1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GIAO AN BUOI 1 TUAN 9 LOP 2

19 386 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 184 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Yêu cầu học sinh nêu yêu cầu bài- học sinh làm sgk- đọc bài của mình- chữa bài.. Bài cũ: - Yêu cầu học sinh đọc bài: Đổi giày và trả lời câu hỏi – giáo viên ghi điểm.. - Học sinh rút

Trang 1

Tuần 9

Thứ hai ngày 18 tháng 10 năm 2010

Toán Tiết 41: Lít

I Mục tiêu:

- Biết sử dụng chai 1 lít hoặc ca 1 lít để đong, đo nớc, dầu…

- Biết ca 1 lít, chai 1 lít Biết lít là đơn vị đo dung tích Biết đọc, viết tên gọi và

kí hiệu của lít

- Biết thực hiện phép cộng, trừ các số đo theo đơn vị lít, giải toán có liên quan

đến đơn vị lít

II Đồ dùng dạy học:

- GV: giáo án, ca, chai 1 lít, cốc, bình nớc.

- HS: bài cũ, vở, sgk

III Các hoạt động dạy học:

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

1 Bài cũ: - Yêu cầu học sinh làm bài

1, 2 , 4/40

- Giáo viên nhận xét - ghi điểm

2 Bài mới:

a Hoạt động 1: Làm quen với biểu

t-ợng dung tích( sức chứa)-giới thiệu lít

- Cô đổ nớc vào 2 cốc (to, bé)

H: Cốc nào chứa đợc nhiều nớc hơn?

- Bình chứa nhiều nớc hơn cốc Can

chứa nhiều dầu hơn chai

+Cô đa ca 1 lít, giới thiệu: Đây là ca 1

lít Rót cho đầy ca này ta đợc 1 lít nớc

- Rót sữa đầy ca ta đợc 1 lít sữa

Để đo sức chứa của 1 cái chai, cái

ca, cái thùng ta dùng đơn vị đo là lít…

- Lít viết tắt là: l (cô viết bảng)

- Yêu cầu học sinh viết 2 l, 5 l

- Cô viết 1l , 4l , 7 l.(học sinh đọc)

b Hoạt động 2: Luyện tập thực hành.

*Bài 1: Đọc, viết theo mẫu

- Yêu cầu học sinh nêu yêu cầu bài-

học sinh làm sgk- đọc bài của mình-

chữa bài

*Bài 2(cột 1, 2): Tính (Theo mẫu)

- Yêu cầu học sinh nêu yêu cầu bài-

đọc mẫu- làm bài sgk- thi đua bảng

lớp- chữa bài

H: Nêu cách tính 17l - 6l?

- 3 em lên làm bài

- Học sinh nhận xét

- Học sinh quan sát

- Cốc to

- Học sinh lắng nghe

- Học sinh lắng nghe

- HS nhắc lại

- Học sinh quan sát

- Học sinh viết:2 lít, 5 lít

- Học sinh đọc: 1 lít , 4 lít, 7l

Mời lít hai lít năm lít 10l 2l 5 l

Trang 2

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

*Bài 4: Bài toán

- Yêu cầu học sinh nêu bài toán

H: Bài tập cho biết gì?

H: Bài toán hỏi gì?

- Giáo viên đi sát - giúp đỡ HS yếu

- Chấm bài 4-5 em- nhận xét

3 Củng cố, dặn dò:

H: Vừa học bài gì?

- Hệ thống bài, nhận xét, tuyên dơng

- Về nhà ôn bài –làm bài tập

( lấy 17 - 6= 11,viết đơn vị l sau kết quả)

- 2 HS nêu

- Lần đầu: 12l nớc mắm; lần sau: 15 lít nớc mắm

- Cả 2 lần bán đợc bao nhiêu l nớc mắm

- Lớp làm vào vở, 1 HS lên bảng giải Bài giải

Cả 2 lần cửa hàng bán đợc số lít nớc mắm là:

12+15= 27(l) Đáp số: 27 l

- Lít

- Học sinh lắng nghe

Tiếng Việt

ÔN TậP GIữA HọC Kì I (Tiết 1)

I Mục tiêu :

