1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tuan 29 L2 theo tiet

33 261 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 33
Dung lượng 461,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

C- Củng cố- dặn dò: Củng cố nội dung bàiNhận xét giờ học.. C- Củng cố- dặn dò: Củng cố nội dung bàiNhận xét giờ học.. C- Củng cố- dặn dò: Củng cố nội dung bàiNhận xét giờ học... C- Củ

Trang 1

Tuần 29: Thứ hai ngày 28 tháng 03 năm 2011

Tiết 1: Chào cờ

- Hiểu nghĩa từ mới : hài lòng , thơ dại , nhân hậu

- Hiểu nội dung của truyện: Nhờ những quả đào, ngời ông biết đợc tính nết của từng cháumình.Ông rất vui khi thấy các cháu đều là những đứa trẻ ngoan, biết suy nghĩ, đặc biệt ôngrất hài lòng về Việt vì em là ngời có tấm lòng nhân hậu

II- Đồ dùng :

- Tranh SGK

III- Các hoạt động dạy học :

Tiết 1:

A- Kiểm tra bài cũ: Kiểm tra đọc và trả lời câu hỏi bài:

Cây dừaNhận xét cho điểm

2 HS

B- Bài mới:

1- Giới thiệu bài : Nêu yêu cầu của bài

2- Luyện đọc : GV đọc mẫu, nêu cách đọc Lớp theo dõi

+ Đọc từng câu - GV uốn nắn cho HS - HS tiếp nối nhau đọc từng

câu trong mỗi đoạn

- Đọc từ khó làm vờn, hài lòng, tiếc rẻ, thốt lên - HS đọc cá nhân, đồng

thanh

+ Đọc từng đoạn trớc

- Đọc câu khó : - Quả to này xin phần bà Ba quả

Câu 1: - Ngời ông dành những quả đào cho - Ngời ông đã dành những

Trang 2

ai ? quả đào cho vợ và ba đứa

cháu nhỏ

Câu 2: - Xuân đã làm gì với những quả đào? - HS trả lời

Câu 3: - Em thích nhân vật nào? Vì sao? - HS trả lời

C- Củng cố- dặn

dò: Củng cố nội dung bàiNhận xét giờ học

Rút kinh nghiệm sau tiết dạy:

Trang 3

Tiết 4: Đạo Đức

Giúp đỡ ngời khuyết tật (tiết 2)

I- Mục tiêu :

- Vì sao cần giúp đỡ ngời khuyết tật Cần làm gì để giúp đỡ ngời khuyết tật

- Trẻ em khuyết tật có quyền đợc đối xử bình đẳng, có quyền đợc hỗ trợ, giúp đỡ

- HS có những việc làm thiết thực giúp đỡ ngời khuyết tật tuỳ theo khả năng của bản thân

- HS có thái độ thông cảm, không phân biệt đối xử với ngời khuyết tật

II- Đồ dùng :

- Bảng phụ, thẻ ý kiến

III- Các hoạt động dạy học :

Hoạt động 1: Xử lí

tình huống. - GV nêu tình huống SGK:

- Nếu em là Thuỷ, em sẽ làm gì khi

đó? Vì sao?

GV kết luận : Thuỷ nên khuyên bạn:

cần chỉ đờng hoặc dẫn ngời bị hỏngmắt đến tận nhà cần tìm

- HS thảo luận theo nhóm

đôi và nêu

- Đại diện các nhóm trìnhbày, bổ sung ý kiến

Cần giúp đỡ ngời khuyết tật để họbớt buồn tủi

C- Củng cố- dặn

dò: Củng cố nội dung bàiNhận xét giờ học

Rút kinh nghiệm sau tiết dạy:

Tiết 5: Thể dục

(Đồng chí Trung dạy)

Trang 4

- Các hình vuông, các hình chữ nhật biểu diễn 1 chục, các hình vuông nhỏ biểu diễn đơn vị.

III- Các hoạt động dạy học :

A- Kiểm tra bài cũ: Viết các số 100, 106, 107, 105,

110, 103 theo thứ tự từ bé đếnlớn

Nhận xét cho điểm

100, 103, 105, 106, 107, 110

B- Bài mới:

1- Giới thiệu bài : - GV nêu yêu cầu của bài học

2- Bài giảng : * Giới thiệu các số từ 111 đến 200.

