chữ (tiếng) viết cách nhaumột khoảng bằng chừng nào? - Bằng khoảng cách viết chữcái o.Hớng dẫn HS viết

- GV nêu yêu cầu viết :

- GV theo dõi, giúp đỡ HS viết

đúng

- GV chấm, chữa, nhận xét

- HS tập viết chữ ao 2, 3 ợt

l HS nêu t thế ngồi, cách cầmbút

Ngày đăng: 01/06/2015, 08:00

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình ảnh nào? tay nhau ôm không xuể. Cành - Tuan 29 L2
nh ảnh nào? tay nhau ôm không xuể. Cành (Trang 15)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w