- Đọc đúng, rõ ràng các đoạn (bài) tập đọc đã học trong 8 tuần đầu (phát âm

rõ, tốc độ đọc khoảng 35 tiếng/ phút)

- Hiểu ND chính của từng đoạn, nội dung của cả bài; trả lời đợc câu hỏi về nội dung bài tập đọc Thuộc khoảng 2 đoạn (hoặc bài) thơ đã học

- Bớc đầu thuộc bảng chữ cái (BT2) Nhận biết và tìm đợc một số từ chỉ sự vật (BT3, BT4)

- HS khá giỏi đọc tơng đối rành mạch đoạn văn, đoạn thơ (tốc độ đọc trên 35 tiếng/ phút)

II Đồ dùng dạy – học:

- GV: Giáo án, bảng phụ, bài tập

- HS: Bài tập đọc, vở, sgk

III.Các hoạt động dạy- học:

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

1 Bài cũ:

- Yêu cầu học sinh đọc bài: Đổi giày

và trả lời câu hỏi – giáo viên ghi

điểm

2 Bài mới

a Hoạt động 1: Kiểm tra đọc (7- 8 em)

- Giáo viên đa thăm ra – gọi tên HS

- Giáo viên đọc câu hỏi – theo nội

dung học sinh vừa đọc(giáo viên theo

- 2 em đọc bài – trả lời câu hỏi

- Học sinh cùng nhận xét

- Học sinh rút thăm- đọc đoạn, bài theo yêu cầu thăm- trả lời câu hỏi

Trang 3

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

dõi- ghi điểm)

b Hoạt động 2: Ôn bảng chữ cái.

- Yêu cầu học sinh đọc thuộc lòng

bảng chữ cái

- Giáo viên đi sát, nhận xét- đánh giá-

khen ngợi

c Hoạt động 3: Ôn tập về từ, câu.

*Bài 3: Xếp từ trong ngoặc đơn

vào bảng…

- Yêu cầu học sinh nêu yêu cầu bài-

tìm hiểu –thi đua nhóm 4- các nhóm

trình bày bài- nhận xét

*Bài 4: Thêm các từ khác vào bảng trên.

- Yêu cầu học sinh nêu y/c BT, sau đó

làm vào vở

- Giáo viên theo dõi- giúp đỡ HS yếu

- Chấm bài 4-5 em- nhận xét

- Chữa bài cùng học sinh

3 Củng cố, dặn dò:

- Nhận xét giờ học –tuyên dơng

- Đọc điểm kiểm tra.Về nhà ôn bài

- Đọc nhóm 2 thuộc lòng bảng chữ cái- đọc nối tiếp, cá nhân

- Chỉ ngời: bạn bè, Hùng

- Chỉ đồ vật: bàn, xe đạp

- Chỉ con vật:thỏ , mèo

- Chỉ cây cối: chuối, xoài

- Nêu yêu cầu bài- làm vào vở- đọc bài của mình- học sinh khác nhận xét- chữa bài

- Học sinh lắng nghe

Tiếng Việt

Ôn tập giữa học kì I (Tiết 2)

I Mục tiêu:

- Mức độ yêu cầu về kĩ năng đọc nh tiết 1

- Biết đặt câu theo mẫu Ai là gì? (BT2) Biết xếp tên riêng ngời theo thứ tự bảng chữ cái (BT3)

II Đồ dùng dạy học:

- GV: giáo án, bảng phụ, thăm

- HS: các bài tập đọc, vở, sgk

III Các hoạt động dạy – học

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

1 Bài mới:

a Hoạt động 1: Kiểm tra đọc.

- Kiểm tra 7- 8 em

- Giáo viên đa thăm ra – gọi tên HS

- Giáo viên đọc câu hỏi – theo nội

dung học sinh vừa đọc (giáo viên theo

dõi- ghi điểm)

b Hoạt động 2: Làm bài tập:

- Học sinh lên bốc thăm, đọc

- Học sinh trả lời

Trang 4

*Bài 2: Đặt 2 câu theo mẫu.