- Gắn lên bảng hình biểu diễn số

100 và hỏi: Có mấy trăm? - Có 1 trăm, sau đó lên bảng viết 1 vào cột trăm

- Gắn thêm 1 hình chữ nhật biểudiễn 1 chục, 1 hình vuông nhỏ vàhỏi: Có mấy chục và mấy đơn vị?

- Có 1 chục và 1 đơn vị Sau đó lênbảng viết 1 chục vào cột chục, 1vào cột đơn vi

- Để chỉ tất cả 1 trăm, 1 chục, 1hình vuông, trong toán học, ngời

ta dùng số một trăm mời một vàviết 111

HS viết số, 1 HS gắn hình biểudiễn số

3- Luyện tập :

Bài 1 : (SGK tr 145) - Viết (theo mẫu):

- Yêu cầu HS tự làm bài, sau đó

đổi chéo vở để kiểm tra vở lẫnnhau

- 1 HS nêu yêu cầu của bài tập

Trang 5

dß: Cñng cè néi dung bµiNhËn xÐt giê häc

Rót kinh nghiÖm sau tiÕt d¹y:

Trang 6

Tiết 7: Hớng dẫn tự học

I- Mục tiêu:

- Giúp HS hoàn thiện bài học trong ngày

- Bồi dỡng HS giỏi, phụ đạo HS yếu

III- Các hoạt động dạy học:

2 Các hoạt động

Hoạt động 1 Hoàn thiện bài học môn: ………

………

………

Hoạt động 2 Phụ đạo HS yếu ………

………

………

………

………

………

Hoạt động 3 Bồi dỡng HS giỏi ………

………

………

………

………

………

3 Củng cố, dặn dò: Nhận xét giờ học. Chuẩn bị bài sau Rút kinh nghiệm sau tiết dạy:

Trang 7

Thứ ba ngày 29 tháng 03 năm 2011

Tiết 1: chính tả (tập chép)

Những quả đào

I- Mục tiêu :

- Nhìn bảng chép lại chính xác đoạn văn tóm tắt truyện Những quả đào

- Làm đúng các bài tập chính tả phân biệt s / x, in / inh

- Giúp HS rèn chữ viết đẹp và giữ vở sạch sẽ

II- Đồ dùng :

- Bảng phụ, phấn màu

III- Các hoạt động dạy học :

A- Kiểm tra bài cũ: Kiểm tra viết chữ dễ lẫn

? Những chữ nào viết hoa? Vì sao? HS nêu

dò: Củng cố nội dung bàiNhận xét giờ học

Rút kinh nghiệm sau tiết dạy:

Trang 8

- Bộ đồ dùng học toán.

III- Các hoạt động dạy học :

A- Kiểm tra bài cũ: Kiểm tra đọc, viết số

Nhận xét cho điểm

Đọc: 133 - Một trăm ba mơi ba Viết: Một trăm sáu mơi hai: 162

B- Bài mới:

1- Giới thiệu bài : - GV nêu yêu cầu của bài học

2- Bài giảng : * Giới thiệu các số có ba chữ số.

- Gắn lên bảng 2 hình vuông biểu diễn 200 và hỏi: Có mấy trăm? - Có 2 trăm.

- Gắn tiếp 4 hình chữ nhật biểu diễn 4 chục và hỏi: Có mấy chục? - Có 4 chục

- Gắn tiếp 3 hình hình vuông nhỏ biểu diễn 3 đơn vị và hỏi: Có mấy chục?

- Có 3 đơn vị

- Hãy viết số gồm 2 trăm, 4 chục

và 3 đơn vị - 1 HS lên bảng viết số, cả lớpviết vào bảng con: 243

- Yêu cầu HS đọc số vừa tìm đợc - Một số HS đọc cá nhân, sau đó,

cả lớp đọc đồng thanh: Hai trăm bốn mơi ba

- 243 gồm mấy trăm, mấy chục, mấy đơn vị? - 243 gồm 2 trăm, 4 chục và 3đơn vị

- Tiến hành tơng tự để HS đọc, viết và nắm đợc cấu tạo của các số: 235, 310, 240, 411, 205, 252

* Tìm hình biểu diễn cho số.

