1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

kiểm tra hình 8 chương I

5 238 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 131,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đối xứng trục, đối xứng tâm Biết được số trục đối xứng của hình vuông Vẽ được hai hình đối xứng nhau qua một điểm cho trước... Tứ giác có hai đường chéo bằng nhau là hình chữ nhật.. Tứ

Trang 1

TRƯỜNG PT DTNT ĐỨC TRỌNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG I

TỔ : TỰ NHIÊN MÔN HÌNH LỚP 8

Thời gian làm bài: 45 phút không kể phát đề

Cấp độ

Chủ đề

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng

Cộng Cấp độ thấp Cấp độ cao

TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL

1 Hình thang, hình

thang cân

Nhận biết được tính đúng, sai về dấu hiệu nhận biết hình thang cân.

Hiểu được cách tính đường trung bình hình thang

Biết vận dụng dấu hiệu để chứng minh tứ giác là hình thang cân

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

1 0,25 12,5%

1 0,5 25%

1 1,25 6,25%

3 câu 2đ 20%

hành (vẽ đúng hình + GT – KL)

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

1 2,25 100%

1 câu 2,25đ 22,5%

3 Hình chữ nhật Dấu hiệu nhận

biết hình chữ nhật

Hiểu được tính chất và dấu hiệu nhận biết hình chữ nhật

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

1 0,25 12,5%

1 1,75 87,5%

2 câu

2 đ 20%

4 Tứ giác, hình

thoi

Nhận biết được hình thoi Tính góc dựa vàotổng số đo 4 góc

trong một tứ giác

Áp dụng tính được cạnh của hình thoi khi biết độ dài hai đường chéo

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

1 0,25 20%

1 0,5 40%

1 0,5 40%

3 câu 1,25đ 12,5%

5 Hình vuông Dấu hiệu nhận

biết hình vuông

Biết vận dụng dấu hiệu nhận biết hình vuông

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

1 0,25 33,3%

1 0,5 66,7%

2 câu 0,75đ 7,5%

6 Đối xứng trục,

đối xứng tâm

Biết được

số trục đối xứng của hình vuông

Vẽ được hai hình đối xứng nhau qua một điểm cho trước.

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

1 0,5 28,6

1 1,25 71,4%

2 câu 1,75đ 17,5% Tổng số câu

Tổng số điểm

Tỉ lệ %

5 câu 1,5đ 15%

3 câu 2,25đ 20%

5 câu 6,25 đ 70%

13 câu 10đ 100%

TN – TL = 3 – 7

Trang 2

Trường PT DTNT Đức Trọng KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG I

Tổ: Tự Nhiên MÔN: HÌNH HỌC 8

-ooOoo - Thời gian: 45 phút( không kể thời gian phát đề)

Ngày kiểm tra: /11/2013

I/ TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN : (3 đ)

Bài 1(1đ): Trong các câu sau câu nào đúng (Đ), câu nào sai (S)

1 Hình thang có hai cạnh bên bằng nhau là hình thang cân

2 Tứ giác có hai đường chéo bằng nhau là hình chữ nhật

3 Tứ giác có hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường và vuông góc với nhau là hình thoi

4 Hình chữ nhật có hai đường chéo vuông góc là hình vuông

Bài 2 (2đ): Chọn chữ cái có câu trả lời đúng trong các câu sau:

1/ Hình thang ABCD có AB // CD ; AB = 10 cm ; CD = 16 cm, đường trung bình của hình thang là: a/ 5cm b/ 8 cm c/ 13cm d/ 26cm

2/ Cho tứ giác ABCD, có µA = 750; µB=800; µC =1350 Số đo góc D là:

a/ 700 b/ 1000 c/ 1050 d/ 1100

3/ Hình vuông có mấy trục đối xứng ?

4 Cho hình thoi, biết độ dài hai đường chéo là 12 cm và 16 cm Khi đó độ dài cạnh của hình thoi là: a/ 8 cm b/ 10cm c/ 14cm d/ 28cm

Trường PT DTNT Đức Trọng KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG I

Tổ: Tự Nhiên MÔN: HÌNH HỌC 8

-ooOoo - Thời gian: 45 phút( không kể thời gian phát đề)

Ngày kiểm tra: /11/2013

I/ TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN : (3 đ)

Bài 1(1đ): Trong các câu sau câu nào đúng (Đ), câu nào sai (S)

1 Hình thang có hai cạnh bên bằng nhau là hình thang cân

2 Tứ giác có hai đường chéo bằng nhau là hình chữ nhật

3 Tứ giác có hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường và vuông góc với nhau là hình thoi

4 Hình chữ nhật có hai đường chéo vuông góc là hình vuông

Bài 2 (2đ): Chọn chữ cái có câu trả lời đúng trong các câu sau:

1/ Hình thang ABCD có AB // CD ; AB = 10 cm ; CD = 16 cm, đường trung bình của hình thang là: a/ 5cm b/ 8 cm c/ 13cm d/ 26cm

2/ Cho tứ giác ABCD, có µA = 750; µB=800; µC =1350 Số đo góc D là:

a/ 700 b/ 1000 c/ 1050 d/ 1100

3/ Hình vuông có mấy trục đối xứng ?