- GV treo bảng phụ BT2

- Gọi học sinh nêu y/c Làm việc theo

nhóm 2

- Giáo viên theo dõi, giúp đỡ, nhận

xét, đánh giá

*Bài 3:

- Gọi HS nêu y/c

- Giáo viên theo dõi, giúp đỡ

- Yêu cầu học sinh thảo luận nhóm 4

xếp tên theo thứ tự bảng chữ cái - các

nhóm đọc - nhận xét

2 Củng cố, dặn dò:

- Hệ thống bài đọc điểm kiểm tra đọc

- Nhận xét giờ học- tuyên dơng

- Về nhà ôn bài đọc

- Học sinh theo dõi

- Nêu yêu cầu bài- tìm hiểu, hoạt động nhóm 2- các nhóm làm miệng tiếp sức- bình chọn

Ai(cái gì, con gì) Là gì?

M Bạn Lan là học sinh giỏi Chú Nam là nông dân

Bố em là bác sĩ

Em trai em là học sinh mẫu giáo

- HS nhắc lại câu đã đặt trên bảng

- Nêu yêu cầu bài- tìm hiểu-Mở sgk

- Bài: Ngời thầy cũ: Dũng, Khánh Ngời mẹ hiền: Minh, Nam

Bàn tay dịu dàng: An

- Các nhóm đọc bài mình (An, Dũng, Khánh, Minh , Nam)

- Học sinh lắng nghe

Thứ ba ngày 19 tháng 10 năm 2010

Tiếng Việt

Ôn tập giữa học kì I (Tiết 3)

I Mục tiêu:

- Mức độ yêu cầu về kĩ năng đọc nh tiết 1

- Biết tìm từ chỉ hoạt động của vật, của ngời và đặt câu nói về sự vật

II Đồ dùng dạy học:

- Thầy: giáo án , thăm, bảng phụ, bài tập

- Trò: các bài tập đọc, vở, sgk

III Các hoạt động dạy học:

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

1 Bài mới:

a Hoạt động 1: Kiểm tra đọc:

- Giáo viên yêu cầu kiểm tra

- Giáo viên đa thăm, gọi học sinh

- Giáo viên theo dõi, đa câu hỏi

- Nhận xét- ghi điểm

b Hoạt động 2: Làm bài tập.

*Bài 2:

- Học sinh lắng nghe

- Học sinh bốc thăm – đọc- trả lời câu hỏi

Trang 5

- Yêu cầu học sinh nêu yêu cầu bài-

mở sgk/16- hoạt động nhóm 2- các

nhóm viết lên bảng- nhận xét

*Bài 3:

- Yêu cầu học sinh nêu y/c của bài

- HS thảo luận nhóm 2, đọc bài mình

- Gọi HS nhắc lại

2 Củng cố, dặn dò:

- Nhận xét giờ học- tuyên dơng

- Về nhà ôn bài

- Học sinh quan sát

- Vật: Tích tắc (đồng hồ), gáy (gà trống), kêu (tu hú), bắt sâu( chim), nở hoa (cánh đào)

- Ngời:Quét nhà, nhặt rau, chơi với em bé

- Nêu yêu cầu bài- thảo luận nhóm 2- làm vào vở- đọc bài của mình- nhận xét

“Mèo bắt chuột bảo vệ đồ đạc, thóc, lúa…

- Chiếc quạt trần quay suốt ngày, xua cái nóng ra khỏi nhà

- Cây bởi cho trái ngọt để bày cỗ trung thu./Bông hoa 10 giờ xoè cánh ra, báo hiệu buổi tra đã đến.”

- Học sinh nhắc lại

- Học sinh lắng nghe

Toán Tiết 42: Luyện tập

I Mục tiêu:

- Biết thực hiện phép tính và giải toán với các số đo theo đơn vị lít

- Biết sử dụng chai 1 lít hoặc ca 1 lít để đong, đo nớc, dầu,…

- Biết giải toán có liên quan đến đơn vị lít

II Đồ dùng dạy học:

- GV: Giáo án, bảng phụ, chai, cốc

- HS: bài cũ, vở, sgk

III Các hoạt động dạy – học:

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

1 Bài cũ:

- Đọc viết :10l, 2l, 5l

- Gọi 2 HS lên làm bài 3c, bài 4/ 42

- Giáo viên nhận xét- ghi điểm

2 Bài mới:

a Hoạt động 1: Luyện tính và giải toán.