- GV đọc số, yêu cầu HS lấy các hình biểu diễn tơng ứng với số

đ-ợc GV đọc

3- Luyện tập :

Bài 2 : (SGK tr 147) Nêu yêu cầu

a Bốn trăm linh năm

b Bốn trăm năm mơi

405 450

Bài 3 : (SGK tr 147) Viết (theo mẫu):

Đọcsố Viết số

Tám trăm hai mơi 820

Chín trăm mời một 911

Chín chăm chín mơi mốt 991

Sáu trăm bảy mơi ba 673

Sáu trăm bảy mơi lăm 675

Bảy trăm linh năm 705

Tám trăm 800

- 1 HS nêu yêu cầu của bài tập

- Làm bài vào vở ô li

- 2 HS chữa bảng Lớp nhận xét

C- Củng cố- dặn

dò: Củng cố nội dung bàiNhận xét giờ học

Trang 9

Rót kinh nghiÖm sau tiÕt d¹y:

Trang 10

Tiết 4: Hớng dẫn tự học

I- Mục tiêu:

- Giúp HS hoàn thiện bài học trong ngày

- Bồi dỡng HS giỏi, phụ đạo HS yếu

III- Các hoạt động dạy học:

2 Các hoạt động

Hoạt động 1 Hoàn thiện bài học môn: ………

………

………

Hoạt động 2 Phụ đạo HS yếu ………

………

………

………

………

………

Hoạt động 3 Bồi dỡng HS giỏi ………

………

………

………

………

………

3 Củng cố, dặn dò: Nhận xét giờ học. Chuẩn bị bài sau Rút kinh nghiệm sau tiết dạy:

Trang 11

Tiết 5: Kể chuyện

Những quả đào

I- Mục tiêu :

- Biết tóm tắt nội dung của từng đoạn truyện bằng một câu, hoặc một cụm từ theo mẫu

- Kể lại đợc từng đoạn và toàn bộ câu chuyện với giọng kể tự nhiên, biết kết hợp lời kể với

điệu bộ, cử chỉ, nét mặt cho phù hợp

- Biết phối hợp với bạn để dựng lại câu chuyện theo vai

- Biết nghe và nhận xét lời kể của bạn

II- Đồ dùng :

- Bảng phụ, tranh SGK

III- Các hoạt động dạy học :

A- Kiểm tra bài cũ: Kiểm tra kể chuyện: “Kho báu”

từng đoạn: Đoạn 1: Chia đào “Quả của ông”

Đoạn 2: Chuyện của Xuân Xuânlàm gì với những quả đào? HS nêu

Đoạn 3: Chuyện của Vân HS kể chuyện trong nhóm, nối

nhau kể lại chuyện

Đoạn 4: Chuyện của Việt 1, 2 HS kể toàn chuyện

Tiết 6: Th viện

(Đọc truyện th viện)

Tiết 7: Hớng dẫn tự học

I- Mục tiêu:

- Giúp HS hoàn thiện bài học trong ngày

- Bồi dỡng HS giỏi, phụ đạo HS yếu

III- Các hoạt động dạy học:

Trang 12

1 ổn định ổn định tổ chức lớp Lớp hát

2 Các hoạt động

Hoạt động 1 Hoàn thiện bài học môn: ………

………

………

Hoạt động 2 Phụ đạo HS yếu ………

………

………

………

………

………

Hoạt động 3 Bồi dỡng HS giỏi ………

………

………

………

………

………

3 Củng cố, dặn dò: Nhận xét giờ học. Chuẩn bị bài sau Rút kinh nghiệm sau tiết dạy:

Trang 13

Thứ t ngày 30 tháng 03 năm 2011

Tiết 1: Tập đọc

Cây đa quê h ơng

I- Mục tiêu :

- Biết đọc trơn cả bài, đúng, rõ ràng, rành mạch Biết ngắt nghỉ hơi hợp lý sau các dấu câu…

- Biết đọc với giọng nhẹ nhàng, sâu lắng, nhấn giọng ở các từ ngữ gợi tả, gợi cảm

