1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

kiểm tra hình chương 3

3 198 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 68,42 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trường:THCS N-Đ-Chiểu KIỂM TRA MỘT TIẾTLớp:… MÔN:HÌNH HỌC Tên:…………... Số đo cung nhỏ BC bằng: A.. Hình chữ nhật C.Hình thang cân.. b/ Tính diện tích hình quạt tròn giới hạn bởi cung nhỏ

Trang 1

Trường:THCS N-Đ-Chiểu KIỂM TRA MỘT TIẾT

Lớp:… MÔN:HÌNH HỌC

Tên:………… ……… Ngày: /3/2011

Đi mể L i phê c a giáo viênờ ủ

I Tr c nghi m ( ắ ệ 3 đi m) ể

Câu 1: Cho ·BAC=30o là gĩc nội tiếp chắn cung BC trong (O;R) Số đo cung nhỏ BC bằng:

A 120o B 30o C 60o D 15o

Câu 2: Hình nào sau đây không nội tiếp được

A Hình vuông B Hình chữ nhật C.Hình thang cân D Hình thoi

Câu 3:Cho các số đo A ˆ C B= 500 , OB = R Squạt OBmA là:

A 18

5 π R2

B 9

5 π R2

C 18

5 π R

D 9

5 π R

Câu 4: Tứ giác ABCD nội tiếp trong một đường tròn có ˆA=1200 thì ˆC bằng

A 1200 B 900 C 600 D 300

Câu 5: Bán kính hình tròn tăng gấp 4 lần, thì diện tích hình tròn tăng gấp mấy lần?

Câu 6: Cho hình vẽ , biết BACˆ = 350, sđ »BC = 200 ,

khi đó số đo sđ»EF

II T lu n ự ậ (7đi m) ể

1/ Cho đường tròn (O, 5cm) ,hai bán kính OA, OB tạo thành góc ở tâm AOBˆ = 600

a/ Tính độ dài cung nhỏ AB và độ dài cung lớn AB

b/ Tính diện tích hình quạt tròn giới hạn bởi cung nhỏ AB với 2 bán kính OA, OB c/ Tính diện tích hình viên phân tạo bởi cung nhỏ AB và dây AB

2/Cho đường tròn ( O,R) và điểm S sao cho SO = 2R vẽ các tiếp tuyến SA,SB với

đường tròn (O)

a/ Chứng minh tứ giác OASB nội tiếp

b/ Qua S kẻ cát tuyến SMN ( M nằm giữa S và N ) Chứng minh SM.SN =SB2

c/ Biết SN= 3R, tính SM theo R

Đề B

R

B

O

50 0

m

B E

A C

F

Trang 2

d/Gọi I là trung điểm MN Chứng minh OCI OAIˆ = ˆ

Hướng dẫn Đáp án:

I.TRẮC NGHIỆM(3Đ)

II.TỰ LUẬN:7Đ câu 1: 3đ (mỗi câu 1đ );

câu 2: 4đ (hv 0,5đ; câu a,b,d mỗi câu 1đ; câu c 0.5đ) 1a/Độ dài cung nhỏ AB là:

.5.60 180

π

l

5,233cm Độ dài cung lớn AB là:

.5.300 180

π

l

26,167cm b/

2

2 5 60

13,083 360

qAOB

c/S vp =S qS∆ =13,083 10,825 2, 258− ≈ cm2

2/a/ Tứ giác OASB có:

0

A B

⇒ + =

 Tứ giác OASB nội tiếp đường tròn đk SO

b/ xét ∆SMB & ∆SBN có:

S chungˆ :

SBMˆ =BNMˆ (cùng chắn cung BM)

⇒ ∆SMB : ∆SBN

SB2 =SM SN.

c/ Từ SB2 =SM SN.

2 2 2 3 2

3

d/ Ta có: IN = IM⇒OINMOISˆ =900

 I thuộc đường tròn đk SO

OBI OAIˆ = ˆ (2 gnt cùng chắncungOI)

B

A

N

Ngày đăng: 27/05/2015, 08:00

w