1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

kiem tra hinh chuong 3 (moi)

4 136 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 102,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

KIỂM TRA CHƯƠNG III I.. Kiến thức: Biết vẽ hình, ghi giả thiết và kết luận của một bài toán.. Biết chứng minh hai tam giác vuông đồng dạng; vận dụng hệ quả của định lí Ta-Lét; vận dụng t

Trang 1

Tiết 55 Ngày dạy: Lớp 8A: / /

Lớp 8B: / /

KIỂM TRA CHƯƠNG III

I MỤC ĐÍCH KIỂM TRA

1 Kiến thức: Biết vẽ hình, ghi giả thiết và kết luận của một bài toán

Biết chứng minh hai tam giác vuông đồng dạng; vận dụng hệ quả của định lí

Ta-Lét; vận dụng tính chất đường phân giác trong tam giác, tính chất của các

đoạn thẳng tỷ lệ

2 Kĩ năng: vẽ đúng được hình, chứng minh hai tam giác vuông đồng dạng, chứng minh hai đường thẳng song song, tính độ dài đoạn thẳng

3 Thái độ: cẩn thận, chính xác khi vẽ hình, nghiêm túc khi lam bài

II HÌNH THỨC KIỂM TRA

Hình thức tự luận

III MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA

Cấp độ Nhận biết Thông hiểu Vận dụng

Cấp độ thấp

Cấp độ cao

1 Định lí Ta-Lét

thuận và đảo; Hệ

quả của định lí

Ta-Lét

Viết được cặp đoạn thẳng tương ứng tỉ lệ;

tính được độ dài đoạn thẳng

Chứng minh hai đường thẳng song song; tính độ dài đoạn thẳng

Số câu

Số điểm Tỉ lệ %

1 3

1 1

2

4 điểm = 40%

2 Tính chất

đường phân giác

trong tam giác

Vận dụng tính chất đường phân giác và tính chất của đoạn thẳng tỉ

lệ để tính độ dài đoạn thẳng

Trang 2

Số điểm Tỉ lệ % 2 2 điểm= 20%

3 Các trường

hợp đồng dạng

của tam giác

vuông

Chứng minh hai tam giác vuông đồng dạng

Lập được tỉ

số đồng dạng;

Tính độ dài cạnh của tam giác dựa vào tam giác đồng dạng

Số câu

Số điểm Tỉ lệ %

1 2

1

2

2

4 điểm= 40%

Tổng số câu

Tổng số điểm

Tỉ lệ %

1

2

20 %

1 3

20 %

3 6

60 %

5 10 100%

IV ĐỀ BÀI

Bài 1 : (7 điểm)

Cho tam giác cân ABC (AB = AC), các đường cao AD ; BE; CF cắt nhau tại H (D∈BC; E∈ AC; F ∈AB)

a) Chứng minh: ∆ADC đồng dạng với ∆BEC

b) Chứng minh: AB.CE = BC.BD

c) Biết BC = 12cm; AC = 10 Tính EF

Bài 2 (3điểm) Tam giác ABC có AB = 4cm ,AC = 6cm ,BC = 8cm, tia phân

giác của góc BAC cắt BC tại D

a) Tính các đoạn thẳng DB,DC

b) Qua D kẻ DE // AB Tính DE

Trang 3

ĐÁP ÁN – BIỂU ĐIỂM:

Bài 1:

Vẽ hình và ghi GT, KL đúng

a) Xét hai tam giác vuông∆ADC và∆BEC có:

ACD BCE =

=>∆ADCBEC

b) Ta có: B Cµ =µ (Vì ∆ABC cân)

=> ∆ABD ∆BCE

=> AB BD

BC =CE

=> AB.CE = BC.BD

c) Vì AC = 10 cm =>AB = 10 cm

7, 2 10

AB BD BC BD ABD BCE CE

BC CE AB

2

DC= BC= cm)

=> AE = AC – CE = 10 – 7,2 = 2,8 cm

∆BFC = ∆CEB (Vì có B Cµ =µ và cạnh huyền BC chung)

=> BF = CE = 7,2 cm

7, 2 10

BF CE

AB AC

=> FE // BC (Định lí Ta-Lét đảo)

=> ∆AFE ∆ABC

2,8.12

3,36 10

FE AE AE BC

FE

BC AC AC

0,5đ 0,5đ 0,5đ 1đ

0,5đ 0,5đ

0,5đ

0,5đ 0,5đ 0,5đ 1đ 0,5đ

Trang 4

Bài 2:

Bài 2:

8cm

4cm

?

?

6cm E

B

A

Vẽ hình và ghi GT, KL đúng

a) AD là phân giác của góc A

3, 2 ( )

6 4

8 3, 2 4,8( )

DB AB DB AB

DC AC DC DB AC AB

DB AB

BC AC AB

BC AB

AC AB

DC BC DB cm

+

b) ta có ED //AB

4.4,8

2, 4( )

8

ED CD AB CD

ED

AB CB CB

cm

0,5đ 0,5đ

0,5đ 0,5đ 0,5đ

0,5đ

Ngày đăng: 31/05/2015, 06:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình thức tự luận - kiem tra hinh chuong 3 (moi)
Hình th ức tự luận (Trang 1)
w