- Hiểu từ : thời thơ ấu , cổ kính , lững thững…

- Hiểu nội dung của bài: Bài văn cho ta thấy vẻ đẹp của cây đa quê hơng, qua đó cũng cho tathấy tình yêu thơng gắn bó của tác giả với cây đa, với quê hơng của ông

II- Đồ dùng :

- Tranh SGK

III- Các hoạt động dạy học :

A- Kiểm tra bài cũ: Kiểm tra đọc và trả lời bài: Những

quả đàoNhận xét cho điểm

2 HS đọc

B- Bài mới:

1- Giới thiệu bài : - GV nêu mục đích, yêu cầu của

bài học

2- Luyện đọc : + GV hớng dẫn và đọc mẫu: - HS lắng nghe

+ Đọc từng câu : - GV uốn nắn cho HS - HS tiếp nối nhau đọc từng

câu trong mỗi đoạn

- Đọc từ khó : lúa vàng gợn sóng, nặng nề, nổi

+ Đọc từng đoạn: Chia 2 đoạn

Đoạn 1: từ đầu đến đang nói

Đoạn 2: còn lại

Đọc nối tiếp đoạn

Đọc trong nhóm, thi đọc giữacác nhóm

- Đọc câu khó : Trong vòm lá,/ gió chiều gẩy lên

Câu 1: Những từ ngữ, câu văn nào cho

biết cây đa đã sống rất lâu? - Cây đa nghìn năm đã gắn

liền với thời thơ ấu của chúngtôi Đó là một toà cổ kính hơn

là một thân cây

Câu 2: Các bộ phận của cây đa (thân,

cành, ngọn, rễ) đợc tả bằng nhữnghình ảnh nào?

- Thân cây đợc ví với: một toà

cổ kính, chín mời đứa bé bắttay nhau ôm không xuể Cành

Trang 14

cây: lớn hơn cột đình Ngọncây: chót vót giữa trời xanh Rễcây: nổi lên mặt đất thànhnhững hình thù quái lạ giống

nh những con rắn hổ mang

còn thấy những cảnh đẹp nào củaquê hơng?

- Lúa vàng gợn sóng; Xa xa,giữa cánh đồng, đàn trâu ra vềlững thững từng bớc nặng nề;Bóng sừng trâu dới nắng chiềukéo dài, lan rộng giữa ruộng

đồng yên lặng

C- Củng cố- dặn

dò: Củng cố nội dung bàiNhận xét giờ học

Rút kinh nghiệm sau tiết dạy:

Trang 15

III- Các hoạt động dạy học :

A- Kiểm tra bài cũ: Kiểm tra đọc và viết

Nhận xét cho điểm

Đọc số: 237Viết số: Hai trăm bốn mơi hai

B- Bài mới:

1- Giới thiệu bài : - GV nêu yêu cầu của bài học

2- Bài giảng : * Giới thiệu cách so sánh các

- Gắn tiếp lên bảng hình biểudiễn số 235 và hỏi: Có bao nhiêuhình vuông?

- Có 235 hình vuông Sau đó lênbảng viết số 235

- 234 hình vuông và 235 hìnhvuông thì bên nào có ít hìnhvuông hơn, bên nào có nhiềuhình vuông hơn?

- 234 hình vuông ít hơn 235hình vuông, 235 hình vuôngnhiều hơn 234 hình vuông

- 234 và 235 số nào lớn hơn, sốnào bé hơn?

- Để so sánh 2 số trên, phải dựa vào

- 235 lớn hơn 234, 234 bé hơn235

so sánh các số cùng hàng với nhau

- Hãy so sánh chữ số hàng trămcủa 234 và 235 - Chữ số hàng trăm cùng là 2.

- Hãy so sánh chữ số hàng chụccủa 234 và 235 - Chữ số hàng trăm cùng là 3.

- Hãy so sánh chữ số hàng đơn vịcủa 234 và 235 - 4 < 5Vậy 234 < 235 hay 235 > 234

+ So sánh 194 và 139

- Hớng dẫn HS so sánh tơng tự

Trang 16

đến hàng chục sau đó mới sosánh đến hàng đơn vị.

- 1 số HS đọc bài làm và giảithích cách làm

Bài 2 : (SGK tr 148) Tìm số lớn nhất trong các số sau.

- Để tìm đợc số lớn nhất ta phảilàm gì?