*Bài 1: Tính

- Yêu cầu học sinh: Đọc yêu cầu bài-

làm tiếp sức- chữa bài

H: Nêu cách tính 2l+1l= ?

*Bài 2:

- 1 HS đọc, 2 HS lên bảng làm BT

- 2 HS nêu y/c – Lớp làm bài tiếp sức 2l+1l= 3l ; 15l- 5l= 10l

16l+5l= 21 l; 35l-12l= 23l

Lấy 2+1= 3 ghi l sau kết quả

Trang 6

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

- Yêu cầu học sinh: Nêu yêu cầu bài-

làm cá nhân- đọc kết quả, chữa bài

H: Nêu cách làm? (1l+ 2l+ 3l = 6l)

*Bài 3:

- Gọi HS đọc bài toán- tìm hiểu- tóm

tắt bài toán- kiểm tra tóm tắt- giải

,chữa bài

H: Bài toán cho biết gì?

H: Bài toán hỏi gì?

H: Bài này thuộc dạng toán nào?

- Muốn biết thùng thứ 2 có bao nhiêu

lít dầu ta làm thế nào?

- Giáo viên đi sát, giúp đỡ học sinh

yếu- nhận xét chữa bài cùng học sinh

Chấm bài 4-5 em

b Hoạt động 2: Thực hành về dung

tích

- Yêu cầu nhóm thực hành: Đổ 1 lít

n-ớc từ chai 1 lít sang các cốc nh nhau

H: 1 lít nớc có thể rót đợc mấy cốc

n-ớc?

H: Mấy cốc nớc thì đợc 1 lít?

3 Củng cố, dặn dò:

- Hệ thống bài - nhận xét, tuyên dơng

- Về nhà luyện làm tính, giải toán

- 2 HS nêu y/c, lớp làm bài, đọc bài mình – nhận xét

1l+2l+3l = 6l ; 3l+5l = 8l 10l +20l = 30l

- 1 HS đọc bài toán, 1 HS lên tóm tắt bài

- BT về nhiều hơn

- Lấy số dầu thùng thứ nhất cộng với

số nhiều hơn

- Lớp giải vào vở, 1 HS lên bảng giải bài

Bài giải

Thùng thứ 2 có số thùng dầu là:

16 – 2 = 14 (l) Đáp số: 14l

- Học sinh thực hành

- 3 - 4 cốc nớc

- 3 - 4 cốc nớc thì đợc 1 l

- Học sinh lắng nghe

************************************

Tập đọc

ÔN TậP GIữA HọC Kì I (Tiết 4)

I Mục tiêu:

- Mức độ y/c về kĩ năng đọc nh tiết 1

- Nghe – viết chính xác, trình bày đúng bài chính tả Cân voi (BT2); tốc độ viết khoảng 35 chữ/ 15 phút

- HS khá giỏi viết đúng, rõ ràng abì chính tả (tốc độ trên 35 chữ/ 15 phút)

II Đồ dùng dạy học:

- GV: Giáo án, phiếu ghi các bài tập đọc, bảng phụ

- HS: Các bài tập đọc, vở, sgk

III Các hoạt động dạy- học:

Trang 7

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

1 Bài mới:

a Hoạt động 1: Kiểm tra đọc (7-8

em)

- Giáo viên yêu cầu kiểm tra

- Giáo viên đa thăm, gọi học sinh

- Giáo viên theo dõi, đa câu hỏi

- Nhận xét- ghi điểm

b Hoạt động 2: Viết chính tả:

- Giáo viên đọc bài: Cân voi

- Gọi 2 em đọc lại bài

+Cô giải nghĩa:

- Sứ thần: Ngời thay mặt cho vua một

nớc

- Trung Hoa: Trung Quốc

- Lơng Thế Vinh: Một vị trạng

nguyên rất giỏi toán

H: Lơng Thế Vinh đã cân voi nh thế

nào?

H: Đoạn viết có mấy câu?

H: Những từ ngữ nào đợc viết hoa? Vì

sao?