4 Cho hình thoi, biết độ dài hai đường chéo là 12 cm và 16 cm Khi đó độ dài cạnh của hình thoi là: a/ 8 cm b/ 10cm c/ 14cm d/ 28cm

Trang 3

II/ TỰ LUẬN (7 đ)

Bài 1 (1,25đ): Cho tam giác nhọn ABC và một điểm O tùy ý nằm ngoài tam giác ABC Hãy vẽ DEF đối xứng với ABC qua điểm O

Bài 2 (5,75đ): Cho tam giác ABC vuông tại A (AB < AC) Gọi D, M, N lần lượt là trung điểm của

AB, AC, BC

a/ Tứ giác BDMN là hình gì? Chứng minh?

b/ Tứ giác AMND là hình gì? Chứng minh

c/ Kẻ đường cao AK ( K∈ BC) Chứng minh rằng tứ giác DMNK là hình thang cân. d/ Tìm điều kiện của tam giác ABC để tứ giác AMND là hình vuông

-Hết -II/ TỰ LUẬN (7 đ)

Bài 1 (1,25đ): Cho tam giác nhọn ABC và một điểm O tùy ý nằm ngoài tam giác ABC Hãy vẽ DEF đối xứng với ABC qua điểm O

Bài 2 (5,75đ): Cho tam giác ABC vuông tại A (AB < AC) Gọi D, M, N lần lượt là trung điểm của

AB, AC, BC

a/ Tứ giác BDMN là hình gì? Chứng minh?

b/ Tứ giác AMND là hình gì? Chứng minh

c/ Kẻ đường cao AK ( K∈ BC) Chứng minh rằng tứ giác DMNK là hình thang cân d/ Tìm điều kiện của tam giác ABC để tứ giác AMND là hình vuông

Trang 4

-Hết -HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA 1 TIẾT HÌNH 8 CHƯƠNG I

NĂM HỌC 2013 – 2014 I/ TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN : (3 đ)

Mỗi câu đúng 0,25đ Bài 2: 1/ c 2/ a 3/ d 4/ b

Mỗi câu đúng 0,5đ II/ TỰ LUẬN (7 đ)

1

(1,25đ)

+ Vẽ đúng tam giác nhọn ABC, điểm O nằm ngồi ABC

+ Vẽ đúng mỗi điểm đối xứng

+ Nối tạo thành tam giác DEF

0,25đ 0,25đ 0,25đ 1

(5,75đ) - Vẽ hình đúng đến câu a- GT và KL

Câu a (1,75đ):

Tứ giác BDMN là hình bình hành

Xét ABC cĩ:

DA = DB (gt)

MA = MC (gt)

=> DM là đường trung bình của ABC

Nên DM// = ½ BC (1)

Vì N ∈BC nên DM // BN (2)

BN = NC = ½ BC (N là trung điểm của BC) (3)

Từ (1), (2) và (3) => DM // = BN

Vậy tứ giác MNKB là hình bình hành

Câu b (1,75đ):

Tứ giác AMND là hình chữ nhật

Xét ABC cĩ:

MC = MA (gt)

CN = NB (gt)

=> MN là đường trung bình của ABC

Nên MN // = ½ AB, mà D ∈AB => MN // AD (1’)

AD = BD = ½ AB (D là trung điểm của AB) (2’)

Từ (1’) và (2’) => MN //, = AD nên AMND là hình bình hành

Mặt khác ·DAM = 900 ( ABC vuơng tại A)

Vậy AMND là hình chữ nhật

Câu c (1,25đ):

Ta cĩ DM // BN, mà K∈BN => NK // DM

Nên tứ giác DMNK là hình thang (hai cạnh đối //) (*)

KM là đường trung tuyến thuộc cạnh huyền của  vuơng AKC

0,25đ 0,25đ

0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ

0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ

0,25đ

Trang 5

nên KM = ½ AC (3)

DA = DB (gt)

NB = NC (gt => DN là đường trung bình của ABC

Nên DN = ½ AC (4)

Từ (3) và (4) => KM = DN (**)

Từ (*) và (**) => DMNK là hình thang cân

Câu d (0,5đ):

Theo câu b, ta đã chứng minh được AMND là hình chữ nhật

Hình chữ nhật AMND muốn trở thành hình vuông thì cần có AD = AM

Khi đó  ADM là tam giác vuông cân

=> ·ADM = ·ABC = 450 (đồng vị) nghĩa là ABC vuông cân tại A

Vậy AMND là hình vuông khi ABC vuông cân tại A

0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ

0,25đ 0,25đ

Ngày đăng: 16/02/2015, 07:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

1. Hình thang, hình - kiểm tra hình 8 chương I
1. Hình thang, hình (Trang 1)
Hình chữ nhật  AMND  muốn trở thành hình vuông thì cần có AD = AM - kiểm tra hình 8 chương I
Hình ch ữ nhật AMND muốn trở thành hình vuông thì cần có AD = AM (Trang 5)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w