- HS nêu yêu cầu của bài

- Phải so sánh các số với nhau

- Yêu cầu HS suy nghĩ để sosánh các số này với nhau, sau đótìm số lớn nhất của phần a

- 695 là số lớn nhất vì có hàngtrăm lớn nhất

- HS làm tiếp các phần còn lại

Bài 3 : (SGK tr 148) Số?

- Yêu cầu HS tự làm bài

- HS nêu yêu cầu của bài

- Cả lớp đếm theo các dãy sốvừa lập đợc

C- Củng cố- dặn dò: Củng cố nội dung bài

Nhận xét giờ học

Rút kinh nghiệm sau tiết dạy:

Trang 17

Tiết 3: Tự nhiên và xã hội

Một số loài vật sống d ới nớc

I- Mục tiêu :

Sau bài học, HS có thể biết :

- Nói tên một số loài vật sống dới nớc

- Nói tên một số loài vật sống ở nớc ngọt, nớc mặn

- Hình thành kỹ năng quan sát, nhận xét, mô tả

II- Đồ dùng :

- Tranh SGK

III- Các hoạt động dạy học :

A- Kiểm tra bài

cũ: Kể tên loài vật sống trên cạn?Nhận xét cho điểm HS kể

B- Bài mới:

1) Giới thiệu bài: Nêu yêu cầu của bài

Hoạt động 1: Làm việc với SGK.

Ví dụ: tôm, cua, cá ngựa, sò, ốc, hến,

Nêu yêu cầu, quan sát tranhthảo luận nhóm đôi và nêu

trởng giới thiệu, HS quan sátnhận xét

Hoạt động 3 * Trò chơi : Thi kể tên các con vật

sống ở nớc ngọt, các con vật sống ởnớc mặn

- GV nêu cách chơi

- GV công bố kết quả

- 2 đội chơi : mỗi HS nói tênmột con vật, đội này nói tiếpnối đội kia Đội nào nói đợcnhiều mà không nhắc lại sẽthắng

C- Củng cố- dặn

dò: Củng cố nội dung bàiNhận xét giờ học

Rút kinh nghiệm sau tiết dạy:

Trang 18

- Mẫu, quy trình làm vòng, giấy, dụng cụ,…

III- Các hoạt động dạy học :

A- Kiểm tra bài cũ: - Kiểm tra sự chuẩn bị của HS. HS đồ dùng

B- Bài mới:

Giới thiệu bài Nêu mục đích, yêu cầu tiết học HS nghe

Hoạt động 1 Hớng dẫn quan sát, nhận xét mẫu

GV làm và nói cách làm HS làm theo

Thực hành: GV quan sát giúp đỡ HS làm chậm HS làm

C- Củng cố- dặn

dò: Củng cố nội dung bàiNhận xét giờ học

Rút kinh nghiệm sau tiết dạy:

Trang 19

Tiết 5: Tập viết

Chữ hoa A (kiểu 2)

I- Mục tiêu :

- Biết viết chữ cái viết hoa A (kiểu 2) (theo cỡ vừa và nhỏ)

- Biết viết ứng dụng câu : Ao liền ruộng cả theo cỡ nhỏ, chữ viết đúng mẫu, đềunét và nối chữ đúng quy định

- Giúp HS viết đúng, đẹp

II- Đồ dùng :

- Chữ mẫu, phấn màu

III- Các hoạt động dạy học :

A- Kiểm tra bài cũ: Kiểm tra viết chữ Y hoa

3- Hớng dẫn viết

ý nói giàu có Nhận xét độ cao của các conchữ

Ao liền ruộng cả HS viết xong, soát lỗi

GV chấm điểm, nhận xét

C- Củng cố- dặn

dò: Củng cố nội dung bàiNhận xét giờ học

Rút kinh nghiệm sau tiết dạy:

Trang 20

Tiết 6: Hớng dẫn tự học

I- Mục tiêu:

- Giúp HS hoàn thiện bài học trong ngày

- Bồi dỡng HS giỏi, phụ đạo HS yếu

II- Các hoạt động dạy học:

2 Các hoạt động

Hoạt động 1 Hoàn thiện bài học môn: ………

………

………

Hoạt động 2 Phụ đạo HS yếu ………

………

………

………

………

………

Hoạt động 3 Bồi dỡng HS giỏi ………

………

………

………

………

………

3 Củng cố, dặn dò: Nhận xét giờ học. Chuẩn bị bài sau Rút kinh nghiệm sau tiết dạy:

Tiết 7: mĩ thuật

(Đồng chí Hơng dạy)

Thứ năm ngày 31 tháng 03 năm 2011

Tiết 1: chính tả (nghe viết )

Hoa phợng

I- Mục tiêu :

- Nghe và viết lại đúng bài thơ Hoa phợng

Trang 21

- Làm đúng các bài tập chính tả phân biệt s / x; in / inh.