- Giáo viên đọc: Trung Hoa, Lơng,

xuống thuyền,…

- Giáo viên đọc từng câu, cụm từ

- Giáo viên đọc lại

- Giáo viên chấm bài 3 - 4 em, nhận

xét

2 Củng cố, dặn dò:

- Đọc điểm kiểm tra- hệ thống bài-

nhận xét

- Về nhà luyện đọc- luyện viết

- Học sinh bốc thăm- đọc bài

- Học sinh trả lời

- Học sinh lắng nghe

- Học sinh lắng nghe

- 2 HS đọc lại bài

- Học sinh lắng nghe

Cho voi xuống bè cân đá… …

4 câu

- vì đầu câu và tên riêng

- Học sinh viết bảng

- Học sinh viết vào vở

- Đổi vở, chữa lỗi

- Học sinh lắng nghe

- Học sinh lắng nghe

****************************************************************

**

Thứ t ngày 21 tháng 10 năm 2010

Tiếng Việt

ÔN TậP GIữA HọC Kì I (Tiết 5)

I Mục tiêu:

- Mức độ yêu cầu về kĩ năng đọc nh Tiết 1

- Trả lời đợc câu hỏi về nội dung tranh (BT2)

II Đồ dùng dạy- học:

- GV: Giáo án, bảng phụ, thăm

- HS: Các bài tập đọc, vở

III Các hoạt động dạy- học:

Trang 8

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

1 Bài mới:

a Hoạt động 1: Kiểm tra đọc (7- 8

em)

- Giáo viên yêu cầu kiểm tra

- Giáo viên đa thăm, gọi học sinh

- Giáo viên theo dõi, đa câu hỏi

- Nhận xét- ghi điểm

b Hoạt động 2: Hớng dẫn ôn luyện

*Bài tập 2: Dựa vào tranh, trả lời câu

hỏi:

- Yêu cầu học sinh nêu y/c bài, thảo

luận theo cặp, TLCH

- Giáo viên đi quan sát, giúp đỡ nhóm

yếu - nhận xét - đánh giá

- Yêu cầu học sinh nhắc lại những câu

đúng

- Giáo viên nhận xét cùng học sinh-

ghi điểm

2 Củng cố, dặn dò:

- Giáo viên đọc điểm kiểm tra

- Hệ thống bài, nhận xét giờ học

- Về nhà đọc thuộc lòng các bài tập

đọc đã học.Rèn trả lời câu hỏi theo

tranh…

- Học sinh lắng nghe

- Bốc thăm, đọc bài

- Học sinh trả lời

- 2 HS nêu y/c, thảo luận cặp- quan sát tranh, trả lời câu hỏi- rồi đổi vai

- Các nhóm trình bày- lớp nhận xét, bổ sung

“T1: Hằng ngày,/mẹ đa Tuấn đến tr-ờng

- Mẹ là ngời hằng ngày đa Tuấn đến trờng

T2: Hôm nay mẹ bị ốm không đa Tuấn

đến trờng đợc

T3: Tuấn rót nớc cho mẹ uống

T4: Tuấn tự mình đi bộ đến trờng.”

- Học sinh nhắc lại những câu giáo viên chốt

- Các nhóm thi đua, bình chọn

- Học sinh lắng nghe

*************************************

Tiếng Việt

ÔN TậP GIữA HọC Kì I (Tiết 6)

I Mục tiêu:

- Mức độ yêu cầu về kĩ năng đọc nh Tiết 1

- Biết cách nói lời cảm ơn, xin lỗi phù hợp tình huống cụ thể (BT2); đặt đợc dấu chấm hay dấu phẩy vào chỗ trống thích hợp trong mẩu chuyện (BT3)

II Đồ dùng dạy- học:

Trang 9

- GV: giáo án, thăm, bảng phụ.

- HS: các bài học thuộc lòng đã học, vở

III Các hoạt động dạy- học:

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

1 Bài mới:

a Hoạt động 1: Kiểm tra học thuộc

lòng

- Giáo viên yêu cầu kiểm tra

- Giáo viên đa thăm, gọi học sinh

- Giáo viên theo dõi, đa câu hỏi

- Nhận xét - ghi điểm

b Hoạt động 2: Hớng dẫn làm bài

tập

*Bài 2:

- Gọi HS đọc yêu cầu bài - tìm hiểu

Hoạt động nhóm 2 - nói trớc lớp - thi

đua

- Giáo viên theo dõi - giúp đỡ học

sinh- nhận xét- bình chọn

Giáo viên ghi bảng câu hay

*Bài 3:

- Gọi HS nêu y/c

- Yêu cầu học sinh suy nghĩ làm bài

- Giáo viên theo dõi, nhận xét

- Giáo viên treo bài tập đúng

H: Khi nào dùng dấu chấm(phẩy)?