- Giúp HS rèn chữ viết đẹp và giữ vở sạch sẽ

II- Đồ dùng :

- Bảng phụ, phấn màu

III- Các hoạt động dạy học :

A- Kiểm tra bài cũ: Kiểm tra viết chữ:

- GV đọc toàn bài chính tả một lợt 1, 2 HS đọc lại

+ Bài thơ có mấy khổ? Mỗi khổ cómấy câu thơ? Mỗi câu thơ có mấychữ?

- Bài thơ có 3 khổ thơ Mỗikhổ thơ có 4 câu thơ Mỗi câuthơ có 5 chữ

+ Các chữ đầu câu thơ viết nh thế

+ Trong bài thơ những dấu câu nào

đợc sử dụng? - Dấu phẩy, dấu chấm, dấugạch ngang đầu dòng, dấu

chấm hỏi, dấu chấm cảm.+ Giữa các khổ thơ viết nh thế nào? - Để cách một dòng

Viết chữ dễ lẫn: Bảng con: lấm tấm

Bảng lớp: lửa thẫm

3 Viết bài: Nhắc nhở trớc khi viết

GV đọc thong thả HS viết bài xong, soát lỗi

GV chấm, chữa bài

3 - Hớng dẫn làm

bài tập chính tả:

Bài tập 2 : a) Điền x hay s?

- GV mời 1 HS làm bài tập trên bảngquay

xám xịt, sà xuống, xơ xác, sầm sập,

loảng xoảng, sủi bọt, xi măng

HS làm bài, chữa bài, nhận xét

C- Củng cố- dặn

dò: Củng cố nội dung bàiNhận xét giờ học

Rút kinh nghiệm sau tiết dạy:

Trang 22

TiÕt 2: ThÓ dôc

(§ång chÝ Trung d¹y)

Trang 23

III- Các hoạt động dạy học :

A- Kiểm tra bài

cũ: Tìm số lớn nhất, bé nhất trong cácsố sau: 642, 624, 462, 426

Ba trăm linh bảyBốn trăm bảy mơi lămChín trăm

Tám trăm linh hai

Bài 2 : (SGK tr

149) Số?- Yêu cầu HS làm bài

- Chữa bài, sau đó yêu cầu HS nêu

đặc điểm của từng dãy số trongbài

- HS nêu yêu cầu của bài

- 4 HS lên bảng mỗi em làm 1phần HS cả lớp làm bài vào vở

ô li

- HS kiểm tra và nhận xét kếtquả bài làm của bạn

- Các số trong dãy số này là những

số nh thế nào? Chúng đợc xếp theothứ tự nào? Dãy số bắt đầu từ sốnào và kết thúc ở số nào?

- Yêu cầu cả lớp đọc dãy số trên

a) Dãy số tròn trăm xếp theothứ tự từ bé đến lớn, bắt đầu từ

149) >, <, =?- Yêu cầu cả lớp làm bài.

- Yêu cầu HS nêu cách so sánh số

- 1 HS nêu yêu cầu của bài

- HS làm bài vào vở ô li

- 1 HS chữa bảng

Ngày đăng: 01/06/2015, 08:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng con: gói xôi Bảng lớp: nớc sôi - Tuan 29 L2 theo tiet
Bảng con gói xôi Bảng lớp: nớc sôi (Trang 7)
Bảng con:  Y - Tuan 29 L2 theo tiet
Bảng con Y (Trang 19)
Bảng con: xâu kim Bảng lớp: chim sâu - Tuan 29 L2 theo tiet
Bảng con xâu kim Bảng lớp: chim sâu (Trang 21)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w