2 Củng cố, dặn dò:

- Nhận xét giờ học , đọc điểm kiểm

tra

- Về học thuộc các bài học thuộc lòng

và làm bài tập

- Học sinh lắng nghe

- Bốc thăm, đọc

- Học sinh trả lời

- Học sinh lắng nghe

- Học sinh quan sát, thảo luận và trình bày:

a) Cảm ơn bạn vì bạn đã giúp mình/ Cảm ơn cậu nhé, nếu…

b) Xin lỗi bạn nhé

c) Tớ xin lỗi vì không đúng hẹn d) Cảm ơn bác, cháu sẽ cố gắng hơn nữa ạ!

- Học sinh nhắc lại

- Đọc yêu cầu bài- tìm hiểu – nêu cách làm bài

- Đọc đoạn văn cá nhân- tự suy nghĩ làm bài Chữa bài – nhận xét- đọc lại

- Dấu chấm: Khi hết câu; Dấu phẩy: khi cha hết câu và tách các bộ phận trong câu có cùng nhiệm vụ

- Học sinh lắng nghe

*****************************************

Toán Tiết 43: LUYệN TậP CHUNG

I Mục tiêu:

- Biết thực hiện phép cộng với các dạng đã học, phép cộng các số kèm theođơn

vị kg, lít

- Biết số hạng, tổng

Trang 10

- Biết giải bài toán với một phép cộng.

II Đồ dùng dạy học:

- GV: Giáo án, bảng phụ

- HS: Bài cũ, vở ghi, SGK

III Các hoạt động dạy – học:

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

1 Bài cũ:

- Yêu cầu học sinh chữa bài tập 2, 3,

4/43

- Giáo viên nhận xét- ghi điểm

2 Bài mới:

*Bài 1(dòng 1, 2): Tính

- Yêu cầu học sinh nêu yêu cầu bài-

tìm hiểu sgk- tiếp sức, chữa bài

H Dựa vào đâu để ta tính đợc?

*Bài 2: Số ?

- Giáo viên treo mô hình

- Gọi HS nêu y/c

- Giáo viên theo dõi- nhận xét- chữa

bài cùng học sinh

*Bài 3(cột 1, 2, 3): Viết số thích hợp

vào ô trống

- Gọi HS nêu y/c

- Bài cho biết gì?

H: Bài toán yêu cầu chúng ta tìm gì?

H: Muốn tìm tổng ta làm thế nào?

*Bài 4: Giải bài toán theo tóm tắt sau:

- Yêu cầu học sinh đọc bài toán - tìm

hiểu bài - tóm tắt, kiểm tra tóm tắt-

giải- chữa bài

H: Bài toán cho biết gì?

H: Bài toán hỏi gì?

- Giáo viên theo dõi, giúp đỡ HS yếu

Chấm bài 3-5 em- nhận xét

H: Bài toán này thuộc dạng nào?

- 3em lên bảng làm

- Học sinh khác nhận xét

- Đọc yêu cầu bài- thi đua ai nhanh- nhận xét

- Dựa vào bảng cộng; cách tìm số tròn chục với 1 số

- HS quan sát

- Nêu yêu cầu bài- tìm hiểu- tự làm bài- chữa bài

- 2 HS nêu y/c

- Dòng 1 và 2 là số hạng, dòng 3 là tổng

- Tổng

- HS trả lời Lần lợt từng cặp HS lên làm HS khác làm vào vở,nhận xét

- 2 HS đọc bài toán, 1 HS lên tóm tắt bài, 1 HS lên bảng giải, lớp giải vào vở

- Lần đầu bán: 45 kg gạo; Lần sau bán: 38 kg gạo

- Cả 2 lần bán đợc bao nhiêu kg gạo?

Bài giải

Cả 2 lần bán đợc số kg gạo là:

45+38= 83 (kg) Đáp số: 83kg

Ngày đăng: 01/06/2015, 03:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w